trắc nghiệm toán thpt tham khảo
Trang 1ĐẠI SỐ 10-CHƯƠNG 4 CHỦ ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC-BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1. Cho bất đẳng thức a b a b
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Hướng dẫn giải Chọn B.
3 2
Ta có:
2 0 0
x x
x23x 0
Câu 3. Cho biểu thức f x 1 x2
Kết luận nào sau đây đúng?
Trang 2Vì avà b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab
Câu 6. Cho ba số a; b ; cthoả mãn đồng thời: a b c ; 0 b c a ; 0 c a b Để ba số 0 a; b ; c
là ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?
C Chỉ cần một trong ba số a b c , , dương D Không cần thêm điều kiện gì.
Hướng dẫn giải Chọn B.
Câu 7. Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì
Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si
Câu 8. Tìm mệnh đề đúng?
1 1
a b
a b
Trang 3C a b và c d ac bd D.a b ac bc c , 0
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 4Hướng dẫn giải Chọn B.
a
Hướng dẫn giải Chọn B.
Trang 5m n 2 4mn m22mn n 2 4mn m2n2 2mn.
Câu 17.Với mọi a b , 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A.a b 0 B.a2 ab b 2 0. C.a2 ab b 2 0. D.a b 0
Hướng dẫn giải Chọn C.
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x, y Ta có: x y 2 xy2 36 12
Câu 19.Cho hai số x, y dương thoả x y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
236 2
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x, y Ta có: 2 6
Trang 6Hướng dẫn giải Chọn D.
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x2 và y2 Ta có:
a x
b y
Trang 7Hướng dẫn giải Chọn C.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Câu 25.Cho a b c , , 0 Xét các bất đẳng thức sau:
Trang 8A chỉ Iđúng. B chỉ II đúng. C chỉ III đúng. D.I II III , , đều đúng.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có: a b 2 a b 2 I
b a b a đúng; a b c 33 a b c 3 II
b c a b c a đúng;
3 3
3 3
Hướng dẫn giải Chọn A.
a b c 33abc I đúng;
3 3
3 3
Trang 9x y z
y z x Bất đẳng thức nào là đúng?
Hướng dẫn giải Chọn B.
3 3
Trang 10Câu 31.Cho a b c d và xa b c d
, ya c b d
, za d b c
Mệnh đề nào sauđây là đúng?
A xy z B y x z C z x y D x z y
Hướng dẫn giải Chọn A.
, , , , a b c d tương đương với bất đẳng
thức nào sau đây?
Trang 11Ta có: 1 x2 y2 2 xy 2 xy 1.
Mặt khác: S2 x y 2 x2 2 xy y 2 2 2 S 2
Câu 36.Cho x y, là hai số thực thay đổi sao cho x y 2 Gọim x 2 y2 Khi đó ta có:
A giá trị nhỏ nhất của m là 2. B.giá trị nhỏ nhất của m là 4.
C giá trị lớn nhất của m là 2. D.giá trị lớn nhất của m là 4.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có: x y 2 y 2 x.
Do đó: m x 2y2 x22 x2 2x2 4x 4 2x12 2 2; x
.Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2.
Trang 12Câu 37. Với mỗi x , trong các biểu thức: 2
2
x,
2 1
x ,
2 1
x ,
1 2
2 1
x
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có f x 0
2 2
Trang 13A.2. B.
1
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có: f x 2 x 1 2 2 x 1 2 2
.Vậy hàm số f x
x
D. f x 0 với
20
;23
Trang 14A B. C. ;5
D.5;
Hướng dẫn giải Chọn A.
1
x
x x
x x
x x
1 1
0
1 1
x x
x x
Trang 15Vậy
4 1,
Ta có
4
2 0 3
x x
x x
x
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có 2x 5 3 0 2x 5 3
x x
:
Trang 16+ Vậy f x 0
khi x ; 3 1;1
Vậyx ; 3 1;1
Câu 10. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất
S
Hướng dẫn giải
Trang 17Hướng dẫn giải Chọn B.
Căn cứ bảng xét dấu ta được x1;0 1;
Câu 12. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x 2x 3 1
không dương?
A.1 x 3 B 1 x 1 C 1 x 2 D 1 x 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 18Ta có x2 9 6 x 0 x 3 2 0 x 3
.Vậy x \ 3
thì bất phương trình đã cho có nghiệm
+ Xét m2 m thì bất phương trình đã cho luôn có nghiệm0
Vậy m thỏa YCBT
Câu 17. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức 2 3 3 3
x
và x 2. C.
3 2
x
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 19Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có 2 x 1 x 3 x 1 2 x 5 0 x 2 x 8 2 8 (luôn đúng)
Vậy x .
Câu 19. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x 5 x 1 x 7 x x2 2 x
luôndương
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có 5 x 1 x 7 x x2 2 x 0 5x 5 7 x x 2 x2 2x 5 0 (vô lý)
Vậy vô nghiệm
Câu 20. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 6x8
Để f x
không dương thì x2 6x 8 0 x 2 x 40Lập bảng xét dấu f x
Dựa vào bảng xét dấu, để f x
không ấm thì x 3, 2 4,
Trang 20
Vậy có 3 số nghiệm nguyên âm x thỏa YCBT.
Câu 22. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức 5 13 9 2
x
C.
5 2
x
D.x 5.
Hướng dẫn giải Chọn B.
Câu 25. Các số tự nhiên bé hơn 4 để đa thức 2 23 2 16
x
x
2 23 16 5
x x
7 5
x
35 8
x
.Vậy x0,1, 2,3
Trang 21m bất phương trình trở thành 2 0 bất phương trình vô nghiệm.
Câu 28. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x x2– 4x3
luôn âm
Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 22Hướng dẫn giải Chọn A
Vậy
Câu 30. Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất không âm
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 31. Tìm số nguyên nhỏ nhất của để luôn dương
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 33. Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất luôn âm
Trang 23C. D.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Câu 35. Với giá trị nào của thì nhị thức bậc nhất luôn âm với mọi
Hướng dẫn giải Chọn A.
Trang 24+ Nếu , không thỏa mãn đề bài.
+ Nếu , bpt trở thành luôn đúng với mọi
Câu 36. Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất luôn âm
Hướng dẫn giải Chọn A.
Căn cứ bảng xét dấu ta được hay
Câu 37. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đa thức không âm với mọi
Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 25+ Xét (không thỏa)
+ Xét thì không thỏa điều kiện nghiệm đã cho
+ Xét thì thỏa điều kiện nghiệm đã cho
Câu 38. Gọi là tập tất cả các giá trị của để đa thức luôn âm khi Hỏi các
tập hợp nào sau đây là phần bù của tập ?
Hướng dẫn giải Chọn D.
+ Xét thì khi (tồn tại nghiệm – loại)
+ Xét thì khi (tồn tại nghiệm – loại)
Vậy chỉ có thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 40. Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì luôn dương
Hướng dẫn giải Chọn A.
1
m x 1
m 1 x m 11
m 1 x m 11
2
Trang 26Ta có
.Bảng xét dấu
Vậy thỏa YCBT
Câu 42. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất để nhị thức bậc nhất luôn dương
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có
Bảng xét dấu
1 2
x f x x 1 f x 0 x 1
1 2
Trang 27Trường hợp , ta có So với trường hợp đang xét ta có tập
Trường hợp , ta có So với trường hợp đang xét ta có tập
Nên thỏa YCBT
Câu 43. Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức luôn âm
Hướng dẫn giải Chọn A.
đang xét ta có tập nghiệm bất phương trình là
3 0 2
x x
Trang 28x x x x
x x
2 1 4 2 1 4
x x x x
0 4
x x x
x x x
012
x x
3
4
x x
Trang 29Câu 47. Tím để luôn dương
Hướng dẫn giải Chọn C
Chọn thay vào (*) ta thấy (*) thỏa mãn nên chọn đáp án C
Câu 48. Tìm để không âm
Trang 30Câu 49. Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất luôn dương
Hướng dẫn giải Chọn D.
Bảng xét dấu
DẠNG DẤU TAM THỨC BẬC 2 & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
Câu 1: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình Trong các tập hợp sau, tập nào không là
tập con của ?
Hướng dẫn giải Chọn D
x x
x x
2 1
2 1
x x x x
0 1
x x x
1 4
x x
Trang 31Câu 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ?
Ta có
Hệ số
Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm
Trang 32Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 33A B
Hướng dẫn giải Chọn A
Hướng dẫn giải Chọn C
để tam thức đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi
m
3
; 5
m
1
0 ' 0
m m m
y x x 1
; 2
m m
2
Trang 34Hướng dẫn giải Chọn B
Vậy tập xác định của hàm số là
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có bảng xét dấu
Hướng dẫn giải Chọn B
x x x x
x x
Trang 35Câu 12: Hệ bất phương trình có nghiệm là
Hướng dẫn giải Chọn A
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: có tập nghiệm là khi hệ sau có tập nghiệm là (do
2132
x x x x x
Trang 36Câu 14: Khi xét dấu biểu thức ta có
Với không thỏa mãn
4 211
m m m
m
m f x x2 2 2 m 3x4m 3 0, x3
Trang 37Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 18: Với giá trị nào của thì bất phương trình vô nghiệm?
Hướng dẫn giải Chọn D
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình
a a a
a
m x2 x m 01
1 4
x x
Trang 38Ta có bảng xét dấu
Hướng dẫn giải Chọn A
Điều kiện
Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là
mọi là
Hướng dẫn giải Chọn B
Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi thì:
x x x x
1 0 4
x x x x
3 4
04
3 4
04
4
x x x
Trang 39Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm để mọi đều thoả bất phương trình
?
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 40Ta có
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có:
1 3 0
2 5 0
x x
x x x
x x x
4 4
4 4 25 3
2
1 2 3
1 2 3
x 1 2 x 4 2 2.
Trang 41Câu 28: Nghiệm của hệ bất phương trình: là:
Hướng dẫn giải Chọn C
Từ và suy ra nghiệm của hệ là
Hướng dẫn giải Chọn A
Đặt
nghiệm gần nhất với số nào sau đây:
Hướng dẫn giải Chọn D
Trường hợp 1: Khi đó bất phương trình đã cho trở thành
, dấu xảy ra khi
8 0
1 332
Trang 42Trường hợp 2: Khi đó bất phương trình đã cho trở thành
Giải ta được (theo bất đẳng thức cauchy)
Vậy giá trị dương nhỏ nhất của gần với số
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 43x x x
5 174
x x
1 7312
x x
Trang 44Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên.
Hướng dẫn giải Chọn C
Giải sử phương trình có hai nghiệm phân biệt , theo Vi-et ta có
phương trình có hai nghiệm phân biệt khác và đều lớn hơn
2
1 00
0
x x
m
2 m 1
16 9
Trang 45Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
Hướng dẫn giải Chọn A
nào sau đây
Hướng dẫn giải Chọn D
m m
m m m m m
19 6
m m
3
m m m m m
Trang 46Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là
vậy nghiệm dương nhỏ nhất là , đáp án D
Hướng dẫn giải Chọn C
A (1) có nghiệm khi B Mọi nghiệm của( 1) đều không âm
C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khi D Tất cả A, B, C đều đúng
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có
Do vế trái luôn lớn hơn hoặc bằng nên để BPT có nghiệm thì nên B đúng
Với BPT vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi nên A đúng
Với hoặc ta có BPT:
Có nghiệm và
1 9 2
m
3 2
2x 2x 2a 0
1 4
Trang 47Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng
giá trị thích hợp của tham số là:
Câu 41:
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có:
có nghiệm khi và chỉ khi
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có:
Bất phương trình đã cho có nghiệm khi luôn đúng với
điều kiện:
Hướng dẫn giải Chọn C
a a
a
2
Trang 48Suy ra Bất phương trình đã cho thành
Ta có bảng biến thiên
Bất phương trình nghiệm đúng khi và chỉ khi
Hướng dẫn giải Chọn B
với
Phương trình đã cho vô nghiệm khi phương trình vô nghiệm khi
hoặc
Câu 45: Cho hệ bất phương trình
Để hệ có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:
Hướng dẫn giải Chọn C
m
0
m
2 3
Trang 49Trường hợp 2: , bất phương trình hai trở thành
.Vậy thì hệ bất phương trình đã cho có nghiệm
bằng 1, với giá trị của là:
Hướng dẫn giải Chọn D
x x khi x y
Trang 50Dựa vào bảng trên phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi
Hướng dẫn giải Chọn C
1 29 4
m m
x 1 x 2 x1m 0 mx2 x 22
x 1 x 2 x1m 0 m x 2 x 2
2 2
Trang 51Câu 49: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: Giá trị của tham số là:
Hướng dẫn giải Chọn D
Xét
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt
Hướng dẫn giải Chọn A
43 4
60
a
Trang 52Xét phương trình:
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất
DẠNG BẤT PHƯƠNG TRÌNH & HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Câu 1. Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình
?
Lời giải Chọn D
Tập nghiệm của bất phương trình là
Tập nghiệm của bất phương trình này là
Vì hai bất phương trình này không có cùng tập nghiệm nên chúng không tương đương nhau
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
5 5
Trang 53A B
Lời giải ChọnD
Câu 3. Cho bất phương trình: Một học sinh giải như sau:
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
Lời giải ChọnB
Đúng vì chia hai vế cho một số dương ta được bất thức tương đương cùng chiều
Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
Lời giải Chọn A
2 3
1 0
x x 1
2
1 0
Trang 54Điều kiện :
Vậy bất phương trình vô nghiệm
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là:
Lời giải ChọnC
Câu 7. Bất phương trình có nghiệm là
Lời giải ChọnD
2006 2006
2 2
Trang 55Câu 10. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
Lời giải ChọnA
Vậy hai bất phương trình này không tương đương
4 3
32
x
4 2;
4 3
32
452
4 2;
0 2
Trang 56Câu 12. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:
Lời giải Chọn B
.Vậy hai bất phương trình này không tương đương
Câu 13. Với điều kiện , bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây:
Lời giải Chọn A
215
; 5
x x
x x
21
x x
2 1
2 1
21
2 1
2 01
2 1
2 01
101
4 3
01
1 0
4 3
01
Trang 57Ta sử dụng kiến thức sau
Câu 15. Bất phương trình tương đương với :
Lời giải Chọn D
.Vậy A, B, C đều đúng
Câu 16. Các giá trị của thoả mãn điều kiện của bất phương trình là
Lời giải Chọn C
Câu 17. Hệ bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn C
A B B
2 3 2
3 0
10x2
710
71052
Trang 58Câu 18. Hệ bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn A
Câu 19. Hệ bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn C
Câu 20. Bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn A
53
2
2 x 8 7 x 3
333
4 3 12 30 0
2 5
1 2 6
03
Trang 59Lời giải Chọn C
Bảng xét dấu :
Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là :
Câu 23. Hệ bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn C
4 2
1;7
T
2 2
3x 2 x 1 0
Trang 60A B C D
Lời giải Chọn D
Câu 25. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.
Lời giải Chọn D
Xét dấu phá trị tuyệt đối:
TH1
2
; 3
; 1 2
; 2
Trang 61TH2
TH3
.Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là :
Câu 27. Bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn C
Xét dấu phá trị tuyệt đối:
4; 5
3 2
Trang 62Tổng hợp lại, tập nghiệm của bất phương trình là :
Câu 28. Bất phương trình có nghiệm là
Lời giải Chọn B
1;
9 2
9
; 2
31
31
3 01
01
14
5
x
Trang 63C hoặc D hoặc
Lời giải Chọn A
Câu 30. Cho hệ bất phương trình Xét các mệnh đề sau:
(I) Khi thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm
(II) Khi thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
(III) Khi thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
(IV)Khi thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Lời giải Chọn D
14
1 04
5 8
04
04
x x
2
x x
x
Trang 64 Với thì Vậy (II) sai.
Câu 31. Hệ bất phương trình vô nghiệm khi
Lời giải Chọn A
Hệ bất phương trình vô nghiệm
Câu 32. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ bất phương trình có nghiệm
Lời giải ChọnA
14
55
Trang 65Hệ bất phương trình vô nghiệm
Câu 34. Cho bất phương trình: (1) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương với (2).
(I) Với , bất phương trình thoả
(II) Với mọi giá trị thì bất phương trình vô nghiệm.
Mệnh đề nào đúng?
Lời giải Chọn A
Vậy (II) đúng ,(III) sai
+) Với thì (2) (sai) Bất phương trình vô nghiệm
Vậy khi hai bất phương trình (1) và (2) không tương đương (I) sai
Câu 35. Giá trị nào của thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu?
Lời giải Chọn A
Câu 36. Tìm tham số thực để phương trình có 2 nghiệm trái dấu?
Lời giải Chọn D
Câu 37. Các giá trị làm cho biểu thức luôn luôn dương là
Lời giải Chọn C