Phương trình nào kết hợp với * để được một hệ phương trình có vô số nghiệm.. Câu 14: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường trònA. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong củ
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – TOÁN 9
Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:
2 1 1 2
x y y
A 0; 1
2
2
C 0;1
2
Câu 2: Hệ pt nào sau đây có nghiệm duy nhất
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Câu 3: Cho pt x y 1 (*) Phương trình nào kết hợp với (*) để được một hệ phương trình có
vô số nghiệm
A 2y2x 2 B y 1 x
C 2y 2 2x D y2x 2
Câu 4: Hệ pt 2 3
x y
x y
có nghiệm là:
A 10 11;
3 3
3 3
C 2;1 D 1; 1
Câu 5: Cho hàm số 1 2
2
y x Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn đồng biến
B Hàm số luôn nghịch biến
C Hàm số đồng biến khi x >0; nghịch biến khi x < 0
D Hàm số đồng biến khi x < 0 ; nghịch biến khi x > 0
Câu 6: pt 2
x m x m có dạng ax2bx c 0(a0) Hệ số b của phương trình là:
A 2m 1 B 1 2m
C 2 4m D 2m 1
Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 m1x 3m0 ( ần x ) là:
2
m
2
m
2
m
2
m
Câu 8: Tích hai nghiệm của pt: x27x 8 0 là:
Câu 9: Phương trình 4x 3y1nhận cặp số nào sau đây làm một nghiệm?
Trang 2A 1; 1 B 1;1 C 1; 1 D 1;1
Câu 10: Nếu điểm P1; 2 thuộc đường thẳng x y m thì m bằng:
Câu 11: Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình x y 1 để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất?
A y x 1 B 0x y 1 C 2y 2 2x D 3y3x3
Câu 12: Cho hệ phương trình kx y y x 11
Khi k 1 thì:
A/ hệ phương trình có nghiệm duy nhất B/hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt C/hệ phương trình vô nghiệm D/hệ phương trình có vô số nghiệm
Câu 13: Cho hàm số 2 2
3
y x Kết luận nào sau đây là đúng?
A Giá trị lớn nhất của hàm số là 0 B/Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 C/ Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2
3; D/Hàm số không có giá trị nhỏ nhất Câu 14: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
C Hình thoi có một góc nhọn D Hình thang cân
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì nội tiếp được đường tròn
B Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy
C Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn
D Trong hai đường tròn xét hai cung bất kì, cung nào có số đo lớn hơn thì lớn hơn Câu 16: Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng:
A nửa số đo của góc ở tâm B/ Nửa số đo của cung bị chắn
C/Số đo của cung bị chắn D/Số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung Câu 17: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 bằng:
A
2
180
R n
B
360
Rn
C
2
360
R n
D
180
Rn
Câu 18: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:
A ABC ADCˆ ˆ 1800 B BCA DACˆ ˆ 1800
C ABD ADBˆ ˆ 1800 D ABD BCAˆ ˆ 1800
Câu 19: Cho tam giác ABC nội tiếp (O), biết BAC ˆ 300 Ta có số đo góc BOCˆ bằng:
Câu 20: Cho các điểm A; B thuộc đường tròn O cm;3 và sđ AB 1200 Độ dài cungAB bằng:
A (cm) B 2 ( cm) C 3 ( cm) D 4 ( cm)
Câu 21: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:
A 2 2
360
R n
B 2 180
Rn
C 2 360
R n
D
180
Rn
Trang 3Câu 22: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn, biết 0
75
A Vậy số đo góc C bằng:
Câu 23: Biệt thức '
của phương trình 4x2 6x1 0 là:
Câu 24: Điểm P 1; 2thuộc đồ thị hàm số y mx 2 khi m bằng:
Câu 25: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: x y x y 46
A 5; 1 B 1; 2 C 5;1 D 10; 4
Câu 26: Nghiệm tổng quát của phương trình x2y1 là:
A ;1
2
x
x
2
x
x
với x R
2
x
x
2
x
x
với x R
Câu 27: Số nghiệm của hệ phương trình x y x y 105
Câu 28: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 20 0 là:
A 2 B 2 C 2; 2 D 16;16
Câu 29: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 3 2
2
y x ?
A 2; 6 B 2;6 C 1; 3
2
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số y 3 2 x2 đồng biến khi x < 0
B Hàm số y 3 2 x2 đồng biến khi x > 0
C Hàm số y 2 1 x2 nghịch biến khi x < 0
D Hàm số y 3 2 x2 nghịch biến khi x > 0
Câu 31: Phương trình bậc hai 2x23x m đưa về dạng ax2bx c 0thì các hệ số a, c lần lượt là:
A 2 và 3 B 2 và – m C 3 và – m D 2 và m
Câu 32: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A x2 2x1 0 B 5x2 2x0 C 3x22x 1 0 D 7x 2 1 0
Câu 33: Tổng hai nghiệm của phương trình x2 3x 7 0 là:
Câu 34: Một đường tròn có diện tích là 25cm2thì độ dài đường tròn là:
Trang 4A 5cm B 8cm C 12cm D 10cm
Câu 35: cho đường tròn O R; và hai bán kính OC; OD hợp nhau một góc COD 1340 Số đo cung nhỏ CD bằng:
Câu 36: Cho đường tròn tâm O, hai dây cung NP và MQ cắt nhau tại điểm E nằm trong (O) sao cho NMQ 360, MQP 520 Số đo của NEQbằng:
Câu 37: Độ dài cung 900 của đường tròn có bán kính 2cmlà:
A 2
2 cm B 2 2cm C 2
2 cm D 1
2 cm Câu 38: Điền dấu “X” vào ô thích hợp
a) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
b) Trong một đường tròn, các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung
bằng nhau
c) Trong hai cung trên một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì
nhỏ hơn
d) Một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn là tiếp
tuyến của đường tròn
Câu 39: trong hình sau, biết MN là đường kính củ đường tròn tâm O, MPQ 700 Số đo của góc NMQlà bao nhiêu?
Câu 40: Cho tam giác ABC và ba đường cao AD; BE; CF gặp nhau tại H Nối EF; FD; DE ( như hình vẽ sau) Số tứ giác nội tiếp là:
A 3
Trang 5Câu 25: Phương trình x27x12 0 có hai nghiệm là:
A – 3 và 4 B 3 và 4 C – 3 và – 4 D 3 và – 4
Câu 34: Nếu phương trình bậc hai x2 mx 5 0 có nghiệm x 1 1thì m bằng:
Câu 35: Tập nghiệm của phương trình 0x2y5 được biểu diễn bởi đường thẳng:
A y2x 5 B y 5 2x C 5
2
2
x
Câu 36: Cặp số 1;3là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A 3x 2y3 B 3x y 0 C 0x4y4 D 0x 3y9
Câu 37: Cho pt 2x y 2 (1) Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với (1) để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
A 2y2x 2 B y 1 x C 2y 2 2x D y2x 2
Câu 38: Cho hàm số 1 2
2
y x Hàm số đã cho
A đồng biến với mọi x
B đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
C Nghịch biến với mọi x
D đồng biến khi x <0 và nghịch biến khi x >0
Câu 39: Điểm A 1; 4 thuộc đồ thị hàm số y mx 2 khi m bằng:
Câu 40: Cho phương trình 2
0
mx nx p m 0 , x là ẩn số Ta có biệt thức bằng:
A n
m
C 2
4
n mp D 2
4
n mp
Câu 33: Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình 4x2 5x 1 0?
A 5
Câu 34: Phương trình 64x248x 9 0
C có hai nghiệm phân biệt D vô nghiệm
Câu 35: Cho hệ phương trình 2 1
x y
x y
Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ đã cho?
A 2 4 1
x y
x y
x y
x y
y x
x y
x y
Câu 36: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2
2
x
y ?
A M 2; 2 B N2; 2 C P 2;1 D cả ba điểm M, N, P Câu 53: Cho hình vẽ sau, biết MN > PQ ( MN PQ ; là các cung nhỏ của (O) ) Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 6A sđ
MN
= sđ
PQ
B sđ MN > sđ PQ
C sđ MN < sđ PQ
D Không so sánh được sđ MN và sđ PQ
Câu 54: Trong hình vẽ, cho biết MN > PQ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sđ
MmN
= sđ
'
Pm Q
B sđ MmN < sđ '
Pm Q
C sđ MmN > sđ '
Pm Q
D sđ MmN sđ '
Pm Q
Câu 55: Trong hình vẽ cho biết sđ MmN= 750, N là điểm chính giữa của cung MmP, M là điểm chính giữa của cung QmN Số đo của cung PxQ bằng:
Câu 56: Cho các số đo trong hình sau, độ dài cung nhỏ MN là:
A
6
R
B
3
R
C 2 6
R
D 2 3
R
Trang 7Câu 57: Cho tam giác GHE cân tại H, tam giác GEF cân tại E với số đo các góc như hình vẽ sau Số đo x là:
Câu 58: Trong hình vẽ sau, biết x > y Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A MN = PQ
B MN > PQ
C MN < PQ
D Không đủ điều kiện để so sánh được MN và PQ
Câu 59: Trong hình vẽ sau, số đo của cung MmN bằng:
Câu 60: Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của đường tròn (O) ACB ˆ 500 Số đo góc x bằng:
Trang 850
O
D
A
C
B
Câu 61:: Đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau:
A DABˆ DCBˆ 900 B.ABC CDAˆ ˆ 1800
C DACˆ DBCˆ 600 D DABˆ DCBˆ 600
Câu 62 Cho đường tròn (O, R ) sđMaN 1200 Diện tích hình quạt tròn OmaN bằng A.
2
3
R
B 2
6
R
C 2
4
R
D 2
3
R
Chọn kết quả đúng
a
O
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 9 - NĂM HỌC 2008 – 2009.
I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5 và điền khuyết các câu còn lại.
Câu 1: Hệ phương trình 52x x23y y134
Câu 2: Hàm số y = -2x 2 đi qua điểm nào sau đây:
Câu 3: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
thang cân.
Câu 4 :Phương trình x 4 - 2008x 2 - 2009 = 0 có số nghiệm là:
Câu 5: Hai phương trình : x 2 + ax + 1 = 0 và x 2 – x – a = 0 có một nghiệm thực chung khi
a bằng :
Câu 6: Gọi x 1 và x 2 là hai nghiệm của phương trình 2x 2 – a x – b = 0 Tổng và tích hai nghiệm của phương trình là : S = x 1 + x 2 = ……; P = x 1 x 2 = ……
Câu 7 : Một sân trường hình chữ nhật có chu vi bằng 260m và diện tích 3600 m 2
a) Chiều dài của sân trường hình chữ nhật là :……… ;
b) Chiều rộng của sân trường hình chữ nhật là :……….
II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1: Cho phương trình: x 2 – mx + 16 = 0 (1).
a) Giải phương trình (1) khi m = 10; m= 7.
b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm bằng 16.
Câu 2: a) Vẽ đồ thị hàm số : 1 2
2
y x (P).
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) : 1
2
y mx tiếp xúc với (P).
Câu 3: Cho đường tròn (O), đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Từ H vẽ HP vuông góc với AB ( P thuộc AB), HQ vuông góc với AC ( Q thuộc AC).
a) Chứng minh APHQ là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh góc BAH bằng góc ACH.
c) Gọi M là giao điểm của PQ và AH ; N là giao điểm của PQ và AO Chứng minh rằng MNOH là tứ giác nội tiếp.
d) Chứng minh tỉ số diện tích của hai tam giác BAO và CAO luôn luôn không đổi khi
A di động trên đường tròn đường kính BC.