6 ABCD V uuur uuur uuurAB AC AD Chú ý: – Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai đường thẳng.. – Tích có hướng của hai vec
Trang 1TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1 Hệ trục tọa độ trong không gian
Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm, , gốc O Gọi , ,r r ri j k
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox Oy Oz Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục, ,
tọa độ vuông góc trong không gian
Chú ý: ri2 rj2 kr2 1 và .r r r ri j i k k jr r 0
2 Tọa độ của vectơ
a) Định nghĩa: ur x y z; ; �ur xi y j zkr r r
b) Tính chất: Cho ar( ; ; ),a a a1 2 3 br( ; ; ),b b b1 2 3 k��
a br�r (a1�b a1; 2�b a2; 3�b3)
kar (ka ka ka1; 2; 3)
�
�
� �
�
�
r r
0 (0;0;0),r ir(1;0;0), rj(0;1;0), kr(0;0;1)
ar cùng phương (b br r r�0)
a kb kr r ( ��)
3
, ( , , 0)
a
�
�
�
a b a br.r 1 1 a b2 2a b3 3 arbr � a b1 1a b2 2a b3 3 0
2 2 2 2
ar a a a
cos( , )
a b
a b
r r r r
r
3 Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa:M x y z( ; ; )�OMuuuur x i y j z k.r r r (x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)
Chú ý: M�Oxy �z0;M�Oyz�x0;M�Oxz� y0
M Ox� � y z 0;M Oy� � x z 0;M Oz� � x y 0.
b) Tính chất: Cho ( ;A x A y z A; A), B x( ;B y z B; B)
uuurAB(x Bx y A; B y z A; B z A)
AB (x B x A)2(y B y A)2(z B z A)2
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB : ; ;
Toạ độ trọng tâm Gcủa tam giác ABC:
Toạ độ trọng tâmG của tứ diện ABCD :
4 Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ar( ; ; )a a a1 2 3 , br( ; ; )b b b1 2 3 Tích có hướng của hai
vectơ ar và ,br
kí hiệu là ,� �� �a br r , được xác định bởi
Trang 2
� �
r r
Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số.
b) Tính chất:
[ , ]a br r ar; [ , ]a br r br
,��a br r� � �� � � b ar r,
,� �� �i jr r kr; � �� �rj k,r ir; � �� �k ir,r rj
[ , ]a br r a br sin ,r a br r (Chương trình nâng cao)
,a br r
cùng phương � [ , ]a br r 0r (chứng minh 3 điểm thẳng hàng)
c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: , a br r
và cr đồng phẳng [ , ].a b cr r r0
Diện tích hình bình hành ABCD : SYABCD ��AB AD, ��
uuur uuur
Diện tích tam giác ABC : 1 ,
2
ABC
S ��uuur uuurAB AC��
Thể tích khối hộp ABCDA B C D����: V ABCD A B C D ' ' ' ' [uuur uuur uuurAB AD AA�, ]
Thể tích tứ diện ABCD : 1[ , ]
6
ABCD
V uuur uuur uuurAB AC AD
Chú ý:
– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính
góc giữa hai đường thẳng
– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ
diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương
0
0 0
a b a b
a va� b cu� ng ph��ng a b
a b c �o� ng pha� ng a b c
,
�
�
r
5 Một vài thao tác sử dụng máy tính bỏ túi (Casio Fx570 Es Plus, Casio Fx570 Vn Plus, Vinacal 570 Es Plus )
Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A x A; y ;A z A ,B x y B; B; z ,B C x y C; C; z ,C D x y D; D; zD
w 8 1 1 (nhập vectơ ABuuur)
q 5 2 2 2 (nhập vectơ ACuuur)
q 5 2 3 1 (nhập vectơ ADuuur)
C q53q54= (tính ��uuur uuurAB AC, ��)
C q53q54q57q55= (tính [uuur uuur uuurAB AC AD, ]
) Cqc(Abs) q53q54q57q55= (tính [uuur uuur uuurAB AC AD, ]
) C1a6qc(Abs) q53q54q57q55=
(tính 1 [ , ]
6
ABCD
V uuur uuur uuurAB AC AD
Trang 32 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Gọi là góc giữa hai vectơ ar và br, với ar và br khác 0r, khi đó cos bằng
A .
a b
a b
r r
r r B .
a b
a b
r r
a b
a b
r r
a b
a b
r r
r r
Câu 2: Gọi là góc giữa hai vectơ ar 1;2;0 và br 2;0; 1 , khi đó cos bằng
A 0 B 2
2
2 5
Câu 3: Cho vectơ ar1;3; 4, tìm vectơ br cùng phương với vectơ ar
A br 2; 6; 8 B br 2; 6;8 C br 2;6;8 D br2; 6; 8
Câu 4: Tích vô hướng của hai vectơ ar 2; 2;5 , br0;1; 2 trong không gian bằng
Câu 5: Trong không gian cho hai điểm A1; 2;3 , B 0;1;1, độ dài đoạn AB bằng
Câu 6: Trong không gian Oxyz , gọi , ,r r ri j k
là các vectơ đơn vị, khi đó với M x y z thì OM ; ; uuuur bằng
A xi y j zkr r r B xi y j zkr r r C x j yi zkr r r D xi y j zkr r r
Câu 7: Tích có hướng của hai vectơ ar( ; ; )a a a1 2 3 ,br( ; ; )b b b1 2 3 là một vectơ, kí hiệu � �a br,r , được xác định bằng tọa độ
A a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2 a b2 1 B a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1
C a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1 D a b2 2a b a b3 3; 3 3a b a b1 1; 1 1a b2 2
Câu 8: Cho các vectơ uru u u1; ;2 3 và vrv v v1; ;2 3, u vr r0 khi và chỉ khi
A u v1 1u v2 2u v3 3 1 B u1 v1 u2 v2 u3 v3 0
C u v1 1u v2 2u v3 3 0 D u v1 2u v2 3 u v3 1 1
Câu 9: Cho vectơ ar 1; 1; 2, độ dài vectơ ar là
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa độ, khi
đó tọa độ điểm M có dạng
A M a ;0;0 , a� 0 B M0; ;0 ,b b� C 0 M0;0; ,c c � D 0 M a ;1;1 , a� 0
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho M không trùng với gốc tọa
độ và không nằm trên hai trục Ox Oy , khi đó tọa độ điểm M là ( , ,, a b c� )0
A 0; ; b a B a b; ;0 C 0;0; c D a;1;1
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho ar 0;3; 4 và br 2ar , khi đó tọa độ vectơ brcó thể là
A 0;3; 4 B 4;0;3 C 2;0;1 D 8;0; 6
Câu 13: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ur và vr, khi đó � �� �u vr r, bằng
A u vr r .sin , u vr r
B u vr r .cos , u vr r
C u vr r .cos , u vr r
D u vr r .sin , u vr r
Câu 14: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ar 1; 1; 2 , br 3;0; 1 , cr 2;5;1, vectơ m a b cur r r r có tọa độ là
A 6;0; 6 B 6;6;0 C 6; 6;0 D 0;6; 6
Câu 15: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 Độ dài các cạnh AB AC BC, ,
của tam giác ABC lần lượt là
A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D 21, 13, 35
Trang 4Câu 16: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 Tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC là
A 5 2; ; 4
3 3 3
5 2 4
; ;
3 3 3
� � C 5; 2; 4 D 5;1; 2
2
Câu 17: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2;0 , B 1;1;3 , C 0; 2;5 Để 4 điểm , , ,A B C D đồng
phẳng thì tọa độ điểm D là
A D2;5;0. B D1;2;3. C D1; 1;6 . D D0;0; 2.
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho ba vecto ar ( ; ; ),1 2 3 br ( ; ; ),2 0 1 cr ( ; ; )1 0 1 Tìm tọa độ của vectơ
2 3
n a br r r cr ri
A nr6; 2;6 B nr6; 2; 6 C nr0; 2;6 D nr 6;2;6 .
Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (1;0;2), ( 2;1;3), (3; 2; 4) A B C Tìm tọa độ trọng tâm
G của tam giác ABC
A 2;1;3
3
� �. B G2;3;9 . C G6;0; 24 D 2; ;31
3
� �.
Câu 20: Cho 3 điểm M2;0;0 , N 0; 3;0 , 0;0;4 P Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ của điểm Q
là
A Q 2; 3; 4 B Q2;3;4 C Q3; 4;2 D Q 2; 3; 4
Câu 21: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N 2;3;4 , P 7;7;5 Để tứ giác MNPQ là hình
bình hành thì tọa độ điểm Q là
A Q6;5; 2 B Q6;5; 2. C Q6; 5;2 D Q 6; 5; 2
Câu 22: Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , 0; 1;2 B C Tam giác ABC là
A tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A
C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều
Câu 23: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1; 2;2 , B 0;1;3 , C 3;4;0 Để tứ giác ABCD là
hình bình hành thì tọa độ điểm D là
A D4;5; 1 B D4;5; 1 C D 4; 5; 1 D D4; 5;1
Câu 24: Cho hai vectơ ar và br tạo với nhau góc 0
60 và ar 2;br 4 Khi đó a br r bằng
Câu 25: Cho điểm M1;2; 3 , khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng Oxy bằng
Câu 26: Cho điểm M2;5;0, hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy là điểm
A M �2;5;0 . B M �0; 5;0 C M �0;5;0 . D M �2;0;0.
Câu 27: Cho điểm M1;2; 3 , hình chiếu vuông góc của điểm Mtrên mặt phẳng Oxy là điểm
A M �1;2;0. B M �1;0; 3 C M �0; 2; 3 D M �1;2;3.
Câu 28: Cho điểm M2;5;1, khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng
Câu 29: Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A uur uur uurIA IB IC . B IA IB CIuur uur uur r 0. C uur uur uur rIA BI IC 0. D uur uur uur rIA IB IC 0.
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ �a 1;1;0 ; b�1;1;0; �c 1;1;1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
Trang 5Câu 31: Cho điểm M3;2; 1 , điểm đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy là điểm
A M �3; 2;1 B M �3; 2; 1 C M �3; 2;1. D M �3;2;0 .
Câu 32: Cho điểm M3;2; 1 , điểm M a b c� ; ; đối xứng của M qua trục Oy, khi đó a b c bằng
Câu 33: Cho ur 1;1;1 và vr0;1; m Để góc giữa hai vectơ u vr r,
có số đo bằng 0
45 thì m bằng
A � 3 B 2� 3 C 1� 3 D 3
Câu 34: Cho A1; 2;0 , B 3;3;2 , C 1;2;2 , D 3;3;1 Thể tích của tứ diện ABCD bằng
Câu 35: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD cho bởi công thức nào sau đây:
AB AC AD
h
AB AC
uuur uuur uuur
AB AC AD h
AB AC
uuur uuur uuur uuur uuur
AB AC AD
h
AB AC
uuur uuur uuur
AB AC AD h
AB AC
uuur uuur uuur uuur uuur
Câu 36: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1; 2;0 , B 3;3;2 , C 1;2;2 , D 3;3;1 Độ dài
đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là
A 9
7 2 . B
9
9
9
14.
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCDcó (1;0; 2), ( 2;1;3), (3;2;4), (6;9; 5)A B C D Tìm tọa độ
trọng tâm G của tứ diện ABCD
A 9;18; 30
4
G �� ��
� �. B G8;12; 4. C 3;3;14
4
� �. D G2;3;1.
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (2; 1; 2) A B Điểm M trên trục Ox và cách đều hai
điểm ,A B có tọa độ là
A 1 1 3; ;
2 2 2
1
;0;0 2
3
;0;0 2
1 3 0; ;
2 2
� �.
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1; 2) A B Điểm M trên trục Oz và cách đều hai
điểm ,A B có tọa độ là
A M0;0;4. B M0;0; 4 C 0;0;3
2
3 1 3
; ;
2 2 2
Câu 40: Trong không gian Oxyz cho ba điểm ( 1; 2;3), (0;3;1), (4;2; 2) A B C Cosin của góc �BAC là
2 35. B
9
9
2 35
35
Câu 41: Tọa độ của vecto nr vuông góc với hai vecto ar (2; 1; 2), br(3; 2;1) là
A nr3; 4;1 B nr3; 4; 1 C nr 3; 4; 1 D nr 3; 4; 1 .
Câu 42: Cho ar 2;br 5, góc giữa hai vectơ ar và br bằng 2
3
, u ka b v ar r r r r ; 2 br Để ur vuông góc với vr
thì k bằng
A 6
45
B 45
6
45 6
Câu 43: Cho ur 2; 1;1 , vrm;3; 1 , w uur1; 2;1 Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng
A 3
8. B
3 8
8 3
Trang 6Câu 44: Cho hai vectơ ar 1;log 5;3 m b,r3;log 3; 45 Với giá trị nào của m thì a brr
A m1;m 1 B m1 C m 1 D m2;m 2
Câu 45: Trong không gian Oxyz cho ba điểm (2;5;3), (3;7; 4), ( ; ;6) A B C x y Giá trị của ,x y để ba điểm
, ,
A B C thẳng hàng là
A x5;y 11 B x 5;y 11 C x 11;y 5 D x11;y 5
Câu 46: Trong không gian Oxyz cho ba điểm (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1) A B C Tam giác ABC là
A tam giác vuông tại A B tam giác cân tại A
C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều.
Câu 47: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABCcó (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1)A B C Tam giác ABC có diện tích bằng
A 6 B 6
6
1
2.
Câu 48: Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là1;1;1 , 2;3; 4 , 7;7;5 Diện tích của hình bình hành đó bằng
A 2 83 B 83 C 83 D 83
2 .
Câu 49: Cho 3 vecto ar 1;2;1 ; br 1;1;2 và crx x x;3 ; 2 Tìm x để 3 vectơ , , a b cr r r
đồng phẳng
Câu 50: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ar 3; 2; 4 , �b5;1;6 , �c 3;0; 2 Tìm vectơ xr sao cho
vectơ xr đồng thời vuông góc với , ,a b cr r r
A 1;0;0 B 0;0;1 C 0;1;0 D 0;0;0
Câu 51: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm (1;2; 3) B , (7;4; 2)C Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức
2
CEuuur EBuuur thì tọa độ điểm E là
A 3; ;8 8
3 3
8 8 3; ;
3 3
8 3;3; 3
1 1;2; 3
Câu 52: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (1; 2; 1) A , (2; 1;3)B , ( 2;3;3)C Điểm
; ;
M a b c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM , khi đó P a 2 có giá trị bằngb2 c2
Câu 53: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm (1; 2; 1) A , (2; 1;3)B , ( 2;3;3)C Tìm tọa độ
điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
A D(0;1;3). B (0;3;1)D . C (0; 3;1)D D (0;3; 1)D
Câu 54: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa độ
điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A ( ; ; )8 5 8
3 3 3
I B ( ; ; )5 8 8
3 3 3
I C ( 5 8 8; ; )
3 3 3
I D ( ; ; )8 8 5
3 3 3
Câu 55: Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ ura 1;1;0 , br1;1;0 , cr1;1;1 Cho hình hộp
OABC O A B C���� thỏa mãn điều kiện OA a OB b OCuuur r, uuur r, uuuur'cr Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
A 1
2
Câu 56: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm A2; 1;1 , 1;0;0 , B C3;1;0 , 0;2;1 D Cho các mệnh đề sau:
1- Độ dài AB 2
2- Tam giác BCD vuông tại B
3- Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6
Trang 7Các mệnh đề đúng là:
A 2) B 3) C 1); 3) D 2), 1)
Câu 57: Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ ar 1,1,0 ; br(1,1,0);cr1,1,1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
3
A , ,a b cr r r
đồng phẳng D .a br r1
Câu 58: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD, biết (1;0;1)A , ( 1;1; 2)B , ( 1;1;0)C , (2; 1; 2)
D Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD bằng:
A 2 .
1
13
3 13 13
Câu 59: Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là đẳng
thức đúng
2
SI SA SB SC
uur uur uur uuur
3
SI SA SB SC uur uur uur uuur
C SIuur uur uur uuurSA SB SC D SI SA SB SCuur uur uur uuur r 0
Câu 60: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1), ( 2;1; 1) A B C D Thể tích của
tứ diện ABCD bằng
A 3
1
2.
SA SB a SC a ASB CSB CSA Gọi G là trọng tâm tam
giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng
3
3
3
3
a
Câu 62: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B 2; 6; 2 , C 1; 2; 1 và điểm M m m m , ; ;
để MBuuur2uuurAC đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
Câu 63: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B 2; 6; 2 , C 1; 2; 1 và điểm M m m m , ; ;
để MA2MB2MC2 đạt giá trị lớn nhất thì m bằng
Câu 64: Cho hình chóp S ABCD biết A2;2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi H là trung điểm của
,
CD SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27
2 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu 1, 2
cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của SS 1 2
A I0; 1; 3 . B I1;0;3 C I0;1;3 . D I1;0; 3
Câu 65: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( Oyz )
tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào
A 1
1
2
3.
Câu 66: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (2;1; 1), (3;0;1),C(2; 1;3) A B và D thuộc trục Oy
Biết V ABCD và có hai điểm 5 D10; ;0 ,y1 D20; ;0y2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 bằng 2
Câu 67: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có ( 1;2;4), (3;0; 2),C(1;3;7)A B Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài ODuuur
Trang 8A 207.
3 B
203
201
205 3
Câu 68: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC, biết (1;1;1)A , (5;1; 2)B , (7;9;1)C Tính
độ dài phân giác trong AD của góc A
A 2 74
3 74
Câu 69: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho 4 điểm (2; 4; 1) A , (1;4; 1)B , (2;4;3)C (2; 2; 1)D Biết
; ;
M x y z , để MA2MB2MC2MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì x y z bằng
Câu 70: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2;3;1) A , ( 1; 2;0)B , (1;1; 2)C H là trực
tâm tam giác ABC, khi đó, độ dài đoạn OH bằng
A 870
870
870
870 15
Câu 71: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (3;1;0)A , B nằm trên mặt phẳng
(Oxy và có hoành độ dương, ) C nằm trên trục Ozvà (2;1;1)H là trực tâm của tam giác ABC Toạ độ các
điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
A 3 177 17; 177;0 , 0;0;3 177
C 3 177 17; 177;0 , 0;0;3 177
Câu 72: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , (3;0;8) B , ( 5; 4;0)D Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng ( Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CBuuur uuur bằng:
Câu 73: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC , biết (5;3; 1) A , (2;3; 4)B , (3;1; 2)C Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng:
Câu 74: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm M3;0;0 , N m n, ,0 , P 0;0;p Biết
MN MON , thể tích tứ diện OMNP bằng 3 Giá trị của biểu thức 2 2
2
A m n p bằng
Câu 75: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2;3;1) A , ( 1; 2;0)B , (1;1; 2)C Gọi
; ;
I a b c là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính giá trị biểu thức P15a30b75c
BẢNG ĐÁP ÁN
71.A 72.B 73.B 74.A 75.B
II –HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 9Câu 1: Gọi là góc giữa hai vectơ ar và br, với ar và br khác 0r, khi đó cos bằng
a b
a b
r r
r r . B .
a b
a b
r r
a b
a b
r r
a b
a b
r r
r r .
Câu 2: Gọi là góc giữa hai vectơ ar 1;2;0 và br2;0; 1 , khi đó cos bằng
2
2 5
.
Câu 3: Cho vectơ ar1;3; 4, tìm vectơ br
cùng phương với vectơ ar
A br 2; 6; 8 B br 2; 6;8 C br 2;6;8 D br2; 6; 8
Câu 4: Tích vô hướng của hai vectơ ar 2; 2;5 , br0;1; 2 trong không gian bằng
Câu 5: Trong không gian cho hai điểm A1; 2;3 , B 0;1;1, độ dài đoạn ABbằng
Câu 6: Trong không gian Oxyz, gọi r r ri j k, ,
là các vectơ đơn vị, khi đó với M x y z ; ; thì OMuuuur
bằng
A xi y j zkr r r B xi y j zkr r r C x j yi zkr r r D. xi y j zkr r r
Câu 7: Tích có hướng của hai vectơ ar ( ; ; )a a a1 2 3 ,br( ; ; )b b b1 2 3 là một vectơ, kí hiệu � �a br,r , được xác định bằng tọa độ
A. a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1 B a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1
C a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1 D a b2 2a b a b3 3; 3 3a b a b a b1 1; 1 1 2 2
Câu 8: Cho các vectơ uru u u1; ;2 3 và vrv v v1; ;2 3, u vr r 0 khi và chỉ khi
A u v1 1u v2 2u v3 3 1 B u1 v1 u2 v2 u3 v3 0.
Câu 9: Cho vectơ ar 1; 1; 2, độ dài vectơ ar
là
có dạng
A. M a ;0;0 , a�0 B M0; ;0 ,b b�0 C M0;0; ,c c �0 D M a ;1;1 , a�0
trên hai trục Ox Oy, , khi đó tọa độ điểm M là (a b c, , �0)
A 0; ; b a B. a b; ;0 C 0;0; c D a;1;1
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho ar0;3; 4 và br 2ar , khi đó tọa độ vectơ br
có thể là
A 0;3; 4 B 4;0;3 C 2;0;1 D.8;0; 6
Câu 13: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ur
và vr
, khi đó � �� �u vr r, bằng
A. u vr r .sin , u vr r
B u vr r .cos , u vr r
C u vr r .cos , u vr r
D u vr r .sin , u vr r
Câu 14: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ar 1; 1;2 , br3;0; 1 , cr 2;5;1, vectơ m a b cur r r r có tọa độ là
A 6;0; 6 B 6;6;0 C. 6; 6;0 D 0;6; 6 .
Câu 15: Trong không gian Oxyzcho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 Độ dài các cạnh AB AC BC, , của tam giác ABC lần lượt là
A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D 21, 13, 35.
Câu 16: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
là
; ;
3 3 3
5 2 4
; ;
3 3 3
� � C 5; 2; 4 D 5
;1; 2 2
Trang 10Câu 17: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2;0 , B 1;1;3 , C 0; 2;5 Để 4 điểm A B C D, , , đồng phẳng thì tọa
độ điểm D là
A. D2;5;0 B D1;2;3 C D1; 1;6 D D0;0; 2.
Hướng dẫn giải
Cách 1:Tính ��uuur uuur uuurAB AC AD, �� 0
Cách 2: Lập phương trình (ABC) và thế toạ độ D vào phương trình tìm được
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho ba vecto ar ( ; ; ),1 2 3 br ( ; ; ),2 0 1 cr ( ; ; )1 0 1 Tìm tọa độ của vectơ
2 3
n a br r r cr ri
A nr6;2;6 B nr 6; 2; 6 C nr 0; 2;6 D. nr 6;2;6 .
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;2), ( 2;1;3), (3; 2; 4)B C Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
;1;3
3
� �. B G2;3;9 C G6;0; 24 D 1
2; ;3 3
� �.
Câu 20: Cho 3 điểm M2;0;0 , N 0; 3;0 , 0;0;4 P Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ của điểm Q là
A Q 2; 3; 4 B. Q2;3;4 C Q3; 4;2 D Q 2; 3; 4
Hướng dẫn giải
Gọi Q x y z( ; ; ), MNPQ là hình bình hành thì MN QPuuuur uuur �
2 3
4 0
x y z
�
�
�
�
�
Câu 21: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm M1;1;1 , N 2;3; 4 , P 7;7;5 Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
A Q6;5; 2 B Q6;5; 2 C Q6; 5;2 D Q 6; 5; 2.
Hướng dẫn giải
Điểm Q x y z ; ;
1; 2;3
MN
uuuur
, QPuuur 7 x;7y;5z
Vì MNPQ là hình bình hành nên MN QPuuuur uuur �Q6;5;2
Câu 22: Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , 0; 1;2 B C Tam giác ABC là
A. tam giác có ba góc nhọn. B tam giác cân đỉnh A
C tam giác vuông đỉnh A. D tam giác đều
Hướng dẫn giải
(0; 2; 1); ( 1; 3;2)
AB AC
Ta thấy uuur uuurAB AC � �0 ABCkhông vuông.
ABuuur�uuurAC �ABCkhông cân.
Câu 23: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1; 2;2 , B 0;1;3 , C 3;4;0 Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là
A D4;5; 1 . B D4;5; 1 . C D 4; 5; 1. D D4; 5;1 .
Hướng dẫn giải
Điểm D x y z ; ;
1; 1;1
uuur
, DCuuur 3 x; 4 y; z
Vì ABCD là hình bình hành nên uuur uuurAB DC �D4;5; 1
Câu 24: Cho hai vectơ ar
và br
tạo với nhau góc 0
60 và ar 2;br 4 Khi đó a br r bằng
Hướng dẫn giải
Ta có 2 2 2
2 cos , 4 16 8 28 2 7
a br r ar br a br r a br r � a br r