1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Sinh 10 GDTX trọn bộ.

46 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10A2 Ngày soạn Ngày dạy Phần một giới thiệu chung về thế giới sống Bài 1: các cấp tổ chức của thế giới sống Mục tiêu bài học: Học xong bài này HS phải: Về kiến thức Xác định được tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống. Nêu được các cấp tổ chức sống cơ bản của thế giới sống. Nêu được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống. Phát huy tính tích cực của HS. Rèn luyện tư duy so sánh phân tích tổng hợp. Về thái độ Có cái nhìn bao quát về thế giới sống. II. Phương tiện dạy học Tranh phóng to hình 1 SGK III. Tiến trình bài giảng ổn đinh lớp và kiểm tra sĩ số Hoạt động thầytrò Nội dung   ? Về mặt tổ chức sinh vật khác vật vô sinh ở điểm nào? HS: vật vô sinh: được cấu tạo nên bởi các nguyên tử phân tử đại phân tử. sinh vật? (HS quan sát H 1SGK) GV: ở sinh vật có nhiều cấp độ tổ chức. ? trong các cấp tổ chức của sự sống, cấp độ nào được phân biệt rõ sinh vật với vật vô sinh ? HS: Cấp cơ thể vì chỉ ở cấp cơ thể mới biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống ?Đơn vị cơ bản cấu tạo nên cơ thể là gì? HS GV:+ Cơ thể đơn bào: mỗi tế bào là một cơ thể + Cơ thể đa bào: Nhiều tế TB bào tạo thành mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể GV: Tuy thế giới sống rất đa dạng và gồm nhiều cấp tổ chức sống khác nhau song vẫn mang những đặc điểm chung. GV: Tuy thế giới sống rất đa dạng và gồm nhiều cấp tổ chức sống khác nhau song vẫn mang những đặc điểm chung. ?Tìm hiểu H.1 và SGK hãy cho biết nguyên tắc này được thể hiện ntn? HS VD: Tế bào thần kinh – bộ não ?Các đặc tính nổi trội là gì, nó được hình thành ntn? ?Tại sao lại gọi các tổ chức sống là hệ thống mở? Lấy VD? HS VD: Hít O2, thải CO2 VD: KN thích nghi của cây rau mác Sự cân bằng động trong quần thể, Hàm lượng đường máu duy trì 3,26,4 mmoll. Khi cơ chế tự điều chỉnh không còn, đường máu tăng thì mắc bệnh tiểu đường. ở sinh vật đẳng nhiệt có cơ chế tự điều chỉnh nhiệt độ cơ thể ổn định ?tại sao nói thế giới sống liên tục tiến hóa? HS GV: vì sinh vật luôn phát sinh biến dị di truyền và sự thay đổi không ngừng của điều kiện ngoại cảnh đã chọn lọc và giữ lại các dạng sống thích nghi nhất. I. Các cấp tổ chức của thế giới sống Các cấp cơ bản của thế giới sống bao gồm : Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái. Chỉ cấp cơ thể mới biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống. Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật. II.Đặc điểm chung của thế giới sống 1.Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng xâ

Trang 1

10A2 - Ngày soạn …/…/… Ngày dạy

- Nêu đợc các cấp tổ chức sống cơ bản của thế giới sống

- Nêu đợc đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

- Phát huy tính tích cực của HS Rèn luyện t duy so sánhphân tích tổng hợp

2 Về thái độ

- Có cái nhìn bao quát về thế giới sống

II Phơng tiện dạy học

- Tranh phóng to hình 1 SGK

III Tiến trình bài giảng

* ổn đinh lớp và kiểm tra sĩ số

? Về mặt tổ chức sinh vật

khác vật vô sinh ở điểm nào?

HS: - vật vô sinh: đợc cấu tạo

- Các cấp cơ bản của thế giớisống bao gồm : Tế bào, cơ thể,quần thể, quần xã và hệ sinhthái

- Chỉ cấp cơ thể mới biểu hiện

Trang 2

+ Cơ thể đa bào: Nhiều tế TB

bào tạo thành mô, cơ quan, hệ

?Tìm hiểu H.1 và SGK hãy cho

biết nguyên tắc này đợc thể

- Tế bào là đơn vị cơ bản cấutạo nên mọi cơ thể sinh vật

II.Đặc điểm chung của thế giới sống

1.Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

- Thế giới sống đợc tổ chứctheo nguyên tắc thứ bậc, tổchức sống cấp dới làm nền tảngxây dựng tổ chức sống cấptrên

- Tổ chức sống cấp cao mangcác đặc điểm của tổ chức

sống thấp hơn và có các đặc

tính nổi trội

- Đặc tính nổi trội:

+ là những đặc tính mà tổchức sống thấp hơn không có

đợc

+ hình thành do sự tơng táccủa các bộ phận cấu thành

- VD: + TĐC và năng lợng + Sinh sản

+ Sinh trởng và pháttriển

+ Cảm ứng + KN tự điều chỉnh + KN tiến hóa thích nghi

Trang 3

GV: vì sinh vật luôn phát sinh

biến dị di truyền và sự thay

đổi không ngừng của điều

- Hệ thống mở: Sinh vật ở mọicấp độ tổ chức đều khôngngừng trao đổi vật chất vànăng lợng với môi trờng

- Mọi cấp độ tổ chức đều cócác cơ chế tự điều chỉnh

đảm bảo duy trì và điều hòa

sự cân bằng động trong hệthống, giúp tổ chức sống cóthể tồn tại và phát triển

3 Thế giới sống liên tục tiến hóa

-Thế giới sống liên tục sinh sôinảy nở và không ngừng tiếnhóa tạo nên một thế giới vô cùng

đa dạng và phong phú

IV Củng cố: Phần ghi nhớ SGK

IV Bài tập về nhà: Câu hỏi SGK

V Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 4

bài 2: các giới sinh vật

I Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh phải nêu đợc khái niệm giới

- Trình bày đợc hệ thống phân loại sinh giới ( hệ thống 5 giới)

- Nêu đợc đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật(giới khởi sinh,giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật)

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, thu nhận kiến thức từ sơ đồ,hình vẽ

II Phơng tiện dạy học:

- Tranh vẽ phóng to hình 2 sgk, máy chiếu

- Phiếu học tập (các đặc điểm chính của các giới sinh vật)hoạt

III Tiến trình tổ chức dạy học:

* ổn đinh lớp và kiểm tra sĩ số

Hoạt động của thầy &

GV: viết sơ đồ: giới - ngành

- lớp -bộ- họ - chi - loài

*em hiểu thế nào là giới?

- giới là gì ? cho ví dụ

gv cho học sinh quan sát

1) Khái niệm giới:

- giới sinh vật là đơn vị phân loại lớnnhất, bao gồm các ngành sinh vật cóchung những đặc điểm nhất

định

2) Hệ thống phân loại 5 giới:

- giới khởi sinh (monera) tế bàonhân sơ

- giới nguyên sinh (protista)

- giới nấm (fungi) tếbào

Trang 5

* giới nguyên sinh gồm

những đại diện nào?

* đặc điểm cấu tạo

chung, hình thức sống của

giới nguyên sinh?

* giới nấm gồm những đại

đại diện nào?

* đặc điểm cấu tạo

chung, hình thức sống của

giới thực vật?

* giới động vật gồm những

đại diện nào?

* đặc điểm cấu tạo

- giới thực vật (plantae)nhân thực

- giới động vật (animalia)

II Đặc điểm chính của mỗi giới:

1) Giới khởi sinh:( monera)

- gồm những loài vi khuẩn nhân sơ

có kích thớc nhỏ 1-5m

- phơng thức sống đa dạng

2) Giới nguyên sinh:(protista)

( tảo, nấm nhày và động vậtnguyên sinh)

- tảo: s.vật nhân thực, đơn bào, đabào Hình thức sống quang tự dỡng(cơ thể có diệp lục)

- nấm nhày: s.vật nhân thực, cơ thểtồn tại 2 pha đơn bào và hợp bào.Hình thức sống dị dỡng, hoại sinh

- ĐVNS: s.vật nhân thực, đơn bào.Hình dạng đa dạng, sống dị dỡng

- sinh vật nhân thực, đa bào, thành

tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ

- hình thức sống: sống cố định, có

Trang 6

- sinh vật nhân thực, đa bào, có cấutrúc phức tạp với các cơ quan và hệcơ quan chuyên hoá cao.

- hình thức sống: dị dỡng và có khảnăng di chuyển

IV Củng cố: Bài tập cuối bài

V Bài tập về nhà: hớng dẫn các em đọc thêm phần: em có biết

- hệ thống 3 lãnh giới

Trang 7

Ngày soạn …/…/… Ngày dạy

- Nêu đợc cấu tạo, tính chất và vai trò của nớc

- Nêu đợc đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

2 Về kĩ năng

- Phát huy tính tích cực của HS Rèn luyện t duy so sánh phântích tổng hợp

3 Về thái độ

- Xây dựng đợc niềm tin khoa học về sự sống

II Phơng tiện day học

- Tranh phóng to hình 3.1 và 3.2 SGK

- Bảng 3 SGK

- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

III Tiến trình bài giảng

* ổn đinh lớp và kiểm tra sĩ số

A Kiểm tra bài cũ (Bài đầu chơng nên không kiểm tra)

B Tổ chức hoạt động dạy - học:

?Có bao nhiêu nguyên tố hóa

học trong tự nhiên tham gia

vao thành phần cấu tạo nên

cơ thể sống ?

HS:

I Các nguyên tố hóa học

- Trong 92 nguyên tố hóa họctrong tự nhiên có vài chụcnguyên tố tham gia vào thànhphần cấu tạo nên cơ thể sống

Trang 8

?Nguyên tố nào là chủ yếu,

VD: Thiếu Iot gây bớu cổ

Thiếu Fe gây thiếu máu

Thừa các nguyên tố này

cho biết điều gì xảy ra khi

đa các tế bào sống vào ngăn

- Dựa vào tỉ lệ về nguyên tố cótrong cơ thể mà chia thành 2loại:

+ Nguyên tố đa lợng (chiếmhơn 0,1%): C, H, O, N, S, P,

….Tham gia cấu tạo nên các đạiphân tử hữu cơ là thành phầncấu tạo nên tế bào

+ Nguyên tố vi lợng (chiếm íthơn 0,1%): Fe,Cu, Zn, Mn,…Không thể thiếu với sự sống, một

số là thành phần của các enzim

II.N ớc và vai trò của n ớc trong tếbào:

1.Cấu trúc và đặc tính lí hóacủa nớc

- Cấu tạo: Một nguyên tử oxi kếthợp với hai nguyên tử hidro bằngcác liên kết cộng hóa trị phâncực

Đặc tính: Có tính phân cực

-có vai trò đặc biệt quan trọng

đối với sự sống

2 Vai trò của nớc đối với tế bào

- Nớc trong tế bào tồn tại ở dạng

tự do hoặc dạng liên kết

Trang 9

- Lµ dung m«i hßa tan c¸c chÊt.

- Lµ m«i trêng cña c¸c ph¶n øngsinh hãa

C Cñng cè: PhÇn ghi nhí SGK

IV Bµi tËp vÒ nhµ: C©u hái SGK

Trang 10

Ngày soạn …/…/… Ngày dạy

…/…/…

Bài 4: cacbonhidrat và lipit

I Mục tiêu bài học Học xong bài này HS phải:

- Xây dựng đợc niềm tin khoa học về sự sống

II Phơng tiện day học

- Tranh phóng to hình 4.1 và 4.2 SGK

- Tranh phóng to hình 10.2 SGK (hình vẽ cấu tạo màng tếbào)

- Hình vẽ công thức cấu tạo của mỡ, dầu và photpholipit

III.Tiến trình bài giảng

A Kiểm tra bài cũ

- Trình bày vai trò của các loại nguyên tố hóa học có trong cơthể sống?

- Quan sát H4.1SGK và dựa vào kiến thức đã học hãy cho biếtphân tử glucozo đợc cấu tạo bởi những nguyên tố nào? nóthuộc các nguyên tố đa lợng hay vi lợng vì sao?

*Phân loại

Trang 11

GV: Đờng đơn còn đợc gọi là

monosaccarit, có 2 loại là

ờng 5C (đờng pentozo) và

đ-ờng 6C (đđ-ờng hexozo)

b Đờng đôi

- Gồm 2 phân tử đờng liên kếtvới nhau: saccarozo, lactozo,

- Có đặc tính chung là kị nớc 1.Mỡ (dầu)

-Cấu trúc hóa học gồm: 1 phân

tử glixeron liên kết với 3 phân tửaxit béo

Trang 12

? Xem H4.1SGK cho biÕt cÊu

?Nghiªn cøu SGK vµ cho biÕt

photpholipit cã cÊu t¹o vµ chøc

cã vai trß

2 Photpholipit

- CÊu t¹o gåm: 1 ph©n töglixeron liªn kÕt víi 2 ph©n töaxit bÐo vµ mét gèc photphat

- Chøc n¨ng: cÊu t¹o nªn c¸c lo¹imµng cña tÕ bµo

4 S¾c tè vµ vitamin-S¾c tè: carotenoit -Vitamin: A, D, E, K, …

Trang 13

Ngày soạn …/…/… Ngày dạy

…/…/…

Bài 5: protein

I Mục tiêu bài học Học xong bài này HS phải:

1.Về kiến thức

- Trình bày đợc các bậc cấu trúc của protein

- Nêu đợc chức năng chính của protein

2.Về kĩ năng

- Phát huy tính tích cực của HS Rèn luyện t duy so sánh phântích tổng hợp

3.Về thái độ

- Xây dựng đợc niềm tin khoa học về sự sống

II Phơng tiện day học

- Tranh phóng to hình5.1 SGK

- Tranh cấu tạo hồng cầu

- Tranh câm vẽ cấu trúc hoá học của các loại đờng và lipit

- Phấn màu để vẽ cấu trúc của protein

III.Tiến trình bài giảng

A Kiểm tra bài cũ

- Quan sát tranh câm , hãy nêu tên của các chất đó? Vai trò củamỗi chất đối với cơ thể ?

B Tổ chức hoạt động dạy - học

GV vẽ cấu trúc của một đoạn

phân tử protein

? Đây là công thức hóa học của

cacbonhidrat hay lipit? Vì sao?

HS:

GV: Đây là một đoạn của phân

tử protein, nó đợc cấu tạo bởi

- Có 20 loại axit amin

- Thành phần, số lợng và trình

tự sắp xếp của các axit amin

Trang 14

?Quan sát H5.1SGK, hãy cho

biết sự khác nhau giữa các bậc

cấu trúc ?

HS:

GV: Các axit amin liên kết với

nhau bằng các liên kết peptit

tạo thành chuỗi các axit amin

gọi là chuỗi polipeptit

?liên kết peptit là gì ?

GV: là liên kết đợc hình thành

giữa nhóm (-NH2) của axit amin

này với nhóm (-COOH) của axit

chuỗi polipeptit chỉ có cấu trúc

bậc 3 Khi nhiều chuỗi

polipeptit liên kết với nhau mới

đa dạng của protein

2 Cấu trúc không gian củaprotein

- Protein có 4 bậc cấu trúc

a Cấu trúc bậc 1

- Các axit amin liên kết với nhautạo thành chuỗi polipeptit (mạchthẳng)

- Là trình tự sắp xếp đặc thùcủa các loại axit amin trongchuỗi polipeptit

b Cấu trúc bậc 2

- Chuỗi polipeptit bậc 1 co xoắnhoặc gấp nếp tạo thành cấutrúc bậc 2

c Cấu trúc bậc 3và bậc 4

- Chuỗi polipeptit bậc 2 tiếp tục

co xoắn tạo nên cấu trúc khônggian 3 chiều gọi là cấu trúc bậc3

- Nhiều chuỗi polipeptit bậc 3liên kết với nhau tạo thành cấutrúc bậc 4

- ý nghĩa của cấu trúc khônggian

Trang 15

chanh vào thì protein trong

đó ntn?

HS:

GV: Protein bị đông tụ lại có

nghĩa là bị biến tính (biến

đổi cấu trúc không gian)

?Yếu tố nào ảnh hởng đến cấu

trúc không gian của protein?

Khi cấu trúc không gian bị phá

vỡ protein sẽ bị mất chức năngsinh học

-Nhiệt độ cao, độ pH,… ảnh ởng đến cấu trúc của protein

II Chức năng của protein

- Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

- Điều hòa hoạt động trao đổichất trong cơ thể

Trang 17

Ngày soạn …/…/… Ngày dạy

…/…/…

Bài 6: axit nuclêic

I Mục tiêu bài học: Học xong bài này HS phải:

- Có cái nhìn bao quát về thế giới sống

II Phơng tiện dạy học

-Tranh phóng to hình 6.1 và 6.2 SGK

III Tiến trình bài giảng

A Kiểm tra bài cũ

Nêu các bậc cấu trúc của protein?

Nêu một vài loại protein trong tế bào ngời và cho biết chức năngcủa chúng?

B Tổ chức hoạt động dạy - học

Axit nucleic có nghĩa là

Có 2 loại axit nucleic: AND và ARN

I AND (Axit đêôxiribônuclêic)1.Cấu trúc của ADN

- Cấu trúc theo nguyên tắc đaphân

- Mỗi đơn phân là một nucleotit

- Cấu tạo một đơn phân gồm 3 tp: + Đờng 5 C

+ Nhóm phôtphat + Bazơ nitơ

- Có 4 loại nucleotit: A, T, G, X

Trang 18

?Hãy cho biết các đặc

điểm cấu trúc của AND

- Mỗi phân tử AND gồm 2 chuỗi(mạch) polinucleotit liên kết với nhaubằng các liên kết hidro, theo nguyêntắc bổ sung:

A-T, G-X

- 2 mạch của phân tử AND xoắn

đều tạo nên cấu trúc xoắn kép nhmột cầu thang xoắn

2 Chức năng của AND

- Mang, bảo quản và truyền đạtthông tin di truyền

II ARN (axit ribônuclêic)

1 Cấu trúc của ARN

- Cấu trúc theo nguyên tắc đaphân

- Mỗi đơn phân là một nucleotit

- Có 4 loại nucleotit: A, U, G, X

- Đa số các phân tử ARN chỉ đợccấu tạo từ 1 chuỗi (mạch)polinucleotit

- Có 3 loại ARN + mARN: cấu tạo từ 1 chuỗipolinucleotit dới dạng mạch thẳng+ tARN: cấu tạo từ 1 chuỗipolinucleotit, có nhiều vùng cácnucleotit liên kết bổ sung với nhau

 tARN có cấu trúc 3 thùy

Trang 19

?Nêu chức năng của mỗi

loại ARN?

HS:

+ rARN: cấu tạo từ 1 chuỗipolinucleotit, có nhiều vùng cácnucleotit liên kết bổ sung với nhautạo nên các vùng xoắn kép cục bộ

2 Chức năng của ARN

- mARN: là khuôn để tổng hợpprotein

- tARN: Vận chuyển axit amin tớiriboxom

- rARN: là thành phần cấu tại nênriboxom

Hoàn thành cấu trỳc và chức năng của cỏc loại ARN

Trang 20

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUNG TÂM GDTX&DN CẦU GIẤY ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10

Thời gian 45 phút

Họ và tên:……….Lớp………

Mã đề 373 Phần I: Trắc nghiệm (8đ)

Câu 1 Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

a Mỡ b Đạm c.Đường d Chất hữu cơ Câu 2 Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :

a Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

b Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

d Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

Câu 3 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a Nuclêotit b A xit amin b Plinuclêotit d Ribônuclêôtit Câu 4 Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :

a Chưa có cấu tạo tế bào

b Tế bào cơ thể có nhân sơ

c Là những có thể có cấu tạo đa bào

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 5 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là :

a Cơ thể đều có cấu tạo đa bào

b Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn

c Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào

d Tế bào cơ thể đều có nhân sơ

Câu 6 Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở :

c Thực vật , nấm d Động vật , nấm

Câu 7 Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :

a G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

b Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung

c A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ?

a Cơ thể đa bào phức tạp

b Tế bào có nhân chuẩn

c Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường

d Phản ứng chậm trước môi trường

Câu 9 Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong

a Dung môi hoà tan của nhiều chất

b Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

Trang 21

c Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể

d Cả 3 vai trò nêu trên

Câu 12 Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?

a Quần thể b Quần xã c Loài d Sinh quyển Câu 13 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

a Tham gia cấu tạo thành tế bào

b Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

c Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

d Là thành phần của phân tử ADN

Câu 14 Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c Là thành phần của máu ở động vật

d Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

Câu 15 Chức năng của ADN là :

a Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

Câu 16 Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :

a Mônôsaccarit b.axit amin c Photpholipit d Stêrôit Câu 17- Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi

a Nhóm amin của các axit amin

b Nhóm R của các axit amin

c Liên kết peptit

d Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin

Câu 18 Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a.Prôtêin cấu trúc b Prôtêin kháng thể

c Prôtêin vận động d Prôtêin hoomôn

Câu 19 Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?

a Trao đổi chất b Sinh trưởng và phát triển

c Cảm ứng và sinh trưởng d Tất cả các hoạt động nói trên

Câu 20 Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?

a Nhiễn sắc thể b Xương b Hêmôglôbin d Cơ

Phần II: Tự luận (2đ)

Câu 1: So sánh cấu trúc của AND và Prôtêin

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRUNG TÂM GDTX&DN CẦU GIẤY ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10

Thời gian 45 phút

Họ và tên:……….Lớp………

Mã đề 273 Phần I: Trắc nghiệm (8đ)

Câu 1 Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?

a Quần thể b Quần xã c Loài d Sinh quyển Câu 2 Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống ?

a Trao đổi chất b Sinh trưởng và phát triển

c Cảm ứng và sinh trưởng d Tất cả các hoạt động nói trên

Câu 3 Chức năng của ADN là :

a Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

Câu 4 Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :

a Chưa có cấu tạo tế bào

b Tế bào cơ thể có nhân sơ

c Là những có thể có cấu tạo đa bào

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 5 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là :

a Cơ thể đều có cấu tạo đa bào

b Tế bào cơ thể đều có nhân sơ

c Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào

d Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn

Câu 6 Sống tự dưỡng quang hợp cơ ở :

Câu 7 Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :

a G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

b A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

c Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ?

a Cơ thể đa bào phức tạp

b Tế bào có nhân chuẩn

c Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường

d Phản ứng chậm trước môi trường

Câu 9 Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong

a Dung môi hoà tan của nhiều chất

b Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

Trang 23

c Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể

d Cả 3 vai trò nêu trên

Câu 12 Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

d Chất hữu cơ

Câu 13 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

a Tham gia cấu tạo thành tế bào

b Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

c Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

d Là thành phần của phân tử ADN

Câu 14 Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c Là thành phần của máu ở động vật

d Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

Câu 15 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a A xit amin b Nuclêotit b Plinuclêotit d Ribônuclêôtit Câu 16 Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :

a Mônôsaccarit b.axit amin c Photpholipit d Stêrôit Câu 17- Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi

a Nhóm amin của các axit amin

b Nhóm R của các axit amin

c Liên kết peptit

d Thành phần , số lượng và trật tự axitamin trong phân tử prôtêin

Câu 18 Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

a.Prôtêin cấu trúc b Prôtêin kháng thể

c Prôtêin vận động d Prôtêin hoomôn

Câu 19.Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng :

a Xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

Câu 20 Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?

a Nhiễn sắc thể b Xương b Hêmôglôbin d Cơ

Phần II: Tự luận (2đ)

Câu 1: So sánh cấu trúc của AND và Prôtêin

Ngày đăng: 06/02/2018, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w