1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án MINH họa dạy học THEO CHỦ đề rút gọn BIỂU THỨC CHỨA căn và các bài TOÁN LIÊN QUAN

19 963 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống câu hỏi, bài tập tương ứng1... Hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học 1.. Các hoạt động lên lớp 1... Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới 2... Hoạt động 3: Luyện tập Luyện

Trang 1

XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ

I XÁC ĐỊNH TÊN CHỦ ĐỀ:

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN PHỤ

LIÊN QUAN (Thời gian 02 tiết)

Lý do chọn chủ đề: Đây là nội dung có tính chất tổng hợp các kiến thức, kỹ

năng của chương 1 đại số 9 và các dạng bài tập xuyên suốt từ 6 đến 9 Chủ đề này cũng là nội dung thi vào lớp 10 luôn có trong cấu trúc đề thi Để giúp các con có thể làm tốt hơn các bài tập có tính tổng hợp cao như thế chúng tôi chọn xây dựng chủ đề này

II MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ

1 Kiến thức:

+ HS nhận biết được cần phải sử dụng kiến thức nào, công thức nào để giải quyết các bài tập trong các kiến thức đã học là: Định nghĩa căn bậc hai, hằng đẳng thức A 2  A , quy tắc nhân, chia căn bậc hai, quy tắc khai phương một tích, một thương, đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, phép khử mẫu, trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng:

+ Phân tích đa thức thành nhân tử để cộng, trừ, nhân , chia được các phân thức, rút gọn các phân thức

+ Thực hiện được nhân, chia căn bậc hai, khai phương một tích, một thương, đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu của biểu thức cho trước

+ Biết cách trình bày một bài toán chứng minh bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình chứa căn bậc hai, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nguyên, không nguyên của biến để biểu thức có giá trị nguyên

3 Thái độ:

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

+ Tích cực, chủ động trong hợp tác nhóm, thảo luận và đón nhận nhiệm vụ, giải quyết nhiệm vụ

+ Yêu thích môn học, tự tin trình bày kết quả học tập

4 Năng lực cần hướng tới: Chủ đề hướng tới hình thành và phát triển được năng lực

tính toán, với các thành tố là:

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

- Năng lực suy luận lô gic thông qua giải bài tập

III NỘI DUNG CHỦ ĐỀ

1 Chứng minh đẳng thức

Trang 2

2 Tìm giá trị của biểu thức biết giá trị của biến

3 Tìm giá trị của biến biết giá trị của biểu thức

4 Tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên

5 So sánh biểu thức với một số hoặc với một biểu thức khác

6 Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức

IV BẢNG MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY:

- Nhận ra

được các

công thức áp

dụng trong

lời giải bài

- Viết lại

được các

phép biến đổi

căn đã học

- Thay được các giá

trị đã cho trong bài vào công thức đã

nhận biết được và rút gọn được biểu thức tương tự

- Giải thích được các công thức đã sử dụng rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản và

cách trình bày bài chứng minh đẳng thức

- Sử dụng được đồng thời các công thức rút gọn được biểu thức chứa căn đơn giản, và để

chứng minh đẳng thức,…

- Sử dụng được đồng thời các công thức để rút gọn được biểu thức chứa căn không chứa chữ phục vụ cho các bài toán liên quan

- Rút ra được phương pháp giải các bài toán:

1 Chứng minh đẳng thức

2 Tìm giá trị của biểu thức biết giá trị của biến

3 Tìm giá trị của biến biết giá trị của biểu thức

4 Tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên

5 So sánh biểu thức với một số hoặc với một biểu thức khác

6 Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức

BT 2.3

Trang 3

IV Hệ thống câu hỏi, bài tập tương ứng

1 Nhận biết

Hãy chỉ ra các phép biến đổi căn đã sử dụng trong lời giải hai bài sau:

BT 1.1

Rótgän : 5 a +6 4 5 (víi a > 0)

2

C¸ch 1: 5 a +6 a 5 (víi a > 0)

5 a +3 a 2 a 5

6 a + 5

2 2

C¸ch 2: 5 a +6 a 5 (víi a > 0)

6 a + 5

Trang 4

 2

Cách 3: 5 a +6 a 5 (với a > 0)

a 2a

2a a

a

2a a

a

= 5 a +3 a 2 a 5

6 a + 5

BT 1.2:

2 Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức P

b)Tìm giá trị của a để P < 0

Giải:

 

 

2

2

2 2

2

2

a 1

2 a

a 1 4 a 1 a

1 a

b) P < 0 < 0 (a > 0 và a 1)

a

1 a < 0

a > 1(vì a > 0 và a 1)

a > 0)

 

Trang 5

Cách 2

 

 

2

2

2 2

2

2

a 1

2 a

a 1 4 a 1 a

2 Thông hiểu

BT 2.1:

Rót gän : 3 5a - 20a  4 45a  a (víi a > 0)

BT 2.2:

Nêu phương pháp chúng minh một đẳng thức

Giải thích các phép biến đổi đã sử dụng trong lời giải bài toán

Chứng minh đẳng thức

1+ 2 + 3 1   2  3 = 2 2

3 Vận dụng thấp

BT 3.1: Chứng minh đẳng thức

2

a a b b

ab ( a b ) ( víi a > 0; b > 0)

BT 3.2:

2

Rót gän c¸c biÓu thøc sau : a) ; b)

4 Vận dụng cao

BT 4.1:

Trang 6

2 x 9 x 3 2 x 1 Cho biểu thức M = ( với x 0; x 4 và x 9)

a) Rút gọn M

b) Tính giá trị của M khi x = 11 - 6 2

c) Tìm các giá trị thực của x để M = 2

d) Tìm các giá trị thực của x để M < 1

e) T

ìm các giá trị x nguyên để M nguyên

BT 4.2:

2

a) Rút gọn N

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của N

2 x c) Tìm x để biểu thức M = nhận giá trị nguyên

N

BT 4.3:

Tụ̉ng kờ́t lại các phương pháp giải các bài toán liờn quan đờ́n bài toán rút gọn biờ̉u thức chứa căn bọ̃c hai?

Trang 7

IV Giáo án:

Chủ đề:

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN PHỤ

LIÊN QUAN (Thời gian 02 tiết)

Tiết 1:

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN PHỤ

LIÊN QUAN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS nhận biết được cần phải sử dụng kiến thức nào, công thức nào để giải quyết các bài tập trong các kiến thức đã học là: Định nghĩa căn bậc hai, hằng đẳng thức 2

A  A , quy tắc nhân, chia căn bậc hai, quy tắc khai phương một tích, một thương, đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, phép khử mẫu, trục căn thức ở mẫu…

2 Kĩ năng:

+ Phân tích đa thức thành nhân tử để cộng, trừ, nhân , chia được các phân thức, rút gọn các phân thức

+ Thực hiện được nhân, chia căn bậc hai, khai phương một tích, một thương, đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu của biểu thức cho trước

+ Biết cách trình bày một bài toán chứng minh đẳng thức, giải bất phương trình chứa căn bậc hai

3 Thái độ:

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

+ Tích cực, chủ động trong hợp tác nhóm, thảo luận và đón nhận nhiệm vụ, giải quyết nhiệm vụ

+ Yêu thích môn học, tự tin trình bày kết quả học tập, tỏ rõ quan điểm đồng tình, hay phản đối với các đánh giá của HS với HS, của GV với HS

4 Năng lực cần hướng tới: Chủ đề hướng tới hình thành và phát triển được năng lực

tính toán, với các thành tố là:

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

- Năng lực suy luận lô gic thông qua giải bài tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Các phiếu bài tập 1.1, 1.2, 2.2, 4.1, 4.2, 4.3

- Phiếu các kiến thức cơ bản thường sử dụng trong chủ đề

2 Học sinh:

Trang 8

- Đọc trước các nội dung SGK trang 31, 32

- Hoàn thiện yêu cầu của các phiếu bài tập 1.1, 1.2, 2.2 và phiếu các kiến thức cơ bản

III Hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học

1 Hình thức: Dạy học trên lớp; Thảo luận nhóm; Nghiên cứu tài liệu.

2 Phương pháp:

- Phương pháp gợi mở - vấn đáp

- Phương pháp hợp tác nhóm

- Nêu và giải quyêt vấn đề

- PP bàn tay nặn bột

3 Kỹ thuật:

- Kỹ thuật động não, đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm đôi, giao nhiệm vụ, khăn trải bàn

IV Các hoạt động lên lớp

1 Tổ chức:

2 Hoạt động 1: Khởi động - Trải nghiệm

1 Để rút gọn biểu thức chứa căn ta phải

làm gì?

Hoạt động 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Giáo viên chọn một nhóm học sinh trình

bày phiếu bài tập 1.1 Yêu cầu các nhóm

khác theo dõi, đánh giá bài làm của nhóm

trình bày

Hoạt động 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động 3: Báo cáo kết quả thực hiện

- HS lắng nghe yêu cầu của giáo viên

- Mỗi nhóm cử một học sinh trình bày phiếu bài tập 1.1

- Các nhóm khác theo dõi, quan sát, thảo luận, đánh giá kết quả của nhóm được trình bày

- Đại diện học sinh bày tỏ quan điểm

Trang 9

nhiệm vụ học tập và đánh giá

Hoạt động 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh nhận xét về

các biểu thức dưới dấu căn, từ đó đưa ra

cách làm bài tập 2.1

- Hs làm việc cá nhân thực hiện yêu cầu

bài 2.1

Rót gän : 3 5a - 20a  4 45a  a (víi a > 0)

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập

Hoạt động 3: Báo cáo kết quả thực hiện

nhiệm vụ học tập

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả hoạt động

Giáo viên yêu cầu HS ở dưới lớp đánh giá

bài làm trên bảng, so sánh với kết quả của

mình, tự đánh giá Bạn nào làm đúng giơ

tay

- Em hãy nếu các kiến thức đã sử dụng

trong bài 2.1?

- Thông thường đề rút gọn một biểu thức ta

phải sử dụng các kiến thức cơ bản nào?

- GV cho HS đúng tại chỗ hoàn thành

nhanh bảng một số phép biến đổi căn bậc

hai Sau đó cho học sinh nhận xét, đánh

giá

(đồng tình, phản đối) của nhóm mình về bài trình bày của nhóm bạn

- Nhóm học sinh trình bày phản biện về các đánh giá của các nhóm khác

-Hs nhận xét

- Các HS khác lắng nghe nhận xét của bạn, đồng tình, phản đối nhận xét đó

- Học sinh làm bài 2.1

Hs trình bày bài làm trên bảng (trong vở)

- HS ở dưới lớp đánh giá kết quả của bạn,

so sánh với kết quả của mình, tự đánh giá

- HS đứng tại chỗ trả lời

- 1 số HS đứng tại chỗ trả lời nhanh

Trang 10

3 Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới

2 Rỳt gọn biểu thức chứa căn bậc hai

được ỏp dụng trong những bài toỏn nào?

- Nờu cách chứng minh mụ̣t đẳng thức?

- Trong bài 2.2 đã sử dụng những kiờ́n thức

nào?

Nờu phương pháp chúng minh mụ̣t đẳng thức

Giải thích các phép biờ́n đụ̉i đã sử dụng trong lời giải bài

toán

Chứng minh đẳng thức

1+ 2 + 3 1   2  3 = 2 2

- Cho học sinh thực hành bài tọ̃p 3.1

Chứng minh đẳng thức

2

a a b b

ab ( a b ) ( với a > 0; b > 0)

- Cho học sinh trình bày bài 1.2

2 Cho biểu thức

với a > 0 và a 1

a) Rút gọn biểu thức P

b)Tìm giá trị của a để P < 0

- Muụ́n tìm giá trị của a đờ̉ P < 0 mà khụng

yờu cõ̀u rút gọn ta phải làm các bước như

thờ́ nào?

- Cho học sinh làm bài 3.2

HS trả lời

HS nhọ̃n xét

HS làm bài

HS trả lời

HS trả lời

HS làm bài

Trang 11

x 3 1 a a Rót gän c¸c biÓu thøc sau : a) ; b)

Tiết 2:

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN PHỤ

LIÊN QUAN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ HS nhận biết được cần phải sử dụng kiến thức nào, công thức nào để giải quyết các bài tập trong các kiến thức đã học là: Định nghĩa căn bậc hai, hằng đẳng thức A 2  A , quy tắc nhân, chia căn bậc hai, quy tắc khai phương một tích, một thương, đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, phép khử mẫu, trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng:

+ Phân tích đa thức thành nhân tử để cộng, trừ, nhân , chia được các phân thức, rút gọn các phân thức

+ Thực hiện được nhân, chia căn bậc hai, khai phương một tích, một thương, đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu của biểu thức cho trước

+ Biết cách trình bày một bài toán chứng minh bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình chứa căn bậc hai, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nguyên, không nguyên của biến để biểu thức có giá trị nguyên

3 Thái độ:

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

+ Tích cực, chủ động trong hợp tác nhóm, thảo luận và đón nhận nhiệm vụ, giải quyết nhiệm vụ

+ Yêu thích môn học, tự tin trình bày kết quả học tập, tỏ rõ quan điểm đồng tình, hay phản đối với các đánh giá của HS với HS, của GV với HS

4 Năng lực cần hướng tới: Chủ đề hướng tới hình thành và phát triển được năng lực

tính toán, với các thành tố là:

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học

- Năng lực suy luận lô gic thông qua giải bài tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Các phiếu bài tập 1.1, 1.2, 2.2, 4.1, 4.2, 4.3

- Phiếu các kiến thức cơ bản thường sử dụng trong chủ đề

2 Học sinh:

- Đọc trước các nội dung SGK trang 31, 32

- Hoàn thiện yêu cầu của các phiếu bài tập 1.1, 1.2, 2.2 và phiếu các kiến thức cơ bản III Phương pháp và kỹ thuật dạy học

Trang 12

1 Phương pháp:

- Phương pháp gợi mở - vṍn đáp

- Phương pháp hoạt đụ̣ng nhóm

- Nờu và giải quyờt vṍn đờ̀

- PP bàn tay nặn bụ̣t

2 Kỹ thuọ̃t:

- Kỹ thuọ̃t đụ̣ng não, đặt cõu hỏi, chia sẻ nhóm đụi, giao nhiợ̀m vụ, khăn trải bàn

IV Các hoạt đụ̣ng lờn lớp

4 Hoạt động 3: Luyện tập( Luyện tập từng phần)

5 Hoạt động 4: Vận dụng

- Cho học sinh thảo luọ̃n nhóm, hoàn thành

4.1 trong 15'(chia lóp thành 4 nhóm)

- Cho cho chữa bài mỗi nhóm và đánh giá

HS thảo luọ̃n nhóm

Cho biểu thức

M =

( với x 0; x 4 và x 9) a) Rút gọn M

b) Tính giá trị của M khi x = 11 - 6 2 c) Tìm các giá trị thực của x để M = 2 d) Tìm các giá trị thực của x để M < 1 e) T

ìm các giá trị x nguyên để M nguyên

Giải a) Rút gọn

M =

Trang 13

   

2 x 9

2 x 9 x 9 2x 3 x 2

x 1

x 3

b) Tính M khi

2 2

x = 11 - 6 2 9 2.3 2 2 (3 2 ) (TM § KX §)

Thay vào M ta có

c) Tìm x để M = 2

x 1

x 3

d) Tìm x để M < 1

Trang 14

x 1

x 3

x 1

1 0

x 3

x 3 0 (V × 4 > 0)

x 3

x 3 KÕt hîp víi §KX§, 0 x < 3 th× M 1

e) Tìm x nguyên để M nguyên

V× 1 Z M cã gi¸ trÞ nguyª n 4

th× cã gi¸ trÞ nguyªn

x 3 4

cã gi¸ trÞ nguyªn khi x 3 ¦ (4)

x 3

mµ x 3 3

x 3 1; 2; 1; 2; 4

x 1; 16; 25; 49 (x = 4(lo¹i))

 

 

   

6 Hoạt động 5: Tìm tòi - Mở rộng

- Cho học sinh thảo luận nhóm, hoàn

thành 4.3 trong 15'

- Yêu cầu HS trình bày

HS thảo luận

HS trình bày

Dạng chung: Rút gọn biểu thức

Phán đoán phân tích nhanh để đưa ra hướng làm cho loại toán:

+ Vận dụng các phép biến đổi một cách hợp lý và thành thạo.

+ Phân tích các biểu thức số, tìm cách

2

AA

Trang 15

- Nờu các bài toán liờn quan đờ́n bài

toán rút gọn?

đờ̉ đưa vờ̀ các sụ́ có căn bọ̃c hai đúng hoặc đưa vờ̀ hằng đẳng thức

+ Luụn chú ý tới dṍu hiợ̀u chia hờ́t đờ̉ thuọ̃n tiợ̀n cho viợ̀c phõn tích

+ Triợ̀t đờ̉ sử dụng các phép biờ́n đụ̉i căn thức như: Nhõn chia hai căn thức bọ̃c hai, đưa thừa sụ́ vào trong hay ra ngoài dṍu căn, khử mõ̃u của căn thức, trục căn thức ở mõ̃u…

Dạng 1: Tìm giá trị của biến để biểu thức A = m

Ph ơng pháp: Thay A bởi biểu thức vừa rút gọn đợc vào và giải phơng trình: A = m

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức A khi biết giá trị của biến

Ph ơng pháp: Thay giá trị của biến vào biểu

thức vừa rút gọn đợc rồi thực hiện các phép tính (Lu ý: Có thể tính giá trị x rồi thay vào)

Dạng 3: Tìm giá trị x nguyên để A nhận giá

trị nguyên Ph

ơng pháp: Chia tử cho mẫu, tìm a để mẫu

là ớc của phần d (một số), chú ý điều kiện xác

định

Dạng 3: Tìm a để A < m

Ph ơng pháp: Chuyển vế và thu gọn đa về

dạng M

N < 0 (hoặc

M

N > 0) trong đó dựa vào

điều kiện ban đầu ta đã biết đợc M hoặc N

d-ơng hay âm, từ đó dễ dàng tìm đợc điều kiện của biến

Dạng 4: Tìm GTNN , GTLN của A Ph

ơng pháp: Dựa vào điều kiện ban đầu và

các bất đẳng thức đờ̉ tìm GTNN, GTLN

Dạng 5 : Tìm giá trị x để A nhận giá trị

Ngày đăng: 28/10/2017, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w