Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng Cân bằng tiêu dùng: Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa Không còn động cơ thay đổi I.Một số vấn đề cơ bản Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu
Trang 110/11/2015 Tran Bich Dung 1
C5 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào
thuyết hữu dụng
B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng
phương pháp hình học
( Chương 7+ 21 Mankiw)
A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng
I.Một số vấn đề cơ bản
II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng
Cân bằng tiêu dùng:
Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa
Không còn động cơ thay đổi
I.Một số vấn đề cơ bản
Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng
Hữu dụng ( Utility- U)
Tổng hữu dụng(Total Utility - TU)
Hữu dụng biên( Marginal Utility -MU)
Quy luật hữu dụng biên giảm dần
( Diminishing Marginal Ultility)
Thuyết hữu dụng
Hữu dụng ( Utility- U)
Tổng hữu dụng (Total Utility - TU)
Hữu dụng biên ( Marginal Utility -MU)
Hữu dụng, U ( Utility)
là sự thỏa mãn
khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay
dịch vụ nào đó.
Hữu dụng mang tính chủ quan
Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng
Thuyết hữu dụng dựa trên một số giả định :
Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định lượng và đo lường được
Các sản phẩm có thể chia nhỏ.
Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý
( luôn duy lý)
Trang 210/11/2015 Tran Bich Dung 7
2 Tổng hữu dụng (TU)
Tổng hữu dụng, TU
Là tổng mức thỏa mãn đạt được
khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm
nhất định
trong mỗi đơn vị thời gian
TU phụ thuộc vào số lượng sản phẩm được
sử dụng
2 Tổng hữu dụng (TU)
Ban đầu Q↑→TU↑
Tiếp tục Q↑→TU không đổi hayTU↓
3 Hữu dụng biên, MU ( Marginal
Utility)
Hữu dụng biên, MU
Là phần hữu dụng tăng thêm trong
tổng hữu dụng
khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm
trong mỗi đơn vị thời gian
(với điều kiện các yếu tố khác không
đổi):
X
TU
3 Hữu dụng biên (MU)
Nếu hàm TU là liên tục , thì MU chính là
đạo hàm bậc nhất của TU :
Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường TU
dX
dTU
3 Hữu dụng biên (MU)
VD:Hàm tổng hữu dụng có dạng:
TU = X 2 + 5X
MUx = dTU/dX =2X +5
TU = X(Y-3)
MUx = dTU/dX = Y – 3
MUy = dTU/dY = X
4 3 2 1
0
-1 -2
0 4 7 9 10
10
9 7
0 1 2 3 4
5
6 7
MUx (đvhd) TUx (đvhd)
Qx*
(Lon)
Biểu TU và MU
Trang 310/11/2015 Tran Bich Dung 13
TU
3 0
TUmax = 10
9
2 1
4
7
TU
A
B
E
6
F
∆Q
∆TU
0
4
3
B
E
MU
Q 3
A
MU
Qui luật hữu dụng biên giảm dần ( Diminishing Marginal Ultility)
trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên
trong mỗi đơn vị thời gian
thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ giảm dần.
Mối quan hệ giữa MU và TU:
Khi MU > 0 → TU ↑
Khi MU < 0 → TU ↓
Khi MU = 0 → TUmax
II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG.
1 Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Tối đa hóa thỏa
mãn (TUmax) Thu nhập Giá cả
Chọn phương án tiêu
dùng tối ưu có TUmax
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Ví dụ 1:
Cá nhân A có I = 7 đồng dùng để chi mua 2 sản phẩm X và Y.
Vấn đề đặt ra :
A cần mua ? đồng X ? đồng Y để TUmax
Sở thích của A đối với 2 sản phẩm được thể hiện qua bảng 3.2:
Trang 4Bảng 3.2 : Sở thích của A đối với 2 sản phẩm
(đvhd
)
(đvhd )
Đồng thứ 1 :
MUx1=40đvdh> MUy1=30 đvhd
chi mua x1
Đồng thứ 2 :
MUx2=36đvdh> MUy1=30đvhd
chi mua x2
Đồng thứ 3:
MUx3=32đvdh> MUy1=30đvhd
chi mua x3
Đồng thứ 4:
MUy1=30đvhd > MUx4=28đvdh
chi mua y1 …
PATD tối ưu: X=4$ &Y=3$ MUx 4 = MUy 3 = 28 đvhd.
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Như vậy, PATD tối ưu để đạt TUmax khi chi tiêu hết 7 đồng :
X = 4 đồng
Y = 3 đồn g
MUx 4 = MUy 3 = 28 đvhd.
dvhd
j yj n
i xi Y
X
3 1 1
3
2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu
dụng
Với thu nhập nhất định , người tiêu
dùng sẽ mua số lượng các SP sao cho
hữu dụng biên của đơn vị tiền tệ cuối
cùng của các SP phải bằng nhau :
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Ví dụ 2 :
Giả sử B có I = 14$, chi mua 2 sản phẩm X
và Y với Px = 2 $/kg và Py = 1 $/l.
Sở thích của B đối với 2 SP được thể hiện qua bảng 3.3
Vấn đề đặt ra : B nên mua bao nhiêu kg X ,
bao nhiêu lít Y để đạt Tumax ?
2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
X
(kg)
MUx
( ñvhd)
Y (lit)
MUy
(ñvhd
$ 10
$
20
1 dvhd dvhd P
MU
X
2
.
1
: max 2
I P Y P X
P
MU P
MU TU ĐK
Y X Y Y X
X
$
$
Y X Y
X
P
P MU MU
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Phương án tiêu dùng tối ưu để tối đa hoá hữu dụng , phải thỏa 2 điều kiện :
) 2 (
*
*
) 1 (
I Y
P
MU P
MU
Y X Y Y X
X
Trang 510/11/2015 Tran Bich Dung 25
2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
X
(kg)
MUx
( đvhd)
Y (lit)
MUy
(đvhd)
Các cặp thoả đk 1:
X =1 và Y =3
X =2 và Y =4
X =3 và Y =5
X =4 và Y =6
X =6 và Y =7
2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng X
(kg)
MUx ( đvhd)
Y (lit)
MUy
(đvhd)
I=14$, Px=2$/kg, Py=1$/l
PATD tối ưu:
X =4 kg và Y =6 lit
đvhd P
MU P
MU
Y Y X
X 4 6 7 TUmax= TUx4+ TUy6= 125đvhd
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Trong thực tế , để TUmax ta chọn PATD tối
ưu thoả mãn 2 điều kiện:
M U x
P x ~ M U y
P y (1) hay M U x
P x - M U y P y m in
X P x + Y P y = I (2)
B PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC.
I.Một số vấn đề cơ bản
II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng
trường
I.Một số vấn đề cơ bản
( Indifference curve)
Đường ngân sách ( Budget line)
Sở thích có tính hoàn chỉnh
Thích có nhiều hơn là
có ít hàng hóa
Sở thích có tính bắc cầu
3 2
1
Ba giả thiết
cơ bản
Trang 6Giả sử người tiêu dùng chỉ mua 2 mặt
hàng : Kem ( X ) và bánh ngọt (Y)
Rổ hàng A : 1 ly kem +5 chiếc bánh ngọt
Rổ hàng B : 2 ly kem + 2 chiếc bánh ngọt
Có 3 cách sắp xếp thứ tự ưu tiên các rổ hàng:
- Nếu thích ăn bánh ngọt : rổ hàng A được ưa
thích hơn rổ hàng B: U A >U B
- Nếu thích ăn kem : rổ hàng B được ưa thích hơn
rổ hàng A: U B >U A
- Nếu thích cả kem & bánh ngọt : Hai rổ hàng
được ưa thích như nhau : U A =U B
Sở thích của người tiêu dùng Giỏ hàng hóa X( sp) Y(sp)
1
2
3
4
Y
X
1 2 3 4
5
B
o C
A
F o
D
6
7
E
G
G được ưa thích hơn B,
B được ưa thích hơn E
G > B >E
Vùng I
Vùng II
0
2 Đường đẳng ích, U
( hay đường bàng quan – Indifference curve)
Giả sử có 4 phối hợp A, B, C và D của 2 sản phẩm thực phẩm (X) và quần áo (Y) cùng mang lại một mức thỏa mãn U1
U A = U B = U C = U D →U1
được thể hiện trong bảng 3.7
Bảng 3-7
Giỏ hàng hóa SP X SP Y
Y 7 4 2
B C
U 1 6
1 0
D A
Đường đẳng ích,U
Trang 710/11/2015 Tran Bich Dung 37
2 Đường đẳng ích, U
(Indifference curve)
Khái niệm:
tập hợp các phối hợp khác nhau giữa
2 sản phẩm
cùng mang lại một mức thỏa mãn
cho người TD
2 Đường đẳng ích(U)
Sở thích của người TD có thể được mô t ả
bằng một tập hợp các đường đẳng ích
nhau
Các đường đẳng ích càng xa gốc O thì mức thỏa mãn càng cao.
Tập hợp các đường đẳng ích trên một đồ thị được gọi là sơ đồ đẳng ích
Y
X
U 1
U 2
U 3
H.3.4:Sơ đồ đẳng ích
4 đặc điểm của đường đẳng ích:
1.Dốc xuống về bên phải
2 Không cắt nhau
3 Lồi về phía gốc O
4 Đường đẳng ích cao hơn được ưa thích hơn đường đẳng ích thấp
2 Đường đẳng ích, U ( Indifference curve)
Lồi về phía gốc O:
thể hiện tỷ lệ mà người TD muốn
đánh đổi giữa hai loại SP giảm dầ n
tỷ lệ này được gọi là tỷ lệ thay thế biên , MRS (Marginal Rate of Substitution).
2 Đường đẳng ích (U)
Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRS XY ) là :
số lượng SP Y giảm xuống
để sử dụng thêm 1 đơn vị SP X
mà tổng hữu dụng không đổi
MRS là độ dốc của đường đẳng ích
X
Y MRS XY
Y
7
4 2
A B C
U 1
∆Y
∆X
Độ dốc: tgα= =∆Y/∆X =MRSXY < 0
1
6
D
U0
0
-3 -2 -1
+1 +1 +1
∆TU = ∆Y.MU Y + ∆X.MU X = 0
MRS giảm dần
I
XY Y
X MRS MU
MU X
Trang 810/11/2015 Tran Bich Dung 43
2 Đường đẳng ích(U)
MRS : tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trong sử
dụng
Để đảm bảo TU không đổi thì:
Y.MU Y + X.MU X = 0
X
y’
y1
A”
A
B A’
x’
x1
X
X
U2
U1 Y
Y
Y
O
O
A
A
B
y
y1 1
y
y2 2
x
x1 1 x2
X,Y là 2 SP bổ sung X,Y là 2 SP thay
thế hoàn toàn Các dạng đường đẳng ích đặc biệt
X
Y
U 1
A
B
Y A
Y B
X B
X A
C
Trong khoảng(AB): X, Y là 2 SP thay thế Ngoài khoảng (AB): X, Y là 2SP bổ sung
Y c
X c
U 1
X
Y
X 1 0
Y
X
Các dạng đường đẳng ích đặc biệt
U 2
X 2
B Yb
C
a) Khái niệm:
Đường ngân sách là
tập hợp các phối hợp khác nhau giữa
2 SP
mà người TD có thể mua được
với cùng một mức thu nhập
và giá các sản phẩm đã cho.
X là lượng SP X được mua
Y là lượng SP Y được mua
Px là giá SP X
Py là giá SP Y
I là thu nhập của người TD
Phương trình đường ngân sách có dạng:
X.Px + Y.Py = I
X I
Y
P
P
X Y
Trang 910/11/2015 Tran Bich Dung 49
O
Y
N
X
M
I/ Py
I/ Px
Độ dốc = -Px/Py Đường ngân sách
Phương trình đường ngân sách:
X.Px + Y.Py = I
0
Y
M 5
10
3 2
6 4
A
B
Y= 5 – ½*X
Độ dốc : -Px/ Py = -1/2
VD: I=1.000$, Px=100$/sp , Py=200$/sp
Phương trình đường ngân sách:
100X+200Y=1.000 Hay: X+2Y=10
-1
+2
b) Đặc điểm
Là đường thẳng dốc xuống về bên phải
Độ dốc =-Px/Py :
tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trên thị trường :
muốn mua thêm 1 SP này ,
phải giảm tương ứng bao nhiêu SP kia ,
Chi phí cơ hội của 2 SP
Giá tương đối giữa 2 sản phẩm
I1
I2
I0 <I1< I2
Y
I/ Px1
N
Y I/Py M
C
I /Px2
Thu nhập tăng : đường ngân sách dịch chuyển // sang phải
Giá sp X tăng : đường ngân sách xoay sang trá i trên trục X
II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA
HỮU DỤNG
Mục tiêu : đạt TUmax
thể hiện trong việc mong muốn vươn tới các
U cao nhất
trong giới hạn thu nhập I
Px và Py
Được thể hiện qua đường ngân sách tương ứng
Vấn đề đặt ra : Người TD nên chọn phối hợp
Y
M
I/Py
I/Px B
E
A
U 1
U 2
X 1
Y 1
PATD tối ưu :E(X1,Y1)→ U2=Umax Tại E: MRSXY= -PX/PY
U 3
F
Trang 1010/11/2015 Tran Bich Dung 55
II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA
HỮU DỤNG
Như vậy:
Phối hợp tối ưu là
tiếp điểm của đường ngân sách với đường
đẳng ích
tại đó (E) độ dốc của 2 đường là bằng
nhau:
Tại E :
Py
Px MRS XY
Giải pháp góc
U 1
X 1
U 1
Giải pháp góc xuất hiện khi NTD chỉ mua 1 loại SP
U 0
X 0
A
U 0 A
Y 0
PATD tối ưu: E(X 1 ,0)
Chuong 3/ bài 3
M
U1
10
10 0
B
A
20
U2
Hình 3.3b: Phương án tiêu
dùng tối ưu là E(M=20, B=0)
E
15
U3
20
III SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG
Để thiết lập đường cầu thị trường của một loại SP, ta tiến hành 2 bước :
Thiết lập đường cầu cá nhân của SP
Từ các đường cầu cá nhân, ta tổng hợp thành đường cầu thị trường
1 Sự hình thành của đường cầu cá
nhân đối với sản phẩm X
Đường cầu cá nhân thể hiện:
lượng SP mà mỗi người TD sẽ mua
ở mỗi mức giá SP
trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Để xây dựng đường cầu cá nhân đối với SP X,
ta cho
P X thay đổi
các yếu tố còn lại (Py, I và sở thích) không đổi
Px 1 ,Py 1 ,I 1 E(x 1 ,y 1 )→U 1
Xđ E (Px 1 ,x1) trên H3.11b
Px 2 ,Py 1 ,I 1 F(x 2 ,y 2 )→U 0
Xđ F(Px 2 ,x 2 ) trên H3.11b
Nối E, F trên H3.11a→Đường tiêu dùng theo giá
Nối E, F trên H3.11b→Đường cầu cá nhân
1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:
Trang 1110/11/2015 Tran Bich Dung 61
1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:
Đường tiêu dùng theo giá ( Price
Consumption line)
là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2
sản phẩm
khi giá một SP thay đổi
các điều kiện còn lại không đổi.
X
P X
E
F
d
x 1
x 2
P X2
P X1
X
Y
U0
U1
E F
x 1
x 2
y 2
y 1
Đường tiêu dùng theo giá
I /Px 1
I/Py 1
I/Px 2
H.3.11b
H.3.11a
M
N
C
Đường cầu cá nhân
2 Sự hình thành đường cầu thị
trường của sản phẩm X
Giả sử trên thị trường SP X chỉ có 2
cá nhân người tiêu dùng A và B
Lượng cầu thị trường là tổng
mức giá.
2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X
Mức giá SP (P) Lượng cầu của A( qA ) Lượng cầu của B( qB ) Lượng cầu thị trường
(QD)=qA + qB
30
20
P
dA
Q Q
N N
N
Đường cầu của A Đường cầu của B Đường cầu thị trường
2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X
nhân
bằng cách tổng cộng theo hoành độ
các đường cầu cá nhân.
Trang 1210/11/2015 Tran Bich Dung 67
2 Sự hình thành đường cầu thị
trường của sản phẩm X
Ví dụ:
qA = -1/2.P + 200
qB = - P + 300
Hàm số cầu thị trường là:
2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X
Có N =1.000 người TD giống nhau
Hàm số cầu cá nhân: P = -20q+500 *
Hàm số cầu thị trường?
Từ hàm cầu cá nhân: P = -20q+500
→ q = -1/20*P+25
Cầu thị trường: Q= N*q =-50P+ 25.000
Hay P =-1/50*Q + 500 **
2 Sự hình thành đường cầu thị trường
của sản phẩm X
N cá nhân TD giống nhau
Nếu cầu cá nhân có dạng: P=a Q +b
Thì hàm cầu thị trường: P= ( a /N) Q + b
IV CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
1.Đường Engel
Khái niệm:
Đường Engel phản ánh mối quan hệ
giữa
sự thay đổi lượng cầu SP
với sự thay đổi thu nhập
trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Để xây dựng đường Engel , cho thu
nhập thay đổi , giá các SP không đổi.
1.Đường Engel
Ban đầu I 1 ,Px, Py→E(x 1 ,y 1 )
Sau đó I 2 , Px, Py →F(x 2 ,y 2 )
Nối E,F trên H3.12a
Trang 1310/11/2015 Tran Bich Dung 73
1.Đường Engel
(Income Consumption line)
Là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa
2 sản phẩm
khi thu nhập thay đổi
giá các sản phẩm không đổ i
X
I
E
F
x1 x2
I2
I1
Y
F
E
x1 x2
y2
y1
I2/Px
I2/Py
I1/Px
Đường tiêu dùng theo thu nhập
I1/Py
Hình 3.12a
Hình 3.12b
X là SP thiết yếu
Đường Engel của SP X
M M’
N’
N
X
Y E
F
y 1 y 2
I 2
I 1
Z E F
z 1
z 2
I 2
I 1
Đường Engel của
SP Y
Đường Engel của
SP Z
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
Khi P X ↑ Q DX ↓) là kết quả tổng hợp của 2 tác động:
Tác động thay thế (Substitution effect)
Tác động thu nhập ( Income effect)
2.Tác động thay thế và tác động thu nhập
Thu nhập danh nghĩa : thu nhập bằng
tiền
VD: I = 2 triệu đồng
Thu nhập thực (Ir): là lượng hàng hoá
& dv mua được tương ứng với thu nhập
danh nghĩa
Ir= I/ chỉ số giá
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
VD: I=2tr
P= 0,5 Ir = 2/0,5= 4 đvhh
↑P2= 0,8 Ir↓ = 2/0,8= 2,5 đvhh → U↓
→ có tác động thu nhập
P↑= 0,8; ∆I↑=1,2tr
Ir = I+ ∆I/P2=3,2/0,8= 4 đvhh: U:
→ không có tác động thu nhập
Trang 142 Tác động thay thế và tác động thu nhập
a) Tác động thay thế:
Px ↑ → Qx ↓
mà mức thỏa mãn
không đổi
( I thực không đổi).
( di chuyển dọc đường
đẳng ích )
Tác động thay thế luôn
mang dấu âm (-).
b) Tác động thu nhập:
Px ↑ → I thực ↓
, mức thỏa mãn thay đổi
( dịch chuyển đường đẳng ích)
→ Qx thay đổi :
X là sp bình thường : Qx↓ (-)
X là sp cấp thấp : Qx ↑ (+ )
SP bình thường : tác động thu nhập (-) cùng chiều với tác động thay thế (-)
SP cấp thấp : tác động thu nhập (+) ngược chiều với tác động thay thế (-)
Hàng hóa Giffen : SP cấp thấp có tác động thu nhập mạnh hơn tác động thay thế,
Kết quả : Px tăng → Qx tăng
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
2 Tác động thay thế và tác động thu
nhập
Để đo lường tác động thay thế :
Ta loại trừ tác động thu nhập bằng cách
tăng thêm thu nhập một lượng (I) vừa đủ
để đường ngân sách bù đắp giả định M’C’
song song với đường ngân sách MC
và tiếp xúc với đường đẳng ích ban đầu U1
(để mức thỏa mãn không đổi) tại điểm G (x’, y’)
X
Y
U0
U1 E
F
x1
x2
y2
y1
G
x’
y’
M
M’
N
Tác động thay thế:x 1 →x’
Tác động thu nhập:x’→x 2
Hình 3.13
I/Px1
I’/Px2 I/Py
Tác động thay thế
Tác động thu nhập
0
U0
U1
E
F
0,83
G
0,5
M
N
C C’
I =100$, Pt =80 :
→ Y +80T=100 → MN
PA tối ưu: E( 0,5; 60)
Pt2=120 → Y +120T=100 → MC
PA tối ưu mới: F(0,33; 60)
I2=120 → Y +120T=120 → M’C’
PA tối ưu bù đắp: G(0,4,78)
Tác động thay thế : E →G: T= 0,5→0,4 Tác động thu nhập: G → F :0,4→ 0,33
Hình 3.13
1,25
100
T(kg)
$ chi khác
60
0,33 0,4
78
120 M’
1
3 Thặng dư tiêu dùng, CS ( Consumer Surplus)
Theo quy luật hữu dụng biên giảm dần , đối với mỗi cá nhân:
MU của SP tiêu dùng trước > MU của SP tiêu dùng sau
NTD sẵn lòng trả những P cao hơn cho
những SP tiêu dùng trước
Thực tế, người TD trả cùng P cho các SP được mua
căn cứ vào MU của SP sau cùng, đã tạo ra thặng dư tiêu dùng