1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 5 MIC LT NTD SV 2015

16 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 411,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng  Cân bằng tiêu dùng:  Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa  Không còn động cơ thay đổi I.Một số vấn đề cơ bản  Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu

Trang 1

10/11/2015 Tran Bich Dung 1

C5 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN

CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

 A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào

thuyết hữu dụng

 B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng

phương pháp hình học

 ( Chương 7+ 21 Mankiw)

A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng

 I.Một số vấn đề cơ bản

 II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

 Cân bằng tiêu dùng:

 Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa

 Không còn động cơ thay đổi

I.Một số vấn đề cơ bản

 Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

 Hữu dụng ( Utility- U)

 Tổng hữu dụng(Total Utility - TU)

 Hữu dụng biên( Marginal Utility -MU)

 Quy luật hữu dụng biên giảm dần

 ( Diminishing Marginal Ultility)

Thuyết hữu dụng

Hữu dụng ( Utility- U)

Tổng hữu dụng (Total Utility - TU)

Hữu dụng biên ( Marginal Utility -MU)

Hữu dụng, U ( Utility)

 là sự thỏa mãn

 khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay

dịch vụ nào đó.

 Hữu dụng mang tính chủ quan

Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng

 Thuyết hữu dụng dựa trên một số giả định :

 Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể định lượng và đo lường được

 Các sản phẩm có thể chia nhỏ.

 Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý

( luôn duy lý)

Trang 2

10/11/2015 Tran Bich Dung 7

2 Tổng hữu dụng (TU)

 Tổng hữu dụng, TU

 Là tổng mức thỏa mãn đạt được

 khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm

nhất định

 trong mỗi đơn vị thời gian

 TU phụ thuộc vào số lượng sản phẩm được

sử dụng

2 Tổng hữu dụng (TU)

 Ban đầu Q↑→TU↑

 Tiếp tục Q↑→TU không đổi hayTU↓

3 Hữu dụng biên, MU ( Marginal

Utility)

 Hữu dụng biên, MU

 Là phần hữu dụng tăng thêm trong

tổng hữu dụng

 khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm

 trong mỗi đơn vị thời gian

 (với điều kiện các yếu tố khác không

đổi):

X

TU

3 Hữu dụng biên (MU)

 Nếu hàm TU là liên tục , thì MU chính là

đạo hàm bậc nhất của TU :

 Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường TU

dX

dTU

3 Hữu dụng biên (MU)

 VD:Hàm tổng hữu dụng có dạng:

 TU = X 2 + 5X

 MUx = dTU/dX =2X +5

 TU = X(Y-3)

 MUx = dTU/dX = Y – 3

 MUy = dTU/dY = X

4 3 2 1

0

-1 -2

0 4 7 9 10

10

9 7

0 1 2 3 4

5

6 7

MUx (đvhd) TUx (đvhd)

Qx*

(Lon)

Biểu TU và MU

Trang 3

10/11/2015 Tran Bich Dung 13

TU

3 0

TUmax = 10

9

2 1

4

7

TU

A

B

E

6

F

∆Q

∆TU

0

4

3

B

E

MU

Q 3

A

MU

Qui luật hữu dụng biên giảm dần ( Diminishing Marginal Ultility)

 trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên

 trong mỗi đơn vị thời gian

 thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ giảm dần.

Mối quan hệ giữa MU và TU:

 Khi MU > 0 → TU ↑

 Khi MU < 0 → TU ↓

 Khi MU = 0 → TUmax

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG.

 1 Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng

 2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

Tối đa hóa thỏa

mãn (TUmax) Thu nhập Giá cả

Chọn phương án tiêu

dùng tối ưu có TUmax

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

 Ví dụ 1:

 Cá nhân A có I = 7 đồng dùng để chi mua 2 sản phẩm X và Y.

 Vấn đề đặt ra :

 A cần mua ? đồng X ? đồng Y để TUmax

 Sở thích của A đối với 2 sản phẩm được thể hiện qua bảng 3.2:

Trang 4

Bảng 3.2 : Sở thích của A đối với 2 sản phẩm

(đvhd

)

(đvhd )

 Đồng thứ 1 :

 MUx1=40đvdh> MUy1=30 đvhd

  chi mua x1

 Đồng thứ 2 :

 MUx2=36đvdh> MUy1=30đvhd

  chi mua x2

 Đồng thứ 3:

 MUx3=32đvdh> MUy1=30đvhd

  chi mua x3

 Đồng thứ 4:

 MUy1=30đvhd > MUx4=28đvdh

  chi mua y1 …

PATD tối ưu: X=4$ &Y=3$ MUx 4 = MUy 3 = 28 đvhd.

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

 Như vậy, PATD tối ưu để đạt TUmax khi chi tiêu hết 7 đồng :

 X = 4 đồng

 Y = 3 đồn g

 MUx 4 = MUy 3 = 28 đvhd.

dvhd

j yj n

i xi Y

X

3 1 1

3

2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu

dụng

 Với thu nhập nhất định , người tiêu

dùng sẽ mua số lượng các SP sao cho

 hữu dụng biên của đơn vị tiền tệ cuối

cùng của các SP phải bằng nhau :

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

 Ví dụ 2 :

 Giả sử B có I = 14$, chi mua 2 sản phẩm X

và Y với Px = 2 $/kg và Py = 1 $/l.

 Sở thích của B đối với 2 SP được thể hiện qua bảng 3.3

 Vấn đề đặt ra : B nên mua bao nhiêu kg X ,

bao nhiêu lít Y để đạt Tumax ?

2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

X

(kg)

MUx

( ñvhd)

Y (lit)

MUy

(ñvhd

$ 10

$

20

1 dvhd dvhd P

MU

X

 

  2

.

1

: max 2

I P Y P X

P

MU P

MU TU ĐK

Y X Y Y X

X

$

$

Y X Y

X

P

P MU MU

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

 Phương án tiêu dùng tối ưu để tối đa hoá hữu dụng , phải thỏa 2 điều kiện :

) 2 (

*

*

) 1 (

I Y

P

MU P

MU

Y X Y Y X

X

Trang 5

10/11/2015 Tran Bich Dung 25

2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

X

(kg)

MUx

( đvhd)

Y (lit)

MUy

(đvhd)

 Các cặp thoả đk 1:

 X =1 và Y =3

 X =2 và Y =4

 X =3 và Y =5

X =4 và Y =6

 X =6 và Y =7

2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng X

(kg)

MUx ( đvhd)

Y (lit)

MUy

(đvhd)

 I=14$, Px=2$/kg, Py=1$/l

 PATD tối ưu:

X =4 kg Y =6 lit

đvhd P

MU P

MU

Y Y X

X 4  6  7 TUmax= TUx4+ TUy6= 125đvhd

2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng

 Trong thực tế , để TUmax ta chọn PATD tối

ưu thoả mãn 2 điều kiện:

M U x

P x ~ M U y

P y (1) hay M U x

P x - M U y P y m in

X P x + Y P y = I (2)

B PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC.

 I.Một số vấn đề cơ bản

 II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng

trường

I.Một số vấn đề cơ bản

( Indifference curve)

 Đường ngân sách ( Budget line)

Sở thích có tính hoàn chỉnh

Thích có nhiều hơn là

có ít hàng hóa

Sở thích có tính bắc cầu

3 2

1

Ba giả thiết

cơ bản

Trang 6

Giả sử người tiêu dùng chỉ mua 2 mặt

hàng : Kem ( X ) và bánh ngọt (Y)

 Rổ hàng A : 1 ly kem +5 chiếc bánh ngọt

 Rổ hàng B : 2 ly kem + 2 chiếc bánh ngọt

 Có 3 cách sắp xếp thứ tự ưu tiên các rổ hàng:

- Nếu thích ăn bánh ngọt : rổ hàng A được ưa

thích hơn rổ hàng B: U A >U B

- Nếu thích ăn kem : rổ hàng B được ưa thích hơn

rổ hàng A: U B >U A

- Nếu thích cả kem & bánh ngọt : Hai rổ hàng

được ưa thích như nhau : U A =U B

Sở thích của người tiêu dùng Giỏ hàng hóa X( sp) Y(sp)

1

2

3

4

Y

X

1 2 3 4

5

B

o C

A

F o

D

6

7

E

G

G được ưa thích hơn B,

B được ưa thích hơn E

G > B >E

Vùng I

Vùng II

0

2 Đường đẳng ích, U

( hay đường bàng quan – Indifference curve)

 Giả sử có 4 phối hợp A, B, C và D của 2 sản phẩm thực phẩm (X) và quần áo (Y) cùng mang lại một mức thỏa mãn U1

 U A = U B = U C = U D →U1

 được thể hiện trong bảng 3.7

Bảng 3-7

Giỏ hàng hóa SP X SP Y

Y 7 4 2

B C

U 1 6

1 0

D A

Đường đẳng ích,U

Trang 7

10/11/2015 Tran Bich Dung 37

2 Đường đẳng ích, U

(Indifference curve)

 Khái niệm:

 tập hợp các phối hợp khác nhau giữa

2 sản phẩm

 cùng mang lại một mức thỏa mãn

cho người TD

2 Đường đẳng ích(U)

 Sở thích của người TD có thể được mô t ả

 bằng một tập hợp các đường đẳng ích

nhau

 Các đường đẳng ích càng xa gốc O thì mức thỏa mãn càng cao.

 Tập hợp các đường đẳng ích trên một đồ thị được gọi là sơ đồ đẳng ích

Y

X

U 1

U 2

U 3

H.3.4:Sơ đồ đẳng ích

4 đặc điểm của đường đẳng ích:

1.Dốc xuống về bên phải

2 Không cắt nhau

3 Lồi về phía gốc O

4 Đường đẳng ích cao hơn được ưa thích hơn đường đẳng ích thấp

2 Đường đẳng ích, U ( Indifference curve)

 Lồi về phía gốc O:

 thể hiện tỷ lệ mà người TD muốn

đánh đổi giữa hai loại SP giảm dầ n

 tỷ lệ này được gọi là tỷ lệ thay thế biên , MRS (Marginal Rate of Substitution).

2 Đường đẳng ích (U)

 Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRS XY ) là :

 số lượng SP Y giảm xuống

 để sử dụng thêm 1 đơn vị SP X

 mà tổng hữu dụng không đổi

 MRS là độ dốc của đường đẳng ích

X

Y MRS XY

Y

7

4 2

A B C

U 1

∆Y

∆X

Độ dốc: tgα= =∆Y/∆X =MRSXY < 0

1

6

D

U0

0

-3 -2 -1

+1 +1 +1

∆TU = ∆Y.MU Y + ∆X.MU X = 0

 MRS giảm dần

I

XY Y

X MRS MU

MU X

Trang 8

10/11/2015 Tran Bich Dung 43

2 Đường đẳng ích(U)

 MRS : tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trong sử

dụng

 Để đảm bảo TU không đổi thì:

 Y.MU Y + X.MU X = 0

X

y’

y1

A”

A

B A’

x’

x1

X

X

U2

U1 Y

Y

Y

O

O

A

A

B

y

y1 1

y

y2 2

x

x1 1 x2

X,Y là 2 SP bổ sung X,Y là 2 SP thay

thế hoàn toàn Các dạng đường đẳng ích đặc biệt

X

Y

U 1

A

B

Y A

Y B

X B

X A

C

Trong khoảng(AB): X, Y là 2 SP thay thế Ngoài khoảng (AB): X, Y là 2SP bổ sung

Y c

X c

U 1

X

Y

X 1 0

Y

X

Các dạng đường đẳng ích đặc biệt

U 2

X 2

B Yb

C

 a) Khái niệm:

 Đường ngân sách là

tập hợp các phối hợp khác nhau giữa

2 SP

 mà người TD có thể mua được

 với cùng một mức thu nhập

 và giá các sản phẩm đã cho.

 X là lượng SP X được mua

 Y là lượng SP Y được mua

 Px là giá SP X

 Py là giá SP Y

 I là thu nhập của người TD

 Phương trình đường ngân sách có dạng:

X.Px + Y.Py = I

X I

Y

P

P

X Y

Trang 9

10/11/2015 Tran Bich Dung 49

O

Y

N

X

M

I/ Py

I/ Px

Độ dốc = -Px/Py Đường ngân sách

Phương trình đường ngân sách:

X.Px + Y.Py = I

0

Y

M 5

10

3 2

6 4

A

B

Y= 5 – ½*X

Độ dốc : -Px/ Py = -1/2

VD: I=1.000$, Px=100$/sp , Py=200$/sp

Phương trình đường ngân sách:

100X+200Y=1.000 Hay: X+2Y=10

-1

+2

 b) Đặc điểm

 Là đường thẳng dốc xuống về bên phải

 Độ dốc =-Px/Py :

 tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trên thị trường :

muốn mua thêm 1 SP này ,

 phải giảm tương ứng bao nhiêu SP kia ,

 Chi phí cơ hội của 2 SP

 Giá tương đối giữa 2 sản phẩm

I1

I2

I0 <I1< I2

Y

I/ Px1

N

Y I/Py M

C

I /Px2

Thu nhập tăng : đường ngân sách dịch chuyển // sang phải

Giá sp X tăng : đường ngân sách xoay sang trá i trên trục X

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

HỮU DỤNG

 Mục tiêu : đạt TUmax

 thể hiện trong việc mong muốn vươn tới các

U cao nhất

 trong giới hạn thu nhập I

 Px và Py

 Được thể hiện qua đường ngân sách tương ứng

 Vấn đề đặt ra : Người TD nên chọn phối hợp

Y

M

I/Py

I/Px B

E

A

U 1

U 2

X 1

Y 1

PATD tối ưu :E(X1,Y1)→ U2=Umax Tại E: MRSXY= -PX/PY

U 3

F

Trang 10

10/11/2015 Tran Bich Dung 55

II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA

HỮU DỤNG

 Như vậy:

 Phối hợp tối ưu là

 tiếp điểm của đường ngân sách với đường

đẳng ích

 tại đó (E) độ dốc của 2 đường là bằng

nhau:

 Tại E :

Py

Px MRS XY  

Giải pháp góc

U 1

X 1

U 1

Giải pháp góc xuất hiện khi NTD chỉ mua 1 loại SP

U 0

X 0

A

U 0 A

Y 0

PATD tối ưu: E(X 1 ,0)

Chuong 3/ bài 3

M

U1

10

10 0

B

A

20

U2

Hình 3.3b: Phương án tiêu

dùng tối ưu là E(M=20, B=0)

E

15

U3

20

III SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG

 Để thiết lập đường cầu thị trường của một loại SP, ta tiến hành 2 bước :

 Thiết lập đường cầu cá nhân của SP

 Từ các đường cầu cá nhân, ta tổng hợp thành đường cầu thị trường

1 Sự hình thành của đường cầu cá

nhân đối với sản phẩm X

 Đường cầu cá nhân thể hiện:

 lượng SP mà mỗi người TD sẽ mua

 ở mỗi mức giá SP

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

 Để xây dựng đường cầu cá nhân đối với SP X,

ta cho

 P X thay đổi

 các yếu tố còn lại (Py, I và sở thích) không đổi

 Px 1 ,Py 1 ,I 1  E(x 1 ,y 1 )→U 1

Xđ E (Px 1 ,x1) trên H3.11b

 Px 2 ,Py 1 ,I 1  F(x 2 ,y 2 )→U 0

Xđ F(Px 2 ,x 2 ) trên H3.11b

Nối E, F trên H3.11a→Đường tiêu dùng theo giá

Nối E, F trên H3.11b→Đường cầu cá nhân

1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:

Trang 11

10/11/2015 Tran Bich Dung 61

1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:

 Đường tiêu dùng theo giá ( Price

Consumption line)

 là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2

sản phẩm

 khi giá một SP thay đổi

 các điều kiện còn lại không đổi.

X

P X

E

F

d

x 1

x 2

P X2

P X1

X

Y

U0

U1

E F

x 1

x 2

y 2

y 1

Đường tiêu dùng theo giá

I /Px 1

I/Py 1

I/Px 2

H.3.11b

H.3.11a

M

N

C

Đường cầu cá nhân

2 Sự hình thành đường cầu thị

trường của sản phẩm X

 Giả sử trên thị trường SP X chỉ có 2

cá nhân người tiêu dùng A và B

 Lượng cầu thị trường là tổng

mức giá.

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

Mức giá SP (P) Lượng cầu của A( qA ) Lượng cầu của B( qB ) Lượng cầu thị trường

(QD)=qA + qB

30

20

P

dA

Q Q

N N

N

Đường cầu của A Đường cầu của B Đường cầu thị trường

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

nhân

 bằng cách tổng cộng theo hoành độ

các đường cầu cá nhân.

Trang 12

10/11/2015 Tran Bich Dung 67

2 Sự hình thành đường cầu thị

trường của sản phẩm X

 Ví dụ:

 qA = -1/2.P + 200

 qB = - P + 300

  Hàm số cầu thị trường là:

2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X

 Có N =1.000 người TD giống nhau

 Hàm số cầu cá nhân: P = -20q+500 *

 Hàm số cầu thị trường?

 Từ hàm cầu cá nhân: P = -20q+500

 → q = -1/20*P+25

 Cầu thị trường: Q= N*q =-50P+ 25.000

 Hay P =-1/50*Q + 500 **

2 Sự hình thành đường cầu thị trường

của sản phẩm X

 N cá nhân TD giống nhau

 Nếu cầu cá nhân có dạng: P=a Q +b

 Thì hàm cầu thị trường: P= ( a /N) Q + b

IV CÁC VẤN ĐỀ KHÁC

 2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

1.Đường Engel

 Khái niệm:

 Đường Engel phản ánh mối quan hệ

giữa

 sự thay đổi lượng cầu SP

 với sự thay đổi thu nhập

 trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

 Để xây dựng đường Engel , cho thu

nhập thay đổi , giá các SP không đổi.

1.Đường Engel

 Ban đầu I 1 ,Px, Py→E(x 1 ,y 1 )

 Sau đó I 2 , Px, Py →F(x 2 ,y 2 )

 Nối E,F trên H3.12a

Trang 13

10/11/2015 Tran Bich Dung 73

1.Đường Engel

 (Income Consumption line)

 Là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa

2 sản phẩm

 khi thu nhập thay đổi

 giá các sản phẩm không đổ i

X

I

E

F

x1 x2

I2

I1

Y

F

E

x1 x2

y2

y1

I2/Px

I2/Py

I1/Px

Đường tiêu dùng theo thu nhập

I1/Py

Hình 3.12a

Hình 3.12b

X là SP thiết yếu

Đường Engel của SP X

M M’

N’

N

X

Y E

F

y 1 y 2

I 2

I 1

Z E F

z 1

z 2

I 2

I 1

Đường Engel của

SP Y

Đường Engel của

SP Z

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

 Khi P X ↑ Q DX ↓) là kết quả tổng hợp của 2 tác động:

 Tác động thay thế (Substitution effect)

 Tác động thu nhập ( Income effect)

2.Tác động thay thế và tác động thu nhập

 Thu nhập danh nghĩa : thu nhập bằng

tiền

 VD: I = 2 triệu đồng

 Thu nhập thực (Ir): là lượng hàng hoá

& dv mua được tương ứng với thu nhập

danh nghĩa

 Ir= I/ chỉ số giá

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

 VD: I=2tr

 P= 0,5  Ir = 2/0,5= 4 đvhh

 ↑P2= 0,8  Ir↓ = 2/0,8= 2,5 đvhh → U↓

 → có tác động thu nhập

 P↑= 0,8; ∆I↑=1,2tr

  Ir = I+ ∆I/P2=3,2/0,8= 4 đvhh: U:

 → không có tác động thu nhập

Trang 14

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

a) Tác động thay thế:

Px ↑ → Qx ↓

 mà mức thỏa mãn

không đổi

( I thực không đổi).

( di chuyển dọc đường

đẳng ích )

Tác động thay thế luôn

mang dấu âm (-).

b) Tác động thu nhập:

 Px ↑ → I thực ↓

 , mức thỏa mãn thay đổi

 ( dịch chuyển đường đẳng ích)

 → Qx thay đổi :

 X là sp bình thường : Qx↓ (-)

 X là sp cấp thấp : Qx ↑ (+ )

 SP bình thường : tác động thu nhập (-) cùng chiều với tác động thay thế (-)

 SP cấp thấp : tác động thu nhập (+) ngược chiều với tác động thay thế (-)

 Hàng hóa Giffen : SP cấp thấp có tác động thu nhập mạnh hơn tác động thay thế,

 Kết quả : Px tăng → Qx tăng

2 Tác động thay thế và tác động thu nhập

2 Tác động thay thế và tác động thu

nhập

 Để đo lường tác động thay thế :

 Ta loại trừ tác động thu nhập bằng cách

 tăng thêm thu nhập một lượng (I) vừa đủ

 để đường ngân sách bù đắp giả định M’C’

 song song với đường ngân sách MC

 và tiếp xúc với đường đẳng ích ban đầu U1

 (để mức thỏa mãn không đổi) tại điểm G (x’, y’)

X

Y

U0

U1 E

F

x1

x2

y2

y1

G

x’

y’

M

M’

N

Tác động thay thế:x 1 →x’

Tác động thu nhập:x’→x 2

Hình 3.13

I/Px1

I’/Px2 I/Py

Tác động thay thế

Tác động thu nhập

0

U0

U1

E

F

0,83

G

0,5

M

N

C C’

I =100$, Pt =80 :

→ Y +80T=100 → MN

PA tối ưu: E( 0,5; 60)

Pt2=120 → Y +120T=100 → MC

PA tối ưu mới: F(0,33; 60)

I2=120 → Y +120T=120 → M’C’

PA tối ưu bù đắp: G(0,4,78)

Tác động thay thế : E →G: T= 0,5→0,4 Tác động thu nhập: G → F :0,4→ 0,33

Hình 3.13

1,25

100

T(kg)

$ chi khác

60

0,33 0,4

78

120 M’

1

3 Thặng dư tiêu dùng, CS ( Consumer Surplus)

 Theo quy luật hữu dụng biên giảm dần , đối với mỗi cá nhân:

 MU của SP tiêu dùng trước > MU của SP tiêu dùng sau

 NTD sẵn lòng trả những P cao hơn cho

những SP tiêu dùng trước

 Thực tế, người TD trả cùng P cho các SP được mua

căn cứ vào MU của SP sau cùng, đã tạo ra thặng dư tiêu dùng

Ngày đăng: 06/02/2018, 00:48