6,9 mm, Cau 14.Trong thi nghiém Y-dng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa hai khe la Imm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến mân quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắ
Trang 1CHU VAN BIEN
GV chương trình Bỗ trợ kiến thức Vật lý 12, Kênh VTV2- Đài truyền hình Việt Nam
BI QUYET LUYEN THI
THPT QUOC GIA MON VAT LY CHUONG 5: SONG ANH SANG
NHA XUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NOI
Trang 3Chu Viin Bién Sdng dnh sing
Chuong 5: SONG ANH SANG
Chủ đề 16 HIỆN TƯỢNG TAN SAC ANH SANG
A TÔM TẮT LÍ THUYẾT
1 Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn (1672)
+ Vật sảng Fˆ trên màn M bj dich xuống, le Mặt Trời
phía đáy lãng kính, đồng thời bị trãi dài ẤN M am FF
thành một đãi màu sặc sỡ
+ Quan sát được 7 màu chính: đỏ, da \
cam, vàng, lục, lam, cham, tim (ta đỗ mong wa
lệch ít nhất và tia tím lệch nhiều nhất s aos
+ Ranh giới giữa các màu không rõ rệt
- Dải màu quan sát được này lả quang
phổ của ánh sảng Mặt Trời hay guang
- Cho các chùm sáng đơn sắc đi qua lăng kinh Mĩ ặt Trời :
> tia ló lệch về phía đáy nhưng không bị đổi xen M M
mau - \ ` | Tuy
Vậy: ảnh sảng đơn sắc là ảnh sông không bị \
tắn sắc khi tuyên qua lãng kinh, om LEP
3 Giải thích hiện trong tin sic G
- Anh sáng trắng không phải là ánh sáng đơn
sắc, mà là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có mâu biến thiên liên tục từ đô đến
tim
~ Chiết suất của thuỷ tỉnh (môi trường trong, suốt) biển thiên theo màu sắc của ánh sáng,
và tăng dẫn từ màu đỏ đến mẫu tÍm
- VỊ góc lệch của một ta sáng khúc xạ qua lăng kính tăng theo chiết suất, nên các chùm tin sáng có màu khác nhau trong chùm sáng tới bị lăng kinh làm lệch với những góc khác nhau, thành thữ khi ló ra khỏi lăng kinh chúng không còn trùng nhau nữa Do đó, chiim lớ bị xòe rộng thành nhiều chùm đơn sắc,
Trang 4Chit dé 16 Hiện tượng tân sắc dnh xứng
1 TRÁC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
Câu 1.Chiếu chùm tỉa sáng trắng hẹp song song từ không khí tởi mặt bên AB của
một lăng kinh thủy tỉnh, chùm tỉa khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết điện
thẳng của lăng kính) truyền tới mật bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi lô ra ngoài
không khí Chùm tia ló bị lệch về phía đầy của lãng kính so với chủm tỉa tới và tách
ra thành một đải nhiều màu khác nhau (như mâu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất,
tia đô bị lệch ít nhất Hiện tượng đó là
A, sự tổng hợp ánh sáng, B sự giao thoa ánh sáng
€ sự tán sắc ánh sáng, D sự phân xạ ánh sáng,
Câu 2 (QG - 2015) Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lắng kinh
thủy tinh đặt trong không khí, Khi đi qua lăng kính, chủm sảng này
A không bị lệch khỏi phương truyền bạn B, bị đổi mâu
dau
€ bị thay đổi tần số D không bị tán sắc
Câu 3.Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường,
trong suốt khác thì
A, tần số thay đổi và vận tốc thay đối, B tần số thay đổi và vận tốc thay đổi,
€ tần số không đổi và vận tốc thay đổi D tần số không đổi và vận tốc không đối
Câu 4.(ÐH - 2012) Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân
không vào một chất lòng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này, Trong chất lông
Câu 6.(ĐH - 2014) Hiện tượng chùm ánh sáng, trắng đi qua lăng kính, bị phân tách
thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng,
A phản xạ toàn phần B, phản xạ ánh sảng
€ tán sắc ảnh sáng Ð giao thoa ánh sảng
Câu 7.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A, Chiết suất của một lăng kính đối với các ảnh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
B Ảnh sảng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính
C Ảnh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính
Câu 10.Chiếu xiên góe lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, mau lam, mau dé, mau
chảm từ không khí vào nước với cùng một góc tới, So với phương của tỉa tới, tỉa khúc
xạ bị lệch ít nhất là tia màu
A cam B dé C cham D, lam
Câu 11.Chiếu xiên một chùm ánh sáng song hep (coi như một tỉa sáng) gồm bốn ánh sảng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước So với tỉa tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu
A dé B tim € vàng Ð lam
Câu 12,Từ không khi người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chim tỉa sáng
hẹp song song gdm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, mau châm Khi đó cham tỉa khùc
xạ
A vẫn chỉ là một chùm tia sắng hẹp song song,
B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm mầu vàng và chiim mau cham, trong đó góc
khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm mau cham
C gồm hai chùm tỉa sáng hẹp là chùm mâu vàng và chùm màu châm, trong đó góc khúc xạ của chùm mâu vâng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu châm
D chỉ là chùm tỉa mâu vàng còn chim tia mau cham bị phản xạ toản phần
Câu 13.Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ
không khí tới mặt nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tỉa tới, tỉa khúc xạ vàng bị lệch Ít hơn tia khúc xạ lam
€, tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tỉa sáng lam bị phân xạ toàn phần
D so với phương tỉa tới, tỉa khúc xạ lam bị lệch Ít hơn tỉa khúc xạ vàng,
Câu 14.Trong các phát biểu sau đây, phát biển nào là sai?
A, Hiện tượng chùm sáng trắng, khi di qua một lăng kinh, bị tách ra thành nhiều chúm
sắng có mâu sắc khác nhau là hiện tượng tắn sắc ánh sáng
B Ảnh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có mâu biển thiên
liên tục từ đỏ tới tím ‘
C Ảnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh
D Anh sing do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có mâu trắng
Câu 15,Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ảnh sáng đơn sắc?
A Ảnh sắng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh,
B Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối lớn hơn 1), vận tốc ánh sắng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ,
C Trong chân không, các ánh sắng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
1615
Trang 5Chủ để 16 Hiện tượng tin sắc únh sdug
D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đô lớn hơn chiết suất của
môi trường đó đối với ánh sảng tím
Câu 16.Khi nói về ảnh sáng phát biểu nào sau đây sai?
A Ảnh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ảnh sáng đơn sắc có màu biển thiên liên tue tir
đỏ đến tím
B Ảnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khí đi qua lăng kính,
€ Chiết suất của chất làm lang kinh đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng
nhau
D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sảng đơn sắc khác nhau thì khác
nhau
Câu 17,Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
B Trong chân không các ảnh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cúng tốc độ
€ Trong chân không bước sóng cũa ảnh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ảnh sáng tím
Ð Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sảng đơn she,
Câu 18.Phat biéu ndo sau day la ding?
A Ảnh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kinh
B Ảnh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ảnh sáng đơn sắc có màu biển thiên liên tục từ
đỏ đến tim,
€ Chỉ có ảnh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lãng kính
Ð Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng, trắng
Câu 19.Phát biểu nao sau đây đúng?
A Anh sang don sac la anh sang bj tan sắc khi truyền qua lăng kinh,
B Ảnh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ảnh sáng đơn sắc có mâu biển thiên liên tục từ
đỏ đến tim
C Téng hop các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
D Chỉ có ảnh sảng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Câu 20 Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tỉnh đặt
trong không khí Khi đi qua lầng kính, chhm sáng này
A không bị lệch phương truyền B bị thay đổi tần số
C không bị tán sắc Ð bị đổi màu,
Câu 21.Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Anh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính,
B Trong thủy tỉnh, các ánh sảng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
C Ảnh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có mẫu tring,
Ð Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khi là như nhau
Câu 22.kKhi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ảnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Ảnh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
1616
Chu Văn Biển Súng dnh sảng
€ Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khi là như
nhau
D Trong thủy tỉnh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
Câu 23.(ĐH - 2012) Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất
hẹp (coi như một tia sing) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam va tim Goi ra Ms Ty lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ tỉa máu lam và tỉa mâu tím Hệ thức đúng lä
A P= fa B.n<n <1 Cums <n D.n<t< 7
Câu 24.Gọi nạ nụ, nị lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc
châm, vàng và lục Hệ thức nào sau đây đúng?
Ave? Ty > nt B.n> nị> nạ C n> ty > Ny Done> n> ny
Câu 25.(ĐH -~ 2014) Gọi nạ, nị và nụ lần lượt là chiết suất của một môi trường trong
suất đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ tím và vàng, Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A Nyt ays mh B ny >ng> ry C ny >ne ny Ð n >n n Câu 26.Chiết suất của nước đối với các ảnh sáng đơn sắc mâu lục màu đỏ, màu lam,
màu tim lần lượt là my, nạ, nạ nạ Sắp xếp theo thứ tự giảm dẫn các chiết suất này là
suất tuyệt đối nụ thì có vận tốc vị và có bước sống À¡ Khi ánh sáng đó truyền trong môi
trường có chiết suất tuyệt đối nạ (n; # mị) thì có vận tốc vạ, có bước sóng À; và tần số f›
„ Hệ thừc nào sau đây là đẳng?
A Vata = vi, Bide =y € vị = vị, b.§&= ñ
Câu 29.Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10” Hz truyền trong chân không với bước súng 600nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khí truyền trong môi trường trong suốt này
A, lớn hơn 5.10! Hz còn bước sỏng nhỏ hơn 600 nm
B, vẫn bằng 5.10!" Hz côn bước sóng lớn hơn 600 nm
C van bing 5.10" Hz con bước sóng nhỏ hơn 600 nm
Ð nhỏ hơn 5 10! Hz còn bước sóng bằng 600 nm
Câu 30,Chiết suất của một thủy tỉnh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852 Tốc độ
của ánh sáng nảy trong thủy tỉnh đó là
A 1,78.10° mis B 1,59.10" més C 167.108 mis D 1,87.10° mis
Câu 31.Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có tần số 40.10" Hz Tần số của
ánh sáng này trong nước (chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/3) bằng:
1617
Trang 6Chit dé 16 Hiện tượng tán sắc (dinh Nắng
A có một bước sóng xác định, 8 cô một tần số xác định
€ có một chu kỳ xác định D có một màu sắc xác định
Câu 18.Khi chiếu một chủm sáng hẹp gồm các ảnh sáng đơn sắc đô vàng, lục và tím
từ phía đáy tới mặt bên của một lãng kính thủy tỉnh có góc chiết quang nhỏ Điều chỉnh
góc tới của chủm sáng trên sao cho anh sing mau tim 16 ra khỏi lãng kính có góc lệch
cực tiểu, Khi đỏ
A, chỉ có thêm tia mâu lục có góc lệch cực tiểu
B tia mâu đỏ cũng cô góc lệch cực tiểu,
C ba tia cồn lại lỏ ra khỏi lăng kinh không có tỉa nào có góc lệch cực tiểu,
D ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi làng kính
Cho các loại anh sang sau:
1 ánh sáng trắng 11, ánh sáng đỏ
Hay trả lời các câu hỏi dưới đây:
Câu 19.Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lãng kính?
A LER HM Both iv CoH AL AV D.E, UTE, iV
Câu 20.Ánh sáng nào khi chiều vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục?
A Tva tll B.I,11 và HI COL HIV D Chicé 1
_Câu 21.Những ánh sáng nào có bước sóng xác định? Chọn cau tra loi dung theo thứ tự
bước sóng sắp xếp từ nhỏ đến lớn,
{{L ánh sáng vàng — [V, ảnh sáng tim
AJL HLT B.iV,IiH Ca, Hv D.1, HL AY
Câu 22.Cấp ảnh sáng nào có bước sóng tương ứng 14 0,59 pm va 0,40 um? Chon kết
qua ding theo thir ty
Câu 23.Chọn câu trả lời sai Ảnh sáng đơn sắc là ảnh sáng
A Cé van tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
B, Bị khúc xạ qua lăng kính
C Không bị tán sắc khi đi qua lãng kính
Ð Có một màu xác định
Câu 24.Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A, anh sang đơn sắc là ánh sáng không bị tần sắc
B ánh sáng đơn sắc là ảnh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường
€_ ánh sáng đơn sắc là ảnh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường
D ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có mẫu sắc xác định trong mọi môi trường,
ĐÁP ÁN
Cau LC Câu 2.C Câu 3.8 Câu 4.D Câu 5.D Câu 6.A
Câu 7.C Câu 8.A Câu 9.8 Câu 10.D Cau lA Câu 12.8
Câu 13, Câu 14.C Câu 15.A Câu 1ó,B Câu 174A Câu 18.C
Câu 19.C Câu 20.D Câu 21.8 Câu 22.A Câu 23.A Câu 24C
1622
Chu #u Vũ Vân Biên Sống nh sáng i
1 CÁC DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GAP:
1 Bài toán liên quan đến nguyên nhân của hiện tượng tản sắc
2 Bài toán liên quan đến tắn sắc Dang 1 BAI TOAN LIEN QUAN DEN NGUYEN NHAN CUA HIỆN TƯỢNG
Chiết suất tuyệt đổi của môi trường trong suốt: ø zis of at (Ava A'la
vĩ Ạ!
bước sóng trong chân không và trang môi trưởng đó),
Sự tan sac ảnh sảng là sự phân tách một chìm ánh sảng phức tạp thành các
có Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc màu sắc của ảnh sáng và tăng
dan tir mau dé dén mau tim: Raa < Aas cam < Bang < Myc < Piam < Peham Thị, Hiện tượng tán sắc chỉ xây ra khi chim sáng phức tạp bị khúc xạ (chiều xiên)
qua mật phân cách hai môi trường có chiết suất khác nhau:
Tìa đỏ lệch ít nhất (góc lệch nhỏ nhất, góc khúc xạ lớn nhất) và tia tim lệch nhiều nhất (góc lệch lớn nhất, góc khúc xạ nhỏ nhất), :
Chiết suất phụ thuộc vào bước Sống 7= ane (a, b là các hằng số phụ thuộc
môi trường và A là bước sóng trong chân không)
Ví dụ 1: Bước sóng trong chân không của ánh sắng đỏ là 0,75 tim, của ánh sáng tím là
04 am Tỉnh bước sóng của các ánh sắng đó trong thuỷ tỉnh, biết chiết suất của thuỷ
tỉnh đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tim là 1,54,
` Nướng dẫn
; Khi sóng truyện từ môi trường tử môi trường này sang môi trường khác, thì vận tốc truyền và bước sóng của nó thay đổi, nhưng tần số của nó không bao giờ thay doi,
Bước sóng của ánh sáng có tân số 2 ng có tần số ƒ trong môi trường: 4 =—- (với v là tốc độ ôi trường: A=— (voi v là tốc độ của ảnh sáng trong môi trường đó)
Trong chân không, tốc độ ảnh sáng là c, tân số vẫn là f và bước sóng trở thành:
a “F Bước sóng ảnh sáng trong môi trường: xã (với n là chiết suất tuyệt đối n
của môi trường đó)
† Bước sông cũa ánh sâng đỏ trong thuỷ tỉnh: Â', -Ã 05 0,50 (2m) a 1,50
1623
Trang 7Chit dé 16 Hiện trợng tân sắc nh súng
XS sửa ảnh cảng TỶ 4 _ 044
+ Bước sóng của ảnh sáng tím trong thuỷ tỉnh: A aos = 0.26 (am)
Ví dụ 2: Một bức xạ đơn sắc có tần số 4 10 Hz Bidt chiết suất của thuỷ tỉnh đối với
bực xạ trên là 1,5 và tốc độ ảnh sắng trong chân không bằng 3.10° m/s Bude séng của
Ví dụ 3: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thuỷ tỉnh là 0.28 um chiết suất của
thuỷ tỉnh đối với bức xạ đó là 1,5 Bức xạ này là
Á tỉa từ ngoại B tỉa hồng ngoại € ảnh sáng châm — D ảnh sáng tím
Hướng dẫn
" a= A=nd'=1,5.0,28 = 0,42(zun) => Chon D
Để xác định loại tỉa ta căn cử vào bước sóng ảnh sáng trong chân không; Tia
hỗng ngoại (107 mm ~ 0,76 pm), dnt sáng nhìn thấy (0.76 am - 0,38 jem), tia tir ngoại
(0,38 pm — 10° m), tia X (10m - 10" m) va tia gama (dưới 10? m),
Ví dụ 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước séng anh sing trong
chân không theo công thức: n= 1,] + 103/27, trong đó A tính bằng nm Nếu chiết suất
của tỉa đỏ là 1,28 bước sóng của tỉa này là
A 745 nm, B 640 nm C 750 nm D 760 nm,
Hưởng dẫn
n=l ta 1,28=1,1 ar? A= 745(nm) = Chon A
._ Ví dụ 5: Từ không khí người ta chiều xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sang
hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: mâu vàng, mâu tím Khi đỏ chủm tỉa khúc xe
À vẫn chỉ là một chùm tia sang hep song song
B gồm hai chùm tỉa sáng hẹp là chùm mẫu vàng và chim mau tim, trong dé góc khúc
xạ của chữm mẫu vàng nhỏ hơn gốc khúc xạ của chim mau tim,
C_ pdm hai chim tia sang hep la chùm mẫu vâng và chũm mâu tím, trong đó góc khúc
xq cia chim mau vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu tím
D chi là chùm tỉa màu vàng còn chiim tia mau tim bị phân xạ toàn phần
, Hướng dẫn
Trong hiện tượng tán sắc thì góc lệch thôa mẫn:
Dạy Dae cam < Detny < Dige © Diam < Detam < Daim Do đó, góc góc khúc xạ thỏa min:
twa > tan enn > Feng > Sige > Mam > feb ® fin => Chon C
1624
Ví dụ 6: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tim Gọi rạ, rụ r, lần lượt là góc
khúc xạ ứng với tỉa màu đỏ tia mẫu vàng va tha mau tim HE thức đúng là Á.fy = lg Bon <ty<ta Cosh sy Đn“tfSfW%
Hướng dẫn
Tạo > Tấn cam > Tráng > Tue > Flam 2 Febn > tin 5 Chon B
Ví dụ 7: Một ảnh sáng don sac mẫu lam có tẫn số f được u uyễn từ chân không vào một chất lông có chiết suất là 1.5 đổi với ánh sáng nây Trong, chất lông trên ánh sing nay
=> Chon C
Ví dụ 8: Phát biểu nào sau day sai?
A Trong chân không, mỗi anh sang don sắc cỏ một bude séng xác định
B Trong chân không các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cũng, tốc độ
C Trong chân không, bước sóng của ảnh sáng vàng nhỏ hơn bước sống của ánh sảng, tím
Ð Trong ảnh sáng, tring có vô số ánh sảng đơn sắc
Hướng dẫn
Trong cũng một môi trường nhất định thi lun cd: Ags > Ada cam > Drang > tye >
Mam > Renin > Asim
Trong chân không, bude song của ánh sáng vàng lớn hơn bước sóng của ảnh
sang tim => Chon C
Ví dụ 9: Phát biểu nảo sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Anh sang don sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua ling kính
B, Trong cũng một môi trường truyền (cỏ chiết suất tuyệt đỗi lớn hơn 1), vận tắc ảnh
sáng tím nhỏ hơn vận tốc ảnh sáng đỗ
€ Trong chân không, các ánh sắng, đơn sắc khác nhau truyền đi với cũng vận tốc
D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng lục lớn hơn chiết suất của môi trường đó đổi với ảnh sáng tím-
Hướng dẫn
Căn cứ VÀO nga < Tạa sạn hang € Biục € Phạm € Phutam € Phẩm = Chọn D
Vi dy 10: Ảnh sáng đơn sắc có tần số 6.10! Hz truyền trong chân không với bước sóng 500 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong, suốt ứng với ảnh sáng này
là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong, suốt nây
A lớn hon 6.10" Hz con bước sông nhỏ hơn 500 nm
Trang 8Chủ để lá Hiện tượng tân sắc ảnh siing
B vẫn bang 6.10" Hz con bước sóng lớn hon 500 nm
C vẫn bằng 6.10" Hz còn bước Sóng nhỏ hơn 500 nm
D nhỏ hơn 6.10 Hz còn bước sóng bang 500 nm
Hướng dẫn
Tần số ánh sáng không phụ thuộc vào môi trường, nghĩa là khi ảnh sáng
truyền từ môi trường nây sang môi trường khác thì tần số không đổi
Aa
VỊ 4'=—=———< 4= PT <A= Chon Chọn C
khủe Xã Chủ ý: Hiện tượng toàn phần chỉ xây ra khi cá Ti,
hai điều kiện sau đây phải được thỏa mãn: 1 1) Anh sang Ị au
ấi từ môi trường chiết suất lớn đến mặt phản cách ví {+
môi trưởng chiết suất bé: 2) Góc tới phải lớn hơn góc
giỏi hạn phản xạ toàn phan
Ví dự 11: Một lăng kính thuỷ tỉnh có tiết diện thẳng là tam giác ABC góc 60” đặt trong
không khí Một chùm tia sáng đơn sắc màu lam
hep song song đến mặt AB theo phương vuông
góc cho tia ló đi là là trên mặt AC Tinh chiết suất
của chất lâm lăng kính đối với tia mẫu lam Thay
chùm tla mau fam bang chim tia sang trắng gam 5
màu cơ bản đỏ, vàng, lục, lam, tím thì các tỉa ló ra
khói mặt AC gồm những màu nảo?
Nhận thấy —->—— > >——=sini >—— = chỉ có tia tim bị phản xạ toản phần
Na te 4 nye te Mea Thun
nên không ló ra nên các tia lỏ ra là đỏ, vâng, lục và lam,
Ví dụ 12: Chiếu chủm sảng hẹp đơn sắc song song máu lục theo phương vuông góc
với mặt bên của một lăng kính thì tỉa ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính Nếu
1626
thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sang don sic: cam, cham và tim thì các tia Id 1a khỏi lãng kính ở mặt bên thử hai
A chi tia cam
€ chỉ có tỉa tím, B gdm tia cham va tím, D gồm tỉa cam vâ tím,
Huớng dẫn
sini =-L29 Tia sdng di la là trên mặt phân cách n
sini< + = Tia sáng khúc xạ ra ngoài
Ví dụ 13: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như
một tỉa sáng) gồm 6 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng, da cam, Tia 16 don sic
mau vàng đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường), Không kể tia đơn sắc màu vàng, các tỉa lồ ra ngoài không khí là các tỉa đơn sắc mâu
A tim, lam, lục B dé, vàng, lam
€ đỏ, da cam D lam, tim, da cam
Hướng dẫn
——> >———=§ÌnÍ >==>——~ >——= Chọn C
Nig Thu căm — Phụng đụ Hg ane
khúc xọ ra ngoài không khi trị phân xe toân phần
A 3774 (A) B 6000 (A) C 9540 (A) D.954 (A
Bai 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước sóng ánh sáng trong
chân không theo công thức: n = 1,1 + 10/A`, trong đó ^ tính bằng nm Chiết suất của
tia tim ứng với A = 400 nm là
1627
Trang 9Chủ đề 16 Niện trợng tắn sắc inh sag
A 154 B 1.425 € 1.725 D 1.6125
Bai 5: Chiét suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước Sóng ánh sáng trong
chân không theo công thức: n = 1,3 + 5 101A? trong đó ^ tính bằng nm Chiết suất của
tỉa tím ng với ^ = 400 nm là
A 1.54 B 1.425 € 1.725, D 16125
Bài 6: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước sóng anh sắng trong
chân không theo công thức: n = 1.3 + 5,102, trong đó À tính bằng nm Nếu chiết suất
của tía đô là 1.422 bước sóng của tia nay là
A 745 nm B 640 nm € 750 nm D 760 nm
Bai 7: Một chấm tỉa sáng hẹp song song gdm hai don sắc màu vàng và máu lục truyền
từ không khí vào nước dưới góc tới ¡ (0 < ¡ < 90”) Chùm tia khúc xạ:
A_ Gồm hai đơn sắc mầu vàng và mâu lục trong đó chùm tỉa mau fye lệch ít hơn
B_ Gềm hai đơn sắc màu vàng và màn lục trong đó chùm tỉa mâu vàng lệch Ít hơn
C Vẫn là một cham tia sảng hẹp song song và góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D Vẫn là một chùm tỉa sáng hẹp song song và góc khúc xạ nhỗ hơn góc tới
Bài 8: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc mâu vàng vào nước trong suốt, ánh sáng nhìn từ
dưới mặt nước :
Á có màu vàng, B bị tắn sắc thành các mâu vâng, lục
€ chuyển sang màu đỏ Ð chuyển sang màu lục
Bài 9: Chiếu chủm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí
sao cho không có hiện tượng phản xạ toàn phần Nhận định nào sau đây là đùng
A Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xa
B Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn
C Tia lam di ra xa phap tuyển hơn
Ð Cả hai tỉa cùng cỏ góc khúc xụ như nhau
Bài 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tần sắc ánh sáng?
A Quang phd của ánh sáng tị Ang có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, cham,
tím
B Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh
C Ánh sảng đơn sắc không bị tín sắc khi đi qua lăng kính,
D Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một
lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu
Bài 11: Hiện tượng tán sắc xây ra
Á chỉ với lăng kính thuỷ tỉnh
B chỉ với các lăng kinh chất rắn hoặc chất lòng
€ ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau
D ở mặt phân cách một môi trường rấn hoặc lông với chân không (hoặc không khi
1628
Cha Vie Hiên Sóng ảnh sáng
Một lãng kính thuỷ tỉnh có tiết diện thăng lâ một tam giác ABC góc chiết
quang, 45” đặt trong không khí Một chùm tỉa sáng đơn sắc mau lục hẹp song song đến
AB theo phương vuông góc với nó cho chừm tỉa 16 ra ngoài năm sát với mặt bên AC
Bài 12: Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục
Bài 13: Khi chiếu chủm tỉa tới là chùm ánh sáng hẹp pằm bến ảnh sáng đơn sắc: đó
vàng, lục và tím thì ta lỏ ra khôi AC gồm những màu nào?
A đỏ, vàng, lục B luc, lam, cham tím
€ đỏ, vàng, lục, tím D tim, cham
Bài 14: Chiếu một tia sáng màu lục từ thuỷ tỉnh tới mặt phân cách với môi trường,
không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phần cách giữ hai môi trường, Thay tỉa
sảng lục bằng một chủm tỉa sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh ảng đơn sắc:
mâu vàng, màu lam và mẫu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đùng hướng cũ thì
chùm tỉa sáng ló ra ngoài không khỉ là
A chim tia sảng màu vàng
B hai chùm tia sing mau fam va mau tím
C ba chim tia sáng: màu vàng, mâu lam và màu tỉm
D hai chim tỉa sáng màu vàng và màu lam
Bài 15: Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song mẫu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tía ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lãng kính Nếu thay bằng chùm sáng gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, lục và tím thì các tỉa lô ra
khỏi lăng kính ở mặt bên thử hai
A tia cam và tia đô, B tia cam va tim
€, tia tím, lục và cam Ð, ta lục và tím
Bài 16: Chiếu một tia sáng màu lục từ thúy tỉnh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường Thay tia sáng lục bằng một chùm tỉa sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: mâu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chim tia séng 16 ra ngoài không khí là
A ba chùm tỉa sáng: màu vàng, màu lam vả màu tím
B chim tia sắng màu vàng,
€ hai chùm tia sing mau lam va mau tim
Ð hai chùm tỉa sáng mẫu vàng và màu lam Bài 17 Chiếu từ nước ra không khí một chùm tỉa sáng song song rất hẹp (coi như một
tia sang) gồm Š thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng, Tia 16 don sắc màu lục đi
là là mặt nước (sắt với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không ké tia đơn sắc mẫu lục, các tia ló không ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A tim, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam
C dé, vàng, D lam, tím
Bài 18: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
1629
Trang 10Chit db 16 Hiện trợng tân sắc ảnh sig
A xây ta với mọi chất rắn, lông, hoặc khí _ B chỉ xảy ra với chất rắn, và chất lòng,
€ chỉ xây ta với chất rắn Ð, là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tỉnh
Bài 19; Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định thông thường (như nước,
thủy tỉnh, không khí.) đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì
A, phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đó
B phụ thuộc vào cường độ của ánh sảng đó
€, phụ thuộc vào phương truyền của ánh sáng đó,
D phụ thuộc vào công suất của chùm sảng,
Bài 20: Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng
A, bước sóng dài thì cảng nhỏ B, bước sóng dài thì càng lớn
€, tím nhỏ hơa đối với ánh sáng lục D Ive nhỏ hơn đối với ảnh sáng vàng
Bài 21: (ĐH-2011) Một lãng kính có góc chiết quang A = 6? (coi lâ gốc nhỏ) được đặt
trong không khí Chiếu một chùm ảnh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng
kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gẫn
cạnh của lãng kính Đặt một màn E sau lãng kính, vuông góc với phương của chùm tỉa
tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính
đổi với ánh sáng đỏ là nạ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là n, = 1,685, Độ rộng từ màu
đỏ đến màu tìm của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
A 4,5 mm B.36,9 mm, € 10.1 mm D 5,4 mm
Bai 22: Ảnh sáng đơn sắc có tần số 4.10" Hz truyền trong chân không với bước sóng,
750 nm, Chiết suất tuyệt đối cùa một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là
1,55 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A lớn hơn 4.10" Hz con bude sóng nhô hơn 750 nm
Dang 2 BALTOAN LIEN QUAN DEN TAN SẮC
1 Tân sắc qua lưỡng chất phẳng
Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp song song từ không khí FI
vào nước dưới góc tới +
phân xạ lên mặt nước có độ rộng D"T' = 2DT, rồi ló ra “il, [Deka 7
ngoài với góc ló đúng bằng góc tới ¡ nên độ rộng chùm lồ D/P
laa = D'T’sin(90° =i)
Ví dụ 1: Chiếu một tỉa ánh sáng trắng hẹp đi từ không \
khí vào một bê nước rộng dưới góc tới 60”, Chiều sâu ODT
nước trong bé ! (m) Tìm độ rộng của chùm màu sắc chiếu lên đáy bẻ Biết chiết suất
của nước đối với tia đỏ và tỉa tím lần lượt là: 1,33 và 1.34
=> DT =100.(tanr, = tany,) = 1,115(cm) => Chon B,
Bình luận thêm: Nếu ở dưới đáy đặi gương phẳng song song với mặt nước thì độ rộng
vệt sảng trên mặt nước là D'T" = 2DT = 2,23 cm
Độ rộng chùm ló ra ngoài: a = Ð'Tsin(90”~ ¡) = 1,115 em
2 Tán sắc qua bắn mặt song song Tia sang
Ấp dụng định luật khúc xạ: sin = ny sing, = n,sinn tị = 1,
1631
Trang 11Chủ đề 16 Hiện tượng tắn sắc ảnh sing
= DT =1Ø (tan, = tan, )= DH = DT sin(90° - i) = DT esi
Ví dụ 1: Chiếu một tia sáng trắng tir không khí vào một bản thuỷ tỉnh có bé day 5 cm
dưới góc tới R0” Biết chiết suất của thủy tỉnh đối với tỉa đỏ và tỉa tím lần lượt là 1,472
và 1.511 Tĩnh khoảng cách giữa hai tia 16 d6 va tim
sin 80” =1,472.sinr, = 1511 sing, => ry = 41,99" = 40,67° => Chon D
a= DT.cos80° =(etanr, ~etany, onto ~0,35(mm)
Simple—So D227” reen (Red Lig
Thin Lens dịp" Light
Ví dụ 1: Một thấu kính thủy tinh hai mat lỗi giống nhau, bán kính R = 54 cm Chiết
suất của thấu kinh đối với ảnh sáng đỏ là nạ = 1,5 và đối với ánh sáng tím là m = 154
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kinh đối với ánh sáng đỗ và đỗi với ánh sáng
= DEB fyo fem) een poe [ale => Chon A
1632
i
Chu lăn Biển Súng dính sảng
Vi dy 2: Mét chim anh sing trắng song song được chiếu tới một thâu kinh mông,
Chũm tỉa ló màu đỏ hội tụ tại một điểm trên trục chính cách thấu kinh 20 em Biết chiết suất của thấu kinh đối với tia sing mau tim va mau do lần lượt là 1,685 và 1.643 Độ tụ của thầu kính đối với tỉa sáng mẫu tím bằng
kinh hội tụ thì trên niùn chăn thu được một vệt
sóng hình tròn Màu sắc và đường kính của
vệt vắng này phụ thuộc vào vị trí đặt man VD néu dat mém tại tiêu diém do thi vét sang cd
lâm màu đỏ tìa màu tìm và đường kinh CD
Ví dụ 3: Một thấu kính mông hai mặt lỗi cùng bán kính 10 em, chiết suất của chất làm
thấu kính đối với tỉa đô và tia tím lần lượt là nạ = 1,61; m = 1,69 Chiếu một chim anh sảng, tring song song với trục chính, Đặt một màn ảnh vuông góc trục chỉnh và di qua
tiêu điểm của tỉa đỏ, Biết thấu kính có ta là đường tròn có đường kính 25 cm Tinh đường kính của vệt sáng trên man
A 13 em B.3.3cm € 3,5 em D 1.6 cm
Hướng dẫn
CD FAR Sande 2 a) 8 WB OF Of, mri 05 23 ep 23.3(cm) = Chon B
Ví dụ 4: Một thấu kính mông hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đôi với tia đỗ là 1,60 dai với tỉa tím là 1.69 Ghép sắt vào thấu kính trên | thấu kính phân kỳ mỏng, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R Tiêu điểm của hệ thấy kinh đối với ta đỏ và đối với tỉa tím trùng nhau Thấu lính phân kỳ có chiếu suất đối với tỉa đỏ
(n1) và tỉa tím (n")) liên hệ với nhau bởi
Á.ni=2na+ Ì B.n,=n,+001 C.n,= lãnh D.n
Hướng dẫn
=nla+0.09
: 2ml) 2m—
Độ tụ của hệ hai thấu kính mông ghép sát: D = 3—) ~ Hen)
Vì tiêu điểm đỏ trùng với tiêu điểm tím nên Є = Ð,
Trang 12Chủ đề l6 Hién trựng tản sắc inh sing
2(n,- ~ - 2> =1
— 26 =1) Ụ _ 26 R ~1) „ 20x =l) R R !) a=!) dasnten, ‘+ 0,09 => Chon D R
4, Tần sắc qua giọt nước
mg ji vais n, sing = 4, sine
Vi dy 1: Một tỉa sáng Mặt Trời truyền trong mặt phẳng tiết diện thẳng đi qua tâm của
một giọt nước hình cầu trong suốt với góc tới 43” Sau khi khúc xa tai | tla sang phan
xạ một lần tại j rồi lại khúc xạ và truyền ra ngoài không khi tại P Biết chiết suất của
nước đối với ảnh sảng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nụ = 1.3241; nị= 1.3639, Tỉnh góc
tạo bởi tỉa ló đỏ và tỉa ló tím
Bài 1: Một lăng kinh có góc chiết quang 5”, có chiết suất đổi với ảnh sáng đô là 1,643
và đối với ánh sáng tím là 1,685 Chiếu một chúm sảng trắng hẹp song song tới mặt
bên của lãng, kính theo phương gần vuông góc cho chúm lẻ ở mật bên kia Góc hợp bởi
tia ló mâu đỏ và mâu tím là
A024, B.3/245 C.0,21°, D 6,249,
Bài 2: (CĐ-2010) Một lãng kính thủy tỉnh có góc chiết quang A = 4” đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ảnh sáng đỏ và tim lần lượt là 1,643 va 1,685
Chiếu một chùm tỉa sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đô và tím vào mặt bên của lãng kinh theo phương vuông gốc với mật này, Góc tạo bởi tía đỏ và tỉa tim sau khi fe)
ra khôi mặt bên kia của lãng kinh xấp xỉ bằng
A 14168, B 0,336" C 0.168", D 13,312"
Bài 3: Một lăng kính có góc chiết quang 6”, Chiếu một chúm tia sáng trắng hẹp song
song tới mật bên của lăng kính với góc tới nhỏ cho chùm lỏ ra ở mặt bên kia Chiết suất
của lãng kính đối với ảnh sáng đô là 1,5 và đối với ảnh sáng tím là 1,54, Góc hợp bởi
tỉa lô mâu đồ và màu tím là :
A 0.242, B.3,24° c9, D 6.24°
Bài 4: Góc chiết quang của lãng kính bằng 6" Chiếu một tỉa sáng trắng vào mật bên
của lăng kính theo phương vuông gióc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
Đật một mân quan sát sau lãng kinh, song Song với mặt phẳng, phân giác của góc chiết
quang của lăng kinh và cách mặt này 2 m Chiết suất của lăng kinh đối với tia đỏ là tự
= 1,50 và đối với tia tim ln, = 1,56, Độ rộng của quang phô liên tục trén man quan sat bằng
A 6,8 mun, B 12,6 mm €.9.3 mm, D, 15,4 mm
Bài 5: Một lãng kính thuỷ tỉnh có góc chiết quang 8”, chiết suất với tia tim 1.6644 với tia đỏ 1,6552 Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp Song song theo phương vuông góc mặt bên AB của lăng kính, Sau lãng kinh | (m) dat mét man ảnh Song song với mật
AB Xác định khoảng cách giữa hai vệt sáng đó và tím trén man
A, l4 mm, B l2 mm, € 15 mm, D l3 mm
BÀI 6: Một lăng kinh có góc chiết quang nhỏ A = 6” và có chiết suất n = 1,62 đổi với
mau lục Chiếu một chùm tỉa tới song song hẹp, màu lục vào cạnh của lang kính theo
phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của nóc chiết quang A sao cho một phần của chùm tia sáng không qua lãng kinh, một phan di qua lãng kinh và bị khúc xạ Khi
đó trên mân E song song với mặt phẳng phân giác của góc A và cách nó 1 m cỏ hai vết
sáng màu lục, Khoảng cách giữa hai vết sáng đó là
Á, 5,6 cm 8.56 mm, C.6,5 em Ð 6,5 mm,
Bài 7: Trong một thí nghiệm người ta chiều một chúm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lãng kinh có góc chiết quang A = 8” theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng
phân giác của góc chiết quang 1 m biết chiết suất của lăng kinh đổi với anh sáng đỏ là
1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì bề rộng dải quang phổ trên mân E là
A 0,98 cm B 0,83 em € 1,04 em D 122 em, Bài 8: Một bể nước rộng có đầy nằm ngang sâu 1,2m Một chùm ảnh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới ¡ sao cho sini = 0,8, Chiết suất của nước đổi với ánh
sáng đô là 1,331 và đối với ảnh sáng tim là 1,343, Bễ rộng của dãi quang phổ dưới đây
bể là
1635
Trang 13Chit de 16 Hién trang tin stic du sing
A 1,5 em B.2em € 1.25 em Ð 2.5 em
Bài 9: Chiếu một chủm ánh sắng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bế nước
dưới góc tới 60" chiêu sâu của bể nước là 1 m Dưới đây bể đặt một gương phẳng song
song với mặt nước Biết chiết suất của nước đếi với tỉa tím va tia dé lần lượt là 1.34 và
.33 Bề rộng của dãi quang phổ trên mặt nước
Á.1.3 em 8 ll cm C 220m, D.1,6 cm
Bài 10: Chiếu một chùm ảnh sáng trắng hẹp song song đi từ không khi vào một bễ
nước dưới góc tới 60” chiều sâu của bể nước là 1m Dưới đáy bễ đặt một ương phẳng
song song với mặt nước Biết chiết suất của nước đổi với tỉa tim và tỉa đỗ lần lượt là
1.34 và 1,33 Tính độ rộng của chưm tỉa lô trên mặt nước
A 13cm B I1 cm C.2.2 em Ð 1.6 em
Bài LÍ: Một bễ nước rộng có đầy nằm ngang sâu 1.2 m Một chùm ảnh sảng mặt trời
chiếu vào mặt nước dưới góc tới Ï sao cho tani = 4/3 Chiết suất của nước đối với ánh
sáng đỗ là 1,328 và đổi với ánh sáng tím là 1343 Bề rộng của đái quang phê dưới day
bể là
A 1.57 em B.2em € 1.25 cm D 2,5 em
Bài 12: Chiếu chùm sáng trắng, hẹp, song song xuống mặt nước yên lặng, theo phương
hợp với mặt nước góc 30” Biết chiết suất của nước đối với ảnh sáng tim và ánh sáng
đỏ lần lượt là 1,343 và 1.329 Góc hợp bởi tỉa khúc xạ đồ và tỉa khúc xạ tỉm trong nước
là ,
A 41'23,53" B, 22°28,39" C.3040,15", D 1433/35"
Bài 13: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt trên một tắm thủy tỉnh nằm ngang
(góc tới nhỏ) mgt chim tỉa sáng hẹp song song, gém hai ánh sáng đơn sẮc: mẫu vàng,
mau châm Khí đó chùm tỉa ló ra khỏi mặt dưới
A vẫn chỉ lã một chùm tỉa sáng hẹp song song
B gồm hai chũm tia sáng hẹp là chùm mau vang va chim mau cham song song với
nhau nhưng không song song với chúm tới
C gồm hai chùm tìa sáng hep fa chim mau ving và chùm màu chảm song song với
nhau và song song với chùm tới
D chi là chùm tỉa mâu vàng côn châm tia mau châm bị phản xạ toàn phan
Bài 14: Chiếu tia sing trắng từ không khí vào một bản thuý tỉnh có bề dày 10 em đưới
góc tới 609, Biết chiết suất của thủy tỉnh đổi với ta đỏ và tỉa tím lần lượt là 1,547;
1,562, Tính khoảng cách giữa hai tỉa lô đồ và tím,
A 0,83 cm B.0.35 em: C 0,99 cm D 0,047 cm
Bài 15: Chiếu một tia ánh sáng trắng lên bể mặt một bản mặt song song dưới góc tới
450, Biết rằng bản này dày 20 cm và có chiết suất đối với tỉa sáng máu tím và màu đồ
tân lượt là 1,685 va 1,643 Bề rộng của chúm tỉa ló bằng
Bài 16: Khi cho một chủm ảnh sáng trắng truyền tới một thấu kính hội tụ theo phương
song song với trục chính cia thấu kính thì sau thấu kính trên trục chính win thấu kinh
nhất sẽ là điểm hội tụ cua
A anh sang mau đỗ
C anh sáng có mẫu trung gian giữa do va tim
B ảnh sảng mâu trắng,
Ð ánh sáng mâu tím
Bài 17: Một thấu kính hội tự mông gồm hai mặt cầu lỗi giếng nhau bán kính 30 cm
Chiết suất của thấu kính đổi với ảnh sắng đô là 1.5 và đối với ánh sáng tím là 1.54
Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tăm của thấu kính là
A.37.78 em 8.22.2 cm €.3.22 cm D 3cm
Bài 18: Cho một thấu kính hai mặt cầu lỗi bán kinh 24 em chiết suất của thuỷ tỉnh
lam thấu kính với tỉa sáng mẫu đồ là nạ = L50, với ta sáng màu tím là n =L54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tỉa đô và tiêu điểm đối với tỉa tím là:
A FaF, 2 1.78 em: - B FạF,=l.84em C FaF,=l58em D FaF,= 1.68 cm
Bài 19: Cho mét thau kinh hai mặt lỗi cũng bản kính 25 cm Tinh khoảng cách giữa
tiêu điểm đối với tia đô và tiêu điểm đổi với tỉa tím biết chiết suất thấu kính dối với hai
tỉa này là nạ = 1.50; n,= 1.54
A 1.85 cm B.I.72cm C 1.67 em D 1.58 em
Bài 20: Thấu kính mông hội tụ bằng thủy tỉnh có chiết suất dối với tia dd 1.5145, đổi
với tia tím 1.5318 Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tim:
A 10336 B 1,0597 C 1.1057 D 1,2869
Bài 21: Trên một tắm bìa rộng có khoẻt một lỗ tròn và đặt vừa khí vào đó một thấu kinh mỏng hai mặt lỗi cũng bán kinh 4.2 em, chiết suất của chất làm thấu kinh đối với tin đồ và tỉa tím lần lượt là Ló và 1,7 Chiếu một chữm ánh sắng trắng rộng song song
với trục chỉnh Phía sau tắm bìa 3,5 em đặt một màn ảnh vuông góc trục chính thì trên
mản thu được
A một điểm sáng B, vét sang hình tròn, tâm màu đỗ và ria mâu tÌm
C vét sang mau tring D vét sáng hình tròn, tâm mâu tim và ra mẫu đỏ,
Bãi 22: Trên một tắm bìa rộng có khoét một 16 tròn và đặt vữa khi vào đó một thấu
kính mông hai mặt lỗi cũng bán kính 4,2 cm chiết suất của chất lâm thấu kinh đối với tia đô và tia tím lần lượt là L6 và 1/7, Chiếu một chùm ánh sáng trắng rộng song song với trục chính Phía sau tâm bìa 3.4 em dit mgt man ánh vuông góc trục chính thì trên man thu được vệt sáng hình tròn tâm
A, không phải màu tím hoặc màu đỗ nhưng ra mâu tim
B màu đỏ và rìa mẫu tím
C không phải mau tim hoặc mẫu đỏ nhưng ra màu đó
D, mau tim va fla mau dd Bai 23: Trên một tắm bia rộng có khoét một lỗ tròn và đặt vừa khí vào đó một thấu kinh mang hai mat lỗi cũng bán kinh 4.2 cm, chiết suất của chất làm thấu kinh đối với
tia đỏ và tỉa tím lần lượt là 1,6 và 1.7 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rộng song song
Trang 14Chit dé 17 Hign trong gtac thoa dnit sáng:
“Câu 12.(0H - 2014) Trong thí nghiệm Y-ang về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa
hai khe là I mm, khoảng cách từ mật phẳng chúa hai khe đến màn quan sát là 2 m
Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0.45 kìm Khoảng vân giao thoa trên mân bằng
A 02mm B 09mm €.0.5 mm D,0.6 mm
“Câu 13/(ĐH - 2013): Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sảng, bước sóng
Ảnh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chữa hai khe đến mắn là 2 m Khoảng vân quan sát được trên mân có giả trị
bằng
Ấ ],5 mm
B.03 mm C 1.2mm 0 6,9 mm,
Cau 14.Trong thi nghiém Y-dng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa hai khe la
Imm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến mân quan sát là 2m, bước sóng của
ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55 kưn, Hệ vân trên màn có khoảng vận là
A L2mm B.1,0 mm Cc 1,3 mm Ð 1,1 mm,
Câu ‡5.Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa hai
khe a = † mm, khoảng cách từ mật phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m,
Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng À = 0,5 pm Trên mân thu được hình
ảnh giao thoa có khoảng vẫn Ì bằng
A 0,1 mm, B 2,5 mm C.2,5.10” mm, D 1,0 mm
Câu 16,Trong một thí nghiệm lâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ảnh sáng đơn
sắc có bước sóng A¡ = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên mãn quan Sát có
khoang van i) = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ảnh sảng đơn sắc có bước sóng
do = 600 nm thì thu được hệ vẫn giao thoa trên mân quan sắt có khoảng vân
A iy = 0,50 mm B iz = 0,40 mm C i; = 0,60 mm D ig = 0,45 mm
Câu 17.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng đơn sắc, khi dùng ảnh sáng có
bước sóng A, = 0,6 jum thi trén man quan sát, khoảng, cách từ vẫn sáng trung tâm đến
vân sáng bậc $ là 2,5 mm, Nếu dùng ảnh sảng có bước sóng À¿ thì khoảng cách từ vân
sáng trung tam đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm, Bước sóng A, la:
A 0,45 pm B 0,52 pm C 0,48 pm, D_0,75 pm
Cậu 18:Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn
có khoảng vân ¡, Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nữa và khoảng cách từ hai khe
dén man gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên man
A giảm đi bổn lần B khong dai C tăng lên hai lần, _ D tăng lên bốn lần
Câu 19.Trong thí nghiệm về giao thoa ảnh sáng của Y-âng, khoảng, cách giữa hai khe
hẹp a = 0.75 mịn, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m
Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng van i = 1,0 mm Ánh sáng chiếu vào
hai khe có bước sóng bằng
A 0/75 pm B.0,60 pm C 0,45 pm D 0,50 pm
Cu 20,Trong thi nghiém lng (Y-dng) về giao thoa anh sáng với ánh sảng, đơn sắc
Biết khoảng cách giữa hai khe hep la 1,2 mm va khoảng cách từ mật phẳng chứa hai
khe hep đến mân quan sát là 0.9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với
khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3.6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
Câu 23,Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa
hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe dén man quan sát là 2 m Tại
điểm M trên mân quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3 Bước ` sóng của ánh sáng dùng trong thỉ nghiệm lá
A 0,5 nm B.0,45 Hm C, 0.6 pin, D 0,75 pm
Cậu 24,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng À„ khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên man quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sảng trung tâm là 8 mm, Giá trị của À bằng
A, 0,57 um B 0,60 pm, *C 1,00 pm D 0,50 pm
Cñu 25.Trong thí nghiệm giao thoa ảnh sáng của Y-âng (Young), Khoảng cách giữa
hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng A Trên man quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân ¡ = 1/2 mm Giá trị của À bằng
A, 0,65 jun B 0,45 pin C 0,60 kìm D 0/75 nm Câu 26,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn là 2m, Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2.4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A.0,5 um B 0,7 um C 0,4 pm D 0,6 pm
“Câu 27.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là I mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến mân quan sắt là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.10” m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
Trang 15Chủ để I7 Hiện tượng giaa thea ảnh vũng
Câu 28 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa bai khe hẹp
là I mm, khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai khe dén man quan sát là 2 m Ảnh sáng
chiếu vào hai khe có bước sóng 0.5 tím Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vẫn sáng
bậc 4 là
A 2.8 mm B.4 mm € 3.6 mm D 2 min
Câu 29,Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước song,
0.4 mm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai khe
đến mân là 1 m Trên màn quan sát, vẫn sáng bậc 4 cách van sảng trung tâm
A 3,2 mm B 4.8 mm € 1.6 mm D 2.4mm
Câu 38.Trong thí nghiệm Y-âng về piao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0.65
tím Khoảng cách giữa hai khe là l mm, khoảng cách từ mật phẳng chứa hai khe đến
man quan sát là 2 m Tiên màn quan sát, khoảng, cach tir vân sáng trung tâm tới vân
sảng bậc 6 là
A 0.78 mn B 7.80 mm C 6,50 mm: D 0,65 mm
Câu 31, L31,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ảnh
sảng đơn sắc Khoảng vẫn giao thoa trên man quan sat là ¡ Khoảng cách giữa hai vân
sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là
A Si B.3i C 4i D 63
Cau 32.Trong mét thi nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân
giao thoa trên màn là ¡ Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một
phía so với vân trung tâm) là
_Câu 33, Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên
man quan sắt là Ì mm Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng
A.5mm 8.4mm C.3mm D.6 mm
“Cậu 34.Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ánh sắng, người tn dũng, ảnh sáng đơn
sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1.5 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chữa hai khe đến màn quan sắt là 3 m Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng,
bậc 5 ở hai phía của vẫn sáng trung tâm là
A 9,6 mm B 24,0 mm € 6,0 mm Ð 12,0 mm
Câu 35.Trong thí nghiệm Y-âng về piao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60
um, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
mân quan sát là 3 m Trên màn, khoảng cách từ vận sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở
cúng phía so với vân sáng trung tâm là:
A 2.4 mm B 4,8 mm
TIM BAC (THU) VAN
_Câu 36.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được
trên màn quan sát là !,Ì4mm Trên man, tai điểm M cách vân trung tâm một khoảng
5.7 mm co
€ 1,8 mm D.3,6 mm
1644
Chủ Văn Biên Séng duh sing
A van sang bac 6 — B vân tôi thử 5 C vin sang bac 5 D vấn tối thir 6
Ci 37, Trong, thí nghiệm lãng Giảng, về lao thoa anh sang, hai khe hẹp
quan sát lâ D = 1.5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng he 0.6 pm Trén
man thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trén man cach van sing trung tam (chính
giữa) một khoảng 5.4 mm có vân sáng bậc (thử)
š8.Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ảnh sắng, nguồn sắng gồm ede bite xq cd bước sóng lần lượt là Ay = 750 nm, Ag = 675 nm va Ay = 600 nm Tại điểm M trong vũng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1.5 am có vẫn sing
của bức xạ
Câu 39.Trong thi nghiém Y-ang vé giao thoa anh sang, nguồn sing gồm các bức xạ gó bước sóng, lần lượt là A¡ = 720 nm, À; = 540 nm À¿ = 432 nm va Ay = 360 nm, Tai điểm M trong vũng giao thoa trên màn mã hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 nm
tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là 0,75 Hm Tại điểm này quan sat được
gì nếu thay ảnh sáng trên bằng ảnh sáng có bước sóng 750 nm?
A Tir cyte đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác
B Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa,
C Tứ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa
D Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu
TÌM SỐ VÂN Câu 41;Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cáo khe hẹp được chiếu sáng, bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên mân là 1,2 mm Trong khoảng giữa hai điểm M
và N trên man ở cũng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vấn trung tâm lần lượt
2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A 2 vân sáng và 2 vân tối
C 2 vân sáng và 3 vân tôi
B 3 vân sảng và 2 vân tôi
D 2 vin sing va | van tối
Chu 42,Trong thi nghiém Y-~ -âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là
0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe dén man là 2 m Ảnh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 jum Ving giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Trang 16Chủ đề 17 Hiện trụng giao thoa âu sáng
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3.5 m bề rộng miễn giao
thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối cỏ trong miền giao thoa lả
A 19 vân B 17 van C, 15 van Ð 21 vân,
“Câu 44,Trong thí nghiệm giao thoa lâng, trên màn quan sát hai vân sáng đi qua hai
điểm M và P Biết đoạn MP dài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số
vân sáng trên đoạn MP nằm trong khoảng từ 11 đến 15 Tại điểm N là thuộc đoạn MP,
cách M một đoạn 2.7 mm là vị tí của một vân tối Số vân tôi quan sát được trên MP là
THAY ĐÔI D.a
“Câu 45,(ĐH - 2011) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sảng, hai khe được
chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên
màn quan sắt đo được là 1 mm, Từ vị trí ban đâu, nếu tịnh tiễn màn quan sắt một đoạn
25 em lại gần mật phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0.8 nìm Bước
sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,64 pm, B 0,50 pm C 0.45 pum, Ð 0,48 kìm
“Câu 460;Trong thí nghiệm giao thoa Hing, khoảng cách hai khe là ! mm, Giao thoa thực
hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sông ^ th tại điểm M có tọa độ 1,2 mm là vị tí vẫn
sáng bậc 4 Nếu địch mân xa thêm một doan 25 cm theo phương vuông góc với mặt
phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3 Xác định bước sóng
A 0,4 jun B 0,48 pm C 0,45 pam D, 0,44 pm
“Câu 47,(ÐH - 2012) Trong thi nghigm Y-dng về giao thoa với ánh sáng đơn sic co
bước sóng A, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, Khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai
khe hẹp đến màn quan sắt là 2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung
tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn
bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thi tại M có vân sáng
bậc 6 Giá trị của À bằng
A 0,60 pm B 0,50 pm €,0.45 pm B.0,55 nm
Câu 48:Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn she 4, man quan sat cach
mat phẳng hai khe một khoảng không, đổi D, khoảng cách giữa hai khe S:5 = a có thể
thay đỗi (nhưng S¡ và 8; luôn cách đầu S), Xét điểm M trên man, Ite đầu là vân sáng
bậc 3, nếu lần lượt giảm hoặc tầng khoảng cách SiŠ: một lượng Aa thì tại đỏ là vân
sáng bậc k va bac Sk Nếu tầng khoảng cách S.5; thêm 34a thị tại M là
A vận tôi thứ 9 B vân sảng bậc 8 €, vân sáng bậc 9 D vân tối thứ 8
DỊCH CHUYỂN CÁC VẤN
“Câu 49,(ĐH - 2013): Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước
sóng A, Khoảng cách giữa hai khe hẹp lâ Ì mm Trén man quan sat, tai diém M cach
vân trung tâm 4,2 mm có vân sảng bậc 5, Giữ cổ định các điều kiện khác, di chuyển
dẫn mản quan sát dọc theo đường, thing vuông góc với mặt phẳng chữa hai khe ra xa
cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thánh vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch mân
tà 06m Bước sông À bằng:
A 0,6 am B 0,5 pm C 0,7 pm D 0,4 ym
“Câu 50,Thị nghiệm giao thoa I-âng với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng À„ khoảng cách giữa hai khe a = Ì mm, Bạn đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát
được vân sáng bậc 3 Giữ cô định màn chữa hai khe, dì chuyển từ từ mân quan sắt ra xa
và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chữa hai khe một đoạn 0.75 m thi thấy tại M chuyển thành vân tối lẫn thứ hai, Bước sóng ^ có giá trị là
A 0,60 pm B 0,50 pin € 0,70 kìm D 0,64 jam Cau SL Thye hién thí nghiệm Y ang về giao thơa với ánh sang cé bude song A Khoảng cách hai khe hẹp là đến màn là 1,2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách van trung tâm 2,7 mm có vân tối thử 5, Giữ c cỗ định các điều kiện khác, giảm dần khoảng cách hai khe đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân sảng, lần thứ hai khoảng cách hai khe đã giảm 1/3 mm, Bước sóng À gan nhất giá trị nào nhất sau dây?
A 0,64 pin, B.0,55 pm C 0,72 pam
_Cậu 52.Thí nghiệm giao thoa l‹âng với anh sáng đơn sắc có bước sóng À = 0,4 jun, khoảng cách giữa hai khe l-âng là a = 0,8 nam Gọi H là chân đường cao hạ từ §¡ tới
man quan sat va tai H là một vân tối Giữ cổ định màn chữa hai khe, di chuyển từ từ
màn quan sát ra xa và dọc theo đường, thẳng vuông góc với mặt phẳng, chữa hai khe thì
chỉ có hai lần H là cực đại giao thoa Khi dich chuyển màn như trên, khoảng cách g giữa
hai vj tri của man để H là cực đại giao thoa lan đầu và H là cực tiểu giao thoa tân cuối
là
A 1,6m B.0.4m €C.0,32m, D.1,2m
SỞ VẤN THAY ĐÔI KHI BƯỚC SÓNG THAY ĐÓI
Câu 53.(ĐH - 2012) Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát
ra ánh sảng đơn sắc có bước sóng À¡ Trén man quan sát, trên đoạn thing MN dai 20
mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sing, Thay anh sáng trên bằng ánh sảng đơn sắc có bước sông À¿ = 5A3 thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là
Câu 54:Trong thí nghiệm Y-dng về giao thoa ánh sảng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng À¡ Trên mân quan sát, trên đoạn thing MN dal 20 mm (MN
vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tôi, M và N là vị trí của hai vân sáng bậc lẻ
Thay ánh sáng trên bằng ảnh sáng đơn sắc có bước séng Ag = 2A; thi tai M là vị trí của một vân giao thoa, số vấn sáng trên đoạn MN lúc này là
Trang 17Chủ để 17 Niện trưng giao thoa dnh súng
vân sảng bậc 5 của ảnh sáng có bước sóng À¡ trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng
có bước sóng Àa?
A Bậc 7 B Bậc 6 €.Bậc 9 D Bậc 8
_Câu 56.Trong thí nghiệm I-ãng về giao thoa ánh sáng hai khe được chiếu sáng đồng
thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là A và À; Trên màn quan sắt có vân
sáng bậc 12 của Àx trùng với vân sáng bậc 10 của À¿ Tỉ số A./Àa bằng
“Câu 57,Trong thí nghiệm giao thoa l-âng với lẫn lượt với ảnh sắng đơn sắc có bước
song Aj Va Aa thì tại hai điểm A và B trên mân đều là vân sắng Đông thời trên đoạn AB
đếm được số vân sáng lẫn lượt là 13 và 11 Ai có thể là
A 0.712 im B 0,738 jim € 0.682 pum D, 0.58 pm
1 58, Trong thi nghiệm piao thoa lãng, thực hiện đồng thời với hai ảnh sáng đơn sắc
Ay va Ay = 0,5 pm Xde dinh A, dé vin sing bic 3 eft Àa trừng với một vân tối của Ai
Biết 0,58 pm < Ay $0.76 tim
A 0,6 pm B 8/15 pm CWS pm, D 0.65 pm
1 59,Giao thoa lang thyre hién déng thoi vai hai anh sing don sic Ay va Ay = 0,72
em Ta thấy vân sáng bậc 9 của A; trùng với một vân sáng cũa ^¿ và vẫn tối thứ 3 của
Aa tring với một vân tối của A¿ Biết 0,4 tìm < Ai < 0,76 tưn Xác định bước sống Âu
A 0,48 jim B 0,56 pum €, 0.4 pm D 0,64 yn
đồng thời hai ánh sáng don sic 44, 42 cd bude sóng lần lượt lã 0,48 pm va 0,60 pm
Trên màn quan sắt, trong khoảng giữa hai vân súng gần nhau nhất và cũng mau với vân
sáng trung tâm có
A 4 van sing Ay va 3 van sang As
C 4 vin sang Ay va 5 van sang D 3 van sang A, va 4 van sing Aa
Cu 61.(DH-2010) Trong thi nghiém Y-âng về giao thoa ánh sáng nguồn sảng phát
đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trang đó bức xạ màu đỗ có bước sóng 720 nm và bức xạ
mẫu lục có bước sóng À (cỏ giả trị trong khoảng tir 500 nm đến 575 nm) Trên màn
quan sat, gitta hai van sing gần nhau nhất và cũng mâu với vân sáng trung tâm có 8
vân sáng màu lục Giá trị của ^ là
A 500 nm B 520 nm C, 540 nm D 560 nm
1 62,Trong thi nghiém giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
oăng vân trên màn ảnh lần lượt là 0,48 mm và 0,54 mm Tại hai diém A, 2 trén man
cách nhau một khoảng 8,64 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đồ
Trên AB đếm được 31 vạch sáng Hôi trên AB có mấy vạch sáng lâ kết quả trùng nhau
của hai hệ vân
_Câu 63,Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng, van trén man anh thu được lần lượt là 0,5 mm và 0/3 min Xét tai hai điểm A,B trên mân cách nhau một khoảng 9 mm là hai vj tri ma ca hai hệ vẫn đều cho vân tối tại
đó Trên đoạn AB quan sat được 42 vạch sáng Hỏi trên AB có mẫy vạch sáng là kết quả trừng nhau của hai hệ vân
“Câu 64,Trong thi nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là ¡¡ = 0.48 mm va ip = 0.64 mm Xét tai hai điểm A B trén man cach nhau một khoảng 6.72 mm Tai A ca hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ ¡¡ cho vân sảng hệ iz cho van tối Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?
Chu 68.Trong thi nghiém giao thoa léng thực hiện đẳng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên mân ảnh thu được lẫn Ivot 14 i) = 0.5 mm va iz = 0,4 mm Xét tai hai diém A, B trén man cach nhau mét khodng 8,3 mm Tại A cả hai hệ vân déu cho van sáng, còn tại B cả hai hệ đều không cho vân sáng hoặc vân tối Trên đoạn AB quan sát được 33 vạch sáng Hỏi trên AB có mẫy vạch sảng là kết quả trùng nhau của hai hệ
vận?
_Câu 66,Một nguồn sáng điểm nằm cách déu hai khe lâng và phát ra đồng thời hai bức
xạ đơn sắc cỏ bước sóng 0,6 kim và bước sóng À chưa biết Khoảng cách hai khe 0,2
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn † m Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên
man đếm được I7 vạch sảng, trong đó có ba vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân
Tinh bước sóng A„ biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L
A 0.48 Hm B 0,46 pm C 0,64 pm D 0,56 pm
Câu 67.Trong thí nghiệm về giao thoa anh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức
xạ có bước sống Ay va Ap = 0,752) Hệ thống vân giao thoa được thu trên man, tal điểm
M trên màn là vân sáng bậc † của bite xa Ay va điểm 1 là vân sáng bậc 7 của bức xạ
À¿ Biết M và N nằm cũng về một phía so với vân sáng trung tâm Trí hai vạch sáng tại
bai điểm M, N thì trong đoạn MỊN cô
A 6 vach sang B 4 vạch sảng C 7 vach sang D 8 vach sang Câu 68.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng l-âng, thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước song A; = 0,6 jtm trén man giao thoa, trên một đoạn L thấy có 7 vân sáng (vân trung tâm nằm chính giữa, hai đầu là hai vần sáng) Nếu thực hiện đồng thời với hai ánh sáng,
đơn sắc có bước sóng À¡ và À; = 0,4 ñm trên đoạn L số vạch sáng đếm được là
Trang 18Chủ để 17 Hiện trựng gio thoa dnh sảng
nhau nhất và cùng mẫu với vân sáng trung tâm cĩ 6 vân ảnh sáng lam Trong khoảng
nay bao nhiễu vân sáng đỏ?
VỊ TRÍ VẤN TRÙNG VA SO VAN TRÙNG
“Câu 70,Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thụ được lần lượt là ì¡ = 0,7 mm va lạ = 0.9 mm, Xác định toa
độ các vị trí trũng nhau của các vẫn sáng của hai hệ vân trên màn giao thoa (trong đĩ n
là số nguyên)
A.x=6,3.n (mm) B.x= l,8n (mm) €.x=2,4n (nm) D.x=7.2.n (mm)
Câu 71,(ĐH - 2008) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe lậng (Y-âng),
khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe dến man
quan sắt là 1,2 m Chiếu sáng hai khe bằng ảnh sáng hỗn hợp gồm hai anh sang đơn sắc
cĩ bước sĩng 500 nm và 660 nm thị thu được hệ vân giao thoa trên màn, Biết vân sáng
chính giữa (rung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính
giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A.9.9 mm B 19,8 mm C 29,7 mm D 4,9 mm
Câu 72.(DH - 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa
hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sat 14 2in Nguồn sáng dùng
trong thí nghiệm gồm hai bức xạ cĩ bước sĩng À¡ = 450 nm va Az = 600 nm Trén man
quan sắt, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía sở với vân trung tâm và cách vân trung
tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm, Trên đoạn MN, sẽ vị trí vân sáng trúng nhau của hai
bức xạ là
Cau 73,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, thực hiện dồng thời với hai ảnh
sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2 mm va 1,8 mm Trén man
quan sắt, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách van trung,
tâm lần lượt là 6 mm và 20 mm Trên doan MN, quan sat được bao nhiêu vạch sảng?
A.19 B 16 Cc 20, Ð 18
“Câu 74.Tiên hành giao thoa ánh sáng l-âng bằng ánh sảng tng hợp gồm 2 bức xạ cĩ
bude séng A, = 500 nại và À¿ = 400 nm Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng,
cách từ hai khe đến màn quan sắt là 2 m Bề rộng trường giao thoa L = 1,3 cm Hỏi trên
trường giao thoa quan sát được bao nhiêu vạch sáng?
A 53 B 60, C 69 D 41
Câu 75,Chiếu đồng thời hai ảnh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,54 um va 0,72 um vio
hai khe của thí nghiệm lâng, Biết khoảng cách giữa hai khe 0,8 mm, khoảng cách từ
hai khe tới màn 1,8 m Trong bề rộng trên man 2 em (vân trung tâm ở chính giữa), số
vân sáng của hai bức xạ khơng cĩ mâu giống màu của vẫn trung tâm là
“Câu 76.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lân lượt là 0/21 mm và 0,15 mm Lập cơng thức xác định vị trị trùng nhau của các vân tối của hai bức xạ trên mản (n là số nguyên)
A x= 1,2.n + 3,375 (mm) B x= 1,05.n + 4,375 (mm)
C x= 1,05n + 0,525 (mm) D.x= 3.2.0 (mm)
Câu 77.Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn anh thu được lần lượt là 1.35 mm va 2,25 mm, Tai hai-diém gan
nhau nhất trén man la M và N thì các vân tối cũa hai bức Xã trùng nhau, Tỉnh MỊN
A 3,375 (mm) B 4.375 (mm) C 6,75 (mm) D 3,2 (mm)
Câu 78.Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
không vân trên mân ảnh thu được lần lượt là i, = 0.3 mm va i, = 0.4 mm, Hai điểm M
và N trên mân mà tại các điểm đĩ hệ 1 cho van sáng và hệ 2 cho vân tối Khoảng cách
MN nhỏ nhất là
A.0.9 mm, B 12mm.z C 0,8 mm D 0,6 mm Câu 79.Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiệ 1 đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là ¡¡ = 0,5 mm và i, = 0.3 mm Trén man
quan sát, gọi M, N lả hai điểm ở cũng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung
tâm lần lượt là 2/25 mm và 6,75 mm Trên đoạn MN, sẽ vị trí vân tối trùng nhau của hai bức xạ là
Câu 80.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đẳng thời với hai ánh sảng đơn sắc
khoảng vân giao thoa trên man [dn lượt là ¡¡ = 0,8 mm và iz = 0,6 mm Biết b rộng
trường, giao thoa là 9,6 mm Trên trường giao thộ, số vị trí mà vân Sáng hệ 2 trùng với
vân tơi hé 1 la
GIAO THOA BA BỨC XẠ Câu 81.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với ba bức xạ đơn sắc thì
khống vân lần lượt là: 0,48 {mm}; 0,54 (mm) va 0,64 (mm), Hãy xác định vị trí gần
vân trung tâm nhất mà tại đĩ cĩ vạch sáng cùng mẫu với vạch sáng tại O
A, £22,56 (mm) B £17,28 (mm) € +24,56 (mm) D 328,56 (mm)
Câu 82.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với ba bức xạ đơn sắc thì
khoảng vân lần lượt là: 0,48 (mm); 0,54 (mm) và 0,64 (mm) Bề rộng trường giao thoa trên mản là 35 mm Số vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm (kế cả vạch Sáng
trung tâm) là
Câu 83.Trong thí nghiệm Y-áng về giao thoa ánh sắng, nguồn § phát ra ba ánh sáng đơn sắc: À =0,4 pim (mau tl), A2 = 0.48 pm (mau lam) va Ay = 0,6 um (mau cam) thi tại M và N trên mân là hai vị trí liên tiếp trên màn cĩ vạch Sáng cũng màu với mâu của
Trang 19Chi dé 17 Hign teong giao thou dul sdng
van trung tim Néu giao thoa thực hiện lần lượt với cdc anh sang 41 Ae va As thì số vân
sáng trên khoảng MN (không tính M và N) lần lượt là x y và z Chon dap số đúng,
Á,x=6 B.x-y=2 Cytz=7 Dxtytz= 15
Cân 84(ĐH — 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, khe hep S phat
ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là À¡ = 0.42 pam, Ay = 0,56 pm va A3 =
0,63 am Trên man, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống mâu vân
trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số
vận sáng quan sát được là
A.2I B 23 C 26 D 27
_Câu 85,Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe lãng, khoảng cách giữa hai khe
tà 1 mm các khe cách màn 2 m Bễ rộng trường giao thoa khảo sát trên man la L = 1
cm Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc mâu vàng có bước sóng 0.6 kim và mẫu tím có
bước sóng 0.4 pm Kết luận nào sau đây là đúng;
A Trong trường giao thoa có bai loại vạch sáng mâu vàng và mau tim,
B Có tổng cộng 17 vạch sáng trong trường giao thoa
€ Có 9 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trưởng gÌao thoa
D Có 13 vân sáng mẫu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa
Cin 86.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sắng, nguồn § phát ra ba ánh sáng,
đơn sắc: Àị = 0,405 pm (mau tim), dq = 0,54 um (mau lịc) và Àã = 0,756 pm (mau 4)
Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có
A 25 vạch mâu tím, B 12 vạch mâu lục
C 52 vạch sing Ð 14 vạch mẫu đỏ
Câu 87.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông, số ñ= 2 mm, D=
2m với nguồn S phát ra ba ánh sắng đơn sắc: Aị = 0,64 km (màu đỏ) v da = 0,54 pm
(mau lục) và Az = 0,48 am (mâu lam) Trong vùng piao thoa, vũng có bề rộng L = 40
mm (có vấn trung tâm ở chỉnh giữa) sẽ có mấy vạch sáng màu đô?
Câu 88,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng,
don sc: Ay = 0,4 jum (mau tím), Ay = 0.48 pm (mau lam) va Ay = 0,6 jum (mau cam)
Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cũng màu với vân trung tâm còn quan sắt thấy có bao
nhiêu loại vân sáng?
GIAO THOA ANH SANG TRANG Ị
_Câu 89,Trong thí nghiệm lãng, về giao thoa ánh sáng, khoảng, cách giữa hai khe a= 0,3
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được
chiếu bằng ánh sáng, trắng Khoáng cách tir van sing bac | mau đô Qu= 0,76 #m) đến
vân sáng bậc | mau tim (A; = 0,4 pm) củng một phía của vân trung tâm là
Chu Vin Bién ` Song nh súng
_Câu 90,(ĐH-20 10) Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng hai khe được chiều bằng ánh sảng, trắng có bước sóng từ 380 nm dến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0.8 mm khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sắt là 2 m Trên man, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng,
A 0,48 jm và 0,56 từ B 0.40 tìm và 0.60 tim
C 0,40 jum va 0,64 jum D 0,45 pm va 0,60 pm
Câu 91.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 im Nguồn phát ảnh sáng gầm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoáng 0,40 pm đến 0,76 jum Trên
màn, tại điểm cách vân trung tâm 3.3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?
A 6 bức xạ B 4 bức xạ €.3 bức xạ D 5 bite xạ
_Câu 92,(QG - 2015) Trong một thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ánh sảng, khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến man quan sat là 2
m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sống trong khoảng tứ 380 nm đến 760 nm
M là một điểm trên màn, cách vân sáng trưng tâm 2 em Trong các bước sóng của các bức xạ cho vận sáng tại M, bước sóng dải nhất là
Á, 417 nm, B 570 nm C 714 nm, D 760 nm
SU DICH CHUYEN KHE S _Câu 93.Trong thí nghiệm của Young, cách giữa hai khe S¡8; là 1,2 mm Nguồn S phát
ra ảnh sáng đơn sắc đặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng d và phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0.5 tím Nếu đời S theo phương song song với S¡5; một đoạn 2 mm thì
hệ vân dịch chuyển một đoạn bằng 20 khoảng vân Giá trị d là
A 0,24 m B 0,26 m C 2,4 m D 2,6m
Câu 94.Trong thí nghiệm giao thoa lâng khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cách hai khe đến màn ! m Khoảng cách từ khe § đến mặt phẳng hai khe là 20 cm Giao thoa thực hiện với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 pm Cho khe § dịch chuyển theo phương song song với mân theo chiều dương một đoạn 2 mm thì vân tối thứ nhất
kể tứ vân sáng trung tâm nằm ở toạ độ nào trong, số các toa độ sau?
A.-7,5 mm B.+ 7,5 mm Cc +1115 mm D -8,75 mm
Câu 95,Trong thí nghiệm giao thoa lãng khoảng cách hai khe 0,6 mm Khoang cách từ mặt phẳng hai khe đến màn 2 m Khoảng cách từ khe 5 đến mặt phẳng hai khe 80 cm Giao thoa thực hiện với anh sang đơn sắc có bước sóng 0,6 nm, Cho khe 5 dịch chuyển theo phương song song với màn một đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu và theo chiều nào
để tại vị trí trên màn có toạ độ x = -1,2 mm chuyển thành vân tối
A 0,4 mm theo chiều âm
C 0,4 mm theo chiều dương
B 0,08 mm theo chiều âm
D 0,08 mm theo chiéu duong
“Câu 96,Trong thí nghiém lang về giao thoa ánh sáng đơn sắc cho vân giao thoa trên
màn E với khoảng vân đo được là I,2 mm Biết khe S cách mặt phẳng hai khe S¡Š5; một
khoảng d va mặt phẳng hai khe S¡5; cách mãn E một khoảng D = 2d Nếu cho nguồn S
Trang 20Chủ đã 17 ÄHiện trụng giao thoa duh sing
dao động điều hỏa theo quy luật ú = 2,4cos2mt (mm) († đo bằng giây) theo phương song
song với trục Ox thì khí đặt mắt tại O sẽ thấy có bao nhiễu vân sáng dịch chuyển qua
trong Í giây?
DUNG KINH LUP QUAN SAT CAC VAN GIAO THOA
_Câu 97,Trong thí nghiệm l-âng với bước sóng 0,6 gm với hai khe Fq, F¿ cách nhau
một khoảng a = 0.8 mm, các vân được quan sát qua một kính lùp (ngắm chững vô cực),
tiêu cự f = 4 em, đặt cách mặt phẳng của hai khe niệt khoảng L = 40 em Tỉnh góc
trông khoảng vân
A.3.5 LO" rad B 3.75.10" rad C 6.75.10" rad D 3.25.10" rad
“Câu 98Trong thí nghiệm Young về giao thoa ảnh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước
sóng À„ Khoảng cách hai khe a = ! mm Vân giao thoa được nhìn qua một kính lúp có
tiêu cự 5 cm đặt cách mật phẳng hai khe một khoảng L = 45 em Một người có mắt
bình thường đặt mất sát kinh lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì
thấy góc trông khoảng vân là |5' Bước sóng À của ảnh sảng là
A, 0,62 pum, B, 0.50 um C 0.58 pm Ð 055 km
.Câu 99,Trong một thí nghiệm lãng, hai khe Sị, S; cách nhau một khoáng 1,8 mm, Hệ
vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước do cho phép ta đo khoáng vân
chính xác tới 0,01 mm Ban đầu, người ta đo 16 khoảng vân được giá trị 2,4 mm Dịch
chuyển kinh lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm và đo 12 khoảng vân
được giá trị 2,88 mm, Tính bước sóng của bức xạ
A 045 wm B 0,54 pm C 0,432 pm D 0,75 um
Cau 100.Trong mot thí nghiệm lầng, hai khe Sị Sa cách nhau một khoảng 1,8 mm, Hé
vân quan sát được qua một kinh lúp, dũng một thước đo cho phép ta đo khoảng vận
chính xác tới 0,01 mm, Ban đầu, đo 5 khoảng vân được giá trị 2.4 mm Dich chuyển
kinh lúp ra xa thêm 40 cm cho khoảng vân rộng thêm và đo 7 khoảng vân được giá trị
4,2 mm Tỉnh bước sóng của bức xạ
A 0,45 nm, B 0,54 jan, C 0,432 pm D 075 nm
C PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 CÁC CÂU HOI TRAC NGHIEM DINH TINH:
LOẠI CÂU HỘI 1 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1.Chọn phương án SAI Trong hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
A anh sing không tuân theo định luật truyền thẳng,
B, quan sát được khí ánh sảng truyền qua môi trường đẳng hướng
€ quan sát được khi ánh sáng truyền gẵn mép những vật trong, suốt hoặc không trong,
sudt
1654
D Hiện tượng nhiễu xạ ánh sảng chỉ có thể giải thích được nếu thừa nhận ánh sáng có
tính chất sóng
Cầu 2.Để giải thích hiện tượng nhiễu xạ, người ta thừa nhận ánh sáng có tính chất
sóng và cho rằng khí ánh sáng truyền đến điểm A trong môi trường thì điểm A trở
thành
A vat cin phan xa anh sang B nguồn phát sóng mới,
€ vật hấp thụ ánh sáng, D vật làm lệch phương truyền của ảnh sáng
.Câu 3.ĐẺ hai sóng cũng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phái có điều kiện
nảo sau đây?
A, Cùng biên độ và cùng pha -
B, Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian
€ Cùng biên độ và ngược pha
D Hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 4.Hai sóng cùng tần số, được gọi là sóng kết hợp nếu có
A cùng biên độ và cùng pha
B, cũng biên độ và hiệu pha không đôi theo thời gian
C hiệu số pha không đổi theo thời gian
D hiệu pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian Câu 5,Hiện tượng nào sau đây chừng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
A, phản xạ ánh sảng B khúc xạ ảnh sáng,
€, Giao thoa ánh sáng D Hấp thự ánh sáng, Câu 6.Hiện tượng giao thoa ảnh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sảng thoả điều kiện:
A, Cùng tần số, cùng chu kỳ B Cùng biên độ, cùng tần số
€, Cùng pha, cùng biên độ, D Cùng tần số, độ lệch pha không đôi Cñu_7;Trường hợp nào sau đây, hai sóng ảnh sáng không là hai sóng kết hợp?
A Hai sông xuất phát từ hai nguồn kết hợp
B Hai sóng có cùng tần số, có độ lệch pha ở các điểm xác định của sóng không đổi theo thời gian
C Hai sông xuất phát từ một nguồn rồi cho truyền đi theo hai đường khác nhau,
D Hai ngọn đèn hơi natri đơn sắc đặt pẦn nhau
Câu 8.Hiện tượng giao thoa chứng tô rằng
A Vận tốc ánh sáng rất lớn B Ánh sang là sống ngang,
C Ánh sáng có bản chất điện từ D Ảnh sáng có tính chất sóng
Cầu 9,Một trong 2 khe của thí nghiệm của Young được làm mở sao cho nó chỉ truyền 0,5 so với cường độ của khe còn lại, Kết quả lã:
A van giao thoa bién mat
B vạch sảng trở nên sáng hon và vạch tôi thì tôi hơn
€ vân giao thoa tối đi
D vạch tối sắng hơn và vạch sảng tối hơn,
1655
Trang 21Chủ đề 17 Hién trong giao thoa dnh sing
“Câu.10,Trong thí nghiệm để do bước sóng của anh sing sử dụng khe Hing ngudi ta
nhận ra rằng các vân giao thoa là quá gần nhau nên khó có thể đếm được ching Dé
tách các vành này, ta có thể:
A giầm khoảng cách 2 khe B tăng khoảng cách 2 khe
€ tầng chiều rộng mỗi khe D giảm chiều rộng mỗi khe
Van sing trong thi nghiệm giao thoa lãng là tập hợp các điểm có
A hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
8 hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lễ lần nữa bước sống,
€ độ lệch pha hai sóng do hai khe gũi đến ngược pha
Ð đệ lệch pha hai sóng do hai khe gửi đến không đổi theo thời gian
12,Trong thí nghiệm giao thoa lãng (theo SGEK vật lí 12) bai khe 5\ và 5: là
A Hai nguồn kết hợp bất kì B Hai nguồn kết hợp ngược pha
€ Hai nguồn kết hợp cũng pha D Các phương án A B đều đúng
13,Xét thí nghiệm giao thoa lâng (theo SGK vật lí 12) Chọn phương án sai
A Hiện tượng trên chỉ có thể giải thích được trên cơ sở thứa nhận ánh sáng có tính chất
B Sự xuất hiện của các vạch sáng vạch tối là kết qua giao thoa của hai sóng ảnh sắng,
€ Khe S trở thành một nguồn phát sống: lan toả về phía hai khe
D Hai khe SỊ và $; phát sóng cô cùng tần số và ngược pha nhau
1 14,Xét thí nghiệm piao thoa lâng (theo SGK vật HÍ 13) Chọn ý SAL
A Hai séng ánh sáng đo hai khe phát ra khi gặp nhau sẽ giao thoa với nhau
B Những chỗ hai sóng gập nhau có hiệu đường đi = số nguyên lần nữa bước sóng, tạo
thành các vạch sảng,
C- Những chỗ hai sóng gặp nhau có hiệu đường đi = số bán nguyên lần bước sóng tạo
thành các vạch: tdi
D Văn sáng vân tôi tương ứng lâ các cực đại và cực tiểu
“Câu 15,Trong thí nghiệm lang vé giao thos ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a
khoảng cách từ hai nguồn kết hợp đến màn là D, x là khoảng cách tứ một điểm A trên
man trong vững có giao thon đến van sang trung tim O thi hiéu số đường đi từ hai
nguồn S¡, §; đến A là:
A X/(Da} B xa/D C Dax D, xD/a,
` Câu 16.Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng (hai nguồn kết hợp cùng pha) thì vân
sáng là tập hợp các điểm có:
A khoảng cách đến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lần bước sóng
B hiệu khoảng cách dến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lan bude song
C hiệu đường đi của sóng, ảnh sắng, từ hai nguồn kết hợp đến đó bằng một số nguyên
Chủ Văn Biên Sdng duh sing
"ân 17.Trong thí nghiệm giao thoa lãng Với ảnh sắng, đơn sắc có khoảng vân là ¡ Tìm
phương án sai:
A Vi tri van sang bậc 2 trên mân là #2i
B Hai bên vân sáng trung tâm là các vân sáng bậc 1
€ Vị trí các vân tôi thử 2 trên mãn là +] ãi
D Vân tối thử ¡ nằm giữa vẫn sáng bậc 1 va van sảng bậc 2 18.Tìm phương án sai
A, Van sang tương ứng với cực đại của giao thoa
B Màu sắc sặc sỡ trên cánh bướm không phải là kết quả giao thoa ảnh sáng Mật Trời
C Bước sóng ảnh sáng khả nhỏ (cỡ từ 0.38 jim đến 0.76 tim)
D Vân tôi là kết quả chồng chất cũa các sáng kết hợp ngược pha nhau Câu 19,Anh sang đơn sắc chiếu qua 2 khe hep cho van giao thoa trén man Cho biết khoảng cách giữa hai khe là a khoảng cách giữa khe và màn là D khoảng cách giữa hai vân tối liễn tiếp là ¡ Khi dé bude song của ảnh sáng sẽ là:
A n/Ð B iD/a C i/Da D Da/i
“Câu 20 Ảnh sảng tử 2 khe di chuyển dén 1 man hứng ở xa tạo ra một vẫn giao thoa cực tiểu thử 2 Hiệu đường đi của hai sóng, kết hợp là:
A 0,5bude song B } bude song C 1,5.bước sóng D 2 bước sóng Cin? tAnh sang từ một đèn dây tóc được chiếu qua một kính lọc sắc mâu vắng trước khi tới 2 khe lâng, Cách nào sau đây lâm khoảng cách giữa các vân giao thoa gần nhau hơn (nhỏ đi)? Sử dụng
A, khe lâng gần nhau hơn B nguồn sáng yếu hon
€ nguồn sắng mạnh hơn D kinh lọc mau xanh thay cho kính mâu vàng
“Câu 22 Để hai sóng sáng kết hợp (tứ hai nguồn kết hợp cũng pha), có bước sóng A, tăng cường lẫn nhau khi giao thoa với nhau, thì hiệu đường đi của chủng phải
A, bing 0 B bang kA (veik = 0, 1,22 )
Cc bằng (k — 053A (với k=0,£1,£24).D bằng (k + 0,25}A (với k=0, L2.)
“Câu 23,Thực hiện giao thoa lãng với ảnh sáng trí ông, trên man quan sắt thụ được hình ảnh như thế nào?
A Vân trung tâm lả vân sắng tr ng, hai bên có những đãi mâu như cầu vỗng,
B Một đải màu biển thiên liên tục từ đỗ đến tím
€ Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tôi
D Không có cúc vân mau trén man 3⁄4.Trong quang phê liên tục, mâu đỏ có bước sóng nằm trong giới hạn nào ?
A 0,760 im dén 0,640 pun B 0.640 pm dén 0.580 pum
C 0,580 pun dén 0,495 pum D 0,480 jum đến 0,405 pm
Cin 25.Chon câu phat biểu sai khi nói về thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe
A Khoảng cách a giữa 2 nguồn phải rất nhỏ so với khoảng cách D từ 2 nguồn đến man
Trang 22
Chủ đề 17 Hign twoug giao thoa duh sing
B Hai nguồn sáng đơn sắc phải là 2 nguồn kết hợp
C Vân trung tâm quan sắt được là vân sáng
D Néu I nguồn phat ra bite xa 4 va Ì nguồn phát ra bức xã Â thì ta được hai hệ thông
van giao thoa trên man,
Ciiu 26.Trong thỉ nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên mân tại các vị trí
mà hiệu đường đi của ảnh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng :
„Câu 27.Trong thị nghiệm giao thoa l-äng nếu tiến hành trong không khí sau đó lâm
trong nước chiết suất 4/3 thì hệ vân trên màn sẽ thay đổi như thể não?
A Khoảng vân giảm 2/3 lần so với trong không khí
B Khoảng vân tăng 4/3 lần so với trong không khi
€ Khoảng vân tăng 3/2 lần so với trong không khí
D Khoảng vân giảm 4/3 lần so với trong không khi
Câu 28, Trong thí nghiệm thực hành do bước sóng anh sáng néu ta dùng nguồn laze có
cùng tần số nhưng có cường độ lớn hơn thì
A khoảng vân tăng lên
B độ sáng của vân sáng tầng lên,
C_ độ sáng các vân sáng lên và khoảng vận không thay đối
D độ sảng các vân sáng tăng lên và khoảng vẫn cũng tầng lên
Câu 29.Nói về giao thoa ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sal?
A, Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới gặp nhau lệch
„Câu 30,Chọn câu sai
A, Chiết suất của chất làm lãng kính đôi với ánh sáng đơn sắc có bước sóng cảng ngắn
D Ảnh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi nó truyền qua lỗ nhỏ hoặc gẦn
mép những vật trong suốt hay không trong suốt
Câu 31,Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phat ra anh sang
don sắc 6 bude séng A Khoang van i do duge trên màn sẽ tăng lên khí
1658
A tỉnh tiến mân lại gần hai khe
B thay ánh sáng trên bằng ảnh sáng khác có bước sóng À' > A
€ tăng khoảng cách hai khe
D đật cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn
_Cầu 32 Trong thí nghiệm lang về giao thoa ảnh sáng cường độ sáng của hai khe như nhau Một trong hai khe của thí nghiệm của Young được làm tầng cường độ thì
A vạch sáng và vạch tối đêu sáng hơn,
B vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tôi thì tôi hơn
€ vân giao thoa tối đi
D, vạch tối sang hon va vach Sáng si hon
nhau Nếu chỉ làm tăng cường, lộ anh sang etia hại ke những Không ở đều thì
A vach sang và vạch tối đều tôi hơn
B vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn
€, vạch sáng sảng và vạch tôi đều sảng hơn
Ð không xây ra hiện tượng giao thoa,
LOẠI CÂU HÔI NHIÊU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 34,Trong các thi nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc
DAP AN
Ciu LB Câu 2.B Câu 3.D Câu 4.C Câu $.C Câu 6.D Câu 7.D Câu 8.D Câu 9.D Câu 10,A Câu HLA Câu 12.C Câu 13D ¡ Câu 14.B Câu I§.B Câu 16.C Câu 17D | Câu 18B Cau 19.A Câu 20.C Câu21D | Câu 22.5 Câu 23.A Câu 24.A Câu25D | Câu 26A Ciu27.D ¡ Câu 28.B Câu 29,A Câu 30.B Câu 31.B Câu32D | Câu 33.C Câu 34.AC
1659
Trang 23Chủ đề 17 Miện tượng giao thoa duh sing
Il CAC DANG BAI TOAN THUONG GAP:
1 Bài toán liên quan đến giao thoa với ảnh sáng đơn sắc
2 Bai todn liên quan đến giao thoa với ảnh sảng hẳn hợp
3 Bài toán liên quan đến giao thoa l-âng thay đổi cầu trúe
Dang 1 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GIÁO THOA VỚI ẢNH SANG DON
*Van sing: d,~d, =S=kA©x= 2
Vân sứng trung tâm : d, ~ d, = 0Ã « x = 0Í
Van ti thit 1:d,-d, =4(1-0,5)4 oo r=4(1-0,5)i
Vân t6t thit 2:d,-d, =4(2-0,5)A eo v=4(2-0,5)/
Vân tối thứ n ‹ d, —d, = tn ~ 0,5) œ x= tÍn 0,5)
Ví dụ 1: Một trong 2 khe của thí nghiệm của Young được làm mở sao cho nó chỉ
truyền 1/2 so với cường độ của khe còn lại Kết quả là:
A vân giao thoa biển mắt,
€ vân giao thoa tối đi B, vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tôi thì tối hơn D vạch tối sáng hơn và vạch sáng tôi hơn
Hướng dẫn
*Goi Ay, Az Va Am lẫn lượt là biên độ dao động do nguồn 1, nguồn 2 gửi tới M và biên
độ dao động tổng hợp tại M
+ Tai M la van sang: Ay = Ay + Az
+ Tại M là vân tôi: A = Aq ~ Ao (gift sit Ay > Az)
¥Gid sit Ia = Iy/2 od Aly = Ag V2 thủ
1660
Cha Van Biên Sdng inh sing
+ Van sang A’u = Ai + A2 2 = biên độ giảm nên cường độ sáng giảm
+ Vân tối Á*m # Ái ~ A42 2 = biên độ tăng nên cường độ sáng tăng => Chọn Ð
Ví dụ 2: (CĐ-2010) Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tỉnh chất sóng?
A Hiện tượng giao thoa ảnh sảng, B Hiện tượng quang điện ngoài
€ Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang phát quang,
Van tdi thir 4 thi hiéu dudng di: dy —d; = (4 -0.5)A = 3,54 => Chon A
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lãng khoảng cách hai khe là 5 mm, khoảng cách
giữa mặt phẳng chữa hai khe và màn ảnh 2 m Giao thoa với ánh sáng đơn sic mau
vàng cé bude séng 0,58 pm Tim vi tri vin sang bac 3 trén man anh
A, £0,696 mm B £0,812 mm, C 0,696 mm,
hưởng dẫn
D 0,812 mm
= sát =+‡0,696(imm) = Chọn A
Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng lâng người ta sử dụng anh sing don sic
Giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 9 (mm) chỉ có 5 vân sáng mà tại M là một trong 5 vân sáng đỏ, còn tại N là vị trí của vân tôi Xác định vị trí vân tối thử 2 kế từ vân sáng trung tâm
Trang 24Chủ để 17 Niện trựng gìao thua ânH súng
Vi dụ 7; Trong thí nghiệm lng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe
hẹp cách nhau ! mm mật phẳng chứa hai khe cách mân quan sát 1.875 m Khoảng
cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sống của ảnh sáng dùng trong thí
Ví dụ 8: Trong thí nghiệm giao thoa anh sang vdi khe Young, Khoang cach gita hai
khe là | mm, khodng cach tir hai khe dén man 14 1,5 1m Trén man, người ta đo khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 dến van sảng bậc 7 cùng phía so với vân trung tâm là 4.5 mm,
Bước sóng dùng trong thí nghiệm lả
A A=0,4 pm B.A=0.5 pm C.4= 0.6 pun D.4= 0,45 pm
Hướng dẫn
ti nh lan)
=> Chon C
Ví dụ 9: Trong thí nghiệm giao thoa ảnh sáng với khe lâng: khoảng cách hai khe 3
mm, khoảng cách từ hai khe đến mản quan sát là 2 m_ Giữa hai điểm P, Q trên man
quan sắt đổi xứng nhau qua vận sáng trung lâm có L1 vân sáng, tại P và Q là hai vân
sáng, Biết khoảng cách PQ là 3 mm Bước sóng do nguồn phát ra nhận giả trị
A, i= 0,65 pun B,À=0,5 km, C.24=0,6 pm D.4= 0,45 jum
Hướng dẫn + -
j= 22-03, 10)(0)=A=5== ST T—=04s 10“ (m) = Chọn D
Chủ ý: Đề kiểm tra tại Mi trên man la van sda hay vận tôi thì ta cân cứ vào:
t ad
Nêu cho tọa độ ~ = {so nguyén => Van sing
i Số bản nguyê n = Vân tối,
; Ad d,~d) |= Số nguyên =› uân sắn,
Nêu cho hiệu đường đi oe er bó 6
a a
Vị dụ 16: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, khoáng cách hai khe là 1/2 mm, khoảng
cách giữa mặt phẳng chửa hai khe và man ảnh là 2 m Người ta chiếu vào khe lâng
bằng ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 kun Xét tại hai điểm M và N trên man cé toa
độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tôi?
A M sing bac 2:N tdi thir 16 B M sáng bậc 6; N tối thir 16
C M sáng bậc 2; N tôi thử 9 D Miối 2; N tối thứ 9
= số bán nguyê n = uân tối
Ví dụ 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ
có bước sóng, lần lượt là A, = 720 nm, À¿ = 540 nm, À¿ = 432 nm và À„ = 360 nm Tại
điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 um
có vận
A sáng bậc 2 của bức xạ À‹,
€ sáng bậc 3 của bức xạ À\
B tối thứ 3 của bức xạ Àa
D sang bac 3 của bức xạ À¿
Hướng dẫn Vân súng : d, — dị = kÀ = Ad _d,-d, _ |= SỐ nguyên = uân sắng
Ví dụ 12: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 750 nm truyền đến một cái
màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là 0,75 pm Tel diém nay quan sat được gì nếu thay ánh sáng trên bằng anh sing có bước sóng 500 nm?
A, Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một mâu khác
B Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa,
€, Từ cực tiểu giao thoa chuyên thành cực đại giao thoa,
Ð Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu,
Tưởng dẫn
5
Use ee sáng bậc 1
Ad _ 750.102 = Chen
TT “sonox “hộ = lên toi thứ 2
2 Thay đỗi các tham số a và D Khi thay đối khoảng cách giữa hai khe (thay đổi a) thì có thể tại điểm M trên
man tte đầu là vân sáng (tôi) sẽ chuyên thành vân tối (sáng) có bậc cao hơn hoặc thấp
hơn tùy thuộc a tăng hay giảm
1663
Trang 25Khi thay đỗi khoảng cách hai khe đến mản (thay đổi D) thì có thể tại điểm M trên mân
lúc đầu là vân sáng (tối) sẽ chuyển thành vân tối (sáng) có bậc cao hơn hoặc thấp hơn
thy thuộc D giảm hay tăng,
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng vé giao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước sông À
khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách tứ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến
màn quan sắt là 2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sảng trung tâm 5 mm, có
vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bang 0.3 mm sao
cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giả trị của A
Vi bac vân tăng lên nên a tăng thêm: x;; = s45 =6 AD a a+0,2
> jn Daz 1,5(mm) s>Az “Su - 0,75.10 (m) => Chon D
Ví dụ 2: Trong thí nghiệm Young về piao thoa với ảnh sang don sắc xác định, thì tại
điểm M trên màn quan sắt là vân sáng bậc 5 Sau đỏ giảm khoảng cách giữa hai khe
một đoạn bằng 0,2 mm thì tại M trở thành vân tối thử 5 so với vân sáng trung tâm Ban
đầu khoảng cách giữa hai khe là
Ví dụ 3: Trong thí nghiệm Y-âng, nguôn S phát bức xạ dom sắc À„ mắn quan sát cách nIật
phẳng hai khe một khoảng không, đổi D, khoảng cách giữa hai khe SS› = a có thể thay đổi
(nhưng Sự và S; luôn cách đều 8) Xét điểm M trên mân, lúc đầu lñ vân sáng bậc 4, nếu lần
lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S¡§; một lượng Aa thi tai đó là van sing bic k và bậc 3k
Nếu tăng khoảng cách S¡8; thêm 2Aa thì tại M là
Á vân tối thứ 9 B vân sảng bậc 9 € vân sáng bậc 7 D van sang bậc 8
Súng nh sdag Hướng dẫn
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng khoảng cách hai khe là 1 mm Giao thoa
thực hiện với ánh sảng đơn sắc có bước sóng A thì tại điểm M có tọa 6 1,2 mm 14 vj tri
vân sáng bậc 4 Nếu địch man xa thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với
mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3 Xác định bước sóng,
A 0,4 um B 0,48 pm, C 0,45 jim D 0,44 jim
Nướng dẫn
"1`
qo a 4 => 2=0,4.10(m) => Chon A A(D+0,25 =0,4, m hon A
"` a a a
Ví dụ 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa Ảnh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh
sing đơn she, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vẫn trên màn quan sat do
được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sắt một đoạn 25 em lại gần
mặt phing chita hai khe thi khoảng vân mới trên màn là 0,75 mm Bước sóng của ảnh sảng đùng trong thí nghiệm là
Vi dy 6: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, khoảng cách hai khe là 0,5 mm Giao thoa
thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng A thì tại điểm M có tọa độ ! mm là vị trí
vân sáng bậc 2 Nếu địch mân xa thêm một đoạn 50/3 (em) theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M lả vị trí văn tối thứ 2 Tính bước sóng,
A 0,4 pum B 0,5 pm C 0,6 pm D 0,64 pam
1665
Trang 26Chủ để 17 Hiện trựng giao thoa ủHh sảng
Vi dy 7: Thye hién thí nghiệm ¥ ang vẻ giao thoa với ánh sáng cé bude séng A,
Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0.5 mm Trên man quan sat, tai điểm M cách vân
trung tâm 4,2 mm có vân sảng bậc 5, Giữ cô định các diều kiện khác, di chuyển dan
màn quan sát đọc theo đường thẳng vuông góc với mật phẳng chứa hai khe ra xa cho
đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch mân là 0,6
Ban dầu, các vân tối tính tu vân trung tâm đến M lần lượt có tọa độ là 0,51;
1,54; 2,54; 3,51 va 4,51 Khi dịch màn ra xa 0,6 m M trở thành vân tối lần thứ 3 thi xy =
Trường giao thoa là vùng sảng trên
màn có các vân giao thoa
Bề rộng trường giao thoa L, là khoảng
cách ngắn nhất giữa hai mép ngoài cùng của hai
vân sảng ngoài cùng, VÌ vậy, nếu đo chính xác L thì số vân sảng,
trên trường giao thoa luôn nhiều hơn số vân tối là 1
Thông thường bề rộng trường giao thoa đối xứng qua Mr
vân trung tâm,
Để tìm số vân sáng, tối trên trường giao thoa ta thay vị oO aL
trí vân vào điều kiện -ễ Sx sẽ sẽ được: N
ac e6 thé 4 ancy therm tai N, = 2) = |+1
Hoặc có thé dp dụng công thức giải nhanh: 4 ° 2i
{ M.=N~
*§ố vấn trên đoạn MẮN HẦM on troHg trường giao thua
+Tại M và N là hai vân sáng; i i 1 i i
i +Tai M là vân sáng va tai N 1a van tai:
+Cho tọa độ tại M và N:
xụ S3, =(m—0,5)i Sxy (số giá trị nguyên k là số vân
sáng, số giá trị nguyên m là số vân tối)
1667
Trang 27Chủ để 17 Hiện tượng giao thaa dnh súng
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là
0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ảnh sáng đơn sắc
ding trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 mm Vũng giao thoa trên màn rộng 25,8 mm
{vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là
Ví dụ 2: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thon ánh sảng, hai khe được
chiều bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 im, Khoảng cách giữa hai khe là Ï mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miễn giao
thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miễn giao thoa là
A, 19 van B 17 van C, 15 vẫn D 21 vin
Hướng dẫn
L 12,5 N,=2—l|+i=2 +1=214/17|+1x=
i242 21,5(mm) = , lš|= [23] [4.17]
“ N,=N,-1=8
=> N, +N, =17 = Chon B
Ví dụ 3: Trong thí nghiệm lãng về giao thoa ánh sáng, trong khoảng rộng 12,5 mm
trên màn có 13 vân tối biết một dầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Biết bề rộng,
trường gino thoa 8,1 mm Téng số vân sáng và vân tối có trong miễn giao thoa là
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng với ánh sáng đơn sắc trên man chi quan sat
được 21 vạch sáng mâ khoảng cách giữa hai vạch sáng, đầu và cuối là 40 mm Tại hai
điểm M, N là hai vị trí của hai vẫn sáng trên màn Hãy xác định số vẫn sáng trên đoạn
MN biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm
Nướng dẫn i= =2(mm)=N, =i => Chon D
1668-
Chu Văn Biên Sông ảnh sáng
Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, trên màn quan sát bai vẫn sáng đi qua hai điểm M và P Biết đoạn MP đài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số vân sảng trên đoạn MP nằm trong khoảng từ 11 đến 15 Tại điểm N thuộc MP, cách M một đoạn 2,7 mm là vị trí của một vân tối Số vân tối quan sát được trên MP là
Nướng dẫn
Số vân sáng trên đoạn MP: l1 < Mu = “e 1<15 = 0,514(mm) < ¡ < 0,72(mm)
Vì M vân sáng và N là vân tỗi nên; MM = (n + 0,5)i
3 2
=> 2,7= (140, Sip j= asta 3, 25<n<4,15 sạn =4
=.= 0,6(mm) 4+0,5
2
Số vân tối trên đoạn MP; é, man 12 = Chọn B i
Ví dụ 6: (DH-2012) Trong thi nghiém Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát
ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng A¡ Trên mản quan sát, trên đoạn thẳng MN đải 20
mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tổi, M và N là vị trí của hai vân
sảng Thay ánh sáng trên bằng ảnh sáng đơn sắc có bước sóng À¿ = 5A4/3 thì tại M là vị
trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MM lúc này là
bản nguyên được và 0,6k chỉ có thể là số nguyên, tức là sau đó tại M vẫn là vân sáng)
Ví dụ 7: Trong thí nghiệm giao thoa lâng với ảnh sáng đơn sắc khoảng vân gino thoa
là 0,5 mm Tại hai điểm M, N trên màn cách nhau 18,2 mm trong đó tại M là vị trí vân
sảng Số vân tối trên đoạn MN là
Trang 28Chủ đê I7 Hiện tượng giao thoa ảnh sảng
Bài 60: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, trên đoạn MẪN của màn quan sát khi đùng ảnh
sáng vàng có bước sóng 0,6 jm thì quan sát được 17 vân sáng (tai M, N là vân sang va
ở giữa là vân sáng trung, tâm) nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48 jam thi số vân sáng
quan sát được trên MN lả
A 40 B 21 c.20 D 43
ĐÁP ÁN
1678
Dạng 2 BÀI TOÁN LIÊN QUAN DEN GIAO THOA VỚI ANH SANG HON HỢP
1 Số vạch sáng tràng nhan khí giao thoa I-âng đồng thời với Âu, a2
Bài toán: Tìm số vân sáng trùng nhau trên đoạn AB biết rằng trên AB đếm
dugc Ny; vach sáng
Mỗi ánh sáng đơn sắc cho một hệ vân giao thoa riêng, Mỗi vân sáng là một
vạch sáng, nhưng nếu vân sảng hệ này trùng vân sáng hệ kia chỉ cho ta một vạch sáng,
(van sang tring) Goi Ny, Na lần lượt là tổng số vân sáng trên AB khi giao thoa lần lượt
VOI Ad, Aa
*Tại A là vận tối và tại B chưa biết: À = “1 +Í
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
thì khoảng vân lần lượt 0,64 mm và 0,54 mm, Xét tại hai điểm A, B trên màn cách
nhau một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó Trên khoáng đỏ quan sát được 117 vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân
Hướng dẫn Cach I: N,=N,+N,~-N,, (2n): #e)-
i, i,
ny, =( 2426 0,54 41 |4.{ 3428 0,64 41] 10723 > Chon A
Cách 2; 4 864 = “
¡ 0,54 27 là =2ïi
Khoảng vân trùng là “bội số chung nhd nhất” của Ì¡ và iz:
Í,=32.27i =21i, =32i, = 27.0,64 =1 1,28 (mm)
Trang 29
Chit db 17 Hiện twong giao thoa ảnh sing
Tại A là một vân trùng nên số vân trùng trên AB la: NM, || 1 -|# la =3
by
Vi dy 2: Trong thi nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thụ được lan hyot fa 1) = 0,48 mm va fp = 0,64 mm xe tại hai
điểm A, B trên mân cách nhau một khoảng 6,72 mm Tại A cả hai hệ vân déu cho vin
sáng, côn tại B hệ Ì¡ cho van sang hé i; cho van tối Trên đoạn AB quan sát được 22
vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kiết quả trùng nhau của hai hệ vân?
Hướng dẫn
AB Cich I; NJ=N,+N,-N,= (4+ +s (2-0 sÌÈw,
: 2
ny, =( 222 vi}+(S2+0.5)- 22=4 lun] 0.64 = Chọn B
“hk =i, =3 Ai = Ái =3i, =4.0,48 = 1,92(mm)
f
Ví dụ 3: Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thụ được lần lượt là i¡ = 0,4 mm va ip = 0,3 mm, Xét tại hai
điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 9,7 mm Tại A ca hai hệ vân đều cho vân
sảng, còn tại B cả hai hệ đều không cho vân sáng hoặc vân tối, Trên đoạn AB quan sát
được 49 vạch sáng, Hỏi trên AB có mấy vạch sảng là kết quả trùng nhau của hai hệ
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc cỏ bước sóng với khoảng vân trên man anh thu được lần lượt là 0.48 mm và ip Xét tai hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đầu cho vân sáng tại đó Trên đoạn AB quan sát được 109 vạch sáng, trong đó có 19 vạch:
là kết quả trùng nhau của hai hệ vẫn Khoảng vận Ìy bằng
Vi dy 5: Mét ngudn sang điểm nằm cách déu hai khe lng và phát ra đẳng thời hai bức
xa đơn sắc có brrớc sóng 0,6 kim và bước sóng ^ chưa biết Khoảng cách hi khe | mm, khoảng cách từ hai khe đến mán 2 m Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên màn, đêm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính
bước sóng À, biết hai trong 5 vạch trúng nhau nằm ngoài cũng của khoảng L
A 0,45 pum, B 0,55 ptm C 0,65 jem: D.0,75 ppm
Hướng dẫn
i= 22 = 1,2 (ou) M=|4Ê.1l+| 48.1 |~M, cš= (š+}› #¿IÌ-33 i, 7; ' 12 i,
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức
xạ có bước sóng Aa = 0,42 nm và Ay = 0,525 pm Hệ thống vân giao thoa được thu trên
màn, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 4 của bức xạ Aạ, và điểm N là vân sáng bậc
11 của bức xạ Aa Biết M va N nằm cũng về một phỉa so với vân sáng trung tâm Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M, N thì trong đoạn MN có
Á, 15 vạch sáng, B l3 vạch sáng C lố vạch sáng D l4 vạch sáng
1681
Trang 30Chủ để 17 Hign tugug giao thoa tinh sing
Tông số vạch sáng trên khoảng MN: 9 + 7-2 = 14 = Chọn Ð,
Vi dy 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiều đồng thời vào hai khe hai bức
xạ có bước sóng Ày và À¿ = 0,75 Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn, tại điểm
M trên màn là vân sáng bậc | cla bite xa Ay, va điểm N là vân sảng bậc 7 của bức xạ
%; Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm Tính ca hai vạch
sáng tại hai điểm M, N thi trong doan MN cd :
‘Trong khoang MN (trir M va N) có; ko 1 203 4d 5 6 7 8 9
Tọa độ của M và N: Xu = Í¡ = Ái và xu = 7b #211,
Số vân sáng của hệ 1, hệ 2 và số vân trùng trong đoạn MN (tính cả M và N, điều kiện:
cô giả trị Tong số vạch sảng trên đoạn MN; 5 + 6 - | = 10 = Chọn A
Bình luận:
1) Bài toán liên quan đến bậc van không quả lớn nên giải theo cách I
2) Bài toán liên quan đến bậc vận lớn hoặc liên quan dén van tôi hoặc liên quan dén tọa độ nên giải theo cách 2
Ví dụ 3: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức
xạ có bước séng Ay = 0,6 pm va Az = 0,4 pm, Hé thống vân giao thoa được thu trên
màn, tại điểm M trên màn là vận tối thứ 4 của bức xa Ay, và điểm N là vân sáng bậc 17
của bức xạ A¿ Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm Trừ hai
điểm M, N thì trong khoảng MN có
A 16 vach sang B, 14 vạch sảng, € 20 vạch sảng D 15 vach sang
Hướng dẫn
Ừ sị =32/<=6i
“Tọa độ của M và N: xm = 3,51) = 10,51 va xy = L7 =24i,
Số vân sáng của hệ I, hệ 2 và số vân trùng trong khoảng MN (rừ M và N,
điều kiện: 10,5i < x < 34i) được xác định:
1683
a
& í
Trang 31Chi đề 17 Hiện trựng gÌun thoa ảnh sảng
Ví dụ á: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sảng, thực hiện đồng thời với hai
ảnh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm Trên
man quan sắt, gọi M N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung lâm và cách vân
trung tâm tần lượt là 6 mm và 20 mm Trên đoạn MM quan sát được bao nhiêu vạch
Có thé chon toa d6 ctia M va N: xv #6 mm va xy = 20 mm
Số vân sáng của hệ 1, hé 2 và số vân trùng trong đoạn MN (điều kiện: 6 < x <
20) dược xác định:
6 <hịi =k,.1,2<20 = 5 Sử $16,7 = k, = 5; 516
cũ 13 giá trì 6<kj =k,1LR<20<3,3<k, <1; =4i.j11
eb Bid teh
6sk,i, =k, 3,615 209 165k, $5,620 K, = LG) Sy
có + giá trị
Tông số vạch sắng trên đoạn MN; 12 + 8 - 4 = 16 = Chọn 5
Ciieh 2: Sễ vị trí vân sắng trùng nhau trên MN:
VÌ dụ 6: Thí nghiệm giao thoa ảnh sáng I-âng, thực hiện với ánh sang đơn sắc có bước
song A, = 0,6 pm trên mản giao thoa, trên một đoạn L thấy có 7 vẫn sảng (vân trung tâm năm chính giữa, hai đầu là hai vân sảng) Nếu thực hiện đồng thời với hai anh sing
đơn sắc có bước sóng Ai và A; = 0,4 pm trên đoạn L số vạch sáng đếm được là
A, 16 vach sang B 13 vach sing € 14 vạch sắng
-Huớng dẫn
D 15 vạch sáng,
Trong L (tỉnh cả MI và N) có:
1685
Trang 32Chủ đề 17 Higa tong giao thoa dah sdng
cá 3 giả trị
Tổng số vạch sáng trên khoảng MM: 7 + 9 - 3 = 13 = Chọn B
Ví dụ 7: Thí nghiệm giao thoa ảnh sáng I-âng khoảng cách hai khe a = Ì mm, khoảng
cách hai khe tới màn Ð = 2 m Giao thoa thực hiện dang thời với hai bức xạ có bước
sóng À¡ = 400 nm va A; = 300 am, Số vạch sáng quan sắt được trên đoạn AB = 14,4
mm đổi xửng qua vân trung tâm của màn là
A 44 vạch sáng B, 19 vạch sảng C 42 vach sang
Hướng dẫn
Bức xạ Às = 300 nm nằm trong miễn tử ngoại mắt không nhìn thấy nên số vạch
sáng trên đoạn AB đúng bằng số vân sáng của À¡ trên AB: i2
*Văn tối trùng vân tôi: x = („ạ =0 9)^7^=(m= ~0, 3)—= A,
=> Biểu diễn A theo k hoặc m, rồi thay vào điều kiện giới hạn 0,38 Hm <^.< 0,76 jum,
1686
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Chiếu vào hai khe ảnh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có À¡ = 0/72am và À2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ Ay tring với vân sáng bậc 2 của
bire xa Ay Tim Ag
Ví dụ 2: Trong th nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
dy = 0,45 pum va A Quan sát tại một điểm M trên mãn người ta thấy tại đó vân sảng
bậc 3 của A¡ trùng với vân sáng của Aa¿ Xác định bước sóng Àz Bidt 0,58 pm < Ay <
trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ À; Khoảng cách giữa hai vân sảng cùng bậc 12
(cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
Ay va Ag =0,5 pm Xade định À¡ để van sáng bậc 3 của À¿ trùng với một vận ri cla Ay
Bid 0,58 pm SA, S 0,76 pam
Trang 33Chủ đề 17 Hiện trợng gino thou inh sing
Vi dy 5: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
dy va À¿ =0,54 nm Xác định À; để vân tối thử 3 kế tứ vân sáng trung tâm của ¿ trùng
với một vân tối của A¡ Biết 0,38 kìm ¢ Ay $ 0,76 pm
A 0,4 pm B 8/15 pm c.715 lạm D 27/70 jam
Nướng dẫn
x= 3.522 =(m+ 0,5) 22 = 4 = man $m $3,05
=m=2;3= Â, = (a) => Chon D
4 Xác định các vị trí trùng nhau của hai hệ vân
Trong đó, xu; là khoảng cách từ O đến vị trí trùng gần nhất và Ax là khoảng
cách giữa hai vị trí trùng liên tiếp (1„) Trường hop nay AX = Xin = les
Cúch 3: 2 = Ä = phan sé tél giản = 2» i, =bi, =e,
€
Vị tại gốc tọa độ là một vị trí vân sáng trùng với vân sáng nên: AX = Xmia = la
Các vị trí trùng khác: x= ni, (với n là số nguyên)
x= (2m, -)#= (2m, ~ bes
(neZ)=> x=B(2n~I)-L=c(2n~1}2
Trong đỏ, xus; là khoảng cách từ O đến vị trí trùng gần nhất và Ax là khoảng
cách giữa hai vị trí trùng liên tiếp (is) Trường hợp này Ax = 2Xmin HAY Xinin = AX/2
1688
a et Ett oitn ont chp met
= phân số tôi giản = cm” i, = bi, = cl,
Vì tại gốc tọa độ không phải là vị trị vân tối trùng và nó cách vị trí trúng gần nhất là
Xmin = 0.5, nén cdc vị trí trũng khác: x = (n— 0.5) (với n là số nguyên)
e Vân tôi cũa A, tring với vẫn sáng của Ay
Trong 46, Xmia la khoang cach tir O đến vị trí trùng gẦn nhất va Ax là khoảng
cách giữa hai vị trí trùng liên tiếp (ia) Trung hop nay Ax = 2Xmiu hẠY Xeju = AX/2
Cach 2:
*YVấn tôi của À trùng với vân sáng À
bot phân số tổi giản = °» i, = bi, = ci,
Vì tại gốc tọa độ cách vị trí trùng, pan nhat fA Xue = O,Sip nén các vị trí trùng khác: x =
(n~0,53ia (với n là số nguyên)
*Vân tối của A¿ trùng với vẫn sáng As
` phân sổ tối giản = 2> 1, =2bl, = cũ
Vì tại gốc tọa độ cách vị trí trùng gần nhất là: xu, = 0,51 nên các vị trí trùng khác: x = (n~0,53i„ (với n là số nguyên)
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là ¡¡ = 0,8 mm và ï¿ = 1,2 mm Xác định toa
độ các vị trí trùng nhau của các van sáng của hai hệ van trén man giao thoa (trong đồ n
Trang 34Chit dé 17 Hign ucoug giae toa anh sing
Vì tại gốc tọa độ là một vị trí vân sáng trùng với vân sáng nên các vị trí trùng khác:
x=nia= 2,Án (mm) (với n là số nguyên),
Rae: a han bat chan ee 22 8; oo
(Dé thm i, ta nhan chéo hai phan thie + =——= i, = bi, = ci, )
i, oe
Ví dụ 2: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời bai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là lị = 2.4 mm va i = 1,6 mm Khoang
cach ngắn nhất giữa các vị trí trên man có 2 vân sáng trùng nhau là
A 9.6 mm, B.3,2mm, C.1,6 mm Ð 4,8 mm
Hưởng dẫn
R= hỗ s2 j =2) =3, =22,4=4,8(mn)= Ax =s Chọn D, j 24 3 -
Ví dụ 3: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
khoảng vân giao thoa lần lượt là 0,21 mm và 0,27 mm Lập công thức xác định vị trí
trùng nhau của các vân tôi của hai bức xạ trên mân (n là số nguyên)
Cách 2: ; a i, =9i, = Ti, =9.0,21 =1,89( me)
Vì tại gốc tọa độ O không phải là vị trí vân tối trùng và O cách vị trí trùng gần nhất là
Xuin = 0,51 = 0,945 mm nên các vị trí trùng, khác: x = (n + 0,5)i, = 1,89n + 0,945 mm
(với n là số nguyên)
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lang thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thụ được lẫn lượt là i) = 0,5 mm va iz = 0,3 mm Khoảng
cách gần nhất từ vị trí trên màn có 2 vân tôi trùng nhau đến vận trung tâm là
Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thụ được lần lượt là 1,35 mm và 2,25 mm Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tỉnh MN,
A 3,375 (mm) B 4.375 (mm) C 6,75 (mm) D 3,2 (mm)
Hướng dẫn
2-28 = c= i, = 5), = 3i, = 5.1.35 = 6,75(mm) = Ax = MN = Chọn C,
ho
Vi dy 6: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc
khoảng vân lần lượt: 1,35 mm và 2,25 mm Tại điểm Mi trên man cách vân trung tâm
một đoạn b cả hai bức xạ đều cho vân tôi tại đó, Hỏi b chỉ có thể nhận giá trị nào trong,
các giá trị sau?
A.3,75 mm B 5,75 mm, € 6,75 mm D 10,125 mm
Hướng dẫn Củeh 1: x =(m, + 0,5).l,35 =(m, + 0,5).2,25 (mn) = 2<) 2m, +1 3 „ Š 2m, +1 = 5(2n + Ï) => mụ = 5n +2
Trang 35Chủ để 17 Hién trong giae thou duh sing
Vi dy 8: Trong thi nghiệm giao thon lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với
khoảng vân trên mản ảnh thu được lần lượt là í¡ = 0,3 mm và ỉy = 0.45 mm TÌm các vị
trí trên màn mã tại đó đỏ hệ i; cho vân sáng và hệ ¡¡ cho van tôi,
Vi tai rốc tọa độ cách vị trí trùng gần nhất là: xua = 0,5i„ = 0,45 mm nên các vị trí
trùng khác: x = (n - 0,5)i„ = 0,9n - 0,45 (với n là số nguyên)
Chủ ý: Hãy kiểm tra các kết luận sau ddy (ndu bd rộng trường giao thoa đủ
lần):
1) luôn tấn tại vị trí để hai vân sảng của hai hệ trùng nhau
i fe phân sé t6t gidn =— Ta:
*Néu b chẵn và e lẻ thì sẽ có vị trí vấn sáng hệ 1 trùng vận 161 he 2, không có vị trí vân
tối trùng nhau và không có vị trí vẫn sắng hệ 2 trừng vận lỗi hệ I
*Mẫu b lẻ và e chẵn thì sẽ có vị trỉ vân sắng hệ 2 trùng vận lỗi hệ 1, không có vị trĩ vận
lỗi tr từng nhau và không có vị trí vẫn vắng hệ Ì trùng van tôi hệ 2
1692
5 Số các vị trí trừng nhau của hai hệ vân Gich 1: Tìm tọa độ các vị trí trùng nhau của hai hệ vân (sáng trùng nhau tối trùng
nhau, sảng trùng tôi) theo số nguyên n Sau đó thay vào điều kiện piới hạn cúa x (trong
cả trường giao thoa có bể rộng L thì -0,5/<x«<0,5/ và giữa hai điểm M,N thi
xụ <x <x„ ) để tim số giá trị nguyên n
Cách 2: Tìm Ï„ cho các trường hợp trùng nhau rồi tỉnh số vị trí trùng VD: Nếu A fa một vị trí trùng thì tổng sẽ vị trí trúng trên AB là Ny -|#]: i
b
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng khoảng cách giữa hai khe là
9,5 mm khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thi nghiệm gỗm hai bức xạ có bước sông A) = 450 nm và Ay = 600 nm Trén man quan sát, gọi M.N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm va 22 mm Trén doan MN sé vj trí vẫn sảng trúng nhau của hai bức xạ là
Ví dụ 2: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
khoảng vân giao thoa lần lượi là 1,2 mm và 1,8 mm Bề rộng vũng giao thoa quan sát
được trên mãn 2.6 cm Số vị trí mã vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao
thoa là
=>x=3,6n (mm)— SE ~ =3,6<n<3,6=n=~3; ;3 = Chon D —
cổ giả trị
1693
Trang 36Chủ đề 17 Niện tụng giao thea dank sing
Ví dụ 3: Lâm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng đồng thời với hai ánh
sáng đơn sắc đơn sắc máu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là
1,5 mm và l1 mm Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung lâm và cách van
trung tâm lần lượt là 6.4 mm và 26,5 mm Số vân sảng màu đỏ quan sát được trên đoạn
Số vân màu dé con lai: 22-2 = 20=> Chon A
Ciich 2: 86 vach sang tring:
; & Ut, fk, =n
xk = kph =A1,S = hyd) (au) 1g tr =i5n
~6,4<x<26,3=~0,4<n S6 +=lÙn 5 (mm) = Lỗ Ấm (mm) = eee
{ n=O;lis uj tri tring 2
Số vân sáng của hệ 1:
-6,4<x=&,.l,5 < 26,5 =e —4,3 < ki S17,6 = k, =—4, 17:80 giá trị kị là 22
Số vân mau dé con lai: 22-2 = 20—= Chọn A
Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bừc xạ đơn sắc với
khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i) = 0,5 mm va i; = 0,3 mm Trên man
quan sát, gọi M, N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm
lần lượt là 2,25 ram và 6,75 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân tôi trùng nhau của hai
bức xạ là
Hưởng dẫn
Cách 1: 2293 i 03 3 23 o> j, 2 5%, =i, =5.0,3=1,5(mm)
Vì tại gốc tọa độ O không phải là vị trí vân tối trúng và O cách vị trí trùng gần nhất là
Xemn # 051 = 0,75 mm nên các vị trí trùng kHác: x = (n+ 0,5)i, = 1,5n + 0,75 mm
Ví dụ §: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ảnh sảng đơn sắc
khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là ï¡ = 0,8 mm và ip = 0,6 mm Biết bề rộng,
trường giao thoa là 12 mm, Trên trường giao thoa, số vị trí mà vân sáng hệ 2 trùng với
vân tối hệ 1 là
Hướng dẫn Cách 1: Vân tối của Aạ trùng với vân sáng À
x=2(2n+1)0,6(nhn)—*#®+»~3 sn S2 => H=—
=\2 =e Số ui tri 6
6 Vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm
Khi giao thoa I-âng thực hiện đồng thời với n ảnh sáng đơn sắc thì mỗi ảnh
sáng cho một hệ thống vân giao thoa riêng,
Tại trung tâm là nơi trùng nhau của tẤt cả các van sáng bậc 0 và tại đây sẽ có
một màu nhất định (chẳng hạn đỏ trùng với vàng sẽ được màu cam)
Nếu tại điểm M trén man có vạch sáng cũng màu với vạch sáng trung tâm thì
tại đây cũng phải trùng đầy đủ các vân sắng của các hệ giếng như vân trung tâm:
x=kih = ki; = = Kni,
8 Trường hợp 2 bức xạ Đây chính là bài toán liên quan đến hai vân sảng của hai hệ trùng nhau mà ta đã khảo
sắt Tuy nhiên, sẽ có nhiều vấn đề mới sẽ được khai thác thêm
1695
Trang 37Chủ đề 17 Higa twang glao thoa ảnh súng
Về mặt phương pháp ra lâm theo các hước như đã nói trên:
Vi dy 1: Trong thi nghiém giao thoa Hing, thye hign đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc
khoảng vẫn giao thoa lần lượt là 1 mm và 1,5 mm, Xác định vị trí các vạch sáng cũng
màu với vạch sáng trung tâm (n là số nguyên)
Ví dụ 2: Trong thí nghiệm giao thoa lâng khoăng cách hai khe là 1,5 mm, khoảng cách
giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh E là 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
Ay = 0,48 (pm) và À¿ = 0,64 (tim) vào khe giao thoa Tìm vị trí gần nhất mà tại đó có
vạch sáng cũng màu với vạch sáng trung tâm
vehi, = kyl, = k,.0,64 =k, 4 nm) => Hat 4" “ 75 k 3 [hy =3n = Xu, = 2,56 (mm) mịn
Ví dụ 3: Trong thí nghiệm giao thoa ảnh sảng, với khe lâng (Y-âng), khoảng cách giữa
hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sắt ta 1,2 m
Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng han hop gồm hai ánh sang đơn sắc có bước sóng 500
nm và 760 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vận sắng chính giữa (trung
tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần
nhất cùng màu với vân chỉnh giữa là
A 4,9 mm B 19,8 mm C 9,9 mm Ð 1124 mm
Hướng (lẫn Cách 1: j= = A= =0,3(mm);i, -ÄP „ 0.456 (mm)
màn là 10 ram Số vạch sảng cúng màu với vạch sáng trung tâm (kể cả vạch sáng trung,
Trang 38Chủ để 17 Hiện trựng giao thoa nh súng
Sd van sing khác màu với vân trung tâm : 17 + 13~ 2,5 = 20
Ví dụ 6: Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách hai khe Ì mm, khoảng cách hai khe đến
man 1 m và bề rộng vùng giao thoa 15 mm Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ có
bude séng A, = 500 nin, A; = 600 nm thi số vận sáng trên màn có màu của À¿ là
Hướng dẫn
Cách 1: i, = AD _ 0,5(0mm);i, = a2 =0, 6 (mu)
In j 055 5 5 =ối, =5i, = 6.0.6 =3,6(nim)
N.=al 522 |òi<a| ĐŠ- 5 [„ị~s, Mỹ =2| “2% |+i=2| 2Š |+i=25 i 36 i, 0,6
Số vân sáng ctia hé 2 khéng tring 25-5 = 20 => Chon A
Ví dụ 7: Trong thí nghiệm của lãng, khoảng cách giữa hai khe 14 1,5 mm, khoảng cách
giữa hai khe dén man M lâ 2 m Ngudn S chiều đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng Ay va Az = 4/3 À, Người ta thấy khoảng cách giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu
giống như mâu của vân chính giữa là 2,56 mm Tìm 4)
A A, = 0,48 jum B, dy = 0,75 pm C, Ay = 0,64 pom D A, = 0,52 pum
Hướng dẫn Cúch I:
fe oa, poh A ys Ái v2 2,56 =4 — l, 4 he Tãnn = A, = 0,48,104 A= (m)
Chu Văn Biên Súng HH súng
bức xạ bước sóng À¡?
A bac 7 B bac 10 € bậc 4 D bậc 6
Hướng dẫn
i _ 4, 0,6 10
nn 0a 7 2 = 7i, =10i, => Chon A
Bình luận thêm: Tại O là nơi trùng nhau của các vẫn sáng bậc 0, vj tri trùng tiếp theo
là vân sáng Mi 7 của _ I với vân sáng bậc 10 của hệ 2
| | i Aa>kạ =0 tr tr
Giữa hai vị trí trùng nhau liên tiếp này có 7 — 1 = 6 van sáng màu cam và !0 ~ 1 = 9 vân sáng mâu tím,
Từ đó ta rút ra quy trình giải nhanh nhữ sau:
koi a aes
eek) shi abe ete
e |(đ~1)- vân sáng 4,
Ví dụ 9: (ĐH-2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, nguồn sáng phát
đồng thời hai ánh sáng don sic A), À¿ có bước sóng lần lượt là 0,48 jim va 0,60 pm Trên màn quan sat, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng mau với vân sảng trung tâm có
A 4 vin sing 4, va3 van sang A2
C 4 vin sang A, va 5 vin sang Az
B 5 van sang A, va.4 van sang 2
D 3 van sang 4, va 4 van sang A2
Trang 39Chủ đề 17 kiện trựng giao thoa dn sing
Ví dụ 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sảng lắng, thực hiện đồng thời với hai bức
xạ có bước sóng 560 nm (màu lục) và 640 nm (màu đỏ) M và N là hai vị trí liên tiếp
trên màn có vạch sáng cũng mẫu với vạch sáng trung tâm Trên đoạn MN có
Á 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục B 2 loại vạch sáng
€ 14 vạch sáng D 7 vân đỏ, 8 vân mà lục
Hướng dẫn (7-1))=6 vansan
x=kj =kj, = bot 560 _7 ) ang 4
we ike A, 640 8 ayes van sang 4,
=» Chon A Mok=0 1.2 3 4°05 607 Sto
Àx->kạ=0 1 2 3 4 § 6 7 (ey
Ví dụ 11: Thí nghiệm l-âng về giao thoa ánh sắng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn
sắc Àị = 0,64 jum (đố), dg = 0.48 im (lam) trên man hững vân giao thoa Trong đoạn
giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng mâu với vẫn trung tâm có số vân đỏ và vân lam là
A 9 vân đỏ, 7 vân lam B 7 vân đỏ, 9 vân lam
€4 vân đỏ, 6 vân lam D.6 vân đỏ, 4 vân lam
Hướng dẫn S2 ý, h A048 3 to 2 vansang 4,
xehi skits
I, a 0,64 “4 (4-l)=3 van sang 4;
Giữa hai vị trí liên tiếp có 2 vân đỏ va 3 van lam => Gitta 3 vị trí liên tiếp có 22 = 4
van dé va 2.3 = 6 van lam => Chon C
Vị dụ 12: Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ảnh sáng, nguồn S phát ra hai ánh sáng,
đơn sắc: Àị = 0,64 Hm (màu đỏ), Àa = 0,48 km (mẫu lam) thì tại M, N và P trên mân là
ba vị trí liên tiếp trên mân có vạch sắng cùng màu với màu của vần trung tâm Nếu giao
thoa thực hiện lần lượt với các ảnh sing Ay, Ag thi số vân sáng trên đoạn MP lần lượt là
x va y Chon dap sé dung
A x= 9 vay= 7 B.x=7vày=9 C.x= 10 vày=13 D.xel3 vày=9
Hướng dẫn
*‡Khi giao thoa đồng thời với À, la
re keh =hyhy so & rah e ete e
k, a 064 4 8 Tại O là nơi trùng nhau của các van sang bic 0 Ta chon M =O;
Vj tri N tiép theo [4 vin sang bậc 3 cũa hệ † trùng với van sang bac 4 của hệ 2
Vị trí P tiếp nữa là vân sáng bậc 6 của hệ 1 trùng với van sang bac 8 của hệ 2
Giao thoa đồng thời Giao thoa lần lượt
*Khi giao thoa lần lượt với À¿, Àạ thì số vân sáng của mỗi hệ trên doan MN (tính cả M
và N) tương ứng là: 6 — 0 + 1 =7 vân đỗ và 8 - 0 + ï =9 vin lam => Chon B
Chủ ý: Nếu giữa hai vẫn sảng edn nha nhất và cùng màu Với van vắng trung tâm có z vẫn sảng của hệ 2 thÌ c— Ì =z =c =z + 1 thay vào % wt = Pam được Â
theo b Sau đó thay vào điều kiện giới hạn (L38 an < Ä <0.76 gam sẽ lìm được Â
Ví dụ 13: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm Y-ãng về giao thoa ánh sáng, nguồn sảng phát
đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ mẫu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ
màu lục có bước sóng ^ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn
quan sát, giữa hai vin sang gần nhau nhất và cũng mẫu với vẫn sáng trung tâm có 8
vân sáng màu lục, Giá trị của À là
Trang 40Chủ để 17 ậiệu tượng giao thaa nh súng
Cách 2: VỊ trí vân sảng trùng gần vận tung tâm nhất: v tắn CỔ — Răn
=> Âu 720 = Kạu„,Ä đa ng ng bit — 1m 80k, Mita AgSTS
wet đun nan
= 6,25 S Kia S 71875 = ky, = 7 => Ä = 560(nm)
Ví dụ 14: Trong một thỉ nghiệm giao thoa ánh sáng dùng đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc chiếu vào khe S (bước sóng từ 380 nm đến 760 nm) Một người dúng kính lụp quan
sát thì thấy trên màn có hai hệ vân giao thoa, đồng thời giữa hai vạch sáng cũng mâu
với vạch sáng trung tâm liên tiếp có thêm hai vân sáng thuộc ảnh sáng có bước sóng À¡
và ba vân sáng thuộc ánh sáng có bước sóng ^À+ Biết một trong hai bức xạ có bước
Chủ ý, Néu cho b= 1 ta tim được ¢ = 1 và ngược lại
=k, 3Ð ~¡, 3Ð „ & - Ã ~ Phân số tối giản =o
a~ludn a, b-lvdn A, ald sé nguyén t6 véib
Vi dy 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời
hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đó có bước sóng 720 nm và bức xạ mâu lục
có bước sóng À (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trén man quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cũng mầu với vân sáng chính giữa có 8 vân mau lục, thì trong khoảng này số vân màu đô là
Hướng dẫn
“ xah AP ok ` = fia = Phân số đi giản sĩ
—luê
=> Giit a hai uạch cùng màu có thêm a-| gắn Â
b~luân Â
Cho (b-1)=8=> b= 924, = SỐ ITO gq sty
=> 6,25 $a@57,1875 = a=7 = sé van dd a-|=6 = Chon B
Chí §: Nếu bài toắn cho vị trí gần nhất Q cùng mầu với vạch vắng trung tâm, tìm bước sông ta làm như sau:
Cdch Lt x= ae =k, “mà đc Phần số tối giản =È
ec
hawig * THẢ là số nguyên tố uới k min z= Thủ 4 phương án
Ví dụ 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 8S; là ! mm, Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S¡8; là 2m Chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sang đơn sắc cé bude séng 44 = 0,4 um va 0,5 pm <
dy $ 0,65 pm Trén man, tai diém M gần vân trung tâm nhất và cách vân trung tâm 5,6 ram có vân sáng cùng mâu với vân sáng trung tâm, Bước sóng ^¿ có giả trị là
A 0,52 pm B 0,56 pm C, 0,60 pm D 0,62 pm,