1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÍ QUYẾT LUYỆN THI TRUNG học PHỔ THÔNG THPT QUỐC GIA môn vật lý CHƯƠNG 5 SÓNG ÁNH SÁNG năm 2015 pdf

84 261 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 4,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6,9 mm, Cau 14.Trong thi nghiém Y-dng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa hai khe la Imm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến mân quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắ

Trang 1

CHU VAN BIEN

GV chương trình Bỗ trợ kiến thức Vật lý 12, Kênh VTV2- Đài truyền hình Việt Nam

BI QUYET LUYEN THI

THPT QUOC GIA MON VAT LY CHUONG 5: SONG ANH SANG

NHA XUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NOI

Trang 3

Chu Viin Bién Sdng dnh sing

Chuong 5: SONG ANH SANG

Chủ đề 16 HIỆN TƯỢNG TAN SAC ANH SANG

A TÔM TẮT LÍ THUYẾT

1 Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn (1672)

+ Vật sảng Fˆ trên màn M bj dich xuống, le Mặt Trời

phía đáy lãng kính, đồng thời bị trãi dài ẤN M am FF

thành một đãi màu sặc sỡ

+ Quan sát được 7 màu chính: đỏ, da \

cam, vàng, lục, lam, cham, tim (ta đỗ mong wa

lệch ít nhất và tia tím lệch nhiều nhất s aos

+ Ranh giới giữa các màu không rõ rệt

- Dải màu quan sát được này lả quang

phổ của ánh sảng Mặt Trời hay guang

- Cho các chùm sáng đơn sắc đi qua lăng kinh Mĩ ặt Trời :

> tia ló lệch về phía đáy nhưng không bị đổi xen M M

mau - \ ` | Tuy

Vậy: ảnh sảng đơn sắc là ảnh sông không bị \

tắn sắc khi tuyên qua lãng kinh, om LEP

3 Giải thích hiện trong tin sic G

- Anh sáng trắng không phải là ánh sáng đơn

sắc, mà là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có mâu biến thiên liên tục từ đô đến

tim

~ Chiết suất của thuỷ tỉnh (môi trường trong, suốt) biển thiên theo màu sắc của ánh sáng,

và tăng dẫn từ màu đỏ đến mẫu tÍm

- VỊ góc lệch của một ta sáng khúc xạ qua lăng kính tăng theo chiết suất, nên các chùm tin sáng có màu khác nhau trong chùm sáng tới bị lăng kinh làm lệch với những góc khác nhau, thành thữ khi ló ra khỏi lăng kinh chúng không còn trùng nhau nữa Do đó, chiim lớ bị xòe rộng thành nhiều chùm đơn sắc,

Trang 4

Chit dé 16 Hiện tượng tân sắc dnh xứng

1 TRÁC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH

Câu 1.Chiếu chùm tỉa sáng trắng hẹp song song từ không khí tởi mặt bên AB của

một lăng kinh thủy tỉnh, chùm tỉa khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiết điện

thẳng của lăng kính) truyền tới mật bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi lô ra ngoài

không khí Chùm tia ló bị lệch về phía đầy của lãng kính so với chủm tỉa tới và tách

ra thành một đải nhiều màu khác nhau (như mâu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất,

tia đô bị lệch ít nhất Hiện tượng đó là

A, sự tổng hợp ánh sáng, B sự giao thoa ánh sáng

€ sự tán sắc ánh sáng, D sự phân xạ ánh sáng,

Câu 2 (QG - 2015) Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lắng kinh

thủy tinh đặt trong không khí, Khi đi qua lăng kính, chủm sảng này

A không bị lệch khỏi phương truyền bạn B, bị đổi mâu

dau

€ bị thay đổi tần số D không bị tán sắc

Câu 3.Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường,

trong suốt khác thì

A, tần số thay đổi và vận tốc thay đối, B tần số thay đổi và vận tốc thay đổi,

€ tần số không đổi và vận tốc thay đổi D tần số không đổi và vận tốc không đối

Câu 4.(ÐH - 2012) Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân

không vào một chất lòng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này, Trong chất lông

Câu 6.(ĐH - 2014) Hiện tượng chùm ánh sáng, trắng đi qua lăng kính, bị phân tách

thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng,

A phản xạ toàn phần B, phản xạ ánh sảng

€ tán sắc ảnh sáng Ð giao thoa ánh sảng

Câu 7.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A, Chiết suất của một lăng kính đối với các ảnh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

B Ảnh sảng đơn sắc không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

C Ảnh sáng đơn sắc bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

Câu 10.Chiếu xiên góe lần lượt bốn tia sáng đơn sắc màu cam, mau lam, mau dé, mau

chảm từ không khí vào nước với cùng một góc tới, So với phương của tỉa tới, tỉa khúc

xạ bị lệch ít nhất là tia màu

A cam B dé C cham D, lam

Câu 11.Chiếu xiên một chùm ánh sáng song hep (coi như một tỉa sáng) gồm bốn ánh sảng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước So với tỉa tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu

A dé B tim € vàng Ð lam

Câu 12,Từ không khi người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chim tỉa sáng

hẹp song song gdm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, mau châm Khi đó cham tỉa khùc

xạ

A vẫn chỉ là một chùm tia sắng hẹp song song,

B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm mầu vàng và chiim mau cham, trong đó góc

khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm mau cham

C gồm hai chùm tỉa sáng hẹp là chùm mâu vàng và chùm màu châm, trong đó góc khúc xạ của chùm mâu vâng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu châm

D chỉ là chùm tỉa mâu vàng còn chim tia mau cham bị phản xạ toản phần

Câu 13.Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ

không khí tới mặt nước thì

A chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B so với phương tỉa tới, tỉa khúc xạ vàng bị lệch Ít hơn tia khúc xạ lam

€, tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tỉa sáng lam bị phân xạ toàn phần

D so với phương tỉa tới, tỉa khúc xạ lam bị lệch Ít hơn tỉa khúc xạ vàng,

Câu 14.Trong các phát biểu sau đây, phát biển nào là sai?

A, Hiện tượng chùm sáng trắng, khi di qua một lăng kinh, bị tách ra thành nhiều chúm

sắng có mâu sắc khác nhau là hiện tượng tắn sắc ánh sáng

B Ảnh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có mâu biển thiên

liên tục từ đỏ tới tím ‘

C Ảnh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh

D Anh sing do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có mâu trắng

Câu 15,Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ảnh sáng đơn sắc?

A Ảnh sắng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh,

B Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối lớn hơn 1), vận tốc ánh sắng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ,

C Trong chân không, các ánh sắng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc

1615

Trang 5

Chủ để 16 Hiện tượng tin sắc únh sdug

D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đô lớn hơn chiết suất của

môi trường đó đối với ánh sảng tím

Câu 16.Khi nói về ảnh sáng phát biểu nào sau đây sai?

A Ảnh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ảnh sáng đơn sắc có màu biển thiên liên tue tir

đỏ đến tím

B Ảnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khí đi qua lăng kính,

€ Chiết suất của chất làm lang kinh đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng

nhau

D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sảng đơn sắc khác nhau thì khác

nhau

Câu 17,Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

B Trong chân không các ảnh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cúng tốc độ

€ Trong chân không bước sóng cũa ảnh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ảnh sáng tím

Ð Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sảng đơn she,

Câu 18.Phat biéu ndo sau day la ding?

A Ảnh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kinh

B Ảnh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ảnh sáng đơn sắc có màu biển thiên liên tục từ

đỏ đến tim,

€ Chỉ có ảnh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lãng kính

Ð Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng, trắng

Câu 19.Phát biểu nao sau đây đúng?

A Anh sang don sac la anh sang bj tan sắc khi truyền qua lăng kinh,

B Ảnh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ảnh sáng đơn sắc có mâu biển thiên liên tục từ

đỏ đến tim

C Téng hop các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

D Chỉ có ảnh sảng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

Câu 20 Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tỉnh đặt

trong không khí Khi đi qua lầng kính, chhm sáng này

A không bị lệch phương truyền B bị thay đổi tần số

C không bị tán sắc Ð bị đổi màu,

Câu 21.Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Anh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính,

B Trong thủy tỉnh, các ánh sảng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

C Ảnh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có mẫu tring,

Ð Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khi là như nhau

Câu 22.kKhi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ảnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

B Ảnh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

1616

Chu Văn Biển Súng dnh sảng

€ Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khi là như

nhau

D Trong thủy tỉnh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

Câu 23.(ĐH - 2012) Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất

hẹp (coi như một tia sing) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam va tim Goi ra Ms Ty lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ tỉa máu lam và tỉa mâu tím Hệ thức đúng lä

A P= fa B.n<n <1 Cums <n D.n<t< 7

Câu 24.Gọi nạ nụ, nị lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc

châm, vàng và lục Hệ thức nào sau đây đúng?

Ave? Ty > nt B.n> nị> nạ C n> ty > Ny Done> n> ny

Câu 25.(ĐH -~ 2014) Gọi nạ, nị và nụ lần lượt là chiết suất của một môi trường trong

suất đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ tím và vàng, Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A Nyt ays mh B ny >ng> ry C ny >ne ny Ð n >n n Câu 26.Chiết suất của nước đối với các ảnh sáng đơn sắc mâu lục màu đỏ, màu lam,

màu tim lần lượt là my, nạ, nạ nạ Sắp xếp theo thứ tự giảm dẫn các chiết suất này là

suất tuyệt đối nụ thì có vận tốc vị và có bước sống À¡ Khi ánh sáng đó truyền trong môi

trường có chiết suất tuyệt đối nạ (n; # mị) thì có vận tốc vạ, có bước sóng À; và tần số f›

„ Hệ thừc nào sau đây là đẳng?

A Vata = vi, Bide =y € vị = vị, b.§&= ñ

Câu 29.Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10” Hz truyền trong chân không với bước súng 600nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khí truyền trong môi trường trong suốt này

A, lớn hơn 5.10! Hz còn bước sỏng nhỏ hơn 600 nm

B, vẫn bằng 5.10!" Hz côn bước sóng lớn hơn 600 nm

C van bing 5.10" Hz con bước sóng nhỏ hơn 600 nm

Ð nhỏ hơn 5 10! Hz còn bước sóng bằng 600 nm

Câu 30,Chiết suất của một thủy tỉnh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852 Tốc độ

của ánh sáng nảy trong thủy tỉnh đó là

A 1,78.10° mis B 1,59.10" més C 167.108 mis D 1,87.10° mis

Câu 31.Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có tần số 40.10" Hz Tần số của

ánh sáng này trong nước (chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/3) bằng:

1617

Trang 6

Chit dé 16 Hiện tượng tán sắc (dinh Nắng

A có một bước sóng xác định, 8 cô một tần số xác định

€ có một chu kỳ xác định D có một màu sắc xác định

Câu 18.Khi chiếu một chủm sáng hẹp gồm các ảnh sáng đơn sắc đô vàng, lục và tím

từ phía đáy tới mặt bên của một lãng kính thủy tỉnh có góc chiết quang nhỏ Điều chỉnh

góc tới của chủm sáng trên sao cho anh sing mau tim 16 ra khỏi lãng kính có góc lệch

cực tiểu, Khi đỏ

A, chỉ có thêm tia mâu lục có góc lệch cực tiểu

B tia mâu đỏ cũng cô góc lệch cực tiểu,

C ba tia cồn lại lỏ ra khỏi lăng kinh không có tỉa nào có góc lệch cực tiểu,

D ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi làng kính

Cho các loại anh sang sau:

1 ánh sáng trắng 11, ánh sáng đỏ

Hay trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 19.Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lãng kính?

A LER HM Both iv CoH AL AV D.E, UTE, iV

Câu 20.Ánh sáng nào khi chiều vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục?

A Tva tll B.I,11 và HI COL HIV D Chicé 1

_Câu 21.Những ánh sáng nào có bước sóng xác định? Chọn cau tra loi dung theo thứ tự

bước sóng sắp xếp từ nhỏ đến lớn,

{{L ánh sáng vàng — [V, ảnh sáng tim

AJL HLT B.iV,IiH Ca, Hv D.1, HL AY

Câu 22.Cấp ảnh sáng nào có bước sóng tương ứng 14 0,59 pm va 0,40 um? Chon kết

qua ding theo thir ty

Câu 23.Chọn câu trả lời sai Ảnh sáng đơn sắc là ảnh sáng

A Cé van tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia

B, Bị khúc xạ qua lăng kính

C Không bị tán sắc khi đi qua lãng kính

Ð Có một màu xác định

Câu 24.Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:

A, anh sang đơn sắc là ánh sáng không bị tần sắc

B ánh sáng đơn sắc là ảnh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường

€_ ánh sáng đơn sắc là ảnh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường

D ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có mẫu sắc xác định trong mọi môi trường,

ĐÁP ÁN

Cau LC Câu 2.C Câu 3.8 Câu 4.D Câu 5.D Câu 6.A

Câu 7.C Câu 8.A Câu 9.8 Câu 10.D Cau lA Câu 12.8

Câu 13, Câu 14.C Câu 15.A Câu 1ó,B Câu 174A Câu 18.C

Câu 19.C Câu 20.D Câu 21.8 Câu 22.A Câu 23.A Câu 24C

1622

Chu #u Vũ Vân Biên Sống nh sáng i

1 CÁC DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GAP:

1 Bài toán liên quan đến nguyên nhân của hiện tượng tản sắc

2 Bài toán liên quan đến tắn sắc Dang 1 BAI TOAN LIEN QUAN DEN NGUYEN NHAN CUA HIỆN TƯỢNG

Chiết suất tuyệt đổi của môi trường trong suốt: ø zis of at (Ava A'la

vĩ Ạ!

bước sóng trong chân không và trang môi trưởng đó),

Sự tan sac ảnh sảng là sự phân tách một chìm ánh sảng phức tạp thành các

có Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc màu sắc của ảnh sáng và tăng

dan tir mau dé dén mau tim: Raa < Aas cam < Bang < Myc < Piam < Peham Thị, Hiện tượng tán sắc chỉ xây ra khi chim sáng phức tạp bị khúc xạ (chiều xiên)

qua mật phân cách hai môi trường có chiết suất khác nhau:

Tìa đỏ lệch ít nhất (góc lệch nhỏ nhất, góc khúc xạ lớn nhất) và tia tim lệch nhiều nhất (góc lệch lớn nhất, góc khúc xạ nhỏ nhất), :

Chiết suất phụ thuộc vào bước Sống 7= ane (a, b là các hằng số phụ thuộc

môi trường và A là bước sóng trong chân không)

Ví dụ 1: Bước sóng trong chân không của ánh sắng đỏ là 0,75 tim, của ánh sáng tím là

04 am Tỉnh bước sóng của các ánh sắng đó trong thuỷ tỉnh, biết chiết suất của thuỷ

tỉnh đối với tia đỏ là 1,5 và đối với tia tim là 1,54,

` Nướng dẫn

; Khi sóng truyện từ môi trường tử môi trường này sang môi trường khác, thì vận tốc truyền và bước sóng của nó thay đổi, nhưng tần số của nó không bao giờ thay doi,

Bước sóng của ánh sáng có tân số 2 ng có tần số ƒ trong môi trường: 4 =—- (với v là tốc độ ôi trường: A=— (voi v là tốc độ của ảnh sáng trong môi trường đó)

Trong chân không, tốc độ ảnh sáng là c, tân số vẫn là f và bước sóng trở thành:

a “F Bước sóng ảnh sáng trong môi trường: xã (với n là chiết suất tuyệt đối n

của môi trường đó)

† Bước sông cũa ánh sâng đỏ trong thuỷ tỉnh: Â', -Ã 05 0,50 (2m) a 1,50

1623

Trang 7

Chit dé 16 Hiện trợng tân sắc nh súng

XS sửa ảnh cảng TỶ 4 _ 044

+ Bước sóng của ảnh sáng tím trong thuỷ tỉnh: A aos = 0.26 (am)

Ví dụ 2: Một bức xạ đơn sắc có tần số 4 10 Hz Bidt chiết suất của thuỷ tỉnh đối với

bực xạ trên là 1,5 và tốc độ ảnh sắng trong chân không bằng 3.10° m/s Bude séng của

Ví dụ 3: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thuỷ tỉnh là 0.28 um chiết suất của

thuỷ tỉnh đối với bức xạ đó là 1,5 Bức xạ này là

Á tỉa từ ngoại B tỉa hồng ngoại € ảnh sáng châm — D ảnh sáng tím

Hướng dẫn

" a= A=nd'=1,5.0,28 = 0,42(zun) => Chon D

Để xác định loại tỉa ta căn cử vào bước sóng ảnh sáng trong chân không; Tia

hỗng ngoại (107 mm ~ 0,76 pm), dnt sáng nhìn thấy (0.76 am - 0,38 jem), tia tir ngoại

(0,38 pm — 10° m), tia X (10m - 10" m) va tia gama (dưới 10? m),

Ví dụ 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước séng anh sing trong

chân không theo công thức: n= 1,] + 103/27, trong đó A tính bằng nm Nếu chiết suất

của tỉa đỏ là 1,28 bước sóng của tỉa này là

A 745 nm, B 640 nm C 750 nm D 760 nm,

Hưởng dẫn

n=l ta 1,28=1,1 ar? A= 745(nm) = Chon A

._ Ví dụ 5: Từ không khí người ta chiều xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sang

hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: mâu vàng, mâu tím Khi đỏ chủm tỉa khúc xe

À vẫn chỉ là một chùm tia sang hep song song

B gồm hai chùm tỉa sáng hẹp là chùm mẫu vàng và chim mau tim, trong dé góc khúc

xạ của chữm mẫu vàng nhỏ hơn gốc khúc xạ của chim mau tim,

C_ pdm hai chim tia sang hep la chùm mẫu vâng và chũm mâu tím, trong đó góc khúc

xq cia chim mau vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu tím

D chi là chùm tỉa màu vàng còn chiim tia mau tim bị phân xạ toàn phần

, Hướng dẫn

Trong hiện tượng tán sắc thì góc lệch thôa mẫn:

Dạy Dae cam < Detny < Dige © Diam < Detam < Daim Do đó, góc góc khúc xạ thỏa min:

twa > tan enn > Feng > Sige > Mam > feb ® fin => Chon C

1624

Ví dụ 6: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tim Gọi rạ, rụ r, lần lượt là góc

khúc xạ ứng với tỉa màu đỏ tia mẫu vàng va tha mau tim HE thức đúng là Á.fy = lg Bon <ty<ta Cosh sy Đn“tfSfW%

Hướng dẫn

Tạo > Tấn cam > Tráng > Tue > Flam 2 Febn > tin 5 Chon B

Ví dụ 7: Một ảnh sáng don sac mẫu lam có tẫn số f được u uyễn từ chân không vào một chất lông có chiết suất là 1.5 đổi với ánh sáng nây Trong, chất lông trên ánh sing nay

=> Chon C

Ví dụ 8: Phát biểu nào sau day sai?

A Trong chân không, mỗi anh sang don sắc cỏ một bude séng xác định

B Trong chân không các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cũng, tốc độ

C Trong chân không, bước sóng của ảnh sáng vàng nhỏ hơn bước sống của ánh sảng, tím

Ð Trong ảnh sáng, tring có vô số ánh sảng đơn sắc

Hướng dẫn

Trong cũng một môi trường nhất định thi lun cd: Ags > Ada cam > Drang > tye >

Mam > Renin > Asim

Trong chân không, bude song của ánh sáng vàng lớn hơn bước sóng của ảnh

sang tim => Chon C

Ví dụ 9: Phát biểu nảo sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Anh sang don sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua ling kính

B, Trong cũng một môi trường truyền (cỏ chiết suất tuyệt đỗi lớn hơn 1), vận tắc ảnh

sáng tím nhỏ hơn vận tốc ảnh sáng đỗ

€ Trong chân không, các ánh sắng, đơn sắc khác nhau truyền đi với cũng vận tốc

D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng lục lớn hơn chiết suất của môi trường đó đổi với ảnh sáng tím-

Hướng dẫn

Căn cứ VÀO nga < Tạa sạn hang € Biục € Phạm € Phutam € Phẩm = Chọn D

Vi dy 10: Ảnh sáng đơn sắc có tần số 6.10! Hz truyền trong chân không với bước sóng 500 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong, suốt ứng với ảnh sáng này

là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong, suốt nây

A lớn hon 6.10" Hz con bước sông nhỏ hơn 500 nm

Trang 8

Chủ để lá Hiện tượng tân sắc ảnh siing

B vẫn bang 6.10" Hz con bước sóng lớn hon 500 nm

C vẫn bằng 6.10" Hz còn bước Sóng nhỏ hơn 500 nm

D nhỏ hơn 6.10 Hz còn bước sóng bang 500 nm

Hướng dẫn

Tần số ánh sáng không phụ thuộc vào môi trường, nghĩa là khi ảnh sáng

truyền từ môi trường nây sang môi trường khác thì tần số không đổi

Aa

VỊ 4'=—=———< 4= PT <A= Chon Chọn C

khủe Xã Chủ ý: Hiện tượng toàn phần chỉ xây ra khi cá Ti,

hai điều kiện sau đây phải được thỏa mãn: 1 1) Anh sang Ị au

ấi từ môi trường chiết suất lớn đến mặt phản cách ví {+

môi trưởng chiết suất bé: 2) Góc tới phải lớn hơn góc

giỏi hạn phản xạ toàn phan

Ví dự 11: Một lăng kính thuỷ tỉnh có tiết diện thẳng là tam giác ABC góc 60” đặt trong

không khí Một chùm tia sáng đơn sắc màu lam

hep song song đến mặt AB theo phương vuông

góc cho tia ló đi là là trên mặt AC Tinh chiết suất

của chất lâm lăng kính đối với tia mẫu lam Thay

chùm tla mau fam bang chim tia sang trắng gam 5

màu cơ bản đỏ, vàng, lục, lam, tím thì các tỉa ló ra

khói mặt AC gồm những màu nảo?

Nhận thấy —->—— > >——=sini >—— = chỉ có tia tim bị phản xạ toản phần

Na te 4 nye te Mea Thun

nên không ló ra nên các tia lỏ ra là đỏ, vâng, lục và lam,

Ví dụ 12: Chiếu chủm sảng hẹp đơn sắc song song máu lục theo phương vuông góc

với mặt bên của một lăng kính thì tỉa ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính Nếu

1626

thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sang don sic: cam, cham và tim thì các tia Id 1a khỏi lãng kính ở mặt bên thử hai

A chi tia cam

€ chỉ có tỉa tím, B gdm tia cham va tím, D gồm tỉa cam vâ tím,

Huớng dẫn

sini =-L29 Tia sdng di la là trên mặt phân cách n

sini< + = Tia sáng khúc xạ ra ngoài

Ví dụ 13: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như

một tỉa sáng) gồm 6 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng, da cam, Tia 16 don sic

mau vàng đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường), Không kể tia đơn sắc màu vàng, các tỉa lồ ra ngoài không khí là các tỉa đơn sắc mâu

A tim, lam, lục B dé, vàng, lam

€ đỏ, da cam D lam, tim, da cam

Hướng dẫn

——> >———=§ÌnÍ >==>——~ >——= Chọn C

Nig Thu căm — Phụng đụ Hg ane

khúc xọ ra ngoài không khi trị phân xe toân phần

A 3774 (A) B 6000 (A) C 9540 (A) D.954 (A

Bai 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước sóng ánh sáng trong

chân không theo công thức: n = 1,1 + 10/A`, trong đó ^ tính bằng nm Chiết suất của

tia tim ứng với A = 400 nm là

1627

Trang 9

Chủ đề 16 Niện trợng tắn sắc inh sag

A 154 B 1.425 € 1.725 D 1.6125

Bai 5: Chiét suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước Sóng ánh sáng trong

chân không theo công thức: n = 1,3 + 5 101A? trong đó ^ tính bằng nm Chiết suất của

tỉa tím ng với ^ = 400 nm là

A 1.54 B 1.425 € 1.725, D 16125

Bài 6: Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc bước sóng anh sắng trong

chân không theo công thức: n = 1.3 + 5,102, trong đó À tính bằng nm Nếu chiết suất

của tía đô là 1.422 bước sóng của tia nay là

A 745 nm B 640 nm € 750 nm D 760 nm

Bai 7: Một chấm tỉa sáng hẹp song song gdm hai don sắc màu vàng và máu lục truyền

từ không khí vào nước dưới góc tới ¡ (0 < ¡ < 90”) Chùm tia khúc xạ:

A_ Gồm hai đơn sắc mầu vàng và mâu lục trong đó chùm tỉa mau fye lệch ít hơn

B_ Gềm hai đơn sắc màu vàng và màn lục trong đó chùm tỉa mâu vàng lệch Ít hơn

C Vẫn là một cham tia sảng hẹp song song và góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D Vẫn là một chùm tỉa sáng hẹp song song và góc khúc xạ nhỗ hơn góc tới

Bài 8: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc mâu vàng vào nước trong suốt, ánh sáng nhìn từ

dưới mặt nước :

Á có màu vàng, B bị tắn sắc thành các mâu vâng, lục

€ chuyển sang màu đỏ Ð chuyển sang màu lục

Bài 9: Chiếu chủm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí

sao cho không có hiện tượng phản xạ toàn phần Nhận định nào sau đây là đùng

A Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xa

B Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn

C Tia lam di ra xa phap tuyển hơn

Ð Cả hai tỉa cùng cỏ góc khúc xụ như nhau

Bài 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tần sắc ánh sáng?

A Quang phd của ánh sáng tị Ang có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, cham,

tím

B Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kinh

C Ánh sảng đơn sắc không bị tín sắc khi đi qua lăng kính,

D Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một

lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu

Bài 11: Hiện tượng tán sắc xây ra

Á chỉ với lăng kính thuỷ tỉnh

B chỉ với các lăng kinh chất rắn hoặc chất lòng

€ ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau

D ở mặt phân cách một môi trường rấn hoặc lông với chân không (hoặc không khi

1628

Cha Vie Hiên Sóng ảnh sáng

Một lãng kính thuỷ tỉnh có tiết diện thăng lâ một tam giác ABC góc chiết

quang, 45” đặt trong không khí Một chùm tỉa sáng đơn sắc mau lục hẹp song song đến

AB theo phương vuông góc với nó cho chừm tỉa 16 ra ngoài năm sát với mặt bên AC

Bài 12: Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục

Bài 13: Khi chiếu chủm tỉa tới là chùm ánh sáng hẹp pằm bến ảnh sáng đơn sắc: đó

vàng, lục và tím thì ta lỏ ra khôi AC gồm những màu nào?

A đỏ, vàng, lục B luc, lam, cham tím

€ đỏ, vàng, lục, tím D tim, cham

Bài 14: Chiếu một tia sáng màu lục từ thuỷ tỉnh tới mặt phân cách với môi trường,

không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phần cách giữ hai môi trường, Thay tỉa

sảng lục bằng một chủm tỉa sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh ảng đơn sắc:

mâu vàng, màu lam và mẫu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đùng hướng cũ thì

chùm tỉa sáng ló ra ngoài không khỉ là

A chim tia sảng màu vàng

B hai chùm tia sing mau fam va mau tím

C ba chim tia sáng: màu vàng, mâu lam và màu tỉm

D hai chim tỉa sáng màu vàng và màu lam

Bài 15: Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song mẫu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tía ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lãng kính Nếu thay bằng chùm sáng gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, lục và tím thì các tỉa lô ra

khỏi lăng kính ở mặt bên thử hai

A tia cam và tia đô, B tia cam va tim

€, tia tím, lục và cam Ð, ta lục và tím

Bài 16: Chiếu một tia sáng màu lục từ thúy tỉnh tới mặt phân cách với môi trường không khí, người ta thấy tia ló đi là là mặt phân cách giữa hai môi trường Thay tia sáng lục bằng một chùm tỉa sáng song song, hẹp, chứa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc: mâu vàng, màu lam, màu tím chiếu tới mặt phân cách trên theo đúng hướng cũ thì chim tia séng 16 ra ngoài không khí là

A ba chùm tỉa sáng: màu vàng, màu lam vả màu tím

B chim tia sắng màu vàng,

€ hai chùm tia sing mau lam va mau tim

Ð hai chùm tỉa sáng mẫu vàng và màu lam Bài 17 Chiếu từ nước ra không khí một chùm tỉa sáng song song rất hẹp (coi như một

tia sang) gồm Š thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng, Tia 16 don sắc màu lục đi

là là mặt nước (sắt với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không ké tia đơn sắc mẫu lục, các tia ló không ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A tim, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam

C dé, vàng, D lam, tím

Bài 18: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng

1629

Trang 10

Chit db 16 Hiện trợng tân sắc ảnh sig

A xây ta với mọi chất rắn, lông, hoặc khí _ B chỉ xảy ra với chất rắn, và chất lòng,

€ chỉ xây ta với chất rắn Ð, là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tỉnh

Bài 19; Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định thông thường (như nước,

thủy tỉnh, không khí.) đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì

A, phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đó

B phụ thuộc vào cường độ của ánh sảng đó

€, phụ thuộc vào phương truyền của ánh sáng đó,

D phụ thuộc vào công suất của chùm sảng,

Bài 20: Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng

A, bước sóng dài thì cảng nhỏ B, bước sóng dài thì càng lớn

€, tím nhỏ hơa đối với ánh sáng lục D Ive nhỏ hơn đối với ảnh sáng vàng

Bài 21: (ĐH-2011) Một lãng kính có góc chiết quang A = 6? (coi lâ gốc nhỏ) được đặt

trong không khí Chiếu một chùm ảnh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng

kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gẫn

cạnh của lãng kính Đặt một màn E sau lãng kính, vuông góc với phương của chùm tỉa

tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính

đổi với ánh sáng đỏ là nạ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là n, = 1,685, Độ rộng từ màu

đỏ đến màu tìm của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

A 4,5 mm B.36,9 mm, € 10.1 mm D 5,4 mm

Bai 22: Ảnh sáng đơn sắc có tần số 4.10" Hz truyền trong chân không với bước sóng,

750 nm, Chiết suất tuyệt đối cùa một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là

1,55 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

A lớn hơn 4.10" Hz con bude sóng nhô hơn 750 nm

Dang 2 BALTOAN LIEN QUAN DEN TAN SẮC

1 Tân sắc qua lưỡng chất phẳng

Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp song song từ không khí FI

vào nước dưới góc tới +

phân xạ lên mặt nước có độ rộng D"T' = 2DT, rồi ló ra “il, [Deka 7

ngoài với góc ló đúng bằng góc tới ¡ nên độ rộng chùm lồ D/P

laa = D'T’sin(90° =i)

Ví dụ 1: Chiếu một tỉa ánh sáng trắng hẹp đi từ không \

khí vào một bê nước rộng dưới góc tới 60”, Chiều sâu ODT

nước trong bé ! (m) Tìm độ rộng của chùm màu sắc chiếu lên đáy bẻ Biết chiết suất

của nước đối với tia đỏ và tỉa tím lần lượt là: 1,33 và 1.34

=> DT =100.(tanr, = tany,) = 1,115(cm) => Chon B,

Bình luận thêm: Nếu ở dưới đáy đặi gương phẳng song song với mặt nước thì độ rộng

vệt sảng trên mặt nước là D'T" = 2DT = 2,23 cm

Độ rộng chùm ló ra ngoài: a = Ð'Tsin(90”~ ¡) = 1,115 em

2 Tán sắc qua bắn mặt song song Tia sang

Ấp dụng định luật khúc xạ: sin = ny sing, = n,sinn tị = 1,

1631

Trang 11

Chủ đề 16 Hiện tượng tắn sắc ảnh sing

= DT =1Ø (tan, = tan, )= DH = DT sin(90° - i) = DT esi

Ví dụ 1: Chiếu một tia sáng trắng tir không khí vào một bản thuỷ tỉnh có bé day 5 cm

dưới góc tới R0” Biết chiết suất của thủy tỉnh đối với tỉa đỏ và tỉa tím lần lượt là 1,472

và 1.511 Tĩnh khoảng cách giữa hai tia 16 d6 va tim

sin 80” =1,472.sinr, = 1511 sing, => ry = 41,99" = 40,67° => Chon D

a= DT.cos80° =(etanr, ~etany, onto ~0,35(mm)

Simple—So D227” reen (Red Lig

Thin Lens dịp" Light

Ví dụ 1: Một thấu kính thủy tinh hai mat lỗi giống nhau, bán kính R = 54 cm Chiết

suất của thấu kinh đối với ảnh sáng đỏ là nạ = 1,5 và đối với ánh sáng tím là m = 154

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kinh đối với ánh sáng đỗ và đỗi với ánh sáng

= DEB fyo fem) een poe [ale => Chon A

1632

i

Chu lăn Biển Súng dính sảng

Vi dy 2: Mét chim anh sing trắng song song được chiếu tới một thâu kinh mông,

Chũm tỉa ló màu đỏ hội tụ tại một điểm trên trục chính cách thấu kinh 20 em Biết chiết suất của thấu kinh đối với tia sing mau tim va mau do lần lượt là 1,685 và 1.643 Độ tụ của thầu kính đối với tỉa sáng mẫu tím bằng

kinh hội tụ thì trên niùn chăn thu được một vệt

sóng hình tròn Màu sắc và đường kính của

vệt vắng này phụ thuộc vào vị trí đặt man VD néu dat mém tại tiêu diém do thi vét sang cd

lâm màu đỏ tìa màu tìm và đường kinh CD

Ví dụ 3: Một thấu kính mông hai mặt lỗi cùng bán kính 10 em, chiết suất của chất làm

thấu kính đối với tỉa đô và tia tím lần lượt là nạ = 1,61; m = 1,69 Chiếu một chim anh sảng, tring song song với trục chính, Đặt một màn ảnh vuông góc trục chỉnh và di qua

tiêu điểm của tỉa đỏ, Biết thấu kính có ta là đường tròn có đường kính 25 cm Tinh đường kính của vệt sáng trên man

A 13 em B.3.3cm € 3,5 em D 1.6 cm

Hướng dẫn

CD FAR Sande 2 a) 8 WB OF Of, mri 05 23 ep 23.3(cm) = Chon B

Ví dụ 4: Một thấu kính mông hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đôi với tia đỗ là 1,60 dai với tỉa tím là 1.69 Ghép sắt vào thấu kính trên | thấu kính phân kỳ mỏng, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R Tiêu điểm của hệ thấy kinh đối với ta đỏ và đối với tỉa tím trùng nhau Thấu lính phân kỳ có chiếu suất đối với tỉa đỏ

(n1) và tỉa tím (n")) liên hệ với nhau bởi

Á.ni=2na+ Ì B.n,=n,+001 C.n,= lãnh D.n

Hướng dẫn

=nla+0.09

: 2ml) 2m—

Độ tụ của hệ hai thấu kính mông ghép sát: D = 3—) ~ Hen)

Vì tiêu điểm đỏ trùng với tiêu điểm tím nên Є = Ð,

Trang 12

Chủ đề l6 Hién trựng tản sắc inh sing

2(n,- ~ - 2> =1

— 26 =1) Ụ _ 26 R ~1) „ 20x =l) R R !) a=!) dasnten, ‘+ 0,09 => Chon D R

4, Tần sắc qua giọt nước

mg ji vais n, sing = 4, sine

Vi dy 1: Một tỉa sáng Mặt Trời truyền trong mặt phẳng tiết diện thẳng đi qua tâm của

một giọt nước hình cầu trong suốt với góc tới 43” Sau khi khúc xa tai | tla sang phan

xạ một lần tại j rồi lại khúc xạ và truyền ra ngoài không khi tại P Biết chiết suất của

nước đối với ảnh sảng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nụ = 1.3241; nị= 1.3639, Tỉnh góc

tạo bởi tỉa ló đỏ và tỉa ló tím

Bài 1: Một lăng kinh có góc chiết quang 5”, có chiết suất đổi với ảnh sáng đô là 1,643

và đối với ánh sáng tím là 1,685 Chiếu một chúm sảng trắng hẹp song song tới mặt

bên của lãng, kính theo phương gần vuông góc cho chúm lẻ ở mật bên kia Góc hợp bởi

tia ló mâu đỏ và mâu tím là

A024, B.3/245 C.0,21°, D 6,249,

Bài 2: (CĐ-2010) Một lãng kính thủy tỉnh có góc chiết quang A = 4” đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ảnh sáng đỏ và tim lần lượt là 1,643 va 1,685

Chiếu một chùm tỉa sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đô và tím vào mặt bên của lãng kinh theo phương vuông gốc với mật này, Góc tạo bởi tía đỏ và tỉa tim sau khi fe)

ra khôi mặt bên kia của lãng kinh xấp xỉ bằng

A 14168, B 0,336" C 0.168", D 13,312"

Bài 3: Một lăng kính có góc chiết quang 6”, Chiếu một chúm tia sáng trắng hẹp song

song tới mật bên của lăng kính với góc tới nhỏ cho chùm lỏ ra ở mặt bên kia Chiết suất

của lãng kính đối với ảnh sáng đô là 1,5 và đối với ảnh sáng tím là 1,54, Góc hợp bởi

tỉa lô mâu đồ và màu tím là :

A 0.242, B.3,24° c9, D 6.24°

Bài 4: Góc chiết quang của lãng kính bằng 6" Chiếu một tỉa sáng trắng vào mật bên

của lăng kính theo phương vuông gióc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

Đật một mân quan sát sau lãng kinh, song Song với mặt phẳng, phân giác của góc chiết

quang của lăng kinh và cách mặt này 2 m Chiết suất của lăng kinh đối với tia đỏ là tự

= 1,50 và đối với tia tim ln, = 1,56, Độ rộng của quang phô liên tục trén man quan sat bằng

A 6,8 mun, B 12,6 mm €.9.3 mm, D, 15,4 mm

Bài 5: Một lãng kính thuỷ tỉnh có góc chiết quang 8”, chiết suất với tia tim 1.6644 với tia đỏ 1,6552 Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp Song song theo phương vuông góc mặt bên AB của lăng kính, Sau lãng kinh | (m) dat mét man ảnh Song song với mật

AB Xác định khoảng cách giữa hai vệt sáng đó và tím trén man

A, l4 mm, B l2 mm, € 15 mm, D l3 mm

BÀI 6: Một lăng kinh có góc chiết quang nhỏ A = 6” và có chiết suất n = 1,62 đổi với

mau lục Chiếu một chùm tỉa tới song song hẹp, màu lục vào cạnh của lang kính theo

phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của nóc chiết quang A sao cho một phần của chùm tia sáng không qua lãng kinh, một phan di qua lãng kinh và bị khúc xạ Khi

đó trên mân E song song với mặt phẳng phân giác của góc A và cách nó 1 m cỏ hai vết

sáng màu lục, Khoảng cách giữa hai vết sáng đó là

Á, 5,6 cm 8.56 mm, C.6,5 em Ð 6,5 mm,

Bài 7: Trong một thí nghiệm người ta chiều một chúm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lãng kinh có góc chiết quang A = 8” theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng

phân giác của góc chiết quang 1 m biết chiết suất của lăng kinh đổi với anh sáng đỏ là

1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì bề rộng dải quang phổ trên mân E là

A 0,98 cm B 0,83 em € 1,04 em D 122 em, Bài 8: Một bể nước rộng có đầy nằm ngang sâu 1,2m Một chùm ảnh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới ¡ sao cho sini = 0,8, Chiết suất của nước đổi với ánh

sáng đô là 1,331 và đối với ảnh sáng tim là 1,343, Bễ rộng của dãi quang phổ dưới đây

bể là

1635

Trang 13

Chit de 16 Hién trang tin stic du sing

A 1,5 em B.2em € 1.25 em Ð 2.5 em

Bài 9: Chiếu một chủm ánh sắng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bế nước

dưới góc tới 60" chiêu sâu của bể nước là 1 m Dưới đây bể đặt một gương phẳng song

song với mặt nước Biết chiết suất của nước đếi với tỉa tím va tia dé lần lượt là 1.34 và

.33 Bề rộng của dãi quang phổ trên mặt nước

Á.1.3 em 8 ll cm C 220m, D.1,6 cm

Bài 10: Chiếu một chùm ảnh sáng trắng hẹp song song đi từ không khi vào một bễ

nước dưới góc tới 60” chiều sâu của bể nước là 1m Dưới đáy bễ đặt một ương phẳng

song song với mặt nước Biết chiết suất của nước đổi với tỉa tim và tỉa đỗ lần lượt là

1.34 và 1,33 Tính độ rộng của chưm tỉa lô trên mặt nước

A 13cm B I1 cm C.2.2 em Ð 1.6 em

Bài LÍ: Một bễ nước rộng có đầy nằm ngang sâu 1.2 m Một chùm ảnh sảng mặt trời

chiếu vào mặt nước dưới góc tới Ï sao cho tani = 4/3 Chiết suất của nước đối với ánh

sáng đỗ là 1,328 và đổi với ánh sáng tím là 1343 Bề rộng của đái quang phê dưới day

bể là

A 1.57 em B.2em € 1.25 cm D 2,5 em

Bài 12: Chiếu chùm sáng trắng, hẹp, song song xuống mặt nước yên lặng, theo phương

hợp với mặt nước góc 30” Biết chiết suất của nước đối với ảnh sáng tim và ánh sáng

đỏ lần lượt là 1,343 và 1.329 Góc hợp bởi tỉa khúc xạ đồ và tỉa khúc xạ tỉm trong nước

là ,

A 41'23,53" B, 22°28,39" C.3040,15", D 1433/35"

Bài 13: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt trên một tắm thủy tỉnh nằm ngang

(góc tới nhỏ) mgt chim tỉa sáng hẹp song song, gém hai ánh sáng đơn sẮc: mẫu vàng,

mau châm Khí đó chùm tỉa ló ra khỏi mặt dưới

A vẫn chỉ lã một chùm tỉa sáng hẹp song song

B gồm hai chũm tia sáng hẹp là chùm mau vang va chim mau cham song song với

nhau nhưng không song song với chúm tới

C gồm hai chùm tìa sáng hep fa chim mau ving và chùm màu chảm song song với

nhau và song song với chùm tới

D chi là chùm tỉa mâu vàng côn châm tia mau châm bị phản xạ toàn phan

Bài 14: Chiếu tia sing trắng từ không khí vào một bản thuý tỉnh có bề dày 10 em đưới

góc tới 609, Biết chiết suất của thủy tỉnh đổi với ta đỏ và tỉa tím lần lượt là 1,547;

1,562, Tính khoảng cách giữa hai tỉa lô đồ và tím,

A 0,83 cm B.0.35 em: C 0,99 cm D 0,047 cm

Bài 15: Chiếu một tia ánh sáng trắng lên bể mặt một bản mặt song song dưới góc tới

450, Biết rằng bản này dày 20 cm và có chiết suất đối với tỉa sáng máu tím và màu đồ

tân lượt là 1,685 va 1,643 Bề rộng của chúm tỉa ló bằng

Bài 16: Khi cho một chủm ảnh sáng trắng truyền tới một thấu kính hội tụ theo phương

song song với trục chính cia thấu kính thì sau thấu kính trên trục chính win thấu kinh

nhất sẽ là điểm hội tụ cua

A anh sang mau đỗ

C anh sáng có mẫu trung gian giữa do va tim

B ảnh sảng mâu trắng,

Ð ánh sáng mâu tím

Bài 17: Một thấu kính hội tự mông gồm hai mặt cầu lỗi giếng nhau bán kính 30 cm

Chiết suất của thấu kính đổi với ảnh sắng đô là 1.5 và đối với ánh sáng tím là 1.54

Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tăm của thấu kính là

A.37.78 em 8.22.2 cm €.3.22 cm D 3cm

Bài 18: Cho một thấu kính hai mặt cầu lỗi bán kinh 24 em chiết suất của thuỷ tỉnh

lam thấu kính với tỉa sáng mẫu đồ là nạ = L50, với ta sáng màu tím là n =L54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tỉa đô và tiêu điểm đối với tỉa tím là:

A FaF, 2 1.78 em: - B FạF,=l.84em C FaF,=l58em D FaF,= 1.68 cm

Bài 19: Cho mét thau kinh hai mặt lỗi cũng bản kính 25 cm Tinh khoảng cách giữa

tiêu điểm đối với tia đô và tiêu điểm đổi với tỉa tím biết chiết suất thấu kính dối với hai

tỉa này là nạ = 1.50; n,= 1.54

A 1.85 cm B.I.72cm C 1.67 em D 1.58 em

Bài 20: Thấu kính mông hội tụ bằng thủy tỉnh có chiết suất dối với tia dd 1.5145, đổi

với tia tím 1.5318 Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tim:

A 10336 B 1,0597 C 1.1057 D 1,2869

Bài 21: Trên một tắm bìa rộng có khoẻt một lỗ tròn và đặt vừa khí vào đó một thấu kinh mỏng hai mặt lỗi cũng bán kinh 4.2 em, chiết suất của chất làm thấu kinh đối với tin đồ và tỉa tím lần lượt là Ló và 1,7 Chiếu một chữm ánh sắng trắng rộng song song

với trục chỉnh Phía sau tắm bìa 3,5 em đặt một màn ảnh vuông góc trục chính thì trên

mản thu được

A một điểm sáng B, vét sang hình tròn, tâm màu đỗ và ria mâu tÌm

C vét sang mau tring D vét sáng hình tròn, tâm mâu tim và ra mẫu đỏ,

Bãi 22: Trên một tắm bìa rộng có khoét một 16 tròn và đặt vữa khi vào đó một thấu

kính mông hai mặt lỗi cũng bán kính 4,2 cm chiết suất của chất lâm thấu kinh đối với tia đô và tia tím lần lượt là L6 và 1/7, Chiếu một chùm ánh sáng trắng rộng song song với trục chính Phía sau tâm bìa 3.4 em dit mgt man ánh vuông góc trục chính thì trên man thu được vệt sáng hình tròn tâm

A, không phải màu tím hoặc màu đỗ nhưng ra mâu tim

B màu đỏ và rìa mẫu tím

C không phải mau tim hoặc mẫu đỏ nhưng ra màu đó

D, mau tim va fla mau dd Bai 23: Trên một tắm bia rộng có khoét một lỗ tròn và đặt vừa khí vào đó một thấu kinh mang hai mat lỗi cũng bán kinh 4.2 cm, chiết suất của chất làm thấu kinh đối với

tia đỏ và tỉa tím lần lượt là 1,6 và 1.7 Chiếu một chùm ánh sáng trắng rộng song song

Trang 14

Chit dé 17 Hign trong gtac thoa dnit sáng:

“Câu 12.(0H - 2014) Trong thí nghiệm Y-ang về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa

hai khe là I mm, khoảng cách từ mật phẳng chúa hai khe đến màn quan sát là 2 m

Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0.45 kìm Khoảng vân giao thoa trên mân bằng

A 02mm B 09mm €.0.5 mm D,0.6 mm

“Câu 13/(ĐH - 2013): Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sảng, bước sóng

Ảnh sáng đơn sắc là 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chữa hai khe đến mắn là 2 m Khoảng vân quan sát được trên mân có giả trị

bằng

Ấ ],5 mm

B.03 mm C 1.2mm 0 6,9 mm,

Cau 14.Trong thi nghiém Y-dng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa hai khe la

Imm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến mân quan sát là 2m, bước sóng của

ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55 kưn, Hệ vân trên màn có khoảng vận là

A L2mm B.1,0 mm Cc 1,3 mm Ð 1,1 mm,

Câu ‡5.Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa hai

khe a = † mm, khoảng cách từ mật phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m,

Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng À = 0,5 pm Trên mân thu được hình

ảnh giao thoa có khoảng vẫn Ì bằng

A 0,1 mm, B 2,5 mm C.2,5.10” mm, D 1,0 mm

Câu 16,Trong một thí nghiệm lâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ảnh sáng đơn

sắc có bước sóng A¡ = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên mãn quan Sát có

khoang van i) = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ảnh sảng đơn sắc có bước sóng

do = 600 nm thì thu được hệ vẫn giao thoa trên mân quan sắt có khoảng vân

A iy = 0,50 mm B iz = 0,40 mm C i; = 0,60 mm D ig = 0,45 mm

Câu 17.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng đơn sắc, khi dùng ảnh sáng có

bước sóng A, = 0,6 jum thi trén man quan sát, khoảng, cách từ vẫn sáng trung tâm đến

vân sáng bậc $ là 2,5 mm, Nếu dùng ảnh sảng có bước sóng À¿ thì khoảng cách từ vân

sáng trung tam đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm, Bước sóng A, la:

A 0,45 pm B 0,52 pm C 0,48 pm, D_0,75 pm

Cậu 18:Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn

có khoảng vân ¡, Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nữa và khoảng cách từ hai khe

dén man gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên man

A giảm đi bổn lần B khong dai C tăng lên hai lần, _ D tăng lên bốn lần

Câu 19.Trong thí nghiệm về giao thoa ảnh sáng của Y-âng, khoảng, cách giữa hai khe

hẹp a = 0.75 mịn, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m

Trên màn thu được hình ảnh giao thoa có khoảng van i = 1,0 mm Ánh sáng chiếu vào

hai khe có bước sóng bằng

A 0/75 pm B.0,60 pm C 0,45 pm D 0,50 pm

Cu 20,Trong thi nghiém lng (Y-dng) về giao thoa anh sáng với ánh sảng, đơn sắc

Biết khoảng cách giữa hai khe hep la 1,2 mm va khoảng cách từ mật phẳng chứa hai

khe hep đến mân quan sát là 0.9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với

khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3.6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Câu 23,Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa

hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe dén man quan sát là 2 m Tại

điểm M trên mân quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3 Bước ` sóng của ánh sáng dùng trong thỉ nghiệm lá

A 0,5 nm B.0,45 Hm C, 0.6 pin, D 0,75 pm

Cậu 24,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng À„ khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên man quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sảng trung tâm là 8 mm, Giá trị của À bằng

A, 0,57 um B 0,60 pm, *C 1,00 pm D 0,50 pm

Cñu 25.Trong thí nghiệm giao thoa ảnh sáng của Y-âng (Young), Khoảng cách giữa

hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng A Trên man quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân ¡ = 1/2 mm Giá trị của À bằng

A, 0,65 jun B 0,45 pin C 0,60 kìm D 0/75 nm Câu 26,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn là 2m, Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2.4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A.0,5 um B 0,7 um C 0,4 pm D 0,6 pm

“Câu 27.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là I mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến mân quan sắt là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.10” m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí

Trang 15

Chủ để I7 Hiện tượng giaa thea ảnh vũng

Câu 28 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa bai khe hẹp

là I mm, khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai khe dén man quan sát là 2 m Ảnh sáng

chiếu vào hai khe có bước sóng 0.5 tím Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vẫn sáng

bậc 4 là

A 2.8 mm B.4 mm € 3.6 mm D 2 min

Câu 29,Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước song,

0.4 mm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai khe

đến mân là 1 m Trên màn quan sát, vẫn sáng bậc 4 cách van sảng trung tâm

A 3,2 mm B 4.8 mm € 1.6 mm D 2.4mm

Câu 38.Trong thí nghiệm Y-âng về piao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0.65

tím Khoảng cách giữa hai khe là l mm, khoảng cách từ mật phẳng chứa hai khe đến

man quan sát là 2 m Tiên màn quan sát, khoảng, cach tir vân sáng trung tâm tới vân

sảng bậc 6 là

A 0.78 mn B 7.80 mm C 6,50 mm: D 0,65 mm

Câu 31, L31,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ảnh

sảng đơn sắc Khoảng vẫn giao thoa trên man quan sat là ¡ Khoảng cách giữa hai vân

sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

A Si B.3i C 4i D 63

Cau 32.Trong mét thi nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân

giao thoa trên màn là ¡ Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một

phía so với vân trung tâm) là

_Câu 33, Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên

man quan sắt là Ì mm Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

A.5mm 8.4mm C.3mm D.6 mm

“Cậu 34.Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ánh sắng, người tn dũng, ảnh sáng đơn

sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1.5 mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chữa hai khe đến màn quan sắt là 3 m Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng,

bậc 5 ở hai phía của vẫn sáng trung tâm là

A 9,6 mm B 24,0 mm € 6,0 mm Ð 12,0 mm

Câu 35.Trong thí nghiệm Y-âng về piao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60

um, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

mân quan sát là 3 m Trên màn, khoảng cách từ vận sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở

cúng phía so với vân sáng trung tâm là:

A 2.4 mm B 4,8 mm

TIM BAC (THU) VAN

_Câu 36.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được

trên màn quan sát là !,Ì4mm Trên man, tai điểm M cách vân trung tâm một khoảng

5.7 mm co

€ 1,8 mm D.3,6 mm

1644

Chủ Văn Biên Séng duh sing

A van sang bac 6 — B vân tôi thử 5 C vin sang bac 5 D vấn tối thir 6

Ci 37, Trong, thí nghiệm lãng Giảng, về lao thoa anh sang, hai khe hẹp

quan sát lâ D = 1.5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng he 0.6 pm Trén

man thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trén man cach van sing trung tam (chính

giữa) một khoảng 5.4 mm có vân sáng bậc (thử)

š8.Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ảnh sắng, nguồn sắng gồm ede bite xq cd bước sóng lần lượt là Ay = 750 nm, Ag = 675 nm va Ay = 600 nm Tại điểm M trong vũng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1.5 am có vẫn sing

của bức xạ

Câu 39.Trong thi nghiém Y-ang vé giao thoa anh sang, nguồn sing gồm các bức xạ gó bước sóng, lần lượt là A¡ = 720 nm, À; = 540 nm À¿ = 432 nm va Ay = 360 nm, Tai điểm M trong vũng giao thoa trên màn mã hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 nm

tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là 0,75 Hm Tại điểm này quan sat được

gì nếu thay ảnh sáng trên bằng ảnh sáng có bước sóng 750 nm?

A Tir cyte đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác

B Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa,

C Tứ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa

D Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu

TÌM SỐ VÂN Câu 41;Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cáo khe hẹp được chiếu sáng, bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng vân trên mân là 1,2 mm Trong khoảng giữa hai điểm M

và N trên man ở cũng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vấn trung tâm lần lượt

2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A 2 vân sáng và 2 vân tối

C 2 vân sáng và 3 vân tôi

B 3 vân sảng và 2 vân tôi

D 2 vin sing va | van tối

Chu 42,Trong thi nghiém Y-~ -âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là

0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe dén man là 2 m Ảnh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 jum Ving giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

Trang 16

Chủ đề 17 Hiện trụng giao thoa âu sáng

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3.5 m bề rộng miễn giao

thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối cỏ trong miền giao thoa lả

A 19 vân B 17 van C, 15 van Ð 21 vân,

“Câu 44,Trong thí nghiệm giao thoa lâng, trên màn quan sát hai vân sáng đi qua hai

điểm M và P Biết đoạn MP dài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số

vân sáng trên đoạn MP nằm trong khoảng từ 11 đến 15 Tại điểm N là thuộc đoạn MP,

cách M một đoạn 2.7 mm là vị tí của một vân tối Số vân tôi quan sát được trên MP là

THAY ĐÔI D.a

“Câu 45,(ĐH - 2011) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sảng, hai khe được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên

màn quan sắt đo được là 1 mm, Từ vị trí ban đâu, nếu tịnh tiễn màn quan sắt một đoạn

25 em lại gần mật phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0.8 nìm Bước

sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,64 pm, B 0,50 pm C 0.45 pum, Ð 0,48 kìm

“Câu 460;Trong thí nghiệm giao thoa Hing, khoảng cách hai khe là ! mm, Giao thoa thực

hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sông ^ th tại điểm M có tọa độ 1,2 mm là vị tí vẫn

sáng bậc 4 Nếu địch mân xa thêm một doan 25 cm theo phương vuông góc với mặt

phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3 Xác định bước sóng

A 0,4 jun B 0,48 pm C 0,45 pam D, 0,44 pm

“Câu 47,(ÐH - 2012) Trong thi nghigm Y-dng về giao thoa với ánh sáng đơn sic co

bước sóng A, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, Khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai

khe hẹp đến màn quan sắt là 2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung

tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn

bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thi tại M có vân sáng

bậc 6 Giá trị của À bằng

A 0,60 pm B 0,50 pm €,0.45 pm B.0,55 nm

Câu 48:Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn she 4, man quan sat cach

mat phẳng hai khe một khoảng không, đổi D, khoảng cách giữa hai khe S:5 = a có thể

thay đỗi (nhưng S¡ và 8; luôn cách đầu S), Xét điểm M trên man, Ite đầu là vân sáng

bậc 3, nếu lần lượt giảm hoặc tầng khoảng cách SiŠ: một lượng Aa thì tại đỏ là vân

sáng bậc k va bac Sk Nếu tầng khoảng cách S.5; thêm 34a thị tại M là

A vận tôi thứ 9 B vân sảng bậc 8 €, vân sáng bậc 9 D vân tối thứ 8

DỊCH CHUYỂN CÁC VẤN

“Câu 49,(ĐH - 2013): Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước

sóng A, Khoảng cách giữa hai khe hẹp lâ Ì mm Trén man quan sat, tai diém M cach

vân trung tâm 4,2 mm có vân sảng bậc 5, Giữ cổ định các điều kiện khác, di chuyển

dẫn mản quan sát dọc theo đường, thing vuông góc với mặt phẳng chữa hai khe ra xa

cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thánh vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch mân

tà 06m Bước sông À bằng:

A 0,6 am B 0,5 pm C 0,7 pm D 0,4 ym

“Câu 50,Thị nghiệm giao thoa I-âng với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng À„ khoảng cách giữa hai khe a = Ì mm, Bạn đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát

được vân sáng bậc 3 Giữ cô định màn chữa hai khe, dì chuyển từ từ mân quan sắt ra xa

và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chữa hai khe một đoạn 0.75 m thi thấy tại M chuyển thành vân tối lẫn thứ hai, Bước sóng ^ có giá trị là

A 0,60 pm B 0,50 pin € 0,70 kìm D 0,64 jam Cau SL Thye hién thí nghiệm Y ang về giao thơa với ánh sang cé bude song A Khoảng cách hai khe hẹp là đến màn là 1,2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách van trung tâm 2,7 mm có vân tối thử 5, Giữ c cỗ định các điều kiện khác, giảm dần khoảng cách hai khe đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân sảng, lần thứ hai khoảng cách hai khe đã giảm 1/3 mm, Bước sóng À gan nhất giá trị nào nhất sau dây?

A 0,64 pin, B.0,55 pm C 0,72 pam

_Cậu 52.Thí nghiệm giao thoa l‹âng với anh sáng đơn sắc có bước sóng À = 0,4 jun, khoảng cách giữa hai khe l-âng là a = 0,8 nam Gọi H là chân đường cao hạ từ §¡ tới

man quan sat va tai H là một vân tối Giữ cổ định màn chữa hai khe, di chuyển từ từ

màn quan sát ra xa và dọc theo đường, thẳng vuông góc với mặt phẳng, chữa hai khe thì

chỉ có hai lần H là cực đại giao thoa Khi dich chuyển màn như trên, khoảng cách g giữa

hai vj tri của man để H là cực đại giao thoa lan đầu và H là cực tiểu giao thoa tân cuối

A 1,6m B.0.4m €C.0,32m, D.1,2m

SỞ VẤN THAY ĐÔI KHI BƯỚC SÓNG THAY ĐÓI

Câu 53.(ĐH - 2012) Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát

ra ánh sảng đơn sắc có bước sóng À¡ Trén man quan sát, trên đoạn thing MN dai 20

mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sing, Thay anh sáng trên bằng ánh sảng đơn sắc có bước sông À¿ = 5A3 thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là

Câu 54:Trong thí nghiệm Y-dng về giao thoa ánh sảng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng À¡ Trên mân quan sát, trên đoạn thing MN dal 20 mm (MN

vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tôi, M và N là vị trí của hai vân sáng bậc lẻ

Thay ánh sáng trên bằng ảnh sáng đơn sắc có bước séng Ag = 2A; thi tai M là vị trí của một vân giao thoa, số vấn sáng trên đoạn MN lúc này là

Trang 17

Chủ để 17 Niện trưng giao thoa dnh súng

vân sảng bậc 5 của ảnh sáng có bước sóng À¡ trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng

có bước sóng Àa?

A Bậc 7 B Bậc 6 €.Bậc 9 D Bậc 8

_Câu 56.Trong thí nghiệm I-ãng về giao thoa ánh sáng hai khe được chiếu sáng đồng

thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là A và À; Trên màn quan sắt có vân

sáng bậc 12 của Àx trùng với vân sáng bậc 10 của À¿ Tỉ số A./Àa bằng

“Câu 57,Trong thí nghiệm giao thoa l-âng với lẫn lượt với ảnh sắng đơn sắc có bước

song Aj Va Aa thì tại hai điểm A và B trên mân đều là vân sắng Đông thời trên đoạn AB

đếm được số vân sáng lẫn lượt là 13 và 11 Ai có thể là

A 0.712 im B 0,738 jim € 0.682 pum D, 0.58 pm

1 58, Trong thi nghiệm piao thoa lãng, thực hiện đồng thời với hai ảnh sáng đơn sắc

Ay va Ay = 0,5 pm Xde dinh A, dé vin sing bic 3 eft Àa trừng với một vân tối của Ai

Biết 0,58 pm < Ay $0.76 tim

A 0,6 pm B 8/15 pm CWS pm, D 0.65 pm

1 59,Giao thoa lang thyre hién déng thoi vai hai anh sing don sic Ay va Ay = 0,72

em Ta thấy vân sáng bậc 9 của A; trùng với một vân sáng cũa ^¿ và vẫn tối thứ 3 của

Aa tring với một vân tối của A¿ Biết 0,4 tìm < Ai < 0,76 tưn Xác định bước sống Âu

A 0,48 jim B 0,56 pum €, 0.4 pm D 0,64 yn

đồng thời hai ánh sáng don sic 44, 42 cd bude sóng lần lượt lã 0,48 pm va 0,60 pm

Trên màn quan sắt, trong khoảng giữa hai vân súng gần nhau nhất và cũng mau với vân

sáng trung tâm có

A 4 van sing Ay va 3 van sang As

C 4 vin sang Ay va 5 van sang D 3 van sang A, va 4 van sing Aa

Cu 61.(DH-2010) Trong thi nghiém Y-âng về giao thoa ánh sáng nguồn sảng phát

đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trang đó bức xạ màu đỗ có bước sóng 720 nm và bức xạ

mẫu lục có bước sóng À (cỏ giả trị trong khoảng tir 500 nm đến 575 nm) Trên màn

quan sat, gitta hai van sing gần nhau nhất và cũng mâu với vân sáng trung tâm có 8

vân sáng màu lục Giá trị của ^ là

A 500 nm B 520 nm C, 540 nm D 560 nm

1 62,Trong thi nghiém giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

oăng vân trên màn ảnh lần lượt là 0,48 mm và 0,54 mm Tại hai diém A, 2 trén man

cách nhau một khoảng 8,64 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đồ

Trên AB đếm được 31 vạch sáng Hôi trên AB có mấy vạch sáng lâ kết quả trùng nhau

của hai hệ vân

_Câu 63,Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng, van trén man anh thu được lần lượt là 0,5 mm và 0/3 min Xét tai hai điểm A,B trên mân cách nhau một khoảng 9 mm là hai vj tri ma ca hai hệ vẫn đều cho vân tối tại

đó Trên đoạn AB quan sat được 42 vạch sáng Hỏi trên AB có mẫy vạch sáng là kết quả trừng nhau của hai hệ vân

“Câu 64,Trong thi nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là ¡¡ = 0.48 mm va ip = 0.64 mm Xét tai hai điểm A B trén man cach nhau một khoảng 6.72 mm Tai A ca hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ ¡¡ cho vân sảng hệ iz cho van tối Trên đoạn AB quan sát được 22 vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân?

Chu 68.Trong thi nghiém giao thoa léng thực hiện đẳng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên mân ảnh thu được lẫn Ivot 14 i) = 0.5 mm va iz = 0,4 mm Xét tai hai diém A, B trén man cach nhau mét khodng 8,3 mm Tại A cả hai hệ vân déu cho van sáng, còn tại B cả hai hệ đều không cho vân sáng hoặc vân tối Trên đoạn AB quan sát được 33 vạch sáng Hỏi trên AB có mẫy vạch sảng là kết quả trùng nhau của hai hệ

vận?

_Câu 66,Một nguồn sáng điểm nằm cách déu hai khe lâng và phát ra đồng thời hai bức

xạ đơn sắc cỏ bước sóng 0,6 kim và bước sóng À chưa biết Khoảng cách hai khe 0,2

mm, khoảng cách từ hai khe đến màn † m Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên

man đếm được I7 vạch sảng, trong đó có ba vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân

Tinh bước sóng A„ biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L

A 0.48 Hm B 0,46 pm C 0,64 pm D 0,56 pm

Câu 67.Trong thí nghiệm về giao thoa anh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức

xạ có bước sống Ay va Ap = 0,752) Hệ thống vân giao thoa được thu trên man, tal điểm

M trên màn là vân sáng bậc † của bite xa Ay va điểm 1 là vân sáng bậc 7 của bức xạ

À¿ Biết M và N nằm cũng về một phía so với vân sáng trung tâm Trí hai vạch sáng tại

bai điểm M, N thì trong đoạn MỊN cô

A 6 vach sang B 4 vạch sảng C 7 vach sang D 8 vach sang Câu 68.Thí nghiệm giao thoa ánh sáng l-âng, thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước song A; = 0,6 jtm trén man giao thoa, trên một đoạn L thấy có 7 vân sáng (vân trung tâm nằm chính giữa, hai đầu là hai vần sáng) Nếu thực hiện đồng thời với hai ánh sáng,

đơn sắc có bước sóng À¡ và À; = 0,4 ñm trên đoạn L số vạch sáng đếm được là

Trang 18

Chủ để 17 Hiện trựng gio thoa dnh sảng

nhau nhất và cùng mẫu với vân sáng trung tâm cĩ 6 vân ảnh sáng lam Trong khoảng

nay bao nhiễu vân sáng đỏ?

VỊ TRÍ VẤN TRÙNG VA SO VAN TRÙNG

“Câu 70,Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thụ được lần lượt là ì¡ = 0,7 mm va lạ = 0.9 mm, Xác định toa

độ các vị trí trũng nhau của các vẫn sáng của hai hệ vân trên màn giao thoa (trong đĩ n

là số nguyên)

A.x=6,3.n (mm) B.x= l,8n (mm) €.x=2,4n (nm) D.x=7.2.n (mm)

Câu 71,(ĐH - 2008) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe lậng (Y-âng),

khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe dến man

quan sắt là 1,2 m Chiếu sáng hai khe bằng ảnh sáng hỗn hợp gồm hai anh sang đơn sắc

cĩ bước sĩng 500 nm và 660 nm thị thu được hệ vân giao thoa trên màn, Biết vân sáng

chính giữa (rung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính

giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A.9.9 mm B 19,8 mm C 29,7 mm D 4,9 mm

Câu 72.(DH - 2009) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, khoảng cách giữa

hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sat 14 2in Nguồn sáng dùng

trong thí nghiệm gồm hai bức xạ cĩ bước sĩng À¡ = 450 nm va Az = 600 nm Trén man

quan sắt, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía sở với vân trung tâm và cách vân trung

tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm, Trên đoạn MN, sẽ vị trí vân sáng trúng nhau của hai

bức xạ là

Cau 73,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, thực hiện dồng thời với hai ảnh

sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2 mm va 1,8 mm Trén man

quan sắt, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách van trung,

tâm lần lượt là 6 mm và 20 mm Trên doan MN, quan sat được bao nhiêu vạch sảng?

A.19 B 16 Cc 20, Ð 18

“Câu 74.Tiên hành giao thoa ánh sáng l-âng bằng ánh sảng tng hợp gồm 2 bức xạ cĩ

bude séng A, = 500 nại và À¿ = 400 nm Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng,

cách từ hai khe đến màn quan sắt là 2 m Bề rộng trường giao thoa L = 1,3 cm Hỏi trên

trường giao thoa quan sát được bao nhiêu vạch sáng?

A 53 B 60, C 69 D 41

Câu 75,Chiếu đồng thời hai ảnh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,54 um va 0,72 um vio

hai khe của thí nghiệm lâng, Biết khoảng cách giữa hai khe 0,8 mm, khoảng cách từ

hai khe tới màn 1,8 m Trong bề rộng trên man 2 em (vân trung tâm ở chính giữa), số

vân sáng của hai bức xạ khơng cĩ mâu giống màu của vẫn trung tâm là

“Câu 76.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lân lượt là 0/21 mm và 0,15 mm Lập cơng thức xác định vị trị trùng nhau của các vân tối của hai bức xạ trên mản (n là số nguyên)

A x= 1,2.n + 3,375 (mm) B x= 1,05.n + 4,375 (mm)

C x= 1,05n + 0,525 (mm) D.x= 3.2.0 (mm)

Câu 77.Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn anh thu được lần lượt là 1.35 mm va 2,25 mm, Tai hai-diém gan

nhau nhất trén man la M và N thì các vân tối cũa hai bức Xã trùng nhau, Tỉnh MỊN

A 3,375 (mm) B 4.375 (mm) C 6,75 (mm) D 3,2 (mm)

Câu 78.Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

không vân trên mân ảnh thu được lần lượt là i, = 0.3 mm va i, = 0.4 mm, Hai điểm M

và N trên mân mà tại các điểm đĩ hệ 1 cho van sáng và hệ 2 cho vân tối Khoảng cách

MN nhỏ nhất là

A.0.9 mm, B 12mm.z C 0,8 mm D 0,6 mm Câu 79.Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiệ 1 đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là ¡¡ = 0,5 mm và i, = 0.3 mm Trén man

quan sát, gọi M, N lả hai điểm ở cũng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung

tâm lần lượt là 2/25 mm và 6,75 mm Trên đoạn MN, sẽ vị trí vân tối trùng nhau của hai bức xạ là

Câu 80.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đẳng thời với hai ánh sảng đơn sắc

khoảng vân giao thoa trên man [dn lượt là ¡¡ = 0,8 mm và iz = 0,6 mm Biết b rộng

trường, giao thoa là 9,6 mm Trên trường giao thộ, số vị trí mà vân Sáng hệ 2 trùng với

vân tơi hé 1 la

GIAO THOA BA BỨC XẠ Câu 81.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với ba bức xạ đơn sắc thì

khống vân lần lượt là: 0,48 {mm}; 0,54 (mm) va 0,64 (mm), Hãy xác định vị trí gần

vân trung tâm nhất mà tại đĩ cĩ vạch sáng cùng mẫu với vạch sáng tại O

A, £22,56 (mm) B £17,28 (mm) € +24,56 (mm) D 328,56 (mm)

Câu 82.Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với ba bức xạ đơn sắc thì

khoảng vân lần lượt là: 0,48 (mm); 0,54 (mm) và 0,64 (mm) Bề rộng trường giao thoa trên mản là 35 mm Số vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm (kế cả vạch Sáng

trung tâm) là

Câu 83.Trong thí nghiệm Y-áng về giao thoa ánh sắng, nguồn § phát ra ba ánh sáng đơn sắc: À =0,4 pim (mau tl), A2 = 0.48 pm (mau lam) va Ay = 0,6 um (mau cam) thi tại M và N trên mân là hai vị trí liên tiếp trên màn cĩ vạch Sáng cũng màu với mâu của

Trang 19

Chi dé 17 Hign teong giao thou dul sdng

van trung tim Néu giao thoa thực hiện lần lượt với cdc anh sang 41 Ae va As thì số vân

sáng trên khoảng MN (không tính M và N) lần lượt là x y và z Chon dap số đúng,

Á,x=6 B.x-y=2 Cytz=7 Dxtytz= 15

Cân 84(ĐH — 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, khe hep S phat

ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là À¡ = 0.42 pam, Ay = 0,56 pm va A3 =

0,63 am Trên man, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống mâu vân

trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số

vận sáng quan sát được là

A.2I B 23 C 26 D 27

_Câu 85,Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe lãng, khoảng cách giữa hai khe

tà 1 mm các khe cách màn 2 m Bễ rộng trường giao thoa khảo sát trên man la L = 1

cm Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc mâu vàng có bước sóng 0.6 kim và mẫu tím có

bước sóng 0.4 pm Kết luận nào sau đây là đúng;

A Trong trường giao thoa có bai loại vạch sáng mâu vàng và mau tim,

B Có tổng cộng 17 vạch sáng trong trường giao thoa

€ Có 9 vân sáng màu vàng phân bố đều nhau trong trưởng gÌao thoa

D Có 13 vân sáng mẫu tím phân bố đều nhau trong trường giao thoa

Cin 86.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sắng, nguồn § phát ra ba ánh sáng,

đơn sắc: Àị = 0,405 pm (mau tim), dq = 0,54 um (mau lịc) và Àã = 0,756 pm (mau 4)

Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có

A 25 vạch mâu tím, B 12 vạch mâu lục

C 52 vạch sing Ð 14 vạch mẫu đỏ

Câu 87.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông, số ñ= 2 mm, D=

2m với nguồn S phát ra ba ánh sắng đơn sắc: Aị = 0,64 km (màu đỏ) v da = 0,54 pm

(mau lục) và Az = 0,48 am (mâu lam) Trong vùng piao thoa, vũng có bề rộng L = 40

mm (có vấn trung tâm ở chỉnh giữa) sẽ có mấy vạch sáng màu đô?

Câu 88,Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng,

don sc: Ay = 0,4 jum (mau tím), Ay = 0.48 pm (mau lam) va Ay = 0,6 jum (mau cam)

Giữa hai vân sáng gần nhau nhất cũng màu với vân trung tâm còn quan sắt thấy có bao

nhiêu loại vân sáng?

GIAO THOA ANH SANG TRANG Ị

_Câu 89,Trong thí nghiệm lãng, về giao thoa ánh sáng, khoảng, cách giữa hai khe a= 0,3

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được

chiếu bằng ánh sáng, trắng Khoáng cách tir van sing bac | mau đô Qu= 0,76 #m) đến

vân sáng bậc | mau tim (A; = 0,4 pm) củng một phía của vân trung tâm là

Chu Vin Bién ` Song nh súng

_Câu 90,(ĐH-20 10) Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng hai khe được chiều bằng ánh sảng, trắng có bước sóng từ 380 nm dến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0.8 mm khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến màn quan sắt là 2 m Trên man, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng,

A 0,48 jm và 0,56 từ B 0.40 tìm và 0.60 tim

C 0,40 jum va 0,64 jum D 0,45 pm va 0,60 pm

Câu 91.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 im Nguồn phát ảnh sáng gầm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoáng 0,40 pm đến 0,76 jum Trên

màn, tại điểm cách vân trung tâm 3.3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

A 6 bức xạ B 4 bức xạ €.3 bức xạ D 5 bite xạ

_Câu 92,(QG - 2015) Trong một thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ánh sảng, khoảng cách

giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chữa hai khe đến man quan sat là 2

m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sống trong khoảng tứ 380 nm đến 760 nm

M là một điểm trên màn, cách vân sáng trưng tâm 2 em Trong các bước sóng của các bức xạ cho vận sáng tại M, bước sóng dải nhất là

Á, 417 nm, B 570 nm C 714 nm, D 760 nm

SU DICH CHUYEN KHE S _Câu 93.Trong thí nghiệm của Young, cách giữa hai khe S¡8; là 1,2 mm Nguồn S phát

ra ảnh sáng đơn sắc đặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng d và phát ánh sáng đơn sắc

có bước sóng 0.5 tím Nếu đời S theo phương song song với S¡5; một đoạn 2 mm thì

hệ vân dịch chuyển một đoạn bằng 20 khoảng vân Giá trị d là

A 0,24 m B 0,26 m C 2,4 m D 2,6m

Câu 94.Trong thí nghiệm giao thoa lâng khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm, khoảng cách hai khe đến màn ! m Khoảng cách từ khe § đến mặt phẳng hai khe là 20 cm Giao thoa thực hiện với ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 pm Cho khe § dịch chuyển theo phương song song với mân theo chiều dương một đoạn 2 mm thì vân tối thứ nhất

kể tứ vân sáng trung tâm nằm ở toạ độ nào trong, số các toa độ sau?

A.-7,5 mm B.+ 7,5 mm Cc +1115 mm D -8,75 mm

Câu 95,Trong thí nghiệm giao thoa lãng khoảng cách hai khe 0,6 mm Khoang cách từ mặt phẳng hai khe đến màn 2 m Khoảng cách từ khe 5 đến mặt phẳng hai khe 80 cm Giao thoa thực hiện với anh sang đơn sắc có bước sóng 0,6 nm, Cho khe 5 dịch chuyển theo phương song song với màn một đoạn tối thiểu bằng bao nhiêu và theo chiều nào

để tại vị trí trên màn có toạ độ x = -1,2 mm chuyển thành vân tối

A 0,4 mm theo chiều âm

C 0,4 mm theo chiều dương

B 0,08 mm theo chiều âm

D 0,08 mm theo chiéu duong

“Câu 96,Trong thí nghiém lang về giao thoa ánh sáng đơn sắc cho vân giao thoa trên

màn E với khoảng vân đo được là I,2 mm Biết khe S cách mặt phẳng hai khe S¡Š5; một

khoảng d va mặt phẳng hai khe S¡5; cách mãn E một khoảng D = 2d Nếu cho nguồn S

Trang 20

Chủ đã 17 ÄHiện trụng giao thoa duh sing

dao động điều hỏa theo quy luật ú = 2,4cos2mt (mm) († đo bằng giây) theo phương song

song với trục Ox thì khí đặt mắt tại O sẽ thấy có bao nhiễu vân sáng dịch chuyển qua

trong Í giây?

DUNG KINH LUP QUAN SAT CAC VAN GIAO THOA

_Câu 97,Trong thí nghiệm l-âng với bước sóng 0,6 gm với hai khe Fq, F¿ cách nhau

một khoảng a = 0.8 mm, các vân được quan sát qua một kính lùp (ngắm chững vô cực),

tiêu cự f = 4 em, đặt cách mặt phẳng của hai khe niệt khoảng L = 40 em Tỉnh góc

trông khoảng vân

A.3.5 LO" rad B 3.75.10" rad C 6.75.10" rad D 3.25.10" rad

“Câu 98Trong thí nghiệm Young về giao thoa ảnh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước

sóng À„ Khoảng cách hai khe a = ! mm Vân giao thoa được nhìn qua một kính lúp có

tiêu cự 5 cm đặt cách mật phẳng hai khe một khoảng L = 45 em Một người có mắt

bình thường đặt mất sát kinh lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì

thấy góc trông khoảng vân là |5' Bước sóng À của ảnh sảng là

A, 0,62 pum, B, 0.50 um C 0.58 pm Ð 055 km

.Câu 99,Trong một thí nghiệm lãng, hai khe Sị, S; cách nhau một khoáng 1,8 mm, Hệ

vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước do cho phép ta đo khoáng vân

chính xác tới 0,01 mm Ban đầu, người ta đo 16 khoảng vân được giá trị 2,4 mm Dịch

chuyển kinh lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm và đo 12 khoảng vân

được giá trị 2,88 mm, Tính bước sóng của bức xạ

A 045 wm B 0,54 pm C 0,432 pm D 0,75 um

Cau 100.Trong mot thí nghiệm lầng, hai khe Sị Sa cách nhau một khoảng 1,8 mm, Hé

vân quan sát được qua một kinh lúp, dũng một thước đo cho phép ta đo khoảng vận

chính xác tới 0,01 mm, Ban đầu, đo 5 khoảng vân được giá trị 2.4 mm Dich chuyển

kinh lúp ra xa thêm 40 cm cho khoảng vân rộng thêm và đo 7 khoảng vân được giá trị

4,2 mm Tỉnh bước sóng của bức xạ

A 0,45 nm, B 0,54 jan, C 0,432 pm D 075 nm

C PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP

1 CÁC CÂU HOI TRAC NGHIEM DINH TINH:

LOẠI CÂU HỘI 1 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1.Chọn phương án SAI Trong hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

A anh sing không tuân theo định luật truyền thẳng,

B, quan sát được khí ánh sảng truyền qua môi trường đẳng hướng

€ quan sát được khi ánh sáng truyền gẵn mép những vật trong, suốt hoặc không trong,

sudt

1654

D Hiện tượng nhiễu xạ ánh sảng chỉ có thể giải thích được nếu thừa nhận ánh sáng có

tính chất sóng

Cầu 2.Để giải thích hiện tượng nhiễu xạ, người ta thừa nhận ánh sáng có tính chất

sóng và cho rằng khí ánh sáng truyền đến điểm A trong môi trường thì điểm A trở

thành

A vat cin phan xa anh sang B nguồn phát sóng mới,

€ vật hấp thụ ánh sáng, D vật làm lệch phương truyền của ảnh sáng

.Câu 3.ĐẺ hai sóng cũng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phái có điều kiện

nảo sau đây?

A, Cùng biên độ và cùng pha -

B, Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

€ Cùng biên độ và ngược pha

D Hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 4.Hai sóng cùng tần số, được gọi là sóng kết hợp nếu có

A cùng biên độ và cùng pha

B, cũng biên độ và hiệu pha không đôi theo thời gian

C hiệu số pha không đổi theo thời gian

D hiệu pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian Câu 5,Hiện tượng nào sau đây chừng tỏ ánh sáng có bản chất sóng

A, phản xạ ánh sảng B khúc xạ ảnh sáng,

€, Giao thoa ánh sáng D Hấp thự ánh sáng, Câu 6.Hiện tượng giao thoa ảnh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sảng thoả điều kiện:

A, Cùng tần số, cùng chu kỳ B Cùng biên độ, cùng tần số

€, Cùng pha, cùng biên độ, D Cùng tần số, độ lệch pha không đôi Cñu_7;Trường hợp nào sau đây, hai sóng ảnh sáng không là hai sóng kết hợp?

A Hai sông xuất phát từ hai nguồn kết hợp

B Hai sóng có cùng tần số, có độ lệch pha ở các điểm xác định của sóng không đổi theo thời gian

C Hai sông xuất phát từ một nguồn rồi cho truyền đi theo hai đường khác nhau,

D Hai ngọn đèn hơi natri đơn sắc đặt pẦn nhau

Câu 8.Hiện tượng giao thoa chứng tô rằng

A Vận tốc ánh sáng rất lớn B Ánh sang là sống ngang,

C Ánh sáng có bản chất điện từ D Ảnh sáng có tính chất sóng

Cầu 9,Một trong 2 khe của thí nghiệm của Young được làm mở sao cho nó chỉ truyền 0,5 so với cường độ của khe còn lại, Kết quả lã:

A van giao thoa bién mat

B vạch sảng trở nên sáng hon và vạch tôi thì tôi hơn

€ vân giao thoa tối đi

D vạch tối sắng hơn và vạch sảng tối hơn,

1655

Trang 21

Chủ đề 17 Hién trong giao thoa dnh sing

“Câu.10,Trong thí nghiệm để do bước sóng của anh sing sử dụng khe Hing ngudi ta

nhận ra rằng các vân giao thoa là quá gần nhau nên khó có thể đếm được ching Dé

tách các vành này, ta có thể:

A giầm khoảng cách 2 khe B tăng khoảng cách 2 khe

€ tầng chiều rộng mỗi khe D giảm chiều rộng mỗi khe

Van sing trong thi nghiệm giao thoa lãng là tập hợp các điểm có

A hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng

8 hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lễ lần nữa bước sống,

€ độ lệch pha hai sóng do hai khe gũi đến ngược pha

Ð đệ lệch pha hai sóng do hai khe gửi đến không đổi theo thời gian

12,Trong thí nghiệm giao thoa lãng (theo SGEK vật lí 12) bai khe 5\ và 5: là

A Hai nguồn kết hợp bất kì B Hai nguồn kết hợp ngược pha

€ Hai nguồn kết hợp cũng pha D Các phương án A B đều đúng

13,Xét thí nghiệm giao thoa lâng (theo SGK vật lí 12) Chọn phương án sai

A Hiện tượng trên chỉ có thể giải thích được trên cơ sở thứa nhận ánh sáng có tính chất

B Sự xuất hiện của các vạch sáng vạch tối là kết qua giao thoa của hai sóng ảnh sắng,

€ Khe S trở thành một nguồn phát sống: lan toả về phía hai khe

D Hai khe SỊ và $; phát sóng cô cùng tần số và ngược pha nhau

1 14,Xét thí nghiệm piao thoa lâng (theo SGK vật HÍ 13) Chọn ý SAL

A Hai séng ánh sáng đo hai khe phát ra khi gặp nhau sẽ giao thoa với nhau

B Những chỗ hai sóng gập nhau có hiệu đường đi = số nguyên lần nữa bước sóng, tạo

thành các vạch sảng,

C- Những chỗ hai sóng gặp nhau có hiệu đường đi = số bán nguyên lần bước sóng tạo

thành các vạch: tdi

D Văn sáng vân tôi tương ứng lâ các cực đại và cực tiểu

“Câu 15,Trong thí nghiệm lang vé giao thos ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a

khoảng cách từ hai nguồn kết hợp đến màn là D, x là khoảng cách tứ một điểm A trên

man trong vững có giao thon đến van sang trung tim O thi hiéu số đường đi từ hai

nguồn S¡, §; đến A là:

A X/(Da} B xa/D C Dax D, xD/a,

` Câu 16.Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng (hai nguồn kết hợp cùng pha) thì vân

sáng là tập hợp các điểm có:

A khoảng cách đến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lần bước sóng

B hiệu khoảng cách dến hai nguồn kết hợp bằng một số nguyên lan bude song

C hiệu đường đi của sóng, ảnh sắng, từ hai nguồn kết hợp đến đó bằng một số nguyên

Chủ Văn Biên Sdng duh sing

"ân 17.Trong thí nghiệm giao thoa lãng Với ảnh sắng, đơn sắc có khoảng vân là ¡ Tìm

phương án sai:

A Vi tri van sang bậc 2 trên mân là #2i

B Hai bên vân sáng trung tâm là các vân sáng bậc 1

€ Vị trí các vân tôi thử 2 trên mãn là +] ãi

D Vân tối thử ¡ nằm giữa vẫn sáng bậc 1 va van sảng bậc 2 18.Tìm phương án sai

A, Van sang tương ứng với cực đại của giao thoa

B Màu sắc sặc sỡ trên cánh bướm không phải là kết quả giao thoa ảnh sáng Mật Trời

C Bước sóng ảnh sáng khả nhỏ (cỡ từ 0.38 jim đến 0.76 tim)

D Vân tôi là kết quả chồng chất cũa các sáng kết hợp ngược pha nhau Câu 19,Anh sang đơn sắc chiếu qua 2 khe hep cho van giao thoa trén man Cho biết khoảng cách giữa hai khe là a khoảng cách giữa khe và màn là D khoảng cách giữa hai vân tối liễn tiếp là ¡ Khi dé bude song của ảnh sáng sẽ là:

A n/Ð B iD/a C i/Da D Da/i

“Câu 20 Ảnh sảng tử 2 khe di chuyển dén 1 man hứng ở xa tạo ra một vẫn giao thoa cực tiểu thử 2 Hiệu đường đi của hai sóng, kết hợp là:

A 0,5bude song B } bude song C 1,5.bước sóng D 2 bước sóng Cin? tAnh sang từ một đèn dây tóc được chiếu qua một kính lọc sắc mâu vắng trước khi tới 2 khe lâng, Cách nào sau đây lâm khoảng cách giữa các vân giao thoa gần nhau hơn (nhỏ đi)? Sử dụng

A, khe lâng gần nhau hơn B nguồn sáng yếu hon

€ nguồn sắng mạnh hơn D kinh lọc mau xanh thay cho kính mâu vàng

“Câu 22 Để hai sóng sáng kết hợp (tứ hai nguồn kết hợp cũng pha), có bước sóng A, tăng cường lẫn nhau khi giao thoa với nhau, thì hiệu đường đi của chủng phải

A, bing 0 B bang kA (veik = 0, 1,22 )

Cc bằng (k — 053A (với k=0,£1,£24).D bằng (k + 0,25}A (với k=0, L2.)

“Câu 23,Thực hiện giao thoa lãng với ảnh sáng trí ông, trên man quan sắt thụ được hình ảnh như thế nào?

A Vân trung tâm lả vân sắng tr ng, hai bên có những đãi mâu như cầu vỗng,

B Một đải màu biển thiên liên tục từ đỗ đến tím

€ Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tôi

D Không có cúc vân mau trén man 3⁄4.Trong quang phê liên tục, mâu đỏ có bước sóng nằm trong giới hạn nào ?

A 0,760 im dén 0,640 pun B 0.640 pm dén 0.580 pum

C 0,580 pun dén 0,495 pum D 0,480 jum đến 0,405 pm

Cin 25.Chon câu phat biểu sai khi nói về thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe

A Khoảng cách a giữa 2 nguồn phải rất nhỏ so với khoảng cách D từ 2 nguồn đến man

Trang 22

Chủ đề 17 Hign twoug giao thoa duh sing

B Hai nguồn sáng đơn sắc phải là 2 nguồn kết hợp

C Vân trung tâm quan sắt được là vân sáng

D Néu I nguồn phat ra bite xa 4 va Ì nguồn phát ra bức xã Â thì ta được hai hệ thông

van giao thoa trên man,

Ciiu 26.Trong thỉ nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên mân tại các vị trí

mà hiệu đường đi của ảnh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng :

„Câu 27.Trong thị nghiệm giao thoa l-äng nếu tiến hành trong không khí sau đó lâm

trong nước chiết suất 4/3 thì hệ vân trên màn sẽ thay đổi như thể não?

A Khoảng vân giảm 2/3 lần so với trong không khí

B Khoảng vân tăng 4/3 lần so với trong không khi

€ Khoảng vân tăng 3/2 lần so với trong không khí

D Khoảng vân giảm 4/3 lần so với trong không khi

Câu 28, Trong thí nghiệm thực hành do bước sóng anh sáng néu ta dùng nguồn laze có

cùng tần số nhưng có cường độ lớn hơn thì

A khoảng vân tăng lên

B độ sáng của vân sáng tầng lên,

C_ độ sáng các vân sáng lên và khoảng vận không thay đối

D độ sảng các vân sáng tăng lên và khoảng vẫn cũng tầng lên

Câu 29.Nói về giao thoa ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sal?

A, Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới gặp nhau lệch

„Câu 30,Chọn câu sai

A, Chiết suất của chất làm lãng kính đôi với ánh sáng đơn sắc có bước sóng cảng ngắn

D Ảnh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi nó truyền qua lỗ nhỏ hoặc gẦn

mép những vật trong suốt hay không trong suốt

Câu 31,Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phat ra anh sang

don sắc 6 bude séng A Khoang van i do duge trên màn sẽ tăng lên khí

1658

A tỉnh tiến mân lại gần hai khe

B thay ánh sáng trên bằng ảnh sáng khác có bước sóng À' > A

€ tăng khoảng cách hai khe

D đật cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn

_Cầu 32 Trong thí nghiệm lang về giao thoa ảnh sáng cường độ sáng của hai khe như nhau Một trong hai khe của thí nghiệm của Young được làm tầng cường độ thì

A vạch sáng và vạch tối đêu sáng hơn,

B vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tôi thì tôi hơn

€ vân giao thoa tối đi

D, vạch tối sang hon va vach Sáng si hon

nhau Nếu chỉ làm tăng cường, lộ anh sang etia hại ke những Không ở đều thì

A vach sang và vạch tối đều tôi hơn

B vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn

€, vạch sáng sảng và vạch tôi đều sảng hơn

Ð không xây ra hiện tượng giao thoa,

LOẠI CÂU HÔI NHIÊU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 34,Trong các thi nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc

DAP AN

Ciu LB Câu 2.B Câu 3.D Câu 4.C Câu $.C Câu 6.D Câu 7.D Câu 8.D Câu 9.D Câu 10,A Câu HLA Câu 12.C Câu 13D ¡ Câu 14.B Câu I§.B Câu 16.C Câu 17D | Câu 18B Cau 19.A Câu 20.C Câu21D | Câu 22.5 Câu 23.A Câu 24.A Câu25D | Câu 26A Ciu27.D ¡ Câu 28.B Câu 29,A Câu 30.B Câu 31.B Câu32D | Câu 33.C Câu 34.AC

1659

Trang 23

Chủ đề 17 Miện tượng giao thoa duh sing

Il CAC DANG BAI TOAN THUONG GAP:

1 Bài toán liên quan đến giao thoa với ảnh sáng đơn sắc

2 Bai todn liên quan đến giao thoa với ảnh sảng hẳn hợp

3 Bài toán liên quan đến giao thoa l-âng thay đổi cầu trúe

Dang 1 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN GIÁO THOA VỚI ẢNH SANG DON

*Van sing: d,~d, =S=kA©x= 2

Vân sứng trung tâm : d, ~ d, = 0Ã « x = 0Í

Van ti thit 1:d,-d, =4(1-0,5)4 oo r=4(1-0,5)i

Vân t6t thit 2:d,-d, =4(2-0,5)A eo v=4(2-0,5)/

Vân tối thứ n ‹ d, —d, = tn ~ 0,5) œ x= tÍn 0,5)

Ví dụ 1: Một trong 2 khe của thí nghiệm của Young được làm mở sao cho nó chỉ

truyền 1/2 so với cường độ của khe còn lại Kết quả là:

A vân giao thoa biển mắt,

€ vân giao thoa tối đi B, vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tôi thì tối hơn D vạch tối sáng hơn và vạch sáng tôi hơn

Hướng dẫn

*Goi Ay, Az Va Am lẫn lượt là biên độ dao động do nguồn 1, nguồn 2 gửi tới M và biên

độ dao động tổng hợp tại M

+ Tai M la van sang: Ay = Ay + Az

+ Tại M là vân tôi: A = Aq ~ Ao (gift sit Ay > Az)

¥Gid sit Ia = Iy/2 od Aly = Ag V2 thủ

1660

Cha Van Biên Sdng inh sing

+ Van sang A’u = Ai + A2 2 = biên độ giảm nên cường độ sáng giảm

+ Vân tối Á*m # Ái ~ A42 2 = biên độ tăng nên cường độ sáng tăng => Chọn Ð

Ví dụ 2: (CĐ-2010) Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tỉnh chất sóng?

A Hiện tượng giao thoa ảnh sảng, B Hiện tượng quang điện ngoài

€ Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang phát quang,

Van tdi thir 4 thi hiéu dudng di: dy —d; = (4 -0.5)A = 3,54 => Chon A

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lãng khoảng cách hai khe là 5 mm, khoảng cách

giữa mặt phẳng chữa hai khe và màn ảnh 2 m Giao thoa với ánh sáng đơn sic mau

vàng cé bude séng 0,58 pm Tim vi tri vin sang bac 3 trén man anh

A, £0,696 mm B £0,812 mm, C 0,696 mm,

hưởng dẫn

D 0,812 mm

= sát =+‡0,696(imm) = Chọn A

Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng lâng người ta sử dụng anh sing don sic

Giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 9 (mm) chỉ có 5 vân sáng mà tại M là một trong 5 vân sáng đỏ, còn tại N là vị trí của vân tôi Xác định vị trí vân tối thử 2 kế từ vân sáng trung tâm

Trang 24

Chủ để 17 Niện trựng gìao thua ânH súng

Vi dụ 7; Trong thí nghiệm lng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe

hẹp cách nhau ! mm mật phẳng chứa hai khe cách mân quan sát 1.875 m Khoảng

cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sống của ảnh sáng dùng trong thí

Ví dụ 8: Trong thí nghiệm giao thoa anh sang vdi khe Young, Khoang cach gita hai

khe là | mm, khodng cach tir hai khe dén man 14 1,5 1m Trén man, người ta đo khoảng

cách từ vân sáng bậc 2 dến van sảng bậc 7 cùng phía so với vân trung tâm là 4.5 mm,

Bước sóng dùng trong thí nghiệm lả

A A=0,4 pm B.A=0.5 pm C.4= 0.6 pun D.4= 0,45 pm

Hướng dẫn

ti nh lan)

=> Chon C

Ví dụ 9: Trong thí nghiệm giao thoa ảnh sáng với khe lâng: khoảng cách hai khe 3

mm, khoảng cách từ hai khe đến mản quan sát là 2 m_ Giữa hai điểm P, Q trên man

quan sắt đổi xứng nhau qua vận sáng trung lâm có L1 vân sáng, tại P và Q là hai vân

sáng, Biết khoảng cách PQ là 3 mm Bước sóng do nguồn phát ra nhận giả trị

A, i= 0,65 pun B,À=0,5 km, C.24=0,6 pm D.4= 0,45 jum

Hướng dẫn + -

j= 22-03, 10)(0)=A=5== ST T—=04s 10“ (m) = Chọn D

Chủ ý: Đề kiểm tra tại Mi trên man la van sda hay vận tôi thì ta cân cứ vào:

t ad

Nêu cho tọa độ ~ = {so nguyén => Van sing

i Số bản nguyê n = Vân tối,

; Ad d,~d) |= Số nguyên =› uân sắn,

Nêu cho hiệu đường đi oe er bó 6

a a

Vị dụ 16: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, khoáng cách hai khe là 1/2 mm, khoảng

cách giữa mặt phẳng chửa hai khe và man ảnh là 2 m Người ta chiếu vào khe lâng

bằng ảnh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 kun Xét tại hai điểm M và N trên man cé toa

độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tôi?

A M sing bac 2:N tdi thir 16 B M sáng bậc 6; N tối thir 16

C M sáng bậc 2; N tôi thử 9 D Miối 2; N tối thứ 9

= số bán nguyê n = uân tối

Ví dụ 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ

có bước sóng, lần lượt là A, = 720 nm, À¿ = 540 nm, À¿ = 432 nm và À„ = 360 nm Tại

điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 um

có vận

A sáng bậc 2 của bức xạ À‹,

€ sáng bậc 3 của bức xạ À\

B tối thứ 3 của bức xạ Àa

D sang bac 3 của bức xạ À¿

Hướng dẫn Vân súng : d, — dị = kÀ = Ad _d,-d, _ |= SỐ nguyên = uân sắng

Ví dụ 12: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 750 nm truyền đến một cái

màn tại một điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là 0,75 pm Tel diém nay quan sat được gì nếu thay ánh sáng trên bằng anh sing có bước sóng 500 nm?

A, Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một mâu khác

B Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa,

€, Từ cực tiểu giao thoa chuyên thành cực đại giao thoa,

Ð Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu,

Tưởng dẫn

5

Use ee sáng bậc 1

Ad _ 750.102 = Chen

TT “sonox “hộ = lên toi thứ 2

2 Thay đỗi các tham số a và D Khi thay đối khoảng cách giữa hai khe (thay đổi a) thì có thể tại điểm M trên

man tte đầu là vân sáng (tôi) sẽ chuyên thành vân tối (sáng) có bậc cao hơn hoặc thấp

hơn tùy thuộc a tăng hay giảm

1663

Trang 25

Khi thay đỗi khoảng cách hai khe đến mản (thay đổi D) thì có thể tại điểm M trên mân

lúc đầu là vân sáng (tối) sẽ chuyển thành vân tối (sáng) có bậc cao hơn hoặc thấp hơn

thy thuộc D giảm hay tăng,

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng vé giao thoa với ảnh sáng đơn sắc có bước sông À

khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách tứ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến

màn quan sắt là 2 m Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sảng trung tâm 5 mm, có

vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bang 0.3 mm sao

cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6 Giả trị của A

Vi bac vân tăng lên nên a tăng thêm: x;; = s45 =6 AD a a+0,2

> jn Daz 1,5(mm) s>Az “Su - 0,75.10 (m) => Chon D

Ví dụ 2: Trong thí nghiệm Young về piao thoa với ảnh sang don sắc xác định, thì tại

điểm M trên màn quan sắt là vân sáng bậc 5 Sau đỏ giảm khoảng cách giữa hai khe

một đoạn bằng 0,2 mm thì tại M trở thành vân tối thử 5 so với vân sáng trung tâm Ban

đầu khoảng cách giữa hai khe là

Ví dụ 3: Trong thí nghiệm Y-âng, nguôn S phát bức xạ dom sắc À„ mắn quan sát cách nIật

phẳng hai khe một khoảng không, đổi D, khoảng cách giữa hai khe SS› = a có thể thay đổi

(nhưng Sự và S; luôn cách đều 8) Xét điểm M trên mân, lúc đầu lñ vân sáng bậc 4, nếu lần

lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S¡§; một lượng Aa thi tai đó là van sing bic k và bậc 3k

Nếu tăng khoảng cách S¡8; thêm 2Aa thì tại M là

Á vân tối thứ 9 B vân sảng bậc 9 € vân sáng bậc 7 D van sang bậc 8

Súng nh sdag Hướng dẫn

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng khoảng cách hai khe là 1 mm Giao thoa

thực hiện với ánh sảng đơn sắc có bước sóng A thì tại điểm M có tọa 6 1,2 mm 14 vj tri

vân sáng bậc 4 Nếu địch man xa thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với

mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3 Xác định bước sóng,

A 0,4 um B 0,48 pm, C 0,45 jim D 0,44 jim

Nướng dẫn

"1`

qo a 4 => 2=0,4.10(m) => Chon A A(D+0,25 =0,4, m hon A

"` a a a

Ví dụ 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa Ảnh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh

sing đơn she, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vẫn trên màn quan sat do

được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sắt một đoạn 25 em lại gần

mặt phing chita hai khe thi khoảng vân mới trên màn là 0,75 mm Bước sóng của ảnh sảng đùng trong thí nghiệm là

Vi dy 6: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, khoảng cách hai khe là 0,5 mm Giao thoa

thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng A thì tại điểm M có tọa độ ! mm là vị trí

vân sáng bậc 2 Nếu địch mân xa thêm một đoạn 50/3 (em) theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M lả vị trí văn tối thứ 2 Tính bước sóng,

A 0,4 pum B 0,5 pm C 0,6 pm D 0,64 pam

1665

Trang 26

Chủ để 17 Hiện trựng giao thoa ủHh sảng

Vi dy 7: Thye hién thí nghiệm ¥ ang vẻ giao thoa với ánh sáng cé bude séng A,

Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0.5 mm Trên man quan sat, tai điểm M cách vân

trung tâm 4,2 mm có vân sảng bậc 5, Giữ cô định các diều kiện khác, di chuyển dan

màn quan sát đọc theo đường thẳng vuông góc với mật phẳng chứa hai khe ra xa cho

đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch mân là 0,6

Ban dầu, các vân tối tính tu vân trung tâm đến M lần lượt có tọa độ là 0,51;

1,54; 2,54; 3,51 va 4,51 Khi dịch màn ra xa 0,6 m M trở thành vân tối lần thứ 3 thi xy =

Trường giao thoa là vùng sảng trên

màn có các vân giao thoa

Bề rộng trường giao thoa L, là khoảng

cách ngắn nhất giữa hai mép ngoài cùng của hai

vân sảng ngoài cùng, VÌ vậy, nếu đo chính xác L thì số vân sảng,

trên trường giao thoa luôn nhiều hơn số vân tối là 1

Thông thường bề rộng trường giao thoa đối xứng qua Mr

vân trung tâm,

Để tìm số vân sáng, tối trên trường giao thoa ta thay vị oO aL

trí vân vào điều kiện -ễ Sx sẽ sẽ được: N

ac e6 thé 4 ancy therm tai N, = 2) = |+1

Hoặc có thé dp dụng công thức giải nhanh: 4 ° 2i

{ M.=N~

*§ố vấn trên đoạn MẮN HẦM on troHg trường giao thua

+Tại M và N là hai vân sáng; i i 1 i i

i +Tai M là vân sáng va tai N 1a van tai:

+Cho tọa độ tại M và N:

xụ S3, =(m—0,5)i Sxy (số giá trị nguyên k là số vân

sáng, số giá trị nguyên m là số vân tối)

1667

Trang 27

Chủ để 17 Hiện tượng giao thaa dnh súng

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là

0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ảnh sáng đơn sắc

ding trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 mm Vũng giao thoa trên màn rộng 25,8 mm

{vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là

Ví dụ 2: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thon ánh sảng, hai khe được

chiều bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 im, Khoảng cách giữa hai khe là Ï mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chửa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miễn giao

thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miễn giao thoa là

A, 19 van B 17 van C, 15 vẫn D 21 vin

Hướng dẫn

L 12,5 N,=2—l|+i=2 +1=214/17|+1x=

i242 21,5(mm) = , lš|= [23] [4.17]

“ N,=N,-1=8

=> N, +N, =17 = Chon B

Ví dụ 3: Trong thí nghiệm lãng về giao thoa ánh sáng, trong khoảng rộng 12,5 mm

trên màn có 13 vân tối biết một dầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Biết bề rộng,

trường gino thoa 8,1 mm Téng số vân sáng và vân tối có trong miễn giao thoa là

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng với ánh sáng đơn sắc trên man chi quan sat

được 21 vạch sáng mâ khoảng cách giữa hai vạch sáng, đầu và cuối là 40 mm Tại hai

điểm M, N là hai vị trí của hai vẫn sáng trên màn Hãy xác định số vẫn sáng trên đoạn

MN biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm

Nướng dẫn i= =2(mm)=N, =i => Chon D

1668-

Chu Văn Biên Sông ảnh sáng

Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, trên màn quan sát bai vẫn sáng đi qua hai điểm M và P Biết đoạn MP đài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số vân sảng trên đoạn MP nằm trong khoảng từ 11 đến 15 Tại điểm N thuộc MP, cách M một đoạn 2,7 mm là vị trí của một vân tối Số vân tối quan sát được trên MP là

Nướng dẫn

Số vân sáng trên đoạn MP: l1 < Mu = “e 1<15 = 0,514(mm) < ¡ < 0,72(mm)

Vì M vân sáng và N là vân tỗi nên; MM = (n + 0,5)i

3 2

=> 2,7= (140, Sip j= asta 3, 25<n<4,15 sạn =4

=.= 0,6(mm) 4+0,5

2

Số vân tối trên đoạn MP; é, man 12 = Chọn B i

Ví dụ 6: (DH-2012) Trong thi nghiém Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát

ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng A¡ Trên mản quan sát, trên đoạn thẳng MN đải 20

mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tổi, M và N là vị trí của hai vân

sảng Thay ánh sáng trên bằng ảnh sáng đơn sắc có bước sóng À¿ = 5A4/3 thì tại M là vị

trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MM lúc này là

bản nguyên được và 0,6k chỉ có thể là số nguyên, tức là sau đó tại M vẫn là vân sáng)

Ví dụ 7: Trong thí nghiệm giao thoa lâng với ảnh sáng đơn sắc khoảng vân gino thoa

là 0,5 mm Tại hai điểm M, N trên màn cách nhau 18,2 mm trong đó tại M là vị trí vân

sảng Số vân tối trên đoạn MN là

Trang 28

Chủ đê I7 Hiện tượng giao thoa ảnh sảng

Bài 60: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, trên đoạn MẪN của màn quan sát khi đùng ảnh

sáng vàng có bước sóng 0,6 jm thì quan sát được 17 vân sáng (tai M, N là vân sang va

ở giữa là vân sáng trung, tâm) nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48 jam thi số vân sáng

quan sát được trên MN lả

A 40 B 21 c.20 D 43

ĐÁP ÁN

1678

Dạng 2 BÀI TOÁN LIÊN QUAN DEN GIAO THOA VỚI ANH SANG HON HỢP

1 Số vạch sáng tràng nhan khí giao thoa I-âng đồng thời với Âu, a2

Bài toán: Tìm số vân sáng trùng nhau trên đoạn AB biết rằng trên AB đếm

dugc Ny; vach sáng

Mỗi ánh sáng đơn sắc cho một hệ vân giao thoa riêng, Mỗi vân sáng là một

vạch sáng, nhưng nếu vân sảng hệ này trùng vân sáng hệ kia chỉ cho ta một vạch sáng,

(van sang tring) Goi Ny, Na lần lượt là tổng số vân sáng trên AB khi giao thoa lần lượt

VOI Ad, Aa

*Tại A là vận tối và tại B chưa biết: À = “1 +Í

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

thì khoảng vân lần lượt 0,64 mm và 0,54 mm, Xét tại hai điểm A, B trên màn cách

nhau một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó Trên khoáng đỏ quan sát được 117 vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân

Hướng dẫn Cach I: N,=N,+N,~-N,, (2n): #e)-

i, i,

ny, =( 2426 0,54 41 |4.{ 3428 0,64 41] 10723 > Chon A

Cách 2; 4 864 = “

¡ 0,54 27 là =2ïi

Khoảng vân trùng là “bội số chung nhd nhất” của Ì¡ và iz:

Í,=32.27i =21i, =32i, = 27.0,64 =1 1,28 (mm)

Trang 29

Chit db 17 Hiện twong giao thoa ảnh sing

Tại A là một vân trùng nên số vân trùng trên AB la: NM, || 1 -|# la =3

by

Vi dy 2: Trong thi nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thụ được lan hyot fa 1) = 0,48 mm va fp = 0,64 mm xe tại hai

điểm A, B trên mân cách nhau một khoảng 6,72 mm Tại A cả hai hệ vân déu cho vin

sáng, côn tại B hệ Ì¡ cho van sang hé i; cho van tối Trên đoạn AB quan sát được 22

vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kiết quả trùng nhau của hai hệ vân?

Hướng dẫn

AB Cich I; NJ=N,+N,-N,= (4+ +s (2-0 sÌÈw,

: 2

ny, =( 222 vi}+(S2+0.5)- 22=4 lun] 0.64 = Chọn B

“hk =i, =3 Ai = Ái =3i, =4.0,48 = 1,92(mm)

f

Ví dụ 3: Trong thí nghiệm giao thoa lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thụ được lần lượt là i¡ = 0,4 mm va ip = 0,3 mm, Xét tại hai

điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 9,7 mm Tại A ca hai hệ vân đều cho vân

sảng, còn tại B cả hai hệ đều không cho vân sáng hoặc vân tối, Trên đoạn AB quan sát

được 49 vạch sáng, Hỏi trên AB có mấy vạch sảng là kết quả trùng nhau của hai hệ

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc cỏ bước sóng với khoảng vân trên man anh thu được lần lượt là 0.48 mm và ip Xét tai hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đầu cho vân sáng tại đó Trên đoạn AB quan sát được 109 vạch sáng, trong đó có 19 vạch:

là kết quả trùng nhau của hai hệ vẫn Khoảng vận Ìy bằng

Vi dy 5: Mét ngudn sang điểm nằm cách déu hai khe lng và phát ra đẳng thời hai bức

xa đơn sắc có brrớc sóng 0,6 kim và bước sóng ^ chưa biết Khoảng cách hi khe | mm, khoảng cách từ hai khe đến mán 2 m Trong một khoảng rộng L = 24 mm trên màn, đêm được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Tính

bước sóng À, biết hai trong 5 vạch trúng nhau nằm ngoài cũng của khoảng L

A 0,45 pum, B 0,55 ptm C 0,65 jem: D.0,75 ppm

Hướng dẫn

i= 22 = 1,2 (ou) M=|4Ê.1l+| 48.1 |~M, cš= (š+}› #¿IÌ-33 i, 7; ' 12 i,

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức

xạ có bước sóng Aa = 0,42 nm và Ay = 0,525 pm Hệ thống vân giao thoa được thu trên

màn, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 4 của bức xạ Aạ, và điểm N là vân sáng bậc

11 của bức xạ Aa Biết M va N nằm cũng về một phỉa so với vân sáng trung tâm Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M, N thì trong đoạn MN có

Á, 15 vạch sáng, B l3 vạch sáng C lố vạch sáng D l4 vạch sáng

1681

Trang 30

Chủ để 17 Hign tugug giao thoa tinh sing

Tông số vạch sáng trên khoảng MN: 9 + 7-2 = 14 = Chọn Ð,

Vi dy 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiều đồng thời vào hai khe hai bức

xạ có bước sóng Ày và À¿ = 0,75 Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn, tại điểm

M trên màn là vân sáng bậc | cla bite xa Ay, va điểm N là vân sảng bậc 7 của bức xạ

%; Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm Tính ca hai vạch

sáng tại hai điểm M, N thi trong doan MN cd :

‘Trong khoang MN (trir M va N) có; ko 1 203 4d 5 6 7 8 9

Tọa độ của M và N: Xu = Í¡ = Ái và xu = 7b #211,

Số vân sáng của hệ 1, hệ 2 và số vân trùng trong đoạn MN (tính cả M và N, điều kiện:

cô giả trị Tong số vạch sảng trên đoạn MN; 5 + 6 - | = 10 = Chọn A

Bình luận:

1) Bài toán liên quan đến bậc van không quả lớn nên giải theo cách I

2) Bài toán liên quan đến bậc vận lớn hoặc liên quan dén van tôi hoặc liên quan dén tọa độ nên giải theo cách 2

Ví dụ 3: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức

xạ có bước séng Ay = 0,6 pm va Az = 0,4 pm, Hé thống vân giao thoa được thu trên

màn, tại điểm M trên màn là vận tối thứ 4 của bức xa Ay, và điểm N là vân sáng bậc 17

của bức xạ A¿ Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm Trừ hai

điểm M, N thì trong khoảng MN có

A 16 vach sang B, 14 vạch sảng, € 20 vạch sảng D 15 vach sang

Hướng dẫn

Ừ sị =32/<=6i

“Tọa độ của M và N: xm = 3,51) = 10,51 va xy = L7 =24i,

Số vân sáng của hệ I, hệ 2 và số vân trùng trong khoảng MN (rừ M và N,

điều kiện: 10,5i < x < 34i) được xác định:

1683

a

& í

Trang 31

Chi đề 17 Hiện trựng gÌun thoa ảnh sảng

Ví dụ á: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sảng, thực hiện đồng thời với hai

ảnh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm Trên

man quan sắt, gọi M N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung lâm và cách vân

trung tâm tần lượt là 6 mm và 20 mm Trên đoạn MM quan sát được bao nhiêu vạch

Có thé chon toa d6 ctia M va N: xv #6 mm va xy = 20 mm

Số vân sáng của hệ 1, hé 2 và số vân trùng trong đoạn MN (điều kiện: 6 < x <

20) dược xác định:

6 <hịi =k,.1,2<20 = 5 Sử $16,7 = k, = 5; 516

cũ 13 giá trì 6<kj =k,1LR<20<3,3<k, <1; =4i.j11

eb Bid teh

6sk,i, =k, 3,615 209 165k, $5,620 K, = LG) Sy

có + giá trị

Tông số vạch sắng trên đoạn MN; 12 + 8 - 4 = 16 = Chọn 5

Ciieh 2: Sễ vị trí vân sắng trùng nhau trên MN:

VÌ dụ 6: Thí nghiệm giao thoa ảnh sáng I-âng, thực hiện với ánh sang đơn sắc có bước

song A, = 0,6 pm trên mản giao thoa, trên một đoạn L thấy có 7 vẫn sảng (vân trung tâm năm chính giữa, hai đầu là hai vân sảng) Nếu thực hiện đồng thời với hai anh sing

đơn sắc có bước sóng Ai và A; = 0,4 pm trên đoạn L số vạch sáng đếm được là

A, 16 vach sang B 13 vach sing € 14 vạch sắng

-Huớng dẫn

D 15 vạch sáng,

Trong L (tỉnh cả MI và N) có:

1685

Trang 32

Chủ đề 17 Higa tong giao thoa dah sdng

cá 3 giả trị

Tổng số vạch sáng trên khoảng MM: 7 + 9 - 3 = 13 = Chọn B

Ví dụ 7: Thí nghiệm giao thoa ảnh sáng I-âng khoảng cách hai khe a = Ì mm, khoảng

cách hai khe tới màn Ð = 2 m Giao thoa thực hiện dang thời với hai bức xạ có bước

sóng À¡ = 400 nm va A; = 300 am, Số vạch sáng quan sắt được trên đoạn AB = 14,4

mm đổi xửng qua vân trung tâm của màn là

A 44 vạch sáng B, 19 vạch sảng C 42 vach sang

Hướng dẫn

Bức xạ Às = 300 nm nằm trong miễn tử ngoại mắt không nhìn thấy nên số vạch

sáng trên đoạn AB đúng bằng số vân sáng của À¡ trên AB: i2

*Văn tối trùng vân tôi: x = („ạ =0 9)^7^=(m= ~0, 3)—= A,

=> Biểu diễn A theo k hoặc m, rồi thay vào điều kiện giới hạn 0,38 Hm <^.< 0,76 jum,

1686

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Chiếu vào hai khe ảnh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có À¡ = 0/72am và À2, người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ Ay tring với vân sáng bậc 2 của

bire xa Ay Tim Ag

Ví dụ 2: Trong th nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

dy = 0,45 pum va A Quan sát tại một điểm M trên mãn người ta thấy tại đó vân sảng

bậc 3 của A¡ trùng với vân sáng của Aa¿ Xác định bước sóng Àz Bidt 0,58 pm < Ay <

trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ À; Khoảng cách giữa hai vân sảng cùng bậc 12

(cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

Ay va Ag =0,5 pm Xade định À¡ để van sáng bậc 3 của À¿ trùng với một vận ri cla Ay

Bid 0,58 pm SA, S 0,76 pam

Trang 33

Chủ đề 17 Hiện trợng gino thou inh sing

Vi dy 5: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

dy va À¿ =0,54 nm Xác định À; để vân tối thử 3 kế tứ vân sáng trung tâm của ¿ trùng

với một vân tối của A¡ Biết 0,38 kìm ¢ Ay $ 0,76 pm

A 0,4 pm B 8/15 pm c.715 lạm D 27/70 jam

Nướng dẫn

x= 3.522 =(m+ 0,5) 22 = 4 = man $m $3,05

=m=2;3= Â, = (a) => Chon D

4 Xác định các vị trí trùng nhau của hai hệ vân

Trong đó, xu; là khoảng cách từ O đến vị trí trùng gần nhất và Ax là khoảng

cách giữa hai vị trí trùng liên tiếp (1„) Trường hop nay AX = Xin = les

Cúch 3: 2 = Ä = phan sé tél giản = 2» i, =bi, =e,

Vị tại gốc tọa độ là một vị trí vân sáng trùng với vân sáng nên: AX = Xmia = la

Các vị trí trùng khác: x= ni, (với n là số nguyên)

x= (2m, -)#= (2m, ~ bes

(neZ)=> x=B(2n~I)-L=c(2n~1}2

Trong đỏ, xus; là khoảng cách từ O đến vị trí trùng gần nhất và Ax là khoảng

cách giữa hai vị trí trùng liên tiếp (is) Trường hợp này Ax = 2Xmin HAY Xinin = AX/2

1688

a et Ett oitn ont chp met

= phân số tôi giản = cm” i, = bi, = cl,

Vì tại gốc tọa độ không phải là vị trị vân tối trùng và nó cách vị trí trúng gần nhất là

Xmin = 0.5, nén cdc vị trí trũng khác: x = (n— 0.5) (với n là số nguyên)

e Vân tôi cũa A, tring với vẫn sáng của Ay

Trong 46, Xmia la khoang cach tir O đến vị trí trùng gẦn nhất va Ax là khoảng

cách giữa hai vị trí trùng liên tiếp (ia) Trung hop nay Ax = 2Xmiu hẠY Xeju = AX/2

Cach 2:

*YVấn tôi của À trùng với vân sáng À

bot phân số tổi giản = °» i, = bi, = ci,

Vì tại gốc tọa độ cách vị trí trùng, pan nhat fA Xue = O,Sip nén các vị trí trùng khác: x =

(n~0,53ia (với n là số nguyên)

*Vân tối của A¿ trùng với vẫn sáng As

` phân sổ tối giản = 2> 1, =2bl, = cũ

Vì tại gốc tọa độ cách vị trí trùng gần nhất là: xu, = 0,51 nên các vị trí trùng khác: x = (n~0,53i„ (với n là số nguyên)

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là ¡¡ = 0,8 mm và ï¿ = 1,2 mm Xác định toa

độ các vị trí trùng nhau của các van sáng của hai hệ van trén man giao thoa (trong đồ n

Trang 34

Chit dé 17 Hign ucoug giae toa anh sing

Vì tại gốc tọa độ là một vị trí vân sáng trùng với vân sáng nên các vị trí trùng khác:

x=nia= 2,Án (mm) (với n là số nguyên),

Rae: a han bat chan ee 22 8; oo

(Dé thm i, ta nhan chéo hai phan thie + =——= i, = bi, = ci, )

i, oe

Ví dụ 2: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời bai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là lị = 2.4 mm va i = 1,6 mm Khoang

cach ngắn nhất giữa các vị trí trên man có 2 vân sáng trùng nhau là

A 9.6 mm, B.3,2mm, C.1,6 mm Ð 4,8 mm

Hưởng dẫn

R= hỗ s2 j =2) =3, =22,4=4,8(mn)= Ax =s Chọn D, j 24 3 -

Ví dụ 3: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

khoảng vân giao thoa lần lượt là 0,21 mm và 0,27 mm Lập công thức xác định vị trí

trùng nhau của các vân tôi của hai bức xạ trên mân (n là số nguyên)

Cách 2: ; a i, =9i, = Ti, =9.0,21 =1,89( me)

Vì tại gốc tọa độ O không phải là vị trí vân tối trùng và O cách vị trí trùng gần nhất là

Xuin = 0,51 = 0,945 mm nên các vị trí trùng, khác: x = (n + 0,5)i, = 1,89n + 0,945 mm

(với n là số nguyên)

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lang thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thụ được lẫn lượt là i) = 0,5 mm va iz = 0,3 mm Khoảng

cách gần nhất từ vị trí trên màn có 2 vân tôi trùng nhau đến vận trung tâm là

Ví dụ 5: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thụ được lần lượt là 1,35 mm và 2,25 mm Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tỉnh MN,

A 3,375 (mm) B 4.375 (mm) C 6,75 (mm) D 3,2 (mm)

Hướng dẫn

2-28 = c= i, = 5), = 3i, = 5.1.35 = 6,75(mm) = Ax = MN = Chọn C,

ho

Vi dy 6: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc

khoảng vân lần lượt: 1,35 mm và 2,25 mm Tại điểm Mi trên man cách vân trung tâm

một đoạn b cả hai bức xạ đều cho vân tôi tại đó, Hỏi b chỉ có thể nhận giá trị nào trong,

các giá trị sau?

A.3,75 mm B 5,75 mm, € 6,75 mm D 10,125 mm

Hướng dẫn Củeh 1: x =(m, + 0,5).l,35 =(m, + 0,5).2,25 (mn) = 2<) 2m, +1 3 „ Š 2m, +1 = 5(2n + Ï) => mụ = 5n +2

Trang 35

Chủ để 17 Hién trong giae thou duh sing

Vi dy 8: Trong thi nghiệm giao thon lãng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với

khoảng vân trên mản ảnh thu được lần lượt là í¡ = 0,3 mm và ỉy = 0.45 mm TÌm các vị

trí trên màn mã tại đó đỏ hệ i; cho vân sáng và hệ ¡¡ cho van tôi,

Vi tai rốc tọa độ cách vị trí trùng gần nhất là: xua = 0,5i„ = 0,45 mm nên các vị trí

trùng khác: x = (n - 0,5)i„ = 0,9n - 0,45 (với n là số nguyên)

Chủ ý: Hãy kiểm tra các kết luận sau ddy (ndu bd rộng trường giao thoa đủ

lần):

1) luôn tấn tại vị trí để hai vân sảng của hai hệ trùng nhau

i fe phân sé t6t gidn =— Ta:

*Néu b chẵn và e lẻ thì sẽ có vị trí vấn sáng hệ 1 trùng vận 161 he 2, không có vị trí vân

tối trùng nhau và không có vị trí vẫn sắng hệ 2 trừng vận lỗi hệ I

*Mẫu b lẻ và e chẵn thì sẽ có vị trỉ vân sắng hệ 2 trùng vận lỗi hệ 1, không có vị trĩ vận

lỗi tr từng nhau và không có vị trí vẫn vắng hệ Ì trùng van tôi hệ 2

1692

5 Số các vị trí trừng nhau của hai hệ vân Gich 1: Tìm tọa độ các vị trí trùng nhau của hai hệ vân (sáng trùng nhau tối trùng

nhau, sảng trùng tôi) theo số nguyên n Sau đó thay vào điều kiện piới hạn cúa x (trong

cả trường giao thoa có bể rộng L thì -0,5/<x«<0,5/ và giữa hai điểm M,N thi

xụ <x <x„ ) để tim số giá trị nguyên n

Cách 2: Tìm Ï„ cho các trường hợp trùng nhau rồi tỉnh số vị trí trùng VD: Nếu A fa một vị trí trùng thì tổng sẽ vị trí trúng trên AB là Ny -|#]: i

b

Ví dụ 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng khoảng cách giữa hai khe là

9,5 mm khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thi nghiệm gỗm hai bức xạ có bước sông A) = 450 nm và Ay = 600 nm Trén man quan sát, gọi M.N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm va 22 mm Trén doan MN sé vj trí vẫn sảng trúng nhau của hai bức xạ là

Ví dụ 2: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

khoảng vân giao thoa lần lượi là 1,2 mm và 1,8 mm Bề rộng vũng giao thoa quan sát

được trên mãn 2.6 cm Số vị trí mã vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao

thoa là

=>x=3,6n (mm)— SE ~ =3,6<n<3,6=n=~3; ;3 = Chon D —

cổ giả trị

1693

Trang 36

Chủ đề 17 Niện tụng giao thea dank sing

Ví dụ 3: Lâm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng đồng thời với hai ánh

sáng đơn sắc đơn sắc máu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là

1,5 mm và l1 mm Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung lâm và cách van

trung tâm lần lượt là 6.4 mm và 26,5 mm Số vân sảng màu đỏ quan sát được trên đoạn

Số vân màu dé con lai: 22-2 = 20=> Chon A

Ciich 2: 86 vach sang tring:

; & Ut, fk, =n

xk = kph =A1,S = hyd) (au) 1g tr =i5n

~6,4<x<26,3=~0,4<n S6 +=lÙn 5 (mm) = Lỗ Ấm (mm) = eee

{ n=O;lis uj tri tring 2

Số vân sáng của hệ 1:

-6,4<x=&,.l,5 < 26,5 =e —4,3 < ki S17,6 = k, =—4, 17:80 giá trị kị là 22

Số vân mau dé con lai: 22-2 = 20—= Chọn A

Ví dụ 4: Trong thí nghiệm giao thoa lâng thực hiện đồng thời hai bừc xạ đơn sắc với

khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i) = 0,5 mm va i; = 0,3 mm Trên man

quan sát, gọi M, N là hai điểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm

lần lượt là 2,25 ram và 6,75 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân tôi trùng nhau của hai

bức xạ là

Hưởng dẫn

Cách 1: 2293 i 03 3 23 o> j, 2 5%, =i, =5.0,3=1,5(mm)

Vì tại gốc tọa độ O không phải là vị trí vân tối trúng và O cách vị trí trùng gần nhất là

Xemn # 051 = 0,75 mm nên các vị trí trùng kHác: x = (n+ 0,5)i, = 1,5n + 0,75 mm

Ví dụ §: Trong thí nghiệm giao thoa lâng, thực hiện đồng thời với hai ảnh sảng đơn sắc

khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là ï¡ = 0,8 mm và ip = 0,6 mm Biết bề rộng,

trường giao thoa là 12 mm, Trên trường giao thoa, số vị trí mà vân sáng hệ 2 trùng với

vân tối hệ 1 là

Hướng dẫn Cách 1: Vân tối của Aạ trùng với vân sáng À

x=2(2n+1)0,6(nhn)—*#®+»~3 sn S2 => H=—

=\2 =e Số ui tri 6

6 Vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm

Khi giao thoa I-âng thực hiện đồng thời với n ảnh sáng đơn sắc thì mỗi ảnh

sáng cho một hệ thống vân giao thoa riêng,

Tại trung tâm là nơi trùng nhau của tẤt cả các van sáng bậc 0 và tại đây sẽ có

một màu nhất định (chẳng hạn đỏ trùng với vàng sẽ được màu cam)

Nếu tại điểm M trén man có vạch sáng cũng màu với vạch sáng trung tâm thì

tại đây cũng phải trùng đầy đủ các vân sắng của các hệ giếng như vân trung tâm:

x=kih = ki; = = Kni,

8 Trường hợp 2 bức xạ Đây chính là bài toán liên quan đến hai vân sảng của hai hệ trùng nhau mà ta đã khảo

sắt Tuy nhiên, sẽ có nhiều vấn đề mới sẽ được khai thác thêm

1695

Trang 37

Chủ đề 17 Higa twang glao thoa ảnh súng

Về mặt phương pháp ra lâm theo các hước như đã nói trên:

Vi dy 1: Trong thi nghiém giao thoa Hing, thye hign đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc

khoảng vẫn giao thoa lần lượt là 1 mm và 1,5 mm, Xác định vị trí các vạch sáng cũng

màu với vạch sáng trung tâm (n là số nguyên)

Ví dụ 2: Trong thí nghiệm giao thoa lâng khoăng cách hai khe là 1,5 mm, khoảng cách

giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh E là 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc

Ay = 0,48 (pm) và À¿ = 0,64 (tim) vào khe giao thoa Tìm vị trí gần nhất mà tại đó có

vạch sáng cũng màu với vạch sáng trung tâm

vehi, = kyl, = k,.0,64 =k, 4 nm) => Hat 4" “ 75 k 3 [hy =3n = Xu, = 2,56 (mm) mịn

Ví dụ 3: Trong thí nghiệm giao thoa ảnh sảng, với khe lâng (Y-âng), khoảng cách giữa

hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sắt ta 1,2 m

Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng han hop gồm hai ánh sang đơn sắc có bước sóng 500

nm và 760 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vận sắng chính giữa (trung

tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần

nhất cùng màu với vân chỉnh giữa là

A 4,9 mm B 19,8 mm C 9,9 mm Ð 1124 mm

Hướng (lẫn Cách 1: j= = A= =0,3(mm);i, -ÄP „ 0.456 (mm)

màn là 10 ram Số vạch sảng cúng màu với vạch sáng trung tâm (kể cả vạch sáng trung,

Trang 38

Chủ để 17 Hiện trựng giao thoa nh súng

Sd van sing khác màu với vân trung tâm : 17 + 13~ 2,5 = 20

Ví dụ 6: Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách hai khe Ì mm, khoảng cách hai khe đến

man 1 m và bề rộng vùng giao thoa 15 mm Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ có

bude séng A, = 500 nin, A; = 600 nm thi số vận sáng trên màn có màu của À¿ là

Hướng dẫn

Cách 1: i, = AD _ 0,5(0mm);i, = a2 =0, 6 (mu)

In j 055 5 5 =ối, =5i, = 6.0.6 =3,6(nim)

N.=al 522 |òi<a| ĐŠ- 5 [„ị~s, Mỹ =2| “2% |+i=2| 2Š |+i=25 i 36 i, 0,6

Số vân sáng ctia hé 2 khéng tring 25-5 = 20 => Chon A

Ví dụ 7: Trong thí nghiệm của lãng, khoảng cách giữa hai khe 14 1,5 mm, khoảng cách

giữa hai khe dén man M lâ 2 m Ngudn S chiều đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước

sóng Ay va Az = 4/3 À, Người ta thấy khoảng cách giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu

giống như mâu của vân chính giữa là 2,56 mm Tìm 4)

A A, = 0,48 jum B, dy = 0,75 pm C, Ay = 0,64 pom D A, = 0,52 pum

Hướng dẫn Cúch I:

fe oa, poh A ys Ái v2 2,56 =4 — l, 4 he Tãnn = A, = 0,48,104 A= (m)

Chu Văn Biên Súng HH súng

bức xạ bước sóng À¡?

A bac 7 B bac 10 € bậc 4 D bậc 6

Hướng dẫn

i _ 4, 0,6 10

nn 0a 7 2 = 7i, =10i, => Chon A

Bình luận thêm: Tại O là nơi trùng nhau của các vẫn sáng bậc 0, vj tri trùng tiếp theo

là vân sáng Mi 7 của _ I với vân sáng bậc 10 của hệ 2

| | i Aa>kạ =0 tr tr

Giữa hai vị trí trùng nhau liên tiếp này có 7 — 1 = 6 van sáng màu cam và !0 ~ 1 = 9 vân sáng mâu tím,

Từ đó ta rút ra quy trình giải nhanh nhữ sau:

koi a aes

eek) shi abe ete

e |(đ~1)- vân sáng 4,

Ví dụ 9: (ĐH-2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ảnh sáng, nguồn sáng phát

đồng thời hai ánh sáng don sic A), À¿ có bước sóng lần lượt là 0,48 jim va 0,60 pm Trên màn quan sat, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng mau với vân sảng trung tâm có

A 4 vin sing 4, va3 van sang A2

C 4 vin sang A, va 5 vin sang Az

B 5 van sang A, va.4 van sang 2

D 3 van sang 4, va 4 van sang A2

Trang 39

Chủ đề 17 kiện trựng giao thoa dn sing

Ví dụ 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sảng lắng, thực hiện đồng thời với hai bức

xạ có bước sóng 560 nm (màu lục) và 640 nm (màu đỏ) M và N là hai vị trí liên tiếp

trên màn có vạch sáng cũng mẫu với vạch sáng trung tâm Trên đoạn MN có

Á 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục B 2 loại vạch sáng

€ 14 vạch sáng D 7 vân đỏ, 8 vân mà lục

Hướng dẫn (7-1))=6 vansan

x=kj =kj, = bot 560 _7 ) ang 4

we ike A, 640 8 ayes van sang 4,

=» Chon A Mok=0 1.2 3 4°05 607 Sto

Àx->kạ=0 1 2 3 4 § 6 7 (ey

Ví dụ 11: Thí nghiệm l-âng về giao thoa ánh sắng, nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn

sắc Àị = 0,64 jum (đố), dg = 0.48 im (lam) trên man hững vân giao thoa Trong đoạn

giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng mâu với vẫn trung tâm có số vân đỏ và vân lam là

A 9 vân đỏ, 7 vân lam B 7 vân đỏ, 9 vân lam

€4 vân đỏ, 6 vân lam D.6 vân đỏ, 4 vân lam

Hướng dẫn S2 ý, h A048 3 to 2 vansang 4,

xehi skits

I, a 0,64 “4 (4-l)=3 van sang 4;

Giữa hai vị trí liên tiếp có 2 vân đỏ va 3 van lam => Gitta 3 vị trí liên tiếp có 22 = 4

van dé va 2.3 = 6 van lam => Chon C

Vị dụ 12: Trong thí nghiệm Y-âng, về giao thoa ảnh sáng, nguồn S phát ra hai ánh sáng,

đơn sắc: Àị = 0,64 Hm (màu đỏ), Àa = 0,48 km (mẫu lam) thì tại M, N và P trên mân là

ba vị trí liên tiếp trên mân có vạch sắng cùng màu với màu của vần trung tâm Nếu giao

thoa thực hiện lần lượt với các ảnh sing Ay, Ag thi số vân sáng trên đoạn MP lần lượt là

x va y Chon dap sé dung

A x= 9 vay= 7 B.x=7vày=9 C.x= 10 vày=13 D.xel3 vày=9

Hướng dẫn

*‡Khi giao thoa đồng thời với À, la

re keh =hyhy so & rah e ete e

k, a 064 4 8 Tại O là nơi trùng nhau của các van sang bic 0 Ta chon M =O;

Vj tri N tiép theo [4 vin sang bậc 3 cũa hệ † trùng với van sang bac 4 của hệ 2

Vị trí P tiếp nữa là vân sáng bậc 6 của hệ 1 trùng với van sang bac 8 của hệ 2

Giao thoa đồng thời Giao thoa lần lượt

*Khi giao thoa lần lượt với À¿, Àạ thì số vân sáng của mỗi hệ trên doan MN (tính cả M

và N) tương ứng là: 6 — 0 + 1 =7 vân đỗ và 8 - 0 + ï =9 vin lam => Chon B

Chủ ý: Nếu giữa hai vẫn sảng edn nha nhất và cùng màu Với van vắng trung tâm có z vẫn sảng của hệ 2 thÌ c— Ì =z =c =z + 1 thay vào % wt = Pam được Â

theo b Sau đó thay vào điều kiện giới hạn (L38 an < Ä <0.76 gam sẽ lìm được Â

Ví dụ 13: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm Y-ãng về giao thoa ánh sáng, nguồn sảng phát

đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ mẫu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ

màu lục có bước sóng ^ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn

quan sát, giữa hai vin sang gần nhau nhất và cũng mẫu với vẫn sáng trung tâm có 8

vân sáng màu lục, Giá trị của À là

Trang 40

Chủ để 17 ậiệu tượng giao thaa nh súng

Cách 2: VỊ trí vân sảng trùng gần vận tung tâm nhất: v tắn CỔ — Răn

=> Âu 720 = Kạu„,Ä đa ng ng bit — 1m 80k, Mita AgSTS

wet đun nan

= 6,25 S Kia S 71875 = ky, = 7 => Ä = 560(nm)

Ví dụ 14: Trong một thỉ nghiệm giao thoa ánh sáng dùng đồng thời hai ánh sáng đơn

sắc chiếu vào khe S (bước sóng từ 380 nm đến 760 nm) Một người dúng kính lụp quan

sát thì thấy trên màn có hai hệ vân giao thoa, đồng thời giữa hai vạch sáng cũng mâu

với vạch sáng trung tâm liên tiếp có thêm hai vân sáng thuộc ảnh sáng có bước sóng À¡

và ba vân sáng thuộc ánh sáng có bước sóng ^À+ Biết một trong hai bức xạ có bước

Chủ ý, Néu cho b= 1 ta tim được ¢ = 1 và ngược lại

=k, 3Ð ~¡, 3Ð „ & - Ã ~ Phân số tối giản =o

a~ludn a, b-lvdn A, ald sé nguyén t6 véib

Vi dy 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời

hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đó có bước sóng 720 nm và bức xạ mâu lục

có bước sóng À (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trén man quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cũng mầu với vân sáng chính giữa có 8 vân mau lục, thì trong khoảng này số vân màu đô là

Hướng dẫn

“ xah AP ok ` = fia = Phân số đi giản sĩ

—luê

=> Giit a hai uạch cùng màu có thêm a-| gắn Â

b~luân Â

Cho (b-1)=8=> b= 924, = SỐ ITO gq sty

=> 6,25 $a@57,1875 = a=7 = sé van dd a-|=6 = Chon B

Chí §: Nếu bài toắn cho vị trí gần nhất Q cùng mầu với vạch vắng trung tâm, tìm bước sông ta làm như sau:

Cdch Lt x= ae =k, “mà đc Phần số tối giản =È

ec

hawig * THẢ là số nguyên tố uới k min z= Thủ 4 phương án

Ví dụ 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 8S; là ! mm, Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S¡8; là 2m Chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sang đơn sắc cé bude séng 44 = 0,4 um va 0,5 pm <

dy $ 0,65 pm Trén man, tai diém M gần vân trung tâm nhất và cách vân trung tâm 5,6 ram có vân sáng cùng mâu với vân sáng trung tâm, Bước sóng ^¿ có giả trị là

A 0,52 pm B 0,56 pm C, 0,60 pm D 0,62 pm,

Ngày đăng: 11/11/2015, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w