Trong ngắn hạn các YTSX được chia làm 2 loại: YTSX cố định YTSX biến đổi Dài hạn Là thời gian đủ để thay đổi tất cả các YTSX được sử dụng Trong dài hạn chỉ có 1 loại YTSX biến
Trang 110/11/2015 Tran Bich Dung 1
Chương 6
LÝ THUYẾT VỀ
SẢN XUẤT
VÀ CHI PHÍ SẢN XUẤT
( Chương 13 Mankiw)
Nội dung
I.Một số khái niệm
II.Nguyên tắc sản xuất
I.Một số khái niệm
II.Phân tích chi phí SX trong ngắn hạn
III.Phân tích chi phí SX trong dài hạn
10/11/2015 Tran Bich Dung 2
Mục tiêu:Tối đa
hóa lợi nhuận
A.Lý thuyết về sản xuất
Tối thiểu
I.Một số khái niệm
2.Năng suất trung bình
Quy luật năng suất biên giảm dần
10/11/2015 Tran Bich Dung 4
10/11/2015 Tran Bich Dung 5
Nguyên liệu
Lao động
Vốn
Kỹ thuật
Quy trình sản xuất
10/11/2015 Tran Bich Dung 6
1.Hàm sản xuất
Mô tả những số lượng đầu ra tối đa
có thể được SX bởi một số lượng các YT đầu vào nhất định
tương ứng với trình độ kỹ thuật nhất định
Q = f ( X 1 , X 2 , X 3 ,… Xn)
Với Q: số lượng sản phẩm đầu ra
X i : số lượng yếu tố sản xuất i.
Trang 21.Hàm sản xuất
Để đơn giản , ta chia các yếu tố sản
xuất thành 2 loại là :
Lao động (L)
Hàm sản xuất có thể viết lại:
Q = f (K, L )
10/11/2015 Tran Bich Dung 7
1.Hàm sản xuất
Phương pháp sản xuất hiệu quả
Q phụ thuộc các yếu tố đầu vào:
Một YTSX thay đổi Q thay đổi
Các YTSX thay đổi Q thay đổi
Kỹ thuật sản xuất thay đổi hàm sản xuất thay đổi.
10/11/2015 Tran Bich Dung 8
1.Hàm sản xuất
Ngắn hạn
là khoảng thời gian có ít
nhất 1 YTSX không đổi về
số lượng sử dụng trong
quá trình sản xuất.
Trong ngắn hạn các
YTSX được chia làm 2
loại:
YTSX cố định
YTSX biến đổi
Dài hạn
Là thời gian đủ để thay đổi tất cả các YTSX được sử dụng
Trong dài hạn chỉ có 1 loại YTSX biến đổi
10/11/2015 Tran Bich Dung 9
1.Hàm sản xuất
Ngắn hạn
Yếu tố sản xuất cố định:
không đổi về số lượng: Vốn ( máy móc thiết bị, nhà xưởng ) biểu thị cho quy mô sản xuất
nhất định.
Yếu tố sản xuất biến đổi :
dễ dàng thay đổi về số lượng
như: nguyên, nhiên, vật liệu, lao động trực tiếp …
Dài hạn
Mọi yếu tố sản xuất đều biến đổi
Quy mô sản xuất thay đổi
10/11/2015 Tran Bich Dung 10
Lao động (L)
thay đổi
QMSX
không đổi
Ngắn hạn
QMSX thay đổi
Dài hạn
Vốn (K)
Lao động(L)
thay đổi
1.Hàm sản xuất
Ngắn hạn
Vốn (K) là YTSX cố định
Lao động (L) là YTSX biến đổi
Hàm SX trong ngắn hạn :
Q chỉ phụ thuộc vào L
Hàm sản xuất ngắn hạn đơn giản là:
Q = f (L)
Dài hạn
) , ( K L f
Q
Tất cả các YTSX đều biến đổi,
Hàm sản xuất dài hạn:
Q = f ( K, L)
Trang 31.Hàm sản xuất
Ngắn hạn
VD:
Hàm sản xuất:Q= K(L–2)
Nếu K = 10
hàm SX ngắn hạn:
Q =10(L – 2)
L = 10 Q= 80
L = 20 Q= 180
Dài hạn
VD:
Q = K(L – 2)
K=10, L = 20; Q=180
K=20, L= 40; Q=380
Lao động thay đổi ( L)
Sản lượng (Q) Sản xuất với 1 đầu vào biến đổi
Năng suất trung bình (APL)
Năng suất biên (MPL)
L
Q
AP L
L
Q
MP L
1.Sản lượng sản xuất (Q)
Q trong ngắn hạn có đặc điểm :
Ban đầu L↑→Q↑ nhanh
10/11/2015 Tran Bich Dung 15
VD: Hàm sản xuất: Q = K(L – 2)
Nếu K = 10 Hàm SX ngắn hạn:
Q =10(L – 2)
L 1 = 10 Q 1 = 80 sp AP L =Q 1 /L 1 = 8 sp
L 2 = 20 Q 2 = 180 sp AP L =Q 2 /L 2 = 9 sp
∆L = L 2 - L 1 ∆Q = Q 2 - Q 1
∆L = 10 ∆Q = 100 sp
MP L = ∆Q/∆L = 100/10 = 10 sp
10/11/2015 Tran Bich Dung 16
10/11/2015 Tran Bich Dung 17
K L Q APL
= Q /L MP =∆Q/∆LL Các giai
đoạn SX
10 1 10 10,00 10 1
10 2 30 15,00 20 1
10 3 60 20,00 30 1
10 4 80 20,00 20 GĐ2
10 5 95 19,00 15 2
10 6 105 17,50 10 2
10 7 110 15,70 5 2
10 8 110 13,75 0 GĐ3
10 9 107 11,88 -3 3
10 10 100 10,00 -7 3
VD: Hàm sản xuất ngắn hạn của một DN
L
Qmax=110
Q(L)
0
L
APL
MPL
10 30 80
0
8
4
3
1 10
A B
C
D
E
C
D
A
2
∆Q
∆L
B 60
I 15
107
MP max =30
APmax=20
E
Trang 410/11/2015 Tran Bich Dung 19
L
Qmax=110
Q(L)
O
L
APL
MPL
10
30
60
MPmax=30
APmax=20
8
4
3 1
10
A
B
C
D
E
C A
2
GĐ 1
GĐ 3
GĐ 2
D
8
80
2 Năng suất trung bình, AP ( Average Product)
10/11/2015 Tran Bich Dung 20
L
Q
AP L
K
Q
AP K
Năng suất trung bình của vốn K:
10/11/2015 Tran Bich Dung 21
David Ricardo-1772-1823 –
The great classical economist
Năm 1815 David Ricardo viết "Essay on the influence
of a low price of corn the profit of stock", một tác phẩm mang tính chất đột phá, đã đề cập đến một định luật vĩ đại nhất của kinh tế học, "law of diminishing maginal returns"
Ông luôn ủng hộ và kêu gọi chính phủ Anh tiến hành việc thương mại tự do với các nước khác
Chính ông, với ví dụ kinh điển về Anh và Bồ Đào Nha, đã đưa ra thuyết lợi thế so sánh (hoặc tương đối-"Theory of comparative advantage").
Năm 1817, ông viết tác phẩm"Principles of Political Economy and Taxation" ông đã chính thức hóa trường phái kinh tế cổ điển và thu hút được nhiều người theo trường phái này.
3 Năng suất biên, MP (Marginal Product)
là phần Q tăng thêm
khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động
trong khi các YTSX khác được giữ nguyên
10/11/2015 Tran Bich Dung 22
L
Q
Tương tự, năng suất biên của vốn K:
K
Q
3 Năng suất biên, MP (Marginal Product)
Trên đồ thị MP L chính là độ dốc của
Nếu hàm sản xuất liên tục, thì MP là
L
Q
MP L
K
Q
MP K
3 Năng suất biên, MP (Marginal Product)
VD:
MP L = dQ/dL = K
MP K =dQ/dK = L-2
Trang 5Quy luật năng suất biên giảm dần
( Law of Diminishing Returns)
Khi sử dụng ngày càng tăng YTSX lao
động
trong khi các YTSX khác được giữ nguyên
càng giảm xuống
10/11/2015 Tran Bich Dung 25
Mối quan hệ giữa AP L và MP L
Khi MP L > AP L AP L ↑
Khi MP L < AP L AP L ↓
Khi MP L = AP L AP L max
10/11/2015 Tran Bich Dung 26
Mối quan hệ giữa MP và Q
Khi MP > 0 Q ↑
Khi MP < 0 Q ↓
10/11/2015 Tran Bich Dung 27
Lựa chọn sản xuất trong giai đoạn nào?
Giai đoạn 1 : hiệu quả sử dụng L và K đều tăng
Giai đoạn 2: hiệu quả sử dụng L giảm, hiệu quả sử dụng K tiếp tục tăng
Giai đoạn 3: hiệu quả sử dụng L và K giảm
Khi tiến hành SX , các DN sẽ chọn phối hợp thuôc giai đoạn 2:
Đầu gđ 2: APmax
Cuối gđ 2: MP=0
10/11/2015 Tran Bich Dung 28
II NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT
1 Phối hợp các YTSX với chi phí tối
thiểu
2 Đường mở rộng sản xuất:
3 Hiệu suất /Năng suất theo quy
mô
10/11/2015 Tran Bich Dung 29
1 Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí tối thiểu
Có hai phương pháp xác định là:
Phương pháp đại số
Phương pháp hình học
10/11/2015 Tran Bich Dung 30
Trang 6Phương pháp đại số
Người tiêu dùng
) 2 (
*
*
) 1 (
I Y
X P P
P
MU
P
MU
Y
X
Y
Y
X
X
Người sản xuất
Mục tiêu: maxTCmin
2ĐK:
10/11/2015 Tran Bich Dung 31
) 2 (
*
*
) 1 (
TC L
P
MP P MP
L K L L K K
Mục tiêu: TUmax
2ĐK:
Phương pháp hình học
Người TD :
Đẳng ích U
Ngân sách MN
Người SX:
Đẳng lượng Q
Đẳng phí MN
10/11/2015 Tran Bich Dung 32
0
E
Q1
L1
K 1
M
N
0
E
U1
x1
y 1
M
N
MRS= -Px/Py
MRTS=-PL/Pk
a.Phương pháp đại số: dựa vào năng
suất biên
VD : Một DN SX SP X sử dụng 2 YTSX: K
và L, chúng có thể thay thế nhau trong
SX
K và L theo tỷ lệ phối hợp nào để:
với CPSX cho trước → Qmax
hoặc với Q cho trước → TCmin?
K MPK (X) L MP (X)L
Năng suất biên của K và L VD:
TC=20$, Pk=2$, PL=1$
•Với TC cho trước đạt Qmax
•Hoặc
•với Q cho trước phải đạt TCmin
•Cần phối hợp các YTSX thỏa 2 điều kiện:
) 2 (
*
*
) 1 (
TC L
MP P MP
L K L L K K
K MPK
(X) L MP (X)L
Năng suất biên của K và L VD:
TC=20$, Pk=2$, PL=1$
Có 4 cặp thỏa ĐK (1):
K = 1 và L = 1
K = 2 và L = 2
K = 4 và L = 5
K = 6 và L = 8 Thỏa ĐK (2):
1x2x+1x1= 3$
2x2+ 2x1 = 6$
4x2+ 5x 1 =13$
6 x2+ 8 x 1 =20$
PASX tối ưu:
K= 6, L=8;
Qmax = 152 SP X
a.Phương pháp đại số: dựa vào năng suất biên
Để với TC cho trước đạt Qmax
Hoặc với Q cho trước phải đạt TCmin
Cần phối hợp các YTSX thỏa 2 điều kiện :
) 2 (
*
*
) 1 (
TC L
K P P P
MP P
MP
L K L L K
K
Trang 7b Phương pháp hình học
Đường đẳng phí
Phối hợp các YTSX với chi phí sản
xuất tối thiểu
10/11/2015 Tran Bich Dung 37
Đường đẳng lượng, Q ( Isoquants)
Khái niệm:
là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa
2 YTSX
10/11/2015 Tran Bich Dung 38
10/11/2015 Tran Bich Dung 39
L
K
VD: Hàm sản xuất
Đường đẳng lượng, Q ( Isoquants)
Qua hàm sản xuất, ta vẽ được nhiều đường đẳng lượng
đường Q3 = 90 SP
10/11/2015 Tran Bich Dung 40
10/11/2015 Tran Bich Dung 41
K
L
Q2
Q3
H.4.4:Sơ đồ đẳng lượng
3 đặc điểm của đường đẳng lượng:
1.Dốc xuống về bên phải
2 Không cắt nhau
3 Lồi về phía gốc O
3
1
3
1 2
1,5
A
B
C
Q1=55 SP
Đường đẳng lượng, Q ( Isoquants)
Lồi về phía gốc O:
thể hiện khả năng thay thế có tính chất kỹ thuật
của YTSX này cho YTSX khác
gọi là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên, MRTS (Marginal Rate of Technical Substitution )
10/11/2015 Tran Bich Dung 42
Trang 8 Đường đẳng lượng:
số lượng K giảm xuống
để sử dụng thêm 1 đơn vị L
mà Q không đổi
10/11/2015 Tran Bich Dung 43
L
K
Đường đẳng lượng:
Để đảm bảo Q không đổi thì:
10/11/2015 Tran Bich Dung 44
MP
MP MRTS
K
L
K
10/11/2015 Tran Bich Dung 45
K
L
B
1=55 SP
3
1
1,5
1
A
∆K
∆L
I
Qo=45 SP
-1,5
+1
-0,5
+1
∆Q = ∆K.MPK+ ∆L.MPL= 0
LK K
L MRTS MP
MP L
K
MRTS giảm dần
Đường đẳng phí ( Isocosts)
Khái niệm:
Đường đẳng phí là
tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 YTSX
mà DN có khả năng thực hiện
với cùng một mức chi phí
và giá YTSX đã cho
10/11/2015 Tran Bich Dung 46
Đường đẳng phí:
L TC
K
P
P
L K
*
K P K +L P L = TC (1)
Độ dốc của đường đẳng phí (- P L /P K )
là tỷ giá giữa 2 YTSX
O
K
N
L
M
20
10 A B 8
4
7
6
Phương trình đường đẳng phí:
L + 2K = 2 0 Hay K = 10 – ½*L
Độ dốc : -PL/Pk = -1/2
VD: TC = 20$
PL = 1$/đv; PK = 2$/đv Đường đẳng phí
Trang 910/11/2015 Tran Bich Dung 49
O
K
N
L
M
TC/PK
TC/PL B
E
A
Q0
Q1
L1
K1
PASX tối ưu E(K1,L1)→Q1= Qmax Tại E: MRTSLK= -PL/PK
10/11/2015 Tran Bich Dung 50
Phối hợp tối ưu các yều tố sản xuất
Phối hợp tối ưu:
đường đẳng lượng , tại đó:
dốc của đường đẳng phí :
K L K
L K
L LK
P
P MP
MP Hay
P
P MRTS
2 Đường mở rộng sản xuất
( (Expansion Path)
phát triển sản xuất):
Là tập hợp các điểm phối hợp tối ưu
giữa 2 YTSX khi
giá các YTSX không đổi
Đường mở rộng sản xuất
K
Q1 Q2
F E
L1 L 2
K2
K1
TC1/PL TC2/PL
TC1/PK
TC2/PK
L N
M M’
N’
0
3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô
Thể hiện mối quan hệ giữa quy mô SX
& Q của DN
Khi so sánh tỷ lệ gia tăng các YT đầu
vào với tỷ lệ gia tăng Q đầu ra ta có các
khái niệm tương ứng:
Năng suất tăng dần theo quy mô
Năng suất không đổi theo quy mô
Năng suất giảm dần theo quy mô
10/11/2015 Tran Bich Dung 53
3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô
Hàm sản xuất ban đầu:
Q = f ( K , L )
Khi gia tăng các YTSX K và L theo cùng 1 tỷ lệ , kết quả Q sẽ gia tăng với tỷ lệ
Q = f ( K , L )
10/11/2015 Tran Bich Dung 54
Trang 1010/11/2015 Tran Bich Dung 55
3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô :
Q = f ( K, L )
Ba trường hợp có thể xảy ra:
> : Năng suất tăng theo quy mô ( CPSX giảm theo quy mô)
Thể hiện tính kinh tế theo quy mô
→ càng mở rộng quy mô SX càng hiệu quả
= : Năng suất không đổi theo quy mô ( CPSX không đổi theo
quy mô)
< : Năng suất giảm theo quy mô (CPSX tăng theo quy mô)
Thể hiện tính phi kinh tế theo quy mô
→ càng mở rộng quy mô SX càng kém hiệu quả
10/11/2015 Tran Bich Dung 56
L
K
50 100
Q=1.000 Q=2.500
200
A
C
400
200
Q=5.000 Q=6.500
600
0
tai A: APL=10sp, APK=20sp; AC=TC/Q=3.500$/1.000sp=3,5$/sp Tai B: APL=12,5sp, APK=25sp; AC=TC/Q=7.000$/2.500sp=2,8$/sp Đường
mở rộng sản xuất
3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô
Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng:
Q = A K L
Với 0 < ; < 1
: hệ số co giãn của Q theo K : Khi K
t ăng 1% thì Q tăng %
:hệ số co giãn của Q theo L :Khi L t ăng
1% thì Q tăng %
10/11/2015 Tran Bich Dung 57
3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô
Q = A K L
+ >1:Năng suất tăng theo quy mô
+ =1:Năng suất không đổi theo quy mô
+ < 1 Năng suất giảm theo quy mô
VD: Q = 2 K 0,7 L 0,4
+ = 0,7 + 0,4 = 1,1 > 1 : Năng suất tăng theo qui mô
10/11/2015 Tran Bich Dung 58
B LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT
I MỘT SỐ KHÁI NIỆM
2.Lợi nhuận kinh tế &lợi nhuận kế
toán
3 Chi phí sản xuất và thời gian
1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:
Các nhà kinh tế tính toán lợi nhuận qua so
chi phí cơ hội
Chi phí kinh tế = Chi phí cơ hội = là chi phí đầy đủ cho hoạt động sản xuất kinh doanh
Chi phí chìm ( Sunk Cost) Chi phí đã chi ra, nhưng không liên quan đến SXKD hiện nay, không tính vào CPSX
Trang 111 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:
Chi phí kế toán ( chi phí hiện
-Explicit Cost ):
là chi phí bằng tiề n mà DN đã chi ra
để mua các YTSX trong quá trình
SXKD
toán
10/11/2015 Tran Bich Dung 61
1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:
Chi phí ẩn ( implicit Cost)
là phần giá trị lớn nhất của thu nhập hay lợi nhuận đã bị mất đi ,
bởi khi thực hiện phương án này ta đã bỏ lỡ
cơ hội thực hiện các phương án khác
Là chi phí không thể hiện cụ thể bằng tiền
Không được ghi chép vào sổ sách kế to án
10/11/2015 Tran Bich Dung 62
1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:
VD: Một DN tự bỏ vốn ra KD , lại tự mình
quản lý DN thì chi phí cơ hội ẩn dấu là:
Tiền lương mà lẽ ra anh ta nhận được nếu đi
làm cho một DN khác với công việc tương tự
Tiền lời về đầu tư : khoản tiền mà anh ta có
thể thu được nếu đầu tư vốn vào công việc
KD khác có mức rủi ro tương tự
Khoản lợi nhuận này được gọi là lợi nhuận thông
thường
10/11/2015 Tran Bich Dung 63
1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:
Quan điểm kế toán :
TR= 100.000 $
TCktoán = 85.000$ :
CPngvl = 50.000$
Tiền lương= 20.000
CP khác = 15.000
kế toán= 15.000 $
Quan điểm kinh tế :
TR = 100.000$
TCktoán = 85.000
CP ẩn= 15.000
Tiền lương = 10.000
Tiền lãi ĐT = 5.000
TCkinh tế = 100.000$
kinh tế= 0
10/11/2015 Tran Bich Dung 64
2 Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán:
Lợi nhuận kế toán:
ktoán = TR – TC kế toán
ktế = TR – TC kinh tế
ktế = TR – ( TC kế toán + CP ẩn )
ktế = ktoán - CP ẩn
Economists versus Accountants
Economists include all opportunity costs when analyzing a firm, whereas accountants measure only explicit costs Therefore, economic profit is smaller than accounting profit.
Trang 12 Các loại chi phí tổng :
Tổng chi phí cố định: TFC
Tổng chi phí biến đổi: TVC
Tổng chi phí: TC
Các loại chi phí đơn vị:
Chi phí cố định trung bình : AFC
Chi phí biến đổi trung bình: AVC
Chi phí trung bình: AC
Chi phí biên: MC 10/11/2015 Tran Bich Dung 67
II PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT
Trong ngắn hạn,có 2 loại YTSX:
YTSX cố định → Chi phí cố định
YTSX biến đổi → Chi phí biến đổi
10/11/2015 Tran Bich Dung 68
a Tổng chi phí cố định , TFC
(Total Fixed Cost)
Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho các
gồm:
Chi phí khấu hao máy móc thiết bị
Tiền thuê nhà xưởng
Tiền lương cho bộ máy quản lý
TFC không thay đổi theo Q
Đường TFC là đường thẳng nằm ngang song song
trục Q (hình 4.8)
10/11/2015 Tran Bich Dung 69
b Tổng chi phí biến đổi, TVC ( Total Variable Cost)
Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho các
gian, gồm:
Chi phí mua nguyên vật liệu
Tiền lương cho công nhân…
TVC phụ thuộc đồng biến với Q :
Ban đầu, ∆TVC % < ∆Q %
Sau đó , ∆TVC % > ∆Q %
10/11/2015 Tran Bich Dung 70
c Tổng chi phí, TC ( Total Cost)
Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho tất
cả các YTSX cố định và YTSX biến đổi
trong mỗi đơn vị thời gian
TC = TFC + TVC
TC phụ thuộc đồng biến với Q
Có dạng tương tự TVC
Q TFC TVC TC AFC
=TFC/Q
AVC
=TVC/Q
AC
=TC/Q
MC
0 1.500 0 1.500
10 1.500 1.000 2.500 150 100 250
20 1.500 1.900 3.400 75 95 170
30 1.500 2.800 4.300 50 93,3 143,3
40 1.500 3.600 5.100 37,5 90 127,5
50 1.500 4.600 6.100 30 92 122
60 1.500 5.800 7.300 25 96,7 121,7
70 1.500 7.100 8.600 21,4 101,4 122,9
80 1.500 8.600 10.100 18,8 107,5 126,3
90 1.500 10.400 11.900 16,7 115,6 132,2
100 1.500 12.400 13.900 15 124 139 200
180 150 130 120 100
80
90 100 90