1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 6 MIC SX CPhi SV 2015

20 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 542,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trong ngắn hạn các YTSX được chia làm 2 loại:  YTSX cố định  YTSX biến đổi Dài hạn  Là thời gian đủ để thay đổi tất cả các YTSX được sử dụng  Trong dài hạn chỉ có 1 loại YTSX biến

Trang 1

10/11/2015 Tran Bich Dung 1

Chương 6

LÝ THUYẾT VỀ

SẢN XUẤT

VÀ CHI PHÍ SẢN XUẤT

( Chương 13 Mankiw)

Nội dung

 I.Một số khái niệm

 II.Nguyên tắc sản xuất

 I.Một số khái niệm

 II.Phân tích chi phí SX trong ngắn hạn

 III.Phân tích chi phí SX trong dài hạn

10/11/2015 Tran Bich Dung 2

Mục tiêu:Tối đa

hóa lợi nhuận

A.Lý thuyết về sản xuất

Tối thiểu

I.Một số khái niệm

 2.Năng suất trung bình

Quy luật năng suất biên giảm dần

10/11/2015 Tran Bich Dung 4

10/11/2015 Tran Bich Dung 5

Nguyên liệu

Lao động

Vốn

Kỹ thuật

Quy trình sản xuất

10/11/2015 Tran Bich Dung 6

1.Hàm sản xuất

Mô tả những số lượng đầu ra tối đa

 có thể được SX bởi một số lượng các YT đầu vào nhất định

 tương ứng với trình độ kỹ thuật nhất định

 Q = f ( X 1 , X 2 , X 3 ,… Xn)

 Với Q: số lượng sản phẩm đầu ra

 X i : số lượng yếu tố sản xuất i.

Trang 2

1.Hàm sản xuất

 Để đơn giản , ta chia các yếu tố sản

xuất thành 2 loại là :

 Lao động (L)

  Hàm sản xuất có thể viết lại:

 Q = f (K, L )

10/11/2015 Tran Bich Dung 7

1.Hàm sản xuất

 Phương pháp sản xuất hiệu quả

 Q phụ thuộc các yếu tố đầu vào:

 Một YTSX thay đổi  Q thay đổi

Các YTSX thay đổi  Q thay đổi

 Kỹ thuật sản xuất thay đổi  hàm sản xuất thay đổi.

10/11/2015 Tran Bich Dung 8

1.Hàm sản xuất

Ngắn hạn

 là khoảng thời gian có ít

nhất 1 YTSX không đổi về

số lượng sử dụng trong

quá trình sản xuất.

 Trong ngắn hạn các

YTSX được chia làm 2

loại:

 YTSX cố định

 YTSX biến đổi

Dài hạn

 Là thời gian đủ để thay đổi tất cả các YTSX được sử dụng

 Trong dài hạn chỉ có 1 loại YTSX biến đổi

10/11/2015 Tran Bich Dung 9

1.Hàm sản xuất

Ngắn hạn

 Yếu tố sản xuất cố định:

không đổi về số lượng: Vốn ( máy móc thiết bị, nhà xưởng ) biểu thị cho quy mô sản xuất

nhất định.

 Yếu tố sản xuất biến đổi :

dễ dàng thay đổi về số lượng

như: nguyên, nhiên, vật liệu, lao động trực tiếp …

Dài hạn

 Mọi yếu tố sản xuất đều biến đổi

 Quy mô sản xuất thay đổi

10/11/2015 Tran Bich Dung 10

Lao động (L)

thay đổi

QMSX

không đổi

Ngắn hạn

QMSX thay đổi

Dài hạn

Vốn (K)

Lao động(L)

thay đổi

1.Hàm sản xuất

Ngắn hạn

 Vốn (K) là YTSX cố định

 Lao động (L) là YTSX biến đổi

 Hàm SX trong ngắn hạn :

  Q chỉ phụ thuộc vào L

  Hàm sản xuất ngắn hạn đơn giản là:

 Q = f (L)

Dài hạn

) , ( K L f

Q

Tất cả các YTSX đều biến đổi,

 Hàm sản xuất dài hạn:

Q = f ( K, L)

Trang 3

1.Hàm sản xuất

Ngắn hạn

 VD:

 Hàm sản xuất:Q= K(L–2)

 Nếu K = 10

  hàm SX ngắn hạn:

 Q =10(L – 2)

 L = 10  Q= 80

 L = 20  Q= 180

Dài hạn

 VD:

 Q = K(L – 2)

 K=10, L = 20; Q=180

 K=20, L= 40; Q=380

Lao động thay đổi ( L)

Sản lượng (Q) Sản xuất với 1 đầu vào biến đổi

Năng suất trung bình (APL)

Năng suất biên (MPL)

L

Q

AP L

L

Q

MP L

1.Sản lượng sản xuất (Q)

 Q trong ngắn hạn có đặc điểm :

 Ban đầu L↑→Q↑ nhanh

10/11/2015 Tran Bich Dung 15

 VD: Hàm sản xuất: Q = K(L – 2)

 Nếu K = 10  Hàm SX ngắn hạn:

 Q =10(L – 2)

 L 1 = 10  Q 1 = 80 sp AP L =Q 1 /L 1 = 8 sp

 L 2 = 20  Q 2 = 180 sp AP L =Q 2 /L 2 = 9 sp

 ∆L = L 2 - L 1 ∆Q = Q 2 - Q 1

 ∆L = 10 ∆Q = 100 sp

 MP L = ∆Q/∆L = 100/10 = 10 sp

10/11/2015 Tran Bich Dung 16

10/11/2015 Tran Bich Dung 17

K L Q APL

= Q /L MP =∆Q/∆LL Các giai

đoạn SX

10 1 10 10,00 10 1

10 2 30 15,00 20 1

10 3 60 20,00 30 1

10 4 80 20,00 20 GĐ2

10 5 95 19,00 15 2

10 6 105 17,50 10 2

10 7 110 15,70 5 2

10 8 110 13,75 0 GĐ3

10 9 107 11,88 -3 3

10 10 100 10,00 -7 3

VD: Hàm sản xuất ngắn hạn của một DN

L

Qmax=110

Q(L)

0

L

APL

MPL

10 30 80

0

8

4

3

1 10

A B

C

D

E

C

D

A

2

∆Q

∆L

B 60

I 15

107

MP max =30

APmax=20

E

Trang 4

10/11/2015 Tran Bich Dung 19

L

Qmax=110

Q(L)

O

L

APL

MPL

10

30

60

MPmax=30

APmax=20

8

4

3 1

10

A

B

C

D

E

C A

2

GĐ 1

GĐ 3

GĐ 2

D

8

80

2 Năng suất trung bình, AP ( Average Product)

10/11/2015 Tran Bich Dung 20

L

Q

AP L

K

Q

AP K

Năng suất trung bình của vốn K:

10/11/2015 Tran Bich Dung 21

David Ricardo-1772-1823 –

The great classical economist

Năm 1815 David Ricardo viết "Essay on the influence

of a low price of corn the profit of stock", một tác phẩm mang tính chất đột phá, đã đề cập đến một định luật vĩ đại nhất của kinh tế học, "law of diminishing maginal returns"

Ông luôn ủng hộ và kêu gọi chính phủ Anh tiến hành việc thương mại tự do với các nước khác

Chính ông, với ví dụ kinh điển về Anh và Bồ Đào Nha, đã đưa ra thuyết lợi thế so sánh (hoặc tương đối-"Theory of comparative advantage").

Năm 1817, ông viết tác phẩm"Principles of Political Economy and Taxation" ông đã chính thức hóa trường phái kinh tế cổ điển và thu hút được nhiều người theo trường phái này.

3 Năng suất biên, MP (Marginal Product)

là phần Q tăng thêm

 khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

 trong khi các YTSX khác được giữ nguyên

10/11/2015 Tran Bich Dung 22

L

Q

Tương tự, năng suất biên của vốn K:

K

Q

3 Năng suất biên, MP (Marginal Product)

 Trên đồ thị MP L chính là độ dốc của

 Nếu hàm sản xuất liên tục, thì MP là

L

Q

MP L

K

Q

MP K

3 Năng suất biên, MP (Marginal Product)

 VD:

 MP L = dQ/dL = K

 MP K =dQ/dK = L-2

Trang 5

Quy luật năng suất biên giảm dần

( Law of Diminishing Returns)

 Khi sử dụng ngày càng tăng YTSX lao

động

 trong khi các YTSX khác được giữ nguyên

càng giảm xuống

10/11/2015 Tran Bich Dung 25

Mối quan hệ giữa AP L và MP L

 Khi MP L > AP L  AP L ↑

 Khi MP L < AP L  AP L ↓

 Khi MP L = AP L  AP L max

10/11/2015 Tran Bich Dung 26

Mối quan hệ giữa MP và Q

 Khi MP > 0  Q ↑

 Khi MP < 0 Q ↓

10/11/2015 Tran Bich Dung 27

Lựa chọn sản xuất trong giai đoạn nào?

 Giai đoạn 1 : hiệu quả sử dụng L và K đều tăng

 Giai đoạn 2: hiệu quả sử dụng L giảm, hiệu quả sử dụng K tiếp tục tăng

 Giai đoạn 3: hiệu quả sử dụng L và K giảm

 Khi tiến hành SX , các DN sẽ chọn phối hợp thuôc giai đoạn 2:

 Đầu gđ 2: APmax

 Cuối gđ 2: MP=0

10/11/2015 Tran Bich Dung 28

II NGUYÊN TẮC SẢN XUẤT

 1 Phối hợp các YTSX với chi phí tối

thiểu

 2 Đường mở rộng sản xuất:

 3 Hiệu suất /Năng suất theo quy

10/11/2015 Tran Bich Dung 29

1 Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí tối thiểu

 Có hai phương pháp xác định là:

 Phương pháp đại số

 Phương pháp hình học

10/11/2015 Tran Bich Dung 30

Trang 6

Phương pháp đại số

Người tiêu dùng

) 2 (

*

*

) 1 (

I Y

X P P

P

MU

P

MU

Y

X

Y

Y

X

X

Người sản xuất

 Mục tiêu: maxTCmin

 2ĐK:

10/11/2015 Tran Bich Dung 31

) 2 (

*

*

) 1 (

TC L

P

MP P MP

L K L L K K

 Mục tiêu: TUmax

 2ĐK:

Phương pháp hình học

Người TD :

 Đẳng ích U

 Ngân sách MN

Người SX:

 Đẳng lượng Q

 Đẳng phí MN

10/11/2015 Tran Bich Dung 32

0

E

Q1

L1

K 1

M

N

0

E

U1

x1

y 1

M

N

MRS= -Px/Py

MRTS=-PL/Pk

a.Phương pháp đại số: dựa vào năng

suất biên

 VD : Một DN SX SP X sử dụng 2 YTSX: K

và L, chúng có thể thay thế nhau trong

SX

K và L theo tỷ lệ phối hợp nào để:

 với CPSX cho trước → Qmax

 hoặc với Q cho trước → TCmin?

K MPK (X) L MP (X)L

Năng suất biên của K và L VD:

TC=20$, Pk=2$, PL=1$

•Với TC cho trước đạt Qmax

•Hoặc

•với Q cho trước phải đạt TCmin

•Cần phối hợp các YTSX thỏa 2 điều kiện:

) 2 (

*

*

) 1 (

TC L

MP P MP

L K L L K K

K MPK

(X) L MP (X)L

Năng suất biên của K và L VD:

TC=20$, Pk=2$, PL=1$

Có 4 cặp thỏa ĐK (1):

K = 1 và L = 1

K = 2 và L = 2

K = 4 và L = 5

K = 6 và L = 8 Thỏa ĐK (2):

1x2x+1x1= 3$

2x2+ 2x1 = 6$

4x2+ 5x 1 =13$

6 x2+ 8 x 1 =20$

PASX tối ưu:

K= 6, L=8;

Qmax = 152 SP X

a.Phương pháp đại số: dựa vào năng suất biên

 Để với TC cho trước đạt Qmax

 Hoặc với Q cho trước phải đạt TCmin

 Cần phối hợp các YTSX thỏa 2 điều kiện :

) 2 (

*

*

) 1 (

TC L

K P P P

MP P

MP

L K L L K

K

Trang 7

b Phương pháp hình học

  Đường đẳng phí

  Phối hợp các YTSX với chi phí sản

xuất tối thiểu

10/11/2015 Tran Bich Dung 37

 Đường đẳng lượng, Q ( Isoquants)

 Khái niệm:

 là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa

2 YTSX

10/11/2015 Tran Bich Dung 38

10/11/2015 Tran Bich Dung 39

L

K

VD: Hàm sản xuất

 Đường đẳng lượng, Q ( Isoquants)

 Qua hàm sản xuất, ta vẽ được nhiều đường đẳng lượng

 đường Q3 = 90 SP

10/11/2015 Tran Bich Dung 40

10/11/2015 Tran Bich Dung 41

K

L

Q2

Q3

H.4.4:Sơ đồ đẳng lượng

3 đặc điểm của đường đẳng lượng:

1.Dốc xuống về bên phải

2 Không cắt nhau

3 Lồi về phía gốc O

3

1

3

1 2

1,5

A

B

C

Q1=55 SP

 Đường đẳng lượng, Q ( Isoquants)

 Lồi về phía gốc O:

 thể hiện khả năng thay thế có tính chất kỹ thuật

của YTSX này cho YTSX khác

 gọi là tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên, MRTS (Marginal Rate of Technical Substitution )

10/11/2015 Tran Bich Dung 42

Trang 8

 Đường đẳng lượng:

 số lượng K giảm xuống

 để sử dụng thêm 1 đơn vị L

 mà Q không đổi

10/11/2015 Tran Bich Dung 43

L

K

 Đường đẳng lượng:

 Để đảm bảo Q không đổi thì:

10/11/2015 Tran Bich Dung 44

MP

MP MRTS

K

L

K  

10/11/2015 Tran Bich Dung 45

K

L

B

1=55 SP

3

1

1,5

1

A

∆K

∆L

I

Qo=45 SP

-1,5

+1

-0,5

+1

∆Q = ∆K.MPK+ ∆L.MPL= 0

LK K

L MRTS MP

MP L

K   

MRTS giảm dần

 Đường đẳng phí ( Isocosts)

 Khái niệm:

 Đường đẳng phí là

 tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 YTSX

 mà DN có khả năng thực hiện

 với cùng một mức chi phí

 và giá YTSX đã cho

10/11/2015 Tran Bich Dung 46

 Đường đẳng phí:

L TC

K

P

P

L K

*

 K P K +L P L = TC (1)

 Độ dốc của đường đẳng phí (- P L /P K )

 là tỷ giá giữa 2 YTSX

O

K

N

L

M

20

10 A B 8

4

7

6

Phương trình đường đẳng phí:

L + 2K = 2 0 Hay K = 10 – ½*L

Độ dốc : -PL/Pk = -1/2

VD: TC = 20$

PL = 1$/đv; PK = 2$/đv Đường đẳng phí

Trang 9

10/11/2015 Tran Bich Dung 49

O

K

N

L

M

TC/PK

TC/PL B

E

A

Q0

Q1

L1

K1

PASX tối ưu E(K1,L1)→Q1= Qmax Tại E: MRTSLK= -PL/PK

10/11/2015 Tran Bich Dung 50

 Phối hợp tối ưu các yều tố sản xuất

 Phối hợp tối ưu:

đường đẳng lượng , tại đó:

dốc của đường đẳng phí :

K L K

L K

L LK

P

P MP

MP Hay

P

P MRTS

2 Đường mở rộng sản xuất

( (Expansion Path)

phát triển sản xuất):

 Là tập hợp các điểm phối hợp tối ưu

giữa 2 YTSX khi

 giá các YTSX không đổi

Đường mở rộng sản xuất

K

Q1 Q2

F E

L1 L 2

K2

K1

TC1/PL TC2/PL

TC1/PK

TC2/PK

L N

M M’

N’

0

3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô

 Thể hiện mối quan hệ giữa quy mô SX

& Q của DN

 Khi so sánh tỷ lệ gia tăng các YT đầu

vào với tỷ lệ gia tăng Q đầu ra ta có các

khái niệm tương ứng:

 Năng suất tăng dần theo quy mô

 Năng suất không đổi theo quy mô

 Năng suất giảm dần theo quy mô

10/11/2015 Tran Bich Dung 53

3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô

 Hàm sản xuất ban đầu:

 Q = f ( K , L )

 Khi gia tăng các YTSX K và L theo cùng 1 tỷ lệ  , kết quả Q sẽ gia tăng với tỷ lệ 

  Q = f ( K , L )

10/11/2015 Tran Bich Dung 54

Trang 10

10/11/2015 Tran Bich Dung 55

 3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô :

 Q = f (  K,  L )

 Ba trường hợp có thể xảy ra:

  > : Năng suất tăng theo quy mô ( CPSX giảm theo quy mô)

 Thể hiện tính kinh tế theo quy mô

→  càng mở rộng quy mô SX càng hiệu quả

  = : Năng suất không đổi theo quy mô ( CPSX không đổi theo

quy mô)

  < : Năng suất giảm theo quy mô (CPSX tăng theo quy mô)

 Thể hiện tính phi kinh tế theo quy mô

→ càng mở rộng quy mô SX càng kém hiệu quả

10/11/2015 Tran Bich Dung 56

L

K

50 100

Q=1.000 Q=2.500

200

A

C

400

200

Q=5.000 Q=6.500

600

0

tai A: APL=10sp, APK=20sp; AC=TC/Q=3.500$/1.000sp=3,5$/sp Tai B: APL=12,5sp, APK=25sp; AC=TC/Q=7.000$/2.500sp=2,8$/sp Đường

mở rộng sản xuất

3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô

 Hàm sản xuất Cobb-Douglas có dạng:

 Q = A K  L 

 Với 0 <  ;  < 1

  : hệ số co giãn của Q theo K : Khi K

t ăng 1% thì Q tăng %

  :hệ số co giãn của Q theo L :Khi L t ăng

1% thì Q tăng  %

10/11/2015 Tran Bich Dung 57

3.Năng suất(hiệu suất) theo quy mô

Q = A K  L 

 +  >1:Năng suất tăng theo quy mô

 +  =1:Năng suất không đổi theo quy mô

 +  < 1 Năng suất giảm theo quy mô

VD: Q = 2 K 0,7 L 0,4

 +  = 0,7 + 0,4 = 1,1 > 1 : Năng suất tăng theo qui mô

10/11/2015 Tran Bich Dung 58

B LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT

 I MỘT SỐ KHÁI NIỆM

 2.Lợi nhuận kinh tế &lợi nhuận kế

toán

 3 Chi phí sản xuất và thời gian

1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:

 Các nhà kinh tế tính toán lợi nhuận qua so

chi phí cơ hội

 Chi phí kinh tế = Chi phí cơ hội = là chi phí đầy đủ cho hoạt động sản xuất kinh doanh

 Chi phí chìm ( Sunk Cost) Chi phí đã chi ra, nhưng không liên quan đến SXKD hiện nay, không tính vào CPSX

Trang 11

1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:

 Chi phí kế toán ( chi phí hiện

-Explicit Cost ):

 là chi phí bằng tiề n mà DN đã chi ra

để mua các YTSX trong quá trình

SXKD

toán

10/11/2015 Tran Bich Dung 61

1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:

Chi phí ẩn ( implicit Cost)

 là phần giá trị lớn nhất của thu nhập hay lợi nhuận đã bị mất đi ,

 bởi khi thực hiện phương án này ta đã bỏ lỡ

cơ hội thực hiện các phương án khác

 Là chi phí không thể hiện cụ thể bằng tiền

 Không được ghi chép vào sổ sách kế to án

10/11/2015 Tran Bich Dung 62

1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:

 VD: Một DN tự bỏ vốn ra KD , lại tự mình

quản lý DN thì chi phí cơ hội ẩn dấu là:

 Tiền lương mà lẽ ra anh ta nhận được nếu đi

làm cho một DN khác với công việc tương tự

 Tiền lời về đầu tư : khoản tiền mà anh ta có

thể thu được nếu đầu tư vốn vào công việc

KD khác có mức rủi ro tương tự

 Khoản lợi nhuận này được gọi là lợi nhuận thông

thường

10/11/2015 Tran Bich Dung 63

1 Chi phí kinh tế và chi phí kế toán:

 Quan điểm kế toán :

 TR= 100.000 $

 TCktoán = 85.000$ :

 CPngvl = 50.000$

 Tiền lương= 20.000

 CP khác = 15.000

 kế toán= 15.000 $

 Quan điểm kinh tế :

 TR = 100.000$

 TCktoán = 85.000

 CP ẩn= 15.000

Tiền lương = 10.000

Tiền lãi ĐT = 5.000

 TCkinh tế = 100.000$

 kinh tế= 0

10/11/2015 Tran Bich Dung 64

2 Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán:

 Lợi nhuận kế toán:

 ktoán = TR – TC kế toán

 ktế = TR – TC kinh tế

 ktế = TR – ( TC kế toán + CP ẩn )

 ktế = ktoán - CP ẩn

Economists versus Accountants

Economists include all opportunity costs when analyzing a firm, whereas accountants measure only explicit costs Therefore, economic profit is smaller than accounting profit.

Trang 12

 Các loại chi phí tổng :

Tổng chi phí cố định: TFC

Tổng chi phí biến đổi: TVC

Tổng chi phí: TC

 Các loại chi phí đơn vị:

 Chi phí cố định trung bình : AFC

 Chi phí biến đổi trung bình: AVC

 Chi phí trung bình: AC

 Chi phí biên: MC 10/11/2015 Tran Bich Dung 67

II PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT

 Trong ngắn hạn,có 2 loại YTSX:

 YTSX cố định → Chi phí cố định

 YTSX biến đổi → Chi phí biến đổi

10/11/2015 Tran Bich Dung 68

a Tổng chi phí cố định , TFC

(Total Fixed Cost)

 Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho các

gồm:

 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

 Tiền thuê nhà xưởng

 Tiền lương cho bộ máy quản lý

 TFC không thay đổi theo Q

 Đường TFC là đường thẳng nằm ngang song song

trục Q (hình 4.8)

10/11/2015 Tran Bich Dung 69

b Tổng chi phí biến đổi, TVC ( Total Variable Cost)

 Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho các

gian, gồm:

 Chi phí mua nguyên vật liệu

 Tiền lương cho công nhân…

 TVC phụ thuộc đồng biến với Q :

 Ban đầu, ∆TVC % < ∆Q %

 Sau đó , ∆TVC % > ∆Q %

10/11/2015 Tran Bich Dung 70

c Tổng chi phí, TC ( Total Cost)

 Là toàn bộ chi phí mà DN chi ra cho tất

cả các YTSX cố định và YTSX biến đổi

trong mỗi đơn vị thời gian

 TC = TFC + TVC

 TC phụ thuộc đồng biến với Q

 Có dạng tương tự TVC

Q TFC TVC TC AFC

=TFC/Q

AVC

=TVC/Q

AC

=TC/Q

MC

0 1.500 0 1.500

10 1.500 1.000 2.500 150 100 250

20 1.500 1.900 3.400 75 95 170

30 1.500 2.800 4.300 50 93,3 143,3

40 1.500 3.600 5.100 37,5 90 127,5

50 1.500 4.600 6.100 30 92 122

60 1.500 5.800 7.300 25 96,7 121,7

70 1.500 7.100 8.600 21,4 101,4 122,9

80 1.500 8.600 10.100 18,8 107,5 126,3

90 1.500 10.400 11.900 16,7 115,6 132,2

100 1.500 12.400 13.900 15 124 139 200

180 150 130 120 100

80

90 100 90

Ngày đăng: 06/02/2018, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN