1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 3 MIC do co gian SV 2015

7 143 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 230,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ co giãn của cầu II.. Độ co giãn của cung III.. Ứng dụng độ co giãn  chương 5, Mankiw Độ co giãn của cầu theo giáEDhay Ep 1 Độ co giãn của cầu theo thu nhậpEI 2 Độ co giãn chéo của

Trang 1

10/11/2015 Tran Bich Dung 1

Chương 3:

ĐỘ CO GIÃN

CỦA CUNG, CẦU

I Độ co giãn của cầu

II Độ co giãn của cung

III Ứng dụng độ co giãn

 ( chương 5, Mankiw)

Độ co giãn của cầu theo giá(EDhay Ep) 1

Độ co giãn của cầu theo thu nhập(EI)

2

Độ co giãn chéo của cầu theo giá(EXY) 3

I Độ co giãn của cầu

I Độ co giãn của cầu (Elasticity of Demand)

 Khái niệm:

 Độ co giãn của A theo B, EAB

 là tỷ lệ % thay đổi của A khi B thay đổi 1%

 VD: EAB= 2:

 A tăng 2% khi B tăng 1%

 VD: EAB= -3:

 A giảm 3% khi B tăng 1%

1.Độ co giãn của cầu theo giá (ED) ( Price elasticity of demand)

Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

Là tỉ lệ % thay đổi trong lượng cầu

khi giá sản phẩm thay đổi 1%

với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

P

Q

(D)

B

A

P1

Q2

P2

Q1

∆Q

∆P

0

Giá giảm một lượng

∆P làm cho lượng cầu tăng thêm một lượng ∆Q

1.a Độ co giãn của cầu theo giá (ED) theo khoảng

 Công thức tính:

2

; 2

/

/

%

%

2 1 2

Q P P

Q

Q E

Q Q

E

D D

D D

D D

D

P

P P

P P

Q P

1.a Độ co giãn của cầu theo giá (ED) theo khoảng

Trang 2

Tổng doanh thu, TR

(Total revenue)

Tổng số tiền chi t iêu của người mua

hay

bán

Tổng doanh thu TR= P.Q

P

A

Q

0

10

100

TR=PxQ=1.000$ (D)

Q P

Tổng doanh thu TR= P.Q

P

A

B

Q 0

10

5

A

-B

+C

Tính Ed giũa 2 mức giá?

Nhận xét gì về P & TR?

Tính Ed giũa 2 mức giá của Y?

P

A

B

Q 0

10

5

100 160 A

-B

Nhận xét gì về P & TR trong trường hợp này?

P

Q 0

10

5

A

(D)

B

200 100

Tính Ed giũa 2 mức giá của Z?

Nhận xét gì về P & TR

trong trường hợp này?

-B

1.a Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

E D <0

Có thể xảy ra các trường hợp :

|E D | > 1: (hay ED<-1)

 (khi % QD> %P):

cầu co giãn nhiều :

P & TR nghịch biến

|E D |< 1(hay ED>-1:

 (khi % QD< %P):

cầu co giãn ít :

P & TR đồng biến.

|E D | = 1:(khi % QD=

%P):

cầu co giãn đơn vị:

P & TR độc lập

 TR không đổi dù giá thay đổi

|E D | = 0:

cầu hoàn toàn không

co giãn

 đường cầu thẳng đứng

 |E D | =  :

cầu hoàn toàn co giãn.

 đường cầu nằm ngang

Trang 3

10/11/2015 Tran Bich Dung 13

Q

(D ) P

ED= 0

Cầu hoàn toàn không co giãn

Q*= 200

P1

P2

A B

0

Q

(D)

P

P0

0

1.b.Độ co giãn của cầu theo giá (ED) tại 1 điểm

Khi Qd = f(P)

Q

P

P

Q

ED

Khi P =f(Qd)

Q P

Q P

ED

 1

VD:

Qd= (-7/10)P+42 Tính Ed tại P = 40

P = 40→Qd =14

|Ed|=|(-7/10).40/14| =2

VD:

P=(-10/7)Qd+ 60 Tính Ed tại P =40

P =40→Qd=14

|Ed|=|(1/-10/7).40/14|=2

1.b Độ co giãn của cầu theo giá (ED) tại 1 điểm

P

Q

N

B

A

P1

Q2

P2

Q1

 0

M

Taị B: Giá OP2=BQ2 Lượng cầu OQ2 -Tính Ed tại điểm B

M P OP MB BN O N O B B N Q P P Q

Q

Q E

Q

Q Q

Q E E

D D D

2 2 2

2 2 2 2

*

∆P

∆Q

N Q BQ Q P tg

2 2

Tính Ed bằng PP hình học

P

Q

D 2

B

A

P1

QB

P0

QA

0

C

D 1

| ED|A? | ED|C

Trang 4

10/11/2015 Tran Bich Dung 19

P

Q

N

B

A

P1

Q2

P2

Q1

0

D| >1, P& TR nghịch biến

| ED| =1, P & TR độc lập

| ED| <1, P& TR đồng biến

| ED| = 0

| ED| = 

C

Q3

P3

1.Độ co giãn của cầu theo giá (ED)

của cầu theo giá:

 (1) Tính thay thế của sản phẩm

 (2) Thời gian

 (3) Tỷ phần chi tiêu của sản phẩm trong thu nhập

 (4) Vị trí của mức giá trên đường cầu

 (5) Tính chất của sản phẩm

2.Độ co giãn của cầu theo thu nhập, EI

( Income elasticity of demand)

Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)

Là tỷ lệ % thay đổi của lượng cầu

các điều kiện khác không đổi

2.Độ co giãn của cầu theo thu nhập, EI

 Công thức tính:

Q

Q E

Q Q Q

E

D

D I

D D D

I

I I

I I I

*

%

%

2.Độ co giãn của cầu theo thu nhập (EI)

EI> 0 : sản phẩm thông thường ( Normal

goods)

EI< 1: Sản phẩm thiết yếu

EI> 1: Sản phẩm cao cấp

EI< 0 :sản phẩm cấp thấp (Inferior goods)

3.Độ co giãn chéo của cầu theo giá , Exy

Là tỷ lệ % thay đổi của lượng cầu SP X

các điều kiện khác không đổi

 Công thức tính:

Q P P

Q E

P P Q Q P

Q E

X Y

Y X XY

Y Y X X

Y X XY

%

%

Trang 5

10/11/2015 Tran Bich Dung 25

3.Độ co giãn chéo của cầu theo giá (Exy)

Tính chất :

EXY> 0:

EXY< 0 :

E XY= 0 :

II Độ co giãn của cung theo giá, Es

(Price elasticity of Supply )

1 Khái niệm

Là tỉ lệ % thay đổi trong lượng cung

khi giá SP thay đổi 1%

với điều kiện các yếu tố khác không đổi

2 Độ co giãn của cung theo giá (Es)

theo khoảng

2

; 2

/ /

%

%

2 1 2

Q P P

Q

Q E

Q Q Q E

S S

S S

S S S S

P

P P

P P P

Công thức tính:

2 Độ co giãn của cung theo giá (Es) tại 1 điểm

0

E

E S

S

Q

P P Q

Co giãn điểm:

2 Độ co giãn của cung theo giá (Es)

ES> 1: Cung co giãn nhiều

ES< 1: Cung co giãn ít

ES= 1: Cung co giãn đơn vị

ES= : Cung hoàn toàn co giãn

Ứng dụng độ co giãn của cung & cầu

 Nếu cầu co giãn ít:

Cung thay đổi :

 Q thay đổiít

Nếu cầu co giãn nhiều :

 Cung thay đổi :

 Pthay đổiít,

Trang 6

Ứng dụng cung cầu & độ co giãn

Liệu tin tốt trong nông nghiệp có thể trở

thành tin xấu đối với nông dân?

 Giống lúa lai mới - tăng năng suất cho mỗi ha là 30%

 Đường cung dịch chuyển sang phải

 Cầu SP thiết yếu:lúa gạo: co giãn ít

 Kết quả: P giảm, Q tăng

 Tổng doanh thu TR giảm

 Nghịch lý của chính sách công:

 Khuyến khích nông dân giảm diện tích trồng trọt

P

P1

Q

D 1

E 1

E 2

Q 1 Q 2

S 1

0

Khi cầu về lúa co giãn ít, Cung tăng

→ Q tăng ít, P giảm nhiều , TR của nhà nông giảm

S 2

P 2

Cung tăng trên thị trường lúa gạo

Tại Sao OPEC thất bại trong việc giữ

giá dầu cao?

Ngắn hạn : cung và cầu là co giãn ít

Giảm cung: sự gia tăng lớn trong giá

Dài hạn: cung và cầu là co giãn nhiều

Giảm cung: gia tăng nhỏ trong giá

Cắt giảm cung dầu mỏ trên thị trường thế giới

P P

(D)

P2 (a) Thị trường dầu mỏ trong ngắn hạn

(D)

S1

S2

S1

S2

P1

Q

(b) Thị trường dầu mỏ trong dài hạn

(a) Trong ngắn hạn :

Cung & cầu co giãn ít, Khi cung giảm , P tăng mạnh

(b) Trong dài hạn :

Cung & cầu co giãn nhiều Khi cung giảm , P tăng ít

CS ngăn chặn ma túy làm tăng hay

giảm tội phạm về ma tuý?

 Tăng số lượng cơ quancủa liên bang dành

cho cuộc chiến chống ma túy

 Cung ma túy giảm: S dịch chuyển sang trái

 Cầu ma túy : co giãn ít

 KQ: P cao hơn; Q gỉam

 -Tổng doanh thu người bán ma túytăng lên

 Tổng chi tiêungười nghiện ma túytăng lên

35

CS giáo dục về tác hại của ma túy làm tăng hay giảm tội phạm về ma túy?

ma túy

 Giảm cầu ma túy: đường cầu dịch sang trái

 KQ: P giảm, Q giảm

 Tổng doanh thu người bán ma túygiảm

 Tổng chi tiêungười nghiện ma túygiảm

Trang 7

Các chính sách làm giảm sử dụng ma túy

P2

(a) Ngăn cấm sử dụng ma túy

D1

S1

S2

S

P1

Q

0

Q1

Q2

D2

Q1

Q2 (b) Giáo dục tác hại của ma túy

(a) Cầu về ma túy co giãn ít,

Khi ngăn cấm, cung giảm ,

P tăng mạnh , TR tăng , tội

phạm tăng

(a) Cầu về ma túy co giãn ít, Khi giáo dục, cầu giảm ,

P &Q giảm , TR giảm , tội phạm

giảm

Ngày đăng: 06/02/2018, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN