Cung thị trường III.Thị trường cân bằng chương 4 Mankiw Cấu trúc thị trường: cạnh tranh hoàn toàn: Có rất nhiều người bán→thị phần không đáng kể thế cho nhau Tự do gia nhập & r
Trang 19/30/2015 Tran Bich Dung 1
Chương 2: CẦU, CUNG VÀ GIÁ
THỊ TRƯỜNG
I Cầu thị trường
II Cung thị trường
III.Thị trường cân bằng
( chương 4 Mankiw)
Cấu trúc thị trường: cạnh tranh hoàn toàn:
Có rất nhiều người bán→thị phần không đáng kể
thế cho nhau
Tự do gia nhập & rời bỏ ngành
I Cầu thị trường
1.Khái niệm
2.Quy luật cầu
3.Sự dịch chuyển đường cầu
Mức giá sản phẩn X (Px) Thu nhập của người tiêu dùng (I) Giá các sản phẩm có liên quan (Py)
3 2
4 Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng (Tas)
Quy mô tiêu thụ (Nd)
5
Giá kỳ vọng trong tương lai của sp X (P F )
6
1
Lượng cầu thị trường
về sp X (QX
D) phụ thuộc:
1.Khái niệm
Có thể thể hiện mối quan hệ trên
dưới dạng hàm số:
QDX= f(PX, I, Tas, PY, N, PF )
Khái niệm về cầu của sản phẩm chỉ
mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
sản phẩm:
1.Khái niệm
Cầu thị trường của một hàng hoá mô tả
số lượng hàng hoá người TD sẽ mua
ở các mức giá khác nhau
trong một thời gian cụ thể
trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
Trang 29/30/2015 Tran Bich Dung 7
1.Khái niệm
Cầu có thể được diễn tả dưới 3
hình thức:
biểu cầu
đường cầu
hàm số cầu
Bảng 2.1:Biểu cầu về đĩa VCD
Mức giá( P ) (1.000$/đĩa)
Lượng cầu thị trường
Qd (1.000đĩa/ngày)
Đường cầu thị trường
P
Q D( I=3, Py…) C
B
A
50
40
30
Đường cầu dốc xuống, phản ánh mối quan hệ nghịch biến giữa giá và lượng cầu
Hàm số cầu
Hàm số cầu thị trường:
QD= f(P)
Hàm số cầu là hàm nghịch biến
Hàm cầu tuyến tính có dạng:
QD= aP + b
(Với a = ∆Q/∆P < 0)
Biểu cầu về đĩa VCD
Mức giá
( P)
Lượng cầu
thị trường
(Q D )
Qd= ‐(7/10)P +42
Hay P = ‐(10/7)Qd +60
2.Qui luật cầu:
Với điều kiện các yếu tố khác không đổi , mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
có tính quy luật sau:
P↑ QD↓
P↓ QD↑
→ P & QDnghịch biến
Trang 3Phân biệt cầu và lượng cầu:
Lượng cầu chỉ có ý nghĩa tại một mức
giá cụ thể
Cầu mô tả hành vi của người mua ở mọi
mức giá
Cầu được thể hiện bằng một đường cầu
tương ứng
3.Phân biệt sự trượt dọc đường cầu
& sự dịch chuyển đường cầu
Cầu được quyết định bởi các yếu tố như:
Thu nhập của người tiêu dùng (I)
Sở thích, thị hiếu (Tas)
Giá các sản phẩm có liên quan (Py)
Quy mô tiêu thụ ( số người mua Nd)
Giá kỳ vọng/dự kiến trong tương lại của sản phẩm (PF)…
3.Phân biệt sự trượt dọc đường cầu &
sự dịch chuyển đường cầu
Thay đổi cầu khác với thay đổi lượng cầu
Thay đổi cầu được biểu thị bằng sự dịch
chuyển toàn bộ đường cầu
Thay đổi lượng cầu được thể hiện bằng sự di
chuyển dọc theo một đường cầu
3.Phân biệt sự trượt dọc đường cầu
& sự dịch chuyển đường cầu
Khi PXthay đổi → QDX thay đổi
→ di chuyển dọc đường cầu DX
Khi các YT ngoài giá thay đổi
→ Cầu thay đổi
→ dịch chuyển đường cầu
P
D1(I=3)
B
A
P1
Q
Sự trượt dọc đường cầu:
do P thay đổi
Q
D2(I=5)
P2
Dịch chuyển đường cầu
D→D1:
Do các yếu tố khác thay đổi:
Thu nhập, sở thích…
P
B
A
P1
P2
P
Q
D1
A 50
D
B
Cầu tăng:đường cầudịch chuyển sang phải
D→D1: do
0
Thu nhập ↑
Sở thích↑
Psp thay thế ↑ Psp bổ sung ↓
Số người mua ↑
P dự kiến ↑
Trang 49/30/2015 Tran Bich Dung 19
D 1 (I=3)
Q
D2(I=5)
P
A
P1
Q1
Sản phẩm thông thường :
Thu nhập tăng → Cầu tăng:
Dịch chuyển đường cầu sang phải
D 1 (I=3)
Q
D2(I=5)
P
Sản phẩm cấp thấp:
Thu nhập tăng → Cầu giảm:
Dịch chuyển đường cầu sang trái
3.Sự dịch chuyển đường cầu
Trong sử dụng giữa 2 sản phẩm X & Y có thể có mối quan hệ là:
Thay thế: Khi sử dụng SP nầy thì không sử dụng SP kia
VD: Các loại xăng A92, A95; nước ngọt Coca & Pepsi
Bổ sung: Phải được sử dụng đồng thời
VD:Xe máy & xăng
Độc lập: Không có quan hệ gì trong sử dụng
VD: gạo & xe hơi
3.Sự dịch chuyển đường cầu
Thay thế: Py↑→
Cầu X ↑ : DX→phải
Bổ sung: Py↑→
Cầu X↓: DX→trái
Độc lập: Py↑→
Cầu X không đổi
D 1
Q
D2
P
A
P1
Q1
Sản phẩm thay thế :
Ppepsi tăng → Cầu Coca tăng:
đường cầu CoCa dịch chuyển sang phải
D 1
Q
D2
P
Sản phẩm bổ sung:
Pđiện tăng → Cầu máy lạnh giảm:
đường cầu máy lạnh dịch chuyển sa trái
II.Cung thị trường
1.Khái niệm
2.Quy luật cung
3.Sự dịch chuyển đường cung
Lượng cung sản phẩm X(QSX) trên thị trường phụ thuộc vào các nhân tố:
Mức giá sản phẩm X (Px)
1
Giá các yếu tố đầu vào (Pi)
2
Trình độ công nghệ (Tec)
3
Quy mô sản xuất của ngành (N S )
4
Chính sách thuế (t) và trợ cấp (s)
5
Giá dự kiến của sản phẩm(PF).
6
(Điều kiện tự nhiên- Na)
7
Trang 59/30/2015 Tran Bich Dung 25
1.Khái niệm
Có thể thể hiện mối quan hệ trên
dưới dạng hàm số:
QS= f(PX, Pi, Tec, t, NS )
Khi đưa ra khái niệm về cung sản
phẩm ta ch ỉ xét mối quan hệ giữa
giá cả và lượng cung:
Qs=f(Px)
1.Khái niệm
mà những người sản xuất sẵn sàng cung ứng
trong một thời gian cụ thể,
trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
1.Khái niệm
Cung có thể được biểu thị dưới 3
hình thức:
biểu cung
đường cung
hàm số cung
Bảng 2.3: Biểu cung thị trường về đĩaVCD
Mức giá( P ) (1.000$/đĩa)
Lượng cung thị trường (Qs) (1.000đĩa/ngày)
Đường cung thị trường
S
P
40
30
B
dốc lên thể hiện mối quan
hệ đồng biến giữa giá và lượng cung
Hàm số cung
Hàm số cung:
QS= f(P)
Hàm cung là hàm đồng biến
Hàm cung tuyến tính có dạng:
(với c =∆QS/∆P > 0)
Trang 6Biểu cung thị trường về đĩaVCD
Mức giá( P) Lượng cung thị
trường
(Qs)
Hàm cung: Qs= c.P+d
c= ∆Q/ ∆P=9/10
d= Qs- c.P
d =39-(9/10).50=-6
→Hàm cung :
Qs= (9/10)P ‐6
Hay P = (10/9)Qs +20/3
2 Qui luật cung
Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, mối quan hệ giữa giá và lượng cung có tính quy luật :
P &QS đồng biến
Phân biệt cung và lượng cung:
Lượng cung chỉ có ý nghĩa tại một mức
giá cụ thể
Cung mô tả hành vi của người bán ở
mọi mức giá
Cung được thể hiện bằng một đường
cung tương ứng
3.Phân biệt sự trượt dọc đường cung & sự dịch chuyển đường cung
Cung được quyết định bởi các yếu tố như:
Giá các yếu tố đầu vào (Pi)
Trình độ công nghệ (Tec)
Quy mô sản xuất của ngành (NS)
Chính sách thuế (t) và trợ cấp (s)
Giá dự kiến…
3.Phân biệt sự trượt dọc đường cung &
sự dịch chuyển đường cung
Thay đổi cungkhác với thay đổi lượng cung
Thay đổi cungđược biểu thị bằng sự dịch
chuyển toàn bộ đường cung
Thay đổi lượng cungđược thể hiện bằng sự
di chuyển dọc theo một đường cung
3.Phân biệt sự trượt dọc đường cung & sự dịch chuyển đường cung
Khi chỉ có P X thay đổi →QSthay đổi
→ di chuyển dọc theo đường cung
Khi các YT ngoài giá thay đổ i:
→ Cung thay đổi
→ đường cung dịch chuyển
Trang 79/30/2015 Tran Bich Dung 37
Q
S P
B
S1(N=20)
0
P2
Trượt dọc đường cung:
Do P thay đổi
Q
P
0
Q2
S2(N=30)
Dịch chuyển đường cungS1→S2:
Do các yếu tố khác thay đổi:
P đầu vào, Công nghệ, thuế suất…
Q1
Q1 Q2
S 1 (N=20)
Q
P
0
Q2
Q1
S 2 (N=30)
Cung tăng:đường cungdịch chuyển sang phảiS1→S2: do
Trình độ công nghệ↑
P yếu tố đầu vào ↓
Số lượng DN SX ↑
P dự kiến ↓
Thuế ↓, trợ cấp ↑
III.Thị trường cân bằng
1 Thị trường cân bằng
2.Sự thay đổi mức giá cân bằng
1 Thị trường cân bằng
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn,
sự tương tác giữa cung và cầu xác định giá của một hàng hóa
Giá thị trường được hình thành khi
có sự trùng hợp về
số lượng mà người mua muốn mua
và số lượng mà người bán muốn bán
Bảng 2.10 Biểu cung và cầu thị trường về dĩa
compact (mỗi ngày)
40 30 14 QS> QD : dư thừaP↓
S
P
30
D E
Điểm cân bằng thị trường
0
Trang 89/30/2015 Tran Bich Dung 43
1 Thị trường cân bằng
Như vậy:
Giá cân bằng là mức giá tại đó
muốn bán.
1 Thị trường cân bằng
Tại mức giá cân bằng:
QD=QS
Không thiếu hụt hàng hoá
Không có áp lực làm thay đổi giá cân bằng
QD= (-7/10).P+ 42
QS= (9/10).P -6
Giá cân bằng:QD= QS
(-7/10).P+ 42=(9/10).P -6
S
P 40 30
C
D
E
D
14
Dư thừa
0
Khi P > Pcân bằng
1 Thị trường cân bằng
Dư thừa:
Khi gía sản phẩm caohơn giá cân bằng:
QS> QD: dư thừa sản phẩm
Người bán sẽ hạ giá
Lượng cầu tăng,lượng cung giảm
Thị trường sẽ tiếp tục điều chỉnh cho đến khi đạt
mức giá cân bằng
S
P
30
D E
28
Thiếu hụt hàng hoá
0
Khi P < Pcân bằng
Trang 99/30/2015 Tran Bich Dung 49
1 Thị trường cân bằng
Thiếu hụt:
Khi gía sản phẩm thấp hơn giá cân bằng
(P<Pcb):
QS < QD: Thiếu hụt sản phẩm
Người bán sẽ tăng giá
Lượng cầu giảm, lượng cung tăng
Thị trường sẽ tiếp tục điều chỉnh cho đến khi đạt
mức giá cân bằng
2.Sự thay đổi mức giá cân bằng
Mức giá cân bằng sẽ thay đổi khi:
Cung thay đổi
Cầu thay đổi
Cung và Cầu đều thay đổi
Giá cân bằng & lượng cân bằng sẽ thay đổi
S
P
D1
E 1
D2
E 2
P2
0
H2.11 Cầu tăng, cung không đổi:→P↑, Q↑
S2
P
D1
E 1
E 2
P2
S1
H2.11 Cung tăng, cầu không đổi:→P↓, Q↑
P
P 1
Q
D 1
S 1
0
D 2
S 2
P
P 1
Q
D 1
S 3
S 1
0
D 2
S 2
E 3
S 4
E 4
Trang 109/30/2015 Tran Bich Dung 55
P
P1
Q
D 1
E 1
E 2
S 1
0
D 2
H2.11 Cung giảm, cầu tăng:→ P↑,
S 2
P 2