Tinbergen 1930: Econo = Kinh tế + Metric = Đo lường ▪ Khái niệm: Kinh tế lượng là sự kết hợp giữa kinh tế học, toán học và thống kê toán nhằm lượng hóa, kiểm định và dự báo các quan hệ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA TOÁN KINH TẾ
BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ
Trang 2Thông tin giảng viên
▪ Bùi Dương Hải
- ĐH Kinh tế quốc dân
Trang 3Thông tin học phần
Trang 4Thông tin học phần
▪ www.mfe.edu.vn Văn bản quan trọng “Hướng
dẫn giảng dạy học tập học phần Kinh tế lượng”
Trang 5Tài liệu
trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD.
hành Eviews4, lưu hành nội bộ.
Data_Giaotrinh_2013, Data2012
Trang 6NỘI DUNG
▪ Mở đầu
▪ PHẦN A KINH TẾ LƯỢNG CƠ BẢN
Trang 7BÀI MỞ ĐẦU
Khái niệm về Kinh tế lượng
▪ Econometrics (R A K Frisch, J Tinbergen 1930):
Econo = Kinh tế + Metric = Đo lường
▪ Khái niệm: Kinh tế lượng là sự kết hợp giữa kinh tế
học, toán học và thống kê toán nhằm lượng hóa,
kiểm định và dự báo các quan hệ kinh tế
Trang 8Mục đích của Kinh tế lượng
hệ kinh tế
biến kinh tế
các dự báo và mô phỏng hiện tượng kinh tế
Mở đầu
Trang 9Phương pháp luận
Nêu các giả thuyếtThiết lập mô hìnhThu thập số liệuƯớc lượng tham sốPhân tích kết quả
Dự báo
Ra quyết định
Mô hình toán học
Mô hình Kinh tế lượng
Mở đầu
Trang 10Phương pháp luận
▪ Bước 1: Nêu các giả thuyết, giả thiết
▪ Bước 2: Định dạng mô hình toán học, gồm
Mở đầu
Trang 11Phương pháp luận
▪ Bước 3: Định dạng mô hình kinh tế lượng
thể hiện qua sai số ngẫu nhiên
▪ Bước 4: Thu thập số liệu
▪ Bước 5: Ước lượng các tham số
Mở đầu
Trang 12Phương pháp luận
▪ Bước 6: Phân tích kết quả
Trang 13Số liệu cho phân tích kinh tế lượng
Mở đầu
Trang 14Số liệu cho phân tích kinh tế lượng
Mở đầu
Trang 15Thực hành Eviews 8
▪ File New Workfile
▪ Workfile structure type:
• Unstructured / Undated
• Dated – regular frequency
• Balanced panel
▪ Date specification: Multi-year / Annual / Semi-annual /
Quarterly / Monthly / Bimonthly / Weekly / Daily – 5 day week / Daily – 7 day week /…
▪ Định dạng Quarterly: yyyyQx
▪ Định dạng Monthly: yyyyMxx
Mở đầu
Trang 16Chương 1 MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN
và một biến độc lập
mô hình gọi là mô hình hồi quy
Trang 17NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1.1 Mô hình hồi quy
1.2 Phương pháp ước lượng OLS
1.3 Tính không chệch và độ chính xác
1.4 Độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu
1.5 Trình bày kết quả ước lượng
1.6 Một số vấn đề bổ sung
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 181.1 MÔ HÌNH HỒI QUY
Chi tiêu = f(Thu nhập)
Chi tiêu = β1 + β2Thu nhập
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 19Ví dụ minh họa
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 20Mô hình hồi quy tuyến tính hai biến
▪ Tổng quát: Y = β1 + β2X + u
▪ Y là biến phụ thuộc (dependent variable)
▪ X là biến độc lập, biến giải thích, biến điều khiển
(independent, explanatory, control variable)
▪ Các hệ số hồi quy (regression coefficient): β1, β2
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 21Hàm hồi quy tổng thể - PRF
▪ Suy ra: E(Y | X) = β1 + β2X
Trang 22Hàm hồi quy tổng thể - PRF
▪ Ví dụ: Giải thích ý nghĩa hệ số khi giả sử PRF:
• E(Chi tiêu | Thu nhập) = 120 + 0,7 Thu nhập
• E(Lượng bán | Giá) = 2000 – 2,5 Giá
Phân tích hồi quy:
• Đánh giá tác động của biến độc lập lên
trung bình biến phụ thuộc
• Kiểm nghiệm lý thuyết về mối liên hệ
• Dự báo về biến phụ thuộc
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 25Hàm hồi quy mẫu - SRF
▪ Mẫu hai chiều kích thước n: {(X i ,Y i ) ; i =1÷n}
thể, thể hiện xu thế trung bình của mẫu, có dạng:
Trang 26▪ መ𝛽1, መ𝛽2 là hệ số hồi quy mẫu, hệ số ước lượng, là ước
▪ Ŷ i là giá trị ước lượng (fitted value) cho E(Y | X i)
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 28Tính tuyến tính của mô hình hồi quy
regression function) nếu tuyến tính theo tham số
Trang 29▪ መ𝛽1, መ𝛽2 là ước lượng cho 𝛽1, 𝛽2
▪ e là đại diện cho u
▪ Ŷ là ước lượng cho E(Y | X)
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 301.2 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
OLS (Ordinary Least Squares)
Trang 31Ví dụ 1.1: Thu nhập theo kinh nghiệm
E(Y | X) = β1 + β2X
▪ (a) Giải thích ý nghĩa của các hệ số β1, β2?
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 33Ví dụ 1.1 (tiếp)
Ŷ i = 2,23 + 1,65 X i
năm kinh nghiệm?
kết quả như thế nào?
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 341.3 TÍNH KHÔNG CHỆCH VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC
hiệu quả của chúng Các giả thiết OLS
▪ Giả thiết 1: Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập
▪ Giả thiết 2: Kì vọng sai số ngẫu nhiên bằng 0
E(u | X ) = 0 hay E(u i | X i ) = 0 i
▪ Giả thiết 3: Phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi
Var(u | X ) = 2 Var(u i | X i ) = Var(u j |X j ) i ≠ j
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 35Tính không chệch
▪ Định lý: Khi Giả thiết 2 được thỏa mãn thì ước
lượng OLS là không chệch:
Trang 36Sai số chuẩn (Standard Error)
Trang 371.4 SỰ PHÙ HỢP CỦA HÀM HỒI QUY MẪU
σ𝑖=1𝑛 𝑌𝑖 − ത𝑌 2 = σ𝑖=1𝑛 𝑌𝑖 − ത𝑌 2 + σ𝑖=1𝑛 𝑒𝑖2
▪ TSS (Total Sum of Squares): độ biến động của biến
phụ thuộc quanh trung bình
▪ ESS (Explained Sum of Squares): biến động của biến
phụ thuộc được giải thích biến độc lập
▪ RSS (Residual Sum of Squares): biến động của biến
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 38động của biến phụ thuộc trong mẫu được giải thíchbởi mô hình (bởi sự biến động của biến độc lập)
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.4 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
Trang 39Tính chất của hệ số xác định
nhiều hơn cho sự biến động của biến phụ thuộc
Trang 40( )
5 5,20,5
0,192ˆ
5,214,223
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.4 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
Trang 411.5 TRÌNH BÀY KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG
Trang 42Bảng kết quả Microsoft Excel
Residual 3 0.577 0.192
Total 4 14.8
Coef S.Error t Stat P-value Lower 95% Upper 95%
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.5 Trình bày kết quả ước lượng
Trang 43Bảng kết quả Eviews
Dependent varible: Y Method: Least Squares
Sample: 1 5 Included observation: 5
Variable Coef Std.Error t-Statistic Prob.
R-squared 0.961019 Mean dep var 6.2
Adjusted R-sq 0.948025 S.D dep var 1.923538 S.E.of regression 0.438529 Akaike info criterion
Sum squared resid 0.576923 Schwarz criterion
Log likelihood F-statistic 73.96
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.5 Trình bày kết quả ước lượng
Trang 441.6 MỘT SỐ VẤN ĐỀ BỔ SUNG
Vấn đề hệ số chặn
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 45Vấn đề đơn vị của biến độc lập
Trang 46Vấn đề đơn vị của cả hai biến
Trang 47Tóm tắt chương 1
Trang 48THỰC HÀNH CHƯƠNG 1
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 50Chương 2 MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
độc lập không kể hằng số bằng (k – 1)
(multi-regression) hay hồi quy đa biến (multivariate
regression)
Trang 51NỘI DUNG CHƯƠNG 2
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Trang 522.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA HỒI QUY BỘI
là biến độc lập nội sinh.
giả thiết 2 bị vi phạm các ước lượng là chệch
▪ Z là biến độc lập mới, mô hình có dạng
Y = β1 + β2X + β3Z + u
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Trang 54Mô hình hồi quy ba biến
Trang 55Mô hình hồi quy k biến
𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2𝑋2 + 𝛽3𝑋3 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑋𝑘 + 𝑢𝐸(𝑌|𝑋2, … 𝑋𝑘) = 𝛽1 + 𝛽2𝑋2 + 𝛽3𝑋3 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑋𝑘
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
Trang 56Mô hình hồi quy k biến
• 𝑌𝑖 = መ𝛽1 + መ𝛽2𝑋2𝑖 + መ𝛽3𝑋3𝑖 + ⋯ + መ𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖
• 𝑌𝑖 = መ𝛽1 + መ𝛽2𝑋2𝑖 + መ𝛽3𝑋3𝑖 + ⋯ + መ𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖 + 𝑒𝑖
được quan hệ cộng tuyến với nhau:
• Không tồn tại các hằng số λ1, λ2,…, λ k không đồng
thời bằng 0 sao cho: λ1 + λ2X2 +…+ λ k X k = 0
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
Trang 572.2 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
có quan hệ cộng tuyến hoàn toàn với nhau
Trang 58Các giả thiết OLS
▪ Giả thiết 1: Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập
(X 2i ,…, X ki ,Y i ), i = 1,2,…, k là độc lập
▪ Giả thiết 2: Kì vọng sai số ngẫu nhiên bằng 0
E(u | X2 ,…, X k ) = 0 hay E(u i | X 2i ,…, X ki) = 0
▪ Giả thiết 3: Phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi
Var(u | X2,…, X k) = 2
▪ Giả thiết 4: Các biến độc lập không có quan hệ cộng
tuyến hoàn hảo
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 59Định lý Gauss – Markov
▪ Định lý: Khi các giả thiết 1 đến 4 được thỏa mãn thì
các ước lượng OLS là các ước lượng tuyến tính,
không chệch, tốt nhất (trong lớp các ước lượng
tuyến tính không chệch)
của β j (j = 1 k )
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 60Tính vững của ước lượng
thước mẫu rất lớn thì ước lượng hệ số trong mẫu
tiệm cận hệ số trong tổng thể
OLS là ước lượng vững
thiết bớt chặt hơn mà vẫn đảm bảo tính vững
vững cũng có thể dùng được
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 61Độ chính xác của ước lượng OLS
Trang 62Độ chính xác của ước lượng OLS
𝑛 − 𝑘
▪ Thay ො𝜎2 vào công thức 𝑉𝑎𝑟( መ𝛽𝑗), được 𝑉𝑎𝑟 መ𝛽𝑗
lượng hệ số: 𝐶𝑜𝑣 መ𝛽𝑗, መ𝛽𝑠 , 𝑗 ≠ 𝑠
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 63Sự tác động đến ước lượng hệ số
▪ Xét mô hình: 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2𝑋2 + 𝑢 ; 𝑌𝑖 = መ𝛽1 + መ𝛽2𝑋2𝑖
𝑌𝑖 = መ𝛽1∗ + መ𝛽2∗𝑋𝑖 + መ𝛽3𝑍𝑖
▪ Ước lượng hệ số biến X không đổi: መ𝛽2 = መ𝛽2∗ nếu:
▪ Tổng quát: Nếu tất cả các biến thêm vào đều không
tương quan với biến X thì ước lượng hệ số của X sẽ
không đổi
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 642.3 SỰ PHÙ HỢP CỦA HÀM HỒI QUY MẪU
𝑹𝟐 = 𝐸𝑆𝑆
𝑇𝑆𝑆 = 1 −
𝑅𝑆𝑆𝑇𝑆𝑆
phụ thuộc được giải thích bởi mô hình (bởi sự biến
Trang 65Hệ số xác định (bội) điều chỉnh
Trang 662.4 MỘT SỐ DẠNG MÔ HÌNH HỒI QUY
tính theo hệ số
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Trang 67Mô hình dạng tuyến tính theo biến
▪ Ví dụ: Hàm cầu tiêu dùng hàng hóa:
𝐷𝐴 = 𝛽1 + 𝛽2𝑌𝑑 + 𝛽3𝑃 + 𝛽4𝑃𝑆 + 𝛽5𝑃𝐶 + 𝑢
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 68• 𝛽2 = 𝜀𝑋𝑌2 là độ co giãn của Y theo X2
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 69Mô hình dạng log-log
▪ Ví dụ: Phân tích kết quả ước lượng hàm sản xuất
như sau:
ln(𝑄) = 0,23 + 0,62 ln 𝐾 + 0,57ln(𝐿)
Với Q là sản lượng, K là vốn, L là lao động
▪ Ví dụ: Khi nào hàng hóa là thấp cấp, thông thường,
thiết yếu, xa xỉ nếu hàm cầu theo thu nhập khả dụng
có dạng:
ln(D) = β1 + β2 ln(Y d ) + u
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 70▪ Ví dụ: Giải thích ý nghĩa kết quả ước lượng sau
W = 1,25 + 202,6 ln(TR) + e
Với W là tiền lương người lao động, TR là doanh
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 71▪ Ví dụ: Giải thích ý nghĩa kết quả
ln(TR) = 4,51 + 0,153T + e Với TR là doanh thu; T là biến thời gian, nhận giá
trị = 1, 2, 3,… theo các năm
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 72Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 73Với INF là tỷ lệ lạm phát, UNE là tỷ lệ thất nghiệp
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 74Mô hình dạng đa thức
Y = β1 + β2X + β3Z + β3 X*Z + u
tác động của Z đến Y phụ thuộc độ lớn của X
▪ Ví dụ: Phân tích ý nghĩa kết quả ước lượng sau
Q = 205 + 5,2WEB + 3,8TV + 1,3 WEB*TV + e
Với Q là lượng bán, WEB và TV là chi phí quảng cáo trên
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 75Ví dụ 2.1 (a) Mô hình linear-linear
▪ Với Y là sản lượng, K là vốn, L là lao động
▪ Lệnh LS Y C K L
Dependent Variable: Y Method: Least Squares
Sample: 1 100 Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000
K 1.292811 0.044404 29.11470 0.0000
L 2.214092 0.050943 43.46253 0.0000 R-squared 0.964118 Mean dep var 3707.680
Adjusted R-sq 0.963378 S.D dep var 1425.836
S.E of reg 272.8616 Sum sq resid 7221985.
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 76Ví dụ 2.1 (b) Mô hình log-log
▪ Lệnh LS LOG(Y) C LOG(K) LOG(L)
Dependent Variable: LOG(Y) Sample: 1 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C 0.416571 0.114175 3.648529 0.0004
R-squared 0.988628 Mean dep var 8.136574
Adjusted R-sq 0.988393 S.D dep var 0.426710
S.E of reg 0.045971 Sum sq resid 0.204993
F-statistic 4216.348 Prob(F-statistic) 0.000000
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 77Ví dụ 2.1 (c) Mô hình lin-log
▪ Lệnh LS Y C LOG(K) LOG(L)
Dependent Variable: Y Sample: 1 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C -22491.62 1126.383 -19.96801 0.0000
R-squared 0.900873 Mean dep var 3707.680
Adjusted R-sq 0.898829 S.D dep var 1425.836
S.E of reg 453.5220 Sum sq resid 19951178
F-statistic 440.7690 Prob(F-stat) 0.000000
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 78Ví dụ 2.1 (d) Mô hình log-lin
▪ Lệnh LS LOG(Y) C K L
Dependent Variable: LOG(Y) Sample: 1 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C 6.957747 0.052939 131.4301 0.0000
K 0.000353 2.45E-05 14.39135 0.0000
L 0.000644 2.81E-05 22.88139 0.0000 R-squared 0.877802 Mean dep var 8.136574
Adjusted R-sq.0.875283 S.D dep var 0.426710
S.E of reg 0.150694 Sum sq resid 2.202751
F-statistic 348.3971 Prob(F-stat) 0.000000
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 79Ví dụ 2.1 (e) Mô hình tương tác
Lệnh LS Y C K L K*L
Dependent Variable: Y Sample: 1 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C 393.9786 113.0167 3.486020 0.0007
K 0.766275 0.062492 12.26190 0.0000
L 1.189360 0.111005 10.71445 0.0000
K*L 0.000620 6.35E-05 9.767338 0.0000 R-squared 0.982003 Mean dep var 3707.680
Adjusted R-sq.0.981440 S.D dep var 1425.836
S.E of reg 194.2479 Sum sq resid 3622295.
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 81Chương 3 SUY DIỄN THỐNG KÊ & DỰ BÁO
là sử dụng ước lượng điểm, chỉ phản ánh xu thế củamẫu, chưa phải của tổng thể
(khoảng tin cậy), kiểm định giả thuyết về tham số
tổng thể phân tích cho tổng thể
Trang 82NỘI DUNG CHƯƠNG 3
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo
Trang 833.1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
▪ MH k biến: 𝑌 = 𝛽1 + 𝛽2𝑋2 + 𝛽3𝑋3 + ⋯ + 𝛽𝑘𝑋𝑘 + 𝑢
▪ Mẫu: 𝑌𝑖 = መ𝛽1 + መ𝛽2𝑋2𝑖 + መ𝛽3𝑋3𝑖 + ⋯ + መ𝛽𝑘𝑋𝑘𝑖
tổng thể (j= 1,…, k) cần giả thiết về quy luật phân
phối xác suất
▪ Giả thiết 5: Sai số ngẫu nhiên phân phối Chuẩn
▪ Kết hợp với Giả thiết 2: E(u i) = 0 và Giả thiết 3:
Var(u ) = σ2 , thì: u ~ N(0, σ2)
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo
Trang 84Quy luật phân phối xác suất
መ𝛽𝑗 − 𝛽𝑗𝑉𝑎𝑟 መ𝛽𝑗
𝑆𝑒( መ𝛽𝑗) ~𝑇 𝑛 − 𝑘
cậy (1 – α)
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo
Trang 853.2 KHOẢNG TIN CẬY CỦA CÁC HỆ SỐ
đa, tối thiểu của β j (j = 1,…,k ):
Trang 86Khoảng tin cậy nhiều hệ số
Trang 87Khoảng tin cậy
rất nhiều khoảng tin cậy 95% khoảng đó chứa hệ
do (n: số quan sát, k: số hệ số), Se (phụ thuộc VIF, σ2,
x 2 )
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.2 Khoảng tin cậy của các hệ số
Trang 883.3 KIỂM ĐỊNH T VỀ HỆ SỐ HỒI QUY
Trang 89Kiểm định T và P-value
H0: 𝛽𝑗 = 0
H1: 𝛽𝑗 ≠ 0
▪ H0: Hệ số መ𝛽𝑗 không có ý nghĩa thống kê (statistically
insignificant): biến X j không giải thích cho sự biến
Trang 90Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.3 Kiểm định T về hệ số hồi quy
Trang 91P-value của kiểm định T
▪ Kiểm định hai phía: P-value = 2P(T(n – k) > |T qs|)
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.3 Kiểm định T về hệ số hồi quy
Trang 92Ví dụ 3.1: Y phụ thuộc K, L
Dependent Variable: Y Method: Least Squares
Sample: 1 100 Included observations: 100
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000
K 1.292811 0.044404 29.11470 0.0000
L 2.214092 0.050943 43.46253 0.0000 R-squared 0.964118 Sum sq resid 7221985.
F-statistic 1303.136 Prob(F-statistic) 0.000000
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.3 Kiểm định T về hệ số hồi quy
Trang 93Ví dụ 3.1 (tiếp)
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.3 Kiểm định T về hệ số hồi quy
Trang 94Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo
Trang 95Kiểm định F về các ràng buộc
▪ Mô hình gốc: Y = β1 + β2X2 + β3X3 +…+ β k X k +u
(U), được về mô hình ít hệ số hơn: mô hình có ràng
buộc (R : restricted)
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.4 Kiểm định F
Trang 97Kiểm định F về các ràng buộc
2 − 𝑅𝑅2)/𝑚(1 − 𝑅𝑈2)/(𝑛 − 𝑘𝑈)
sau khi bớt biến
là sau khi thêm
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.4 Kiểm định F
Trang 100Kiểm định F về sự phù hợp của mô hình
Trang 101▪ P-value của kiểm định F = 𝑃 𝐹 𝑚, 𝑛 − 𝑘𝑈 > 𝐹𝑞𝑠
▪ P-value được tính bởi phần mềm chuyên dụng
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.4 Kiểm định F
Trang 102Ví dụ 3.1 (tiếp)
tăng lên đến 1,48E+08 Có nên bỏ biến đó không?
0,65 Vậy có nên bỏ biến đó không? So sánh kết quảvới kiểm định T
xác định tăng lên đến 0,9664 Vậy có nên thêm hai
biến đó vào không?
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo 3.4 Kiểm định F