Xiclobutan không tham gia phản ứng với dd nớc Brom.. Đốt cháy chất hữu cơ X mà sản phẩm cháy thu đợc có số mol H2O > số mol CO2 thì X thuộc dãy đồng đẳng của metan... Mặt khác cũng lợ
Trang 1Sở GD-ĐT Thái Bình
Trờng THPT Nguyễn Du
Đề thi khảo sát lớp chất lợng cao
Môn: Hoá học 11
Ngày thi: 08/3/2009
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
Mã đề: 175
Câu 1 : Cho neohexan tác dụng với clo theo tỷ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đợc là :
Câu 2 : Cho các chất : CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2 ;
CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3 ;
CH3-C(CH3)=CH-CH3 ; CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3 Số chất có đồng phân hình học là :
Câu 3 : Xiclopropan không phản ứng với chất nào sau :
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4 ; C3H6 và C4H8, sản phẩm cháy sục vào dd
Ca(OH)2 d thu đợc 42 gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 5 : Cho 5,4 gam Al đốt trong oxi, sau phản ứng thu đợc 9 gam chất rắn % Al bị oxi hoá thành oxit
là
Câu 6 : Cho 4,64 gam hh gồm FeO ; CuO và MgO trong đó FeO và MgO có số mol bằng nhau nung
nóng rồi sục dòng CO d đi qua, sau phản ứng thu đợc chất rắn X Hoà tan X trong dd HNO3 0,1M d, sau p thấy thể tích dd HNO3 đã phản ứng là 2 lít và có V lít khí NO ở đkc là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là :
Câu 7 : Ankan X khi tham gia phản ứng thế clo tạo ra dẫn xuất monoclo Y chứa %Clo =38,38% X là :
Câu 8 : Khi cho a mol P2O5 tác dụng với 3a mol NaOH, ta thu đợc muối nào sau đây:
Câu 9 : Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
A Xiclobutan không tham gia phản ứng với
dd nớc Brom B Hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế,
không tham gia phản ứng cộng
C Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon
mạch hở, chứa toàn liên kết đơn D Đốt cháy chất hữu cơ (X) mà sản phẩm
cháy thu đợc có số mol H2O > số mol CO2 thì X thuộc dãy đồng đẳng của metan
Câu 10 : Trong phân tử etan các nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hoá nào ?
Câu 11 : Anken X khi tham gia phản ứng cộng Br2 tạo ra dẫn xuất chứa 74,07% khối lợng brom X có
bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 12 : Cho 1,81 g hỗn hợp Al; Zn; Mg bị oxi hoá hoàn toàn bởi O2 thu đợc m gam hỗn hợp các oxit
Hoà tan hết hỗn hợp các oxit này cần vừa đủ 400 ml dd HCl 0,3M Tìm m?
A 2,96g B 3,73 g
C 2,77 g D 2,89g
Trang 2Câu 13 : Trộn C2H4 và H2 theo tỷ lệ số mol 1 : 4 cho vào bình kín xúc tác Ni, nung nóng để phản ứng
xảy ra, sau phản ứng thu đợc hh khí X, dX/H2 = a Hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị của a
là :
Câu 14 : Cho m gam hh Mg ; Al ; Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng d thu đợc 7,84 lít H2 (đkc) Mặt khác
cũng lợng kim loại trên cho tác dụng với dd HNO3 đặc nóng d thu đợc 16,8 lít(đkc) 1 chất khí
là sản phẩm duy nhất Khối lợng của Fe ban đầu là :
Câu 15 : Cho 10,08 gam hh gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng d thu đợc 2,24 lít khí ở đkc
Thêm vào hh sau phản ứng 1 lợng d KNO3 , đun nóng nhẹ để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
đ-ợc V lít khí không màu hoá nâu ngoài không khí Giá trị của V là :
Câu 16 : Trong 1 bình kín chứa hỗn hợp gồm anken X và O2 d ( nhiệt độ 1500C) Đốt cháy hoàn toàn hh
rồi đa bình về đk ban đầu nhận thấy áp suất trong bình không đổi CTPT của X là :
Câu 17 : Thực hiện phản ứng cracking hoàn toàn 6,6 gam propan thu đợc hh A gồm 2 hiđrocacbon Cho
A qua bình chứa 250 ml dd brom nồng độ a mol/l, dd brom bị mất màu Khí thoát ra khỏi bình brom có tỷ khối so với metan là 1,1875 Giá trị của a là :
Câu 18 : Cho các phản ứng :
HBr + C2H5OH 0
t
→ ; C2H4 + Br2 C2H4 + HBr ; C2H6 + Br2 →(1:1)askt
Số phản ứng tạo ra etylbromua là :
Câu 19 : Trộn 300ml ddhỗn hợp HCl 0,01M; H2SO4 0,02M với 200ml dd Ba(OH)2 a M ta thu đợc 500ml
dd có pH=12 Gía trị của a là
Câu 20 : Cho 20 gam Fe2O3 nung nóng rồi sục dòng CO đi qua, sau p thu đợc m gam chất rắn X Cho X
tác dụng với dd HNO3 đặc nóng d thu đợc 5,6 lít NO2 ở đkc Giá trị của m là :
Câu 21 : Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện :
Câu 22 : Để nhận biết xiclopropan và propen có thể dùng :
Câu 23 : Cracking C4H10 thu đợc hh gồm các hiđrocacbon (X) ; dX/H2 =18,125 Hiệu suất phản ứng là :
Câu 24 : Cho 1,12 g kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,672 lít SO2 duy
nhất (đktc) M là :
Câu 25 : Cho phản ứng : KMnO4 + KNO2 + H2SO4
Tổng hệ số tỷ lợng của các chất trong phơng trình là :
Trang 3A 19 B 20
Câu 26 : Khi cho 2 – metylbutan tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu đợc là:
A 2 – brom – 2 – metylbutan B 2,3 – đibrompentan
Câu 27 : Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2 sau p thu đợc 1 lợng kết tủa và dd X Cho dd X tác dụng với
Na2CO3 hay Ba(OH)2 đều thu đợc 1 lợng kết tủa nữa Vậy dd X chứa :
Câu 28 : Ion nào sau đây là chất lỡng tính theo thuyết Bronsted ?
Câu 29 : Một hỗn hợp A gồm Mg và MgO chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần I cho tác dụng với dd HCl d thu đợc 1,568 lít khí ở đkc dd X Cô cạn dd X thu đợc 7,125 gam muối khan
Phần II cho tác dụng với 200 ml dd HNO3 a M đợc dd B có pH = 1 và 0,224 lít khí Y nguyên chất (đkc) Cô cạn dd B thu đợc 11,5 gam chất rắn Giá trị của a là :
Câu 30 : Cần pha loãng dd H2SO4 có pH = 2 bao nhiêu lần để thu đợc dd có pH =4?
A 9 lần B 10 lần
C 100 lần D 99 lần
Câu 31 : Cho dung dịch NH3 đến d tác dụng với dd hỗn hợp gồm AlCl3 và CuCl2 thu đợc kết tủa X Nung
X hoàn toàn thu đợc chất rắn Y Cho luồng CO d đi qua chất rắn Y thu đợc chất rắn có thành phần là :
Câu 32 : Khử 4,8 gam một oxit của kim loại M ở nhệt độ cao cần 2,016 lít khí CO ở đkc Kim loại thu
đợc đem hoà tan trong dd HCl, thu đuợc 1,344 lít khí H2 ở đkc Công thức của oxit kim loại là :
Câu 33 : Đặc điểm chung của cacbocation và gốc cacbo tự do là :
A kém bền và có khả năng phản ứng cao B Chúng đều rất bền vững và có khả năng
phản ứng cao
C Có thể dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp phản
Câu 34 : Cho CT : (CH3CH2)2CH-CH=C(CH2CH3)(CH3)
A 5-etyl-3-metylhex-3-en B 5-etyl-3-metylhept-3-en
Câu 35 : Cho 25,6 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng với dd
HCl d thu đợc 4,48 lít khí ở đkc Kim loại M là :
Câu 36 : Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn trong V lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu đợc dd chứa 3
muối và 1,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2O và N2 Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của V là
Câu 37 : Cho các dd sau : NH4Cl ; NaHCO3 ; KHSO4 ; CH3COONa ; Al2(SO4)3 Số dd làm quỳ tím
chuyển màu xanh là :
Câu 38 : Chọn câu phát biểu đúng :
A Anken là chất kị dầu mỡ B Heptan tan tốt trong dd NaOH loãng.
Trang 4C Heptan tan tốt trong dd H2SO4 đặc D Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy của các
anken tăng theo phân tử khối
Câu 39 : Ankan X có công thức đơn giản là C2H5 Số đồng phân cấu tạo của X là :
Câu 40 : Cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa đồng thời
0,1 mol NaHCO3 và 0,15 mol Na2CO3 , thể tích khí CO2 thu đợc ở đktc là:
Câu 41 : Cho hh X gồm CH4 ; C3H8 và C4H10 ; dX/H2 = 17,8 Đốt cháy hoàn toàn 5,34 gam X rồi sục sản
phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 d, sau phản ứng thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 42 : đốt cháy hoàn toàn 1,28 gam hợp chất hữu cơ X ta thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và
H2O Sục sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng 4,16 gam đồng thời thu
đ-ợc 7 gam kết tủa Công thức đơn giản của X là :
Câu 43 : Đốt cháy hoàn toàn 1 ankan X, sản phẩm cháy thu đợc CO2 và H2O với tỷ lệ khối lợng tơng ứng
là 33 : 18 CTPT của X là :
Câu 44 : CTCT CH3CH(CH2CH3)CH(CH3)CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau :
C 2-etyl-3-metylpentan D 2- etyl-3-metylpropan
Câu 45 : Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều
tác dụng đợc với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Câu 46 : Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp khí thiên nhiên gồm CH4 ; C3H8 ; C4H10 trong V lít không khí vừa
đủ, thu đợc 22 gam CO2 và 10,08 lít H2O ( đkc) Giá trị của V là : ( coi không khí chứa 20%V oxi)
Câu 47 : Phân tích hợp chất X ngời ta thu đợc : 70,94%C ; 6,4%H ; 6,9%N còn lại là oxi Công thức
đơn giản nhất của X là :
Câu 48 : Cho các quá trình: Cl* + C2H6 *CH2CH3 + HCl (1); Cl22Cl*(2) ;
Cl*+ *CH2CH3 CH3CH2 Cl (3); *CH2CH3 + Cl2 CH3CH2 Cl + Cl* (4) ;
Cl*+ Cl* Cl2 (5); *CH2CH3 + *CH2CH3 CH3CH2CH2CH3 ( 6)
Giai đoạn đứt dây chuyền phản ứng là:
Câu 49 : Đốt cháy hoàn toàn 22 gam ankan (X) thu đợc 33,6 lít CO2 ở đkc CTPT của X là:
Câu 50 : Dãy chất nào sau đây gồm các chất điện ly mạnh:
Trang 5Môn aaaaaaaaaaaaaaaaaaaa (Đề số 175)
L
Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời Cách tô đúng :
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoá 11
Đề số : 175
24
25
26
27