Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 gam kết tủa.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X đktc và dung dịch Y.. Nhỏ từ từ dung dịch
Trang 1Trờng thpt nguyễn tr i-thãi-th ờng tín Đề thi :khảo sát chất lợng
Họ tên : Khối : …11……… …11……….…11……….…11……….…11……….…11……….…11……….11
Thời gian thi : …11……….60 phút…11……….…11……….…11………
M đề 113 ãi-th
Câu 1 : Chất khớ X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tớm thành đỏ và
cú thể được dựng làm chất tẩy màu Khớ X là
Câu 2 : Cho cỏc cõn bằng sau:
(I) 2HI (k) -> H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ->CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ->2SO3 (k)
Khi giảm ỏp suất của hệ, số cõn bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Câu 3 : Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời
gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đó phản ứng là
Câu 4 : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để
trung hoà 100 ml dung dịch X cần dựng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyờn tố lưu huỳnh trong oleum trờn là
Câu 5 : Trong cỏc chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất cú cả
tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là
Câu 6 : Sản phẩm của phản ứng nhiệt phõn hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C. Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2
Câu 7 : Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tỏc dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l,
thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thờm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giỏ trị của x là
Câu 8 : Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Axit HBr cú tớnh axit yếu hơn axit HCl.
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C Flo cú tớnh oxi hoỏ yếu hơn clo.
D Iot cú bỏn kớnh nguyờn tử lớn hơn brom
Câu 9 : Thuốc thử dựng để phõn biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B đồng(II) oxit và dung dịch NaOH
C đồng(II) oxit và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl
Câu 10 : Nung núng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khớ O2, đến
khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
Câu 11 : Dung dịch X chứa cỏc ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đú số mol của ion Cl– là 0,1
Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cũn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khỏc, nếu đun sụi đến cạn dung dịch X thỡ thu được m gam chất rắn
khan Giỏ trị của m là
Câu 12 : Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành hai phần bằng nhau:
Trang 2- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456l H2 (đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối clorua
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn hợp ba oxit
Giá trị của m và m’ lần lượt là:
A. 6,905 và 3,33 B 6,905 và 4,37 C. 7,035 và 3,33 D 7,035 và 4,37 C©u 13 : Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ
hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của
m là
C©u 14 : Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dung dịch Al2(SO4)3 B Dung dịch NaCl
C Dung dịch CH3COONa D Dung dịch NH4Cl
C©u 15 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Na+, K+, OH-, HCO3-
C Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ D Ca2+, Cl-, Na+, CO3
2-C©u 16 : Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
A. BaCO3 B (NH4)2CO3 C. NH4Cl D BaCl2
C©u 17 : Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam
Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
C©u 18 : Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung
dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X
(đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
C©u 19 : X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X
với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là
C©u 20 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
C©u 21 : Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung dịch B có pH
= 2 thì thu được dung dịch có pH bằng
C©u 22 : Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu
được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là
C©u 23 : Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A. hiđro B. cộng hoá trị không phân cực. C. ion D. cộng hoá trị phân cực C©u 24 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 D NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C©u 25 : Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại
gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
C©u 26 : Cho phản ứng:
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Trang 3A. 27 B 23 C. 31 D 47
C©u 27 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A. CuSO4 B Fe(NO3)3 C. AlCl3 D Ca(HCO3)2
C©u 28 : Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không
có không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ
V lít khí O2 (ởđktc) Giá trị của V là
C©u 29 : Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4(dư), thu được
dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
A. Mg(HCO3) 2 B NaHCO3 C. Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2
C©u 30 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
C©u 31 : Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được
dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
C©u 32 : Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số
khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 33 : Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau
đây?
A. Fe, Al2O3 ,Mg B Mg, Al2O3, Al C. Zn, Al2O3, Al D Mg, K, Na
C©u 34 : Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X
và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được kết tủa là
A. K2CO3 B BaCO3 C. Al(OH)3 D Fe(OH)3
C©u 35 : Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3
đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
C©u 36 : Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) <->PCl3 (k) + Cl2 (k); Δ H >0.Cân bằng chuyển dịch
theo chiều thuận khi
A tăng nhiệt độ của hệ phản ứng B thêm Cl2 vào hệ phản ứng
C tăng áp suất của hệ phản ứng D thêm PCl3 vào hệ phản ứng
C©u 37 : Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào
sau đây?
A S + 2Na t0→ Na2S B S + 3F2 t0→ SF6
C S + 6HNO3 (đặc) t0→ H2SO4 + 6NO2 +
Na2S2O3 + 3H2O
C©u 38 : Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ
từ qua một lượng dư dung dịch
C©u 39 : Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch
Trang 4nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d34s2 B [Ar]3d64s2 C. [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : de dai hoc tong hop cho 11
Đề số : 3
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27