C: Số lớp electron như nhau D: Số electron lớp ngoài cùng bằng 60Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?.?. Từ Mg đến Ba theo chiều đ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HĨA 11 NĂM HỌC 2008- 2009
ĐỀ 1
4) Số oxihóa của lưu huỳnh trong các phân tử sau : H 2 S , SO 2 , H 2 SO 3 lần lượt là
A +1, +4, +6 B –1, +4, +5 C –2, +4, +4 D -2, +4, +6
5) Số oxihóa của Mn trong Mn , MnS , KMnO 4 , MnO 2 , MnCl 2 lần lượt là
A +2, +2,+4,-3,+4 B 0, +2,+7,+2,+2 C 0, +2,+7,+4,+2 D +1, +2,+8,+4,+2
6) Số oxihóa của clo trong các phân tử sau : HCl, Cl 2 ,HClO 2 , KClO 3 ,HClO 4 lần lượt là
A -1, 0,+4,+3,+5 B 0, +1,+3,+5,+7 C 0, +2,+7,+4,+2 D -1, 0,+3,+5,+7
8) Cộng hóa trị của Cl ,N , C, Si trong hợp chất HCl ,NH 3 , C 2 H 4 , SiF 4 lần lượt là
9) Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm IA,IIA,IIIA trong hợp chất với Clo lần lượt là
10) Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại liên kết gì ?
A Cộng hoá trị không cực B Cộng hóa trị có cực C Ion D Kim loại
11)Tổng số proton trong hai ion AB3
,AB4
lần lượt là 41 và 49 Các nguyên tố A,B là
12) Có bao nhiêu electron trong ion NH4
13) Số electron trong mỗi ion sau đây : K + , Li + , Fe 3+ , NO3
lần lượt là :
A 19,3,26,32 B 18,2,23,32 C 19,3,23,32 D 18,2,23,30
14) Kim cương thuộc kiểu mạng tinh thể :A Nguyên tử B Ion C Phân tử D Kim loại 15) Cấu hình electron của ion Na + là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s1
16) Số oxihóa của nitơ trong NH 3 , NO3
, HNO 3 , NH4
, NO lần lượt là
A +3, +5,+4,-3,+2 B -3, +5,+4,-3,+2 C +3, -5,+4,-3,-2 D -3, +5,+5,-3,+2
17) Cấu hình electron của ion Mg 2+ là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s1
18) Số electron trong mỗi ion sau đây : K + ,Li + , Fe 3+ , NO3 lần lượt là :
A 19,3,26,32 B 18,2,23,32 C 19,3,23,32 D 18,2,23,30
19) Kim cương thuộc kiểu mạng tinh thể : A Nguyên tử B Ion C Phân tử D Kim loại
20) Một nguyên tố A thuộc nhóm VA Vậy oxit cao nhất của A có dạng :
21) Đôï âm điện đặc trưng cho khả năng
A hút electron của nguyên tử trong phân tử C nhường electron của nguyên tử cho nguyên tử khác
B tham gia phản ứng mạnh hay yếu D nhường proton của nguyên tử cho nguyên tử khác
22) Cấu hình electron đúng nhất của ion Fe 3+ là
A 1s22s22p63s23p64s23d5 B 1s22s22p63s23p63d6
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p64s13d5
23) Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì :
A Phi kim mạnh nhất là Iot C Phi kim mạnh nhất là Flo
B Kim loại yếu nhất là Xesi D Kim loại mạnh nhất là Liti
24) Trong phản ứng : CuO + H 2 t0
Cu + H2 O Ion đồng
A chỉ bị khử B chỉ bị oxi hóa C không bị oxi hóa,không bị khử D vừa bị oxi hóa,vừa bị khử
Trang 225) Trong phản ứng : 3Cl 2 + 6KOH 5KCl + KClOKCl + KClO 3 + 3H 2 O Nguyên tố clo
A chỉ bị khử B chỉ bị oxi hóa C không bị oxi hóa,không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
26) Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào là phản ứng oxi hóa–khử ?
A CuO + H2SO4 Cu SO4 + H2O B 2Fe3O4 +10H2SO43Fe2(SO4)3 +SO2 +10H2O
C H2SO4 + 2NaOHNa2SO4 + 2H2O D 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2 O
27) Trong các phản ứng sau đây ,phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa–khử ?
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 C 3Fe + 2O2 Fe3O4
B 4Na + O2 2Na2O D 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2 O
28) Trong phản ứng giữa kim loại Fe và dung dịch HCl : Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2 Một mol
B nhận 1 mol electron D nhận 2 mol electron
29) Trong các phản ứng sau đây ,ở phản ứng nào H 2 SO 4 đóng vai trò là chất oxi hóa
A CuO + H2SO4 Cu SO4 + H2O B Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
C 2Fe + 6H2SO4Fe2(SO4)3 +3SO2+6H2O D 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2 O
30) Số mol electron cần dùng để khử 0,2 mol Al 3+ thành Al là
A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D 0,1 mol
31) Ion M + có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vậy M + là ion nào sau đây?
32) Cho phương trình phản ứng hóa học sau : CO + Fe2 O3 Fe +CO2 Hệ số của các phân tử lần
33) Cho phương trình phản ứng hóa học sau : Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số của các phân tử lần lượt là :
A 3:2:3:2:4 B 3:8:2:2:4 C 3:8:2:3:4 D 3:8:3:2:4
34)Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó:
A: có sự thay đổi số oxi hoá của các chất tham gia phản ứng
B: có sự tạo thành chất ít tan, tách ra thành kết tủa
C: có sự tạo thành chất khí D: A, B, C đều đúng
35) Nguyên tố thuộc chu kì và nhĩm nào trong bảng tuần hồn thì cĩ cấu hình electron hĩa trị là 4s2 ?
A chu kì 1, nhĩm IVA B chu kì 1, nhĩm IIAC chu kì 4, nhĩm IIA D chu kì 4, nhĩm IB
36) Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ tổng số hạt cơ bản ( proton, electron, nơtron ) là 13 hạt Cấu
hình electron của X là :
38) Trừ nguyên tử hiđro hạt nhân của các nguyên tử gồm :
A proton và nơtron B proton , nơtron và electron C proton D nơtron
39) Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ 29 electron và 35 Số khối và số lớp electron của X lần lượt là :
A 65 và 4 B 64 và 4 C 65 và 3 D 64 và 3
40) Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố Y là YH4 Oxit cao của nĩ cĩ 46,67%Y về khối lượng Nguyên tố Y là : A Lưu huỳnh B Silic C Cacbon D Natri
41) Trong các hiđroxit dưới đây hiđroxit nào cĩ tính axit mạnh nhất ?
42) Anion X - cĩ cấu hình electron lớp bên ngồi là 2s22p6 Nguyên tố X là :
43) Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
1s2 2s2 2p63s1 , 1s2 2s2 2p63s23p64s1 , 1s2 2s2 2p63s23p1 Nếu sắp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự sắp xếp nào là đúng ?
A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khác
44) Trung hồ hết 4,0 g một hiđroxit của kim loại nhĩm IA cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 1M
Kim loại nhĩm IA là : A Canxi B Natri C Kali D Liti
45) Biết nguyên tử của nguyên tố Natri cĩ 11 electron Cấu hình electron của ion Na+ là :
A 1s2 2s2 2p63s2 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p63s23p6
Trang 346) Trong các phản ứng sau :
(1) Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu (2) AgNO3 + KBr AgBr + KNO3
(3) Na2CO3 +H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O (4) Mg +H2SO4 MgSO4 + H2
Phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hĩa - khử
A Chỉ cĩ 1, 2 B Chỉ cĩ 1, 4 C Chỉ cĩ 2, 3 D Cả 4 phản ứng
47) Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2 np 5KCl + KClO
48)Cấu hình electron của ion K+ là:
A: 1s22s22p63s23p64s24p6 B: 1s22s22p63s23p64s1
C: 1s22s22p63s23p6 D: 1s22s22p63s23p2
49)Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Cấu hình electron của ion M3+ là:
A: 1s22s22p63s2 B: 1s22s22p63s23p6 C: 1s22s22p6 D:
1s22s22p63s23p4
50)Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (X = 3) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây: A: M < R < X B: X < R < M C: X < M < R
D: M < X < R
51)Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 16 X tạo được ion nào sau đây?
A X2+: 1s22s22p63s23p2 B X2-: 1s22s22p63s23p6 C X-: 1s22s22p6 D.X2-:
1s22s22p63s23p64s24p6
52)Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố M (Z = 11) , R (Z = 19) và X (Z = 3) là:
A: M+, R+, X2+ B: M+, R+, X+ C: M2+, R+, X2+ D: M+, R2+, X2+
53)Trong số các chất sau, những chất nào chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A: NH3, H2, Cl2, N2 B: NH3, H2, Cl2, N2 C: F2, H2, Cl2, N2 D: NH3, H2, Cl2, HCl
54)Cho một số hợp chất của nguyên tố lưu huỳnh: H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS, Na2SO3, SO3, K2S,
SO2, các nhóm chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hoá là:
A: Nhóm1: H2S, NaHS và K2S Nhóm 2: H2SO3, Na2SO3 và SO2
Nhóm3:H2SO4, SO3
B: Nhóm 1: H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3, SO2 Nhóm 2: K2S, H2S, NaHS
C: Nhóm 1: H2SO3, H2SO4, Na2SO3 Nhóm 2: SO3, SO2 Nhóm 3: K2S, H2S, NaHS D: Nhóm 1: H2S, H2SO3, H2SO4 Nhóm 2: SO2, SO3 Nhóm 3: K2S, NaHS,
Na2SO3
55)Trong các hợp chất Na2S và Na2O, các nguyên tố oxi và lưu huỳnh đều có điện hoá trị bằng:
56)Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 Cấu hình electron của ion X- là:
A: 1s22s22p63s2 B: 1s22s22p63s23p6 C: 1s22s22p6 D: 1s22s22p63s23p4
57)Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị là:
A: NaHS và K2S, Na2SO3, H2SO4, SO3 B: Na2SO3, K2S, NaHS
C: Na2SO3, K2S, H2S , NaHS D: H2S, H2SO3, H2SO4, SO3, SO2
58) Cho một số hợp chất của nguyên tố nitơ: Na3N, NO, N2O, NO2, HNO3, NaNO2, KNO3, NH3 và
N2H4 Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:
A: Na3N, NO, N2O, NO2, NH3 và N2H4 B: Na3N, NH3 và N2H4
C: HNO3, NaNO2, KNO3, NH3 và N2H4 D: Na3N, NaNO2, KNO3, NH3 và N2H4
59)Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà quyết định tính chất của nhóm?
A: Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B: Số electron lớp K bằng 2
C: Số lớp electron như nhau D: Số electron lớp ngoài cùng bằng
60)Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?
Trang 461)Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều:
A: tăng dần B: giảm dần C: tăng rồi giảm D: giảm rồi tăng
62)Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
63)Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?
64)Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A: 1s22s22p3 B: 1s22s22p5 C: 1s22s22p4 D: 1s22s22p6
65)Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 l khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là:
66)Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
A: Số khối B: Số electron ngoài cùng C: Độ âm điện D: Năng lượng ion hoá
67)Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất tương ứng là R2O5?
68)Nhóm nguyên tố hoá học nào sau đây gồm các phi kim điển hình?
69)Cácnguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có những đặc điểm chung nào sau đây ?
A: Phân tử chỉ gồm một nguyên tử B: Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6
C: Lớp electron ngoài cùng bão hoà, bền vững D: A và C đúng
70)Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ B: Tỉ khối
các chất lần lượt là :
72) Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 +2H2O B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
C CuO + 2HCl CuCl2 + H2O D NaOH + HCl NaCl + H2O
B Phần Tự Luận 1) Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ tổng số hạt cơ bản ( proton, electron, nơtron ) là 82 hạt Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là 22 hạt
a) Tìm tên nguyên tố X ?
b) Viết cấu hình electron của X và xác định vị trí của X trong bảng tuần hồn ?
2) Nguyên tử của một nguyên tố R cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3p5
a) Viết cấu hình electron của R
b) Tính chất đặc trưng của nguyên tố R là gì ? Viết hai phương trình phản ứng minh hoạ
3) Cân bằng phản ứng hĩa học sau : Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
4) Viết cơng thức cấu tạo của các phân tử sau : Cl2 , HCl, H2S , C2H4 , C2H6 , C2H2 , NH3 , N2
Ề 2
01 Có những chất ( phân tử hoặc ion) sau, chất nào có nhiều electron nhất ?
02 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
Trang 5A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch NaOH
03 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Khử trùng nước ăn, khử mùi B Dùng để thở cho các bệnh nhân về đường hô hấp
C Chửa sâu răng, bảo quản hoa quả tươi D Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác
04 Chất nào sau đây để làm khô khí hidroclorua?
05 Cho phản ứng sau : 2KMnO4 + 16HCl > 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8 H2O Hãy cho biết chất oxi hóa bằng cách chọn 1 trong các câu sau :
A Mn+7 trong KMnO4 B H+ trong HCl C Cl trong HCl D O-2 trong KMnO4
06 Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là:
07 Trong phương trình hoá học : aFeS2 + bO2 -> cFe2O3 + dSO2 Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các chất sản phẩm là: A 10 và 15 B 15 và 15 C 15 và 10 D 13 và 5
08 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 vào 150ml dung dich NaOH 1M Trong dung dịch thu được (trừ
H2O) tồn tại các chất nào sau đây?
A Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3 B Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH
C Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 D A, B, C đều sai
09 Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch ?
A MgCl2 ; AgNO3 B HCl ; KI C KCl MgCl2 D HCl ; Ba(NO3)2
10 Câu nào sau đây diển tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh?
A Axit sunfuhiđric vừa có tính khử, vừa có tính axit
B Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
C Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit
D Axit sunfuric chỉ có tính oxi hoá
11 Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau đây ?
A H2O và S B H2S và SO2 C H2O và SO3 D H2O và SO2
12 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nguyên tố halogen
A Tạo với Hidro hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực
B Nguyên tử chỉ có thể thu thêm electron
C Lớp ngoài cùng có 7 electron
D Số oxi hóa là -1 trong các hợp chất
13 Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung ch trong suốt NaCl, Na2SO4, H2SO4, HCl Lựa chọn các thuốc thử nào sau đây để có thể nhận biết từng chất trên?
A Quỳ tím và BaCl2 B Phương án khác C AgNO3 D Quỳ tím và NaNO3
14 Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện dư oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào sau đây ? A H2O và S B H2O và SO3 C H2O và SO2 D H2S và SO2
15 Trong các chất sau , đây nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A Al2O3 ; KMnO4 ; Cu B Dung dịch AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4
C CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2 D Fe ; CuO ; Ba(OH)2
ĐỀ 3
01 Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch
A KCl MgCl2 B HCl ; Ba(NO3)2 C MgCl2 ; AgNO3 D HCl ; KI
02 Cho các phản ứng sau :1) 2Fe + 3Cl2 > 2FeCl3 2) H2S + I2 > S + 2HI
Hãy cho biết trong mỗi phản ứng ,chất nào bị khử , chất nào bị oxi hóa ?
Trang 6A 1) Fe là chất bị khử , Cl2 là chất bị oxi hóa 2) I2 là chất khử , H2S là chất oxi hóa
B 1) Fe và Cl2 đều bị khử 2) I2 và H2S đều bị oxi hĩa
C 1) Cl2 là chất bị khử, Fe là chất bị oxi hóa 2) I2 là chất bị khử, H2S là chất bị oxi hóa
D 1) Fe là chất bị khử , Cl2 là chất bị oxi hóa 2) I2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa
03 Đốt Al trong bình chứa khí Cl2 thu được 33,375g muối Thể tích Cl2 (đktc) đã phản ứng là :
04 Cấu hình electron của ion Cl- là:
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p5
05 Chất nào sau đây dùng để làm khô khí hidroclorua ?
06 Cho các dung dịch muối : NaCl , NaI , KF , KBr Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết dung dịch đó?
07 Cho 300 ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3 khối lượng kết tủa thu được là: A 35,975 gam B D 40,975 gam C 40,875 gam
D 35,875 gam
08 Khí Cl2 tác dụng với dung dịch kiềm đặc nóng tạo muối clorat Có một phần Clo bị khử và một phần bị oxi hóa Tỉ lệ số nguyên tử Cl bị khử và số nguyên tử Cl bị oxi hóa là:
09 Dẫn luồng khí clo dư vào 200ml dung dịch KOH 1M ở nhiệt độ thường thu được dung dịch A gồm KCl và KClO Nồng độ mol (M) các chất trong dung dịch A lần lượt là :
( Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể)
A [KClO] = [KCl] = 0,5 B [KClO] = [KCl] = 0,2
C [KClO] = 0,5 ; [KCl] = 0,6 D [KClO] = 0,4 ; [KCl] = 0,3
10 X là hợp chất của clo và kim loại M Biết một nguyên tử M có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 X là hợp chất nào sau đây : A AlCl2 B CaCl C AlCl3 D CaCl2
11 Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa -khử
A 3Cl2 + 6KOH > 5 KCl + KClO3 + 3 H2O B 2KI + O3 + H2O > 2KOH + I2 + O2
C Fe2O3 + 2Al > Al2O3 +2Fe D MnO2 + 4 HCl > 2MnCl2 + Cl2 + 2H2O
12 Axit mạnh nhất có oxi của clo là: A HClO4 B HClO2 C HClO D HClO3
13 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại phản ứng với dung dịch HCl ở nhiệt độ thường
A Mg, Al, K B Ag, Al, Li, Fe, Zn C Ag, Mg, Al, Zn D K, Na, Cu
14 Kim loại + dung dịch HCl tạo muối và khí H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 2 Đĩ là kim loại thuộc nhóm: A IIA B IIIA C IA D IVA
15 Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) kế cận nhau tác dụng hoàn tòan với dung dịch HCl dư cho 3,36 lít H2 ( đkc) Hai kim loại đề bài cho là :
16 Cho phản ứng sau : MnO2 + HCl > MnCl2 +Cl2+H2O Khi cân bằng phản ứng các hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên lần lượt là :
A 2,4,2,1,2 B 1,2,1,1,2 C 1,2,2,2,2 D 1,4,1,1,2
17 Trong các chất sau đây nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A Fe ; CuO ; Ba(OH)2 B CaCO3 ; H2SO4 ; Mg(OH)2
C Dung dịch AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4 D Al2O3 ; KMnO4 ; Cu
18 Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thể thể tích dung dịch HCl 1M cần là bao nhiêu ?
19 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nguyên tố halogen
A Lớp ngoài cùng có 7 electron B Nguyên tử chỉ có thể thu thêm electron
Trang 7C Tạo với Hidro hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực D Số oxi hóa là -1 trong các hợp chất
20 Một kim loại M có hóa trị II tác dụng với Cl2 cho ra hợp chất X Trong đó Clo chiếm 63,96 % về khối lượng Tên M là : A Mg B Ca C Cu D Ba
PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM ) CÂU 1 : ( 1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt các hóa chất sau : BaCl2 , NaNO3 , Ba(OH)2 , HCl
CÂU 2 : ( 3 điểm ) Cho 11,3 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Zn tác dụng hết với 400ml dung dịch HCl thu được 6,72 lit khí Hiđro (ở đktc)
a) Tính thành phần % khối lượng muối trong trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl
ĐỀ 4
01 Cĩ 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch trong suốt : Na2SO4, H2SO4, HCl Các thuốc thử nào sau đây
cĩ thể nhận biết từng chất trên ?
A Phương án khác B Quì tím và ddNaNO3 C Quì tím và ddBaCl2 D ddAgNO3
02 Dãy kim loại nào có thể tác dụng với axit sunfuric loãng ?
A Zn, Cu, Ag, Na B Mg, Al, Hg, Zn C Ca, Mg, K, Ag D Na , Mg, Fe, Zn
03 Phản ứng hóa học náo sau đây chứng minh rằng ozon cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn oxi ?
A 2Ag + O3 -> Ag2O + O2 B 2Cu + O2 -> 2CuO
C Cu + O3 -> CuO + O2 D 4Ag + O2 -> 2Ag2O
04 Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đủ phản ứng với 100ml dung dịch H2S 0,2M biết phản ứng chỉ tạo ra muối trung hoà A 0,08 lít B 0,01 lít C 0,04 lít D 0,02 lít
05 Trong phương trình hóa học : aFe + bH2SO4 > cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tổng hệ số các chất
06 Trong dãy các chất sau đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dd H2SO4 loãng ?
A CaCO3 ; K2SO4 ; Mg(OH)2 B Dung dịch AgNO3 ; MgCO3 ; BaSO4
C Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D Al2O3 ; KMnO4 ; Cu
07 Trong H2S ,nguyên tố lưu huỳnh có số oxihoá thấp nhất là -2 ,do đó H2S là :
A Chất có tính khử mạnh B Một axít mạnh
C Chất có tính oxihoá mạnh D Có mùi trứng thối
08 Trong hợp chất nào lưu huỳnh có số oxi hoá cao nhất ?
10 Cho phản ứng 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O > K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 Câu nào sau đây diễn tảû đúng tính chất của các chất trong phản ứng ?
A SO2 là chất khử , KMnO4 là chất oxi hoá B SO2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C SO2 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử D SO2 là chất khử , H2O là chất oxi hoá
11 Nguyên tố S có số oxi hóa +4 trong hợp chất ?
12 Cĩ những chất ( phân tử hoặc ion) sau, chất nào cĩ nhiều electron nhất ?
13 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nhóm VIA là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np6
14 0,12g Kim loại nhóm IIA tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng chỉ tạo dung dịch muối và 112ml khí H2 (đktc) Kim loại đó là : A Ba B Mg C Be D Ca
15 Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 100ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại , hết 50 ml Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là :
16 Phản ứng thể hiện tính oxihoá của SO2
A SO2+ Cl2 + 2H2O > H2SO4+2HCl B 2SO2 + O2 > 2SO3
Trang 8C SO2 + 2NaOH > Na2SO3 + H2O D SO2 +2H2S > 3S + 2H2O
17 Khi cho đồng vào dung dịch H2SO4 đặc thu được khí nào sau đây ?
19 Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A Al + H2SO4đặc nguội B Cu + H2SO4đặc nóng
C Al + H2SO4đặc nóng D Cu + H2SO4đặc nguội
20 Những chất nào dưới đây chỉ tác dụng với H2SO4 đặc nóng , không tác dụng với H2SO4 loãng
A HgO,CuO,FeO B Cu, Ag, S C Fe2O3 ,Al2O3,MgO D Na,K ,Zn
II TỰ LUẬN ( 3đ )
1 Hoàn thành chuỗi phản ứng , ghi rõ đk nếu có ( 1 điểm )
Cl2 (1) H2SO4 (2) SO2 (3) S (4) H2S
2 Bài toán ( 2 điểm ) : cho 11g hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng đủ với dung dịch HCl 0,5 M , thu được 8,96 lít khí H2 (đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b.Tính thể tích dung dịch HCl đã phản ứng
c Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Tính thể tích khí thoát ra ở đktc ( Biết Al = 27 , Fe = 56 , H = 1 , S = 32 , O = 16 , Cl = 35,5 )
01 Trong dãy các chất sau đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dd H2SO4 loãng ?
A Al2O3 ; KMnO4 ; Cu B ZnO ; CaCO3 ; Ba(OH)2
C AgNO3 ; ZnO ; BaSO4 D CaCO3 ; K2SO4 ; Mg(OH)2
03 Trong phương trình hóa học : aCu + bH2SO4 > c CuSO4 + dSO2 + eH2O Tổng hệ số các chất
04 Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 6,72 lít H2 (đktc) Khối lượng muối sunfat thu được là(gam): A 34,3 B 44,5 C 43,9 D 43,3
05 Cặp chất nào dưới đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội ?
06 Cĩ 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch trong suốt : NaCl, NaNO3, H2SO4 Các thuốc thử nào sau đây cĩ thể nhận biết từng chất trên ?
C Quì tím và dd BaCl2 D Quì tím và dd AgNO3
07 Dãy kim loại nào có thể tan hết trong axit sunfuric đăïc nóng ?
08 Phản ứng nào không thể điều chế khí H2S:
A S + H2 B FeS + HNO3 C FeS + HCl D Na2S + H2SO4 loãng
09 Khi cho cùng một lượng đồng vào dung dịch HNO3 tốc độ sủi bọt khí sẽ lớn nhất nếu ta dùng đồng
ở dạng : A nhiều miếng nhỏ B miếng to C vừa nhỏ vừa to D thỏi lớn
10 0,24g Kim loại Mg tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư chỉ tạo dung dịch muối và V ml khí H2
(đktc) Gía trị của Vù là A 224 B 2,24 C 0,224 D 22,4
16 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại phản ứng với dung dịch HCl ở nhiệt độ thường
A Mg, Al, K B Ag, Al, Li, Fe, Zn C Ag, Mg, Al, Zn D K, Na, Cu
17 Kim loại + dung dịch HCl tạo muối và khí H2 với tỉ lệ số mol kim loại và số mol khí hidro là 2 Đĩ là kim loại thuộc nhĩm :A IIA B IIIA C IA D IVA
II TỰ LUẬN ( 3đ )
Bài 1 : Nhận biết các lọ mất nhãn đựng riêng bịêt các hĩa chất sau : HCl, NaCl, NaNO3 ( 1,5đ )
Bài 2: Cho 24,0 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO vào 200ml dung dịch H2SO4 2M, phản ứng vừa đủ
Tính khối lượng của Fe2O3 và CuO cĩ trong hỗn hợp ban đầu
Trang 9Chúc các em đạt kết quả tốt nhất trong kì thi khảo sát sắp tới !