1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DA Đáp án đề thi thử

6 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIANTRẮC NGHIỆM VECTO TRONG KHÔNG GIAN

Trang 1

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

CÂU DA132 CÂU DA209 CÂU DA357 CÂU DA485

Trang 2

47 C 47 D 47 D 47 B

ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÃ ĐỀ 485

Câu 1: D Do đồ thị đối xứng qua Oy

Câu 2: D.

2 2 8 1 1 2 2 8 1 2 1 ( 1)2

4

2 1 6

2 2( 4) 8

x x

x

             



     

Câu 3: D

Câu 4: D

Câu 5: A Do

1 2

b a

Câu 6: B

Vì P là diểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm của MP

XP = 2xN - xM = - 2 và yP = 2yN – yM = 5 Vậy P(-2; 5)

Câu 7: C Do tập A, B, C có duy nhất phần tử chung là 1

Câu 8: A Parabol hướng bề lõm xuống nên a<0, cắt Oy tại điểm nằm phía trên Ox nên c>0, hoành

độ đỉnh nằm bên phải Oy nên 2 0

b a

 

, do đó b>0

Câu 9: C

1 2

2

b

a a

b

     

  

Câu 10: D

1

3

x

C x



Câu 11: A Gọi G(a; 0) P(0; b) Ta có

Vậy P(0; 4)

Câu 12: C

1 2

1 2 1 2

, ( )

10 10

x x

vi et

Câu 13: D Ta có

Do nên M, N, Q thẳng hàng

Trang 3

Câu 14: C Ta có uuur uuur uuur uuurAB AC CB DA   (do ABCD là hình bình hành)

Câu 15: D u r uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur  AD CD CB DB     AD DC CB BD AD    

Câu 16: B ĐK:

0

1

m

m m

m

   

Câu 17: C Ta có 2 a r  3 b r và a r    x 1  b r cùng phương

Câu 18: B

Câu 19 : A

Câu 20 : D pt có nghiệm duy nhất x=2

Câu 21: A

Câu 22: B 2  x   0 x  2

Câu 23: A

7

2

x x ktm x

x

x tm x

     

   

Câu 24: C

2

: 0

1

: 2( 2) 3 5 1 0 2 3 3 5

: ( ) 2 3 3, ( ; 2] [2; )

Dk x

Dat t x t

x

Dat f t t t tren

        

x -∞ -2 2 +∞ f(t) +∞

+∞

11 -1

- Theo yªu cÇu cña bµi to¸n ® th¼ng y=5m c¾t §THS khi

1

5

m   m   ab   ab

Câu 25 : C

Dựng hình bình hành MADB Ta có

Do vật đứng yên nên = 2

Với I là trung điểm AB

MI là đường cao tam giác đều cạnh 50 nên MD = 2MI = 50 3

Trang 4

Vậy cường độ lực Fuur3

là: 50 3

Câu 26: B

1

{0;2; }, {2;3;4;5}

2

{2}

A B

 

Câu 27: D

Y   Z   , B, C, D sai nên A đúng

Câu 28: C

Câu 29: B

3 7 0

1

1 0

3 1 2

x

x x

 

 

 

  

Câu 30: A

PT hoành độ gđ: x2+(m-1)x+m=2x+m+1

Tđ: x2+(m-3)x-1=0 luôn có hai nghiệm pb do ac=-1<0

Câu 31: D

2

2

d :2 5 4 ( 5 4) 4(1)

1

4

: ( ) 5 8

x

x

dat f x x x

      

   

 

  

Lập BBT của f(x) trên hai nửa khoảng trên thì pt có hai nghiệm pb khi m  4

2

2

4

3 : ( ) 5 4

m

dat g x x x

  

Lập BBT của g(x) trên khoảng (1;4) thì pt có hai nghiệm pb khi

0 4

m

m

Do m=4 pt chỉ cho hai nghiệm x=1, x=4 Vậy

43 4

4

m

 

Cách 2: Lập 1 BBT cho hs cho bởi hai công thức thì sẽ rõ ràng hơn.

Trang 5

Câu 32: B Do không thỏa mãn định nghĩa f(x) f(-x)

Câu 33: B

ĐK:    2 x 4

Đặt

2

2

2 8, 0

Câu 34: C

Câu 35: A

Gọi A là tập hợp số hs giỏi Toán , n(A)=7

Gọi B là tập hợp số hs giỏi Lý, n(B)=5

Gọi C là tập hợp số hs giỏi Hóa, n(C)=6

( ) 3, ( ) 4, ( ) 2, ( ) 1,

n ABn ACn BCn ABC

Cần tìm n A B C (   )

7 5 6 3 4 2 1 10

n A B C n A n B C n A B C

n A n B n C n B C n A B n A C n A B C

       

Câu 36: D

Hàm số bậc nhất có a > 0 nên luôn đồng biến

Câu 37: A

ĐK:

2

Dat t x pttt t t m

   

Lập bbt hs f(t) trên [0;  )

X 0 1 +∞

y 2

1 -∞

Vậy pt có nghiệm khi m  2

Câu 38: A

Câu 39: D

Trang 6

Câu 40: A

Lấy điểm I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB Khi đó

Mặt khác :

Nên MA uuur  2 MB uuur  6 MA MB uuur uuur 

Vậy M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB

Câu 41: C

Do thiếu đk VP không âm

Câu 42: C

1, 0

Do x tm x

x tm x

Câu 43: A

Hàm số bậc 2 có a < 0 nên đồng biến trên (

Câu 44: B

4 BM uuuur  3 BC uuur r  0

Câu 45: D

( ) (6 2 ) 0, ,

Câu 46: D

Thay x=-1 vào công thức trên được 8

Thay x=1 vào công thức dưới được 0

Câu 47: B

Cho a r

=(1; 2) và b r

= (3; 4) Vec tơ

m

ur

= 2a r

+3b r

= (2.1 + 3.3; 2.2 + 3.4) = (11; 16)

Câu 48: C

Gọi D(a; b) khi đó

2 2 ( 2(0 ) 2(4 ); 2(3 ) 2(2 ))

ODuuur DAuuur uuurDB a  aa b  bb = (a -8; b + 2) = (0; 0)

a = 8; b = -2 Vậy D(8; -2)

Câu 49 : C

Câu 50: D

Ngày đăng: 31/01/2018, 13:02

w