1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(1)

6 605 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Đề Thi Thực Hành Quản Trị Doanh Nghiệp Vừa Và Nhỏ Mã Đề Thi QTDNVVN-TH(1)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị Doanh nghiệp Vừa Và Nhỏ
Thể loại Đáp án đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2012
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 40 điểm 1/ Lập bảng sắp xếp thứ tự công việc của các đơn hàng trên cùng một phương tiện 1 máy theo các chỉ tiêu a.. Nguyên tắc 1: Công việc nào đặt hàng trước bố trí làm trước –

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2010 – 2012)

NGHỀ: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ

Mã đề thi: DA QTDNVVN - TH 01

2

1 ab Nguyên tắc 1Nguyên tắc 2 7,57,5

Bài 1 ( 30 điểm )

Tồn kho

ban đầu

Công suất không sử dụng

Tổng công suất cung cấp

Quý 1

Trong giờ

Ngoài giờ

Đặt ngoài

Trong giờ

Ngoài giờ

Trang 2

50 - - 50

Đặt ngoài

Quý 3

Nhu cầu

tiêu thụ

sản phẩm

- Các trị số trong ô nhỏ x 1.000 đồng

- Chi phí kế họach sản xuất của các quý với chi phí thấp nhất

+ Qúy 1: để có chi phí sản xuất thấp nhất đáp ứng như cầu 450 sản phẩm ta cần phối hợp như sau:

50 sp tồn kho + 300 sp sản xuất trong giờ + 50 sp ngoài giờ + 50 sp đặt ngoài = (50

x 0) + (300 x 50.000) +(50 x 65.000) + (50 x 80.000) = 22.250.000 đồng

+ Quý 2: Chi phí sản xuất thấp nhất để đáp ứng nhu cầu 550 sp ta cần thực hiện theo phương án sau:

400 sp sản xuất trong giờ + 50 sp sản xuất ngoài giờ + 100 sp đặt ngoài = (400 x 50.000) + (50 x 65.000) + (100 x 80.000) = 31.250.000 đồng

+ Qúy 3: Chi phí sản xuất thấp nhất để đáp ứng nhu cầu 750sp ta cần theo phương

án sau:

Do tổng khả năng sản xuất cả quý 3 là 700 sp nên 50 sp cần phải đặt ngoài trong quý 2, do đó chi phí như sau:

(50 x 81.000) + (450 x 50.000) + (50 x 65.000) + (200 x 80.000) = 45.800.000 đồng

Tổng chi phí cả 3 quý như sau: 99.300.000 đồng

Trang 3

Bài 2 (40 điểm )

1/ Lập bảng sắp xếp thứ tự công việc của các đơn hàng trên cùng một phương tiện ( 1 máy ) theo các chỉ tiêu

a Nguyên tắc 1: Công việc nào đặt hàng trước bố trí làm trước – 5 đ

* Thời gian hoàn thành (kể cả ngày chờ đợi) thứ i = Thời gian hoàn thành (thứ i –

1) + Thời gian sản xuất thứ i

* Thời gian chậm trễ so với yêu cầu = Thời gian hoàn thành - Thời điểm phải

hoàn thành yêu cầu

BẢNG XÁC ĐỊNH THỨ TỰ CÔNG VIỆC THEO NGUYÊN TẮC 1

Công

việc

Số Công việc

Thời gian sản xuất(ngày)

Thời gian hoàn thành (kể cả ngày chờ đợi)

Thời điểm phải hoàn thành yêu cầu (ngày thứ )

Thời gian chậm trễ so với yêu cầu

Xác định hiệu quả cách sắp xếp theo các chỉ tiêu ( 2.5đ)

Thời gian hoàn tất trung bình / 1 công việc (Ttb)

= Tổng dòng thời gian / Số công việc

= 116 / 5

= 23,2 ngày

Số công việc trung bình nằm trong hệ thống ( Ntb)

= Tổng thời dòng gian / Số ngày sản xuất

= 116 / 48

= 2,42 ngày

Trang 4

Số ngày trễ hạn trung bình (TRtb) = Tổng số ngày trễ hạn / Số công việc

= 23 / 5

b Nguyên tắc 2: Công việc nào có thời điểm giao hàng sớm bố trí làm trước;

5 đ

BẢNG XÁC ĐỊNH THỨ TỰ CÔNG VIỆC THEO NGUYÊN TẮC 2

Công

việc

Số Công việc

Thời gian sản

xuất(ngày)

Thời gian hoàn thành (kể cả ngày chờ đợi)

Thời điểm phải hoàn thành yêu cầu (ngày thứ )

Thời gian chậm trễ so với yêu cầu

Xác định hiệu quả cách sắp xếp theo các chỉ tiêu (2.5đ)

Thời gian hoàn tất trung bình / 1 công việc (Ttb)

= 124 / 5

= 26,8 ngày

Số công việc trung bình nằm trong hệ thống ( Ntb)

= 124 / 48

= 2,58 ngày

Số ngày trễ hạn trung bình (TRtb) = 22 / 5

c Nguyên tắc 3: Công việc nào có thời gian SX ngắn bố trí làm trước; – 5 đ BẢNG XÁC ĐỊNH THỨ TỰ CÔNG VIỆC THEO NGUYÊN TẮC 3

Trang 5

Công

việc

Số Công việc

Thời gian sản

xuất(ngày)

Thời gian hoàn thành (kể cả ngày chờ đợi)

Thời điểm phải hoàn thành yêu cầu (ngày thứ )

Thời gian chậm trễ so với yêu cầu

Xác định hiệu quả cách sắp xếp theo các chỉ tiêu:(2,5đ)

Thời gian hoàn tất trung bình / 1 công việc (Ttb)

= 110 / 5

= 22 ngày

Số công việc trung bình nằm trong hệ thống ( Ntb)

= 110 / 48

= 2,29 ngày

Số ngày trễ hạn trung bình (TRtb) = 25 / 5

d Nguyên tắc 4: Công việc nào có thời gian dài bố trí làm trước – 5 đ

BẢNG XÁC ĐỊNH THỨ TỰ CÔNG VIỆC THEO NGUYÊN TẮC 4

Công

việc

Số Công việc

Thời gian sản

xuất(ngày)

Thời gian hoàn thành (kể cả ngày chờ đợi)

Thời điểm phải hoàn thành yêu cầu (ngày thứ )

Thời gian chậm trễ so với yêu cầu

Trang 6

B 1 4 48 15 33

Xác định hiệu quả cách sắp xếp theo các chỉ tiêu: (2,5đ)

Thời gian hoàn tất trung bình / 1 công việc (Ttb)

= 178/ 5

= 35,6 ngày

Số công việc trung bình nằm trong hệ thống ( Ntb)

= 178 / 48

= 3,71 ngày

Số ngày trễ hạn trung bình (TRtb) = 99 / 5

2/ Nên chọn cách sắp xếp nào là có hiệu quả nhất: – 10 đ

+ Nên chọn cách sắp xếp có Thời gian hoàn tất trung bình / 1 công việc (Ttb), Số công việc trung bình nằm trong hệ thống ( Ntb), Số ngày trễ hạn trung bình (TRtb) ngắn và cân đối nhất là có hiệu quả nhất

+ Như vậy so sánh 4 nguyên tắc sắp xếp, nguyên tắc 3 là nguyên tắc được lựa chọn đạt 3 yêu cầu trên

Bài 3 (30 điểm ) Tự chọn, do trường biên soạn

……….,ngày…….tháng……năm ……

Ngày đăng: 15/03/2014, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG XÁC ĐỊNH THỨ TỰ CÔNG VIỆC THEO NGUYÊN TẮC 1 - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(1)
1 (Trang 3)
BẢNG XÁC ĐỊNH THỨ TỰ CÔNG VIỆC THEO NGUYÊN TẮC 2 - đáp án đề thi thực hành-quản trị doanh nghiêp vừa và nhỏ-mã đề thi qtdnvvn-th(1)
2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w