Câu 11: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là A.. X là Câu 13: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đơn vị: Trường THPT Tam Nông
GV: Lê Quang Nhựt
SĐT: 01685868660
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137)
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no,
mạch hở có dạng
A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2)
C CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 3,36 lít dung dịch Br2 0,5M Giá trị của a
gần nhất với
Câu 4: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ.
Câu 5: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 6: Sau khi làm thí nghiệm xong về anilin, trước khi tráng bằng nước nên rửa ống nghiệm
bằng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl
Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Phân tử khối của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Trong phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H là số lẻ.
C Các amin đều có tính bazơ.
D Các amin đều có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Câu 8: 1 mol – aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo
là 28,287% CTCT của X là
ĐỀ ĐỀ XUẤT
Trang 2A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 –COOH.
C H2N – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH
Câu 9: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 10: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ enang D Tơ lapsan.
Câu 11: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
muối của chúng là
A Ba, Ag, Au B Al, Fe, Cr C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag.
Câu 12: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 13: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không
phản ứng với H2SO4 đặc, nguội?
Câu 14: Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là
A CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3 B 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
C CuSO4 → Cu + SO2 + 2O2 D CuSO4 → Cu + S + 2O2
Câu 15: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch
CuSO4 vào Trong quá trình thí nghiệm trên
A Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
B Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn
hóa học
C Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện
hóa học
D Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
Câu 16: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Nước đó thuộc loại nước
A có độ cứng tạm thời B có độ cứng vĩnh cửu.
Câu 17: Cho hỗn hợp Na, Al vào nước dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa
1 chất tan Sục CO2 dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 15,6 gam B 10,4 gam C 7,8 gam D 3,9 gam.
Câu 18: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(III)?
A H2SO4(loãng, dư) B CuSO4 dư C HNO3(loãng, dư) D MgCl2 dư
Câu 19: Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCl B KNO3 C K2Cr2O7 D K2CrO4
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
Trang 3B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 21: Có 5 dung dịch không màu chứa các chất sau: KCl; FeCl2; AlCl3; NH4Cl; (NH4)2SO4 Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được 5 dung dịch trên?
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(2) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(3) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon (4) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho dãy các chất: Cr(OH)3; Cr2O3; Mg(OH)2; NaHCO3 và Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là
Câu 24: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm quì tím chuyển màu xanh là
Câu 25: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol là 1:1 X tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức thu gọn của X, Y lần lượt là
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng,dư) thu được kết tủa
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Fe(OH)3 và Al(OH)3
Câu 27: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6M và Fe2(SO4)3 xM Kết thúc phản ứng thu được 4,96 gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x là
Câu 28: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeS, CuS Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là
Trang 4Câu 29: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)-COOH, 0,05 mol HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 30: Sau một thời gian điện phân 450ml dung dịch CuSO4 người ta thu được 1,12 lít khí(đktc) ở anôt Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân Phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 g Nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuSO4 là
Câu 31: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 10% về khối lượng) vào dung
dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,6 gam chất rắn, dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) khí NO duy nhất Lượng muối trong dung dịch Y là
Câu 32: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T
Chất
kết tủa
Không có kết tủa
Không có kết tủa Ag� Cu(OH)2 to thường, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
Dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Dung dịch xanh lam
kết tủa
Không có kết tủa
Kết tủa trắng
Mất màu nước brom
màu
Không đổi màu
Không đổi màu
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Metyl amin, saccarozơ, glucozơ, anilin
B Metyl amin, anilin, saccarozơ, glucozơ.
C Metyl amin, saccarozơ, anilin, glucozơ.
D Anilin, saccarozơ, glucozơ, metyl amin.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit
panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 80%) thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 34: Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z
chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH– như sau:
Trang 5Giá trị của x là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hoàn tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít (đktc) và dd kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dd Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + NaOH dư ��t0� X1 + X2 + X3
(2) X2 + H2
0 ,
Ni t
���� X3 (3) X1 + H2SO4 loãng ��t0� Y + Na2SO4
Phát biểu nào sau đây là sai
A X và X2 đều làm mất màu nước Brom
B Nung nóng X1 với vôi tôi xút thu được C2H6
C X3 là hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở
D X1 có nhiệt độ nóng chảy cao nhất so với X2, X3
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư
(3) Cho HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho AgNO3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(5) Dẫn CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X, Y là đồng phân của nhau cần
dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỉ lệ mol của X và Y là
Trang 6A 2 : 3 B 3 : 5 C 4 : 3 D 3 : 2.
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X gồm tripeptit, tetapeptit, pentapetit với dung
dịch NaOH vừa đủ thu được 16,49 gam muối của Glyxin, 17,76 gam muối của Alanin và 6,95 gam muối của Valin Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì thu được CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 46,5 gam Giá trị gần nhất của m là
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 21,36 gam hỗn hợp X chứa Mg, Fe, FeO và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,08 mol KNO3 và 0,53 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2 và NO có tổng khối lượng là 2,22 gam Giá trị của m là
Trang 7
-HẾT -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no,
mạch hở có dạng
A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2)
C CnH2nO2 ( n ≥ 3) D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Hướng dẫn:
nCH3 COOC2H5 = 0,1(mol)
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
nCH3COOC2H5= nCH3COONa =0,1(mol)
Vậy khối lượng muối là mCH3COONa= 0,1.82= 8,2g
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 3,36 lít dung dịch Br2 0,5M Giá trị của a
gần nhất với
Hướng dẫn: nBr2 = 3,36 0,5 = 1,68 mol
2 2 0, 6
n n k n (k là số lk pi trong chất béo) k=7
Số liên kết pi trong mạch cacbon( trừ đi lk pi trong 3 nhóm R-COO): 7 – 3 = 4
1,68 : 4 0, 42( )
Câu 4: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ.
Câu 5: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Hướng dẫn:
[C6H7O2(OH)3]n [C6H7O2(ONO2)3]n
0,1(mol) 0,1(mol)
mxenlulozơ trinitrat = 0,1.297.90%= 26,73(tấn)
Câu 6: Sau khi làm thí nghiệm xong về anilin, trước khi tráng bằng nước nên rửa ống nghiệm
bằng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl
Câu 7: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Phân tử khối của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Trong phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H là số lẻ.
Trang 8C Các amin đều có tính bazơ.
D Các amin đều có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Câu 8: 1 mol – aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo
là 28,287% CTCT của X là
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 –COOH
C H2N – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH
Hướng dẫn:
1 mol amino axit phản ứng với 1 mol HCl Amino axit chứa 1 nhóm -NH2
Muối Y chứa 1 nguyên tử Cl MY = 35,5 : 28,2887% = 125,5
Tăng giảm khối lượng Mamino axit = 125,5 - 36,5 = 89 (Alanin CH3CH(NH2)COOH)
Câu 9: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Giá trị của m là
Hướng dẫn: X tác dụng với NaOH sinh ra chất khí có mùi khai → X có cấu tạo
(CH3NH3)2CO3
(CH3NH3)2CO3 + 2NaOH → 2CH3NH2 + Na2CO3 + 2H2O
Có 2nX = 0,2 mol < nNaOH = 0,24 mol → NaOH còn dư , nNaOH dư = 0,04 mol, nNa2CO3 = 0,1 mol
→ mmuối = mNaOH dư + mNa2CO3 = 0,04 40 + 0,1 106 = 12,2 gam
Câu 10: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ enang D Tơ lapsan.
Câu 11: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
muối của chúng là
A Ba, Ag, Au B Al, Fe, Cr C Mg, Zn, Cu D Fe, Cu, Ag.
Câu 12: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 13: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không
phản ứng với H2SO4 đặc, nguội?
Câu 14: Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là
A CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3 B 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
C CuSO4 → Cu + SO2 + 2O2 D CuSO4 → Cu + S + 2O2
Câu 15: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch
CuSO4 vào Trong quá trình thí nghiệm trên
A Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
B Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn
hóa học
Trang 9C Lúc đầu xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xảy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện
hóa học
D Chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.
Câu 16: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Nước đó thuộc loại nước
A có độ cứng tạm thời B có độ cứng vĩnh cửu.
Câu 17: Cho hỗn hợp Na, Al vào nước dư thu được 4,48 lit H2 (đktc) và dung dịch X chỉ chứa
1 chất tan Sục CO2 dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 15,6 gam B 10,4 gam C 7,8 gam D 3,9 gam.
Hướng dẫn:
Do tạo 1 chất tan nên Na và Al đều tham gia hết
Na + Al + 2H2O → NaAlO2 + 2H2
0,1(mol) 0,2(mol)
mkết tủa = 0,1.78=7,8(g)
Câu 18: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(III)?
A H2SO4(loãng, dư) B CuSO4 dư C HNO3(loãng, dư) D MgCl2 dư
Câu 19: Công thức hóa học của kali đicromat là
A KCl B KNO3 C K2Cr2O7 D K2CrO4
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 21: Có 5 dung dịch không màu chứa các chất sau: KCl; FeCl2; AlCl3; NH4Cl; (NH4)2SO4 Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được 5 dung dịch trên?
Hướng dẫn: KCl(không ht); FeCl2(kết tủa trắng xanh); NH4Cl(khí có mùi khai); (NH4)2SO4(khí có mùi khai và kết tủa trắng)
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(2) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(3) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon (4) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho dãy các chất: Cr(OH)3; Cr2O3; Mg(OH)2; NaHCO3 và Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là
Trang 10Hướng dẫn: gồm Cr(OH)3; NaHCO3; Al2O3
Câu 24: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm quì tím chuyển màu xanh là
Hướng dẫn: Chất làm quì tím chuyển màu xanh gồm: CH3NH2, NaOH
Câu 25: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol là 1:1 X tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức thu gọn của X, Y lần lượt là
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5
Hướng dẫn:
X tác dụng với NaOH tạo 1 muối và anđehit nên loại A
Y tác dụng với NaOH dư cho 2 muối và nước nên loại B và C
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng,dư) thu được kết tủa
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Fe(OH)3 và Al(OH)3
Hướng dẫn:
[Fe2O3, Al2O3] + HCl (dư) → FeCl3, AlCl3
FeCl3 + Cu → FeCl2 + CuCl2
→ Z là Cu dư
→ dung dịch Y gồm : AlCl3 ; FeCl2 và CuCl2 + NaOH (loãng, dư) Al(OH)3 tan
FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl
Câu 27: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6M và Fe2(SO4)3 xM Kết thúc phản ứng thu được 4,96 gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x là
Hướng dẫn:
4,96(g) 2 kim loại gồm Fe
Cu: 0,06.64 3,84(g) Fe: 1,12(g) n 0,02(mol)
�