1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Lai Vung 1 đề 1

12 290 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là A.. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 1 ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2017 (ĐỀ XUẤT) Nguyễn Thành Sơn MÔN: HÓA HỌC 12

SĐT: 0985572987 THỜI GIAN: 50 PHÚT

Câu 1: Chất béo là

A Trieste của glixerol với các axit béo B Trieste của các axit béo với ancol etylic.

C Trieste của glixerol với axit nitric D Trieste của glixerol với axit axetic.

Câu 2: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH

8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy

được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

A 0,1 và 0,1 mol B 0,1 và 0,01 mol C 0,01 và 0,1 mol D 0,01 và 0,01 mol

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng:

Este X (C4HnO2) 0

NaOH t

+

0

/

AgNO NH t

+

NaOH t

+

→ C2H3O2Na

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 5: X là 1 loại triglixerit hỗn tạp có chứa các gốc axít của 2 axit béo Y và Z Đốt cháy

hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) với V = 22,4.(b + 6a) Hai axít béo Y, Z không thể là

A Axit panmitic ; axit stearic B Axit oleic ; axit linoleic

C Axit stearic ; axit linoleic D Axit panmitic; axit linoleic

Câu 6 X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp;

Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT) Đốt cháy 11,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 7,168 lít O2

(đktc) Mặt khác, để tác dụng hết với 11,52 gam E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M

thu được 2,8 gam hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol Số mol của X trong E có giá trị gần nhất với

A 0,066 B 0,044 C 0,055 D 0,033

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A hồng B vàng C xanh tím D nâu đỏ.

Câu 8: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol.

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic.

Câu 9: Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cần cho pứ với

A NaOH B HCl C CH3OH/HCl D HCl và NaOH

Câu 10: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Câu 12: Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl

và một nhóm amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 13: Hỗn hợp A gồm Ala – Val, pentapeptit mạch hở X, hexapeptit mạch hở Y trong đó

số mol Ala – Val bằng tổng số mol X và Y Để tác dụng vừa đủ với 0,24 mol hỗn hợp A cần

445 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,75M và KOH 1,25M thu được dung dịch chỉ chứa các muối của Gly, Ala và Val Đốt 121,005 gam hỗn hợp A thu được tổng khối lượng CO2 và

H2O là 330,195 gam Phần trăm khối lượng Y trong hỗn hợp A lớn nhất có thể là :

Câu 14: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A tơ nitron B tơ tằm C tơ visco D tơ nilon-6,6 Câu 15: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện

tốt nhất lần lượt là:

A Crom, bạc B Sắt, nhôm C Sắt, bạc D Crom, đồng Câu 16: Kim loại tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối là

A Cu B Al C Fe D Ag.

Câu 17: Sự giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là

A Có phát sinh dòng điện.

B Electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

C Nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng chậm.

D Đều là các quá trình oxi hóa khử.

Câu 18: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn

Câu 19: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4

Câu 21: Hòa tan 0,1 mol Al và 0,2 mol Cu trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được V lít

SO2 (ở đktc) Giá trị của V là:

Trang 3

A 3,36 B 4,48 C 7,84 D 5,6.

Câu 22: Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)3 tốt nhất ?

A Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NH3

B Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH

C Cho dung dịch Natri aluminat tác dụng với dung dịch H+

D Cho Al tác dụng với H2O

Câu 23: Sục 4,48 lít CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M , NaOH

0,06M Sau khi các phản ưng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Gía trị của m là :

A 19,7 B 23,64 C 7,88 D 13,79

Câu 24: Một hỗn hợp Al, Fe2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2

(đktc) Nếu nung nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,2 gam rắn Khối lượng

Al, Fe2O3 ban đầu lần lượt là :

A 2,7 gam ; 16 gam B 2,7 gam ; 8 gam.

C 2,7 gam ; 15,5 gam D 2,7 gam ; 24 gam.

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và K (tỉ lệ mol 1 : 1) vào 500 ml dung dịch chứa

hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 0,5M và H2SO4 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 1,5 lít dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là

A 130,2 gam B 27,9 gam C 105,4 gam D 74,4 gam.

Câu 26: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?

A 2 B 3 C 4 D 6.

Câu 27: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa ?

A 2Fe(OH)3 t o→ Fe2O3 + 3H2O

B FeCl3 + 3AgNO3→ Fe(NO3)3 + 3AgCl

C Fe2O3 + 6HNO3→ 2Fe(NO3)3 + 3H2O

D Fe2O3 + CO → Fe + CO2.

Câu 28: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2

Câu 29: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?

A Cr(OH)2 B Cr2O3. C Cr(OH)3 D Al2O3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

A 46,24 B 43,115 C 57,33 D 63.

Câu 31: Có thể dùng chất nào dưới đây để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa các

cation: Na+, Mg2+, Al3+?

Trang 4

Câu 32: Nước của một số giếng khoan có chứa hợp chất của sắt, thường gặp ở dạng cation

Fe2+ và anion:

A CO32- B Cl- C NO2- D HCO3-

Câu 33: Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm những chất nào sau đây:

A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C Fe(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 34: Cho các phản ứng sau

1 2Al + 3MgSO4→ Al2(SO4)3+3Mg

2 Al + 6HNO3(đặc nguội) → Al(NO3)3+3NO2+3H2O

3 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu 4 2Al +Fe2O3→ Al2O3+2Fe

5 Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

Số phản ứng đúng là

Câu 35 : Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hơp rắn gồm ba kim loại là:

A Al , Cu , Ag B Al , Fe , Cu C Fe , Cu , Ag D Al , Fe , Ag Câu 36: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện là 1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng lại, cần thời gian là 250 giây Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là :

A 28 ml B 0,28 ml C 56 ml D 280 ml.

Câu 37: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metylfomat, saccarozơ, etyl axetat,

fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 39: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi

phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo

ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là

A.CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2

C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2

Câu 40: Alanin có công thức là

A C6H5-NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH.

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH.

Trang 5

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chất béo là

A Trieste của glixerol với các axit béo B Trieste của các axit béo với ancol etylic

C Trieste của glixerol với axit nitric D Trieste của glixerol với axit axetic

Câu 2: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH

8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3

C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 2: B

0,1( ) 0,1

n = moln = mol

Vì sau phản ứng chỉ thu được muối và ancol nên NaOH vừa đủ

Dựa vào các đáp án nên X là este đơn chức

2 5

3

96

32

muoi

ancol

Vậy đáp án B đúng

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy

được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là

A.

0,1 và 0,1 mol B 0,1 và 0,01 mol C 0,01 và 0,1 mol D 0,01 và 0,01 mol

Câu 3: Đáp án: A

6, 2

0,1

44 18

CO H O

+

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng:

Este X (C4HnO2) 0

NaOH t

+

0

/

AgNO NH t

+

NaOH t

+

→ C2H3O2Na

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH2=CHCOOCH3 CHB. 3COOCH2CH3

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 5: X là 1 loại triglixerit hỗn tạp có chứa các gốc axít của 2 axit béo Y và Z Đốt cháy

hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) với V = 22,4.(b + 6a) Hai axít béo Y, Z không thể là

A.

axit panmitic ; axit stearic B axit oleic ; axit linoleic

C axit stearic ; axit linoleic D axit panmitic; axit linoleic

Câu 5: Đáp án A

Từ biểu thức: n CO2 =n H O2 + 6n Xn CO2 −n H O2 = − (7 1)n X

Như vậy, trong X có tổng cộng 7 liên kết π

Trang 6

Trừ đi 3 liên kết trong COO thì trong các gốc axit có 4 liên kết π

Ta thấy, đáp án A, 2 axit đề không có liên kết trong gốc hidrocacbon nên không thỏa mãn

Câu 6 X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng kế tiếp;

Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT) Đốt cháy 11,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 7,168 lít O2

(đktc) Mặt khác, để tác dụng hết với 11,52 gam E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M

thu được 2,8 gam hỗn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol Số mol của X trong E có giá trị gần nhất với

A 0,066 0,044 B C 0,055 D 0,033

Cấu 6-B

Ta có Y, Z là đồng phân nên Z, T là este có 2 chức

Luôn có nNaOH = nCOO = 0,2 mol, nX + nY + nZ + nT = 0,1 mol

Gọi số mol của CO2 và H2O lần lượt là x, y

Ta có Mtb = = 115,2 → X, Y là axit 2 chức, và Y là đồng phân của nhau nên tối thiểu

Y phải có 4 C

→ X, Y, Z lần lượt là CH2(COOH)2 và HOOC-CH2-CH2-COOH, HCOO-CH2-CH2-OOCH

mà T lại hơn Z 14dvc → T phải có cấu tạo CH3OOC-COOC2H5

Để thu được 3 ancol có mol bằng nhau CH3OH, C2H5OH, HO-CH2-CH2-OH → nT = nZ

→ nZ = nT = = 0,02 mol

Gọi số mol của X, Y lần lượt là a,b

Câu 7: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A hồng B vàng xanh tím D nâu đỏ C.

Câu 8: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliol.

C.

Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic.

Câu 9: Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cần cho pứ với

A NaOH B HCl C CH3OH/HCl HCl và NaOHD.

Trang 7

Câu 10: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm cĩ dính anilin, cĩ thể dùng dung dịch HCl

D Các amin đều khơng độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 12: Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhĩm cacboxyl

và một nhĩm amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y Hịa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 19,665 B 35,39. 37,215.C D 39,04.

Câu 12-C

{

2

14,19 gam 0,3mol NaOH HCl dư

2

0,05mol

muối 26,19 gam chấtrắn Y

Sơ đồphả n ứ ng:

H HRCOOH H HRCOONa

ClH HRCOOH

(COOH)

+

1 44 2 4 43

1 4 44 2 4 4 43

2

2

chấttan trong X NaOH Y HOH

26,19 ? 0,25 12

18,69

H / amino axit H /(COOH) OH pư OH bđ

? 0,15 0,1

HCl pư vớ i amino axit NH H /amino axit

NaOH dư

m

+

=

=



1 2 3

1 44 2 4 43

1 4 2 4 3 1 4 2 43 1 2 3

{

amino axit

muối

m

0,3.58,5 14,19 0,15.36,5 37,215gam

 14 2 43 14 2 43

Câu 13: Hỗn hợp A gồm Ala – Val, pentapeptit mạch hở X, hexapeptit mạch hở Y trong đĩ

số mol Ala – Val bằng tổng số mol X và Y Để tác dụng vừa đủ với 0,24 mol hỗn hợp A cần

445 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,75M và KOH 1,25M thu được dung dịch chỉ chứa các muối của Gly, Ala và Val Đốt 121,005 gam hỗn hợp A thu được tổng khối lượng CO2 và

H2O là 330,195 gam Phần trăm khối lượng Y trong hỗn hợp A lớn nhất cĩ thể là :

A 27,52% B 33,59% C 16,22% D 44,80%

[ ]

[ ]

OH

6

Ala Val :0,12(mol)

a b 0,12 a 0,07

n 0,24 X :a(mol)

5a 6b 0,89 0,12.2 b 0,05

Y :b(mol)



n 2n 1

2

C H ON :0,89(mol)

H O:0,24(mol)

2

C H ON :0,89x(mol) 121,005(gam)

H O:0,24x(mol)

Trang 8

BTKL (14n 29).0,89x 18.0,24 121,005 n 361

89 44.0,89nx 18(0,89nx 0,205x) 330,195 x 1,5

[ ]56

Ala Ala:0,12(mol) 121,005 80,67(gam) X :0,07(mol) 1,5

Y :0,05(mol)





[ ]

[ ]

5

6

Gy k ( CH ):0,07(mol)

Y k ( CH ):0,05(mol)



* Y có khối lượng lớn nhất khi k2 lớn nhất Có 1

2

k 18

k 15

 ≤

k2 lớn nhất là 1

2

k 10

k 13

=

 =

Y

m 0,05(6.75 5.18 13.14) 27,1(gam) %Y 33,59%

Câu 14: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

A tơ nitron B tơ tằm C tơ visco D tơ nilon-6,6 Câu 15: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện

tốt nhất lần lượt là:

A

Crom, bạc B Sắt, nhôm C Sắt, bạc D Crom, đồng Câu 16: Kim loại tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối là

A Cu Al B C Fe D Ag.

Câu 17: Sự giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là

A có phát sinh dòng điện.

B electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

C nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng chậm.

D.

đều là các quá trình oxi hóa khử

Câu 18: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn

A

Câu 19: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ AgD + , Fe 3+ , Cu2+ , Mg2+

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4

Câu 21: Hòa tan 0,1 mol Al và 0,2 mol Cu trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được V lít

SO2 (ở đktc) Giá trị của V là:

A 3,36 B 4,48. 7,84C. D 5,6.

Câu 22: Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)3 tốt nhất ?

A.

Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NH3

B Cho dung dịch Al3+ tác dụng với dung dịch NaOH

Trang 9

C Cho dung dịch Natri aluminat tác dụng với dung dịch H+

D Cho Al tác dụng với H2O

Câu 23: Sục 4,48 lít CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M , NaOH

0,06M Sau khi các phản ưng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Gía trị của m là :

A.

19,7 B 23,64 C 7,88 D 13,79

Câu 23: Đáp án : A

Ta có :

nCO2 = 0,2 mol ; nOH- = 1 0,12.2 + 1 0,06.1 = 0,3 mol

n Ba2+ = 0,12.1 = 0,12 mol

Mà 1< nOH- / nCO2 = 0,3 / 0,2 = 1,5 < 2

=> Phản ứng tạo 2 muối

=> n CO32- = nOH- - nCO2 = 0,3 mol < 0,12 mol

=> n BaCO3 = 0,1 mol

=> m = 197.0,1 = 19,7 gam

=> Đáp án A

Câu 24: Một hỗn hợp Al, Fe2O3 đem tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2

(đktc) Nếu nung nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được 18,2 gam rắn Khối lượng

Al, Fe2O3 ban đầu lần lượt là :

A 2,7 gam ; 16 gam B 2,7 gam ; 8 gam.

C

2,7 gam ; 15,5 gam D 2,7 gam ; 24 gam.

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và K (tỉ lệ mol 1 : 1) vào 500 ml dung dịch chứa

hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 0,5M và H2SO4 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 1,5 lít dung dịch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của m là

A 130,2 gam B 27,9 gam 105,4 gam D 74,4 gam C.

Sơ đồ phản ứng {

3 HCl

3

0,3 mol

H SO K , Na , [Al(OH) ] Al , K , Na K

Al(OH)

Al (SO )

    1 4 4 4 42 4 4 4 43 1 42 43 1 4 442 4 4 43

Khối lượng Na, K đã dùng có giá trị nhỏ nhất khi xảy ra hiện tượng hòa tan một phần kết tủa ở phản ứng (2) Theo bảo toàn nguyên tố Al, gốc 2

4

SO − và bảo toàn điện tích trong dung dich Z, ta có:

Trang 10

{ { {

SO4

1,7.39 1,7.23

x 1,7

+ +

+ + + − −

 14 2 43 1 2 3

Câu 26: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?

A 2 3.B C 4 D 6.

Câu 27: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa ?

A 2Fe(OH)3 t o→ Fe2O3 + 3H2O

B FeCl3 + 3AgNO3→ Fe(NO3)3 + 3AgCl

C Fe2O3 + 6HNO3→ 2Fe(NO3)3 + 3H2O

D.

Fe2O3 + CO → Fe + CO2.

Câu 28: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 Fe D 3O4, Cu2O, CrO, FeCl2.

Câu 29: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ?

A.

Cr(OH)2 B Cr 2O3. C Cr(OH)3 D Al2O3

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

A 46,24 B 43,115. 57,33 C D 63.

NO

NO2

15,344 n 0,01

22,4

n 0,675 30n 46n 31,35

Theo bảo toàn electron, bảo toàn điện tích trong dung dịch sau phản ứng và giả thiết, ta

có :

{

0,01

15x y 0,705

552x 504y 62z 30,15

+ − −

+

+ − − +

1 2 3

1 2 3 12 3

1 2 3 14 2 43 1 2 3

NO3

0,685 0,225

HNO3

x 0,045

y 0,03

0,91.63

z 0,225 C% 57,33%

100

1 4 2 43

12 3

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w