1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT môn Hóa trường Tam Nông 2

12 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính dẻo, có ánh kim, rất cứng Câu 2: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường.. Câu 3: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, CuNO32, HNO3 đặc nguội.. K

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM NÔNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

GV: Thái Thị Bích Phượng

SĐT: 01222150912

Cho: C=12,H=1,O=16,Na=23,Zn=65,Cu=64,K=19,Mg=24,Ca=40,N=14.

Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?

A tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

C tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 2: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường ?

Câu 3: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M

là kim loại nào ?

Câu 4: Dãy các hidroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A Mg(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH B NaOH ,Mg(OH)2 , Al(OH)3

C Mg(OH)2 , NaOH , Al(OH)3 D.NaOH , Al(OH)3 , Mg(OH)2

Câu 5: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:

Câu 6: Hoà tan hết 38,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư, thấy

thoát ra 14,56 lít H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được là:

A 48,45g B.84,75g C.74,85 g D.78,45g

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 8: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây ?

Câu 9:Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là:

Câu 10: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử

mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là:

A phương pháp nhiệt luyện B phương pháp thủy luyện

C phương pháp điện phân D phương pháp thủy phân

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học có thể dùng:

A dd NaOH B dd NH3 C dd Na2CO3 D quì tím

Câu 12: Cho 21,6 g một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit N2O duy nhất (đktc) Kim loại đó là:

Trang 2

A Na B Zn C Mg D Al

Câu 13: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e

là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:

Câu 14: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được

dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

A vôi sống B cát C lưu huỳnh D muối ăn.

Câu 15: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 16: Thuốc nổ xenlulozơ trinitrat được điều chế bằng phản ứng giữa xenlulozơ với

Câu 17: Phản ứng của axit tác dụng với rượu tạo thành este được gọi là:

A phản ứng este hóa B phản ứng kết hợp

C phản ứng trung hòa D phản ứng ngưng tụ

Câu 18: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng:

A Axit ađipic và hexametylenđiamin

B Axit -amino enantoic

C Etylen glycol và axit terphtalic

D Hexa điamin và axit terphtalic

Câu 19: Trong công thức C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Cho các dung dịch chứa các chất sau:

X1: C6H5-NH2 X2: CH3-NH2 X3: NH2-CH2-COOH

X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

X5: NH2CH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hoá xanh

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4

C X2, X5 D X2, X5, X3

Câu 21: Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:

A Glixin B.Alanin C Phenylalanin D.Valin

Câu 22: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1)H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A 2, 1, 3 B 2, 3, 1 C 3, 1, 2 D 1, 2, 3.

Câu 23: Một α- amino axit X có 5 C và mạch thẳng 1 mol amino axit này phản ứng được

với 2mol NaOH nhưng chỉ phản ứng được với 1mol HCl Xác định CTCT của amino axit

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH;

B HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH;

C HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH3;

D HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH2-CH3;

Trang 3

Câu 24: Làm bay hơi 7,4 g một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi đúng bằng

thể tích của 3,2g khí O2 (đo ở cùng điều kiện và áp suất).Tìm CTPT của A

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C4H6O2

Câu 25: Theo phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lương Fe tham gia phản ứng là:

Câu 26: Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lit khí

(đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:

Câu 27: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A gồm Al2(SO4)3, FeSO4, ZnSO4, CuSO4 Lọc lấy kết tủa rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn X Luồng khí CO dư vào X thu được rắn Y Các chất trong rắn Y là (phản ứng xảy ra hoàn toàn):

A Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4 B Fe, Cu, BaSO4

C Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4 D Fe2O3, Cu, BaSO4

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu – Ni) vào dun dịch HNO3

loãng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2 Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là

Câu 29: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là:

Câu 30: Có các nhận xét sau:

1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2;Độ cứng của Cr> Al

3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al

5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3

loãng nóng dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và

2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH 1M đun nóng Tính thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng:

Câu 34: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, axit fomic, metylfomat,

vinylaxetat, glixerol, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Trang 4

A 7 B 4 C 5 D 6.

Câu 35: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Lượng ancol

etylic thu được là bao nhiêu nếu ancol bị hao hụt mất 10% trong quá trình sản xuất?

Câu 36: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7

gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]2-COOH

C H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 37: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm

natrioleat, natristearat theo tỉ lệ mol lần lượt là 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol

CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 2a B b = c - a C b – c = 3a D b – c = 4a

Câu 38: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH

dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết rằng phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là :

A 40,0 gam B 38,2 gam C 42,2 gamD 34,2 gam

Câu 39: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi

phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

Câu 40: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly;

3,48 gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala.Biết X có công thức Ala Gly Gly Val Ala    Tỷ lệ x:y là:

Hết.

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI THPTQG NĂM 2016-2017 Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?

A tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

C tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 2: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường ?

Câu 3: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M

là kim loại nào ?

Câu 4: Dãy các hidroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A Mg(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH B NaOH ,Mg(OH)2 , Al(OH)3

Câu 5: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:

Câu 6: Hoà tan hết 38,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư, thấy

thoát ra 14,56 lít H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được là:

A 48,45g B.84,75g C.74,85 g D.78,45g

HD: mmuối=mkl+71.nH2

= 38,6+71.(14,56/22,4)

=84,75g

Trang 6

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

Câu 8: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây ?

Câu 9:Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là:

Câu 10: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử

mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là:

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học có thể dùng:

A dd NaOH B dd NH3 C dd Na2CO3 D quì tím

Câu 12: Cho 21,6 g một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit N2O duy nhất (đktc) Kim loại đó là:

HD: M0   Mnne

2,4/n  2,4

25 4 .2 21

 

N

2,4  0,3

n n

4

,

2

6

,

21

Câu 13: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 -> cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e

là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:

HD: Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Câu 14: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được

dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

HD: Hg+S ĐKT HgS

Câu 15: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 16: Thuốc nổ xenlulozơ trinitrat được điều chế bằng phản ứng giữa xenlulozơ với

HD: [C6H7O2(OH)3]n+3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n+3nH2O

Trang 7

Câu 17: Phản ứng của axit tác dụng với rượu tạo thành este được gọi là:

A phản ứng este hóa B phản ứng kết hợp

C phản ứng trung hòa D phản ứng ngưng tụ

Câu 18: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng:

A Axit ađipic và hexametylenđiamin

B Axit -amino enantoic

C Etylen glycol và axit terphtalic

D Hexa điamin và axit terphtalic

Câu 19: Trong công thức C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Cho các dung dịch chứa các chất sau:

X1: C6H5-NH2 X2: CH3-NH2 X3: NH2-CH2-COOH

X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

X5: NH2CH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hoá xanh

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4

C X2, X5 D X2, X5, X3

HD: X1: C6H5-NH2  quỳ tím không đồi màu

X2: CH3-NH2  quỳ tím hoá xanh

X3: NH2-CH2-COOH quỳ tím không đồi màu

X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH  quỳ tím hoá đỏ

X5: NH2CH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH quỳ tím hoá xanh

Câu 21: Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:

HD: H2NRCOOH + HCl  ClH3NRCOOH

0,1 0,1

Mmuối=11,15/0,1=111,5

Ta có: R+97,5= 111,5 R=14 (CH2)

A là H2NCH2COOH : Glixin

Câu 22: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1)H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A 2, 1, 3 B 2, 3, 1 C 3, 1, 2 D 1, 2, 3

HD:- CH3COOH có tính axit => dung dịch có pH < 7

- H2NCH2COOH có số chức -NH2 (tính bazơ) và -COOH (tính axit) bằng nhau => dung dịch có pH  7

- CH3CH2NH2 có tính bazơ => dung dịch có pH > 7

Trang 8

Câu 23: Một α- amino axit X có 5 C và mạch thẳng 1 mol amino axit này phản ứng được

với 2mol NaOH nhưng chỉ phản ứng được với 1mol HCl Xác định CTCT của amino axit

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH;

B HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH;

C HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH3;

D HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH2-CH3;

1mol X+ 1 mol HCl X có 1 nhóm NH2

X là α- amino axit có 5 C và mạch thẳng

Suy ra X là đáp án A

Câu 24: Làm bay hơi 7,4 g một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi đúng bằng

thể tích của 3,2g khí O2 (đo ở cùng điều kiện và áp suất).Tìm CTPT của A

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C4H6O2

HD: nA =noxi=3,2/32=0,1 mol

MA=7,4/0,1=74

Ta có: 14n+32=74

n=3

A là:C3H6O2

Câu 25: Theo phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol

Cu thì khối lương Fe tham gia phản ứng là:

HD: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

0,1 0,1

mFe= 0,1.56=5,6g

Câu 26: Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lit khí

(đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:

HD: 2 MClđpnc  2M + Cl2

0,08  0.04

MM=1,84/0,08=23(Na)

Câu 27: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A gồm Al2(SO4)3, FeSO4, ZnSO4, CuSO4 Lọc lấy kết tủa rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn X Luồng khí CO dư vào X thu được rắn Y Các chất trong rắn Y là (phản ứng xảy ra hoàn toàn):

A Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4 Fe, Cu, BaSOB. 4

C Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4 D Fe2O3, Cu, BaSO4

Trang 9

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam đồng bạch (hợp kim Cu – Ni) vào dun dịch HNO3

loãng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,09 mol NO và 0,003 mol N2 Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là

A.

HD

:Gọi số mol của Cu và Ni lần lượt là x, y mol

% Cu = 0,11.649, 4 x100% = 74.89% Đáp án A

Câu 29: Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là:

HD: Fe + 2FeCl3  3FeCl2

Fe + CuCl2  FeCl2+Cu

Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2+Pb

Fe + HCl  FeCl2+H2

Câu 30: Có các nhận xét sau:

1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2;Độ cứng của Cr> Al

3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al

5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

HD: 1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba không nhẹ)

2;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn)

3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu (Sai)

4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)

5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3

loãng nóng dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:

HD: nmuối=96,8/242=0,4 mol

Trang 10

nNO3-=3nmuối=0,4.3=1,2 mol

nNO=4,48/22,4=0,2 mol

ĐLBTNT Nito: nHNO3=0,2+1,2=1,4mol

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và

2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

HD: Ta có nH2 = 0.12

ta có 2H+ + 2e -> H2

0.24 0.12

gọi số mol của Cl- là 4x thì số mol SO42- là x

nên số mol H+ trong H2SO4 và HCl tạo ra là 6x

nên 6x = 0.24 suy ra x=0.04

BTKL ta có m = 8,94+ 0.04.4.35,5 + 0.04.(32+16.4) =18,46 g

Chọn B 18,46g

Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2g hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH 1M đun nóng Tính thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng:

HD: nNaOH=neste=22,2/74=0,3mol

VNaOH=0,3/1=0,3lit=300ml

Câu 34: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, axit fomic, metylfomat,

vinylaxetat, glixerol, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

HD: Những loại HCHC sau có phản ứng tráng Ag

o AgNO /NH

t

������RCOONH4 + 2Ag

3 3 AgNO /NH ,t

o AgNO /NH t

����� 2Ag↓

o AgNO /NH t

����� 2Ag↓

C6H12O6

o

3 3 AgNO /NH ,t

Câu 35: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu nếu ancol bị hao hụt mất 10% trong quá trình sản xuất?

HD:Glucozơ chứa 20% tạp chất => glucozơ chiếm 80%

6 12 6

C H O

80

100

H 90%

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w