1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT quốc gia môn Hóa trường Hồng Ngự 3 đề 1

9 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.. Câu 21: kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch PbNO32 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo hai muối khác nhau là:

Trang 1

Giáo viên: Hồ Minh Thông

Số điện thoại: 0947427542

TRƯƠNG THPT HỒNG NGỰ 3

TỔ HÓA HỌC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA ĐỀ XUẤT MÔN: HOÁ HỌC

KHỐI: 12 NĂM HỌC: 2016 – 2017 Thời gian: 50 phút (không kể phát đề) BiẾT: H =1, N = 14, O = 16, S = 32, Cl = 35.5, Li = 3, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, K = 39,

Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137, Pb = 207

ĐỀ 01 Câu 1: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật

chất béo bị thủy phân thành

A axit béo và glixerol B axit cacboxylic và glixerol

C CO2 và H2O D NH3, CO2, H2O

Câu 2: X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng

với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là

A (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)2C2H4

C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5

Câu 3: Este X có công thức C4H8O2 Cho 2,2gam X vào 20gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3 CH2 COOCH3

Câu 4: Mệnh đề KHÔNG đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 5: Thủy phân 37gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH

dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là

A 42,2 gam B 40,0 gam C 34,2 gam D 38,2 gam

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng

(a) X + H2O →xt Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y →xt E + Z

(d) Z + H2O diep lucas → X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

Trang 2

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 9: Thuỷ phân 0,5 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1000 mol H2O Giá trị của n là:

Câu 10: Cacbohiđrat chứa một gốc glucozơ và một gốc frutozơ trong phân tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ

Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc 2

A C2H5OH B C2H5NH2 C C2H5NHCH3 D (CH3)3N

Câu 12: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 13: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có

A liên kết pi B vòng không bền

C 2 liên kết đôi D 2 nhóm chức trở lên

Câu 14: Công thức cấu tạo thu gọn của etylmetylamin là

A (C2H5)2NH B (CH3)2NH

C CH3NHC2H5 D (CH3)2NCH3

Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3

Câu 16: Anilin và phenol đều tác dụng được với:

A dung dịch NaOH B dung dịch Na2CO3

Câu 17: Poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol

với

A p-HOOC-C6H4-COOH B m-HOOC-C6H4-COOH

C o-HOOC-C6H4-COOH D o-HO-C6H4-COOH

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin(CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc).Giá trị của V là

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa

đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 20: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml

dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối Công thức của X là

A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C2H3COOH

C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Câu 21: kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3

loãng tạo hai muối khác nhau là:

Câu 22: Tượng thạch cao được đúc từ chất có công thức CaSO4 H2O Tên gọi của thạch cao

có công thức trên là:

A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Đá vôi

Câu 23: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

Trang 3

A HCl B HNO3 đặc, nguội

Câu 24: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng cả 3 phương pháp thủy luyện, nhiệt

luyện và điện phân dung dịch muối là

A Zn, Cr, Fe, Cu, Ag B Zn, Na, Fe, Cu, Ag

C K, Cr, Fe, Cu, Ag D Zn, Cr, Ca, Cu, Ag

CaNO →CaCO →CaCl →Ca Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên

A H2CO3 BaCl2 Điện phân nóng chảy

C BaCO3 NaCl Điện phân dung dịch

D Na2CO3 HCl Điện phân nóng chảy

Câu 26: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 27:Hòa tan hỗn hợp bột X gồm 0,1 mol mỗi kim loại Fe và Cu vào 500lm dung dịch

AgNO3 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 28: Cho các dữ kiện thực nghiệm:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;

(2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2; (3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng;

(4) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2; (5) Sục dư CO2 vào Ca(OH)2;

(6) dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là?

Câu 29 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag

Câu 30: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu

và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo

ra dung dịch là

Câu 31: Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

A 3Fe + 2O2 →t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 →t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2 →t 2FeI3 D Fe + S →t FeS

Câu 32: Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất ?

A Hematit B Manhetit C Xiđerit D Pirit sắt

Câu 33: Cấu hình electron thu gọn đúng của Cr3+ là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 34: Xét sơ đồ phản ứng : Fe →X FeCl 2 →Y FeCl 3 X , Y lần lượt là:

A NaCl , Cl2 B HCl , FeCl2 C Cl2 , FeCl3 D HCl ,Cl2

Câu 35: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

Trang 4

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

B CrO là oxít bazơ

C Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh

D Phương pháp sản xuất Cr là điện phân Cr2O3 nóng chảy

Câu 36: Khuấy đều một lượng bột Fe và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, NO và còn dư Fe Dung dịch X chứa chất tan

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

C Fe(NO3)3 và HNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, HNO3

Câu 37: Trong điều kiện không có không khí cho crom cháy trong khí Cl2 được một hợp chất X và nung hỗn hợp bột (Cr và S) sẽ được hợp chất Y Các hợp chất X, Y lần lượt là:

A CrCl2, CrS B CrCl3, CrS C CrCl2, CrS2 D CrCl3, CrS2

Câu 38: Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Al, Ag Chỉ dùng thêm một hoá chất bên ngoài là

dd H2SO4 loãng có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu kim loại trong các dãy sau?

A Ba, Ag, Fe, Mg B Ba, Mg, Fe, Al, Ag.C Ba, Ag D Ba, Ag, Fe

Câu 39: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2. D CO và CO2

Câu 40: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

HẾT

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Câu 1: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật

chất béo bị thủy phân thành

A axit béo và glixerol B axit cacboxylic và glixerol

C CO2 và H2O D NH3, CO2, H2O

Câu 2: X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng

với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là

A (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)2C2H4

C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5

HƯỚNG DẪN:

CxHyOz + (x + y/4 - z/2) O2  xCO2 + y/2 H2O

1 mol 2,5 mol

=> x + y/4 - z/2 = 5/2 <=> 4x + y - 2z = 10

Cho z = 1 => 4x + y = 12 => x = 2 và y = 4 => C2H4O (loại)

z = 2 => 4x + y = 14 => x = 2 và y = 6

=> C2H6O2 (nhận) => B là HO-CH2-CH2-OH

=> este X là este đa chức Tuy nhiên X là este mạch hở nên A là axit no đơn Gọi CT A là RCOOH

=> X sẽ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 và X có ctpt dạng RCOO-CH2-CH2-OOCR RCOO-CH2-CH2-OOCR + 2NaOH => 2RCOONa + C2H4(OH)2

0,2 0,2

=> M muối Na = 32,8/0,2/2 = 82 => R + 67 = 82

=> R = 15 => CH3 => A là CH3COOH

=> X có CTCT là CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3

Câu 3: Este X có công thức C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3 CH2 COOCH3

HƯỚNG DẪN:

nX = 0,025 mol, nNaOH = 0,04 mol

nNaOH dư = 0,04 – 0,025 = 0,015 mol, mNaOH dư = 0,6 gam mmuối = 2,4 gam

Công thức muối: R-COONa, => Mmuối = 2,4 : 0,025 = 96 ,

=> R = 96 – 67 = 29 (là C2H5COONa)

Công thức X: Muối C2H5COONa, X là CH3CH2COOCH3

=> Đáp án D

Câu 4: Mệnh đề KHÔNG đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 5: Thủy phân 37gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH

dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là

A 42,2 gam B 40,0 gam C 34,2 gam D 38,2 gam

HƯỚNG DẪN:

Trang 6

' '

0,5 0,5 0,5 0,5

0

2 4 ,140

2

2 'R OHH SO CR'OR'+H O

0,5 0,25 0,25

Bảo toàn khối lượng: mY= 14,3 + 0,25.18 = 18,8 gam

mZ= 37 + 0,5.40 – 18,8 = 38,2 gam ⇒ D

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng

(a) X + H2O →xt Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y →xt E + Z

(d) Z + H2O diep lucas → X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 9: Thuỷ phân 0,5 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1000 mol H2O Giá trị của n là:

HƯỚNG DẪN:

n = 1000/0,5 = 2000

Câu 10: Cacbohiđrat chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ trong phân tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ

Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc 2

A C2H5OH B C2H5NH2 C C2H5NHCH3 D (CH3)3N

Câu 12: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 13: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có

A liên kết pi B vòng không bền C 2 liên kết đôi D 2 nhóm chức trở lên

Câu 14: Công thức cấu tạo thu gọn của etylmetylamin là

A (C2H5)2NH B (CH3)2NH C CH3NHC2H5

D (CH3)2NCH3

Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3

Câu 16: Anilin và phenol đều tác dụng được với:

A dung dịch NaOH B dung dịch Na2CO3 C dung dịch HCl

D dung dịch Br2

Trang 7

Câu 17: Poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol

với

A p-HOOC-C6H4-COOH B m-HOOC-C6H4-COOH

C o-HOOC-C6H4-COOH D o-HO-C6H4-COOH

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin(CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc).Giá trị của V là

HƯỚNG DẪN:

nN2 = 1/2namin=0,1 => VN2=2,24 lít

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa

đủ, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN:

Gly-Ala +2KOH →muối + H2O

x mol 2x x

Bảo toàn khối lượng:

mmuối=146.x +56.2x – 18x=2,4⇒x=0,01 mol

vậy m=1,46gam

Câu 20: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml

dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối Công thức của X là

A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C2H3COOH

C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

HƯỚNG DẪN:

nX = nNaOH =0,02mol ⇒có 1 nhóm –COOH.

(H2N)x-R-COOH + NaOH →(H2N)x-R-COONa + H2O

0,02 0,02

nHCl=0,06mol

(H2N)x-R-COONa + 3HCl →(ClH3N)x-R-COOH + NaCl

0,02 0,06 0,02 0,02

Vì nHCl=0,06mol gấp 3 lần muối Y ⇒x=2

⇒m muối= 0,02.(R+150)+0,02.58,5 = 4,71gam

⇒R= 27 ( C2H3-)

Câu 21: kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3

loãng tạo hai muối khác nhau là:

Câu 22: Tượng thạch cao được đúc từ chất có công thức CaSO4 H2O Tên gọi của thạch cao

có công thức trên là:

A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Đá vôi

Câu 23: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

Câu 24: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng cả 3 phương pháp thủy luyện, nhiệt

luyện và điện phân dung dịch muối là

A Zn, Cr, Fe, Cu, Ag B Zn, Na, Fe, Cu, Ag

C K, Cr, Fe, Cu, Ag D Zn, Cr, Ca, Cu, Ag

Trang 8

Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng ( ) ( ) ( )

CaNO →CaCO →CaCl →Ca Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên

A H2CO3 BaCl2 Điện phân nóng chảy

C BaCO3 NaCl Điện phân dung dịch

D Na2CO3 HCl Điện phân nóng chảy

Câu 26: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 27: Hòa tan hỗn hợp bột X gồm 0,1 mol mỗi kim loại Fe và Cu vào 500lm dung dịch

AgNO3 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Giá trị của m là:

HƯỚNG DẪN:

n Ag+ =0,5;n Cu =n Fe =0,1

Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag

0,1 0,2 0,1 0,2

Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag

0,1 0,2 0,1 0,2

Từ pt ⇒n Ag+ dư = 0,1 mol nên Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag

0,1 0,1 0,1 0,1

m chất rắn = 0,5.108 = 54

Câu 28: Cho các dữ kiện thực nghiệm:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;

(2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2; (3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng;

(4) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2; (5) Sục dư CO2 vào Ca(OH)2;

(6) dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là?

Câu 29 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag

Câu 30: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu

và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo

ra dung dịch là

HƯỚNG DẪN

Hỗn hợp BaCl2 và CuSO4, Ba và NaHCO3 vào trong nước chác chắn tạo kết tủa

* Na2O + H2O  2NaOH

1mol 2 mol

2 mol NaOH hòa tan vừa đủ 1 mol Al2O3 theo pt: Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

Trang 9

* Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

0, 5 1

Cu còn dư 0,5 mol ( loại)

Câu 31: Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

A 3Fe + 2O2 →t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 →t 2FeCl3

C 2Fe + 3I2 →t 2FeI3 D Fe + S →t FeS

Câu 32: Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất ?

A Hematit B Manhetit C Xiđerit D Pirit sắt

Câu 33: Cấu hình electron thu gọn đúng của Cr3+ là:

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 34: Xét sơ đồ phản ứng : Fe →X FeCl 2 →Y FeCl 3 X , Y lần lượt là:

A NaCl , Cl2 B HCl , FeCl2 C Cl2 , FeCl3 D HCl ,Cl2

Câu 35: Cho biết câu nào không đúng trong các câu sau:

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

B CrO là oxít bazơ

C Kim loại Cr có thể cắt được thuỷ tinh

D Phương pháp sản xuất Cr là điện phân Cr2O3 nóng chảy

Câu 36: Khuấy đều một lượng bột Fe và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, NO và còn dư Fe Dung dịch X chứa chất tan

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

C Fe(NO3)3 và HNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, HNO3

Câu 37: Trong điều kiện không có không khí cho crom cháy trong khí Cl2 được một hợp chất X và nung hỗn hợp bột (Cr và S) sẽ được hợp chất Y Các hợp chất X, Y lần lượt là:

A CrCl2, CrS B CrCl3, CrS C CrCl2, CrS2 D CrCl3, CrS2

Câu 38: Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Fe, Al, Ag Chỉ dùng thêm một hoá chất bên ngoài là

dd H2SO4 loãng có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu kim loại trong các dãy sau?

A Ba, Ag, Fe, Mg B Ba, Mg, Fe, Al, Ag.C Ba, Ag D Ba, Ag, Fe

Câu 39: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2. D CO và CO2

Câu 40: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN:

Fe + 4HNO3 → Fe (NO3)3 + NO + 2H2O

x 4x x x

3Fe3O4 + 28 HNO4 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

y 3y y/3

56x+ 232y = 11,36 x= 0,0475

x+ y/3 = 0,06 y= 0,0375 mFe(NO3)3 = (x+3y) 242 = ( 0,0475 + 3*0,0375)*242= 38,72gam

HẾT

Ngày đăng: 26/01/2018, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w