Công thức tính nội lực: - Tính toán ô sàn theo sơ đồ đàn hồi... Sơ đồ làm việc: - Tính theo sơ đồ đàn hồi bản kê đơn, điều kiện liên kết giữa các bản và dầm được xác định theo công thứ
Trang 1A TÍNH TOÁN SÀN
TẦNG 2
Trang 2S1
6 7
Đ5
T MÁY TM1
THANG MÁY TM2 Đ5
Trang 3II CÁC BƯỚC TÍNH TỐN
1 Vật liệu thiết kế sàn
Chiều cao tầng điển hình 3.5m
Bê tơng B25 (M300) Rb = 14.5MPa = 145daN/cm2
Trọng lượng riêng (daN/m3)
Tải tiêu chuẩn (daN/m2)
Tải tính tốn (daN/m2)
- LỚP 1: LỚP GẠCH LÓT CERAMIC DÀY 20
- LỚP 2: LỚP VỮA LÓT XM M75 DÀY 20
- LỚP 3: BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP DÀY 80
- LỚP 4: LỚP VỮA XM TRÁT TRẦN M57 DÀY 10
Trang 4- Cấu tạo các lớp sàn vệ sinh như hình vẽ sau:
Loại
tải trọng các lớp cấu tạo
bề dày (m)
Hệ số vƣợt tải
Trọng lƣợng riêng (daN/m3)
Tải tiêu chuẩn (daN/m2)
Tải tính tốn (daN/m2)
- Tĩnh tải do tường ngăn :
- Ta vẽ các dầm ảo sau đĩ gán tải tường trực tiếp lên các dầm trong mơ hình
Trọng lượng tường ngăn: gt n b h
Trong đó:
t
h - chiều cao tường (ht= 3 m)
t
b - bề rộng tường
n - hệ số vượt tải, n = 1,1
- trọng lượng riêng của tường, = 1800 daN/m3
Trang 5III TÍNH TOÁN NỘI LỰC:
1 Phân loại ô sàn:
Xét tỉ số:
2 1
L = 2L
thì ô sàn làm việc theo 2 phương (loại bản kê)
2 12
L L
thì ô sàn làm việc theo 1 phương (loại bản dầm)
0 700
0
200 00
Trang 6 Vậy các bản sàn ngàm vào dầm, ta không xét đến sự làm việc liên tục cua các
ô bản, các ô bản 1, 2, 3, 5 làm việc theo sơ đồ ngàm 4 cạnh (sơ đồ 9)
b Công thức tính nội lực:
- Tính toán ô sàn theo sơ đồ đàn hồi
+ Momen dương lớn nhất ở giữa ô bản:
M1 = mi1q ; M2 = mi2q
+ Momen âm lớn nhất ở gối:
MI = ki1q ; MII = ki2q Trong đó:
mi1, mi2, ki1, ki2: các hệ số được tra trong bảng
Trong các ô sàn kể trên làm việc theo sơ đồ 9
Trang 7b o S
S
R bhA
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%4,1225
5,837,0
s
b b pl
R R
pl : tra sách đồ án môn học kết cấu betong
Hàm lượng cốt thép hợp lý đối với loại bản kê là hoply (0,4 – 0,8)%
Hàm lượng cốt thép hợp lý đối với loại bản dầm là hoply (0,3 – 0,9)%
4 Loại sàn bản dầm:
a Sơ đồ làm việc:
- Tính theo sơ đồ đàn hồi bản kê đơn, điều kiện liên kết giữa các bản và dầm được
xác định theo công thức sau:
Trang 8b o S
S
R bhA
R
b Công thức tính nội lực:
Theo bảng 1-4 / trang 7 (sách sổ tay thực hành kết cầu công trình), ta có Moment lớn
nhất ở nhịp và gối như sau:
Momen lớn nhất ở nhịp:
2 1 1
qLM24
Momen lớn nhất ở gối:
MI = 12
2 1
BẢNG PHÂN LOẠI CÁC Ô SÀN
Trang 9L 2 (m) L 2 /L 1 m i1 m i2 k i1 k i2
q (daN/m)
M i
(daNm)
h o (cm) m tính A S
Trang 10NỘI LƢC BẢN DẦM
SÀN
q (daN/m 2 )
L 1 (m)
5 Kiểm tra độ võng của sàn
- Ơ sàn: (6.0 x 7.0) m là ô sàn có kích thước lớn nhất để kiểm tra võng
- Tính võng là tính theo TTGH 2 nên tĩnh tải và hoạt tải ta dùng tải tiêu chuẩn
210000 1.0.15 2.52 17.79( )
Trang 11So sánh thấy M crc M1 -> Không xuất hiện khe nứt
*) Do tải ngắn hạn
Vậy độ võng tổng cộng: f f sh f l 0.56 0.121 0.681( cm)
Độ võng cho phép: f = 1 1 6 3( )
200 L200 cm
So sánh f f thỏa điều kiện về độ võng
Trang 12B.TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ TRỤC B
Trang 132 1
3100 2900
3100 2900
DCN3
MB KẾT CẤU CẦU THANG
Trang 14IV SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CẦU THANG:
)
Theo TCVN 2737-1995: hoạt tải tiêu chuẩn cho cầu thang
Ptt=1.2x300=360(kG/cm2)
V CẤU TẠO CẦU THANG TRỤC B :
1 Dựa vào tài liệu kiến trúc ta tính cho mỗi bậc thang có
- Tỉnh tải: Gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
STT Vật liệu Chiều dày
(m)
(kN/m3)
Trang 15Hoạt tải: ptt
= 1.2x3 = 3.6 kN/m2 Tổng tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ là q1 = 4.889 + 3.6 = 8.489 kN/m2
b Bản thang: là loại bản chịu lực
Tỉnh tải: gồm các lớp cấu tạo được thể hiện bên dưới
-Bản thang và chiếu nghĩ tính từng phần độc lập với nhau
-Sơ đồ tính như một dầm đơn giản nghiêng, chịu tải trọng phân bố
q'=801.05(kG/m) q=925kG/m)
2900
Trang 16SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN THANG
m n
m n s
Tính cốt thép tại gối của bản thangtheo cấu tạo để chống nứt khi đó thì moment tại gối
tính theo công thức: M g 0.4.Mmax
8.2
-Bản chiếu nghỉ được liên kết với một dầm chiếu nghỉ và dầm DCN3 kê lên tường
theo phương cạnh ngắn, ta coi bản là một dầm đơn giản chịu tải trong phân bố đều hai đầu khớp
-Tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghĩ :
Trang 17SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN SÀN CHIẾU NGHỈ
c Tính Cốt Thép Sàn Chiếu Nghỉ:
0
2 0
m
n
m n s
Tính cốt thép tại gối của bản thangtheo cấu tạo để chống nứt khi đó thì moment tại gối
tính theo công thức: M g 0.4.Mmax
=>Chọn thép mũ 8a200 +Bố trí thép cho sàn chiếu nghỉ:
Trang 18Sơ đồ tính : dầm đơn giản hai đầu khớp
Tải trong tác dụng gồm : tải trọng phân bố và hai lực tập trung do bản thang truyền vào
Trang 19n m
a
xR xbxh x x x
cm R
Với bê tông nặng b2 2
Tiết diện hình chữ nhật nên:
Trang 20Schọn=min(Stt, Smax,Sct)=min(189,4 ; 82,89; 15)=15cm
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông và cốt đai:
17,5.2.0, 283
0, 66( / )15
Do đó cốt đai được chọn là đủ khả năng chịu lực cắt/
Bố trí thép đai cho ¼ chiều dìa dầm là Ø6a150 và Ø6a200 bố trí cho giữa dầm
Tương tự ta bố trí cốt thép dọc và thép đai cho dầm chiếu tới (DCT) như DCN1
Sơ đồ tính : dầm đơn giản hai đầu khớp
Tải trong tác dụng gồm : tải trọng phân bố
Trang 220 0.083 110 20 26
1.69( )2800
n m
a
xR xbxh x x x
cm R
Với bê tông nặng b2 2
Tiết diện hình chữ nhật nên:
Schọn=min(Stt, Smax,Sct)=min(287.05 ; 102,59; 15)=15cm
Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông và cốt đai:
17,5.2.0, 283
0, 66( / )15
Trang 23Khả năng chống cắt theo điều kiện về ứng suất nén chính:
0,3 0,3.0,869.1, 07.0,9.1, 45.20.26 189,3( ) 18, 68( )
Do đó cốt đai được chọn là đủ khả năng chịu lực cắt/
Bố trí thép đai cho ¼ chiều dìa dầm là Ø6a150 và Ø6a200 bố trí cho giữa dầm
Trang 24n
m n s
Với bê tông nặng b2 2
Tiết diện hình chữ nhật nên:
Trang 25Kiểm tra lại điều kiện ứng suất nén:
Do đó cốt đai được chọn là đủ khả năng chịu lực cắt/
Bố trí thép đai cho ¼ chiều dìa dầm là Ø6a150 và Ø6a200 bố trí cho giữa dầm
Trang 26C.BỂ NƯỚC MÁI
Trang 27VIII CÔNG NĂNG VÀ KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI :
Hồ nước mái có nhiệm vụ cung cấp nước sinh hoạt và chữa cháy cho toàn bộ tòa nhà Sơ bộ tính nhu cầu dung nước của cao ốc văn phòng như sau:
Cứ một người 1 ngày đêm sử dụng 200 lít
Cao ốc văn phòng sơ bộ số người khoảng 220 người
Trang 28MẶT BẰNG NẮP HỒ NƯỚC MÁI
Trang 29D = 0.8 ÷ 1.4 – hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
m = 30÷ 35 – đối với bản một phương;
m = 40÷ 45 – đối với bản kê 4 cạnh;
l – nhịp cạnh ngắn của ô bảnsố phụ thuộc vào tải trọng (D = 0.8)
Trang 31h liên kết ngàm
b Xác định nội lực:
Các ô bản nắp thuộc ô bản số 9 trong 11 loại ô bản
Tính toán theo ô bản đơn dùng sơ đồ đàn hồi
i i
+ Trong đó :P tổng tải trọng tác dụng lên ô bản đang xét
m11,m12: 1 là loại ô bản ,1 và 2 là phương ô bản dang xét
Các hệ số tra trong sổ tay thực hành kết cấu công trình , phụ lục
1-19 /trang 33 hệ số này phụ thuộc vào
ng
d
l l
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN NỘI LỰC
p (kN/m 2 )
goái 3.0 3.0 1.0 3.02 0.98 164.88 0.0417 6.02
+ Tính toán cốt thép bản nắp
Ô bản được tính như cấu kiện chịu uốn
Các giả thiết tính toán:
Trang 32- a1 = a2 = a = 15: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép theo 2 phương đến mép bê tơng chịu kéo;
- h0: chiều cao tính tốn của tiết diện
b (m)
h (m)
a (m)
=>Xung quanh lỗ thăm ta gia cường: 2 12 50 a
HÌNH VẼ MINH HỌATHÉP TĂNG CƯỜNG
Trang 33+Hoạt tải :đối với bản đáy không kể vào hoạt tải sửa chửa vì tải trọng của khối
nước có thể bù vào cho hoạt tải (khi sửa chữa hồ không có nước)
Theo ñieàu 1.11 TCVN 5574-1991
a Sơ đồ tính :
Bản đáy được chia thành 4 ô bản S2
Trang 34SƠ ĐỒ TÍNH BẢN ĐÁY
BẢNG TÍNH NỘI LỰC BẢN ĐÁY
).(
2 2
1 1
kGm P m M
m kG P m M
)(
).(
2
1
kGm P k M
m kG P k M
i II
i I
+Trong đĩ :P tổng tải trọng tác dụng lên ơ bản đang xét
m91,m92: 9 là loại ơ bản ,1 và 2 là phương ơ bản đang xét
Các hệ số tra trong sổ tay thực hành kết cấu cơng trình , phụ lục 1-19 /trang 33 hệ số này phụ thuộc vào
ng
d
l l
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO BẢN ĐÁY
b (cm)
h (cm)
a (cm)
l2 3 3 3.2 100 15 1.5 13.5 0.02 0.099 1.66 8 Φ8a200 0.2 gối
l1 3 3 7.59 100 15 1.5 13.5 0.048 0.098 3.16 10 Φ10a200 0.3 gối
l2 3 3 7.59 100 15 1.5 13.5 0.048 0.098 3.16 10 Φ10a200 0.3
Trang 35Để đảm bảo điều kiên nứt cho phép ta chọn cả nhịp và gối là
Cĩ 2 trướng hợp để tính tốn :
Trường hợp : nước đầy + giĩ hút
hồ rỗng + giĩ đẩy
=> Mỗi trường hợp được một loại thép , ta lấy giá trị lớn để bố trí
+Xét trường hợp tải nguy hiểm nhất cho thành bể: nước đầy hồ + giĩ hút
Sơ đồ tính :
Các bản thành cĩ L/ h > 2 thuộc loại bản dầm
Cắt dải rộng b = 1(m) theo phương chiều cao thành bể để tính
Sơ đồ tính : một đầu ngàm, một đầu khớp
Trang 36
M( Tm ) Q( T)
SƠ ĐỒ TÍNH DO ÁP LỰC NƯỚC+ GIÓ VÀ NỘI LỰC THÀNH BỂ
b Tính tốn cốt thép :
Bản thành được tính tốn như cấu kiện chịu uốn
- Giả thiết : a = 1.5 (cm) khoảng cánh từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tơng chịu
s
a s
M
R b h
x
R b h A
R A
Trang 37BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO BẢN THÀNH
mm
u mm
+ Tĩnh tải trọng lượng ban thân và các lớp hồn thiện
+ Hoạt tãi: hoạt tải sữa chữa và hoạt tai nước
Trang 38MÔ HÌNH TÍNH HỆ DẦM HỒ NƯỚC
Trang 39BIỂU ĐỒ LỰC CẮT HỆ DẦM HỒ NƯỚC MÁI (KN)
Trang 40BIỂU ĐỒ MÔMEN HỆ DẦM HỒ NƯỚC MÁI (KN.m)
Trang 41BIỂU ĐỒ LỰC DỌC HỒ NƯỚC MÁI (KN)
Trang 42M
R b h ; αr = ξ ( 1-0.5* ξ) ; As =
0 .s
M
R h
; μ = 0.100
s A
+ Dầm biên ϕ8a200 đoạn đầu dầm va ϕ8a300 đoạn giữa dầm
+ Dầm phụ ϕ8a200 đoạn đầu dầm va ϕ8a300đoạn giữa dầm
Do các dầm có nhịp giống nhau nên ta chon dầm có nội lực lớn nhất tính thép
và bố trí các dầm còn lại
Trang 43BẢN TÍNH CỐT THÉP
(tan)
M (tan.m)
b (cm)
h (cm) As μ t (%) Bố trí
thép S tt (cm) S
ctao (cm)
S chon (cm) Ktra.us
Trang 44e Tính cốt đai và cốt treo cho dầm đáy:
Tính khoảng cách cốt đai:s( ;s s tt max;s ct)
Theo điều kiện về cường độ:
max
52.42( )197.40
tr a
Trang 45gc=0.3*0.3*25*1.1*1.6=3.96 KNKiểm tra khả năng chịu nén của cột bê tong ứng với tiết diện đã chọn:
Trang 46D.KẾT CẤU CÔNG
TRÌNH
Trang 47XI LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN
1 SƠ ĐỒ TÍNH:
Công trình gồm 1 khối làm việc độc lập Kích thước (36x20) m Chiều cao công trình là 36.5 m
- Sử dụng bêtông B25 với các chỉ tiêu như sau:
Khối lượng riêng: γbt= 25 kN/m3
Cường độ chịu nén tính toán: Rb = 1.45 kN/cm2
Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 0.105 kN /cm2
Môđun đàn hồi: Eb = 3x104 kN /cm2
- Cốt thép loại AIII với các chỉ tiêu:
Cường độ chịu kéo, nén tính toán: Rs = 36.5 kN /cm2
Môđun đàn hồi: Eb = 2.1x104 kN /cm2
- Cốt đai dùng thép CI
1 CỘT
a Chọn sơ bộ tiết diện:
- Công trình có 1 trệt, 9 tầng và sân thượng, mái, để tiết kiệm vật liệu của cột nên 3 tầng thay đổi tiết diện một lần Cần khống chế sao cho sự thay đổi tiết diện của 3 tầng kề nhau chênh lệch không quá nhiều (tiết diện tầng trên khoảng 70%75% tầng dưới)
- Việc chọn hình dáng, kích thước tiết diện cần dựa vào các yêu cầu về kiến trúc, kết cấu và thi công
Bảng chọn tiết diện cột như sau
CỘT BIÊN CỘT GÓC CỘT GIỮA TẦNG (bxh)(m) (bxh)(m) (bxh)(m)
Trang 48 Đây chỉ là chọn tiết diện sơ bộ nên có thể thay đổi khi tính toán nếu không hợp
Chiều dày sàn đã chọn sơ bộ và tính toán kiểm tra ở chương 3 Lấy hs = 15 cm
XII TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ KHUNG
1 MÔ HÌNH
Trang 50- Bỏ qua tải trọng của thang máy và tải trọng động khi thang máy di chuyển
- Gán thêm tải trọng của các lớp hoàn thiện, thiết bị điện…
g = 585.3-412.5 = 1.728 kN/m2
Tải bể nước mái:
- Từ kết quả tính hồ nước ta có tải trọng tác dụng lên đầu cột nhập vào trong ETABS
- Tại 4 nút 5B, 5C, 6B, 6C tải trọng của hồ nước truyền vào
TABLE: Joint Reactions Joint OutputCase F3
Trang 51Hoạt tải hành lang và nhà vệ sinh
5 TT + HTĐ 6 TT + GIÓ X 7 TT + GIÓ -X 8 TT + GIÓ Y
9 TT + GIÓ -Y 10 TT + 0.9HT1 + 0.9 GIÓ X
Trang 52Hoạt tải 2:CHẤT ĐẦY TẦNG CHẴN TẦNG 2
Hoạt tải 3,4:CHẤT CÁCH TẦNG CÁCH NHỊP
Hoạt tải gió:
- Công trình được xây dựng ở Quận Phú Nhuận, TP HCM, thuộc khu vực IIA, Dạng địa hình A
Do đó: 2
o
w 83 daN / m-Vì công trình có độ cao nhỏ hơn 40m nên ta không tính tải của phần gió động mà chỉ tính đến tác dụng của gió tĩnh
-Gió tĩnh được xác định theo công thức:
0
W n W k C B
Trong đó:
:
n hệ số tin cậy của tải trọng gió lấy n1,2
Trang 53 Gió theo phương X và –X/ Y và -Y:
-Chọn dầm trục 2A-3A bước cột 6m,1A-1B bước cột 7m để tính bề rộng đón gió
và gán tải cho các dầm còn lại
Wjtt (kN/m2)
ch
Wjtc (kN/m2)
Wjtt (kN/m2)
Trang 54XIII TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO KHUNG TRỤC3
1 TIẾT DIỆN KHUNG TRỤC 3
Trang 552 BIÊU ĐÔ BAO MOMEN (T.m)
Trang 563 BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT (T)
Trang 574 BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC(T)
Trang 58b o S
S
R bhA
2 2
Trang 594 ax 3 4 ax
1.5 0.9 0.105 25 47
39199.8
1.5
47 117.50.6
- Khoảng cách cấu tạo Sct
Trong đoạn dầm gần gối tựa (lực cắt lớn) (đoạn L/4)
1
1545
3
5050
ct
cm h
cm cm
tt ct
Vậy chọn đoạn dầm gần gối tựa (L/4) bố trí S = 15 cm
Kiểm tra điều kiện về ứng suất nén chính (để có cần tăng kích thước tiết diện
Trang 60Trong đó : hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt thép đai,được xác định theo công thức:
6 w
Qwb 2 b2 bR bh qbt o2 sw
0.50317.5 2 0.88 /
Vì Qmax < Q wb=> cốt đai đã chọn đủ khả năng chịu cắt
- Bố trí 8a250 trên đoạn giữa dầm (L/2)
Bố trí 8a150 trên đoạn gần gối tựa (L/4)
Trang 61Sơ đồ tính cốt treo trong dầm
3
2 0
150(1 ) 109.55 10 (1 )
470 426.53175
Diện tích cốt thép trong một đoạn cột sẽ là giá trị lớn nhất trong sáu giá trị tính được
Bảng giá trị nội lực cột khung trục B nằm trong chương 3 tập Phụ Lục
Các giá trị nội lực đƣợc tổ hợp cho cột ở t ng tầng và đƣợc lập thành bảng:
(T.m)
Trang 62Story Column Load P M2 M3
BẢNG NỘI LỰC TỔ HỢP CỘT 1
Trang 63Story Column Load P M2 M3
BẢNG NỘI LỰC TỔ HỢP CỘT 2
Trang 643.1 Quá trình tính toán cột chịu nén lệch tâm xiên:
+ Dựa theo tài liệu Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép của Gs Nguyễn Đình Cống để tính toán xét tiết diện có các cạnh Cx, Cy
+ Điều kiện áp dụng khi X
theo TCVN 356-2005 cho phép lấy =1
Sơ đồ tính toán cột nén lệch tâm xiên theo phương pháp gần đúng:
- tính toán cột nén lệch tâm xiên theo phương pháp gần đúng:
1 1
y x
M M
y x
M M
Trang 65- Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ là a, tính h0= h – a; Khoảng cách giữa As và
As’(Za): Za = h0 – a Chuẩn bị các số liệu Rb, Rs, Rsc,R như đối với trường hợp nén lệch tâm phẳng
- Tính toán độ mảnh theo hai phương
x
ox x
cr
N
N
1
1
Trong đó: Lực dọc tới hạn Ncr = 2
0
5.2
h e
0
05.1
)05.12.0(
N b
- Hệ số chuyển đổi m0:
+ Khi X1 ho thì m0 = 1 -
o h
X1
.6,0
+ Khi X1>h0 thì m0 = 0,4
- Tính mômen tương đương (đổi nén lệch tâm xiên ra lệch tâm phẳng)
M = M1 +m0.M2
b h
Trang 66- Với kết cấu siêu tĩnh - độ lệch tâm ban đầu: e0 = max(e1; ea); e = e0 +
+ Hệ số ảnh hưởng độ lệch tâm e: e=
) 2 )(
5 , 0 (
)1(
b e e
R R
bh R N
0501
1
h R
Trang 67h x e
N
s
)5
,0( 1 0
- Cốt thép được đặt theo chu vi
+ Tuy nhiên trong quá trình tính toán với tiết diện cột đã chọn sơ bộ thì đa số các cột đều cho diện tích cốt thép âm, có nghĩa là tiết diện chọn sơ bộ là quá lớn
+ Do đó để hợp lý hơn giữa bê tông và cốt thép ta chọn lại kích thước tiết diện cột
Bảng chọn lại kích thước tiết diện cột khung trục B:
TẦNG
CỘT Trục A
bxh(cm)
Trục B bxh(cm)
Trục C bxh(cm)
Trục D bxh(cm)