Tải trọng truyền vào khung gồm tĩnh tải và hoạt tải dưới dạng tải tập trung vàtải phân bố đều.. Ghi chú: Tải trọng do sàn truyền vào dầm của khung được tính toán theodiện chịu tải.. Để đ
Trang 1MỤC LỤC
I PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 3
I.1 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình 3
I.2 Vật liệu sử dụng 3
II LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN 3
II.1 Chọn chiều dày sàn 3
II.2 Chọn kích thước tiết diện dầm 4
II.3 Sơ bộ xác định kích thước cột 5
III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 6
III.1 Tĩnh tải 6
III.1.1 Tĩnh tải các bản sàn 6
III.1.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che 8
III.2 Hoạt tải sử dụng 9
IV TÍNH TOÁN KHUNG K2 11
IV.1 Cách tính toán và quy đổi 11
IV.2 Xác định tải trọng tác dụng lên khung K2 11
IV.3 Tải trọng gió 22
IV.4 Tổ hợp nội lực 27
IV.5 Tính và bố trí cốt thép khung K2 27
IV.5.1 Tính thép cột 27
IV.5.2 Tính thép dầm 36
V TÍNH THÉP SÀN 53
V.1 Cấu tạo các bộ phận của bản sàn 53
V.2 Tính nội lực các ô sàn 54
V.3 Tính toán và bố trí cốt thép 56
VI TÍNH THÉP CẦU THANG 57
VI.1 1 Tính bản thang: 57
VI.1.1 Xác định kích thước sơ bộ 57
VI.1.2 Tải trọng tác dụng: 58
VI.2 2 Tính toán cốn thang: 60
VI.2.1 Xác định sơ bộ kích thước: 60
VI.2.2 Tải trọng tác dụng: 60
VI.2.3 Sơ đồ tính: 61
VI.2.4 Tính toán cốt thép dọc: 62
VI.2.5 Tính toán cốt đai: 62
VI.3 3 Tính toán bản chiếu nghỉ: 63
VI.3.1 Nhịp tính toán của bản: 63
VI.3.2 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ: 64
VI.3.3 Xác định nội lực: 64
VI.3.4 Tính toán cốt thép: 65
VI.4 4 Tính toán dầm chiếu nghỉ: 66
VI.4.1 Xác định sơ bộ kích thước: 66
VI.4.2 Tải trọng tác dụng: 66
VI.4.3 Xác định nội lực: 67
VI.4.4 Tính toán cốt thép dọc: 68
Trang 2VI.4.5 Tính toán cốt đai: 68
VII TÍNH MÓNG DƯỚI KHUNG K2 68
VII.1 Điều kiện địa chất công trình 68
VII.2 Đề xuất phương án móng 70
VII.3 Tính móng trục C 71
VII.4 Tính móng trục D 81
VII.5 Tính móng trục B 88
VII.6 Giằng móng 88
VIII PHẦN TIN HỌC- GANTT PROJECT 90
VIII.1 Tổng quan 90
VIII.1.1 Vài nét về phần mềm Microsoft Project 90
VIII.1.2 Vấn đề bản quyền 92
VIII.1.3 Xu hướng phần mềm nguồn mở 92
VIII.1.4 Một số phần mềm lập dự án , lựa chọn nguồn mở Gantt Project 93
VIII.2 Ngôn ngữ lập trình 94
VIII.2.1 Vài nét về ngôn ngữ Java 94
VIII.2.2 Ngôn ngữ XSL (eXtensible Stylesheet Language) 95
VIII.3 Phân tích cấu trúc chương trình Gantt Project 95
VIII.3.1 Cấu trúc chương trình 95
VIII.3.2 Biểu đồ Class 97
VIII.3.3 Biểu đồ Component 97
VIII.4 Cơ chế Plugin 97
VIII.4.1 Phân tích cấu trúc Plugin của chương trình 97
VIII.4.2 Quy trình phát triển mới Plugin 97
VIII.5 Ngôn ngữ chương trình 97
VIII.5.1 Cấu trúc file ngôn ngữ Gantt Project 97
VIII.5.2 Phương pháp tạo mới file ngôn ngữ (Tiếng Việt) cho phần mềm 98
VIII.6 Thiết kế chức năng bổ sung dựa theo cơ chế Plugin 100
VIII.6.1 Kết xuất kết quả ra file pdf 100
VIII.6.2 Sơ đồ mạng Pert theo phương pháp AOA 110
VIII.7 Mã hóa chương trình 110
VIII.7.1 Mô tả tổ chức các lớp 110
VIII.7.2 Các kỹ thuật Tin học mới đã được vận dụng 110
VIII.8 Hướng dẫn sử dụng và thử nghiệm chương trình 110
VIII.8.1 Hướng dẫn cài đặt chương trình 110
VIII.8.2 Hướng dẫn sử dụng chương trình 110
VIII.8.3 Hướng dẫn sử dụng trợ giúp 110
VIII.8.4 Ví dụ 110
VIII.9 Đánh giá về nội dung thực hiện đồ án 110
VIII.9.1 Đánh giá nội dung đã thực hiện 110
VIII.9.2 Khả năng ứng dụng thực tế 110
VIII.9.3 Khả năng bảo trì phát triển phần mềm 110
VIII.10 Tài liệu tham khảo 110
Trang 3I PHÂN TÍCH LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU
I.1 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình
Giải pháp kết cấu phần thân được lựa chọn là hệ hỗn hợp kết cấu khungcột chịu lực,dầm bêtông cốt thép kết hợp với lõi chịu tải trọng ngang (sơ đồkhung giằng)
II LẬP MẶT BẰNG KẾT CẤU VÀ CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN
II.1 Chọn chiều dày sàn
Chọn chiều dày sàn theo công thức kinh nghiệm :
hb = l
m D
.
Trang 4Trong đó :
D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng
m : Hệ số phụ thuộc loại bản, với bản kê 4 cạnh m = 40 ÷ 45 , với bảnloại dầm m = 30 ÷ 35 , với bản côngxôn m = 10 ÷18
l : là cạnh ngắn của ô bản
Xét các ô bản tầng điển hình : Vừa có loại bản làm việc theo 2 phương (bản kê
4 cạnh) , vừa có ô bản làm việc theo một phương (bản loại dầm)
45
2 1
= 8,27 cm
45
4 1
= 6,84 cm
35
2 1
= 7,2 cm
45
2 1
= 8,0 cm
40
2 1
= 10,5 cm
Vậy chọn chiều dày bản = 12cm cho tất cả các ô bản
II.2 Chọn kích thước tiết diện dầm
Chiều cao tiết diện dầm hd chọn sơ bộ theo nhịp :
Bề rộng tiết diện dầm bd chọn trong khoảng (0,3 ÷ 0,5)hd
- Chiều cao tiết diện dầm chính có nhịp l = 6,9 m
Trang 5hd = 840
14
1
= 60 cm => chọn bxh = 220x600
Các dầm ngoài biên do yêu cầu kiến trúc nên bố trí tiết diện dầm xuống đến
tận lanhtô Do đó chọn tiết diện dầm ngoài biên là : bxh = 220 x 800
- Chiều cao tiết diện dầm phụ dọc d3 có nhịp l = 5,3 m
F - Diện tích tiết diện cột
N - Lực dọc tính toán theo diện truyền tải
R - Cường độ chịu nén của vật liệu làm cộtBêtông mác #250 có Rn = 130 (Kg/cm2) , Rk = 10 (Kg/cm2)
Tính toán sơ bộ N như sau :
N= (Trọng lượng sàn+Trọng lượng dầm+Trọng lượng tường trên dầm+Hoạt tải)+ Với cột biên trục (1-C) ta có :
Tổng tải trọng là :
N = 12x(6300+3770+6029+6048) = 265 764 Kg
Trang 6+ Với cột giữa trục (4-C) - cột C3 : Chọn theo cấu tạo 400x400
III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH
III.1 Tĩnh tải
III.1.1 Tĩnh tải các bản sàn
+ Tĩnh tải sàn :
Cấu tạo bản sàn : Bản vẽ kiến trúc
Tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán
Trang 7Tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán
Bảng 3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn mái
Trang 8III.1.2 Trọng lượng tường ngăn và tường bao che
Tường ngăn giữa các phòng trong một căn hộ dày 110 , tường bao chu vi nhà vàtường ngăn giữa các căn hộ dày 220
Chiều cao tường được xác định :
ht = H – hd,s Trong đó :
Ht - Chiều cao tường
H - Chiều cao tầng nhà
H - Chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng
Ngoài ra khi tính trọng lượng tường, một cách gần đúng ta phải trừ đi phầntrọng lượng do cửa đi, cửa sổ chiếm cho ta giảm đi 30% bằng cách ta nhân với
hệ số 0.7.
+ Dầm cao h = 600
- Tường gạch 220:
qtc = 0,7x [0,22(3,2-0,6)x1800 ] = 720,72 Kg/m
Trang 9III.2 Hoạt tải sử dụng.
Hoạt tải của các phòng được lấy theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN2737- 1995 và được thống kê trong bảng 6 Ngoài ra theo tiêu chuẩn cũng chỉ
rõ khi tính toán hoạt tải đứng cho nhà cao tầng , cho phép sử dụng hệ số giảmtải để kể đến khả năng sử dụng không đồng thời trên toàn nhà , hệ số này đượcxác định như sau :
+ Đối với loại phòng ngủ , phòng ăn , phòng khách , phòng vệ sinh , vănphòng , phòng nồi hơi , phòng động cơ … có diện tích A thoả mãn điều kiện :
A > A1 = 9m2 thì nhân với hệ số :
= 0,4 + A0,/6A1 trong đó A - diện tích chịu tải , tính bằng mét vuông
+ Đối với các loại phòng đọc sách , cửa hàng , triển lãm , phòng hội họp ,kho , ban công …có diện tích A thoả mãn điều kiện : A>A2 = 36m2 nhân hệ số:
= 0,5 +
2 /
5 , 0
A
Trang 10Bảng 6 :Hoạt tải sàn các phòng khi kể đến hệ số giảm tải
(Kg/m2)
Diện tíchphòng (m2)
Quy định hệ
số giảm tải
Hoạt tải (Kg/m2)
IV.1 Cách tính toán và quy đổi.
Tải trọng truyền vào khung gồm tĩnh tải và hoạt tải dưới dạng tải tập trung vàtải phân bố đều
+ Tĩnh tải: trọng lượng bản thân cột, dầm sàn, tường, các lớp trát
+ Hoạt tải: Tải trọng sử dụng trên nhà
Trang 11Ghi chú: Tải trọng do sàn truyền vào dầm của khung được tính toán theodiện chịu tải
Để đơn giản cho tính toán ta quy tải tam giác và hình thang về dạng phân bốđều
+ Tải dạng tam giác có lực phân bố lớn nhất tại giữa nhịp là qmax, tải phân
bố đều tương đương là: qtđ=5xqmax/8
IV.2 Xác định tải trọng tác dụng lên khung K2.
Tĩnh tải phân bố trên sàn được phân vào các khung theo diện chịu tải xác địnhtheo đường phân giác của hai cạnh ô sàn (bản kê 4 cạnh) Tĩnh tải do trọnglượng tường trên dầm được phân trực tiếp cho dầm Sơ đồ truyền tải vào khungđiển hình như sau:
Khung 2 của tầng điển hình:
Trang 12Tải trọng được dồn về khung như sau:
Trang 13Ký hiệu các ô sàn trong tính toán dồn tải về khung K2
Trang 15Tải này lại đựơc dồn về dưới dạng lực tập trung P = 445,49x3,3/2 = 735 Kg
Tải tam giác có qmax là:
Tính toán tương tự cho các ô sàn tiếp theo ta có :
+ Ô sàn Ô2 kích thước 3100 x 2100: (ô sàn có nhà vệ sinh)
- Tĩnh tải phân bố đều trên sàn: qtt = 510,9 kG/m2 Tải trọng của ô sàn truyềnvào dầm phụ dọc có dạng hình thang và 2 lực tập trung tại hai nút:
Tải hình thang có qmax là:
Trang 16- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2
Tải phân bố : q = 165,7 Kg/m
Tải tập trung : P = 174 Kg
Tại ô sàn Ô2 ở vị trí hành lang : qtt = 360 Kg/m2
Tải phân bố : q = 306 Kg/mTải tập trung : P = 321Kg+ Ô sàn Ô3 kích thước 2100 x 5300:
- Tĩnh tải phân bố đều trên sàn: qtt = 433,9 kG/m2 Tải trọng của ô sàn truyềnvào dầm phụ dọc có dạng phân bố đều : (bản kê 2 cạnh)
Tải phân bố đều có :
Trang 17Tải này lại đựơc dồn về dưới dạng lực tập trung P = 388,9x3,3/2 = 642 Kg
Tải tam giác có qmax là:
Trang 18Tải tam giác có qmax là:
qmax=3,0.qtt/2=3,0.433,9/2=650,9 kG/m
Qui đổi tải hình tam giác về dạng tải phân bố đều có giá trị là
q2= 406,8 kG/m
Tải này lại đựơc dồn về dưới dạng lực tập trung P = 406,8x3/2 = 610 Kg
- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2
Trang 19- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2,khi kể đến hệ số giảmtải qtt = 161,85 Kg/m
Tải này lại đựơc dồn về dưới dạng lực tập trung P = 467,1x3,5/2 = 817 Kg
Tải tam giác có qmax là:
qmax=3,1.qtt/2=3,1.433,9/2=672,5 kG/m
Qui đổi tải hình tam giác về dạng tải phân bố đều có giá trị là q2= 420,3 kG/m
- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2
Trang 20Tải phân bố : q = 188,9 Kg/m
Tải tập trung : P =367 Kg
+ Ô sàn Ô8 kích thước 3500 x 1600: (ô sàn có nhà vệ sinh)
- Tĩnh tải phân bố đều trên sàn: qtt = 510,9 kG/m2 Tải trọng của ô sàn truyềnvào dầm phụ dọc là 2 lực tập trung tại hai nút: (bản kê 2 cạnh)
Tải phân bố đều trên sàn là:
q=1,6.qtt/2=1,6.510,9/2= 408,72 kG/m
Tải này lại đựơc dồn về dưới dạng lực tập trung P = 408,72x3,5/2 = 715 Kg
- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2
Trang 21- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2
Tải phân bố : q = 224,7 Kg/m
Tải tập trung : P = 373 Kg
+ Ô sàn Ô10 kích thước 2200 x 800: (ô sàn ban công)
- Tĩnh tải phân bố đều trên sàn: qtt = 433,9 kG/m2 Tải trọng của ô sàn truyềnvào dầm phụ dọc có dạng phân bố đều và 2 lưc tập trung :
Tải phân bố đều có :
q=0,8.qtt/2=0,8.433,9/2= 173,6 kG/m
Phần tải còn lại đựơc dồn về dưới dạng lực tập trung P = 173,6x2,2/2 = 191 Kg
- Tương tự hoạt tải tác dụng lên sàn là : qtt = 195 Kg/m2
Tải phân bố : q = 78 Kg/m
Tải tập trung : P = 86 Kg
Tải trọng tường trên dầm dọc là tải phân bố,tường trên dầm phụ ngang đượcdồn về dầm phụ dọc dưới dạng lực tập trung , sau đó tất cả các tải trọng tácdụng trên các dầm này lại được dồn về khung tính toán dưới dạng lực tập trung.Tải trọng tập trung do tường trên dầm dồn về dầm dọc như sau :
+ tường trên ô 3,3m : tường 110 trên dầm 350
Trang 22IV.3 Tải trọng gió
Giá trị tiêu chuẩn của thành phần gió tĩnh (W) ở độ cao (Z) được xác định theocông thức :
Wtc = W0 K.cGiá trị tính toán :
Wtt = W0 K.cTrong đó : n : là hệ số vượt tải n = 1,2
W0 : giá trị áp lực gió (W0 = 95Kg/m2) Khu vực Hà nội thuộc vùng
Trang 23Dồn tải trọng gió về khung K2 theo độ cứng
- Xác định độ cứng khung K2 :Coi khung K2 như một thanh công xôn có độ cao
là h , độ cứng là K , khi chịu một lực tác dụng là P=1 đơn vị sẽ có chuyển vị là
Δ Theo sức bền vật liệu , ta có thể xác định được chuyển vị này :
Δ =
J 8
3
h
- Sử dụng chương trình Sap2000 ta có thể xác định đựơc chuyển vị này với việckhai báo khung K2 cùng các thông số về độ cứng của từng cấu kiện thanh(frame) Mômen quán tính Jx ,Jy xác định như sau :
Trang 24Vậy độ cứng khung K1 là : K1= 1,08E
- Xác định độ cứng lõi thang máy và vách cứng:
Theo SBVL ta có thể quy đổi lõi thang máy về một vách có độ cứng tươngđương như sau :
Trang 25+ Trước hết xác định toạ độ trọng tâm của lõi thang máy :
Xác định diện tích của lõi A = Ai
Xác định mômen tĩnh đối với các trục :
Trang 26Với vách cứng : I=
12
9 , 4 22 ,
= 2,157 (m4)Vậy độ cứng của vách là : Kv = 2,157E
Tải trọng gió phân về khung K2 :
W2 = W.K2
4 2
W
2 1
K K K K
Giá trị áp gió tại cao trình các mức sàn phân về khung K2 như sau :
Bảng 8 Áp lực gió tại cao trình mức sàn
Nội lực được tổ hợp theo hai tổ hợp cơ bản:
+ Tổ hợp cơ bản 1: gồm tĩnh tải cộng với một trường hợp hoạt tải, trong đó hệ
số tổ hợp lấy bằng 1,0
Trang 27+ Tổ hợp cơ bản 2: gồm tĩnh tải cộng với hai trường hợp hoạt tải trở lên, trong
đó hoạt tải được nhân với hệ số 0,9
Tổ hợp nội lực dầm: cần xét các cặp nội lực sau:
MMAX MMIN QMAX
QTƯ QTƯ MTƯ
Tổ hợp nội lực cột : cần xét các cặp nội lực sau:
MMAX MMIN NMAX
NTƯ NTƯ MTƯ
Các trường hợp tải trọng:
Trường hợp tĩnh tải
Trường hợp hoạt tải( bao gồm hai loại hoạt tải chất cách tầng cách nhịp) Trường hợp gió trái
Trường hợp gió phải
Nội lực cột và dầm được tổ hợp và lập thành bảng.(Xem bảng tổ hợp nội lực)
M = -21675 kGm
N = -431348 kGCặp 3: Mtư và Nmax:
M = 20617 kGm
N = -498735 kG
Trang 28Tính toán cốt thép cho 1 cặp nội lực nguy hiểm
Ta chọn cặp thứ 3 là cặp có lực dọc với trị tuyệt đối lớn nhất và mômencũng lớn để tính thép và kiểm tra cho 2 cặp còn lại
Tiết diện cột là: bxh=50x60cm
Giả thiết a = 5 cm h0 = h-a = 60 – 5 = 55 cm
Chiều dài tính toán là: l0 =0,7.495=346,5 cm
73 , 76 50 130
498735
b R
N x
) (
) 5 , 0 (
' 0 ' 0 '
a h R
x h
bx R Ne F F
a
n a
Trang 2968 , 42 )
5 55 (
2800
) 98 , 49 5 , 0 55 (
98 , 49 50 130 53 , 31 498735
68 , 42 2 100
33 , 61 50 130
398639
b R
N x
Trang 30VT = 398639.32,77= 13 063 400 kGcm
VP = 130.50.48,09.(55 – 0,5.48,09) + 2800.42,68(55-5) = 15 651 269 > VT(thỏa mãn)
Vậy thép đã tính thỏa mãn chịu cặp mômen Mmax và Ntư
Kiểm tra cho cặp thứ hai:( cặp có mômen âm lớn nhất)
36 , 66 50 130
431348
b R
N x
Trang 31VP = 130.50.48,62.(55 – 0,5.48,62) + 2800.42,68(55-5) = 15 674 161 > VT(thỏa mãn)
Vậy thép đã tính thỏa mãn chịu cặp mômen Mmin và Ntư
M = -27966 kGm
N = -566404 kGCặp 3: Mtư và Nmax:
M = -22630 kGm
N = -797385 kGTính toán cốt thép cho 1 cặp nội lực nguy hiểm
Ta chọn cặp thứ 3 là cặp có lực dọc với trị tuyệt đối lớn nhất và mômencũng lớn để tính thép và kiểm tra cho 2 cặp còn lại
Tiết diện cột là: bxh=50x90cm
Giả thiết a = 5 cm h0 = h-a = 90 – 5 = 85 cm
Trang 32Chiều dài tính toán là: l0 = 0,7.495=346,5 cm
67 , 122 50 130
797385
b R
N x
) (
) 5 , 0 (
' 0 ' 0 '
a h R
x h
bx R Ne F F
a
n a
2800
) 23 , 80 5 , 0 85 (
23 , 80 50 130 44 , 46 797385
82 , 60 2 100
Trang 3301 , 97 50 130
630590
b R
N x
Vậy thép đã tính thỏa mãn chịu cặp mômen Mmax và Ntư
Kiểm tra cho cặp thứ hai:( cặp có mômen âm lớn nhất)
Cặp 2: Mmin và Ntư:
M = -27966 kGm
Trang 34N = -566404 kG
Độ lệch tâm ngẫu nhiên eng = max ( , 2
25
h) = 25
14 , 87 50 130
566404
b R
N x
Vậy thép đã tính thỏa mãn chịu cặp mômen Mmin và Ntư
Cốt thép tính toán cho cột A1 và D1 là 60,82 cm2 Bố trí cốt thép :
Chọn thép 540 (Fa = 63,83 cm2)
Bố trí :
Trang 35Bố tríthép
Diện tích(cm2)
Hàmlượng(%)
Bố tríthép
Nội lực tính toán được chọn như đã đánh dấu trong bảng tổ hợp nội lực Ở đây
ta chọn các cặp nội lực có mô men dương và mô men âm lớn nhất để tính thépdầm
Tính toán cốt dọc chịu lực:
Tính toán với tiết diện chịu mô men âm :
Tính toán theo sơ đồ đàn hồi, với bê tông Mác 300 có A0 = 0,412
Trang 36Vì cánh nằm trong vùng kéo nên bỏ qua, tính toán với tiết diện b x h
F a
min = 0,15% < % < max
Tính toán với tiết diện chịu mô men dương:
Do bản sàn đổ liền khối với dầm nên nó sẽ cùng tham gia chịu lực với sườn khinằm trong vùng nén Vì vậy khi tính toán với mô men dương ta phải tính theotiết diện chữ T
Bề rộng cánh đưa vào tính toán : bc = b + 2.Sc
Trong đó độ vươn của sải cánh Sc được quy định như sau:
Trang 37+ Sc min( l
6
1
;6.hc’,1/2.kcd), Với l là nhịp của dầm
hc’là chiều cao của cánh kcd là khoảng cách giữa hai mép trong của dầm
Bề rộng cánh đưa vào tính toán: bc = b + 2.Sc
Trong đó Sc được quy định như sau:
+ Sc l
6
1
=6
690 = 115cm + Sc 9.hc’=9.12=108 (cm)
Trang 38= 18 564 000 (kGcm)
Tiết diện I:
- Tiết diện này chịu Mômen âm
Tính toán cốt thép chịu Mômen âm: M= -3 641 400 kGcm
Tính toán như tiết diện hình chữ nhật: 22 × 60 cm
0 130 22 56
3641400
F a
Chọn thép Fa: 330 + 228 (Fa = 33,53 cm2)
Tiết diện II:
Tính toán cốt thép chịu Mômen dương:
Nội lực tính toán: M= 2 591 900 Kgcm
cánh, tính toán như tiết diện chữ nhật 238 x60 cm
56 238 130
2591900
2591900
54 , 16 100
b
F a
> min = 0,05 %Chọn thép 228 + 25 (Fa = 17,23cm2)
Tiết diện III:
Tính toán cốt thép chịu Mômen âm: M= -39 982 00kGcm
Tính toán như tiết diện hình chữ nhật: 22 × 60 cm
Trang 39A = 0 , 445
56 22 130
3998200
) 4 56 ( 2800
56 22 130 412 , 0 3998200 )
' (
.
0 '
2 0 0
R
h b R A
h b R
56 22 130 58 , 0
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
56 22
08 , 2 26 , 35 100 0
F
F a a
> min = 0,05 %Chọn thép Fa: 530 (Fa = 35,34cm2)
Trang 40Bề rộng cánh đưa vào tính toán: bc = b + 2.Sc
Trong đó Sc được quy định như sau:
+ Sc l
6
1
=5106 = 85cm + Sc 9.hc’=9.12=108 (cm)
- Tiết diện này chịu Mômen âm
Tính toán cốt thép chịu Mômen âm: M= -32 459 00 kGcm
Tính toán như tiết diện hình chữ nhật: 22 × 60 cm
0 130 22 56
3245900
F a
Chọn thép Fa: 430 (Fa = 28,27cm2)
Tiết diện II:
Tính toán cốt thép chịu Mômen dương:
Nội lực tính toán: M= 15 175 00 Kgcm
cánh, tính toán như tiết diện chữ nhật 192 x60 cm