Khi thi công bê tông cột - dầm - sàn, để đảm bảo cho bê tông đạt chất lợng cao thì hệ thống cây chống cũng nh ván khuôn cần phải đảm bảo độ cứng, ổn định cao.. Hơn nữa để đẩy nhanh tiến
Trang 1B/ biện pháp Thi công phần thân
Biện pháp tổ chức thi công sơ bộ
Công trình là nhà cao tầng có số lợng công việc khác nhau không nhiều, do đó biện pháp thi công thờng đợc chọn là thi công dây chuyền Khối lợng bê tông dầm sàn tầng điển hình khá lớn Ta chọn đổ bê tông bằng cần trục tháp sẽ đáp ứng đợc nhu cầu về khối lợng các công tác.
Thi công phần thân là giai đoạn thi công kéo dài nhất tập trung phần lớn nhân lực và vật lực Công tác thi công phần thân bao gồm thi công cột, dầm, sàn, lõi
và cầu thang bộ Việc lựa chọn các biện pháp công nghệ thi công tối u có ảnh h-ởng rất lớn đến chất lợng công trình đồng thời cho phép đẩy nhanh tiến độ, rút ngắn thời gian thi công, mang lại hiệu quả kinh tế trong thi công công trình Khi thi công bê tông cột - dầm - sàn, để đảm bảo cho bê tông đạt chất lợng cao thì hệ thống cây chống cũng nh ván khuôn cần phải đảm bảo độ cứng, ổn
định cao Hơn nữa để đẩy nhanh tiến độ thi công, mau chóng đa công trình vào
sử dụng, thì cây chống cũng nh ván khuôn phải đợc thi công lắp dựng nhanh chóng, thời gian thi công công tác này ảnh hởng rất nhiều đến tiến độ thi công khi công trình có khối lợng thi công lớn, do vậy cây chống và ván khuôn phải có tính chất định hình Dùng ván khuôn thép sẽ luân chuyển đợc nhiều lần (> 50 lần).
Giải pháp sơ bộ về máy thi công
Máy vận chuyển bê tông:
Công trình là nhà cao tầng, mặt bằng công trình lớn, nên ta dùng bê tông trộn tại hiện trờng Ta đổ bê tông bằng cần trục tháp
Các loại vật liệu rời nh gạch, cát, sỏi đợc vận chuyển bằng vận thăng Ván khuôn, xà
gồ, cột chống đợc vận chuyển lên bằng cần trục tháp
Quá trình thi công phần thân gồm các công tác :
+ Lắp dựng cốt thép cột + Bảo dỡng bê tông
+ Ghép ván khuôn cột + Tháo dỡ ván khuôn dầm sàn
+ Đổ bê tông cột + Xây tờng
+ Tháo ván khuôn cột + Hoàn thiện
+ Ghép ván khuôn dầm sàn
+ Đặt cốt thép dầm sàn
Trang 2+ Đổ bê tông dầm sàn
I Thiết kế ván khuôn
f
e
d
c
b
f
e
d
c b
1 Ván khuôn cột
Thiết kế ván khuôn cột tầng điển hình:
Tiết diện cột: 300x500, chiều cao H = Ht - hdc = 3,3 - 0,5 = 2,8 m
a Cấu tạo ván khuôn cột
Khoảng cách bố trí các gông cột
Sơ đồ tính toán: Sơ đồ dầm liên tục chịu tải trọng phân bố đều tựa lên các gông cột:
Trang 3bố trí gông VK cột
b Tính toán và kiểm tra ván khuôn cột
*Tải trọng tính toán:
- Tải trọng do áp lực tĩnh của bê tông:
q1 = bt R.n = 2,5.0,75.1,2 = 2,25 T/m2
R=0,75m: Bán kính ảnh hởng của đầm
q1tc = 2,5.0,75 = 1,875 T/m2
- Tải trọng do đầm bê tông, n2 = 1,3
q2 = ptc.n2 = 0,2.1,3 = 0,26 T/m2
q2tc= 200 KG/m2 = 0,2 T/m2: Với đầm có D=70mm
Tổng tải trọng tác dụng lên hệ thống ván khuôn:
qtt = q1 + q2 = 2,25+0,26 = 2,51 T/m2
qtc = q1tc + q2tc = 1,875 + 0,2 = 2,075T/m2
Tổng tải trọng tác dụng lên tấm ván khuôn bề rộng b = 0,3m
qtt v= qtt b = 2,51x0,3=0,753 T/m
qtc v= qtc b = 2,075x0,3 = 0,6225 T/m
(Tấm ván khuôn định hình có bề rộng 30cm có W=6,45cm3, J=28,59cm4)
*Tính khoảng cách giữa các gông
Chọn khoảng cách gông cột lg = 750 mm Coi ván khuôn cạnh cột nh dầm liên tục với các gối tựa là gông cột
- Kiểm tra ván khuôn cột
+Theo điều kiện bền:
Trang 42 g max
max
2
.l 10
0, 753.0,75
6566.86 / 656.686 / 2100 / 10.6, 45.10
tt v v
thep
q M
+Theo điều kiện biến dạng:
g
128 128.2,1.10 28,59.10 400 400
tc
v
Vậy chọn khoảng cách các gông lg = 75 cm đảm bảo điều kiện chịu lực và biến dạng *Tính gông: Sử dụng gông cột Nittetsu là thép góc
L75x50 có các đặc trng sau:
Mô men quán tính: J = 52,4 (cm4)
Mô men chống uốn: W = 20,8 (cm3)
-Sơ đồ tính:là dầm đơn giản ,chịu tải trọng phân bố đều
-Tải trọng tác dụng lên gông cột là:
qtt g = qtt lg = 0,753x0,75= 0,5648 T/m = 5,648 Kg/cm
qtc g = qtc lg = 0,6225x0,75 = 0,4669 T/m = 4,669 Kg/cm
-Theo điều kiện bền: M thep
R W
M : mô men uốn lớn nhất trong dầm đơn giản: M =
2 8
c
q l
W : mô men chống uốn của gông cột: W = 20,8 cm3; J = 28,46 (cm4)
5,648.75
190,925 2100
R
-Theo điều kiện biến dạng:
6
0,017( ) [ ] 0,1875
384 384.2,1.10 52, 4 400 400
E J
Vậy gông cột đảm bảo khả năng chịu lực
Trang 5Ván thành
ván đáy
2 Ván khuôn dầm
2.1 Ván khuôn dầm chính
Tiết diện dầm chính bxh = 250x500
a Cấu tạo ván dầm
- VK dầm đợc ghép từ các ván khuôn định hình gồm 2 ván thành và 1 ván đáy Khi thiết kế ván sàn đã có 1 tấm thép góc cao 150 ván thành dầm đã có 1 tấm thép góc
có chiều cao 150
- Sử dụng hệ cột chống giáo PAL
- Kích thớc dầm chính bdcxhdc = 25x50 cm
Chiều dài: l = 6000 – 390x2 = 5220 mm
Ván thành dầm: h = hdc - s = 500 - 100 = 400 mm = 40 cm
Ván đáy dầm chính sử dụng 4 tấm 250x1200 Phần còn thiếu thì bù bằng gỗ
Ván thành dầm chính sử dụng 4 tấm 250x1200 phần còn thiếu thì bù bằng gỗ
b Tính ván đáy dầm
*Tải trọng tác dụng lên ván đáy dầm:
- Trọng lợng BTCT:
q1 = b.hd.bt.n = 0,25.0,5.2,6.1,2 = 0,39 T/m
q1tc = 0,25.0,5.2,6 = 0,325 T/m
- Trọng lợng ván khuôn: ptc = 20 KG/m2
q2 = b.ptc.n = 0,25.0,02.1,1 = 0,0055 T/m
q2tc = 0,25.0,02 = 0,005 T/m
- Hoạt tải đổ bê tông bằng cần trục tháp : ptc = 400 KG/m2
q3 = b.ptc.n = 0,25.0,4.1,3 = 0,13 T/m
q3tc = 0,25.0,4 =0,1 T/m
Tổ hợp tải trọng:
Trang 6qtt = q1 + q2tt + q3 = 0,39 + 0,0055 + 0,13 = 0,5255 T/m
qtc = q1tc + q2tc + q3tc = 0,325 + 0,005 + 0,1 = 0,43 T/m.
*Tính toán ván đáy dầm:
Chọn khoảng cách các xà gồ ngang l = 60 cm
- Sơ đồ tính:
Do ván đáy là VK định hình nên sơ đồ tính coi là dầm liên tục có các gối tựa là vị trí các xà gồ ngang Chọn khoảng cách các xà gồ ngang là l = 60 cm
- Kiểm tra ván đáy:
+ Kiểm tra theo điều kiện bền:
max = max
thep
M
R
Mmax =
.
0,5255.0, 6
0,0189
tt
x ng
q l
Tm
Với b = 0,25 m có W = 6,34 cm3 , J =
27,33cm4
5
2 max
0,0189.10
298,11 /
< R thep 2100KG cm/ 2;
lx.ng: Khoảng cách bố trí các xà ngang
+ Kiểm tra theo điều kiện ổn định:
128 128.2,1.10 27,33.10 400 400
tc
Khoảng cách xà gồ đảm bảo ổn định ván đáy dầm Vậy khoảng cách các xà gồ ngang l = 60 cm là hợp lí
*Tính toán, kiểm tra xà gồ ngang đỡ ván đáy dầm:
- Sơ đồ tính:
Coi xà gồ ngang nh dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xà gồ dọc, nhịp 1,2m
Trang 7ván đáy
xà dọc
xà ngang
Tải trọng tác dụng lên xà gồ ngang là tải phân bố ở vị trí ván đáy (b =0,25 m), để đơn giản coi tải tập trung đặt tại giữa xà gồ + Trọng lợng bản thân xà gồ; l x.d= 1200
Chọn tiết diện xà gồ ngang là 8x10 cm, xà gồ dọc là 10x12 cm
Chọn khoảng cách các xà gồ dọc là l xd= 1,2 m
- Tải trọng tính toán:
+Trọng lợng bản thân xà gồ:
Pxngtt = bx.ng.hx.ng.g.lx1.n = 0,08.0,1.0,6.1,4.1,1 = 0,0074 T
lx1: Chiều dài xà gồ ngang
Tải trọng tác dụng lên xà gồ:
Px.ngtt = qdầmtt.lx.ng + Pxgtt = 0,5255.0,6 + 0,0074 = 0,3227 T
Px.ngtc = 0,43.0,6 + 0,0074/1,1 = 0,265 T
- Các đặc trng hình học của tiết diện xà gồ:
W = 2 2 133 , 33 10 6 3
6
1 , 0 08 , 0
6
.
m h
J = 3 3 6 , 67 10 6 4
12
1 , 0 08 ,
0
12
.
m h
Kiểm tra xà gồ ngang:
- Theo điều kiện bền:
max =
W
Mmax
Mmax = . . 0,3227.1, 2
0,09681
tt
x ng x d
Tm
0,09681
726,093 / 72,6093 /
- Theo điều kiện ổn định:
48 48.1, 2.10 6,67.10 400 400
tc
Vậy khoảng cách các xà gồ lớp 2 là l = 120 cm là hợp lí
*Kiểm tra xà gồ dọc đỡ xà gồ ngang:
Khoảng cách cột chống giáo Pal là l = 120 cm
Trang 8P 1
P.l/4 P.l/4
P P
Tải trọng tác dụng lên xà gồ là tải tập trung đặt tại gối và giữa dầm:
Trọng lợng bản thân xà dọc: Ptt b.t.x.d = bx.d.hx.d.lx2 g.n = 0,1.0,12.1,2.0,6.1,1 = 0,0095 T lx2: Chiều dài đoạn xà dọc 1,2m
Ptt xd = P tt x.ng/2 + P tt b.t.x.d = 0,3227/2 + 0,0095 = 0,1709 T
Ptc xd = P tc x.ng/2 + P tc b.t.x.d = 0,265/2 + 0,0095/1,1 = 0,141 T
- Đặc trng tiết diện xà gồ dọc:
6
12 , 0 1 , 0 6
.
m x
h
b
12
12 , 0 1 ,
0
12
.
m h
b
- Sơ đồ tính:
Coi xà gồ dọc là dầm liên tục chịu tải trọng tập trung đặt tại gối và giữa dầm, gối tựa là các đầu giáo (cột chống), nhịp 1,2m
Khoảng cách các cột chống giáo PAL là l = 1,2 m
- Kiểm tra theo điều kiện bền:
max =
W
Mmax
Mmax = . 0,1709.1, 2
0,05127
tt
x d c
Tm
0,05127
213,625 / 21, 4 /
- Kiểm tra theo điều kiện ổn định:
.
48 48 1, 2.10 144.10 400 400
tc
x d c
Vậy xà gồ dọc chọn đảm bảo về cờng độ chịu lực và biến dạng
*Kiểm tra ổn định và tính toán cột chống
Chọn hệ chống đỡ giáo PAL hình chữ nhật, có chiều dài mỗi khoang 1 m
Ta quy các lực phân bố tác dụng lên ván đáy về lực tập trung tại đỉnh cột chống của xà
gồ Cột đợc coi nh kết cấu chịu nén đúng tâm 2 đầu là khớp
- Tải trọng tác dụng lên cột chống:
N = 2 Ptt
x.d
Trong đó :
Trang 9Ptt xd - tải trọng tính toán tác dụng lên xà dọc
N = 2x0,1709 = 0,3418 T < Nth = 35,3 T
*Chiều cao tính toán của cột chống
Coi cột chống nh cấu kiện nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp: H = xH0 = H0
- Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đỡ ván đáy dầm đối với tầng 1:
L = H1 - hdc - hván - hxg1 - hxg2
= 3,3 - 0,5 - 0,055 - 0,1 - 0,12 = 2,525 m
- Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đối với tầng trung gian và mái:
L = Ht - hdc - hván - hxg1 - hxg2
= 3,3 - 0,5 - 0,055 - 0,1 - 0,12 = 2,525m
Chọn giáo PAL cho dầm tầng 1 gồm 2 khoang, các tầng còn lại gồm 2 khoang Với chiều cao thiếu hụt có thể dùng con kê và kích điều chỉnh độ cao
c Tính ván thành dầm chính
*Tải trọng tác dụng:
- áp lực ngang lớn nhất của vữa bê tông: n1=1,3
q1 = (n1 bt hđ.b.t).bv = (1,3.2,5.0,5) 0,25 = 0,406 T/m
bv: Bề rộng của tấm ván khuôn; bv = 0,25 m
q1tc = 2,5.0,5.0,25 = 0,313 T/m
- áp lực ngang sinh ra do đầm bê tông: n2 = 1,3
q2 = (n2.qtc 3 ).bv= (1,3.0,2).0,25 = 0,065 T/m.
q2tc = 0,2.0,25 = 0,05T/m
Tổ hợp tải trọng:
qtt = q1 + q2 = 0,406 + 0,065 = 0,471 T/m
qtc = q1tc + q2tc = 0,313+ 0,05 = 0,363 T/m
*Tính toán ván thành
- Chọn khoảng cách các thanh nẹp l = 60 cm
- Sơ đồ tính:
Coi ván thành nh dầm đơn giản kê lên các nẹp đứng, khoảng cách giữa các nẹp lấy là l
= 0,6 m
Trang 10gỗ bù
xà ngang
- Kiểm tra ván thành:
+ Kiểm tra theo điều kiện bền:
max =
W
Mmax
Mmax =
0, 471.1, 2
0,0678
q l
Tm
Với b = 0,2 m có W = 4,3 cm3 , J = 19,6 cm4
5
2 max
0,00678.10
1576,74 /
+ Kiểm tra theo điều kiện ổn định:
128 128.1, 2.10 19,06.10 400 400
tc
Khoảng cách các nẹp đứng ls = 60 cm đảm bảo ổn định ván thành
Vậy khoảng cách các nẹp đứng ls = 60 cm là hợp lí
2.2 Ván khuôn dầm phụ
Tiết diện dầm phụ 220x350
Cấu tạo ván dầm và tính toán tơng tự nh đối với ván khuôn dầm chính
3 Ván khuôn sàn
a Cấu tạo ván sàn:
-Ván khuôn sàn đợc ghép từ VK định hình với khung bằng kim loại
-Để đỡ VK sàn ta sử dụng hệ chống đỡ xà gồ ngang, dọc tì trực tiếp lên đỉnh giáo pal
- Khi thiết kế VK sàn ta dựa vào kích thớc sàn, chọn VK sàn theo cấu tạo sau đó tính khoảng cách các xà gồ
Ta tiến hành tính toán với ô sàn điển hình có kính thớc lớn nhất và thi công tơng tự với các ô sàn khác nhỏ hơn
Tính ô sàn kích thớc 3,9x4,2 m
125
Trang 11Chọn kích thớc tiết diện thanh xà gồ lớp 1 là 8x10 cm, tiết diện xà gồ lớp 2 là 10x12 cm
1 Ván khuôn thép định hình 300x1200x55
2 Ván khuôn 150x1200x55, ván khuôn 200x1200x55
3 Ván gỗ bù vào các phần thiếu
Ta tính toán kiểm tra độ bền và độ võng của ván khuôn sàn và chọn tiết diện các thanh
xà ngang, xà dọc
a Kiểm tra độ bền và độ võng của ván sàn.
*Tải trọng tác dụng:
- Trọng lợng BTCT:
q1 = s.bt.n1 = 0,1.2,6.1,2 = 0,312 T/m
q1tc = 0,1.2,6 = 0,26T/m
- Trọng lợng ván khuôn sàn: pvktc = 20 KG/m2
q2 = ptc.n2 = 0,02.1,1 = 0,022 T/m
q2tc = 1.0,02 = 0,02 T/m
- Hoạt tải do ngời và dụng cụ thi công tác dụng xuống sàn: ptc = 250 KG/m2
q3 = ptc.n3 = 0,25.1,3 = 0,325 T/m.; q3tc = 0,25 = 0,25 T/m
- Hoạt tải do trút vữa bê tông bằng cần trục tháp: ptc = 400 KG/m2
q4= ptc.n4 = 0,4.1,3 = 0,52 T/m2
q4tc = 0,4 = 0,4 T/m2
Tổng tải trọng tác dụng vào ván khuôn sàn:
qtt = q1 + q2 + q3 + q4 = 0,312 + 0,022 + 0,325 + 0,52 = 1,167 T/m2
qtc = q1tc + q2tc + q3tc+ q4tc = 0,25 + 0,02 + 0,25 + 0,4 = 0,92 T/m2
Tổng tải trọng tác dụng lên tấm ván khuôn bề rộng b:
qvtt = qtt xb = 1,167x0,3 = 0,35 T/m
qvtc = qtc xb = 0,92x0,3 = 0,276 T/m
Trang 12*Sơ đồ tính:
Do ván sàn là VK định hình nên sơ đồ tính coi là dầm liên tục có các gối tựa là vị trí các xà gồ Chọn khoảng cách giữa các xà gồ là l = 0,6 m
Kiểm tra ván sàn:
- Kiểm tra theo điều kiện bền:
max =
W
Mmax
; Mmax =
0,35.0,6
0,0126
tt v
q l
Tm
Với b = 0,3 m có W = 6,45 cm3 , J = 28,59 cm4
5
2 max
0,0126.10
195,35 /
- Kiểm tra theo điều kiện ổn định:
128 128.2,1.10 28,59.10 400 400
tc
v
Vậy khoảng cách các xà gồ là l = 60 cm là hợp lí
b Kiểm tra xà gồ lớp trên đỡ ván sàn:
*Sơ đồ tính:
Chọn xà gồ tiết diện 10x12 cm
Coi xà gồ nh dầm liên tục, khoảng cách các gối tựa là khoảng cách giữa các xà gồ lớp dới
*Tải trọng tính toán:
+Trọng lợng bản thân xà gồ:
qxgtt = b.h.g.n = 0,1.0,12.0,6.1,1 = 0,00792 T/m
Tải trọng tác dụng lên xà gồ:
qx1tt = qstt.lx1 + qxgtt = 1,167.0,6 + 0,00792= 0,70812 T/m
qx1tc = 0,92.0,6 + 0,00792/1,1 = 0,5592 T/m
*Kiểm tra xà gồ
- Các đặc trng hình học của tiết diện xà gồ:
W =
4 3
1 1 0,1.0,12
2, 4.10
b h
m
Trang 13J =
5 4
1 1 0,1.0,12
1, 44.10
b h
m
bx1: Chiều rộng tiết diện xà gồ lớp trên; hx1: chiều cao tiết diện xà gồ lớp trên
- Theo điều kiện bền:
max =
W
Mmax
; Mmax =
1 2 0,70812.1, 2
0,102
tt
Tm
425 / 42,5 /
2, 4.10 T m KG cm
- Theo điều kiện ổn định:
5 2
128 128.1, 2.10 1, 44.10 400 400
tc
x
EJ
lx1: Khoảng cách bố trí xà gồ lớp trên; lx2: Khoảng cách bố trí xà gồ lớp dới
Vậy khoảng cách các cột chống l = 120 cm là hợp lí
c Tính toán kiểm tra xà gồ lớp dớii đỡ xà gồ lớp trên
*Sơ đồ tính:
Chọn xà gồ tiết diện 10x12 cm
Coi xà gồ nh dầm liên tục, tựa lên vị trí các giáo đỡ
Chọn hệ chống đỡ giáo PAL, khoảng cách cột chống là l = 1,2 m
P.l/4
Tải trọng tập trung đặt tại giữa thanh đà dọc do đà ngang truyền xuống là:
PP
tt
P = qP
tt
PB x1 PB PxlB x2 B +bB x2 B.hB x2 B.lB g B.g.n=708,12x1.2+0,1x0,12x1,2x600x1,1
=859.248 (Kg).
- Kiểm tra độ bền của đà ngang
W=
2 10 122
= 240 (cmP
3
P)
859.248 120
tt
Vậy điều kiện bền thỏa mãn
- Kiểm tra độ võng:
Trang 14+Ta có: PP
tc
P = qP
tc
PB x1 PB PxlB x2 B + bB x2 B.hB x2 B.lB g B.g= 559.2x1.2+0,1x0,12x1,2x600
=679,68 (Kg)
+ Độ võng đợc tính theo công thức:
4 1
48
tc
P l f
EJ
Với gỗ ta có: E = 1.2x10P
5
P (Kg/cmP
2
P)
J =
4
10 12
1440
cm
3
679,68x120 48x1.2x10 x1440
f
+ Độ võng cho phép:
400
1 400
1
Ta thấy f [ f]; do đó chọn đầ dọc bxh = 10x12 cm là đảm bảo.
d Kiểm tra ổn định và tính toán cột chống
Chọn hệ chống đỡ giáo PAL hình chữ nhật, có chiều dài mỗi khoang 1m
Ta quy các lực phân bố đặt theo diện tích sàn về lực tập trung tại đỉnh cột chống của xà
gồ Cột đợc coi nh kết cấu chịu nén đúng tâm 2 đầu là khớp
*Tải trọng tác dụng lên cột chống:
N = Px2tt lxg
Trong đó :
Px2tt t - tải trọng tính toán tác dụng lên cột chống
Px2tt = qstt + qxgtt = 0,859248.1,2 + 0,00792= 1,039T/m
N = 1,039x1,2 = 1,247 T < Nth = 35,3 T
*Chiều cao tính toán của cột chống
Coi cột chống nh cấu kiện nén đúng tâm hai đầu liên kết khớp
- Chiều cao từ mặt đất đến mặt xà gồ đối với tầng1cũng nh các tầng điển hình:
L = H1 - s - hxg - hván - v
= 3,3 - 0,1 - 0,12 - 0,055 - 0,0025 = 3,0225 m
Chọn giáo PAL các tầng gồm 3 khoang
Với chiều cao thiếu hụt có thể dùng kích điều chỉnh độ cao
5 Thiết kế ván khuôn cầu thang bộ
Trang 15*Đối với cầu thang bộ ta dùng ván khuôn gỗ
Bê tông cầu thang bộ dùng loại bê tông thơng phẩm Mác 250 nh dầm sàn Biện pháp kỹ thuật thi công các công tác giống nh các phần trớc Bê tông cầu thang
bộ đợc đa trực tiếp lên chiếu nghỉ hoặc phía trên của sàn bản thang, dùng xẻng san đều ra và đầm Bê tông cầu thang bộ dùng độ sụt bé để giảm độ chảy khi đổ
ở bản nghiêng
Ván sàn cầu thang bộ dùng loại ván khuôn gỗ ép dày 1,5 cm; xà gồ đỡ ván tiết diện 10x10 cm; cột chống gỗ tiết diện 10x10 cm
Biện pháp kỹ thuật thi công của các công tác giống nh các phần trớc ở đây
ta chỉ tính toán khoảng cách giữa các xà gồ đỡ ván sàn và khoảng cách giữa các cột chống đỡ xà gồ, tính toán xà gồ
a Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ đỡ sàn.
*Sơ đồ tính:
Ván khuôn sàn dùng loại ván khuôn gỗ ép dày 1,5 cm Cắt một dải sàn có bề
rộng b = 1 m Tính toán ván khuôn sàn nh dầm liên tục kê trên các gối tựa là các thanh xà gồ đỡ ván khuôn sàn
*Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:
Tải trọng tác dụng lên ván khuôn sàn gồm:
- Trọng lợng bê tông cốt thép: qB 1 B = ..b = 2600.0,1.1 = 260 (kG/m)
1tt 260 1, 2 312
q
- Trọng lợng bản thân ván khuôn : qB 2 B = 600.0,15.1 = 90 (kG/m)
q2tt 90 1,1 99 (kg/m)
- Hoạt tải ngời và phơng tiện sử dụng: PB 1 B = 250 kG/mP
2
P Tải trọng tác dụng lên ván rộng b = 1 m là: PB 1 PB
tc
P = 250.1 = 250 (kG/m)
1tt 250 1,3 325
P
- Hoạt tải do đổ bê tông: PB 2 B = 400 kG/mP
2
P
Tải trọng tác dụng lên ván rộng b = 1 m là: PB 2 PB
tc
P
= 400.1 = 400 (kG/m) P2tt 400 1,3 520 (kg/m)
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên ván khuôn có chiều rộng b = 1 m là:
1 2 1 2 260 90 250 400 1000
q q q P P (kg/m)
1 2 1 2 312 99 325 520 1256
q q q P P (kg/m)
Quy đổi theo phơng vuông góc với bản thang:
.cos 1000.cos 26,56 894, 47 /
vk
.cos 1256.cos 26,56 1123, 45 /
vk
Theo điều kiện bền: [ ]
W
M
M : Mô men uốn lớn nhất trong
dầm liên tục M =
10
q
W : Mô men chống uốn của ván khuôn
6
5 , 1 100 6
h
P
3
P
)
q = 1123,45 kG/m