+ Trẻ mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo + Trẻ biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình… như: - C
Trang 1+ Trẻ giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận
+ Kiểm soát được vận động:
- Trẻ biết đi/ chạy thay đổi
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
+ Cúi người về phía trước
+ Quay sang trái, sang phải+ Nghiêng người sang trái, sangphải
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sangngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tạichỗ
Các chủđề
Trang 2vận động:
- Trẻ biết tung bóng với cô;
Bắt được 3 lần liền không
+ Bước lên, xuốn bục cao (cao30cm)
+ Bật tại chỗ
+ Bật về phía trước
+ Bật 20 - 25 cm
* Thực hiện và phổi hợp được các
cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt.
+ Gập, đan các ngón tay vàonhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn
Trang 3- Trẻ biết nói đúng tên một
số thực phẩm quen thuộc khi
trong ăn uống khi được nhắc
nhở: Uống nước đã đun sôi
+ Xé, dán giấy
+ Sử dụng kéo, bút
+ Xếp chồng các hình khối khácnhau
+ Cài, cởi cúc áo
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
+ Nhận biết một số thực phẩm vàmón ăn quen thuộc
+ Nhận biết tên một số thực phẩmthông thường trên tháp dinhdưỡng
+ Nhận biết các bữa ăn trong ngày
và ích lợi của ăn uống đủ lượng
và đủ chất+ Nhận biết các bữa ăn trong ngày
và ích lợi của ăn uống đủ lượng
và đủ chất+ Nhận biết và sự liên quan giữa
ăn uống với bệnh tật ( ỉa chảy, saurăng, suy dinh dưỡng béo phì
+ Làm quen với cách đánh răng,lau mặt
+ Tập rửa tay bằng xà phòng+ Biết tự phục vụ bản thân
+ Thể hiện bằng lời nói về nhucầu ăn, ngủ, vệ sinh
- Trẻ biết dùng bát thìa, cốc đúngcách, đúng ký hiệu, ăn uống sạch
sẽ, không làm đổ hoặc rơi vãithức ăn
+ Rèn cho trẻ thói quen tốt trong
việc giữ gìn sức khoẻ+Trẻ nhận biết lợi ích của việc
Các chủđề
Các chủđề
Trang 4- Trẻ biết vệ sinh răng
miệng, đội mũ khi ra nắng,
mặc áo ấm, đi tất khi trời
lạnh, đi dép, giày khi đi học
- Biết nói với người lớn khi
bị đau, chảy máu
* Biết một số nguy cơ không
nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể
chứa nước, giếng, hố vôi )
khi được nhắc nhở
+ Biết tránh một số hành
động nguy hiểm khi được
nhắc nhở:
- Trẻ nhận biết được không
cười đùa trong khi ăn, uống
hoặc khi ăn các loại quả có
hạt
- Trẻ không tự lấy thuốc
giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinhmôi trường đối với sức khoẻ conngười (ăn uống sạch sẽ thườngxuyên tắm gội, có ý thức vệ sinhrăng miệng, vứt rác vào thùngđúng nơi qui định)
+ Không ăn quả xanh, khônguống nước lã, không ăn nhữngthức ăn bị ôi thiu
+ Biết lựa chọn trang phục phùhợp với thời tiết (Đội mũ khi ranắng, mặc áo ấm, đi tất khi ra trờilạnh, đi giày dép khi đi học
- Không đi ra nắng, ra mưa, mặcquần áo phù hợp với thời tiết
+ Nhận biết một số biểu hiện khi
ốm và cách phòng tránh đơn giản
+ Biết nói với người lớn khi ốm,
bị đau, chảy máu
+ Trẻ biết và phòng tránh nhữnghành độngnguy hiểm, những vậtdụng nguy hiểm đến tính mạng
+ Nhận ra và tránh những vậtdụng nguy hiểm (Bàn là, bếpđang đun, phích nước nóng, ổđiện, dao, kéo, các vật sắc nhọn)+ Nhận ra và tránh những nơikhông an toàn (Hồ ao, mương,nước, bể chứa nước, giếng, hốvôi, cầu thang lan can, lòngđường…) có thể nguy hiểm đếntính mạng
+ Nhận biết một số trường hợpkhẩn cấp và gọi người giúp đỡ
+ Nhận biết và phòng tránh nhữnghành động nguy hiểm (Cười đùatrong khi ăn, uống, khi ăn các loạiquả có hạt, không ăn những loạithực phẩm không an toàn, thựcphẩm ôi thiu)
+ Trẻ biết uống rượu bia
Các chủđề
Các chủđề
Trang 5- Trẻ biết và không theo
người lạ ra khỏi khu vực sân
trường
không tốt cho sức khỏe, không tự
ý uống thuốc khi không được sựcho phép và hướng dẫn của ngườilớn
- Không được tự ý trèo lên bànghế, lan can
- Biết và không chơi những vậtdụng sắc nhọn, nguy hiểm đếntính mạng
- Không theo người lạ ra khỏitrường lớp, không tự một mình rađường
gũi, như chăm chú quan sát
sự vật, hiện tượng; hay đặt
cau hỏi về đối tượng
- Trẻ biết sử dụng các giác
quan để xem xét, tìm hiểu
đối tượng: nhìn, nghe, ngửi,
biết vật chìm hay nổi
- Trẻ biết thu thập thông tin
về đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau có sự gợi mở
của cô giáo như xem sách,
tranh ảnh và trò chuyện về
đối tượng
- Trẻ biết phân loại các đối
tượng theo một dấu hiệu nổi
bật
* Khám phá khoa học
+ Chức năng của các giác quan vàmột số bộ phận khác của cơ thể+ Đặc điểm nổi bật, công dụngcách sử dụng đồ dùng đồ chơi
+So sánh sự giống và khác nhaucủa 2- 3 đồ dùng đồ chơi
+ Đặc điểm bên ngoài của convật của con vật, cây, hoa, quả gầngũi, ích lợi đối với con người
+ So sánh sự giống nhau và khácnhau của 2 con vật, cây, hoa, quả
+ Cách chăm sóc và bảo vệ convật, cây gần gũi
+ Tên và đặc điểm công dụng củamột số phương tiện giao thôngquen thuộc
+ Mối quan hệ đơn giản giữa convật, cây quen thuộc với môithường sống của chúng
+ Cách chăm sóc và bảo vệ convật, cây gần gũi
+ Mối quan hệ đơn giản giữa convật, cây quen thuộc với môitrường sống của chúng
+ Đặc điểm nổi bật, công dụngcách sử dụng đồ dùng đồ chơi
+ Tên và đặc điểm công dụng củamột số phương tiện giao thôngquen thuộc
Chủ đề:Trườngmầmnon,bảnthân.Chủ đề:Độngvật,thực vật
Trang 6* Nhận biết mối quan hệ
đơn giản của sự vật hiện
tượng và giải quyết vấn đề
dơn giản
- Nhận ra một vài mối quan
hệ đơn giản của sự vật hiện
tượng quen thuộc khi được
hỏi
* Thể hiện hiểu biết về đối
tượng bằng các cách khác
nhau.
+ Trẻ mô tả những dấu hiệu
nổi bật của đối tượng được
quan sát với sự gợi mở của
cô giáo
+ Trẻ biết thể hiện một số
điều quan sát được qua các
hoạt động chơi, âm nhạc, tạo
hình… như:
- Chơi đóng vai (Bắt chước
các hành động của những
người gần gũi như chuẩn bị
bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám
- Trẻ nói được tên, tuổi, giới
tính của bản thân khi được
hỏi, trò chuyện
- Trẻ nói được tên của bố mẹ
và các thành viên trong gia
đình
- Trẻ nói được địa chỉ gia
đình khi được hỏi, trò
chuyện, xem ảnh về gia
+ Đặc điểm nổi bật và lợi ích củacon vật, cây, hoa quả quen thuộc
+ Mối quan hệ đơn giản giữa convật, cây quen thuộc với môitrường sống của chúng
+ Cách chăm sóc và bảo vệ convật, cây gần gũi
+ Hiện tượng nắng, mưa, nóng,lạnh và ảnh hưởng của nó đếnsinh hoạt của trẻ
+ Một số dấu hiệu nổi bật củangày và đêm
+ Một số nguồn nước trong sinhhoạt hàng ngày
+ Ích lợi của nước với đời sốngcon người, con vật, cây
+ Một số nguồn ánh sáng trongsinh hoạt hàng ngày
+ Một vì đặc điểm, tính chất củađất, đá, sỏi, cát
và cáchiệntượng
tự nhiên
Chủ đề:Trườngmầmnon,bảnthân
Trang 7đình
- Trẻ nói được tên trường/
lớp, cô giáo bạn, đồ chơi, đồ
dùng trong lớp khi được hỏi,
- Kể tên một số lễ hội: Ngày
khai giảng, tết trung thu
qua trò chuyện, tranh ảnh
- Kể tên một vài danh lam
thắng cảnh ở địa phương
* Làm quen với Toán
* Nhận biết số đếm, số
lượng
- Trẻ quan tâm đến số lượng
và đếm như hay hỏi về số
cách khác nhau và nói được
các tử bằng nhau, nhiều hơn,
* So sánh hai đối tượng
trong gia đình, địa chỉ gia đình
+ Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơicủa lớp, các hoạt động của trẻ ởtrường
+ Trẻ biết tên gọi, sản phẩm vàích lợi của một số nghề phổ biến
+ Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch
sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễhội của dịa phương
+ Kể tên một vài danh lam thắngcảnh ở địa phương
* Làm quen với Toán
+ Đếm trên đối tượng trong phạm
vi 5 đếm theo khả năng+ Nhận biết 1 và nhiều
+ Xếp tương ứng 1-1 ghép đôi
+ Đếm trên các đối giống nhau vàđếm đến 5, đếm theo khả năng+ So sánh số lượng của hai nhómđối tượng trong phạm vi 5 bằngcác cách khác nhau và nói đượccác tử bằng nhau, nhiều hơn, íthơn
+ Xếp tương ứng 1-1 ghép đôi+ Gộp hai nhóm đối tượng vàđếm
+ Tách một nhóm đối tượng thànhcác nhóm nhỏ hơn
+ So sánh 2 đối tượng về kíchthước
+ Xếp xen kẽ
Chủ đề:Nghềnghiệp
Chủ đề:Quêhương –Đấtnước –Bác Hồ
Các chủđề
Các chủđề
Các chủđề
Trang 8- Trẻ biết so sánh hai đối
tượng về kích thước và nói
được các từ: to hơn/ nhỏ
hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao
hơn/ thấp hơn; bằng nhau
+ Nhận biết, gọi tên các hình:
hình vuông, hình tam giác, hìnhtròn, hình chữ nhật và nhận dạngcác hình đó trong thực tế
+ Sử dụng các hình hình học đểchắp ghép
+ Nhận biết phía trên - phía dưới,phía trước – phía sau, tay phải –tay trái của bản thân
Các chủđề
Các chủđề
Phát
triển
ngôn
ngữ
* Nghe và hiểu lời nói
- Trẻ thực hiện được yêu cầu
đơn giản, ví dụ “Cháu hãy
lấy quả bóng, ném vào rổ”
- Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát
gần gũi: quần áo, đồ chơi,
* Nghe và hiểu lời nói
+ Hiểu các từ chỉ người, tên gọi
đồ vật, hành động, hiện tượng gầngũi, quen thuộc
+ Hiểu và làm quen yêu cầu đơngiản
+ Nghe hiểu nội dung các câuđơn, câu mở rộng
+ Nghe hiểu nội dung truyện kể,truyện đọc phù hợp với độ tuổi+ Nghe các bài hát, bài thơ, cadao, đồng dao, tục ngữ, câu đố,
+ Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ,nét mặt phù hợp với yêu cầu,hoàn cảnh giao tiếp
+ Bày tỏ tình cảm, nhu cầu hiểu
Các chủđề
Các chủđề
Trang 9được câu đơn, câu ghép.
- Trẻ kể lại được những sự
viẹc đơn giản đã diễn ra của
bản thân như: Đi thăm ông
bà, đi chơi, đi xem phim
- Trẻ đọc thuộc thơ, ca dao,
đồng dao
- Trẻ kể lại truyện đơn giản
đã được nghe với sự giúp đỡ
của người lớn
- Trẻ biết bắt chước giọng
nói của nhân vật trong
giở sách xem tranh
+ Trẻ biết nhìn vào tranh
minh hoạ và gọi tên nhân vật
trong tranh
biết của bản thân bằng các câuđơn, câu đơn mở rộng
+ Trả lời và đặt các câu hỏi;
“Ai ?”; “Cái gì”; “Ở đâu?”; “Khinào?”
+ Sử dụng các từ chỉ biểu thị lễphép
+ Đọc thơ, cao dao, đồng dao, tụcngữ, hò vè
+ Kể lại chuyện đã được nghe có
sự giúp đỡ
+ Môt tả sự vật, tranh ảnh có sựgiúp đỡ
+ Kể lại sự việc
+ Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ,nét mặt phù hợp với yêu cầu,hoàn cảnh giao tiếp
+ Đóng vai theo lời dẫn chuyệncủa giáo viên
+ Sử dụng các từ biểu thị lễ phép
+ Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ,nét mặt phù hợp với yêu cầu,hoàn cảnh giao tiếp
* Làm quen với việc đọc – viết
+ Tiếp xúc với chữ, sách truỵện
+ Xem và nghe đọc các loại sáchkhác nhau
+ Cầm sách đúng chiều, mở sáchxem tranh và “ đọc” truyện
+ Giữ gìn sách
+ Làm quen với một số ký hiệuthông thường trong cuộc sống(Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguyhiểm, biển báo giao thông, đườngcho người đi bộ )
+ Xem và nghe đọc các loại sáchkhác nhau
Các chủđề
Trang 10+ Hướng viết của các nét chữ:
công việc đơn giản được
giao (Chia giấy vẽ, xếp đồ
chơi )
+ Nhận biết và thể hiện cảm
xúc, tình cảm với con người,
sự vật, hiện tượng xung
quanh
- Trẻ nhận ra cảm xúc vui,
buồn, sợ hãi, tức giận qua
nét mặt, giọng nói qua tranh
ảnh
- Biết biểu lộ cảm xúc,vui,
buồn, sợ hãi, tức giận
+ Mạnh dạn tham gia vào cáchoạt động, mạnh dạn khi trả lờicâu hỏi
+ Thực hiện được công việc đơngiản được giao
+ Biểu lộ trạng thái cảm xúc quanét mặt, cử chỉ, giọng nói; tròchơi, hát, vận động
+ Nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợhãi, tức giận qua nét mặt, giọngnói qua tranh ảnh
+ Nhận biết một số trạng thái cảmxúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận)qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
Trang 11ảnh về Bác Hồ.
* Phát triển kỹ năng xã hội
- Trẻ thực hiện được một số
qui định ở lớp và gia đình:
sau khi chơi biết xếp, cất đồ
chơi, không tranh giành đồ
chơi, vâng lời bố mẹ
- Trẻ biết chào hỏi và nói lời
cảm ơn, xin lỗi khi được
nhắc nhở
- Trẻ biết chú ý khi nghe cô,
bạn nói
- Trẻ biết cùng chơi với các
bạn trong các trò chơi theo
+ Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, emruột
+ Cử chỉ lời nói lễ phép (chào hỏi,cảm ơn)
+ Chú ý khi nghe cô, bạn nói
+ Cử chỉ lời nói lễ phép (chào hỏi,cảm ơn)
+ Chơi hoà thuận với bạn+ Nhận biết hành vi “đúng - sai”;
“ tốt - xấu”
+ Chờ đến lượt
+ Bảo vệ, chăm sóc con vật vàcây cối
+ Tiết kiệm, điện nước
+ Giữ gìn vệ sinh môi trường
Các chủđề
- Trẻ thể hiện sự vui sướng,
vỗ tay, nói lên cảm nhận của
mình khi nghe các âm thanh
gợi cảm và ngắm nhìn vẻ
đẹp nổi bật của các sự vật,
hiện tượng
- Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích
được hát theo; vỗ tay, nhún
nhảy, lắc lư theo bài hát, bản
tượng trong thiên nhiên, cuộc
sống và tác phẩm nghệ thuật+ Nghe các bài hát, bản nhạc(nhạc thiếu nhi, dân ca)
+ Hát đúng giai điệu lời ca bài hát
+ Vận động đơn giản theo nhịpcủa các bài hát, bản nhạc
Các chủđề
Trang 12nguyên vật liệu tạo hình để
tạo ra sản phẩm theo sự gợi
ý
- Trẻ biết vẽ các nét thẳng,
xiên, ngang, tạo thành bức
tranh đơn giản
+ Vận động đơn giản theo nhịpcủa các bài hát, bản nhạc
+ Vận động theo ý thích các bài
hát, bản nhạc quen thuộc
* Làm quen tạo hình
+ Bộc lộ cảm xúc khi ngắm nhìn
vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện
tượng trong thiên nhiên, cuộc
sống và tác phẩm nghệ thuật
+ Sử dụng các nguyên vật liệu tạohình để tạo ra các sản phẩm
+ Sử dụng một số kỹ năng vẽ,nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo
ra sản phẩm đơn giản
+ Xé theo dải, xé vụn và dánthành sản phẩm đơn giản
+ Tạo ra các sản phẩm đơn giảntheo ý thích
+ Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đấtnặn để tạo thành sản phẩm có 1khối hoặc 2 khối
+ Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cáchtạo thành các sản phẩm có cấutrúc đơn giản
Trang 13KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI B - TRUNG TÂM
- GV có năng lực sư phạm, yêu nghề mến trẻ, nhiệt tình trong công việc
- Phụ huynh phần lớn là cán bộ công nhân viên chức nên rất quan tâm đếnchất lượng chăm sóc giáo dục trẻ
II MỤC TIÊU GIÁO DỤC TRẺ MẪU GIÁO 3 – 4 TUỔI
Trên cơ sở mục tiêu chung cho trẻ cuối lứa tuổi mẫu giáo, trên cơ sở kết quảmong đợi, sau khi triển khai thực hiện các lĩnh vực nội dung trong chương trình vàtriển khai các chủ đề, học xong hệ thống các chủ đề trong năm học trẻ có thể đạtđược các tiêu chí sau:
- Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi trong đường hẹp, đi bằng mũi bàn chân
- Phối hợp tay - mắt và thể hiện sự khéo léo trong các vận động: Đập và bắtđược bóng, ném bóng trúng đích nằm ngang và bò trong đường hẹp
- Biết tên một số thực phẩm, món ăn quen thuộc và ăn những món ăn khácnhau của địa phương
- Rửa tay, lau mặt, đánh răng, cởi quần áo có sự giúp đỡ
- Vặn được vòi nước từ bình rót nước vào cốc
Trang 14- Nhận biết được một số vận dụng và nơi nguy hiểm, không đùa nghịch gần.
- Nhận biết được sự thay đổi rõ nét của sự vật, hiện tượng
- Nhận ra được tay phải, tay trái, phía trên, phía dưới của bản thân
- Đếm được trên cùng đối tượng, so sánh, nhận biết số lượng trong phạm vi 5
và nhận biết chữ số từ 1 đến 3
- Nhận biết được sự khác nhau về kích thước của hai đối tượng
- Gọi đúng tên hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác
- Phân loại được các đối tượng quen thuộc theo dấu hiệu nổi bật
- Biết tên và nhận ra một số nghề nghiệp phổ biến, gần gũi, quen thuộc Biếttên một vài danh lam thắng cảnh đặc trưng của địa phương
- Biết tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên của từng người thân trong giađình, biết địa chỉ gia đình, tên trường lớp nơi trẻ học
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép trong giao tiếp
- Đọc thơ, kể lại được câu chuyện đã được nghe dựa theo câu hỏi
- Thích xem sách, tranh và nói được tên các nhân vật trong tranh
4 Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
- Biết được những điều thích và không thích của bản thân
- Yêu quý những người thân và ruột thịt trong gia đình và có cử chỉ, lời nóiquan tâm tới người thân
- Kính yêu Bác Hồ, quan tâm đến cảnh đẹp tự nhiên, lễ hội truyền thống củađịa phương, quê hương nơi mình sinh sống
- Cùng chơi với các bạn, không tranh giành đồ chơi của bạn
- Cảm nhận được một số trạng thái, cảm xúc và biết thể hiện cảm xúc qua cửchỉ, nét mặt, lời nói…
- Biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, xin phép…
- Biết bỏ rác đúng nơi quy định, cất dọn đồ dùng, đồ chơi, chăm sóc cây cối
và có hành vi biểu hiện sự tiết kiệm
- Biết chấp nhận yêu cầu và làm theo những chỉ dẫn đơn giản của người lớn
- Biết được hành vi tốt, xấu, đúng, sai
Trang 155 Phát triển thẩm mỹ
- Bộc lộ cảm xúc trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng xung quanh
- Thích hát, nghe hát, nghe nhạc
- Biết hát kết hợp với vận động đơn giản: nhún, nhảy, dậm chân, vỗ tay…
- Biết sử dụng mù sắc, đường nét, hình dạng tạo ra các sản phẩm đơn giản,biết giữ gìn sản phẩm
DỰ KIẾN THỰC HIỆN CÁC CHỦ ĐỀ TỪ THÁNG 9/2016 ĐẾN THÁNG 5/2017
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ NĂM HỌC 2016 - 2017
3 - 4 TUỔI(Từ ngày 29/8 đến ngày 1/9 rèn nề nếp, ổn định lớp học).
Ngày hội bé đến trường Từ ngày 6/9 đến 9/9/2016 Tuần 1
Bé vui tết trung thu Từ ngày 12/9 đến 16/9/2016Tuần 2Lớp học của bé Từ ngày 19/9 đến 23/9/2016Tuần 3
3 Tuần Gia đình của bé
Gia đình sống chung một ngôi nhà Từ ngày 24/10 đến 28/10/2016Tuần 8
Nhu cầu của gia đình Từ ngày 31/10 đến 4/11/2016Tuần 9
Đồ dùng trong gia đình Từ ngày 7/11 đến 11/11/2016Tuần 10
5 tuần nghiệpNghề
Cô giáo của con (20/ 11) Tuần 11
Từ ngày 14/11 đến 18/11/2016 Nghề nghiệp của bố mẹ Từ ngày 21/11 đến 25/11/2016Tuần 12Một số nghề phổ biến Từ ngày 28/11 đến 2/12/2016Tuần 13
Trang 16Nghề sản xuất Từ ngày 5/12 đến 9/12/2016Tuần 14Nghề truyền thống ở địa phương Từ ngày 12/12 đến 1612/2016Tuần 15
Một số loại hoa Từ ngày 9/1 đến 13/1/2017Tuần 19
Bé vui đón tết Từ ngày 16/1 đến 20/1/2017Tuần 20
Ôn tập Từ ngày 23/1 đến 26/1/2017 Một số loại quả Từ ngày 6/2 đến 10/2/2017Tuần 21
Từ ngày 13/2 đến 17/2/2017 Cây xanh và môi trường sống Tuần 23
Từ ngày 20/2 đến 24/2/2017
4 Tuần thôngGiao
Ngày quốc tế phụ nữ 8/3 Từ ngày 27/2 đến 3/3/2017Tuần 24Phương tiện giao thông đường bộ Từ ngày 6/3 đến 10/3/2017Tuần 25Phương tiện giao thông đường
thủy, đường không Từ ngày 13/3 đến 17/3/2017Tuần 26Luật lệ giao thông Từ ngày 20/3 đến 24/3/2017Tuần 27
Trang 17Đất nước
- Bác Hồ
Từ ngày 24/4 đến 28/4/2017 Bác Hồ với các cháu thiếu nhi Từ ngày 3/5 đến 5/5/2017Tuần 33
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện 4 tuần (Từ ngày 6/9 đến 30/9/2016)
- Bật qua các ô về phíatrước
- Bò thấp về nhà
* Tập luyện các kỹ năng
cơ bản: Đi và chạy,đikiễng gót, đi, chạy thayđổi theo tốc độ
- Thế dục sáng
- Tay: Hai tay đưa ratrước sang ngang lêncao
- Chân: Đứng khuỵugối
- Bụng: Đứng cúingười về phía trước
- Bật: Tiến lên, lùixuống
+ Thực hành: Trẻ tập
cá nhân, theo tổnhóm cô sửa sai chotrẻ
+ Trò chơi vận động:Cáo và thỏ, tín hiệu
Trang 18số việc đơn giản với
sự giúp đỡ của người
- Nhận biết tên một sốthực phẩm thông thườngtrên tháp dinh dưỡng
- Nhận biết dạng chếbiến đơn giản của một sốthực phẩm, món ăn
- Làm quen với cáchđánh răng, lau mặt
- Tập rửa tay bằng xàphòng dưới vòi nước
- Nhận biết và sự liênquan giữa ăn uống vàbệnh tật ( sâu răng, béophì, suy dinh dưỡng )
- Trẻ biết dùng bát, thìa, cốc đúng cách, đúng ký hiệu, ăn uống sạch sẽ, không làm đổ hoặc rơi vải thức ăn
* Dinh dưỡng sức khoẻ
- Trò chuyện và xemtranh ảnh về hoạt độngcủa trường mần non
- Cô giáo dục trẻ biếtyêu quý trường lớpbạn
- Quan sát, hướng dẫn,kiểm tra trẻ ở các hoạtđộng
- Trẻ thực hành các kỹnăng đánh răng, laumặt
- Quan sát, hướng dẫntrẻ làm theo trình tự
- Cô hướng dẫn, sửasai cho trẻ trong hoạtđộng
- Trẻ thực hành vệsinh rửa tay hàng ngàytrước khi ăn, sau khi
đi vệ sinh và khi taybẩn, cởi quần khimuốn đi vệ sinh
- Trẻ ăn không rơi vãi,
ăn hết xuất, ăn đầy đủcác món ăn, biết nhặtcơm rơi vào đĩa đựngcơm rơi, lau tay vàokhăn
- Biết dùng thìa xúccơm ăn
- Trao đổi với phụhuynh qua các hoạtđộng hàng ngày củatrẻ
Trang 19trong lớp, biết công
việc của cô giáo,
nhiệm vụ của học sinh
* Khám phá xã hội
- Đặc điểm nổi bật củatrường, lớp Mầm non
- Trẻ tìm hiểu và tròchuyện về trường mầmnon, lớp học, cô giáo vàcác bạn học sinh, bác bảo
vệ, bác lao công, bác cấpdưỡng trong trường Trẻbiết tên, địa điểm (địachỉ) của trường mình
Các ngày lễ hội, sự kiệnvăn hoá của quê hươngmình
- Trẻ biết tên các phòng,các khu vực trongtrường, chức năng củacác khu vực trongtrường
- Trẻ biết được công việccủa các cô bác trongtrường: BGH, cô giáo,bác cấp dưỡng Biếtđược các bác, các cô làmviệc ở phòng, khu vựcnào trong trường Mầmnon
* Khám phá khoa học
- Quan sát trẻ trongcác hoạt động học,hoạt động ngoài trời,tham quan
* Khám phá xã hội
- Hoạt động học: Tròchuyện về ngày hộiđến trường của bé Tròchuyện về lớp học của
bé Trò chuyện về tếttrung thu Trò chuyện
về đồ dùng, đồ chơicủa bé
- Đi dạo tham quan
các khu vực trongtrường (vị trí, chứcnăng) Trò chuyên tìmhiểu về các công việccủa các bác, các côtrong trường Tìm hiểucác hoạt động diễn ra
ở sân trường Một sốhoạt động đặc trưngcủa ngày tết trung thunhư rước đốn, mỳahỏt, phỏ cỗ
- Trẻ biết tên và vị trí
của lớp mình trongtrường, biết vị trí cácgóc chơi và đồ chơi,học liệu trong các góc
- Bạn bè trong lớp: tên
các bạn trong lớp, bạnngồi ở tổ nào Biết các
ký hiệu đồ dùng cánhân Các hoạt độngtrong ngày ở lớp
Trang 20* Làm quen với toán
thước và nói được các
từ: cao hơn/ thấp hơn
- Các hoạt động ở trườngmầm non
- Trẻ yêu quý trường lớp,đến lớp biết chào cô giáo
về nhà biết chào ông bà
bố mẹ
- Biết vứt rác vào nơiquy định, vệ sinh môitrường sạch sẽ
* Làm quen với toán
- Đếm nhận biết 1 vànhiều
- Xếp tương ứng 1-1ghép đôi
- Gộp 2 nhóm đối tượng
và đếm
- Tách một nhóm đốitượng thành các nhómnhỏ hơn
+ So sánh hai đối tượng
về kích thước và nóiđược các từ: Cao hơn/
thấp hơn
* Làm quen với toán
- Hoạt động học: Đếmnhận biết 1
- Đếm trong phạm vi 2
- Đếm nhận biết 1 vànhiều
- Quan sát: Cô làmmẫu cho trẻ quan sát
- Giới thiệu cho trẻ số
và cấu tạo số
- Thực hành: Yêu cầutrẻ lấy đồ vật, đếm vàgắn số tương ứng vớinhóm đã học, so sánhnhiều hơn, ít hơn
- Trò chơi: Về đúngnhà của bé, Thi xem ainhanh
- Cho trẻ liên hệ các
đồ vật trong thực tế
- Hoạt động học: Nhậnbiết cao – thấp
- Cô cho trẻ quan sátmẫu: Cô giới thiệu caothấp
- Thực hành: Yêu cầutrẻ lấy đồ vật so sánhcao hơn, thấp hơn
- Trò chơi: Thi xem ainhanh, tô màu bạncao, thấp
Trang 21và trả lời câu hỏi đơn
giản với độ tuổi, biết
đọc thơ, ca dao, biết
- Trẻ biết nghe, hiểu
nội dung câu chuyện,
thơ, ca dao đồng dao
dành cho lứa tuổi của
trẻ
- Trẻ đọc thuộc thơ, ca
dao, đồng dao
- Trẻ kể lại chuyện
đơn giản đã được nghe
với sự giúp đỡ của
- Cho tre làm quen vớicách đọc tiếng việt
- Hướng dẫn trẻ đọc từtrái sang phải đọc từdòng trên xuống dòngdưới
- Tìm hiểu tên gọi, đặcđiểm của trường mầmnon
- Biết cách bảo vệ câyxanh, hoa và vệ sinh môitrường, lớp sạch sẽ
- Nghe hiểu nội dungtruyện kể, thơ
- Nghe các bài hát, bàithơ, đồng dao, tục ngữ
- Hoạt động học: Thơ:Bạn mới
+ Truyện : Đôi bạn tốt + Thơ: Cô dạy
+ Thơ: Trăng sáng
- Trò chuyện về
trường mầm non, côngviệc của các bác cấpdưỡng trong trường,
về cách giao tiếp vớibạn bè và cô giáotrong trường (tờn,tuổi)
- Nghe cô đọc mẫu, kểchuyện diễn cảm Côhỏi tên bài thơ, câuchuyện, tên nhân vật,nội dung chuyện, thơ
có hiểu nội dung câuchuyện, thơ, đồng dao,cao dao… dành cholứa tuổi của trẻ không?
- Cùng trẻ trò chuyện
về câu chuyện, bài thơtrẻ được nghe, đượchọc
- Trao đổi với phụhuynh học sinh
Phát
triển
* Phát triển kĩ năng * Phát triển kĩ năng xã * Phát triển kĩ năng
Trang 22ngữ trong giao tiếp.
- Biết yêu quý trường
lớp mầm non, thích đi
học Biết kính trọng cô
giáo và các cô bác
trong trường Biết yêu
qúy, quan tâm và giúp
- Biết yêu quý, giúp đỡbạn bè cùng lớp, giúp đỡ
cô giáo những việc vừasức
- Biết sử dụng hợp lý,giữ gìn đồ dùng, đồ chơicủa lớp
- Nhận biết, chia sẻ một
số cảm xúc (vui, buồn )của bạn bè trong lớp
- Chào hỏi lễ phép khiđến lớp và ra về
- Tuân theo các quy tắc,quy định của trường lớp:
Trật tự trong giờ học,không mang quà bánh,
đồ chơi đến lớp, sử dụngđúng đồ dùng cá nhântheo ký hiệu
xã hội
- Tiến hành tại các tiếthọc và các hoạt độngkhác
- Chơi các trò chơiphân vai: Cô giáo,Chơi nấu ăn, cửa hàngbán đồ dùng học tập;Gia đình
- Trò chơi dân gian:kéo co, trốn tìm, rồngrắn
- Các hoạt động laođộng - trực nhật:
Phơi khăn, kê bàn ghế,dọn bàn ăn, trải chiếu,lau đồ chơi của lớp,chăm sóc cây cảnh,vứt rác đúng nơi quyđịnh; Sử dụng tiếtkiệm nước khi đi rửatay, khi uống nước
- Uốn nắn trẻ việcchào hỏi ở lớp, ở nhà,mọi lúc mọi nơi, đặcbiệt khi đến lớp và ravề
- Trò chuyện về cácquy định của trường,lớp Thực hành tuântheo các quy định củatrường lớp: Trật tựtrong giờ học, khôngmang quà bánh, đồchơi đến lớp, sử dụngđúng đồ dùng cá nhântheo ký hiệu
Trang 23- Biết giữ gìn và bảo
vệ môi trường như:
lượng tiết kiệm, hiệu
quả như: điện, nước
- Biết vệ sinh môi trườngtrường lớp
- Không để tràn nướckhi rửa tay, không đểthừa nước uống, giótnước vừa đủ uống Sửdụng hợp lý, tiết kiệmgiấy bút, đồ dùng dồchơi của lớp
- Biết cất đồ chơi đúngnơi quy định
- Rèn kỹ năng rửa tay,
sử dụng tiết kiệm nướctrước và sau khi ăn
- Trang trí lớp học, tậpvăn nghệ chuẩn bị vuitết trung thu
- Nói lên ý tưởng tạohình của mình
- Phối hợp các kỹ năng
vẽ, tô màu để tạo ra sảnphẩm có màu sắc, kíchthước, hình dáng đườngnét và bố cục
* Làm quen âm nhạc
- Nghe và nhận ra các bàihát vui tươi của các bàihát và các bản nhạc
- Hát và vận động nhịpnhàng theo giai điệu cácbài hát về chủ đề, hát và
vỗ tay theo tiết tấu, theonhịp, theo phách, hát,múa
- Được nghe các bài hát,bản nhạc và nói lên cảmxúc của mình
* Làm quen tạo hình
- Tô màu chân dung
cô giáo Dán bóngbay Vẽ cái kẹo Vẽhoa tặng bạn
+ Quan sát và đàmthoại về tranh mẫu.+ Vẽ, tô màu, dán theomẫu hoặc theo ý tưởngcủa mình
+ Nhận xét sản phẩmcủa mình của bạn
* Làm quen âm nhạc
+ Hoạt động học: Dạyhát, Trường chúngcháu là trường mầmnon Rước đèn Cháu
đi mẫu giáo Hoa béngoan
- Trò chơi: Thi ai
nhanh, ai nhanh nhÊt
- Nghe hát: Cô giáo.Đêm trung thu Emyêu trường em Em đimẫu giỏo
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐÍCH
Trang 24Thời gian thực hiện 4 tuần (Từ ngày 6/9 đến 30/9/2016)
Lĩnh vực phát triển nhận thức(KPXH)
Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ(TH)
Lĩnh vực phát triển nhận thức(LQVT)
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ(LQVH)
là trườngmầm non
Tròchuyện vềngày hộiđếntrườngcủa bé
Tô màuchân dung
cô giáo
Đếm, nhậnbiết 1
TruyệnĐôi bạn tốt
Tô màuđèn trungthu
Nhận biếtcao - thấp
Thơ:Trăngsáng
Tròchuyện vềlớp họccủa bé
Vẽ hoatặng bạn
Đếm trongphạm vi 2
Tròchuyện về
đồ dùng,
đồ chơicủa bé
Dán bóngbay
Đếm nhậnbiết 1 vànhiều
Thơ
Cô dạy
KẾ HOẠCH TUẦN 1 Chủ đề nhánh: NGÀY HỘI BÉ ĐẾN TRƯỜNG
Thời gian thực hiện từ 6/9 đến 9/9/2016
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, chào cô giáo, chào bố mẹ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ trẻ hàng ngày, tuyêntruyền với phụ huynh về chăm sóc sức khoẻ trẻ và tình hình học tập củatrẻ
- Trẻ chơi tự chọn các nhóm chơi, xem tranh các sản phẩm tạo hình của
bé
Trang 25Tập theo băng nhạc ngoài sân trường :
- Hô hấp: Đưa hai tay lên miệng giả làm gà gáy
- Tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao
- Chân: Hai chân khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng người sang hai bên
* Trò chuyện về trường mầm non và 2 ngày nghỉ của trẻ:
- Cô gợi hỏi trẻ về 2 ngày nghỉ của mình: Hai ngày được nghỉ ở nhà con
đã làm được những việc gì? Đã làm gì giúp bố mẹ (ông bà)? Được đi đâuchơi?
* Cô giới thiệu chủ đề: Ngày hội bé đến trường
- Trẻ biết được ngày 5 tháng 9 hàng năm là ngày khai giảng năm học mới
và là ngày hội đến trường của bé
- Giới thiệu với trẻ về tên lớp, tên cô giáo, tên các bạn trong lớp…
- Hoạt động của cô và trẻ ở lớp
- Tình cảm bạn bè, cách ứng sử với bạn bè, cô giáo
- Biết giữ gìn vệ sinh trường lớp, đồ dùng đồ chơi cất nơi quy định
- Biết sử dụng tiết kiệm nước khi uống, rửa tay…
Lĩnh vựcphát triểnthẩm mĩ(ÂN)
Lĩnh vựcphát triểnnhận thức(KPXH)
Lĩnh vực pháttriển nhậnthức(LQVT)
Lĩnh vựcphát triểnngôn ngữ(LQVH)Khai giảng
năm học
mới
Dạy hát:
Trườngchúng cháu
là trườngmầm non
Trò chuyện
về ngày hộiđến trườngcủa bé
Đếm, nhậnbiết 1
Truyện: Đôibạn tốt
b Chơi vận động:
“Dung dăng dung dẻ - Kéo co”
c Chơi tự do: Chơi với
a Quan sát nhà bếp
b Chơi vận động: “Cặp
kè - Chi chi chành chành”
c Chơi tự do: Chơi với
a Quan sát quang cảnh sân trường
b Chơi vận động: “Cặp
kè - Chi chi chành chành
c Chơi tự do:
Chơi với lá
a Quan sát công việc bác lao công
b Chơi vận động:
“Chuyền bóng - Dungdăng dung dẻ”
c Chơi tự do: Chơi vật
Trang 26đồ chơi
ngoài trời
đồ chơi:
chong chóng, vòng,phấn…
- Trẻ tự chọn nhóm chơi, về nhóm chơi
- Biết thể hiện một vài hành động chơi phù hợp với vai mình đóng
- Biết xây lớp học có hàng rào, có bồn hoa cây cảnh…
- Giúp trẻ bước đầu có một
số kĩ năng tô đơn giản, tạo
Lĩnh vựcphát triểnthẩm mỹ (TH)
Tô màu chândung cô giáo
Hoạt dộnggóc
- Giáo dục
vệ sinh răng miệng
- Văn nghệBình bé ngoan
KẾ HOẠCH TUẦN 2 Chủ đề nhánh: BÉ VUI TẾT TRUNG THU
Thời gian thực hiện từ 12/9 đến 16/9/2016
Trang 27- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, chào cô giáo, chào bố mẹ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ trẻ hàng ngày, tuyêntruyền với phụ huynh về chăm sóc sức khoẻ trẻ và tình hình học tập củatrẻ
- Trẻ chơi tự chọn các nhóm chơi, lắp ghép,xếp hình
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề: Bé vui tết trung thu
2 Thể dục sáng
Tập theo băng nhạc ngoài sân trường :
- Hô hấp: Đưa hai tay lên miệng giả làm gà gáy
- Tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao
- Chân: Hai chân khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng người sang hai bên
* Trò chuyện về trường mầm non và 2 ngày nghỉ của trẻ:
- Cô gợi hỏi trẻ về 2 ngày nghỉ của mình: Hai ngày được nghỉ ở nhà con
đã làm được những việc gì? Đã làm gì giúp bố mẹ (ông bà)? Được đi đâuchơi?
* Cô giới thiệu chủ đề: Bé vui tết trung thu
- Giới thiệu với trẻ sắp tới ngày tết trung thu, đó là ngày rằm tháng tám,năm nay ngày trung thu sẽ là ngày chủ nhật
- Cô gợi ý hỏi trẻ: Tết trung thu các con sẽ được đi đâu, làm gì?
- Ngày tết trung thu có những trò chơi gì? Có những bánh gì đặc trưng?
- Giáo dục trẻ chăm ngoan, học giỏi sẽ được bố mẹ đua đi chơi tết trungthu được đi rước đèn, phá cỗ đêm trăng
Lĩnh vựcphát triểnthẩm mĩ(ÂN)
Lĩnh vực pháttriển nhậnthức(KPKH)
Lĩnh vựcphát triểnnhận thức(LQVT)
Lĩnh vựcphát triểnngôn ngữ(LQVH)
Đi kiễng gót Dạy hát:
Rước đèn
Trò chuyện
về tết trungthu
Nhận biếtcao - thấp
Thơ: Trăngsáng
b Chơi vận động “Chó
a Thí nghiệm
"Mũi bé để làm gì?"
b Chơi vận động “Chó
a Quan sát nhà bếp và công việc của bác cấp dưỡng
b Chơi vận động “Nhớ
a Quan sát Đàm thoại
về trang phục phù hợp với thời tiết
b Chơi vận động “Nhớ
Trang 28-c.Chơi với
đồ chơi:
chong chóng, vòng,phấn…
sói sấu tính - Trồng nụ trồng hoa”
c Chơi với cát, nước
tên - Rồng rắn lên mây”
c Chơi với bong bóng
xà phòng, cát, sỏi
tên - Rồng rắn lên mây”
c Chơi vật chìm, vật nổi
- Biết thể hiện một vài hànhđộng chơi phù hợp với vaimình đóng
Góc nội trợ:
Nấu ăn
- Mũ, tạp dề, các dụng cụnhà bếp, một số món ăn…
- Biết thể hiện những côngviệc của cấp dưỡng: chếbiến món ăn…
Góc học tập:
Xem tranh
ảnh
- Tranh ảnh theo chủ đề bảnthân
- Biết nhận xét về tranh:bạn trai hay gái, nét mặt,hành động của người trongtranh
- Trẻ tự tin khi biểu diễnmột số bài hát và vỗ đệmbằng một số nhạc cụ
Lĩnh vựcphát triểnthẩm mĩ(TH)
Tô màu đèntrung thu
Hoạtdộng góc
- Giáo dục trẻ rửa tay dưới vòi nước
- Văn nghệ
- Bình bé ngoan
KẾ HOẠCH TUẦN 3 Chủ đề nhánh: LỚP HỌC CỦA BÉ
Trang 29Thời gian thực hiện từ 19/9 đến 23/9/2016
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, chào cô giáo, chào bố mẹ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ trẻ hàng ngày, tuyêntruyền với phụ huynh về chăm sóc sức khoẻ trẻ và tình hình học tập củatrẻ
- Trẻ chơi tự chọn các nhóm chơi, xem tranh các sản phẩm tạo hình của
bé
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề nhánh: Lớp học của bé
2 Thể dục sáng
Tập theo băng nhạc ngoài sân trường :
- Hô hấp: Đưa hai tay lên miệng giả làm gà gáy
- Tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao
- Chân: Hai chân khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng người sang hai bên
* Trò chuyện về trường mầm non và 2 ngày nghỉ của trẻ:
- Cô gợi hỏi trẻ về 2 ngày nghỉ của mình: Hai ngày được nghỉ ở nhà con
đã làm được những việc gì? Đã làm gì giúp bố mẹ (ông bà)? Được điđâu chơi?
* Cô giới thiệu chủ đề nhánh: Lớp học của bé
- Giới thiệu với trẻ về tên lớp, tên cô giáo, tên các bạn trong lớp…
- Hoạt động của cô và trẻ ở lớp
- Tình cảm bạn bè, cách ứng sử với bạn bè, cô giáo
- Biết giữ gìn vệ sinh trường lớp, đồ dùng đồ chơi cất nơi quy định
- Biết sử dụng tiết kiệm nước khi uống, rửa tay…
- Biết lao động tự phục vụ…
Trang 30Lĩnh vựcphát triểnthẩm mĩ(ÂN)
Lĩnh vựcphát triểnnhận thức(KPXH
Lĩnh vựcphát triểnnhận thức(LQVT)
Lĩnh vực pháttriển ngôn ngữ
Đếm trongphạm vi 2
b Trò chơi vận động:
“Kéo cưa lừa xẻ - Thả đỉa ba ba”
c Chơi với
đồ chơi:
chong chóng, vòng,phấn
a Quan sát
đồ chơi ngoài trời
b Trò chơi vận động:
“Nu na nu nống - Trồng nụ trồng hoa”
c Chơi với cát, nước
a Quan sát lớp học
b Trò chơi vận động:
“Tìm bạn - Thả đỉa ba ba”
c Chơi với
lá cây
a Quan sát cây trong vườn trường
b Trò chơi vận động:
“Tìm bạn - Trồng nụ trồng hoa”
c Chơi vẽ phấn,cát,nước,bong bóng xàphòng
- Biết thể hiện một vài hànhđộng chơi phù hợp với vaimình đóng
Góc nội trợ:
Nấu ăn
- Mũ, tạp dề, các dụng cụnhà bếp, một số món ăn…
- Biết thể hiện những côngviệc của cấp dưỡng: chếbiến món ăn…
và chăm sóc cây xanh
- Biết trồng cây xanh đểđẹp, cho bóng mát
Trang 31Các hoạtđộng khác
Lĩnh vựcphát triểnthẩm mỹ(TH)
Vẽ hoa tặngbạn
Hoạt độngkhác
- Giáo dục
vệ sinh răng miệng
- Văn nghệBình bé ngoan
KẾ HOẠCH TUẦN 4 Chủ đề nhánh: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
Thời gian thực hiện từ 26/9 đến 30/9/2016
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân, chào cô giáo, chào bố mẹ
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khoẻ trẻ hàng ngày, tuyêntruyền với phụ huynh về chăm sóc sức khoẻ trẻ và tình hình học tập củatrẻ ở trường
- Trẻ chơi tự chọn các nhóm chơi, xem tranh các sản phẩm tạo hình của
bé ở góc học tập
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề : Đồ dùng, đồ chơi của bé
2 Thể dục sáng
Tập theo băng nhạc ngoài sân trường :
- Hô hấp: Đưa hai tay lên miệng giả làm gà gáy
- Tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao
- Chân: Hai chân khuỵu gối
- Bụng: Nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật tách, khép chân
Trò
* Trò chuyện về trường mầm non và 2 ngày nghỉ của trẻ:
- Cô gợi hỏi trẻ về 2 ngày nghỉ của mình: Hai ngày được nghỉ ở nhà con
đã làm được những việc gì? Đã làm gì giúp bố mẹ (ông bà)? Được điđâu chơi?
* Cô giới thiệu chủ đề: Đồ dùng, đồ chơi của bé
- Giới thiệu với trẻ về tên đồ dùng, đồ chơi ở lớp, các khu vực chơi…
Trang 32đầu
tuần
- Những quy định của trường, lớp
- Biết giữ gìn vệ sinh trường lớp, đồ dùng đồ chơi cất nơi quy định
- Biết chào hỏi, cảm ơn người lớn
- Trẻ thích đến trường mầm non, thích tham gia vào các hoạt động củalớp
- Biết sử dụng tiết kiệm nước khi uống, rửa tay…
Lĩnh vựcphát triểnthẩm mĩ(ÂN)
Lĩnh vựcphát triểnnhận thức(KPXH)
Lĩnh vựcphát triểnnhận thức(LQVT)
Lĩnh vựcphát triểnngôn ngữ(LQVH)
Đi theođường dích
dắc
Hoa béngoan
Trò chuyện
về đồ dùng,
đồ chơi của bé
Đếm nhận biết 1 và nhiều
Thơ: Cô dạy
c Chơi tự do: Chơi với
đồ chơi:
chong chóng,vòng phấn…
a Quan sát:
Nhà bếp
b Chơi vận động: Cặp
kè - Nu na
nu nống
c Chơi tự do: Chơi vớicát, nước
a Quan sát:
Khung cảnh xung quanh trường
b Chơi vận động: “Cặp
kè - Nu na
nu nống”
c Chơi tự do: Chơi với
đồ chơi ngoài thiên nhiên
a Quan sát: Công việc của cô bác cấp dưỡng
b Chơi vận động: “Mèo đuổi chuột -Lộn cầu vồng”
c Chơi tự do: Chơi vật chìm, vật nổi
Tên góc Chuẩn bị Kĩ năng chính của trẻ
- Biết thể hiện một vài hànhđộng chơi phù hợp với vaimình đóng
Trang 33động
góc
vườn cây trong sân trường
Góc học tập:
Tập pha màu
- Màu nước, bút lông, bátnhựa
- Biết công dụng của màu
vẽ, tập pha màu và nhận ra
sự thay đổi về màu sắcGóc nghệ
thuật: Vẽ,nặn đồ dùng
đồ chơi, biểudiễn một sốbài hát trongchủ đề
- Giấy A4, sáp màu
- Đất nặn, rổ, bảng, đồ chơi
cô nặn mẫu…
- Băng nhạc theo chủ đề,
mũ múa, dụng cụ âmnhạc…
- Giúp trẻ bước đầu có một
số kĩ năng vẽ, nặn đơn giản,tạo ra sản phẩm
- Trẻ tự tin khi biểu diễnmột số bài hát và vỗ đệmbằng một số nhạc cụ
Các hoạtđộng khác
- Lĩnh vựcphát triểnthẩm mỹ(TH)Dán bóngbay
Hoạt dộnggóc
- Giáo dục trẻ rửa tay dưới vòi nước
- Văn nghệBình bé ngoan
Nhận xét của tổ chuyên môn
Trang 34TỪ NGÀY 29/8 ĐẾN NGÀY 01/ 9 RÈN NỀ NẾP ỔN ĐỊNH LỚP HỌC CHO
TRẺ LÀM QUEN VỚI CÁC KÝ HIỆU ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN
_
TUẦN 01 CHỦ ĐỀ NHÁNH : NGÀY HỘI CỦA BÉ ĐẾN TRƯỜNG
(Từ 06 /9 đến 09 / 9/ 2016 )
Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2016
Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ
Hoạt động âm nhạc
Vỗ tay theo nhịp: TRƯỜNG CHÚNG CHÁU LÀ TRƯỜNG MẦM NON
- Nghe hát: Cô giáo
- Trò chơi: Ai nhanh nhất Tích hợp : Tạo hình: Vẽ trường mầm non
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Giúp trẻ phát triển tai nghe, ngôn ngữ và năng khiếu cho trẻ
- Củng cố khả năng cảm thụ âm nhạc cho trẻ
- Trẻ thuộc bài hát, hiểu nội dung bài hát, vừa hát vừa vỗ tay theo phách
+ Chuẩn bị của cô: Đài băng mũ, cô thuộc bài hát, phách gỗ
+ Chuẩn bị của trẻ: Giấy A4, sáp mầu, bút chì,
III Cách tiến hành
Cho trẻ ngồi trong lớp
*Hoạt động 1 Trò chuyện về chủ đề: "Trường
Trang 35- Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ điểm
- Các con có biết trường mình tên là gì không?
- Vậy tên cô giáo là gì?
- Giáo dục: Trẻ biết bạn học cùng và cô giáo nghe
lời cô giáo
- Cô giới thiệu tên bài hát “Trường chúng cháu là
trường mầm non”
* Hoạt độg 2: Dạy hát
- Cô hát mẫu 1 lần: Kết hợp giảng nội dung: Bài
hát nói về em bé đi học trường mầm non cô giáo
cũng như mẹ và được đi học
- Cô cho cả lớp hát 2 lần
- Cô cho tổ, nhóm, cá nhân hát
(Cô chú ý sửa sai cho trẻ )
- Cô cho cả lớp hát 1 lần
- Cô cho trẻ nhắc lại tên bài hát, tên tác giả
- Giáo dục: Trẻ chăm ngoan nghe lời cô giáo
- Cho trẻ đọc bài thơ: Bạn mới
* Hoạt động 3: Nghe hát “ cô giáo”.
- Cô hát cho trẻ nghe lần 1
- Giảng nội dung: Cô giáo ở lớp cũng như mẹ
hiền, cô dạy từng câu, từng lời nói, từng nét bút,
dáng đi Dạy các con múa hát Em bé yêu rất yêu
cô giáo và coi cô như mẹ hiền vậy
- Cô mở băng đài cho trẻ nghe, cô kết hợp muá
minh họa theo lời bài hát
* Hoạt động 4: Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất.
- Cô phổ biến cách chơi và luật chơi
- Cô có rất nhiều chiếc vòng và cô sẽ mời từng tổ
lên đi vòng quanh các vòng của cô, vừa đi các bạn
vừa hát Khi cô vỗ xắc xô thì các bạn nhanh chân
nhảy vào vòng Bạn nào không nhảy được vào
vòng bạn ấy sẽ phải nhảy lò cò
Hoạt động ngoài trời
- Có chủ đích: Quan sát Vườn hoa
- Chơi vận động: “Dung dăng dung dẻ - Kéo co”
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi chong chóng ,vòng, phấn
Trang 36Hoạt động góc
Góc phân vai: Cô giáo,siêu thi của bé
Góc xây dựng: Xây lớp học của bé
Góc học tập: Xem tranh ảnh về trường lớp mầm non
Góc nghê thuật: Tô tranh về lớp mầm non của bé
Hoạt động chiều
Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ
Hoạt động âm nhạc
ÔN Vỗ tay theo nhịp: TRƯỜNG CHÚNG CHÁU LÀ TRƯỜNG MẦM NON
- Nghe hát: Cô giáo
- Trò chơi: Ai nhanh nhất Tích hợp : Tạo hình: Vẽ trường mầm non
TRÒ CHUYỆN VỀ NGÀY HỘI ĐẾN TRƯỜNG CỦA BÉ
Tích hợp: âm nhạc Trường chúng cháu là trường mầm non
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Phát triển khả năng chú ý tư duy có chủ định , phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Củng cố sự hiểu biết về trường mầm non
- Trẻ biết tên trường, tên lớp tên cô giáo, biết trường có các bạn, cô giáo và biết công việc của mỗi người trong trường mầm non
+ Chuẩn bị của cô : Tranh ảnh về trường mầm non, ghế ngồi đủ cho trẻ
+ Chuẩn bị của trẻ : Trẻ thuộc bài hát “Trường chúng cháu là trường mầm non ’’
- Cô cho trẻ kể về một số hoạt động
- Giáo dục: Trẻ yêu trường lớp ,yêu bạn bè,
Trang 37- Cô cùng trẻ đàm thoại một số câu hỏi
- Buổi sáng ai đưa con đến lớp?
- Trường mầm non các con học tên là gì
- Trường thuộc thôn nào
- Cô cho trẻ xem tranh về trường mầm non và
cô đàm thoại theo nội dung tranh
- Trường chúng mình có tên gọi là gì
- Trong trường có những lớp nào
- Trường mầm non có những ai
( Cô khen động viên trẻ kịp thời)
- Hàng ngày đến lớp các con được làm gì
- Các con có yêu trường lớp của mình không
- Yêu trường lớp của mình chúng mình phải
*Hoạt động 3: Trò chơi : Tìm bạn thân
- Cô phổ biến cách chơi và luật chơi
Luật chơi:
- Mỗi bạn cần phải tìm nhanh và đúng cho
mình 1 người bạn: bạn trai phải tìm cho mình 1
bạn gái, bạn gái phải tìm cho mình 1 bạn trai
- Không xô đẩy nhau khi chơi
Cách chơi:
- Số bạn trai, gái phải bằng nhau
- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát Khi hát hết
bài hoặc khi đang hát nghe cô ra hiệu lệnh:
“Tìm bạn thân” thì mỗi trẻ tìm cho mình 1
người bạn Các bạn nắm tay nhau vừa đi vừa
hát, đến khi cô nói “Đổi bạn” thì trẻ phải tách
và tìm cho mình 1 bạn khác theo đúng luật
- Trường mầm non Hoa Sen ạ
- Thôn Cơ Quan ạ
- Trẻ chú ý quan sát
- Trường mầm non Hoa Sen
- Có lớp 5 tuổi, Lớp 4 tuổi, lớp 3tuổi
- Chơi vận động: “Cặp kè - Chi chi chành chành”
- Chơi tự do: Chơi với cát, nước
Hoạt động góc:
Góc phân vai: Cô giáo,siêu thi của bé
Trang 38Góc xây dựng: Xây lớp học của bé.
Góc học tập: Xem tranh ảnh về trường lớp mầm non
Góc nghệ thuật: Tô tranh về lớp mầm non của bé
Hoạt động chiều
Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ
Hoạt động tạo hình
TÔ MÀU CHÂN DUNG CÔ GIÁO
Tích hợp: Âm nhạc: Cháu đi mẫu giáo
Văn học: Thơ ‘ Cô và mẹ’’
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức
- Phát triển tư duy chí tưởng tượng cho trẻ khi thể hiện sản phẩm
- Củng cố kỹ năng nhận biết về màu sắc
- Trẻ biết dùng màu để tô cho phù hợp, tô không chờm ra ngoài và đẹp giống mẫu của cô
*Hoạt động 1: Trò chuyện Về chủ đề Trường
mầm non của bé
- Cho trẻ hát bài ‘ Cháu đi mẫu giáo’’
- Cô giáo dục trẻ yêu quý trường mầm non
Cô giới thiệu tên bài
* Hoạt động 2: Quan sát tranh mẫu
- Cô cho trẻ quan sát tranh mẫu chân dung và
đàm thoại với trẻ
- Cô có bức tranh vẽ gì đây?
- Bức tranh mái tóc cô tô màu như thế nào?
- Mặt ,mắt,lông mày,mồm được tô màu gì
- Áo tô màu gì
- Các con thấy bức tranh của cô như thế nào
* Hoạt động 3: Cô tô mẫu
- Cô vừa tô màu vừa nói cách tô cho trẻ quan
sát
- Cô dùng bút màu xanh tô phần thân trước tô từ
trái qua phải di màu đều không tô chờm ra
- Áo màu xanh
- Cân đối tô màu đen
- Trẻ chú ý quan sát
Trang 39ngoài, sau đó dùng bút màu đen tô tóc, bút màu
hồng tô mặt
* Hoạt động 4: Trẻ thực hiện
- Cô tư thế ngồi cách cầm bút
- Cô cho trẻ cầm bút và làm động tác tô trên
- Trẻ làm động tác tô trên không
- Phát triển khả năng chú ý, tư duy, ghi nhớ có chủ định ở trẻ
- Trẻ biết đếm, nhận biết số lượng 1, tạo nhóm số lượng 1 và chữ số 1
- Trẻ biết liên hệ thực tế và hứng thú tích cực tham gia các trò chơi
1 Chuẩn bị của cô
- Đồ dùng của cô 1 áo, 1 quần, thẻ chấm tròn, bảng con, 1 đất nặn, 1 bút màu, 1 bông hoa, 1 bảng, cờ, 1 quả bóng, 1 con gấu bông
- Đồ dùng, đồ chơi để xung quanh lớp có số lượng 1
2 Chuẩn bị của trẻ
- Đồ dùng học toán của trẻ có số lượng 1: 1 áo, 1 quần, thẻ chấm tròn, bảng con
- Trẻ thuộc bài hát “Trường chúng cháu trường mầm non”
Trang 40III Cách tiến hành
Trẻ ngồi hình chữ u
*Hoạt động 1: Gây hứng thú giới thiệu bài
- Cô cho xuất hiện con gấu, hỏi trẻ : Ai đến thăm
lớp mình
- Bạn gấu hôm nay đến thăm lớp mình và xem
chúng mình học như thế nào.Để chào đón bạn gấu
đến với lớp mình và để trước khi vào học được sôi
nổi hơn bây giờ chúng mình hát tặng bạn gấu 1
mình xem là những đồ dùng gì Cho trẻ nói tên đồ
dùng và nói số lượng : 1 bút màu, 1 hộp đất nặn, 1
cái bảng, 1 bông hoa
Hoạt động 3:Dạy trẻ tạo nhóm có số lượng 1 so
sánh số lượng 1
- Bạn gấu còn tặng mỗi bạn 1 rổ đồ chơi để cho
chúng mình học đấy chúng mình nhìn xem trong
rổ có gì?
- Bạn gấu cũng đi học mẫu giáo như chúng mình,
bây giờ thời tiết mùa thu rồi vì vậy đi học bạn ấy
mang theo quần áo để thay
- Cháu hãy xếp hết áo ở trong rổ ra thành 1 hàng
ngang
- Bạn gấu đi học có 1 bộ quần áo Cháu hãy xếp 1
cái quần dưới 1 cái áo để có 1 bộ quần áo
+ Có mấy áo – cùng đếm số áo
+ Có mấy quần – cùng đếm
- Cùng đếm xem có mấy áo, mấy quần
- Số áo và số quần bây giờ như thế nào
- Để biểu thị nhóm có 1 đối tượng người ta dùng
- Cất đi 1 quần
- Trẻ cất