- Biết sử dụng từ ngữ để mô tả, kể chuyện về các loài vật và môi trờng sống của chúng.. - Thể hiện cảm xúc, tình cảm với các con vật qua các câu chuyện, bài thơ, bài hát… nói về thế giới
Trang 1Chủ điểm : Thế giới động vật
Thời gian: 5 tuần (Từ 16-3 đến 17- 4-2009 )
I Mục tiêu của chủ đề
1 Phát triển thể lực và sức khỏe:
- Hình thành và phát triển kỹ năng các vận động: Bò thấp chui qua cổng, Đi theo đờng hẹp- tung bóng, trèo lên xuống thang, bật xa - bật về phía trớc, Bắt chớc vận động, dáng đi của các con vật
- Phát triển sự phối hợp vận động và các giác quan
- Trẻ biết phân nhóm các thực phẩm, ăn uống đủ chất để cơ thể khoẻ mạnh
- Trẻ có cảm giác sảng khoái, dễ chịu khi tiếp xúc với môi trờng thiên nhiên
2.Phát triển nhận thức:
- Trẻ có những kiến thức sơ đẳng, thiết thực về môi trờng tự nhiên: Động vật Mở rộng hiểu biết cho trẻ về các loài vật
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết
- Phát triển óc quan sát, khả năng phán đoán, nhận xét về các loài vật Nhận biết về sự phong phú đa dạng của loài vật
- Nhận biết số 5, đếm đến 5- thêm bớt trong phạm vi 5 Phân biệt hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác Xác định phải tráicủa bản thân Tạo nhóm con vật theo dấu hiệu Phân nhóm, so sánh số lợng các nhóm
3 Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp:
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi
- Biết sử dụng từ ngữ để mô tả, kể chuyện về các loài vật và môi trờng sống của chúng
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét đợc và biết trao đổi, thảo luận với ngời lớn, các bạn về thế giới động vật
4 Phát triển thẩm mỹ:
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp tự nhiên, phong phú và đa dạng của thế giới động vật
- Thể hiện cảm xúc, tình cảm với các con vật qua các câu chuyện, bài thơ, bài hát… nói về thế giới loài vật và qua các sản nói về thế giới loài vật và qua các sản phẩm tạọ hình… nói về thế giới loài vật và qua các sản (miêu tả, vẽ, xé dán… nói về thế giới loài vật và qua các sản làm đồ chơi tự tạo)
- Thể hiện cảm xúc, tình cảm qua các hoạt động khám phá về môi trờng thiên nhiên
5 Quan hệ ứng xử và tình cảm xã hội:
- Yêu thích các con vật, biết chăm sóc và bảo vệ chúng, đặc biệt là một số con vật quí hiếm có nguy cơ bị tiệt chủng
- Yêu thích cảnh đẹp của thiên nhiên và mong muốn đợc giữ gìn, bảo vệ môi trờng sống
- Có một số kỹ năng, thói quen cần thiết để bảo vệ môi trờng sống
II-Mạng nội dung
Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi tr
ờng sống, với vận động và cách kiếm
ăn
động vật sống d ới
n ớc
Tên gọiMột số bộ phận chínhMàu sắc, kích th ớcCác món ăn từ cá
Thức ăních lợiNơi sốngMối quan hệ giữa cấu tạo với vận
động và môi tr ờng sống
Trang 2Nguy cơ tuyệt chủng một số loài vật
quí hiếm, cần bảo vệ
côn trùng
Tên gọi
Đặc điểm nổi bật về:
+ Cấu tạo+ Hình dáng+ Màu sắc+ Vận độngích lợi hay tác hại
Bảo vệ hay tiêu diệt
Sự giống và khác nhau giữa một số con côn trùng
Phát triển ngôn ngữ
- Nghe kể chuyện, đọc thơ, đàm thoại về
các con vật, về tập tính, môi tr ờng sống
của loài vật.
- Tập kể chuyện theo tranh, kể chuyện
sáng tạo với con rối, đồ chơi.
- Đọc ca dao, đồng dao: Con voi, con
- Siêu thị: Thức ăn cho con vật
- Xây dựng trại chăn nuôi V ờn thú,xây công viên thủ lệ, lắp ghép chuồng thú
- Trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột… nói về thế giới loài vật và qua các sản
- Đọc đồng dao, ca dao, câu đố về các loài vật Đóng kịch: Cáo, Thỏ và Gà trống.
Phát triển thể chất
- Thể dục, vận động:
+ Bò thấp chui qua cổng +Đi theo đ ờng hẹp, tung bắt bóng + Trèo thang, chạy chậm
+ Chuyền bóng qua đầu + Bật xa
+ Trò chơi DG: Rồng rắn lên mây, mèo
đuổi chuột, thả đỉa ba ba… nói về thế giới loài vật và qua các sản
Trang 3iV Kế hoạch hoạt đông có chủ đích :
Các con vật sống trong nhà
tuần 2 Các con vật sống dới nớc
tuần 3 Các con vật sống trong rừng
tuần 4 Côn trùng tuần 5 ôn
Thể dục
Bò thấp chui qua cổng ếch con đi chơi xa
- TC : Ai ném xa nhất
Đi theo đờng hẹp , tung bóng - Trờn tháp chui dới dây
- Trèo lên xuống thang
Ôn VĐ : Bò tháp chui qua cổng
- TC : Cáo & thỏ
mtxq
Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình
Trò chuyện về
động vật sống dới nứơc
Trò chuỵen về
động vật sống trong rừng
Một số côn trùng
có ích , có hại Trò Chuyện về thế giới động vật
Văn học
Thơ : Con gà Thơ : Cá ngủ ở đâu Vẽ
Su tầm cắt dán con vật cháu thích
Ôn các bài hat trong chủ điểm
3
Phát triển thẩm mỹ
* Âm nhạc: * Tạo hình:
- Hát múa biểu diễn những bài hát - Thể hiện về hình dáng, màu
về các con vật sắc của con vật, sự vật, hiện
- Biểu lộ những cảm xúc phù hợp t ợng xung quanh qua sản phẩm với tính chất, giai điệu bài hát bằng các hoạt động vẽ, tô nặn, nghe: Chú mèo con … nói về thế giới loài vật và qua các sản xé dán, làm đồ chơi tự tạo.
- Vận động nhịp nhàng, phù hợp - Vẽ, xé dán, nặn con cá, chim với nhịp điệu bài hát - Tô màu các con vật
- Biết chơi một số trò chơi âm - Vẽ, tô màu làm b u thiếp 8/3 nhạc: Ai đoán giỏi … nói về thế giới loài vật và qua các sản
Phát triển nhận thức
* Làm quen với toán: * Khám phá khoa học:
- Tạo nhóm, đếm và so sánh các Quan sát, đàm thoại, thảo luận
nhóm con vật trong phạm vi 5 về: cấu tạo, vận động … nói về thế giới loài vật và qua các sản một
- So sánh độ lớn của 2 đối t ợng, số con vật nuôi trong gia đình,
- Ôn cao thấp con vật sống trong rừng, con
- Xác định phía phải phía trái của vật sống d ới n ớc, loài vật bản
thân sống bay l ợn (chim, côn
- Tạo nhóm con vật theo dấu hiệu trùng.
- Làm sách toán trong phạm vi 5 Khám phá về môi tr ờng sống
của các con vật.
Thế giới
động vật
Trang 4ToĨn DÓy trị xĨc ợẺnh
phÝa phội phÝa trĨi cĐa bộn thờn
sĨnh thởm bắt ợố tÓo sù bững nhau trong phÓm vi 5
ợóng nhãm cã 5 con vẹt sĨnh cỡn trĩng cã Ých cã hÓi phội , trĨi cĐa bộn thờn IV.Kỏ hoÓch tuđn :
TUđN i : cĨc con vẹt sèng trong nhÌ ( Tõ ngÌy 16-3 ợỏn 20-3-2009)
ớãn trị: Cỡ giắi thiơu vồ chĐ ợiốm mắi : Thỏ giắi ợéng vẹt, cho trị quan sĨt cĨc gãc vÌ cÌi tranh ộnh su tđm vồ chĐ
ợiốm.Trß chuyơn vắi trị vồ mét sè con vẹt nuỡi trong gia ợÈnh mÌ trị biỏt
Thố dôc sĨng : Theo nhÓc nhÌ trêng
- GãC PH N VAI: ÂN VAI: Gia ợÈnh thờn yởu Siởu thẺ cĨc loÓi vẹt nuỡi trong gia ợÈnh NÊu Ùn
- GãC TÓO HÈNH: Vỹ, tỡ mđu, nận cĨc loÓi vẹt nuỡi trong gia ợÈnh
- GãC ờM NHÓC: HĨt móa biốu diÔn cĨc bÌi hĨt vồ cĨc con vẹt
- GãC KHOA HảC THIẳN NHIẳNỐ THIẳN NHIẳN : KhĨm phĨ mỡi trêng sèng cĐa cĨc con vẹt nuỡi trong gia ợÈnh
- GãC VÙn hảc: Xem sĨch, tranh ộnh vồ cĨc loÓi vẹt nuỡi trong gia ợÈnh LÌm sĨch vồ cĨc loÓi vẹt nuỡi bƯ thÝch.
- GãC XằY DùNG - l¾p ghƯp : Xờy dùng trang trÓi chÙn nuỡi.
- GãC HảC TẹP: Vỹ tỡ mđó cĨc loÓi vẹt nuỡi cã sè lîng 5, ợãng sĨch toĨn LÌm sĨch vồ cĨc loÓi vẹt nuỡi cã sè lîng lÌ
5
Hợ
NGOÌI
TRêI
-Trß chuyơn vồ cĨc loÓi Ố Quan sĨt thêi tiỏt -Vỹ phÊn cĨc loÓi vẹt - ẵn bÌi thŨ: -HĨt móa cĨc bÌi
- TC : Mỉo vÌ chim Sị Ố Dung dÙng dung dị Ố CĨo vÌ Thá Ố B¾t vẺt con Ố TÓo dĨng
HOÓT
ợéng
CHIồU
Vỹ theo ý thÝch vồ nhƠng C¾t dÊn cĨc con vẹt HĨt : GÌ trèng , mỉo LÌm cĨc bÌi bĩ Móa hĨt vồ chĐ ợồ
Tuđn I : vẹt nuỡi trong nhÌ ( Tõ ngÌy 16-3 ợỏn 20-3-2009)
Ngêi thùc hiơn : Bĩi BÝch Thộo
Trang 5- Phát triển tố chất khéo, nhanh.
* Thái độ :
- GD trẻ có tinh thần tập thể, ý thức tổ chức
kỷ luật
* Kiến thức :
- Trẻ biết tên gọi , đặc
điểm rõ nét của một
số vật nuôi trong gia
đình
* Kỹ năng :
- Biết so sánh, nhận xét đợc những điểm khác nhau và giống
- 4 cổng vòng cung
- 1 mũ mèo
-Mô hình đơn giản các con vật nhựa: gà trống, vịt
- Lô tô các con vật đó
* HĐ 1 - KĐ: Cô cho trẻ khởi động theo đội hình
TTCB: Cô quì chân sát đất tự nhiên trớc vạch xp
Khi có hiệu lệnh “chuẩn bị” cô quỳ gối (ngời để sau vạch xuất phát), 2 tay để sát mặt đất, chân sát sàn
Khi có hiệu lệnh “bò”, cô bò bằng 2 bàn tay và 2cẳng chân, phối hợp tay nọ chân kia, đầu ngẩn cao,lng thẳng, khi bò đến cổng, cô hơi hạ ngời xuống sao cho không chạm cổng
+ Mời 2 trẻ lên tập mẫu ( Cô cùng lớp nhận xét)+ Tiến hành cho cả lớp tập: Lần lợt 2 trẻ 2 hàng lêntập ( Trong qtr tập cô bao quát, nhắc nhở, động viên trẻ tập đúng kỹ năng.)
-TCVĐ: + Giới thiệu tên trò chơi: Mèovà chim sẻ- Cô đố trẻ bắt chớc tiếng kêu củ mèo, nơi sống của chim sẻ
+ Giới thiệu cách chơi, luật chơi cho trẻ chơi3,4lầ(TC cũ, mời 1 trẻ nhắc lại, cô cxh lại)
Trang 6* Thái độ :
- Yêu quí, chăm sóc các con vật
* Kiến thức : -Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả
* Kỹ năng :
- Hát đúng lời, đúng giai điệu
* Thái độ :
- Lắng nghe cô hát vàbiết thể hiện cảm xúc khi nghe bài hát
- Hào hứng tham gia vào trò chơi
- Yêu mến và bảo vệ các loài vật
- Một số hình
ảnh về con vật
có tên trong bàihát
- Đàn có ghi
âm bài hát gà trống, mèo con
và cún con
- Các vòng có hình con vật đểchơi TC
Với mỗi con vật, cô cho trẻ nêu đặc điểm về thức
ăn, nơi sống của chúng
*HĐ 2 - So sánh nhận xét:
- Con vịt và con gà trống khác nhau ở điểm gì?
- Con vịt và con gà trống giống nhau ở điểm gì?
- Cô nhấn mạnh cho trẻ rõ những điểm khác nhau giữa con gà trống và con vịt(tiếng kêu, cấu tạo, sinh sản) và điểm giống nhau (đều nuôi trong gia
đình)
- GD trẻ bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôi
Cho trẻ hát: gà trống, Mèo con và cún con
*HĐ 3 - Chơi trò chơi:
- Cho trẻ chơi trò chơi: “Thi ai nhanh”
+ Cô phát lô tô cho trẻ+ Cô cho trẻ chơi: Về đúng chuồng Trẻ chơi tự do, Có hiệu lệnh của cô về đúng chuồng có các hình giống lô tô của mình+ Cho trẻ tô tranh con gà trống và con vịt
* HĐ 1 : Cô và trẻ trò chuyện về các con vật hay
đợc nuôi trong gia đình- Cô đố trẻ tên bài có con
gà trống… nói về thế giới loài vật và qua các sản + Cô hát mẫu:
* HĐ 2 : Giảng giải nội dung bài hát- Dạy hát:
- Trong bài hát, gà trống, mèo con, cún con làm
đ-ợc gì cho mọi ngời? ( cho trẻ xem một số tranh minh hoạ)
- Để các con vật luôn giúp ích cho chúng ta thì các con làm gì?
+ Cả lớp hát cùng cô : Hát theo lời, hát theo âm
la, hát cao thấp, to nhỏ theo tay chỉ của cô
Trang 7* Thái độ :
- Biết đọc rõ ràng và diễn cảm bài thơ
- Tranh minh hoạ
- Tranh rỗng vềcon gà
+ Mời nhóm hát+ Mời cá nhân
* HĐ 3 - Trò chơi: Ai nhanh nhất
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi:
Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bằng âm tiếng kêu của các con vật trong bài- Có hiệu lệnh của cô phải chạy nhanh về vòng có hình con vật đó các bài về loài vật
( Cho trẻ chơi 3 -4 lần)
* HĐ 1 - Cô giới thiệu bài:
- Cô cho trẻ xem hình ảnh của các con vật trên màn hình, cùng trò chuyện về các con vật đó
- Cô giới thiệu và đố trẻ gọi tên con gà
- Cô đọc mẫu: L1: Đọc diễn cảm L2: Đọc kết hợp sử dụng tranh minhhoạ
*HĐ 2 - Giảng giải nội dung, đàm thoại:
- Cô vừa đọc bài thơ gì- nói về con vật gì ?
- Tổ đọc: 1 lần( Cô cho trẻ nhận xét khi từng tổ đọc xong, sau đó cô nhận xét chung)
- Một vài cá nhân: 1 lần ( Cô lu ý cách phát âm và cách thể hiện ngữ điệu của trẻ)
7
Trang 8* Kỹ năng :
- Luyện phản xạ nhanh khi đổi h-ớng
* Thái độ :
Có ý thức trong giờ học
- Đặt một số con vật xung quanh lớp
- Mỗi trẻ một con vật cầm tay
* HĐ 3 - Cho trẻ về bàn tô con gà cô đã chuẩn bị
- Cô và trẻ để tay lên đầu giả làm tai thỏ, sau đó cô
nói: Dậm chân trái ,Dậm chân phải , Vẫy tai trái Vẫy tai phải… nói về thế giới loài vật và qua các sản nghiêng ngời
- Cho trẻ cầm con vật của mình có và giơ lên theo hiệu lệnh của cô: + Cầm đồ chơi bằng tay phảigiơ
lên- Đặt đồ chơi bên phải của các con
Cô hỏi lại: Đồ chơi ở phía tay nào của con?
Nh vậy ĐC ở phía nào của con?( Phía phải) Cô chotrẻ biết đc ở phía tay nào là ở phía đó ( tt Tay trái )
- Cho trẻ đặt tay lên vai bạn bên phải, đặt tay lên vai bạn bên trái , phía bên phải còn có những ai?
Phía bên trái còn có những ai? Cô nhắc lại: Tất cả
những gì ở phía bên phải các con là ở phía phải- Tất cả những gì ở phía bên trái các con là ở phía bên trái
Trang 9ĐộNG
GóC
- GóC PH N VAI: ÂN VAI: Gia đình Siêu thị cá cảnh Nấu ăn: các món ăn chế biến từ cá,tôm
- GóC TạO HìNH: Vẽ, tô mầu các loại cá Xé dán các loại cá bé thích
- GóC âM NHạC: Bé tập làm ca sĩ Múa hát các bài hát về con vật sống dới nớc
- GóC KHOA HọC – THIÊN NHIÊN THIÊN NHIÊN: Khám phá môi trờng sống của các loại cá, tôm
- GóC Văn học: Xem sách, tranh ảnh về các loại con vật sống dới nớc Làm sách về các loại động vật sống dới nớc bé thích
- GóC XÂY DựNG - lắp ghép : Xây ao thả cá và các con vật sống dới nớc
- GóC HọC TậP: Vẽ tô mầu các loại con vật sống dới nớc có số lợng 5 đóng sách toán
Hđ
NGOàI
TRờI
- Trò chuyện về loài cá - Vẽ phấn các động vật - Kể các món ăn - Đọc đồng dao Chú ếch – Giải câu đố về các
sống dới nớc chế biến từ ĐV dới nc ĐVsống dới nớc
- TC : Thả đỉa ba ba – Mèo và chim sẻ - Cá bơi - Làm ếch ộp – Cáo và Thỏ
HOạT
động
CHIềU Don vệ sinh lớp Tô màu làm sách về các LQ bài đồng dao: Làm bù bài Nêu gơng bé ngoan
ĐV dới nớc Chú ếch BD văn nghệ
Tuần II : động vật sống dới nớc ( Từ ngày 23/03 – 27/3/2009)
Ngời thực hiện : Dơng Diệu Linh
- Sân tập rộng, bằng phẳng
Trang 10n-* Kỹ năng :
- Biết so sánh 2 loại con vật: con cá và concua
- Biết lợi ích của các con vật đối với con ngời
ếch con
- Túi cát:4.5
- Một số con vật sống dới nứơc: cá, cua, (đồ chơi
… nói về thế giới loài vật và qua các sản nhựa)
- Đĩa hình Tranh ảnh về các con vật đó
tên + Cô giới thiệu tên bài tập: Làm chú ếch đi chơi xa
+ Cô cho 1 trẻ bật thử – Cô nhận xét và nói lại cho trẻ cách bật
TTCB: Cô đứngtrớc vạch xuất phát, gối hơi khuỵu, 2 tay đa thẳng ra trớc
Khi có hiệu lệnh “bật” tay đa ra đằng sau, lấy đà rồi vung ra trớc nhún bật xuống kết hợp khuỵu gối,tiếp đất bằng hai nửa bàn chân
+ Mời 2 trẻ lên tập mẫu ( Cô cùng lớp nhận xét)+ Tiến hành cho cả lớp tập: Lần lợt 2 trẻ 2 hàng lêntập ( Trong qtr tập cô bao quát, nhắc nhở, động viên trẻ tập đúng kỹ năng.)
+ Cô cho cả lớp làm chú ếch nhảy đi chơi xa
- Trò chơi: Ai ném xa nhất
- Cô nói lại cách chơi, luật chơi( Tiến hành cho trẻ chơi 3- 4 lần, sau mỗi lần chơi cô cho trẻ nhận xét xem bạn nào ném xa nhất)
* HĐ 3 - Hồi tĩnh: Cho trẻ làm chim bay nhẹ
nhàng quanh sân tập
*HĐ 1 : Cho trẻ kể một số con vật sống dới nớc
mà trẻ biết
- Cô giới thiệu 1 số con vật mà trẻ vừa kể
- Cho trẻ xem con vật bằng đồ chơi nhựa, trẻ gọi tên con vật, nói đợc hình dáng, màu sắc… nói về thế giới loài vật và qua các sản
Cô có thể đặt câu hỏi để trẻ trả lời:
- GD trẻ ăn nhiều cua, cá để có đủ chất
* HĐ 2 - Cho trẻ chơi TC “con gì biến mất” để cất
dần đồ dùng, chỉ để lại 2 con vật: cá và cua để trẻ
Trang 11* Kỹ năng :
- Trẻ biết dùng bút
vẽ nét khoanh tròn hoặc lợn chéo để tạo hình con cá
* Thái độ :
- ăn cá có đủ chất chocơ thể
- Tranh mẫu của cô
- Bảng, phấn
- Vở bút cho trẻ
+ Giống nhau: đều là con vật sống dới nớc
Cho trre xem tranh các con vật khác sống dới ớc
n-* HĐ 3 - Chơi lôtô: Cô nói đặc điểm của con vật
nào thì trẻ nói tên và giơ lên và ngợc lại
Cho trẻ tô màu hai con vật đó
* Quan sát tranh mẫu:
- Cho trẻ xem tranh
- Gợi ý trẻ sáng tạo thêm các chi tiết nh; rong, nớc
Trang 12* Kỹ năng :
- Biết đọc rõ ràng và diễn cảm bài thơ
* Thái độ :
- Cảm nhận đợc vẻ
đẹp của loài vật
- Yêu mến, bảo vệ các loài vật
- Tranh minh hoạ
- Cho trẻ treo bài, nhận xét bài của bạn
* Giảng giải nội dung, đàm thoại:
- Cô vừa đọc bài thơ gì? Của ai sáng tác?
- Bài thơ nói về con vật gì?
- Con cá chép trông nh thế nào ? Cho trẻ làm một vài vận động bơi của cá
GD: trẻ có ý thức chăm sóc, bảo vệ các loài vật
* Dạy trẻ đọc thơ:
- Cả lớp đọc cùng cô: 2 lần( Sau mỗi lần đọc, cô chú ý sửa sai cho trẻ nếu có, nhắc trẻ đọc diễn cảm)
- Tổ đọc: 1 lần( Cô cho trẻ nhận xét khi từng tổ đọc xong, sau đó cô nhận xét chung
- Một vài cá nhân xung phong( Cô lu ý cách phát âm và cách thể hiện ngữ điệu của trẻ)
* Cho trẻ về bàn vẽ con cá hoặc vẽ minh hoạ cho truyện
* HĐ I: Ôn luyện kỹ năng đếm đến 5
Trang 13để tạo sự bằng nhau trong phạm vi 5.
* Kỹ năng : -Xếp tơng ứng chỉ và
đếm đúng thứ tự
- Mỗi trẻ 5 con cá, 5 con tôm
- Đồ dùng của cô giống của trẻ (kích thớc
to hơn)
- Các nhóm con vật có số l-ợng 4 – 5 đặt xung quanh lớp
- Các chấm tròn, thẻ
- Cho trẻ đếm, xác định các nhóm con vật có số ợng 5
l Cho trẻ đếm tiếng vận động
* HĐ II: Ôn so sánh thêm bớt, tạo nhóm có SL 5
trong phạm vi 5
- Cho trẻ lấy rổ đồ chơi
- Hỏi trẻ xem trong rổ của trẻ có gì?
- Cô cho trẻ lấy và xếp tát cả số cá ra thành hàng ngang
- Cho trẻ lấy 4 con tôm xếp tơng ứng
- Cho trẻ nhận xét xem nhóm nào nhiều hơn?
Nhóm nào ít hơn? Vì sao? Nhiều (ít) hơn là mấy?
- Muốn số cá bằng số tôm thì phải làm nh thế nào?
- Trẻ lấy thêm tôm xếp dới con cá còn lại
- Trẻ đếm lại số lợng mỗi nhóm
- Cho trẻ cất đi 3 con tôm Còn mấy con tôm?
Đếm So sánh số lợng 2 nhóm
- Nhóm nào nhiều hơn? Nhiều hơn là mấy?
- Cho trẻ lấy thêm 1 con tôm So sánh số lợng 2 nhóm
- Cho trẻ lấy thêm 2 con tôm nữa Đếm số tôm So sánh 2 nhóm?
- 2 nhóm nh thế nào với nhau?
Trang 14(Đi theo đờng hẹp,
- GóC PH N VAI: ÂN VAI: Gia đình Siêu thị bán thức ăn cho các con vật
- GóC TạO HìNH: Vẽ, tô mầu các con vật sống trong rừng
- GóC âM NHạC: Múa hát các bài hát về các con vật
- GóC KHOA HọC – THIÊN NHIÊN THIÊN NHIÊN: Khám phá môi trờng sống của các con vật sống trong rừng
- GóC Văn học: Xem sách, tranh ảnh về các con vật sống trong rừng Làm sách về các con vật sống trong rừng
- GóC XÂY DựNG - lắp ghép : Xây vờn bách thú
- GóC HọC TậP: Vẽ tô mầu các con vật sống trong rừng có số lợng 5, đóng sách toán
Hđ
NGOàI
TRờI
- Trò chuyện về các - Ôn bài thơ: Con gà - Hát : Chú voi con - Vẽ phấn các con vật – Quan sát thời tiết
CHIềU – Giải câu đố về Làm sách về các con Làm quen truyện: Làm bài tập trong vở Nêu gơng bé ngoan
các con vật vật sống trong rừng Cáo, thỏ và gà trống biểu diễn văn nghệ
Tuần III : động vật sống trong rừng ( Từ 30/3 – 3/4/2009 )
Ngời thực hiện : Bùi Bích Thảo
đầu không cúi khi đi theo đờng hẹp
* Kỹ năng :
- Trẻ biết cầm bóng bằng 2 tay tung thẳnglên cao, mắt nhìn theo
- 2 rổ bóng * HĐ 1 - KĐ: Cô cho trẻ khởi động theo đội hình
vòng tròn kết hợp các kiểu đi
* HĐ 2- TĐ:
- BTPTC: tay 6, chân 2, bụng 1
- VĐCB: Cô đố trẻ kể tên một vài con vật sống trong rừng- Cô giới thiệu nhân vật Bác Gấu,mời cả
lớp đến thăm nhà bác Gấu
VĐ1: Đi theo đờng hẹp + Cô giới thiêụ con đờng đến nhà bác Gấu, cô đi