MỤC LỤC 1 Cơ sở sản xuất Xi măng, Phụ gia khoáng, Phụ gia hóa học,cơ sở sản xuất vlxd… tại Bắc Ninh. 1.1 Công ty sản xuất phụ gia hóa chất xây dựng. 1.2 Công ty sản xuất vật liệu xây dựng (gạch Granite). 1.3 Công ty sản xuất vật liệu xây dựng (ống cống bê tông đúc sẵn). 2 Một số công trình (Thủy lợi ) tiêu biểu tại Bắc Ninh. 2.1 Trạm bơm Kênh Vàng. 2.2 Trạm bơm Tân Chi 2. 2.3 Trạm bơm Phú Mỹ. 1.Cơ sở sản xuất Xi măng, Phụ gia khoáng, Phụ gia hóa học, cơ sở sản xuất vlxd, … 1.1 Công ty sản xuất phụ gia hóa chất xây dựng 1.1.1 Tên công ty, địa chỉ Công ty cổ phần Siêu Cường (thương hiệu bestmix). Địa chỉ: Khu công nghiệp Tiên Sơn phố Phù Lưu – Phường Đông Ngàn –Thị xã Từ Sơn – Tỉnh Bắc Ninh. Hình ảnh Công ty Cổ phần Siêu Cường 1.1.2 Giới thiệu công đoạn sản xuất về sản phẩm của công ty Công ty cổ phần Siêu Cường hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và ứng dụng các loại phụ gia hóa chất xây dựng với thương hiệu “BESTMIX ” được đầu tư và sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến hiện đại.Sản phẩm của Công ty chúng tôi được sản xuất và quản lý chất lượng theo hệ thống ISO 9001:2000 đáp ứng đầy đủ những yêu cầu kỹ thuật đa dạng và khắt khe của các nhà đầu tư, tư vấn thiết kế và nhà thầu xây dựng chuyên nghiệp tại Việt Nam. Hệ thống sản phẩm của công ty cổ phần Siêu Cường được phân loại theo mục đích sử dụng chính của ngành xây dựng như sau: a,Phụ gia bê tông: Super R7 phụ gia bê tông 07 ngày tháo coppha
Trang 1M C L C Ụ Ụ
1 C s s n xu t Xi măng, Ph gia khoáng, Ph gia hóa ơ ở ả ấ ụ ụ
h c,c s s n xu t vlxd… t i B c Ninh ọ ơ ở ả ấ ạ ắ
1.1 Công ty s n xu t ph gia hóa ch t xây d ng.ả ấ ụ ấ ự
1.2 Công ty s n xu t v t li u xây d ng (g ch Granite).ả ấ ậ ệ ự ạ
1.3 Công ty s n xu t v t li u xây d ng ( ng c ng bê tông đúc s n).ả ấ ậ ệ ự ố ố ẵ
2 M t s công trình (Th y l i ) tiêu bi u t i B c Ninh ộ ố ủ ợ ể ạ ắ
2.1 Tr m b m Kênh Vàng.ạ ơ
2.2 Tr m b m Tân Chi 2.ạ ơ
2.3 Tr m b m Phú Mỹ.ạ ơ
Trang 21.C s s n xu t Xi măng, Ph gia khoáng, Ph gia hóa h c, ơ ở ả ấ ụ ụ ọ
c s s n xu t vlxd, … ơ ở ả ấ
1.1 Công ty s n xu t ph gia hóa ch t xây d ng ả ấ ụ ấ ự
1.1.1 Tên công ty, địa chỉ
Công ty c ph n Siêu Cổ ầ ường (thương hi u bestmix).ệ
Đ a ch : Khu công nghi p Tiên S n - ph Phù L u – Phị ỉ ệ ơ ố ư ường Đông Ngàn –
Th xã T S n – T nh B c Ninh.ị ừ ơ ỉ ắ
Hình nh Công ty C ph n Siêu Cả ổ ầ ường 1.1.2 Giới thiệu công đoạn sản xuất về sản phẩm của công ty
Công ty c ph n Siêu Cổ ầ ường ho t đ ng chính trong lĩnh v c s n xu t và ng ạ ộ ự ả ấ ứ
d ng các lo i ph gia hóa ch t xây d ng v i thụ ạ ụ ấ ự ớ ương hi u “BESTMIXệ ” được đ u ầ
t và s n xu t theo dây chuy n công ngh tiên ti n hi n đ i.S n ph m c a ư ả ấ ề ệ ế ệ ạ ả ẩ ủ Công ty chúng tôi đượ ảc s n xu t và qu n lý ch t lấ ả ấ ượng theo h th ng ISO ệ ố
9001:2000 đáp ng đ y đ nh ng yêu c u kỹ thu t đa d ng và kh t khe c a các ứ ầ ủ ữ ầ ậ ạ ắ ủ nhà đ u t , t v n thi t k và nhà th u xây d ng chuyên nghi p t i Vi t Nam.ầ ư ư ấ ế ế ầ ự ệ ạ ệ
H th ng s n ph m c a công ty c ph n Siêu Cệ ố ả ẩ ủ ổ ầ ường được phân lo i theo m c ạ ụ đích s d ng chính c a ngành xây d ng nh sau:ử ụ ủ ự ư
a,Ph gia bê tông:ụ Super R7- ph gia bê tông 07 ngày tháo coppha ụ
Trang 3 Super R7 có tác d ng gi m nụ ả ướ ầc t m cao, kéo dài th i gian b t đ u ninh ờ ắ ầ
k t, dùng đ s n xu t các lo i bê tông ch t lế ể ả ấ ạ ấ ượng cao, bê tông ch y, bê ả tông phát tri n nhanh cể ường đ ban đ u (vàộ ầ k c cể ả ường đ cu i cùng ộ ố
c a bê tông).ủ
S d ng Super R7, các nhà th u xây d ng có đi u ki n tháo d c p-pha ử ụ ầ ự ề ệ ỡ ố
s m, rút ng n th i gian thi công cho các công trình m t cách đáng k ớ ắ ờ ộ ể
Super R7 phù h p tiêu chu n ASTM C494 lo i D&G Thích h p v i các lo i ợ ẩ ạ ợ ớ ạ
xi măng portland có trên th trị ường, k c xi măng b n sulphate.ể ả ề
Mác bê
tông Loại XM
Xi măng (Kg) Đá 1x2 (L) Cát (L) Nước (L)
Super R7 (L) Bê tông (L)
Trang 4300 PC.40 50 120.0 64.0 24.5 0.5 139.3
CẤP PHỐI BÊ TÔNG THAM KHẢO SỬ DỤNG PHỤ GIA SUPER R7 (MẺ TRỘN
1 BAO 50 Kg)
b, Phụ gia hóa chất trám bít, chống thấm: dòng sản phẩm chống thấmBestSeal, Latex-chống thấm siêu đàn hồi BestSeal AC400, chống thấm 2 thành phầnBestSeal
AC402;Latex R114,Latex R126- chống thấm các hạng mục tầng hầm, hồ nước; Vữa rót không co ngótBestGrout CE675,…
BestSeal AC400 là hợp chất chống thấm một thành phần, gốcpolymer biến tính với độ đàn hồi siêu cao
Khi BestSeal AC400 đóng rắn tạo ra một lớp màng liên tục, uyển chuyển với
độ đàn hồi rất cao (≥400%) ngăn cản tuyệt đối hiện tượng nước thấm qua bề mặt vật liệu
c, Sản phẩm nền sàn: Bột xoa nềnHardRock, dòng sơn epoxyBestCoat EP: sơn phủBestCoat EP704;BestCoat EP705; BestCoat EP706và sơn tự san phẳng
Trang 5epoxyBestCoat EP 708,BestCoat EP709phục vụ các công trình nhà máy thủy sản, thực phẩm, dược phẩm… đạt chuẩn GMP và HACCP
d, Sản phẩm kết nối, sữa chữa: Sửa chữa, xử lý vết nứt tường, sàn; kết nối, liên kết các
vật liệu với nhau… BestBond EP750, BestBond EP751, BestBond EP752…
Dùng thích hợp cho các vật liệu như: bê tông, đá tự nhiên, đá nhân tạo, vữa xây
tô, gạch silicate, sắt thép trong các mục đích
Sửa chữa, dặm vá các vết nứt, rỗ tổ ong, ăn mòn xâm thực
Liên kết các vật liệu với nhau như: lắp ghép bê tông, đá tự nhiên, đá nhân tạo, cấy ghép bu-lông, sắt thép vào bê tông, đá và các vật liệu cường độ cao khác
1.2 Công ty s n xu t v t li u xây d ng (g ch Granite) ả ấ ậ ệ ự ạ
1.2.1 Tên công ty, địa chỉ
Công ty c ph n Viglacera Tiên S nổ ầ ơ
Tên giao d ch ị :VIGLACERA TIEN SON JOINT STOCK COMPANY
Đ a chị ỉ : Xã Đình B ng – Th xã T S n – T nh B c Ninhả ị ừ ơ ỉ ắ
Trang 6Hình nh v Công ty C ph n VIGLACERA Tiên S n.ả ề ổ ầ ơ
1.2.2 Dây chuy n công ngh , công đo n s n xu t c a công ty Viglacera ề ệ ạ ả ấ ủ
Quy mô dây chuy n s n xu t c a Công ty C ph n Viglacera T S n đề ả ấ ủ ổ ầ ơ ược coi là công ngh tiên ti n v i s n ph m làm ra đ t ch t lệ ế ớ ả ẩ ạ ấ ượng cao v i thi t b máy ớ ế ị móc hi n đ i.ệ ạ
Trang 7Mỗi công đoạn trong quy trình là một mắt xích quan trọng cho toàn bộ khâu sản xuất, ban đầu là phủ men sản phẩm
Sản phẩm qua dây chuyền lọc nước
Bắt đầu công đoạn mài vuông và vát cạnh sản phẩm
Trang 8Đây là công đoạn in lưới.
Đóng gói sản phẩm là khâu cuối cùng của chuỗi dây chuyền sản xuất tự động
Trang 9Sản phẩm sau khi đã được đóng gói cẩn thận.
Với chuỗi dây chuyền tự động như trên, các sản phẩm granite khổ lớn của Viglacera sau khi hoàn thiện có vân được tạo cùng với hạt pha lê kết tinh tạo ra hoa văn nhiều lớp với màu sắc tự nhiên, độ sâu trong tinh xảo, không thua kém granite tự nhiên Các sản phẩm phù hợp cho các công trình lớn, sang trọng, trong khi giá thành chỉ bằng 70% so với hàng nhập khẩu
Trang 10Sản phẩm đã đóng gói xếp rất nhiều trong khu vực kho chứa.
Tiêu chuẩn đánh giá gạch chất lượng: gạch sản xuất đúng quy chuẩn sẽ có độ dày nhất định, độ cứng cao và độ hút nước rất thấp (nhỏ hơn 0,05%) Do kết cấu nén chặt nên xương gạch cứng, không có lỗ rỗng (mao mạch) và không bị rạn nứt, ố mốc hay rêu bám theo thời gian
1.2.3 Nguồn nguyên liệu đầu vào của nhà máy sản xuất
Gạch Granite là một dạng đá nhân tạo đồng chất, chỉ một chất liệu được sử dụng cho sản phẩm từ đáy đến bề mặt Cốt liệu chính của đá này gồm:
70% tràng thạch
30% đất sét
1 số phụ gia khác…
1.2.4 Một số công trình đã sử dụng gạch của công ty
Các công trình xây chung cư, biệt thự, nhà ở dân dụng trên cả nước
Khách sạn Grand Hotel Bắc Ninh
Tòa nhà Thăng Long Number One
1.3 Công ty s n xu t v t li u xây d ng ( ng c ng bê tông đúc s n) ả ấ ậ ệ ự ố ố ẵ
1.3.1 Tên nhà máy, địa chỉ
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Sông Đáy
Địa chỉ: Cụm công nghiệp Hà Mãn- Trí Qủa- Xã Hà Mãn- Huyện Thuận
Thành- Tỉnh Bắc Ninh
Trang 11Hình nh v Nhà máy v t li u Sông Đáy.ả ề ậ ệ 1.3.2 Các công đoạn sản xuất ống cống
Có 3 công đoạn chính:
Công đoạn tạo lớp lõi: Lớp lõi của ống beton dự ứng lực là beton ứng lực dọc, được đúc trong khuôn, quay trên máy ly tâm, theo phương pháp ly tâm- rung- nén Gồm các bước công tác :
+Chuẩn bị cốt thép
+Chuẩn bị khuôn
+Căng thép dọc
+Chuẩn bị beton
+Ly tâm
+ Dưỡng hộ hơi nước
+Tháo khuôn
Công đoạn tạo lớp vỏ:
+Qu n thépấ
Trang 12+Th áp l cử ự
+Ph beton.ủ
Công đoạn tạo lớp bảo vệ:
+Sơn lót
+Ph bitum.ủ 1.2.3 Yêu cầu kỹ thuật về vật liệu sản xuất ống cống
Cốt liệu:
+Cốt liệu nhỏ - Cát dùng để sản xuất ống cống có thể là cát tự nhiên hoặc cát nghiền, nhưng phải phù hợp với yêu cầu của TCVN 7570:2006
+ Cốt liệu lớn - Đá dăm, sỏi hoặc sỏi dăm dùng để sản xuất ống cống phải phù hợp với các yêu cầu của TCVN 7570:2006 Ngoài ra chúng còn phải thỏa mãn các quy định của thiết kế
Nước: nước trộn và bảo dưỡng bê tông cần thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật của TCVN 4506
Phụ gia: phụ gia các loại phải thỏa mãn TCVN 8826:2011 và TCVN 8827:2011
Cốt thép: cốt thép dùng để sản xuất ống cống phải phù hợp với các tiêu chuẩn tương ứng nêu trong Bảng 1
Bảng 1 - Các tiêu chuẩn tương ứng với loại cốt thép
2 M t s công trình (Th y l i) tiêu bi u t i B c Ninh ộ ố ủ ợ ể ạ ắ
2.1 Tr m b m Kênh Vàng ạ ơ
2.1.1 Giới thiệu chung
Trang 13 Trạm bơm Kênh Vàng là trạm bơm phục vụ cấp nước tưới cho người dân gieo cấy mùa vụ
Vị trí: Thôn Kênh Vàng- Xã Trung Kiên- Huyện Gia Lương- Tỉnh Bắc Ninh
2.1.2 Quy mô,k t c u h ng m c công trìnhế ấ ạ ụ
Các thông s kỹ thu t ch y u :ố ậ ủ ế
M c nự ước thi t k b hút: +0,5ế ế ể
M c nự ước thi t k b x : +6,24ế ế ể ả
L u lư ượng tiêu úng v i P=10%; Q=42,3 m3/sớ
H s tiêu: qt=4 l/s/haệ ố
S lố ượng máy b m: 20 máy lo i 30-HTD-90, l u lơ ạ ư ượng
Q=8000m3/h
Quy mô,k t c u các h ng m c công trình:ế ấ ạ ụ
Nhà máy: toàn b nhà máy b ng bê tông c t thép, b trí theo hình ộ ằ ố ố cong v i bán kính đ n tâm v i các t máy b ng 60m.Đớ ế ớ ổ ằ ượ ửc x lý
b ng c c bê tông c t thép v i chi u dài t i đa là 16m.ằ ọ ố ớ ề ố -Chi u dàì trung bình: L=66,8mề
-Cao đ tâm cánh qu t: 1,34mộ ạ -Cao đ sàn m t đ ng c : +3,97ộ ặ ộ ơ -Cao đ sàn đ t máy b m: 0,7mộ ặ ơ
Trang 14-Cao đ đáy b hút: -3mộ ể
Bể xả: trụ pin bằng đá xây với máng bằng bê tông cốt thép nền được xử lý bằng đệm cát đầy tối đa là 1,7m
Cống qua đê :
-Bằng bê tông cốt thép với 3 cửa (3x3x3,5m)
-Lưu lượng qua cống: Q=44m3/s
-Cao độ đáy cống :+2m
-Cao độ đáy bể tiêu năng :-1m
-Chiều dài sân tiêu năng :L=11,5m
Kênh dẫn vào bể hút:
-Lưu lượng lớn nhất: Q=44m3/s
-Chiều rộng đáy kênh: b=3m
-Mái kênh: m=2m
Cầu máng kênh nam: dài 60m bxh=0,8x1m; Qtk =0,62 m3/s
2.2 Tr m b m Tân Chi 2 ạ ơ
2.2.1 Giới thiệu chung
Trạm bơm Tân Chi 2 là trạm bơm lớn nhất của tỉnh Bắc Ninh hoàn thành năm
1999 từ nguồn vốn tài trợ của Nhật Bản
Vị trí: Thuộc Huyện Tiên Du- Tỉnh Bắc Ninh
Hình nh v tr m b m Tân Chi 2ả ề ạ ơ
Trang 152.2.2 Quy mô,kết cấu hạng mục công trình.
Các thông số kỹ thuật:
Diện tích tiêu :5km2
Trang 16 Cấp công trình :III
Tần suất mưa :P=10%
Chế độ tiêu mưa 5 ngày tiêu 7 ngày
Hệ số tiêu : q=4,85 1/s/ha
Lưu lượng Q=31,1 m3/s
MNTK tại bể hút khi tiêu : +2m
Mực nước Min tại bể hút khi tiêu : +1,7m
Mực nước Max tại bể hút khi tiêu : +3,29m
Mực nước bể xả nhỏ nhất : +5,8m
Cột nước địa hình Hđh=8,2m
Cột nước thiết kế Htk=9m
Quy mô kết cấu công trình chính :
Tu sửa trạm bơm cũ :thay bằng 46 máy bơm cũ bằng 22 máy loại trục ngang kiểu 12-LTX800-9, thay 46 máy hỏng bằng loại 900z/h trục ngang kiểu hỗn lưu HL900-9
Trạm bơm mới :
Q=16m3/s dùng 4 máy bơm ngoại
Nhà trạm :nhà trạm kiểu hở, chiều dài nhà máy 26,45; 4 gian bơm, gian lắp máy, gian điện
Buồng hút :cao độ đáy buồng hút (-2,25)
Gian bơm và gian lắp ráp :cao độ sàn (+4,5)
Bể hút và cửa vào buồng hút :chiều dài bể 62m, rộng 50m
Bể xả :bể tách rời, chiều dài bể 4,5m, chiều rộng 17,65m
Trang 17 Trạm bơm có diện tích (10x16)m
Cống xả qua đê :kích thước lỗ cống 2,5x2,5m Cao trình đáy (+5,20)
Hệ thống kênh dẫn nước vào bể hút
2.3 Tr m b m Phú Mỹ ạ ơ
2.3.1 Giới thiệu chung
Là trạm bơm phục vụ cho việc tưới tiêu 5.600ha diện tích canh tác thuộc tiểu vùng Gia Thuận kết hợp với lấy sa góp phần cải tạo đất
Địa chỉ :Xã Đình Tổ- Huyện Thuận Thành-Tỉnh Bắc Ninh
Hình nh tr m b m Phú Mỹả ạ ơ 2.3.2 Quy mô, kết cấu hạng mục công trình
Tiêu chuẩn thiết kế
Cấp công trình :Theo TCXDVN 285-2002 Công trình cấp III
Hệ số tưới :q=2,25 1/S/ha
Chỉ tiêu kỹ thuật trạm bơm
Trang 18 Lưu lượng thiết kế trạm :Q=13,2 m3/s
Mực nước bể hút :
+Mực nước thiết kế (P=85%): +0,66m
+ Mực nước min: +0,201m
Mực nước thiết kế tại bể xả: +5,96m
Chỉ tiêu kỹ thuật máy bơm
Lưu lượng thiết kế 1 tổ máy: Q=2 m3/s
Cột nước bơm thiết kế: Hbtk=6,95m
Phần thủy công:
Trạm bơm,bể xả :
+ Trạm bơm gồm 5 tổ máy bơm chìm trục đứng; công suất mỗi tổ Q=2,64 m3/s; cột nước bơm thiết kế Hb=6,95m; công suất động cơ 270KW;
+ Trạm bơm kiểu buồng ướt, bằng BTCT M250, không có mái che, kích thước (L-XB) = (23,3x9,0)m gồm 5 gian tổ máy, cao trình đáy buồng hút (-2,70)m;
+ Xử lý nền trạm bằng cọc BTCT M300
+ Bể xả tách rời nhà máy kết hợp bố trí cửa lấy nước tự chảy gồm 2 cửa, kích thước mỗi cửa B x H =(2x3)m, xử lý nền bằng cọc BTCT M300
Kênh dẫn, kênh xả :
+ Kênh dẫn hút: Dài 100m, Bk =20,3m; m=1,5 gia cố bằng BTCT M200
+ Kênh xả: Dài 180m, Bk=4,5m; m=1,5 gia cố bằng BTCT M200
Khu quản ký: Xây dựng nhà quản lý trạm bơm có kết cấu khung BTCT M200 cao 1 tầng, diện tích sử dụng 250m2, tường xây gạch VXM M50, tường rào, cổng dậu, sân vườn,…
Trang 19 Nhà điều khiển: Xây mới nhà diều khiển 1 tầng gồm 2 gian, diện tích 75m2, có kết cấu khung BTCT M200, tường xây gạch VXM M50
Phần thiết bị:
5 tổ máy bơm chìm trục đứng, công suất mỗi tổ Q=2,64 m3/s; cột nước bơm thiết kế Hb=6,95m; công suất động cơ 279KW;
Các thiết bị phụ: Cầu trục, máy bơm tiêu nước nhà mát, thông gió, cứu hỏa và chiếu sáng