tổng hợp trọn bộ, đầy đủ công thức sinh học trung học phổ thông cho dân thi khối B, công thức tính khối lượng phân tử ADN, tính tỉ lệ phần trăm các nu, tính độ dài, chu kỳ vòng xoắn...số liên kết photphodieste, số liên kết hidro, số nu loại A, số nu loại G, số liên kết photphodieste trên phân tử ADN
Trang 1CÁC CÔNG TH C TÍNH TOÁN Ứ
PH N I C U TRÚC ADN Ầ Ấ
I Tính s nuclêôtit c a ADN ho c c a gen ố ủ ặ ủ
1 Đ i v i m i m ch c a gen : ố ớ ỗ ạ ủ
- Trong ADN , 2 m ch b sung nhau , nên s nu và chi u dài c a 2 m ch b ng nhau ạ ổ ố ề ủ ạ ằ
A 1 + T 1 + G 1 + X 1 = T 2 + A 2 + X 2 + G 2 =
2
N
- Trong cùng m t m ch , A và T cũng nh G và X , không liên k t b sung nên không nh t thi t ph i b ngộ ạ ư ế ổ ấ ế ả ằ nhau S b sung ch có gi a 2 m ch : A c a m ch này b sung v i T c a m ch kia , G c a m ch này bự ổ ỉ ữ ạ ủ ạ ổ ớ ủ ạ ủ ạ ổ sung v i X c a m ch kia Vì v y , s nu m i lo i m ch 1 b ng s nu lo i b sung m ch 2 ớ ủ ạ ậ ố ỗ ạ ở ạ ằ ố ạ ổ ạ
A 1 = T 2 ; T 1 = A 2 ; G 1 = X 2 ; X 1 = G 2
2 Đ i v i c 2 m ch ố ớ ả ạ :
- S nu m i lo i c a ADN là s nu lo i đó c 2 m ch : ố ỗ ạ ủ ố ạ ở ả ạ
A =T = A 1 + A 2 = T 1 + T 2 = A 1 + T 1 = A 2 + T 2
G =X = G 1 + G 2 = X 1 + X 2 = G 1 + X 1 = G 2 + X 2
Chú ý :khi tính t l % ỉ ệ
2
2
% 1
2
2
% 1
= …
2
2
% 1
2
2
% 1
=…….
Ghi nh : ớ T ng 2 lo i nu khác nhóm b sung luôn luôn b ng n a s nu c a ADN ho c b ng 50% s nuổ ạ ổ ằ ử ố ủ ặ ằ ố
c a ADN : Ngủ ượ ạ ếc l i n u bi t :ế
+ T ng 2 lo i nu = N / 2 ho c b ng 50% thì 2 lo i nu đó ph i khác nhóm b sung ổ ạ ặ ằ ạ ả ổ + T ng 2 lo i nu khác N/ 2 ho c khác 50% thì 2 lo i nu đó ph i cùng nhóm b sung ổ ạ ặ ạ ả ổ
3 T ng s nu c a ADN (N) ổ ố ủ
T ng s nu c a ADN là t ng s c a 4 lo i nu A + T + G+ X Nh ng theo nguyên t c b sung (NTBS) A= T ,ổ ố ủ ổ ố ủ ạ ư ắ ổ G=X Vì v y , t ng s nu c a ADN đậ ổ ố ủ ược tính là :
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G =
2
N
ho c ặ %A + %G = 50%
4 Tính s chu kì xo n ( C ) ố ắ
M t chu kì xo n g m 10 c p nu = 20 nu khi bi t t ng s nu ( N) c a ADN :ộ ắ ồ ặ ế ổ ố ủ
N = C x 20 => C =
20
N
; C=
34
l
5 Tính kh i l ố ượ ng phân t ADN (M ) ử :
M t nu có kh i lộ ố ượng trung bình là 300 đvc khi bi t t ng s nu suy ra ế ổ ố
M = N x 300 đvc
6 Tính chi u dài c a phân t ADN ( L ) : ề ủ ử Phân t ADN là 1 chu i g m 2 m ch đ n ch y song song và xo nử ỗ ồ ạ ơ ạ ắ
đ u đ n quanh 1 tr c vì v y chi u dài c a ADN là chi u dài c a 1 m ch và b ng chi u dài tr c c a nó ề ặ ụ ậ ề ủ ề ủ ạ ằ ề ụ ủ
M i m ch có ỗ ạ
2
N
nuclêôtit, đ dài c a 1 nu là 3,4 Aộ ủ 0
l =
2
N
3,4A 0 => N=
4 , 3
2
lx
Đ n v thơ ị ường dùng :
Trang 2• 1 micrômet = 10 4 angstron ( A0 )
II Tính s liên k t Hiđrô và liên k t Hóa Tr Đ – P ố ế ế ị
1 S liên k t Hiđrô ( H ) ố ế
+ A c a m ch này n i v i T m ch kia b ng 2 liên k t hiđrô ủ ạ ố ớ ở ạ ằ ế
+ G c a m ch này n i v i X m ch kia b ng 3 liên k t hiđrô ủ ạ ố ớ ở ạ ằ ế
V y s liên k t hiđrô c a gen là : ậ ố ế ủ
H = 2A + 3 G ho c H = 2T + 3X ặ
2 S liên k t hoá tr ( HT ố ế ị )
a) S liên k t hoá tr n i các nu trên 1 m ch gen : ố ế ị ố ạ
2
N
- 1
Trong m i m ch đ n c a gen , 2 nu n i v i nhau b ng 1 lk hoá tr , 3 nu n i nhau b ng 2 lk hoá tr … ỗ ạ ơ ủ ố ớ ằ ị ố ằ ị
2
N
nu n i nhau b ng ố ằ
2
N
- 1 b) S liên k t hoá tr n i các nu trên 2 m ch gen : ố ế ị ố ạ 2(
2
N
- 1 )
Do s liên k t hoá tr n i gi a các nu trên 2 m ch c a ADN : ố ế ị ố ữ ạ ủ 2(
2
N
- 1 )
c) S liên k t hoá tr đố ế ị ường – photphát trong gen ( HTĐ-P) Ngoài các liên k t hoá tr n i gi a các nu trong gen thì trong m i nu có 1 lk hoá tr g n thành ph n c aế ị ố ữ ỗ ị ắ ầ ủ
H3PO4 vào thành ph n đầ ường Do đó s liên k t hoá tr Đ – P trong c ADN là :ố ế ị ả
HT Đ-P = 2(
2
N
- 1 ) + N = 2 (N – 1)
1.Qua 1 l n t nhân đôi ( t sao , tái sinh , tái b n ) ầ ự ự ả
+ Khi ADN t nhân đôi hoàn toàn 2 m ch đ u liên k t các nu t do theo NTBS : Aự ạ ề ế ự ADN n i v i Tố ớ T do ự và
ngượ ạc l i ; GADN n i v i X ố ớ T do ự và ngượ ạc l i Vì vây s nu t do m i lo i c n dùng b ng s nu mà lo i nóố ự ỗ ạ ầ ằ ố ạ
b sungổ
A td =T td = A = T ; G td = X td = G = X
+ S nu t do c n dùng b ng s nu c a ADN ố ự ầ ằ ố ủ
N td = N
2 Qua nhi u đ t t nhân đôi ( x đ t ) ề ợ ự ợ
- 1 ADN m qua 1 đ t t nhân đôi t o 2 = 2ẹ ợ ự ạ 1 ADN con
- 1 ADN m qua 2 đ t t nhân đôi t o 4 = 2ẹ ợ ự ạ 2 ADN con
- 1 ADN m qua3 đ t t nhân đôi t o 8 = 2ẹ ợ ự ạ 3 ADN con
- 1 ADN m qua x đ t t nhân đôi t o 2ẹ ợ ự ạ x ADN con
Trang 3- Dù đ t t nhân đôi nào , trong s ADN con t o ra t 1 ADN ban đ u , v n có 2 ADN con màở ợ ự ố ạ ừ ầ ẫ
m i ADN con này có ch a 1 m ch cũ c a ADN m Vì v y s ADN con còn l i là có c 2 m ch c uỗ ứ ạ ủ ẹ ậ ố ạ ả ạ ấ thành hoàn toàn t nu m i c a môi trừ ớ ủ ường n i bào ộ
S ADN con có 2 m ch đ u m i = 2ố ạ ề ớ x – 2
+ Tính s nu t do c n dùng ố ự ầ :
- S nu t do c n dùng thì ADN tr i qua x đ t t nhân đôi b ng t ng s nu sau cùng coup trong cácố ự ầ ả ợ ự ằ ổ ố ADN con tr s nu ban đ u c a ADN m ừ ố ầ ủ ẹ
• T ng s nu sau cùng trong trong các ADN con : N.2ổ ố x
• S nu ban đ u c a ADN m :N ố ầ ủ ẹ
Vì v y t ng s nu t do c n dùng cho 1 ADN qua x đ t t nhân đôi :ậ ổ ố ự ầ ợ ự
∑N td = N 2 x – N = N( 2 X -1)
- S nu t do m i lo i c n dùng là:ố ự ỗ ạ ầ
∑A td = ∑T td = A( 2 X -1)
∑G td = ∑X td = G( 2 X -1)
+ N u tính s nu t do c a ADN con mà có 2 m ch hoàn tòan m i :ế ố ự ủ ạ ớ
∑N td hoàn toàn m i ớ = N( 2 X - 2)
∑A td hoàn toàn m i ớ = ∑T td = A( 2 X -2)
∑G td hoàn toàn m i ớ = ∑X td = G( 2 X 2)
1 Qua 1 đ t t nhân đôi ợ ự
a Tính s liên k t hiđrôb phá v và s liên k t hiđrô đ ố ế ị ỡ ố ế ượ c hình thành
Khi ADN t nhân đôi hoàn toàn :ự
- 2 m ch ADN tách ra , các liên k t hiđrô gi a 2 m ch đ u b phá v nên s liên k t hiđrô b phá vạ ế ữ ạ ề ị ỡ ố ế ị ỡ
b ng s liên k t hiđrô c a ADN ằ ố ế ủ
H b đ t = H ị ứ ADN
- M i m ch ADN đ u n i các nu t do theo NTBS b ng các liên k t hiđrô nên s liên k t hiđrô đỗ ạ ề ố ự ằ ế ố ế ượ c hình thành là t ng s liên k t hiđrô c a 2 ADN con ổ ố ế ủ
H hình thành = 2 H ADN
b S liên k t hoá tr đ ố ế ị ượ c hình thành :
Trong quá trình t nhân đôi c a ADN , liên k t hoá tr Đ –P n i các nu trong m i m ch c a ADN không bự ủ ế ị ố ỗ ạ ủ ị phá v Nh ng các nu t do đ n b sung thì dỡ ư ự ế ổ ược n i v i nhau b ng liên k t hoá tr đ hình thành 2 m chố ớ ằ ế ị ể ạ
m i ớ
Vì v y s liên k t hoá tr đậ ố ế ị ược hình thành b ng s liên k t hoá tr n i các nu v i nhau trong 2 m chằ ố ế ị ố ớ ạ
c a ADN ủ
HT đ ượ c hình thành = 2 (
2
N
- 1 ) = N- 2
2 Qua nhi u đ t t nhân đôi ( x đ t ) ề ợ ự ợ
a Tính t ng s liên k t hidrô b phá v và t ng s liên k t hidrô hình thành : ổ ố ế ị ỡ ổ ố ế
-T ng s liên k t hidrô b phá v :ổ ố ế ị ỡ
∑ H b phá v = H (2 ị ỡ x – 1)
- T ng s liên k t hidrô đổ ố ế ược hình thành :
b T ng s liên k t hoá tr đ ổ ố ế ị ượ c hình thành : Liên k t hoá tr đế ị ược hình thành là nh ng liên k t hoá tr n i các nu t do l i thành chu i m chữ ế ị ố ự ạ ỗ ạ
polinuclêôtit m i ớ
Trang 4- S liên k t hoá tr n i các nu trong m i m ch đ n : ố ế ị ố ỗ ạ ơ
2
N
- 1
- Trong t ng s m ch đ n c a các ADN con còn có 2 m ch cũ c a ADN m đổ ố ạ ơ ủ ạ ủ ẹ ược gi l i ữ ạ
- Do đó s m ch m i trong các ADN con là 2.2ố ạ ớ x - 2 , vì vây t ng s liên k t hoá tr đổ ố ế ị ược hình thành
là :
2
N
- 1) (2.2 x – 2) = (N-2) (2 x – 1)
Có th quan ni m s liên k t các nu t do vào 2 m ch c a ADN là đ ng th i , khi m ch này ti p nhânể ệ ự ế ự ạ ủ ồ ờ ạ ế
và đóng góp dược bao nhiêu nu thì m ch kia cũng liên k t đạ ế ược bay nhiêu nu
T c đ t sao ố ộ ự : S nu dố ược ti p nh n và li n k t trong 1 giây ế ậ ế ế
1 Tính th i gian t nhân đôi (t sao ờ ự ự )
Th i gian đ 2 m ch c a ADN ti p nh n và kiên k t nu t do ờ ể ạ ủ ế ậ ế ự
- Khi bi t th i gian đ ti p nh n và l iên k t trong 1 nu là dt , th i gian t sao dế ờ ể ế ậ ế ờ ự ược tính là :
TG t sao = dt ự
2
N
- Khi bi t t c đ t sao (m i giây liên k t đế ố ộ ự ỗ ế ược bao nhiêu nu )thì th i gian t nhân đôi c a ADNờ ự ủ
là :
TG t sao = ự N : t c đ t sao ố ộ ự
- ARN thường g m 4 lo i ribônu : A ,U , G , X và đồ ạ ượ ổc t ng h p t 1 m ch ADN theo NTBS Vì vâợ ừ ạ ỵ
s ribônu c a ARN b ng s nu 1 m ch c a ADN ố ủ ằ ố ạ ủ
rN = rA + rU + rG + rX =
2
N
- Trong ARN A và U cũng nh G và X không liên k t b sung nên không nh t thi t ph i b ng nhau S bư ế ổ ấ ế ả ằ ự ổ sung ch có gi a A, U , G, X c a ARN l n lỉ ữ ủ ầ ượ ớt v i T, A , X , G c a m ch g c ADN Vì v y s ribônuủ ạ ố ậ ố
m i lo i c a ARN b ng s nu b sung m ch g c ADN ỗ ạ ủ ằ ố ổ ở ạ ố
rA = T g c ố ; rU = A g c ố
rG = X g c ố ; rX = Gg c ố
* Chú ý : Ngượ ạc l i , s lố ượng và t l % t ng lo i nu c a ADN đỉ ệ ừ ạ ủ ược tính nh sau :ư
+ S lố ượng :
A = T = rA + rU
G = X = rR + rX
+ T l % :ỉ ệ
% A = %T =
2
%
%G = % X =
2
%
M t ribônu có kh i lộ ố ượng trung bình là 300 đvc , nên:
M ARN = rN 300đvc =
2
N
300 đvc
1 Tính chi u dài : ề
- ARN g m có m ch rN ribônu v i đ dài 1 nu là 3,4 Aồ ạ ớ ộ 0 Vì v y chi u dài ARN b ng chi u dàiậ ề ằ ề
Trang 5- Vì v y ậ L ADN = L ARN = rN 3,4A 0 =
2
N
3,4 A 0
2 Tính s liên k t hoá tr Đ –P: ố ế ị
+ Trong chu i m ch ARN : 2 ribônu n i nhau b ng 1 liên k t hoá tr , 3 ribônu n i nhau b ng 2 liên k tỗ ạ ố ằ ế ị ố ằ ế hoá tr …Do đó s liên k t hoá tr n i các ribônu trong m ch ARN là rN – 1 ị ố ế ị ố ạ
+ Trong m i ribônu có 1 liên k t hoá tr g n thành ph n axit Hỗ ế ị ắ ầ 3PO4 vào thành ph n đầ ường Do đó s liênố
k t hóa tr lo i này có trong rN ribônu là rN ế ị ạ
V y s liên k t hoá tr Đ –P c a ARN ậ ố ế ị ủ :
HT ARN = rN – 1 + rN = 2 rN -1
1 Qua 1 l n sao mã : ầ
Khi t ng h p ARN , ch m ch g c c a ADN làm khuôn m u liên các ribônu t do theo NTBS :ổ ợ ỉ ạ ố ủ ẫ ự
A ADN n i U ố ARN ; T ADN n i A ố ARN
G ADN n i X ố ARN ; X ADN n i G ố ARN
Vì v y :ậ
+ S ribônu t do m i lo i c n dùng b ng s nu lo i mà nó b sung trên m ch g c c a ADN ố ự ỗ ạ ầ ằ ố ạ ổ ạ ố ủ
rA td = T g c ố ; rU td = A g c ố
rG td = X g c ố ; rX td = G g c ố
+ S ribônu t do các lo i c n dùng b ng s nu c a 1 m ch ADN ố ự ạ ầ ằ ố ủ ạ
rN td =
2
N
2 Qua nhi u l n sao mã ( k l n ) ề ầ ầ
M i l n sao mã t o nên 1 phân t ARN nên s phân t ARN sinh ra t 1 gen b ng s l n sao mãỗ ầ ạ ử ố ử ừ ằ ố ầ
c a gen đó ủ
S phân t ARN = S l n sao mã = K ố ử ố ầ + S ribônu t do c n dùng là s ribônu c u thành các phân t ARN Vì v y qua K l n sao mã t oố ự ầ ố ấ ử ậ ầ ạ thành các phân t ARN thì t ng s ribônu t do c n dùng là:ử ổ ố ự ầ
∑ rN td = K rN
+ Suy lu n tậ ương t , s ribônu t do m i lo i c n dùng là :ự ố ự ỗ ạ ầ
∑ rAtd = K rA = K Tg c ố ; ∑ rUtd = K rU = K Ag c ố
∑ rGtd = K rG = K Xg c ố ; ∑ rXtd = K rX = K Gg c ố
* Chú ý : Khi bi t s ribônu t do c n dùng c a 1 lo i :ế ố ự ầ ủ ạ
+ Mu n xác đ nh m ch khuôn m u và s l n sao mã thì chia s ribônu đó cho s nu lo i b sung ố ị ạ ẫ ố ầ ố ố ạ ổ ở
m ch 1 và m ch 2 c a ADN => S l n sao mã ph i là ạ ạ ủ ố ầ ả ướ ố ữ ốc s gi a s ribbônu đó và s nu lo i b sung ố ạ ổ ở
m ch khuôn m u ạ ẫ
+ Trong trường h p căn c vào 1 lo i ribônu t do c n dùng mà ch a đ xác đ nh m ch g c , c nợ ứ ạ ự ầ ư ủ ị ạ ố ầ
có s ribônu t do lo i khác thì s l n sao mã ph i là ố ự ạ ố ầ ả ướ ốc s chung gi a só ribônu t do m i lo i c n dùngữ ự ỗ ạ ầ
v i s nu lo i b sung c a m ch g c ớ ố ạ ổ ủ ạ ố
1 Qua 1 l n sao mã : ầ
a S liên k t hidro :ố ế
H đ t = H ứ ADN
H hình thành = H ADN
=> H đ t = H hình thành = H ứ ADN
b S liên k t hoá tr :ố ế ị
Trang 6HT hình thành = rN – 1
2 Qua nhi u l n sao mã ( K l n ề ầ ầ ) :
a T ng s liên k t hidrô b phá v ổ ố ế ị ỡ
∑ H phá v = K H ỡ
b T ng s liên k t hoá tr hình thành :ổ ố ế ị
∑ HT hình thành = K ( rN – 1)
* T c đ sao mã ố ộ : S ribônu đố ược ti p nh n và liên k t nhau trong 1 giây ế ậ ế
*Th i gian sao mã : ờ
- Đ i v i m i l n sao mã ố ớ ỗ ầ : là th i gian đ m ch g c c a gen ti p nh n và liên k t các ribônu t doờ ể ạ ố ủ ế ậ ế ự thành các phân t ARN ử
+ Khi bi t th i gian đ ti p nh n 1 ribônu là dt thì th i gian sao mã là :ế ờ ể ế ậ ờ
TG sao mã = dt rN
+ Khi bi t t c đ sao mã ( m i giây liên k t đế ố ộ ỗ ế ược bao nhiêu ribônu ) thì th i gian sao mã là :ờ
TG sao mã = r N : t c đ sao mã ố ộ
- Đ i v i nhi u l n sao mã ( K l n ) :ố ớ ề ầ ầ
+ N u th i gian chuy n ti p gi a 2 l n sao mã mà không đáng k thi th i gian sao mã nhi u l nế ờ ể ế ữ ầ ể ờ ề ầ
là :
TG sao mã nhi u l n = K TG sao mã 1 l n ề ầ ầ + N u TG chuy n ti p gi a 2 l n sao mã liên ti p đáng k là ế ể ế ữ ầ ế ể ∆t th i gian sao mã nhi u l n là : ờ ề ầ
TG sao mã nhi u l n = K TG sao mã 1 l n + (K-1) ề ầ ầ ∆t
+ C 3 nu k ti p nhau trên m ch g c c a gen h p thành 1 b ba mã g c , 3 ribônu k ti p c aứ ế ế ạ ố ủ ợ ộ ố ế ế ủ
m ch ARN thông tin ( mARN) h p thành 1 b ba mã sao Vì s ribônu c a mARN b ng v i s nu c aạ ợ ộ ố ủ ằ ớ ố ủ
m ch g c , nên s b ba mã g c trong gen b ng s b ba mã sao trong mARN ạ ố ố ộ ố ằ ố ộ
S b ba m t mã = ố ộ ậ
3 2
N
=
3
rN
+ Trong m ch g c c a gen cũng nh trong s mã sao c a mARN thì có ạ ố ủ ư ố ủ 1 b ba mã k tộ ế thúc không mã hoá a amin Các b ba còn l i co mã hoá a.amin ộ ạ
S b ba có mã hoá a amin (a.amin chu i polipeptit)= ố ộ ỗ
3 2
N
- 1 =
3
rN
- 1
+ Ngoài mã k t thúc không mã hóa a amin , mã m đ u tuy có mã hóa a amin , nh ngế ở ầ ư
a amin này b c t b không tham gia vào c u trúc prôtêinị ắ ỏ ấ
S a amin c a phân t prôtêin (a.amin prô hoàn ch nh )= ố ủ ử ỉ
3 2
N
- 2 =
3
rN
- 2
- S liên k t peptit hình thành = s phân t Hố ế ố ử 2O t o ra ạ
- Hai a amin n i nhau b ng 1 liên k t péptit , 3 a amin có 2 liên k t peptit …… chu i polipeptit có mố ằ ế ế ỗ
là a amin thì s liên k t peptit là :ố ế
S liên k t peptit = m -1 ố ế
III TÍNH S CÁCH MÃ HÓA C A ARN VÀ S CÁCH S P Đ T A AMIN TRONG CHU IỐ Ủ Ố Ắ Ặ Ỗ
POLIPEPTIT
Các lo i ạ a amin và các b ba mã hoá: Có 20 lo i a amin thộ ạ ường g p trong các phân t prôtêin nh sau :ặ ử ư
Trang 713) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe 17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro
B ng b ba m t mã ả ộ ậ
U
U U U
U U X phe
U U A
U U G Leu
U X U
U X X
U X A Ser
U X G
U A X
U A A **
U A G **
U G U
U G A **
U G G Trp
U X A G X
X U U
X U A
X U G
X X U
X X X Pro
X X A
X X G
X A X
X A A
X G U
X G X
X G A Arg
X G G
U
X
A G
A
A U A
A U X He
A U A
A U G * Met
A X U
A X X Thr
A X A
A X G
A A U Asn
A A X
A A A
A A G Lys
A G U
A G X Ser
A G A
A G G Arg
U
X
A G
G
G U U
G U X Val
G U A
G U G * Val
G X U
G X X
G X A Ala
G X G
G A U
G A X Asp
G A A
G A G Glu
G G U
G G X
G G G
U X A G
Trong quá tình gi i mã , t ng h p prôtein, ch b ba nào c a mARN có mã hoá a amin thì m i đả ổ ợ ỉ ộ ủ ớ ược ARN mang a amin đ n gi i mã ế ả
1 ) Gi i mã t o thành 1 phân t prôtein: ả ạ ử
• Khi ribôxôm chuy n d ch t đ u này đ n đ u n c a mARN đ hình thành chu i polipeptit thì s aể ị ừ ầ ế ầ ọ ủ ể ỗ ố amin t do c n dùng đự ầ ược ARN v n chuy n mang đ n là đ gi i mã m đ u và các mã k ti p ,ậ ể ế ể ả ở ầ ế ế
mã cu i cùng không đố ược gi i Vì v y s a amin t do c n dùngh cho m i l n t ng h p chu iả ậ ố ự ầ ỗ ầ ổ ợ ỗ polipeptit là :
S a amin t do c n dùng : S aaố ự ầ ố td =
3 2
N
- 1 =
3
rN
- 1
• Khi r i kh i ribôxôm , trong chu i polipeptit không còn a amin tờ ỏ ỗ ương ng v i mã m đ u Do đó ,ứ ớ ở ầ
s a amin t do c n dùng đ c u thành phân t prôtêin ( tham gia vào c u trúc prôtêin đ th c hi nố ự ầ ể ấ ử ấ ể ự ệ
ch c năng sinh h c ) là : ứ ọ
S a amin t do c n dùng đ c u thành prôtêin hoàn ch nh : ố ự ầ ể ấ ỉ
S aa ố p =
3 2
N
- 2 =
3
rN
- 2