Dân số thế giới?. Tình hình gia tăng dân số?... Tình hình phát triển dân số trên thế giới.. Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự của tình hình tăng dân số đối với sự phát triể
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
đến dự giờ thăm lớp
Trang 2
Dân số thế giới?
Tình hình gia tăng dân số?
Trang 3PHÇN II: ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI
Tiết 25 – Bài 22:
Dân số và sự gia tăng dân số
Trang 4I D©n sè vµ t×nh h×nh ph¸t triÓn d©n sè thÕ giíi.
Số dân trên thế giới (tỉ
Thời gian dân số tăng
thêm 1 tỉ người (năm) 123 32 15 13 12
Thời gian dân số tăng
gấp đôi (năm) 123 47 47 51
2 Tình hình phát triển dân số trên thế giới.
Ảnh hưởng của tình hình tăng dân số đối với sự của tình hình tăng dân số đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội (phần II.1.d)
Dân số
Bùng nổ dân số
- Dân số thế giới phát triển nhanh
Trang 5Sơ đồ sức ép dân số đối với việc phát triển
kinh tế - xã héi và môi trường
Dân số
Lao động, việc làm
Tốc độ phát triển
kinh tế
Tiêu dùng và tích luỹ
Giáo dục
Y tế và chăm sóc
sức khoẻ
Thu nhập và mức sống
Cạn kiệt tài nguyên
Ô nhiễm môi trường Phát triển bền vững
Trang 6¤ nhiÔm m«i tr êng, ïn t¾c giao th«ng, C¹n kiÖt tµi nguyªn …
1
4 2
3
Trang 7II Gia tăng dân số
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô(% o )
b Tỉ suất tử thô(% o )
Trang 8Nội dung a- Tỉ suất sinh thô(O /OO)
(Nhãm1)
b- Tỉ suất tử thô(O /OO)
(Nhãm2)
Công thức
(khái niệm)
§Æc ®iÓm,
Tình hình
Các nhân tố
ảnh hưởng
T: tỉ suất tử thô
t : tổng số người chết trong năm Dtb: dân số trung bình
t
Dtb
T=
PhiÕu häc tËp sè 1:
b¾t ®Çu
• Xu hướng giảm mạnh
• Sự thay đổi theo không gian và
• thời gian
• Có sự chênh lệch lớn giữa các
• nhóm nước
• Nhóm các nước PT có tỉ suất
• sinh thô giảm nhanh hơn nhóm
các nước ĐPT
• Có xu hướng giảm rõ dệt, đặc biệt ở nhóm
nước ĐPT.
• Nhóm nước PT giảm rồi lại tăng
• Không có sự chênh lệch nhau nhiều như
• tỉ suất sinh thô
Mức sống của dân cư
Trình độ y học, mạng lưới y tế, vệ sinh
Phòng bệnh.
Môi trường sống.
Cơ cấu dân số.
Chiến tranh, tệ nạn xã hội, thiên tai, đói
kém.Trình độ dân trí.
• Yếu tố sinh học
• Tập quán và tâm lí xã hội
• Phát triển kinh tế - xã hội
• Chính sách dân số
• “Chiến tranh và hoà bình”
1
HÕt giê
2
05 6 10
S: tỉ xuất sinh thô S: số trẻ em sinh ra
D tb : dân số trung b×nh
S=
Dtb
s
Trang 9c Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên(%)
* Công thức : Tg = S – T Tg: tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
S: tỉ suất sinh thô T: tỉ suất tử thô
Trang 112 Gia tăng cơ học (%)
* Công thức : tỉ suất gia tăng cơ học
G =
* Nguyên nhân : do “lực hút - lực đẩy”
N – X Dtb
N : Số người nhập cư trong năm.
X : Số người xuất cư trong năm Dtb: Dân số trung bình
3 Gia tăng dân số(%)
Trang 12s¬ kÕt bµi häc
Dân số thế giới
Gia tăng dân số
Gia tăng cơ học
Xc (tỉ suất xuất cư)
Nc (tỉ suất nhập cư)
Gia tăng tự nhiên
Tỉ
suất
sinh
thô
Tỉ suất
tử thô
Tỉ suất gia tăng dân số
tự nhiên (động lực phát triển dân số) Ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường
biÖn ph¸p gi¶i quyÕt
Trang 13Phiếu học tập số 2:
Cõu 1: Dõn số trung bỡnh toàn thế giới năm 2005 là 6.477 triệu người, tỉ suất sinh thụ trong năm là 21 % o , hóy tớnh số trẻ em được sinh ra trong năm Nếu tỉ suất tử thụ là 9 % o thỡ tỉ suất gia tăng tự nhiờn là bao nhiờu ? Trong năm 2005, Trỏi đất cú thờm bao nhiờu người ?
Đỏp ỏn: Tg = 21 % o – 9 % o = 12 % o = 1,2 % Nghĩa là trong năm 2005, cứ
1000 người dõn cú 21 người sinh ra và người chết đi, dõn số tăng
thờm 12 người Trong năm 2005, trung bỡnh toàn thế giới cú thờm
77,7 triệu người.
Cõu 2: Hóy quan sỏt 4 hỡnh ảnh sau và cho biết hỡnh ảnh nào thể hiện gia tăng dõn
số tự nhiờn.
a Ủng hộ và thực hiện đỳng chớnh sỏch dõn số của nước ta.
b Tuyờn truyền, hướng dẫn chớnh sỏch dõn số đến mọi tầng lớp nhõn
dõn một cỏch hợp lớ.
c Học tập và rốn luyện tốt gúp phần nõng trỡnh độ dõn trớ để xõy dựng
nhà nước XHCN ngày càng giàu đẹp hơn.
d Tất cả cỏc ý trờn.
Bắt đầu
01 10 05
Hết giờ
Đáp án đúng là: d
Cõu 3: Là một học sinh em phải làm gỡ với sự gia tăng dõn số nhanh như hiện nay?
Cõu 1: Dõn số trung bỡnh toàn thế giới năm 2005 là 6.477 triệu người, tỉ suất sinh thụ trong năm là 21 % o , hóy tớnh số trẻ em được sinh ra trong năm Nếu tỉ suất tử thụ là 9 % o thỡ tỉ suất gia tăng tự nhiờn là bao nhiờu ? Trong năm 2005, Trỏi đất cú thờm bao nhiờu người ?
Trang 14Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c
thÇy, c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh
Trang 15Tình hình phát triển dân số thế giới
thêi k× 1804 – 2025 (dù b¸o) 2025 (dù b¸o)
TØ ng êi
1
2
3
4
5
6
8
1
2
4
3
5
6
7
8
1804 1927 1959 1974 1987 1999 2025 N¨m
Trang 16Tình hình phát triển dân số ở Việt Nam giai đoạn
1900 – 2003 (dự tính 2024)
20
40
80
60
100
120
N¨m
TriÖu ng êi
12,5
17,7
23,1
34,9
59,9
104,3
1999
Trang 175
10
15
20
25
30
35
40
45
Toàn thế giới Các nước phát triển Các nước đang phát triển
Hình 22.2 - Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 - 2005
36
31
27
23
21
42
36
31
26
24 23
12
11
%o
Trang 185
10
15
20
25
30
1950- 1955 1975- 1980 1985- 1990 1995- 2000 2004- 2005
Toàn thế giới Các nước phát triển Các nước đang phát triển
Hình 22.2 - Tỉ suất tử thô thời kì 1950 - 2005
%o
25
15
11
28
17
12
9
8
15
9
Trang 191 2
Trang 204
11
3
Câu 2: Hãy quan sát 4 hình ảnh và cho biết hình ảnh nào thể hiện gia tăng dân số tự nhiên?