1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn vào lớp 10 phần Căn bậc hai

8 693 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn vào lớp 10 phần căn bậc hai
Người hướng dẫn Giáo Viên Nguyễn Tấn Thành
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 485,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi pặp lại cách viết căn thức có chứa 5 và 13 một cách vô hạn lần... Tìm giá trị lớn nhất đó.

Trang 1

CĂN THỨC BẬC HAI

Bài 1: Tính

a) 3 2 2 3 5

2 2 3 2 2 3  

c)  50 2 18  98 3 2

d) 3 2 50 2 18  98

e) 27 3 48 2 108   7 4 3

f)  20 2 5 5 45 3 5  

g) 2 27 5 5  75 3 20

h) 2 3 6 216 1

3

i) 8 2 18 3 32 

10 3  10 3

k) 12 6 3   3 5 2

l) 18 128

m)  28 2 14  7 7 7 8

Bài 2:

a) So sánh A  7 2 6 1  và B  9 4 5

b) Rút gọn biểu thức 4 8 : 1 2

4 2

P

x

    với x > 0, x1, x4 c) Rút gọn biểu thức 1 1

A

    với a > 0, a1 d) Rút gọn biểu thức B a a 1 a a 1

  với a > 0, a1

     

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 2

Bài 4: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:

a) P 12 3 x

b) Q 2x

2

x

R

x

Trang 2

d) 21

4

S

x

x A

5 6

x B

 

Bài 5: Giải phương trình

a) 5x2 3 x

b) x2  3 x

c) x 5 6 x

d) 2x  1 3

e) 4x1 2x 7

f) x21 1  x

  

   với 22

1

ab x

b

 trong đó a > 0, b > 0

A

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên

Bài 8: Cho a > 0, b > 0, a  b Chứng minh rằng biểu thức sau đây không phụ thuộc vào a

2

a b P

b) 2  2 12

Q

a

4

P

x

  với x > 0, x4, x9 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P > 0, P < 0

     (-1 < x <1) a) Rút gọn M

b) Tính giá trị của M khi 3

2 3

x 

 c) Tìm các giá trị của x để M2 = M

Bài 11: Cho biểu thức

2

P

x

a) Rút gọn P

Trang 3

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x  4 2 3

c) Tìm giá trị của x để P = -3

Bài 12: Giải phương trình (dạng đặc biệt)

a) 3x212x16 4x216x25 1 4  x x 2

b) 3x26x 7 5x210x14 4 2  x x 2

c) 3 x 6 x (3x)(6 x) 3

d) x 1 2 x 2  7 x 6 x 2 6

e) x 5 4 x  1 x 3

2

3

3 1 0

Bài 13: Cho A x 2 3x y2y

a) Phân tích A thành thừa số

b) Tính giá trị của A với 1 , 9 4 5

5 2

P

a) Chứng minh P có giá trị là 2 5

3

x x

 b) Chứng minh P  2

3

2x Tính giá trị biểu thức 1 2 2

2 1

x x A

x

Bài 16:

a) Tính 12 2 3 5 2 3 8 2 6

4

b) Chứng minh rằng 4 7  4 7  2

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tìm các số nguyên x để P có giá trị nguyên

1

A

x

a) Với điều kiện nào của x thì A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Chứng minh rằng a > 1 với mọi x > 0 và x  1

Bài 19: Cho biểu thức

2

P

     

a) Rút gọn P

Trang 4

b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0.

c) Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 20:

a) Rút gọn  12 27 108 2 3

b) Chứng minh rằng 2 6 2 3 5

2 3 5   

Bài 21: Thu gọn các biểu thức

 b) B 3 2 6 6 3 3

Bài 22:

a) Rút gọn 6 8 8 2 2 18 2

2

b) Phân tích thành nhân tử B 3x 5y 5x 3y

Bài 23:

a) Tính A  14 6 5  14 6 5

b) Chứng minh rằng 3 1 2 3

3 1

 

Bài 24:

a) Chứng minh phương trình sau vô nghiệm 5 x 5xx2 2x8

b) Giải phương trình 2 x2  x2 8 4

2

A

x

2

B

x

 a) Tìm điều kiện của x để A, B có nghĩa Rút gọn A và B

b) Tìm giá trị của x để A = B

Bài 26: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa:

a) 2x  6

b) 1 3x

c) x 2 1

d) 2x2

e) 2x

f) 3x  2

2

x

x

 

 h) 2 3 1 2

4

x

x

Bài 27: Tính (rút gọn)

a) 28 10 3  4 2 3

Trang 5

b) 1 7 7 7 7 1

c) 14 6 5  14 6 5

2

     với a > 0, b > 0, a  b

Bài 28: giải phương trình

a) 2x  3 6 x

b) 2 xx3

c) 3x  1 0

d) x2 2x4  x 2

e) x 1 2x 4

1 2

x P

x

  a) Rút gọn và tính giá trị của P nếu x 4(2 3)

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 30: Rút gọn

a) A  8 2 15  8 2 15

b) B  4 7  4 7

c) C  4 10 2 5  4 10 2 5

d) D  4 15  4 15 2 3  5

Bài 31: Chứng minh rằng các số sau đây đều là số nguyên

 b) B  5 3 29 12 5

c) (5 2 6)(49 20 6) 5 2 6

9 3 11 2

 d) D  4 5 3 5 48 10 7 4 3  

e) E ( 3 1) 6 2 2 3   2 12 18 128

Bài 32: Tìm x biết x  5 13 5 13  Trong đó các dấu chấm có nghĩa là lặp đi pặp lại cách viết căn thức có chứa 5 và 13 một cách vô hạn lần

Bài 33: Cho số x 39 4 5 39 4 5

a) Chứng tỏ rằng x là nghiệm của phương trình : x3 – 3x – 18 = 0

b) Tính x

Trang 6

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

b) Tính giá trị của A khi x  2

Bài 35: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) 32 532 5 1

b) 320 14 2  314 2 20 4 

c) 35 2 7  35 2 7 2 

B

a) Tìm điều kiện của x để B có nghĩa

b) Tìm x để B > 0

E

a) Tìm điều kiện của x để E có nghĩa

b) Rút gọn E

c) Tìm x để E có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 38: Rút gọn

a) 13 30 2  9 4 2

b) m2 m1 m 2 m1

c) 2 3 2 2 3 2 2 2 3 2 2 2 3

d) 6 2( 6 3 2) 6 2( 6 3 2)

2

e) 9 6 2 6

3

A

4

x 

P x

  a) Tìm các giá trị của x để P(x) có nghĩa

b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(-x) < 0

Bài 41: Chứng minh các đẳng thức sau

a) (4 15)( 10 6)( 4 15 2

b) 4 2 2 6  2 ( 3 1)

c) 3 5 (3 5)( 10 2) 8

Bài 42: Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau là số tự nhiên

3 2 4 3 2 4  

Trang 7

b) 1 1

5 2 6 5 2 6  

        

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A với a = 9

c) Với giá trị nào của a thì A A

      

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A nếu 6

a 

Bài 45: Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào a

1

B

a

A

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của a để A = -4

Bài 47: Chứng minh rằng x 35 1735 17 là nghiệm của phương trình x3 – 6x – 10 = 0

1

P

x

    với x  0, x  1

a) Rút gọn P

b) Tìm x sao cho P < 0

4 15

 Tính giá trị của biểu thức y = x3 – 3x + 2000

1

y

a) Rút gọn y Tìm x để y = 2

b) Giả sử x > 1 Chứng minh rằng yy 0

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của y

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tìm các số nguyên x để A có giá trị nguyên

Bài 52:

a) Rút gọn biểu thức 1 3 2 2 3

2 3 3 2 2 3

Trang 8

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của yx 1 2 x 2 x 7 6 x 2

Bài 53: Cho biểu thức

2

( 2) 8

2

A

x x

 

a) Tìm tập xác định của A

b) Rút gọn A

Bài 54: Giải phương trình

1

x x

 

 

 b) 1 2 x2  x 1

c) x y z   4 2 x 2 4 y 3 6 z 5

d) 3x212x16 y2 4y13 5

e) x2 2x 1 x24x4 3

f) x 3 4 x1 x 8 6 x1 5

g) x24x 5 2 2x3

h) 6 xx2x2 6x13

Bài 55: Cho phương trình 25 x2  15 x2 2

a) Tính 25 x2  15 x2

b) Tìm các giá trị thực của x thỏa mãn 25 x2  15 x2 2

Bài 56: Giải các phương trình

a) x 2 x1 x 3 4 x1 1

b) x 3 4 x 1 x 8 6 x1 1

Bài 57: So sánh

a) 6 20 và 1 6

b) 17 12 2 và 2 1

Bài 58: Chứng minh

a) 2 2 2 4 2

2

a

  với a > b > 0

 với a > 0, b > 0

Bài 59: Chứng minh bất đẳng thức

a) 27 6 48

b) 5 5 5 5 10 0

Bài 60: Chứng minh bất đẳng thức

2008 2009

2008 2009

2009 2008  

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w