Chọn đáp án đúng và ghi vào khung bên dưới.. Miền nghiệm của bất phương trình là: A... Chọn đáp án đúng và ghi vào khung bên dưới.. Miền nghiệm của bất phương trình là: A.. Xét dấu của f
Trang 1-1 0
- ∞ f(x)
x
-+
-1 0
- ∞ f(x) x
-+
-1 0
- ∞ f(x)
x
+ 0
-1 0
- ∞ f(x) x
Lớp: Môn:Toán
Đề I:
I - Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn đáp án đúng và ghi vào khung bên dưới.
Câu 1: Cho bất phương trình x− ≥3 3−x Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 2: Nghiệm của hệ bất phương trình + < −3x x+ >1 33 2x x1−7 là:
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình 1 2 2
Câu 4: Điều kiện của bất phương trình 1 + 9
1
x− > 0 là:
Câu 5: Cho f(x) = (m – 1)x + m – 2
A f(x) là nhị thức bậc nhất khi m > 1 B f(x) là nhị thức bậc nhất khi m < 1
C f(x) là nhị thức bậc nhất khi m = 1 D f(x) là nhị thức bậc nhất khi m ≠1
Câu 6: Bất phương trình 2x+ <1 1 có nghiệm là:
Câu 7: Cho nhị thức f(x) = 3x – 1 f(x) > 0 khi:
A x∈(-∞; 1
3; +∞) C x∈(-∞; 1
3; +∞)
Câu 8: Cho bất phương trình 2x + 4y < 5 có miền nghiệm là S Khi đó:
Câu 9: Cho hệ bất phương trình 2 3 4 0
− + <
có tập nghiệm là S Khi đó:
Câu 10: Cho bất phương trình 2x + 3y < 3 và điểm O(0; 0) Miền nghiệm của bất phương trình là:
A Nửa mặt phẳng chứa điểm O bờ là đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
B Nửa mặt phẳng chứa điểm O trừ đi đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
C Nửa mặt phẳng không chứa điểm O bờ là đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
D Nửa mặt phẳng không chứa điểm O trừ đi đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
Câu 11: Cho biểu thức f(x) = 2
1
x
x− Xét dấu của f(x) ta được:
Câu 12: Nghiệm bất phương trình 2x – 1 > 0 là:
Trang 2Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án
II - Tự luận: 7 điểm.
Câu 1: Xét dấu biểu thức f(x) = (2x – 1)(x + 3)
Câu 2: Giải bất phương trình: 3
2 x− < 1.
BÀI LÀM:
Trang 3
-1 0
- ∞ f(x)
x
-+
-1 0
- ∞ f(x) x
-+
-1 0
- ∞ f(x)
x
+ 0
-1 0
- ∞ f(x) x
Lớp: Môn:Toán
Đề II:
I - Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn đáp án đúng và ghi vào khung bên dưới.
Câu 1: Cho bất phương trình 2− ≤x x−2 Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 2: Nghiệm của hệ bất phương trình 3 1 2
+ > −
− < +
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình 3 2 3
x
Câu 4: Điều kiện của bất phương trình 2x + 3
1
x− > 0 là:
Câu 5: Cho f(x) = (1 - m)x + 2 - m
A f(x) là nhị thức bậc nhất khi m > 1 B f(x) là nhị thức bậc nhất khi m < 1
C f(x) là nhị thức bậc nhất khi m = 1 D f(x) là nhị thức bậc nhất khi m ≠1
Câu 6: Bất phương trình 2− + ≤x 1 1 có nghiệm là:
Câu 7: Cho nhị thức f(x) = 2x – 1 f(x) ≥ 0 khi:
A x∈(-∞; 1
2; +∞)
Câu 8: Cho bất phương trình x - y > - 5 có miền nghiệm là S Khi đó:
Câu 9: Cho hệ bất phương trình 2 5 1 0
2 0
x y
+ + >
Câu 10: Cho bất phương trình 2x + 3y ≤ 3 và điểm O(0; 0) Miền nghiệm của bất phương trình là:
A Nửa mặt phẳng chứa điểm O bờ là đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
B Nửa mặt phẳng chứa điểm O trừ đi đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
C Nửa mặt phẳng không chứa điểm O bờ là đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
D Nửa mặt phẳng không chứa điểm O trừ đi đường thẳng d1: 2x + 3y = 3
Câu 11: Cho biểu thức f(x) = 2
1
x x
−
− Xét dấu của f(x) ta được:
Trang 4A x = 1 B x = -1 C x < 1/2 D x > 1/2
Đáp án
II - Tự luận: 7 điểm.
Câu 1: Xét dấu biểu thức f(x) = (4x – 1)(x + 2)
Câu 2: Giải bất phương trình: 2
1 x− > 1.
BÀI LÀM:
Trang 5