1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

55 Câu Trắc Nghiệm Bài Hàm Số Lớp 10 Có Đáp Án

36 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm... Chọn B?[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI HÀM SỐ LỚP 10 CÓ ĐÁP ÁNVấn đề 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ

Câu 1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

1.1

y x

Trang 2

f x

x x

A D. B D1; C D\ 1   D D1;

Trang 3

x y

Trang 4

x y x

Trang 5

Câu 17 Tìm tập xác định D của hàm số 2

1.6

x y

x y

Trang 6

Câu 21 Tìm tập xác định D của hàm số

.6

x y

x y

Trang 7

x y

Trang 8

Câu 29 Tìm tập xác định D của hàm số

 

1

x x

m m

D m  0.

Trang 9

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 1

mx y

Vấn đề 3 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Câu 36 Cho hàm số f x   4 3x Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 10

C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên

Câu 37 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x  x2  4x trên khoảng 5  ;2 và trên khoảng 2; 

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  ;2, đồng biến trên 2; 

B Hàm số đồng biến trên  ;2, nghịch biến trên 2; 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;2 và 2; 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;2 và 2; 

Câu 38 Xét sự biến thiên của hàm số f x  3

x

 trên khoảng 0; Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 0;

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 0;

Trang 11

Câu 39 Xét sự biến thiên của hàm số f x  x 1

x

 

trên khoảng 1; Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 1;

D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 40 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số   3

 trên khoảng   ; 5 và trên khoảng 5; Khẳng

định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên   ; 5, đồng biến trên 5; 

B Hàm số đồng biến trên   ; 5, nghịch biến trên 5; 

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 5 và 5; 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 5 và 5; 

Câu 41 Cho hàm số f x   2x 7 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 12

O 3

-1

1 -1 -3

4

x y

A Hàm số nghịch biến trên

7

;2

C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên

Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 3;3 để hàm số f x   m1x m  2 đồng biến trên

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;4 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 3;3 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 

Trang 13

Câu 45 Cho đồ thị hàm số y x 3 như hình bên Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 

B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 

D Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O

O

Trang 14

C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ. 

D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành. 

Câu 49 Cho hàm số f x   x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x là hàm số lẻ.  B f x là hàm số chẵn. 

C f x là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ   D f x là hàm số không chẵn, không lẻ. 

Câu 50 Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y x 2018  2017. B y 2x3.

Trang 15

x

x x

C Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ. 

D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành. 

Trang 16

Câu 54 Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x  ax2 bx c là hàm số chẵn.

A a tùy ý, b0, c0. B a tùy ý, b0, c tùy ý

C a b c, , tùy ý D a tùy ý, b tùy ý, c  0.

Câu 55* Biết rằng khi m m 0 thì hàm số f x  x3 m2 1x2 2x m  1

là hàm số lẻ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 0

1

;3 2

m  

1

;0 2

m   

10; 2

y x

 ta được

11

y 

Trang 18

Câu 10 Hàm số xác định khi x3 3x  2 0 x 1 x2 x 2 0

Trang 19

1

.1

x x

Trang 20

Câu 15 Hàm số xác định khi

33

x

x x

Trang 21

x x

Trang 22

Câu 22 Hàm số xác định khi x2    luôn đúng với mọi x 1 0 x  .

Trang 23

x x

x x

Trang 24

1

1 0

x

x x

x x

x x

Trang 26

m   m

thì    x m

  Tập xác định của hàm số là Dm; 

Khi đó, hàm số xác định trên 0; khi và chỉ khi  0;  m;  m0

  Không thỏa mãn điều kiện m  1

 TH2: Nếu

1

12

Trang 27

Câu 35 Hàm số xác định khi x2  6x m  2 0  x 32m 11 0 Hàm số xác định với  x  x 32 m 11 0 đúng với mọi x  

2

42

x

x x x

Trang 28

Vậy hàm số nghịch biến trên  ;2.

● Với mọi x x 1, 2 2; và  x1x2 Ta có

1

1 2 2

2

42

x

x x x

Trang 31

Câu 43 Với mọi x1 , ta cóx2

Câu 44 Trên khoảng 3; 1  và 1;3 đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải 

  Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3 Chọn A.

Trang 32

Câu 48 TXĐ: D  nên  x D  x D.

Ta có f  x   x2   xx2 xf x    f x  là hàm số chẵn Chọn B.

Trang 36

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w