1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng anh 9 Bai so 9

24 404 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Natural disasters
Trường học Vietnam National University
Chuyên ngành English
Thể loại Lesson plan
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 9,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

earthquake volcano typhoonB o tuyếtão tuyết núi lửa động đất Unit 9 – Natural disasters Period 56 – Getting started, listen and read snowstorm... - Can we know whether these disasters wi

Trang 2

earthquake volcano typhoon

B o tuyếtão tuyết

núi lửa

động đất

Unit 9 – Natural disasters

Period 56 – Getting started, listen and read

snowstorm

Trang 3

- turn up (v)

- expect (v) : mong đợi, đón chờ

: điều chỉnh to lên

Vocabulary

Trang 4

- thunderstorm (n) : bão có sấm sét, mưa to

Trang 5

- delta (n) : vùng châu thổ

Trang 6

- highlands(n) : vùng núi, vùng cao

Trang 7

- turn up (v)

- expect (v) : Mong îi, ãn chê đîi, đãn chê đîi, đãn chê

: B·o cã sÊm sÐt, m a to :Vïng ch©u thæ

Trang 9

- Can we know whether these disasters will happen or not?

- How can we know?

Grandmother, it’s the weather forecast on TV

Can you turn up the

volume, Thuy?

Trang 11

Unit 9: NATURAL DISASTERS.

Period: 56 : GETTING STARTED – LISTEN and READ.

Trang 12

Gap- filling

Trang 13

Fill in each blank with one word or

phrase from the dialogue

1.Thuy’s grandmother wants her to the

volume on TV because she wants to listen

watching them

Trang 15

1 2 3 4 5 6 7 8

123456789

Trang 17

2

2 Thuy's grandmother wants her to turn the volume.

Trang 20

5 Thuy is preparing for a picnic with

A her parents B her brother

and sisters

C her classmates d her old friends

C her old friends

Trang 22

Role play

Trang 23

• Learn by heart the vocabulary

• Write an other weather forecast

Trang 24

THANK YOU ! GOODBYE ! SEE YOU AGAIN !

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w