Đề tài “Xây dự ng Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ cho Tổ chứ ctín dụ ng tạ i Việ t Nam – Ứ ng dụ ng cho Ngân hàng TMCP Đông Á” do chính tác giảnghiên cứ u xây dự ng, trong đề tài
Trang 1NGUYỄ N TÂN SƠ N
XÂY DỰ NG HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ CHO TỔ CHỨ C TÍN DỤ NG TẠ I VIỆ T NAM – Ứ NG
DỤ NG CHO NGÂN HÀNG TMCP
ĐÔNG Á
LUẬ N VĂN THẠ C SĨ KINH TẾ
TP.HỒ CHÍ MINH – 2008
Trang 2NGUYỄ N TÂN SƠ N
XÂY DỰ NG HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ CHO TỔ CHỨ C TÍN DỤ NG TẠ I VIỆ T NAM – Ứ NG
DỤ NG CHO NGÂN HÀNG TMCP
ĐÔNG Á
CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
MÃ SỐ 60.31.12
LUẬ N VĂN THẠ C SĨ KINH TẾ
NGƯ Ờ I HƯ Ớ NG DẪ N KHOA HỌ C:
TS BÙI HỮ U PHƯ Ớ C
TP.HỒ CHÍ MINH – 2008
Trang 3dẫ n nguồ n cụ thể Đề tài “Xây dự ng Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ cho Tổ chứ ctín dụ ng tạ i Việ t Nam – Ứ ng dụ ng cho Ngân hàng TMCP Đông Á” do chính tác giảnghiên cứ u xây dự ng, trong đề tài có sử dụ ng các mô hình củ a các tổ chứ c, cá nhânkhác đã đư ợ c tác giả ghi rõ nguồ n gố c.
NGUYỄ N TÂN SƠ N
Trang 4CHƯ Ơ NG I CƠ SỞ LÝ THUYẾ T VỀ HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ 5
1.1 Khái quát hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 5
1.1.1 Xế p hạ ng tín nhiệ m 5
1.1.2 Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 6
1.1.3 Chứ c năng và mụ c tiêu củ a hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 6
1.1.4 Cấ u trúc hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 7
1.1.5 Phân loạ i đố i tư ợ ng xế p hạ ng 7
1.2 Nguyên tắ c xây dự ng Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 9
1.3 Nguyên tắ c xế p hạ ng tín dụ ng 9
1.4 Quy trình đánh giá và xế p hạ ng 10
1.5 Các nộ i dung đánh giá xế p hạ ng 12
1.5.1 Nhóm các chỉ tiêu phi tài chính 13
1.5.2 Nhóm các chỉ tiêu tài chính 14
1.6 Khả o sát các mô hình đánh giá, xế p hạ ng tín nhiệ m 18
1.6.1 Mô hình củ a điể m tín dụ ng Edward Altman 18
1.6.2 Mô hình xế p hạ ng củ a và Moody’s 19
1.6.3 Mô hình xế p hạ ng củ a Standard and Poor’s (S&P) 21
1.6.4 Sự tư ơ ng quan kế t quả củ a mô hình điể m tín dụ ng Edward Altman, S&P và Moody’s 23
1.6.5 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân củ a FAIR ISAAC CORP 24
1.6.6 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân VantageScore 25
1.7 Đánh giá tính ứ ng dụ ng củ a các mô hình đã khả o sát 26
1.7.1 Mô hình chỉ số Z 26
1.7.2 Mô hình xế p hạ ng củ a Moody’s và Standard and Poor’s (S&P) 27
1.7.3 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân FAIR ISAAC CORP và VANTAGESCORE 28
CHƯ Ơ NG II TÌNH HÌNH XÂY DỰ NG VÀ SỬ DỤ NG KẾ T QUẢ CỦ A HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ 30
2.1 Đánh giá rủ i ro trong hoạ t độ ng kinh doanh củ a ngân hàng thư ơ ng mạ i 30
Trang 52.5 Tình hình đánh giá xế p hạ ng tín dụ ng tạ i Việ t nam hiệ n nay 35
2.5.1 Tạ i Ngân hàng Nhà Nư ớ c 35
2.5.2 Tạ i các ngân hàng thư ơ ng mạ i, tổ chứ c tín dụ ng 36
2.5.2.1 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân áp dụ ng cho NH bán lẻ tạ i Việ t Nam 36
2.5.2.2 Mô hình xế p hạ ng tín dụ ng củ a Ngân hàng Đầ u tư Phát triể n Việ t Nam 37
2.5.2.3 Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng củ a Vietcombank 39
2.5.2.4 Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng củ a Vietinbank 42
2.5.3 Tạ i các doanh nghiệ p thự c hiệ n dị ch vụ XHTD 44
2.5.3.1 Hệ thố ng xế p hạ ng củ a Công ty Ernst & Young Việ t Nam (E&Y) 44
2.5.3.2 Hệ thố ng xế p hạ ng củ a Công ty Thông tin tín nhiệ m và xế p hạ ng Doanh nghiệ p (C&R) 46
2.5.3.3 Hệ thố ng xế p hạ ng củ a Trung tâm đánh giá tín nhiệ m Vietnamnet (CRVC) 46
2.5.3.4 Hệ thố ng đánh giá củ a Công ty Cổ phầ n Xế p hạ ng tín nhiệ m Việ t Nam (CRV) 47
2.6 Đánh giá các mô hình xế p hạ ng tín dụ ng đã khả o sát 48
2.6.1 Mô hình áp dụ ng tạ i trung tâm thông tin tín dụ ng (CIC) 48
2.6.2 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân cho ngân hàng bán lẻ 48
2.6.3 Mô hình củ a các doanh nghiệ p thự c hiệ n dị ch vụ xế p hạ ng 48
2.6.4 Mô hình áp dụ ng tạ i các NHTM, TCTD 49
CHƯ Ơ NG III XÂY DỰ NG HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ CHO TỔ CHỨ C TÍN DỤ NG TẠ I VIỆ T NAM – Ứ NG DỤ NG CHO NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG Á 51
3.1 Điề u kiệ n cơ bả n để ứ ng dụ ng 51
3.1.1 Nề n tả ng thông tin, cơ sở dữ liệ u 51
3.1.2 Khả năng cậ p nhậ t thông tin 51
3.1.3 Nhân sự thự c hiệ n việ c xây dự ng và nhân sự vậ n hành 52
3.1.4 Tính độ c lậ p củ a các bộ phậ n thự c hiệ n 52
3.1.5 Chính sách phân quyề n - kiể m soát 53
3.1.6 Phầ n mề m quả n lý 53
Trang 63.2.1 Mụ c đích xây dự ng 53
3.2.2 Yêu cầ u củ a hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 54
3.2.3 Đặ c điể m củ a hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 55
3.3 Phân loạ i đố i tư ợ ng xế p hạ ng trong hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 55
3.3.1 Phân loạ i theo quy mô doanh nghiệ p áp dụ ng trong hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 56
3.3.2 Phân loạ i ngành nghề áp dụ ng trong hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 57
3.4 Quy trình thự c hiệ n xế p hạ ng đề xuấ t 58
3.5 Đề xuấ t hệ thố ng các chỉ tiêu đánh giá trong hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 60
3.5.1 Đề xuấ t chỉ tiêu đánh giá áp dụ ng cho khách hàng cá nhân 60
3.5.2 Đề xuấ t chỉ tiêu đánh giá áp dụ ng cho khách hàng doanh nghiệ p 61
3.5.2.1 Nhóm các chỉ tiêu phi tài chính 61
3.5.2.2 Nhóm các chỉ tiêu tài chính 66
3.5.3 Thang điể m và tỷ trọ ng điể m 67
3.5.4 Quy ư ớ c các ký hiệ u kế t xế p hạ ng củ a hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ 68
3.5.5 Kiể m đị nh mô hình 70
3.5.5.1 Kiể m đị nh khách hàng cá nhân 71
3.5.5.2 Kiể m đị nh khách hàng doanh nghiệ p 71
KẾ T LUẬ N 73
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 75
PHỤ LỤ C 79
Trang 7ACB: NHTMCP Á Châu
BIDV: Ngân hàng Đầ u tư và Phát triể n Việ t Nam
CBTD: cán bộ tín dụ ng
DAB: NHTMCP Đông Á
DNNN: Doanh nghiệ p nhà nư ớ c
EIB: NHTMCP Xuấ t Nhậ p Khẩ u Việ t Nam
HĐSXKD: Hoạ t độ ng sả n xuấ t – kinh doanh
Trang 8BẢ NG 0 1 TỐ C ĐỘ TĂNG TRƯ Ở NG TÍN DỤ NG 1
BẢ NG 0 2 GDP VÀ VỐ N ĐẦ U TƯ PHÁT TRIỂ N TOÀN XÃ HỘ I 2
BẢ NG 1 1 KÝ HIỆ U VÀ MÔ TẢ XẾ P HẠ NG 20
BẢ NG 1 2 KÝ HIỆ U VÀ MÔ TẢ XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG DÀI HẠ N 21
BẢ NG 1 3 KÝ HIỆ U VÀ MÔ TẢ XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NGẮ N HẠ N 22
BẢ NG 1 4 SỰ TƯ Ơ NG QUAN XẾ P HẠ NG CỦ A CÁC MÔ HÌNH 23
BẢ NG 1 5 BA LOẠ I ĐIỂ M SỐ FICO ® 24
BẢ NG 1 6 PHÂN LOẠ I KẾ T QUẢ ĐIỂ M SỐ FICO ® 24
BẢ NG 1 7 PHÂN LOẠ I KẾ T QUẢ ĐIỂ M SỐ VANTAGESCORE 26
BẢ NG 2 1 CƠ CẤ U THU NHẬ P TRUNG BÌNH CỦ A MỘ T SỐ NGÂN HÀNG 30
BẢ NG 2 2 QUYẾ T ĐỊ NH KHOẢ N VAY THEO KẾ T QUẢ CHẤ M ĐIỂ M 36
BẢ NG 2 3 KÝ HIỆ U XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG CÁ NHÂN 37
BẢ NG 2 4 KÝ HIỆ U ĐÁNH GIÁ TÀI SẢ N ĐẢ M BẢ O 38
BẢ NG 2 5 ĐÁNH GIÁ KHOẢ N VAY CÁ NHÂN 38
BẢ NG 2 6 TỶ TRỌ NG NHÓM CHỈ TIÊU THEO CHẤ T LƯ Ợ NG BCTC 39
BẢ NG 2 7 KÝ HIỆ U XẾ P HẠ NG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆ P 39
BẢ NG 2 8 KÝ HIỆ U XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG CÁ NHÂN 40
BẢ NG 2 9 TỶ TRỌ NG CÁC NHÓM CHỈ TIÊU PHI TÀI CHÍNH 41
BẢ NG 2 10 TỶ TRỌ NG HAI NHÓM CHỈ TIÊU 41
BẢ NG 2 11 KÝ HIỆ U XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG DOANH NGHIỆ P 41
BẢ NG 2 12 KÝ HIỆ U XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG CÁ NHÂN 42
BẢ NG 2 13 TRỌ NG SỐ YẾ U TỐ PHI TÀI CHÍNH 43
BẢ NG 2 14 TỶ TRỌ NG HAI NHÓM CHỈ TIÊU 44
BẢ NG 2 15 KÝ HIỆ U XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG DOANH NGHIỆ P 44
Trang 9BẢ NG 3 1 TỶ LỆ HAI YẾ U TỐ ĐÁNH GIÁ 68
BẢ NG 3 2 MÔ TẢ XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG 69
Trang 10BIỂ U ĐỒ 1 1 TỶ TRỌ NG CÁC YẾ U TỐ 1 BIỂ U ĐỒ 1 2 TỶ LỆ PHÂN BỐ ĐIỂ M SỐ FICO ® 25 BIỂ U ĐỒ 1 3 TỶ TRỌ NG ĐIỂ M CÁC YẾ U TỐ 1
Trang 12Nguồ n: NHNN (2006), Báo cáo thư ờ ng niên [13]
Biể u đồ 0 1 TÍN DỤ NG CHO NỀ N KINH TẾ
MỞ ĐẦ UTính cấ p thiế t củ a đề tài
Việ t Nam đang trong thờ i kỳ tăng trư ở ng nhanh Đấ t nư ớ c đang mở cử a hộ i nhậ p mọ i
mặ t vớ i thế giớ i bên ngoài Việ t Nam đã là thành viên chính thứ c củ a WTO và đang
từ ng bư ớ c thự c hiệ n các cam kế t củ a mình Việ t Nam cũng đang từ ng bư ớ c sử a đổ ithích nghi và vậ n dụ ng các phư ơ ng pháp quả n lý, các thông lệ , cách thứ c ứ ng xử , …theo các chuẩ n mự c chung mà thế giớ i đang áp dụ ng
Cả nư ớ c đang tậ p trung mọ i nổ lự c thự c hiệ n chiế n lư ợ c công nghiệ p hóa - hiệ n đạ ihóa Mộ t trong nhữ ng nề n
khu vự c ngoài nhà nư ớ c, khu vự c vố n đầ u tư nư ớ c ngoài FDI, các nguồ n vố n gián tiế p
từ nư ớ c ngoài khác Hệ thố ng TCTD đã đóng góp tích cự c cho tăng trư ở ng kinh tế vàphát triể n XH Tố c độ tăng trư ở ng dư nợ bình quân hàng năm giai đoạ n từ 1996 –
2000 là 24 – 27%, giai đoạ n 2001-2005 là 26% Dư nợ tín dụ ng củ a hệ thố ng cácTCTD đế n thờ i điể m 31/12/2006 đạ t hơ n 730,3 nghìn tỷ đồ ng [38], thờ i điể m31/12/2007 là 1.150,51 nghìn tỷ đồ ng tăng 57,54% [7] so vớ i năm 2006
Trang 13Bả ng 0 2 GDP VÀ VỐ N ĐẦ U TƯ PHÁT TRIỂ N TOÀN XÃ HỘ I
Không nhữ ng đóng vai trò quan trọ ng cho sự phát triể n củ a nề n kinh tế , hoạ t độ ng củ a
hệ thố ng NHTM còn tác độ ng sâu sắ c, nhiề u mặ t vào đờ i số ng XH Hoạ t độ ng tín
dụ ng là mộ t trong nhữ ng mả ng hoạ t độ ng chính hiệ n nay củ a các NHTM, lợ i nhuậ n
củ a NHTM vẫ n còn đang phụ thuộ c nhiề u vào hoạ t độ ng này Do vậ y việ c kiể m soáthoạ t độ ng cho vay để hạ n chế tố i đa nợ xấ u là công việ c thư ờ ng trự c củ a mỗ i ngânhàng và cũng đồ ng thờ i là củ a các cơ quan chứ c năng
Vớ i mụ c tiêu giúp các TCTD kiể m soát đư ợ c chấ t lư ợ ng dư nợ cho vay để có nhữ ngbiệ n pháp quả n lý, đị nh hư ớ ng kinh doanh phù hợ p tránh nhữ ng biế n độ ng tiêu cự c,
mấ t kiể m soát Đồ ng thờ i từ ng bư ớ c áp dụ ng các chuẩ n mự c chung quố c tế về việ cphân loạ i các khoả n nợ cho vay, ngân hàng nhà nư ớ c đã ban hành quyế t đị nh số493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 (quyế t đị nh 493) và quyế t đị nh số18/2007/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 (quyế t đị nh 18) về việ c hư ớ ng dẫ nphân loạ i nợ củ a các TCTD tạ m thờ i theo mộ t tiêu chí duy nhấ t là ‘khoả n thờ i gian kể
từ thờ i điể m đế n hạ n thanh toán – tuổ i nợ ’ Đồ ng thờ i nêu rõ tố i đa trong vòng 03 năm
kể từ thờ i điể m quyế t đị nh 493 có hiệ u lự c (tố i đa đế n tháng 5/2008) thì các TCTDphả i xây dự ng hoàn thiệ n Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ và áp dụ ng phân loạ i nợ
củ a khách hàng theo theo các tiêu chuẩ n cụ thể (pháp lý, các chỉ tiêu kinh tế tổ ng hợ p,
uy tín, chỉ tiêu cụ thể củ a khách hàng) Tuy nhiên đế n thờ i điể m hiệ n nay hầ u hế t cácTCTD chư a xây dự ng hoàn thiệ n đư ợ c hệ thố ng này theo quy đị nh cũng như chư a
Trang 14chính thứ c đư ợ c NHNN cho phép áp dụ ng (ngoạ i trừ 1/ BIDV hoàn thành hệ thố ngngày 20/10/2006, đư ợ c chính thứ c áp dụ ng ngày 14/11/2006; 2/ Ngân hàng Quân Độ i(MB) đư ợ c chính thứ c áp dụ ng 25/9/2008 [21])
Vớ i nhu cầ u thự c tế đặ t ra như trên cũng như hiệ u quả mà nó mang lạ i là không nhỏ ,như ng hiệ n nay vẫ n chư a đư ợ c các TCTD quan tâm vậ n dụ ng mộ t cách chuyênnghiệ p Đồ ng thờ i vớ i nhữ ng nộ i dung phong phú củ a đề tài và thự c tiễ n công tác, tácgiả đã mạ nh dạ n nghiên cứ u vớ i mong muố n góp phầ n tạ o ra công cụ quả n lý hiệ u quảcho các nhà quả n trị củ a các TCTD
Mụ c đích nghiên cứ u
Xế p hạ ng tín dụ ng thự c chấ t là hoạ t độ ng đánh giá khả năng trả nợ , cam kế t trả nợ củ akhách hàng trong tư ơ ng lai Tuy nhiên để đánh giá, xế p hạ ng khách hàng đư ợ c chínhxác, bộ phậ n xế p hạ ng cầ n xem xét, đánh giá về mọ i mặ t hoạ t độ ng củ a mộ t doanhnghiệ p Mụ c đích nghiên cứ u là tìm ra đư ợ c các mố i quan hệ giữ a các thông tin pháp
lý, khả năng tài chính, môi trư ờ ng ngành, nghề … củ a doanh nghiệ p vớ i khả năng trả
nợ vay củ a doanh nghiệ p đó Từ đó xây dự ng hoàn thiệ n các bộ chỉ tiêu cấ u thành hệthố ng xế p hạ ng
Đố i tư ợ ng và phạ m vi nghiên cứ u
Xế p hạ ng tín dụ ng liên quan đế n rấ t nhiề u lĩnh vự c khác nhau: thố ng kê, kế toán tàichính, kế toán quả n trị , thuế , quả n trị nhân sự , pháp luậ t …Do vậ y, xác đị nh đố i tư ợ ng
nghiên cứ u củ a đề tài này chính là mô hình thể hiệ n các mố i liên hệ giữ a các chỉ tiêu
tài chính, phi tài chính củ a mộ t doanh nghiệ p đang hoạ t độ ng vớ i hiệ u quả , sự pháttriể n củ a doanh nghiệ p trong tư ơ ng lai ả nh hư ở ng đế n khả năng trả nợ , thự c hiệ n nghĩa
vụ tài chính củ a doanh nghiệ p đó và, mố i quan hệ giữ a yế u tố nhân thân, quan hệ tín
dụ ng, tài sả n đế n khả năng trả nợ , thự c hiệ n nghĩa vụ tài chính củ a cá nhân Phạ m vinghiên cứ u củ a đề tài: 1/ đố i vớ i cá nhân và các doanh nghiệ p: nghiên cứ u áp dụ ng chocác cá nhân và doanh nghiệ p đang hoạ t độ ng tạ i Việ t Nam và 2/ các mô hình nghiên
cứ u: nghiên cứ u các mô hình đang áp dụ ng cả ở Việ t Nam và trên thế giớ i
Trang 15Phư ơ ng pháp nghiên cứ u
Do đố i tư ợ ng nghiên cứ u củ a đề tài tư ơ ng đố i rộ ng, bao quát hầ u hế t mọ i hoạ t độ ng
củ a doanh nghiệ p, bao quát tấ t cả các mố i quan hệ , sự tư ơ ng quan, tư ơ ng tác giữ adoanh nghiệ p vớ i môi trư ờ ng (bên trong, bên ngoài) nên đề tài sẽ sử dụ ng nhiề uphư ơ ng pháp nghiên cứ u tùy thuộ c vào dữ liệ u đòi hỏ i thu thậ p Các phư ơ ng phápnghiên cứ u chính bao gồ m: phư ơ ng pháp điề u tra thố ng kê, phư ơ ng pháp hồ i quy dữliệ u, so sánh, phư ơ ng pháp chuyên gia Các phư ơ ng pháp đư ợ c áp dụ ng thố ng nhấ t vàmang tính lị ch sử , tính logic củ a vấ n đề
Ý nghĩa thự c tiễ n
Trong bố i cả nh nề n kinh tế - tài chính thế giớ i và Việ t Nam đang có nhiề u biế n độ ng,
có nguy cơ phát sinh mộ t cuộ c khủ ng hoả ng lớ n mà nguyên nhân xuấ t phát là sự sụ p
đổ củ a hệ thố ng các ngân hàng, sự sụ p đổ này bắ t nguồ n từ việ c nớ i rộ ng các hoạ t
độ ng cho vay dư ớ i chuẩ n, bỏ qua các rủ i ro đã đư ợ c cả nh báo hay có thể dự đoántrư ớ c Chính vì vậ y việ c xây dự ng hoàn chỉ nh hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ có ýnghĩa đặ c biệ t quan trọ ng đố i vớ i các TCTD, hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ giúpcho các TCTD có thể hạ n chế và kiể m soát nhữ ng rủ i phát sinh trong quá trình đánhgiá, thẩ m đị nh khách hàng trư ớ c khi cho vay Hệ thố ng xế p hạ ng này còn giúp cho tổchứ c tín dụ ng tự đánh giá chấ t lư ợ ng củ a các khoả n vay đã cấ p phát nhằ m có chínhsách quả n lý, trích lậ p dự phòng thích hợ p tránh các sự biế n độ ng độ t biế n ả nh hư ở ng
đế n kế t quả hoạ t độ ng kinh doanh
Kế t cấ u đề tài
Ngoài phầ n Mở đầ u; Mụ c lụ c; Danh mụ c bả ng, biể u, hình; Danh mụ c từ viế t tắ t, đề tài
đư ợ c trình bày theo 03 phầ n chính chia thành 03 chư ơ ng như sau:
Chư ơ ng I: CƠ SỞ LÝ THUYẾ T VỀ HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ
Chư ơ ng II: TÌNH HÌNH XÂY DỰ NG VÀ SỬ DỤ NG KẾ T QUẢ CỦ A HỆ THỐ NG XẾ P
HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ
Chư ơ ng III: XÂY DỰ NG HỆ THỐ NG XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NỘ I BỘ CHO TỔ CHỨ CTÍN DỤ NG TẠ I VIỆ T NAM - Ứ NG DỤ NG CHO NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG Á
Trang 16
Xế p hạ ng tín nhiệ m là việ c đư a ra các nhậ n đị nh hiệ n tạ i về mứ c độ tín nhiệ m
củ a nhà phát hành đố i vớ i mộ t trách nhiệ m tài chính nào đó, hoặ c là đánh giá
mứ c độ rủ i ro gắ n liề n vớ i các loạ i đầ u tư khác nhau Các “đầ u tư ” này có thể
dư ớ i dạ ng chứ ng khoán như là trái phiế u, cổ phiế u, giấ y nhậ n nợ , hoặ c các công
cụ cho vay khác như vay và gử i tiề n tạ i ngân hàng, các thư ơ ng phiế u [27]
Xế p hạ ng tín nhiệ m là kế t quả củ a việ c đánh giá tấ t cả các rủ i ro về thanh toán
vố n gố c, lãi củ a các khoả n nợ hiệ n tạ i và tư ơ ng lai củ a nhà phát hành Việ c xế p
hạ ng tín nhiệ m đư ợ c thự c hiệ n trong mố i quan hệ mậ t thiế t giữ a quá khứ , hiệ n
tạ i để trên cơ sở đó đư a ra các dự đoán về tư ơ ng lai Trong kế t quả đó chứ a
đự ng ý kiế n chủ quan củ a các chuyên gia xế p hạ ng
Đố i tư ợ ng củ a xế p hạ ng tín nhiệ m bao gồ m các quố c gia, công ty, ngân hàng,công ty bả o hiể m, công ty tài chính, quỹ đầ u tư , … và các công cụ nợ do cácchủ thể này phát hành
Xế p hạ ng ngư ờ i đi vay: dự báo nguy cơ vỡ nợ trên ba cấ p độ 1/ nguy hiể m;2/ cả nh báo và 3/ an toàn dự a trên xác suấ t không trả đư ợ c nợ (PD:Probability of Default)
Xế p hạ ng khoả n vay: tậ p trung vào rủ i ro thể hiệ n ở mỗ i giao dị ch Xế p
hạ ng khoả n vay có tính đế n yế u tố như tài sả n thế chấ p, thờ i hạ n thanh toán,
tổ ng dư nợ Rủ i ro các khoả n vay đư ợ c đo lư ờ ng bằ ng xác suấ t rủ i ro dựkiế n (EL: Expected Loss) EL = PD x EAD x LGD [43], trong đó EAD:
Trang 17Exposure at Default _ tổ ng dư nợ củ a khách hàng tạ i thờ i điể m không trả
đư ợ c nợ ; LGD: Loss Given Default _ tỷ trọ ng tổ n thấ t ư ớ c tính
1.1.2 Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ
Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ là hệ thố ng các chỉ tiêu và quy tắ c đánh giá
do TCTD thiế t lậ p nhằ m đánh giá chấ t lư ợ ng tín dụ ng củ a khách hàng, phụ c vụviệ c ra quyế t đị nh cho vay củ a nộ i bộ TCTD đó
Nề n tả ng củ a hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng chính là cơ sở dữ liệ u do chính TCTDthu thậ p đư ợ c và tiế n hành phân tích nên kế t quả xế p hạ ng phụ thuộ c hoàn toànvào việ c thu thậ p, phân tích và mô hình tính toán dữ liệ u này Đồ ng thờ i dữ liệ u
cầ n thu thậ p luôn có sự thay đổ i biế n độ ng theo tình hình KT - XH nên cácthư ớ c đo sẽ có sự thay đổ i trong từ ng thờ i kỳ đòi hỏ i hệ thố ng phả i cậ p nhậ tliên tụ c nhữ ng biế n độ ng đó Do vậ y hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng không phả i làcông cụ thay thế hiệ u quả tuyệ t đố i cho nhữ ng nhậ n xét và đánh giá chuyênmôn củ a các chuyên gia giàu kinh nghiệ m củ a TCTD
1.1.3 Chứ c năng và mụ c tiêu củ a hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ
Hệ thố ng xế p hạ ng vậ n hành tố t giúp xóa tan đi khoả ng tố i giữ a ngư ờ i cho vay
và ngư ờ i đi vay, giúp ngư ờ i cho vay xác đị nh đư ợ c nhữ ng rủ i ro có thể gặ p phả itrong hoạ t độ ng cho vay củ a mình
Đố i vớ i khách hàng mớ i, HTXHTDNB giúp TCTD xác đị nh đư ợ c năng lự choạ t độ ng, quả n lý, trình độ tổ chứ c, khả năng và tiề m năng phát triể n … vàquan trọ ng nhấ t là khả năng tài chính để TCTD đư a ra các quyế t đị nh hợ p lý về
mặ t chính sách đố i vớ i khách hàng như : khả năng quan hệ tín dụ ng, cho vayhay không cho vay, rủ i ro khi quyế t đị nh, mứ c vay, lãi suấ t (giá khoả n vay), cácchính sách khác về thanh toán quố c tế , bả o lãnh …
Đố i vớ i khách hàng hiệ n tạ i, HTXHTDNB giúp cho TCTD lư ợ ng hoá đư ợ c các
rủ i ro tài chính củ a các khoả n vay đang phát sinh Thông qua việ c lư ợ ng hoá cócăn cứ các rủ i ro tài chính, TCTD phân loạ i các khoả n nợ theo các nhóm tích
Trang 18hợ p phụ c vụ cho việ c quả n lý, giám sát, thu hồ i … cũng như xác đị nh cáckhoả n dự phòng cầ n trích lậ p đả m bả o phả n ánh trung thự c tình hình tài chính,
kế t quả hoạ t độ ng củ a TCTD
HTXHTDNB đư ợ c xem như “ngư ờ i gác cổ ng” sàn lọ c khách hàng ư u tiên cáckhoả n tín dụ ng có chấ t lư ợ ng tố t đư ợ c triể n khai, gây khó khăn cho các kháchhàng có chấ t lư ợ ng tín dụ ng thấ p, dễ rơ i vào tình trạ ng mấ t khả năng thanhtoán
Hệ thố ng HTXHTDNB hoạ t độ ng hiệ u quả sẽ làm giả m chi phí cho các khoả nvay thúc đẩ y hoạ t độ ng TCTD hiệ u quả
1.1.4 Cấ u trúc hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ
Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ thự c hiệ n tố t chứ c năng khi có đầ y đủ 03 bộphậ n, mỗ i bộ phậ n là mộ t phân hệ củ a hệ thố ng, như sau:
Phân hệ chỉ tiêu: đây chính là hệ thố ng các thông tin thô mà TCTD xây
dự ng vớ i mụ c đích thu thậ p các thông tin cầ n đánh giá về khách hàng quacác chỉ tiêu này Bao gồ m nhóm các chỉ tiêu phi tài chính và nhóm chỉ tiêutài chính;
Phân hệ thang điể m: là hệ thố ng thông tin tổ ng hợ p từ ngành, lĩnh vự c đã
đư ợ c lư ợ ng hóa theo từ ng mứ c thể hiệ n qua các thang đo từ thấ p đế n caohoặ c ngư ợ c lạ i nhằ m mụ c đích lư ợ ng hóa các thông tin thô thu đư ợ c từkhách hàng thông qua hệ thố ng các chỉ tiêu;
Phân hệ ra quyế t đị nh: hệ thố ng chuẩ n hóa các kế t quả tổ ng hợ p từ các chỉtiêu thô thu thậ p đư ợ c – hệ thố ng chỉ tiêu, xác đị nh các kế t quả đóng góp
củ a từ ng chỉ tiêu vào kế t quả chung – hệ thố ng thang điể m – và đư a ra quyế t
đị nh cuố i cùng về xế p hạ ng tín dụ ng khách hàng đi kèm các chính sách đã
đư ợ c quy đị nh trư ớ c
1.1.5 Phân loạ i đố i tư ợ ng xế p hạ ng
Tùy theo từ ng loạ i đố i tư ợ ng khác nhau, HTXHTDNB sẽ hình thành nên mộ t
Trang 19hệ thố ng các chỉ tiêu phù hợ p, cách thứ c chấ m điể m các chỉ tiêu, cách thứ c xế p
hạ ng phù hợ p;
Các đố i tư ợ ng xế p hạ ng có thể đư ợ c phân loạ i căn cứ trên nhữ ng tiêu chí về quy
mô, ngành nghề kinh doanh, hình thứ c sở hữ u
Nế u tiêu chí phân loạ i là tiêu chí quy mô củ a doanh nghiệ p thì doanh nghiệ pbao gồ m: doanh nghiệ p có quy mô lớ n, doanh nghiệ p vừ a và doanh nghiệ pnhỏ Quy mô củ a doanh nghiệ p thể hiệ n qua các chỉ tiêu: vố n, số lư ợ ngnhân viên, …
Nế u tiêu chí phân loạ i là tiêu chí ngành nghề thì doanh nghiệ p bao gồ m:Nông – Lâm – Ngư nghiệ p; Thư ơ ng mạ i; Dị ch vụ ; Xây dự ng; Sả n xuấ t -Công nghiệ p
Mỗ i nhóm ngành nghề có nhữ ng đặ c tính tư ơ ng đồ ng nhau (cách thứ c thự chiệ n, phư ơ ng tiệ n thự c hiệ n, các yêu cầ u nhậ p lư ợ ng – xuấ t lư ợ ng, …) đư ợ cphân cùng nhóm;
Trong trư ờ ng hợ p doanh nghiệ p hoạ t độ ng ở nhiề u lĩnh vự c thì xác đị nh theonguyên tắ c hoạ t độ ng mang lạ i hiệ u quả lớ n nhấ t và sử dụ ng nhiề u nguồ n lự cnhấ t củ a đơ n vị là hoạ t độ ng chính và phân loạ i doanh nghiệ p theo lĩnh vự c này
Nế u xét về hình thứ c sở hữ u doanh nghiệ p có thể đư ợ c phân thành: doanhnghiệ p thuộ c sở hữ u nhà nư ớ c, doanh nghiệ p ngoài nhà nư ớ c (hợ p tác xã,doanh nghiệ p tư nhân, công ty hợ p doanh, công ty trách nhiệ m hữ u hạ n,công ty cổ phầ n), doanh nghiệ p có vố n đầ u tư nư ớ c ngoài (công ty 100%
vố n nư ớ c ngoài, công ty liên doanh)
Sự hình thành các loạ i hình doanh nghiệ p theo các hình thứ c sở hữ u khác nhaunhằ m mụ c đích sử dụ ng tố i đa nguồ n lự c xã hộ i cho phát triể n kinh tế Mỗ i loạ ihình doanh nghiệ p có nhữ ng lợ i thế , năng độ ng, chủ độ ng trong quá trình hoạ t
độ ng Sự linh hoạ t trong quả n lý, tổ chứ c để đạ t kế t quả , hiệ u quả cao là khâuthen chố t quyế t đị nh sự tồ n tạ i củ a nhiề u loạ i hình doanh nghiệ p
Trang 201.2 Nguyên tắ c xây dự ng Hệ thố ng xế p hạ ng tín dụ ng nộ i bộ
Quá trình xây dự ng HTXHTDNB dự a trên các nguyên tắ c sau:
Các yế u tố là thông tin đầ u vào phân tích đư ợ c phân loạ i thành hai nhóm:Nhóm thông tin đị nh lư ợ ng: là nhữ ng thông tin, dữ liệ u quan sát đư ợ c đo
lư ờ ng bằ ng số họ c Các thông tin đầ u vào này có thể sử dụ ng các phéptoán để xử lý;
Nhóm thông tin đị nh tính: là nhữ ng thông tin, dữ liệ u quan sát không đo
lư ờ ng đư ợ c bằ ng số Các thông tin đầ u vào này chỉ có thể sử dụ ng cácphép toán để xử lý khi đã đư ợ c mã hóa/ lư ợ ng hóa theo các quy tắ c đãxây dự ng trư ớ c;
Các ký hiệ u thể hiệ n mứ c xế p hạ ng, kế t quả xế p hạ ng diễ n đạ t mộ t cách đơ ngiả n dễ hiể u theo mẫ u tự latin
Cơ sở dữ liệ u đánh giá thu thậ p phả i trung thự c, có nguồ n gố c và mẫ u đủ
Đánh giá rủ i ro dài hạ n dự a trên ả nh hư ở ng củ a chu kỳ SXKD và kèm theo
xu hư ớ ng khả năng trả nợ củ a khách hàng;
Trang 21Xế p hạ ng chú ý các yế u tố ả nh hư ở ng ổ n đị nh dài hạ n, khả năng ổ n đị nh dài
1.4 Quy trình đánh giá và xế p hạ ng
Khi nói đế n quy trình, chúng ta thư ờ ng đề cậ p đế n các hoạ t độ ng, công việ c thự chiệ n trong cùng mộ t quá trình theo thứ tự đị nh trư ớ c từ lúc khở i đầ u đế n khi kế tthúc và ghi nhậ n kế t quả Để công việ c xế p hạ ng đư ợ c thự c hiệ n mộ t cách khoa
họ c, kế t quả phả n ả nh trung thự c tình trạ ng củ a khách hàng đòi hỏ i quy trình xế p
hạ ng phả i đư ợ c xây dự ng theo các bư ớ c chính sau đây:
Bư ớ c 1: Tiế p nhậ n, phân loạ i khách hàng
Bư ớ c tiế p nhậ n - phân loạ i khách hàng sẽ giúp hệ thố ng xác đị nh, đị nh vị đư ợ ccác công việ c tiế p theo Phân loạ i khách hàng chính xác giúp bộ phậ n đánh giá
vậ n dụ ng chính xác các nhóm chỉ tiêu, hệ thố ng thang điể m cầ n áp dụ ng theo
đặ c thù doanh nghiệ p, loạ i khách hàng Việ c phân loạ i khách hàng thự c hiệ ntheo các tiêu chí nhấ t đị nh, dễ thự c hiệ n
Bư ớ c 2: Thu thậ p thông tin
Số lư ợ ng, chấ t lư ợ ng và tính liên tụ c củ a thông tin thu thậ p quyế t đị nh tínhtrung thự c, xác thự c củ a kế t quả xế p hạ ng doanh nghiệ p
Trang 22Nguồ n thu thậ p thông tin: từ nhiề u nguồ n (chính thứ c và phi chính thứ c) mà bộphậ n đánh giá xế p hạ ng có thể tiế p cậ n đư ợ c Sau đây là mộ t số nguồ n thông tinchính:
Các dữ liệ u kinh tế củ a từ ng ngành nghề , từ ng lĩnh vự c;
Các báo cáo và số liệ u từ các cơ quan quả n lý nhà nư ớ c;
Các thông tin cậ p nhậ t từ các nguồ n tạ p chí, nghiên cứ u, ấ n phẩ m,…
Các cơ quan dị ch vụ cung cấ p thông tin, tư vấ n;
Tài liệ u, sách, báo từ các nguồ n mang tính họ c thuậ t;
Tài liệ u từ các buổ i trao đổ i, hộ i nghị củ a các ngành, các cơ quan quả n lý,các tổ chứ c họ c thuậ t;
Các báo cáo củ a khách hàng: Báo cái tài chính, Bả n cáo bạ ch, hồ sơ năng
lự c,…
Thông tin do doanh nghiệ p cung cấ p, thông tin thu đư ợ c qua phỏ ng vấ n Banlãnh đạ o doanh nghiệ p,…
Cơ sở dữ liệ u củ a ngân hàng
Bư ớ c 3: Phân tích – xử lý thông tin
Sau khi đã thu thậ p thông tin, bộ phậ n đánh giá tiế n hành sàn lọ c, phân tíchthông tin Bộ phậ n đánh giá kiể m tra tính xác thự c củ a thông tin thông qua việ c
áp dụ ng nhiề u phư ơ ng pháp (đố i chiế u chéo, phỏ ng vấ n, nhậ n đị nh,…) xác đị nhnguồ n gố c thông tin và mứ c độ ả nh hư ở ng chi phố i củ a thông tin, cuố i cùng làxem xét mứ c độ đáp ứ ng đầ y đủ lư ợ ng thông tin cầ n thiế t để thự c hiệ n việ c xế p
hạ ng Toàn bộ thông tin thu thậ p phả i đư ợ c xử lý theo các thang đo đã xây
dự ng Nế u thông tin thu thậ p đư ợ c không có sự mâu thuẫ n và đầ u đủ theo yêu
cầ u, bộ phậ n đánh giá tiế n hành chuyể n sang thự c hiệ n bư ớ c tiế p theo, ngư ợ c
lạ i, thông tin có sự mâu thuẫ n, chư a đầ y đủ thì bộ phậ n đánh giá tiế p tụ c thuthậ p và xác minh lạ i thông tin
Trang 23Bư ớ c 4: Chấ m điể m tín dụ ng
Căn cứ hệ thố ng thang điể m đã xây dự ng, bộ phậ n đánh giá so ánh các chỉthiêu, thông tin thu thậ p đư ợ c đã qua xử lý để xác đị nh điể m cho từ ng chỉ tiêuthu thậ p đư ợ c
Bư ớ c 5: Tổ ng hợ p điể m - Quyế t đị nh thứ hạ ng
Sau khi toàn bộ các chỉ tiêu, thông tin thu thậ p đã đư ợ c xử lý và chấ m điể mthích hợ p, bư ớ c tiế p theo bộ phậ n đánh giá tiế n hành tổ ng hợ p điể m từ ng mả ngđánh giá củ a đơ n vị và căn cứ trên thang xế p hạ ng gán kế t quả tư ơ ng ứ ng mứ cđiể m do nghiệ p đạ t đư ợ c
Bư ớ c 6: Kiể m soát và cậ p nhậ t kế t quả xế p hạ ng
Kế t quả xế p hạ ng tín dụ ng ở bư ớ c 5 là căn cứ để bộ phậ n xác đị nh giá khoả nvay (đố i vớ i các khoả n vay mớ i), từ chố i cho vay,… hoặ c xác đị nh các nhóm
nợ củ a khách hàng hiệ n hữ u phụ c vụ cho việ c trích lậ p dự phòng tài chính.Quá trình xế p hạ ng đư ợ c tiế p diễ n vớ i việ c bộ phậ n đánh giá kế t hợ p vớ i bộphậ n tín dụ ng tiế p tụ c theo dõi các thông tin từ khách hàng, từ các nguồ n thôngtin đã nêu ở bư ớ c 2 để điề u chỉ nh kế t quả xế p hạ ng
Bư ớ c 7: Kiể m đị nh mô hình
Sau khi xế p hạ ng các khách hàng vay tạ i TCTD, các TCTD tiế n hành thố ng kêcác kế t quả này và theo dõi các kế t quả hoạ t độ ng thự c tế so sánh vớ i kế t quả
xế p hạ ng Từ kế t quả so sánh này, nế u có sự khác biệ t đáng kể , TCTD phântích, điề u chỉ nh việ c xử lý thông tin, phân hạ ng kế t quả xế p hạ ng dầ n dầ n hoànthiệ n quy trình đánh giá này
1.5 Các nộ i dung đánh giá xế p hạ ng
Chấ m điể m tín dụ ng và xế p hạ ng tín nhiệ m doanh nghiệ p xét cho cùng đó là việ cxác đị nh năng lự c củ a doanh nghiệ p trong việ c cam kế t và khả năng thự c hiệ ncác cam kế t về tín dụ ng dụ ng đố i vớ i TCTD Khả năng, năng lự c củ a doanh
Trang 24nghiệ p đư ợ c thể hiệ n thông qua các chỉ tiêu thuộ c hai nhóm chính đó là: Nhóm
các chỉ tiêu phí tài chính và nhóm các chỉ tiêu tài chính.
1.5.1 Nhóm các chỉ tiêu phi tài chính
Nhóm các yế u tố phi tài chính là nhữ ng yế u tố bả n thân nó không tự thể hiệ nqua các con số cụ thể , do dó không thể thự c hiệ n các phép tính thông thư ờ ng
Đồ ng thờ i việ c chúng ta không thể thự c hiệ n trự c tiế p các phép toán giữ a các
chỉ tiêu vớ i nhau là việ c chúng ta không thể trự c tiế p sử dụ ng các chỉ tiêu này
để so sánh lẫ n nhau giữ a các đố i tư ợ ng đánh giá, không gắ n đư ợ c kế t quả củ a
nó vào tổ ng thể chung kế t quả đánh giá Tuy nhiên thông qua các chỉ tiêu này,
ngư ờ i đánh giá có thể gián tiế p nhậ n xét, đánh giá đư ợ c đố i tư ợ ng mà mình
đang xem xét Bằ ng nhữ ng kinh nghiệ m, sự phán đoán và thông qua các kế tquả thố ng kê ngư ờ i đánh giá có thể xây dự ng các thang đo để ư ớ c lư ợ ng cácchỉ tiêu này về dạ ng có thể tính toán đư ợ c, thố ng nhấ t vớ i các chỉ tiêu kháctrong tổ ng thể kế t quả điề u tra
Ngư ờ i đánh giá có thể thu thậ p thông tin phi tài chính để đánh giá doanh nghiệ p
từ kênh thông tin chính thứ c thông qua bả ng thuyế t minh bào cáo tài chính
Đồ ng thờ i cũng có thể thu thậ p thông qua các kênh không chính thứ c bằ ng hìnhthứ c quan sát thự c tế , phỏ ng vấ n, kênh báo chí – truyề n hình, các tổ chứ c thố ngkê
Thông thư ờ ng các chỉ tiêu đánh giá thuộ c nhóm chỉ tiêu phi tài chính mà ngư ờ iđánh giá thư ờ ng vậ n dụ ng để đánh giá – xế p hạ ng chủ yế u bao gồ m các phânnhóm như sau:
Phân nhóm chỉ tiêu năng lự c: bao gồ m việ c đánh giá Ban lãnh đạ o (cấ p cao,
cấ p trung); cơ cấ u tổ chứ c; hệ thố ng kiể m soát nộ i bộ ; độ i ngũ lao độ ng(trự c tiế p, gián tiế p); cơ sở vậ t chấ t; công nghệ ứ ng dụ ng; lị ch sử – thờ igian thành lậ p, hoạ t độ ng; khả năng phát triể n độ c lậ p; thư ơ ng hiệ u – hoạ t
độ ng tiế p thị ,
Phân nhóm chỉ tiêu về sả n phẩ m – dị ch vụ : bao gồ m việ c đánh giá vai trò –
Trang 25tính hữ u dụ ng; chấ t lư ợ ng; chu kỳ ; tiề m năng; củ a sả n phẩ m – dị ch vụ Phân nhóm về thị trư ờ ng đầ u ra: bao gồ m việ c đánh giá quy mô thị trư ờ ng;thị phầ n, mạ ng lư ớ i phân phố i củ a doanh nghiệ p; chiế n lư ợ c, khả năng cạ nhtranh; ả nh hư ở ng củ a rủ i ro biế n độ ng thị trư ờ ng; biế n độ ng doanh thu;khách hàng; phư ơ ng thứ c bán hàng – thanh toán; đố i thủ cạ nh tranh; Phân nhóm về môi trư ờ ng kinh doanh: bao gồ m việ c đánh giá môi trư ờ ngvăn hóa – xã hộ i; đị nh hư ớ ng chính sách củ a nhà nư ớ c; môi trư ờ ng kinh tế
vĩ mô; tính chu kỳ củ a ngành; triể n vọ ng tăng trư ở ng; áp lự c cạ nh tranh (nộ i
bộ , sả n phẩ m thay thế ); thị trư ờ ng đầ u vào,
Phân nhóm chỉ tiêu quan hệ vớ i TCTD: bao gồ m đánh giá lị ch sử trả nợ ;phân loạ i nợ ; tình hình sử dụ ng vố n; tình hình chấ p hành các quy đị nh, thỏ athuậ n vớ i TCTD; tinh thầ n hợ p tác; thờ i gian giao dị ch; số TCTD có quan
hệ tín dụ ng;
Phân nhóm chỉ tiêu về TSBĐ: bao gồ m đánh giá về loạ i tài sả n; tỷ lệ
nợ /TSBĐ; thủ tụ c pháp lý về TSBĐ; mứ c độ biế n độ ng giá trị ; nguồ n gố c tài
1.5.2 Nhóm các chỉ tiêu tài chính
Nhóm các yế u tố tài chính là nhữ ng yế u tố thể hiệ n trự c tiế p năng lự c tài chính
củ a doanh nghiệ p Các chỉ tiêu này thể hiệ n bở i các con số cụ thể và có thể dễdàng tính toán, ư ớ c lư ợ ng vào kế t quả tổ ng thể đánh giá
Thông thư ờ ng các chỉ tiêu đánh giá thuộ c nhóm chỉ tiêu tài chính mà ngư ờ iđánh giá thư ờ ng vậ n dụ ng để đánh giá – xế p hạ ng chủ yế u bao gồ m các phân
Trang 26nhóm và các chỉ tiêu như sau:
Khả năng thanh khoả n, thanh toán
Khả năng trả lãi
Lợ i nhuậ n trư ớ c thuế , lãi vay (EBIT) Khả năng trả lãi =
Khả năng thanh toán vố n vay lư u độ ng
Doanh thu thuầ n Khả năng thanh
Khả năng thanh toán vố n vay trung - dài hạ n đế n hạ n
Khấ u hao + lợ i nhuậ n sau thuế Khả năng thanh
toán nợ TDH = Nợ trung - dài hạ n đế n hạ n trung bình (1.3)
Khả năng thanh toán hiệ n thờ i
TSLĐ Khả năng thanh
toán hiệ n hành = Nợ ngắ n hạ n (1.4)
Khả năng thanh toán nhanh
TSLĐ – (HTK + TSLĐ khác) Khả năng thanh
Khả năng thanh toán bằ ng tiề n
Tiề n + Đầ u tư CK ngắ n hạ n Khả năng thanh
Trang 27Hiệ u suấ t sử dụ ng tài sả n cố đị nh:
Doanh thu thuầ n Hiệ u suấ t sử
Hiệ u suấ t sử dụ ng toàn bộ tài sả n:
Doanh thu thuầ n Hiệ u suấ t sử
Trang 28Tỷ suấ t sinh lờ i
EBIT/ doanh thu
EBIT EBIT/ doanh thu =
Doanh thu thuầ n x100% (1.18)
Tỷ suấ t sinh lợ i trên doanh thu
Lợ i nhuậ n ròng
Tỷ suấ t lợ i
Tỷ suấ t sinh lợ i trên tổ ng tài sả n
Tố c độ tăng trư ở ng doanh thu
Mứ c tăng doanh thu
Tố c độ tăng
trư ở ng doanh thu = Doanh thu năm trư ớ c x100% (1.22)
Tố c độ tăng trư ở ng lợ i nhuậ n
Mứ c tăng lợ i nhuậ n
Tố c độ tăng
trư ở ng lợ i nhuậ n = Lợ i nhuậ n năm trư ớ c x100% (1.23)
Tố c độ gia tăng tổ ng tài sả n
Mứ c tăng tổ ng TS
Tố c độ tăng tổ ng
Tuỳ thuộ c vào mỗ i loạ i hình doanh nghiệ p, và quan trọ ng hơ n hế t là tuỳ thuộ cvào chính khả năng phán đoán - nhậ n xét, quan sát củ a ngư ờ i đánh giá, cũngnhư thông qua các kế t quả nghiên cứ u thố ng kê, ngư ờ i đánh giá có thể nhậ nthấ y đư ợ c và xác đị nh tầ m quan trọ ng và mứ c độ đóng góp vào kế t quả xế p
hạ ng cuố i cùng doanh nghiệ p trong hai nhóm chỉ tiêu trên Hai nhóm chỉ tiêu
Trang 29trên xét về mứ c độ đóng góp cho kế t quả cuố i cùng (kế t quả xế p hạ ng) sẽ khácnhau do bả n thân các thông tin nó mang lạ i đố i vớ i ngư ờ i đánh giá là có hiệ uquả hay không, mứ c độ chính xác cao hay không và thông tin nó mang lạ i cótrung thự c không bị bóp méo hay không.
1.6 Khả o sát các mô hình đánh giá, xế p hạ ng tín nhiệ m
1.6.1 Mô hình củ a điể m tín dụ ng Edward Altman
Các nhà đầ u tư thư ờ ng xem xét hệ số đòn bẩ y tài chính (Financial leverage) đểđánh giá tình hình nợ nầ n củ a doanh nghiệ p từ đó quyế t đị nh mứ c độ rủ i ro khi
đầ u tư vào doanh nghiệ p đó Tuy nhiên có mộ t chỉ số có thể giúp các nhà đầ u tưđánh giá tố t rủ i ro tố t hơ n, thậ m chí có thể dự đoán đư ợ c nguy cơ phá sả n củ adoanh nghiệ p trong tư ơ ng lai gầ n Đó chính là hệ số nguy cơ phá sả n, hay còn
gọ i là Z score do nhà kinh tế họ c Hoa Kỳ Edward I Altman, giả ng viên trư ờ ng
đạ i họ c New York thiế t lậ p năm 1968 (sau này đư ợ c Steele (1984), Morris(1997) và các nhà nghiên cứ u khác phát triể n thêm) Hệ số này chỉ áp dụ ng chocác doanh nghiệ p chứ không áp dụ ng cho các đị nh chế tài chính như ngân hànghay là các công ty đầ u tư tài chính Ở Hoa Kỳ , chỉ số Z score đã dự đoán tư ơ ng
đố i chính xác tình hình phá sả n củ a các doanh nghiệ p trong tư ơ ng lai gầ n Cókhoả ng 95% doanh nghiệ p phá sả n đư ợ c dự báo nhờ Z score trư ớ c ngày sậ ptiệ m mộ t năm, như ng tỷ lệ này giả m xuố ng chỉ còn 74% cho nhữ ng dự báotrong vòng 2 năm
Đố i vớ i doanh nghiệ p đã cổ phầ n hoá, ngành sả n suấ t:
Trang 30Đố i vớ i doanh nghiệ p chư a cổ phầ n hoá, ngành sả n suấ t:
Mô hình xế p hạ ng tín nhiệ m củ a Moody’s tậ p trung vào bố n lĩnh vự c chính làđánh giá môi trư ờ ng ngành, đánh giá hoạ t độ ng SX-KD, đánh giá tình hình tàichính và đánh giá năng lự c quả n trị doanh nghiệ p [27] Từ các lĩnh vự c đánhgiá, Moody’s sẽ dự đoán xác suấ t vỡ nợ củ a khách hàng (Probability of Default
Trang 31Rating) Các ký hiệ u và mô tả kế t quả xế p hạ ng củ a Moody’s đư ợ c thể hiệ n như
bả ng sau:
Ngoài các ký hiệ u trên ở mỗ i mứ c đánh giá Moody’s còn sử dụ ng các ký số 1, 2
và 3 cho các nhóm từ Aa đế n Caa để mô tả thêm các kế t quả trên, vớ i “1” chỉ
mứ c cao nhấ t trong cùng nhóm, “2” chỉ mứ c trung bình củ a cùng nhóm và “3”chỉ mứ c thấ p nhấ t trong cùng nhóm
Bả ng 1 1 KÝ HIỆ U VÀ MÔ TẢ XẾ P HẠ NG
Aaa Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay cao nhấ t , rủ i rolà thấ p nhấ t.
Aa Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay cao Khả năngxả y ra rủ i ro rấ t thấ p
A Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay vẫ n cao, thuộ cnhóm ư u tiên Rủ i ro ở mứ c khiêm tố n.
Baa
Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay cao hơ n mứ c vừ a phả i Khoả n vay có chấ t lư ợ ng trung bình Thanh toán lãi vay và độ
an toàn củ a vố n vay ở mứ c vừ a phả i ở hiệ n tạ i như ng các yế u tố đả m
bả o chắ c chắ n thiế u hoặ c không có độ tin cậ y trong thờ i gian dài.
Ba Ngư ờ i vay gặ p nhiề u rủ i ro do công việ c kinh doanh không thuậ nlợ i, các điề u kiệ n TC và kinh tế có thể khiế n ngư ờ i vay không có
khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC.
lự c hay sự sẵ n lòng thanh toán củ a ngư ờ i vay Tính đả m bả o thanh toán lãi, gố c hay các điề u kiệ n khác củ a hợ p đồ ng cho vay là thấ p.Caa
Ngư ờ i vay bị đánh giá ở vị thế yế u, có các yế u điể m rõ ràng có thể gây ả nh hư ở ng tớ i tính thanh khoả n củ a khoả n vay Hoàn trả khoả n vay có thể bị de doạ , tuy nhiên sự thấ t thoát là không rõ ràng Khoả n vay không đư ợ c đả m bả o đúng mứ c Mộ t phầ n lãi/ vố n vay có thể bị
mấ t nế u các yế u tố trên không đư ợ c khắ c phụ c kị p thờ i.
D
Ngư ờ i vay dư ờ ng như không có khả năng trả nợ Khoả n vay đư ợ c coi là không có khả năng thu hồ i và có ít giá trị , việ c coi đây là tài
sả n hoạ t độ ng củ a NH là không đả m bả o Điề u này không có nghĩa
là khoả n vay không có chút giá trị nào phụ c hồ i, như ng cũng không thự c tế nế u tiế n hành xoá tài khoả n tài sả n không còn giá trị này,
mặ c dầ u việ c phụ c hồ i mộ t phầ n khoả n tài sả n có thể diễ n ra trong
Trang 32Ký hiệ u Mô tả đặ c điể m
tư ơ ng lai.
LD Ngư ờ i vay đã bị phá sả n.
Nguồ n: www.moodys.com [55] và Tài liệ u đào tạ o củ a PriceWaterHouseCoopers [22]
1.6.3 Mô hình xế p hạ ng củ a Standard and Poor’s (S&P)
Standard and Poor’s đư ợ c thành lậ p từ việ c 2 công ty sát nhậ p vớ i nhau Mộ t làcông ty Poor’s Publishing do Henry Varnum Poor thành lậ p vào năm 1860 vàhai là Standard Statistics Bureau đư ợ c thành lậ p năm 1906 nhằ m cung cấ pthông tin về tài chính như các số liệ u thố ng kê, các con số hoặ c công việ c kinhdoanh củ a các công ty ở Mỹ Vào năm 1960, Standard Statistics Bureau bắ t đầ u
đư a ra sự đánh giá mứ c độ tin cậ y về các công ty Sự đánh giá đư ợ c vạ ch ranhằ m giúp cho các nhà đầ u tư sự hiể u biế t về khả năng chi trả nợ củ a mộ t công
ty Tiế p đó, công ty đư a ra sự đánh giá mứ c độ tin cậ y về các quố c gia, rồ i đế ncách làm việ c tư ơ ng tự củ a chính quyề n đị a phư ơ ng
Poor’s Publishing và Standard Statistics Bureau đã sát nhậ p vớ i nhau thànhStandard and Poor’s vào năm 1941 Vào năm 1966, công ty xuấ t bả n McGraw-Hill đã mua lạ i S&P Tiế p ngay sau đó, nó đã phát triể n thành mộ t nhà cung cấ pthông tin trong việ c thố ng kê về tình hình kinh doanh và độ tin cậ y S&P là mộ ttrong số hai hãng dẫ n đầ u về việ c đánh giá mứ c độ tin cậ y, hãng kia làMoody’s
Mô hình xế p hạ ng củ a S&P chia lĩnh vự c phân tích thành các loạ i chính là rủ i
ro kinh doanh (đặ c tính ngành, vị thế cạ nh tranh, quả n lý) và rủ i ro tài chính(tình hình – chính sách tài chính, lợ i nhuậ n, cấ u trúc vố n, dòng tiề n mặ t, sự linhhoạ t tài chính)
Bả ng 1 2 KÝ HIỆ U VÀ MÔ TẢ XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG DÀI HẠ N
AAA Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay cự c kỳ cao Đâylà mứ c đánh giá cao nhấ t củ a S&P.
AA Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay rấ t cao Khả năngxả y ra rủ i ro rấ t thấ p Khoả ng cách vớ i mứ c cao nhấ t là rấ t thấ p.
A Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay vẫ n cao Tuynhiên nhón này dễ bị ả nh hư ở ng bở i nhữ ng thay đổ i bấ t lợ i củ a điề u
Trang 33Ký hiệ u Mô tả đặ c điể m
kiệ n và chu kỳ kinh tế hơ n mứ c “AA”
BBB Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay ở mứ c đầ y đủ ,thỏ a đáng Tuy nhiên, nhữ ng thay đổ i bấ t lợ i củ a điề u kiệ n và chu kỳ
kinh tế sẽ dẫ n đế n năng lự c hoàn trả các khoả n nợ bị giả m sút.
BB
Cầ n chú ý, quan tâm hơ n về khả năng thự c hiệ n cam kế t củ a ngư ờ i vay Đây là mứ c ít bị ả nh hư ở ng nhấ t bở i nhữ ng thay đổ i bấ t lợ i củ a kinh doanh, điề u kiệ n - chu kỳ kinh tế , tài chính so vớ i nhóm đư ợ c đánh giá cầ n có sự quan tâm theo dõi khả năng thự c hiệ n cam kế t (BB, B, CCC, CC).
B
Mứ c độ bị ả nh hư ở ng bở i nhữ ng thay đổ i bấ t lợ i củ a kinh doanh, điề u kiệ n - chu kỳ kinh tế , tài chính nhiề u hơ n mứ c “BB” Ngư ờ i vay hiệ n tạ i vẫ n có khả năng đáp ứ ng các cam kế t TC đố i vớ i khoả n vay Kinh doanh không thuậ n lợ i, các điề u kiệ n TC và kinh tế bấ t
bợ i có thể gây ả nh hư ờ ng xấ u tớ i năng lự c hay sự sẵ n lòng thanh toán củ a ngư ờ i vay.
CCC Ngư ờ i vay bị đánh giá ở vị thế yế u, có các yế u điể m rõ ràng có thểgây ả nh hư ở ng tớ i tính thanh khoả n củ a khoả n vay.
CC Khoả n vay có khả năng thu hố i vố n là vô cùng đáng lo ngạ i.
C Ngư ờ i vay đã đư ợ c xác đị nh là không còn khả năng thanh toán.
D Ngư ờ i vay đã phá sả n
NR Ngư ờ i vay không đư ợ c xế p hạ ng.
Nguồ n: www.standardandpoors.com [51]
Ngoài các ký hiệ u trên ở mỗ i mứ c đánh giá S&P còn sử dụ ng các ký ký hiệ u
“+” và “-“ cho các nhóm từ AA đế n CCC để mô tả thêm các kế t quả trên, vớ i
“1” chỉ mứ c cao hơ n trong nhóm và vớ i “-“ chỉ mứ c độ thấ p hơ n trong cùngnhóm
Bả ng 1 3 KÝ HIỆ U VÀ MÔ TẢ XẾ P HẠ NG TÍN DỤ NG NGẮ N HẠ N
A-1 Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay mạ nh mẽ Đây làmứ c đánh giá cao nhấ t củ a S&P.
A-2 Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay phù hợ p, dể dàng.Tuy nhiên nhóm này dễ bị ả nh hư ở ng bở i nhữ ng thay đổ i bấ t lợ i củ a
điề u kiệ n và chu kỳ kinh tế hơ n mứ c cao nhấ t.
A-3 Khả năng thự c hiệ n các cam kế t TC củ a ngư ờ i vay ở mứ c đủ Tuynhiên, nhữ ng thay đổ i bấ t lợ i củ a điề u kiệ n và chu kỳ kinh tế sẽ dẫ n
đế n năng lự c hoàn trả các khoả n nợ bị giả m sút.
B-1 Cầ n chú ý, quan tâm hơ n về khả năng thự c hiệ n cam kế t củ a ngư ờ ivay Tuy nhiên khả năng thự c hiệ n cam kế t là mạ nh mẽ B-2 Cầ n chú ý, quan tâm hơ n về khả năng thự c hiệ n cam kế t củ a ngư ờ ivay Khả năng thự c hiệ n cam kế t là trung bình.B-3 Cầ n chú ý, quan tâm hơ n về khả năng thự c hiệ n cam kế t củ a ngư ờ ivay Khả năng thự c hiệ n cam kế t là yêu.
C Ngư ờ i vay không có khả năng trả nợ , thự c hiệ n nghĩa vụ
Trang 34Ký hiệ u Mô tả đặ c điể m
Bả ng 1 4 SỰ TƯ Ơ NG QUAN XẾ P HẠ NG CỦ A CÁC MÔ HÌNH
Xế p hạ ng Moody’s Xế p hạ ng S&P Z’’ đc Score Mẫ u
Trang 351.6.5 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân củ a FAIR ISAAC CORP
Công ty Fair Issac Corp, thành lậ p
năm 1956, đã thiế t lậ p hệ thố ng
thang điể m tín dụ ng cá nhân, gọ i tắ t
là điể m số FICO®, giao độ ng từ 300
đế n 850 điể m Ban đầ u mô hình này
Hiệ n nay, trên thự c tế có 03 điể m số FICO® đư ợ c xây dự ng bở i Fair Isaac, mỗ ichỉ số đư ợ c cung cấ p bở i mộ t đơ n vị chính tạ i Mỹ
Bả ng 1 5 BA LOẠ I ĐIỂ M SỐ FICO ®
Đơ n vị cung cấ p Tên gọ i chỉ số FICO ®
Experian Experian/ Fair Isaac Risk Model
TransUnion FICO® Risk Score, Classic
Nguồ n: Understanding your FICO Score [37]
Phân loạ i kế t quả và quyế t đị nh cho vay theo điể m số FICO® như sau:
Bả ng 1 6 PHÂN LOẠ I KẾ T QUẢ ĐIỂ M SỐ FICO ®
Điể m FICO ® Ký hiệ u Mô tả đặ c điể m Tỷ lệ quá hạ n thự c
tế (%)
từ 700 trở lên A Khả năng trả nợ tố t, hầ u như không trễhạ n, đư ợ c hư ở ng lãi suấ t ư u đãi. 8
600 – 699 B Có thể trễ hạ n mộ t vài ngày hoặ c thiế uthông tin lị ch sử tín dụ ng, có thể đư ợ c
hư ở ng ư u đãi lãi suấ t 20
Biể u đồ 1 1 TỶ TRỌ NG CÁC YẾ U TỐ
Nguồ n: Understanding your FICO Score [37]
Trang 36Điể m FICO ® Ký hiệ u Mô tả đặ c điể m Tỷ lệ quá hạ n thự c
tế (%)
đế n 499 - Không trả đư ợ c nợ và phả i xử lý tài sả n 87
Nguồ n: Credit Scoring: How it works and How you can improve your score [42]
Tỷ lệ phân bố kế t quả điể m số FICO® theo khả o sát củ a củ a Fair Isaac đư ợ cthố ng kê như sau
Biể u đồ 1 2 TỶ LỆ PHÂN BỐ ĐIỂ M SỐ FICO ®
1.6.6 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân VantageScore
Ba công ty cung cấ p thông tin tín
sau 90 ngày trở lên từ thờ i điể m đánh giá
Giớ i hạ n điể m dao độ ng từ 501 đế n 990, mứ c cao hơ n thể hiệ n mứ c độ rủ i
ro giả m dầ n
Nguồ n: Understanding your FICO Score [37]
Biể u đồ 1 3 TỶ TRỌ NG ĐIỂ M CÁC YẾ U TỐ
Nguồ n: www.vantagescore.com [53]
Trang 37Thông tin củ a khách hàng phụ c vụ cho việ c đánh giá là thông tin tín dụ ngtrong 24 tháng gầ n nhấ t.
Quá trình nghiên cứ u xây dự ng đư ợ c thự c hiệ n từ năm 2003 đế n 2005 trên
nề n tả ng thông tin củ a khoả ng 15 triệ u mẫ u thông tin tín dụ ng khách hàng.Điể m số VantageScore đư ợ c tính toán dự a trên 06 yế u tố : 1/ Lị ch sử trả nợ –Paymemt history; 2/ Tỷ lệ nợ trên hạ n mứ c đư ợ c duyệ t – Utilization; 3/ Số
dư tài khoả n - Balances; 4/ Độ dài củ a lị ch sử tín dụ ng và loạ i tín dụ ng –Depth of Credit; 5/ số lư ợ ng tài khoả n đã vay và thẩ m tra tín dụ ng – RecentCredit, và 6/ tình trạ ng tín dụ ng có thể sử dụ ng – Available Credit
Bả ng 1 7 PHÂN LOẠ I KẾ T QUẢ ĐIỂ M SỐ VANTAGESCORE
Điể m
901 – 990 A Rủ i ro rât thấ p, đư ợ c ư u đãi trong việ c vay nợ Nhómkhách hàng đạ t đư ợ c số điể m này ư ớ c tính chiế m cao
nhấ t khoả ng 11% dân số
801 – 900 B Rủ i ro thấ p, kiể m soát tín dụ ng tố t, đư ợ c hổ trợ mộ t sốư u đãi Nhóm khách hàng này chiế m cao nhấ t khoả ng
40% dân số
Rủ i ro trung bình, ngư ờ i vay thư ờ ng phả i thự c hiệ n
mộ t số điề u kiệ n, và cầ n cung cấ p thêm thông tin về
lị ch sử tín dụ ng và mộ t số thông tin khác Nhóm khách hàng này chiế m cao nhấ t khoả ng 60% dân số
601 – 700 D Rủ i ro cao, vẫ n có mộ t số đư ợ c cho vay, tuy nhiênkhông đư ợ c ư u đãi và phả i chị u lãi suấ t cao Nhóm
khách hàng này chiế m tố i thiể u khoả ng 38% dân số
Trang 38củ a vố n chủ sở hữ u/ giá trị sổ sách củ a tổ ng nợ ; và 5 – doanh số /tổ ng tài sả n)theo mô hình đa biế n vớ i các chỉ số tài chính trên là biế n số Có thể nhậ n thấ ykhả năng ứ ng dụ ng cho xế p hạ ng các doanh nghiệ p Việ t Nam củ a mô hìnhđiể m tín dụ ng Edward Altman là không cao vớ i các lý do sau:
Sự phân chia loạ i hình doanh nghiệ p và ngành nghề chư a phù hợ p, giữ angành sả n xuấ t và các ngành còn lạ i;
Chỉ đơ n thuầ n là các chỉ số tài chính Trong điề u kiệ n các doanh nghiệ pViệ t Nam hiệ n nay thông tin tài chính củ a doanh nghiệ p thể hiệ n qua báocáo tài chính vớ i chấ t lư ợ ng là không đồ ng nhấ t, chư a cao, mang tính hìnhthứ c
Hiệ u quả hoạ t độ ng củ a doanh nghiệ p còn phụ thuộ c rấ t lớ n vào các yế u tốphi tài chính, các mố i quan hệ Mô hình trên đã hoàn toàn loạ i bỏ các yế u
tố trên ra khỏ i nộ i dung đánh giá sẽ làm kế t quả củ a nó sai lệ ch
1.7.2 Mô hình xế p hạ ng củ a Moody’s và Standard and Poor’s (S&P)
Mô hình xế p hạ ng củ a Moody’s và S&P là hai mô hình đánh giá, xế p hạ ng tín
dụ ng mang tính khoa họ c nhấ t Bao gồ m việ c xem xét đố i tư ợ ng đánh giá ở cảhai khía cạ nh, đó là tài chính và phi tài chính Hai khía cạ nh này đư ợ c cụ thểhóa bằ ng hàng loạ t các chỉ tiêu vớ i mô hình tính toán rấ t công phu và chi tiế t
Nộ i dung đánh giá đư ợ c tậ p trung vào bố n lĩnh vự c chính là đánh giá môitrư ờ ng ngành, đánh giá hoạ t độ ng SX –KD, đánh giá tình hình tài chính vàđánh giá năng lự c quả n trị doanh nghiệ p Từ các lĩnh vự c đánh giá, tổ chứ cđánh giá sẽ dự đoán xác suấ t vỡ nợ củ a khách hàng
Tuy nhiên tính ứ ng dụ ng củ a cả hai mô hình trên đố i vớ i các TCTD là khôngcao do:
Mô hình tính toán đòi hỏ i rấ t nhiề u kỹ thuậ t phứ c tạ p, khả năng vậ n dụ ng
đố i vớ i các TCTD tạ i Việ t Nam là không cao;
Trang 39Đòi hỏ i cơ sở dữ liệ u cho việ c thiế t lậ p các thông số cho mô hình lớ n vàchi tiế t Trong điề u kiệ n hiệ n nay việ c cung cấ p các dữ liệ u này là ngoài
tầ m củ a các TCTD
Chia kế t quả đánh giá, xế p hạ ng theo kỳ hạ n các nghĩa vụ cam kế t củ a đố i
tư ợ ng đư ợ c đánh giá là chư a phù hợ p vớ i yêu cầ u hiệ n nay củ a mộ tHTXHTDNB củ a Việ t Nam Mụ c đích củ a HTXHTDNB là xác đị nh khảnăng thự c hiệ n các cam kế t tài chính (chủ yế u là ngắ n hạ n) củ a đố i tư ợ ngđánh giá từ đó phân loạ i các khoả n nợ (cam kế t tài chính) đã phát sinhhoặ c sẽ phát sinh trong tư ơ ng lai Từ kế t quả phân loạ i này, TCTD sẽ trích
lậ p các khoả n dự phòng rủ i ro để ứ ng phó các tổ n thấ t có thể xả y ra nhằ mtránh bị độ ng, ổ n đị nh hoạ t độ ng và kế t quả kinh doanh
Đố i tư ợ ng củ a hai mô hình trên chủ yế u là doanh nghiệ p, không tậ p trung
và đánh giá cho thể nhân, cá nhân Do vậ y khi ứ ng dụ ng cũng sẽ là mộ ttrở ngạ i không nhỏ cho các TCTD
1.7.3 Mô hình điể m số tín dụ ng cá nhân FAIR ISAAC CORP và
Chỉ đơ n thuầ n là đánh giá cho cá nhân Sẽ bấ t tiệ n khi TCTD ứ ng dụ ng vìphả i sử dụ ng hai mô hình, mộ t cho cá nhân và mộ t cho doanh nghiệ p
Nộ i dung đánh giá tuy rấ t hữ u ích, ả nh hư ở ng rấ t chặ t chẽ đế n kế t quả cầ nđánh giá tuy nhiên tính khả thi củ a việ c đánh giá này là không cao bỡ i:trong điề u kiệ n hiệ n nay thông tin tín dụ ng củ a khách hàng cầ n có để phụ c
Trang 40vụ cho việ c đánh giá này hầ u như rấ t ít và không thể chi tiế t Hiệ n nay tạ iViệ t Nam chỉ có mộ t đầ u mố i cung cấ p thông tin tín dụ ng cho các TCTD
đó là CIC, tuy nhiên thông tin cung cấ p chỉ là dư nợ và vay tạ i đâu, thôngtin tài sả n đả m bả o
Nộ i dung các chỉ tiêu đánh giá chư a thậ t sự phù hợ p trong điề u kiệ n đánhgiá tạ i Việ t Nam Không đánh giá, xem xét các thông tin rấ t quan trọ ng,thông qua đó có thể dự đoán đư ợ c cách hành xử , ứ ng xử và khả năng xử lýcác cam kế t tài chính củ a đố i tư ợ ng như : thông tin nhân thân, tài sả n
Kế t luậ n các vấ n đề nghiên cứ u củ a chư ơ ng I: Trong chư ơ ng này đề tài nghiên cứ u
đã trình bày nhữ ng cơ sở lý luậ n tổ ng quát về HTXHTDNB, mộ t số lý thuyế t, nguyên
tắ c ứ ng dụ ng xây dự ng hệ thố ng, quy trình đánh giá và các nộ i dung đánh giá tổ ngquát Khả o sát mộ t số mô hình đang ứ ng dụ ng và đánh giá khả năng ứ ng dụ ng cho cácTCTD tạ i Việ t Nam Từ nhữ ng cơ sở lý luậ n này sẽ đư ợ c vậ n dụ ng trong chư ơ ng IIIxây dự ng mô hình HTXHTDNB