Kiến thức : Kiểm tra kiến thức về truyện truyền thuyết và truyện cổ tích đã học.. Kỹ năng : Luyện kỹ năng nhận biết, hiểu các kiến thức về truyện truyền thuyết và truyện cổ tich để làm b
Trang 1Tiết 28 : Kiểm tra văn 45 phút
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Kiểm tra kiến thức về truyện truyền thuyết và truyện cổ tích đã học
2 Kỹ năng : Luyện kỹ năng nhận biết, hiểu các kiến thức về truyện truyền thuyết và truyện cổ tich để làm bài
3 Thái độ : - Giáo dục học sinh yêu cái thiện, ghét cái ác
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Ma trận, đề bài, đáp án, biểu điểm
2 Ôn tập các truyện truyền thuyêt, cổ tích đã học, bút, giấy kiểm tra
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 ổn định tổ chức (1 phút )
6A:
2 Bài kiểm tra :
A Ma trận :
Đề bài :
I Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 4 )
Câu 1 (0,25 điểm ) : Nhân vật chính trong truyện " Sơn Tinh, Thuỷ Tinh " là :
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Văn bản Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh
2
0,5
1
7
3 7,5
Văn bản Thạch
Sanh
2 0,5
2
0,5
Truyện truyền
thuyết
1
1
1
1
2 2
2
1
1
1
7
7
10
Trang 2B Thuỷ Tinh D Vua Hùng
Câu 2 (0,25 điểm) : Truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh thuộc thể loại nào :
A Thần thoại
B Truyền thuyết
C Truyện ngụ ngôn
D Truyện cổ tích
Câu 3 ( 0,25 điểm ) : Thạch Sanh đánh đàn khi :
A Thạch Sanh bắn đại bàng cứu công chúa
B Lý Thông rắp tâm hãm hại Thạch sanh
C Thạch sanh chiến đấu với chăn tinh
D Binh lính 18 nớc kéo sang
Câu 4 (0,25 điểm ) : ý nghĩa của chi tiết " Niêu cơm thần kì " là :
A Coi thờng, chế giễu kẻ thù
B Tợng trng cho tinh thần nhân đạo, t tởng hoà bình của nhân dân ta
C Chứng tỏ sự tài giỏi của Thạch Sanh
D Thể hiện tình yêu của Thạch Sanh giành cho công chúa
Câu 5 (1 điểm ) : Hãy hoàn thiện khái niệm sau bằng cách điền các từ thích hợp vào chỗ trống :
" Truyện truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên
quan đến thời quá khứ, thờng có yếu
tố , kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách đánh giá của đối với các và nhân vât lịch sử đợc kể "
Câu 6 (1 điểm ) : Hãy nối các nhân vật ở cột trái với tên văn bản ở cột phải sao cho phù hợp.
1 Lê Lợi
2 Mị Nơng
3 Lạc Long Quân
4 Lang Liêu
1 +
2 +
3 +
4 +
A Truyện Con Rồng, Cháu Tiên
B Sự tich bánh chng, bánh giầy
C Sự tích Hồ Gơm
D Truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Đ Thánh Gióng
II Phần tự luận (7 điểm )
- Hãy kể lại truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh bằng lời văn của em
Trang 3C Đáp án, biểu điểm.
Phần I : TNKQ ( 3 điểm ).
Câu 5 ( 1 điểm ) Các từ điền theo thứ tự là :
- Lịch sử ( 0,25 điểm )
- Tởng tợng (0,25 điểm )
- Nhân vật (0,25 điểm )
- Sự kiện ( 0,25 điểm )
Câu 6 ( 1 điểm ) : Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm
- Nối 1 với C
- Nối 2 với D
- Nối 3 với A
- Nối 4 vơi B
Phần II : Tự luận ( 7 điểm )
* Yêu cầu :
+ Xác định đợc thể loại tự sự
+ Diễn đạt lu loát, bố cục rõ ràng
+ Không mắc lỗi chính tả, viết sạch sẽ
* Đáp án :
1 Mở bài : (1.5 điểm)
- Giới thiệu Vua Hung thứ mời tám có một ngời con gái và Vua Hùng muốn kén rể
2 Thân bài : (4 điểm)
Kể diễn biến sự việc :
+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh đến cầu hôn
+ Tài năng của mỗi ngời
+ Vua Hung đa ra tiêu chuẩn lựa chọn
+ Kết quả Sơn Tinh đã chiến thắng
3 Kết quả : 1.5 điểm
Thuỷ Tinh oán hận hàng năm cứ dâng nớc đánh trả Sơn Tinh
Tiết 46 Kiểm tra văn 45 phút
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của học sinh qua một số nội dung đã học: nghĩa của
từ, hiện tợng chuyển nghĩa, danh từ và cụm danh từ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, sử dụng từ ngữ Tiếng Việt.
Trang 43 Thái độ : Có ý thức sử dụng từ ngữ Tiếng Việt trong giao tiếp và trong việc tạo lập
văn bản
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Ma trận, đề bài, đáp án, biểu điểm
2 Học sinh: Kiến thức, bút, giấy kiểm tra.
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 ổn định tổ chức: (1 phút )
6A:
2 Kiểm tra bài cũ, kết hợp bài mới :
A Ma trận :
Đề bài :
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi
(mỗi câu đợc 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn vị cấu tạo từ của Tiếng Việt là:
Câu 2: Nhận định nào sau đây là định nghĩa đầy đủ nhất về nghĩa của từ.
A Là khái niệm là từ biểu thị
B Là sự vật mà từ biểu thị
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nghĩa của từ 1
0,25
1 0,25
Từ và cấu tạo
của từ Tiếng
Việt
1 0,25
1 0,5
2 0,75
Từ nhiều nghĩa
1 0,25
1 0,25
Danh từ
3 0,75
1 1
1 2
5 3,75
5
1 5
1,5
2
1,5
2
7
10 10
Trang 5C Là tính chất mà từ biểu thị.
D Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động quan hệ, ) mà từ biểu thị
Câu 3: Nghĩa của từ "sai" trong câu: "Thạch Sanh sai dọn một bữa cơm thiết đãi những kẻ thua trận" là:
A Bảo ngời trên mình làm một việc gì đó
B Bảo ngời dới mình làm một việc gì đó cho mình
C Làm không đúng sự thực
D Phạm một lỗi gì đó
Câu 4: Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A Sơn Tinh B Thần núi C Đánh nhau D Thần nớc
Câu 5: Chức vụ chủ yếu trong câu của danh từ là:
A Trạng ngữ B Chủ ngữ C Vị ngữ D Bổ ngữ
Câu 6: (0,25 điểm) Đọc nhận định sau, hãy khoanh tròn vào chữ (Đ) nếu em cho
là đúng, khoanh tròn vào chữ (S) nếu em cho là sai
" Danh từ riêng là tên riêng của từng ngời, từng vật, từng địa phơng "
Câu 7: (0,25 điểm) Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để có khẳng định đúng.
" Từ là (1) ngôn ngữ (2) dùng để
đặt câu "
Câu 8: (1 điểm) Hãy nối mỗi ý ở cột A với cột B sao cho đúng.
1 Danh từ chỉ đơn vị chính xác
2 Danh từ chỉ đơn vị ớc chừng
3 Danh từ chung
4 Danh từ riêng
1 +
2 +
3 +
4 +
a Vua, làng, huyện, xã
b Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
c Mét, ki lô gam, lít,
d Nắm, vốc, gang
Phần II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Có bạn chép đoạn thơ sau đây của nhà thơ Tố Hữu mà quên viết
hoa một số danh từ riêng Em hãy viết lại các danh từ riêng ấy cho đúng
"Ai đi Nam bộ Tiền giang, hậu giang
Ai vô thành phố
Hồ Chí Minh
Rực rỡ tên vàng
Ai về thăm bng biền đồng tháp Việt Bắc miền Nam, mồ ma giặc Pháp Nơi chôn rau cắt rốn của ta ! "
Câu 2: (5 điểm) Tìm cụm danh từ trong các câu sau và phân tích theo mô hình
cấu tạo của cụm danh từ:
a) Gia tài chỉ có một lỡi búa của cha để lại
Trang 6b) Tất cả những em học sinh chăm ngoan ấy.
C Đáp án + Biểu điểm:
Phần I TNKQ:
Câu 6: Khoanh tròn chữ Đ (0,25 điểm)
Câu 7: Điền lần lợt:
(1) đơn vị (0,25 điểm) (2) nhỏ nhất (0,25 điểm) Câu 8: Nối đúng cột A với cột B (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1 + c ; 2 + d ; 3 + a ; 4 + b
Phần II Tự luận:
Câu 1: (2 điểm) Sửa lại các danh từ riêng theo đúng quy tắc
- Nam bộ → Nam Bộ (0,5 điểm)
- Tiền giang → Tiền Giang (0,5 điểm)
- hậu giang → Hậu Giang (0,5 điểm)
- đồng tháp → Đồng Tháp (0,5 điểm)
Câu 2: (5 điểm) Tìm và phân tích đợc các cụm danh từ sau:
a) Một l ỡi búa của cha để lại (1 điểm)
b) Tất cả những em học sinh chăm ngoan ấy (1,5 điểm)
Phụ ngữ trớc Phần trung tâm Phụ ngữ sau
tất cả những em học sinh chăm ngoan
3 Củng cố:
- Nhắc nhở học sinh làm bài
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Thu bài
- Chuẩn bị bài sau: Xem lại bài tập làm văn số 2
Trang 7kiểm tra 1 tiết Môn: Ngữ văn 6
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Kiểm tra kiến thức về truyền thuyết và truyện cổ tích đã học
2 Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng nhận biết, hiểu các kiến thức về truyền thuyết và truyện cổ tích để làm bài
3 Thái độ:
Giáo dục học sinh tình yêu cái thiện, ghét cái ác
Giáo dục ý thức tự giác, độc lập làm bài
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Đề bài kiểm tra, ma trận, đáp án, biểu điểm
2 Học sinh:
Ôn tập các truyền thuyết, cổ tích đã học
* Thiết lập ma trận hai chiều.
Mức độ Chủ đề
Văn bản: Thạch Lam 4
1
4
1
Truyện truyền thuyết 1
1
1
1
2
2
Văn bản: Sơn Tinh Thuỷ
Tinh
1
7
1
7
2
1
1
1
7
7
10
Đề bài :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Truyện Thạch Sanh thuộc thể loại nào ?
C Truyện ngụ ngôn D Truỵên cổ tích
Câu 2: Truyện Thạch Sanh đợc viết theo phơng thức biểu đạt nào ?
Trang 8A Tự sự B Miêu tả
Câu 3: Thạch Sanh đánh đàn khi:
A Thạch Sanh bắn đại bàng cứu công chúa
B Lý Thông rắp tâm hãm hại Thạch Sanh
C Thạch Sanh chiến đấu với chăn tinh
D Binh lính mời tám nớc kéo sang
Câu 4: ý nghĩa của chi tiết "Niêu cơm thần kì" là :
A Coi thờng, chế giễu kẻ thù
B Chứng tỏ sự tài giỏi của Thạch Sanh
C Tợng trng cho tinh thần nhân đạo, t tởng hoà bình của nhân dân ta
D Thể hiện tình yêu của Thạch Sanh dành cho công chúa
Câu 5: Hãy hoàn thiện khái niệm sau bằng cách điền các từ thích hợp vào chỗ trống.
Truyện truyền thuyết là loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan
đến thời quá khứ, thờng có yếu
tố Truyền thuyết thể hiện và cách đánh giá của nhân dân đối với các và nhân vật lịch sử
Câu 6: Hãy nối các nhân vật ở cột trái với tên văn bản ở cột phải sao cho phù hợp
1 Lê Lợi
2 Mị Nơng
3 Âu Cơ
4 Lang Liêu
a Truyện con Rồng, Cháu tiên
b Sự tích bánh chng, bánh giầy
c Sự tích Hồ Gơm
d Truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
đ Thánh Gióng
Phần II: Tự luận: (7 điểm)
Hãy kể lại truyện Sơn Tinh, Thuỷ Tinh bằng lời văn của em
* Đáp án - Biểu điểm.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu 0,25 điểm
Câu 5: (1 điểm) Các từ cần điền theo thứ tự.
- Lịch sử
Trang 9- Tởng tợng, kì ảo
- Thái độ
- Nhân vật
Câu 6: (1 điểm)
Nối đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm
Nối 1 với c
Nối 2 với d
Nối 3 với a
Nối 4 với b
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Yêu cầu:
+ Xác định đợc thể loại: Tự sự
+ Diễn đạt lu loát, bố cụ rõ ràng
+ Không mắc lỗi chính tả, viết sạch đẹp
Đáp án:
1 Mở bài: (1,5 điểm)
Giới thiệu Vua Hùng thứ mời tám có một ngời con gái và vua Hùng muốn kén rể
2 Thân bài: (4 điểm)
Kể diễn biến các sự việc:
+ Sơn Tinh, Thuỷ Tinh đến cầu hôn
+ Tài năng của mỗi ngời
+ Vua Hùng đa ra tiêu chuẩn lựa chọn
+ Kết quả Sơn Tinh đã chiến thắng
3 Kết bài: (1,5 điểm)
Thuỷ Tinh oán hận hàng năm cứ dâng nớc đánh trả Sơn Tinh
III Củng cố (1 phút)
- Thu bài
- Nhận xét giờ làm bài
IV H ớng dẫn học ở nhà. (1 phút)
- Ôn tập nắm vững hơn các văn bản truyền thuyết, cổ tích đã học
- Chuẩn bị bài: Luyện nói kể chuyện
Tiết 46 Kiểm tra tiếng việt lớp 6
Trang 10I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh trong phần Tiếng Việt đã học
2 Kỹ năng:
luyện kỹ năng vận dụng nội dung đã học để giải quyết một số tình huống
3 Thái độ:
Có thái độ tự giác thực hiện các chuẩn mực đạo đức đã học
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Ra đề.
2 Học sinh: Ôn tập từ bài 1 đến bài 8.
III- Tiến trình tổ chức dạy - học:
1 ổn định tổ chức: (1 phút)
2 Bài kiểm tra:
a Ma trận.
Mức độ Chủ đề
Nghĩa của từ
1
(0,25)
1
(0,25)
Từ nhiều nghĩa
1
(0,25)
1
(0,25)
Danh từ và cụm danh từ
2
(0,75)
4
(1,75)
2
(7)
8
(9,55)
Cộng
3
1
5
2
2
7
10
10
B Nội dung câu hỏi.
I- Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 5)
Câu1: (0,25 điểm) Nhận định nào sau đây là định nghĩa đầy đủ nhất về nghĩa
của từ ?
A Là khai niệm mà từ biểu thị
B Là sự vật mà từ biểu thị
C Là tính chất mà từ biểu thị
D Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ) mà từ biểu thị
Trang 11Câu 2: (0,25 điểm) Nghĩa của từ "Sai" trong câu "Thạch Sanh sai dọn một bữa cơm thiết đãi những kẻ thua trận" là:
A Bảo ngời dới mình làm một việc gì đó C Làm không đúng sự thực
B Bảo ngời trên mình làm một việc gì đó D Phạm một lỗi gì đó
Câu 3: (0,25 điểm) Từ nào sau đây không phải là danh từ ?
A Sơn Tinh B Thần nớc C Luỹ đất D Đánh nhau
Câu 4: (0,25 điểm) Chức vụ chủ yếu của danh từ trong câu là:
A Trạng ngữ B Chủ ngữ C Vị ngữ D Định ngữ
Câu 5: (0,25 điểm) Từ "Vua" trong câu "Vua và đình thần chịu thằng bé là thông minh lỗi lạc" thuộc loại từ nào ?
Câu 6: (0,25 điểm) Đọc nhận định sau, hãy khoanh tròn vào chữ (Đ) nếu em cho
là đúng, khoanh tròn vào chữ (S) nếu em cho là sai
Danh từ riêng là tên riêng của từng ngời, từng địa phơng, từng vật
Đ S Câu 7: (0,5 điểm) Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để có khẳng định đúng. (1) là tổ hợp từ do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một danh từ, những hoạt động trong câu giống nh một (2)
Câu 8: (1 điểm) Hãy nối mỗi ý ở cột A sao cho phù hợp với cột B. A Nối B 1 Danh từ chỉ đơn vị chính xác 2 Danh từ 3 Danh từ chỉ đơn vị ớc chừng 4 Danh từ chung 5 Danh từ riêng +
+
+
+
+
a Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội
b Vua, làng, huyện
c Mét, lít, ki lô gam
d Nắm, thúng, rá
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Có bạn chép bài ca dao sau mà quên viết hoa một số danh từ
riêng Em hãy viết lại các danh từ riêng ấy cho đúng
Lạng sơn có phố Kì lừa
Có nàng tô Thị, có chùa Tam thanh
Ai lên xứ Lạng cùng anh
Bõ công bác mẹ sinh thành ra em
Câu 2: (5 điểm) Tìm cụm danh từ trong các câu sau và phân tích theo mô hình
cấu tạo của cụm danh từ:
a) Gia tài chỉ có một lỡi búa của cha để lại
Trang 12b) Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ.
c) Ba em học sinh lớp 6 ấy
C Đáp án:
I Phần TNKQ:
(Đ)
(1) cụm danh từ (2) danh từ
Nối: 1+c; 4+b; 3+d; 5+a
II Phần tự luận:
Câu 1: Sửa lại các danh từ riêng viết hoa theo đúng quy tắc
- Lạng sơn → Lạng Sơn (0,5 điểm)
- Kỳ lừa → Kỳ Lừa (0,5 điểm)
- tô Thị → Tô Thị (0,5 điểm)
- Tam thanh → Tam Thanh (0,5 điểm)
Câu 2: Phân tích - Lập mô hình cáu tạo cụm danh từ
Tiết 115 Kiểm tra tiếng việt
Trang 13I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra nhận thức của học sinh về các biện pháp tu từ và cách xác
định cấu tạo câu trần thuật đơn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các biện pháp tu từ và cách phân tích câu đơn.
3 Thái độ: Có ý thức lựa chọn, sử dụng từ ngữ thích hợp.
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thiết lập ma trận, ra đề, đáp án
2 Học sinh: Ôn tập từ bài 13 đến bài 18.
III- Tiến trình tổ chức dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài kiểm tra:
A Ma trận.
Mức độ
Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Cộng
1 Nhân hoá
2
(0,5)
1
(1)
3
(1,5)
2 So sánh
1
(0,25)
1
(0,5)
2
(0,75)
3 Hoán dụ
1
(0,25)
1
(0,25)
4 So sánh, nhân hoá, ẩn dụ,
hoán dụ
1
(1)
1
(1)
5 Câu trần thuật đơn
1
(0,5)
1
(4)
2
(4,5)
6 Cn và VN
1
(2)
1
(2)
Cộng
7
5,5
3
3,75
3
0,75
13
10
B Nội dung câu hỏi.
I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái có nội dung đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 4 Mỗi câu đúng 0,25 điểm).
Câu1: Trong câu sau có bao nhiêu danh từ đợc dùng theo lối nhân hoá ?
Trang 14Câu 2: Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hoá ?
A Cây dừa sải tay bởi B Cỏ gà rung tai nghe
C Kiến hành quân đầy đờng D Bố em đi cấy về
Câu 3: Hình ảnh so sánh "Nh dải lụa đào uốn lợn" phù hợp với sự vật nào sau
đây ?
Câu 4: Hai câu thơ sau thuộc phép tu từ nào ?
Vì sao trái đất nặng ân tình Nhắc mãi tên ngời Hồ Chí Minh.
A So sánh B Nhân hoá C ẩn dụ D Hoán dụ
* Hãy hoàn thiện các khái niệm sau: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 5: So sánh là (1) sự vật này với sự vật khác có
nét (2) để làm tăng sức gợi hình gợi cảm
Câu 6: Câu (1) là loại câu do 1 cụm C - V tạo thành
dùng để giới thiệu, tả hoặc kể về 1 sự việc, sự việc hay để nêu (2)
Câu 7: (1 điểm) Hãy nối nội dung ở cột A sao cho phù hợp với các phép tu từ ở
cột B
1 Muốn nhìn cây mía múa gơm 1 + a So sánh
2 áo nâu liền với áo xanh 2 + b ẩn dụ
3 Trẻ em nh búp trên cành 3 + c Nhân hoá
4 Ngời cha mái tóc bạc 4 + d Hoán dụ
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau.
a) Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm
b) Những đảo xa làm nhạt pha màu trắng sữa
Câu 2: (4 điểm) Đoạn văn sau có mây câu trần thuật đơn Hãy phân tích các câu
trần thuật đơn đó
"Ngày mai, trên đất nớc này, sắt, thép có thể nhiều hơn tre nứa (1) Nhng trên đờng trờng ta dấn bớc, tre xanh vẫn là bóng mát (2) Tre vẫn mang khúc nhạc tâm tình (3) Tre sẽ càng tơi những cổng chào thắng lợi (4) Những chiếc đu tre dớn lên bay bổng (5)"
(Cây tre Việt Nam)
Câu 3: (1 điểm) Tìm 4 hình ảnh nhân hoá trong bài thơ "Ma" của Trần Đăng
Khoa
Đáp án