1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐKT lớp 7

30 499 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn: Văn 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Văn
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 325 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt.. Câu 3: Các câu tục ngữ trong bài học: "Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất" nên hiểu theo nghĩa nào.. Câu 4: Dòng

Trang 1

TiÕt 42KiÓm tra 1 tiÕtM«n: V¨n 7

2 Häc sinh: ¤n l¹i kiÕn thøc

III TiÕn tr×nh tæ chøc thùc hiÖn.

B Néi dung c©u hái.

PhÇn I- Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (3 ®iÓm)

Trang 2

Câu1:(1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng về bài thơ Bánh trôi

nớc của Hồ Xuân Hơng

1- Nhà thơ Hồ Xuân Hơng đợc mệnh danh là:

A Bà chúa thơ nôm C Thần thơ thánh chữ

B Nữ hoàng thi ca D Thần đồng thi ca

2- Dòng nào sau đây không phù hợp khi miêu tả chiếc bánh trôi ?

B Tả cảnh ngụ tình D Lấp lánh nhiều tầng ý nghĩa

Câu 2:(1 điểm) Nối nội dung ở cột A với cột B sao cho đúng.

1 Qua Đèo Ngang 1 + a- Nguyễn Trãi

2 Bài ca Côn Sơn 2 + b- Bà Huyện Thanh Quan

3 Sau phút chia ly 3 + c- Lý Bạch

4 Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh 4 + d- Đoàn Thị Điểm

Câu 3:(1 điểm) Hãy hoàn thiện nội dung còn bỏ trống trong bảng thống kê sau.

Phần II Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)

Câu 4:(3 điểm) Chép 4 câu ca dao đều bắt đầu bằng hai từ "Thân em" Câu nào

làm em xúc động nhất ? Giải thích rõ vì sao ?

Câu 5:(4 điểm) Vì sao nói "Bạn đến chơi nhà" của Nguyễn Khuyến là một trong

những bài thơ hay nhất về tình bạn ?

C- Đáp án - Biểu điểm.

Trang 3

4 Song thất lục bát - Chữ Nôm.

Câu 4: Chép đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm

- Nêu đợc cảm nhận về nội dung - nghệ thuật thể hiện của câu ca dao đã lựa chọn

(2 điểm)Câu 5: Nêu đợc cảm nhận:

Bạn đến chơi nhà là bài thơ về tình bạn hay nhất vì:

+ Nó ca ngợi tình bạn chân thành, trung thực, bất chấp mọi điều kiện, hoàn cảnh,

đậm đà, mộc mạc nhng tràn ngập niềm vui dân dã (1 điểm)

+ Vì nó đã tạo ra tình huống bất ngờ mà thú vị ngời đọc ngạc nhiên, rồi kết thúc bằng nụ cời xoè hóm hỉnh mà sâu sắc (1 điểm)

+ Vì nó đợc thể hiện trong hình thức thơ thất ngôn bát cú Đờng luật rất chỉnh, chặt chẽ niêm luật, một giọng thơ giản phác, hồn nhiên, câu nào cũng nh đùa,cũng lấp lánh

ánh mắt nheo cời, cũng ấm áp niềm vui hồn hậu (1 điểm)

Trình bày sạch sẽ, diễn đạt rành mạch, lập luận chặt chẽ (1 điểm)

Tiết 46

Trang 4

Kiểm tra tiếng việt

Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng :

Câu 1: Từ láy là gì ?

A Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu

B Từ có các tiếng giống nhau về phần âm

C Từ có sự phối âm thanh dựa trên một tiếng có nghĩa

Trang 5

D Từ có nhiều tiếng có nghĩa.

Câu 2: Trong những từ sau đây từ nào không phải là từ láy ?

A Đầy đủ

B Xinh xắn

C Gần gũi

D Dễ dàng

Câu 3: Từ láy có mấy loại:

A một loại

B hai loại

C ba loại

D bốn loại

Câu 4: Trong những từ láy sau đây, từ nào là từ láy toàn bộ:

A Mạnh mẽ

B ấm áp

C Mong manh

D Thăm thẳm

Câu 5: Hãy nối các từ ở cột A với cột B để tạo thành các cặp từ đồng nghĩa.

1 Nhà thơ

2 Loài ngời

3 Sống chết

4 Chó biển

1 +

2 +

3 +

4 +

a Nhân loại b Sinh tử c Hải cẩu d Quốc gia e Thi sỹ Câu 6: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào những câu sau: A Khi vui muốn khóc, buồn tênh lại (1)

B Xét mình công ít tội (2)

C Bát cơm vơi, nớc mắt (3)

D Non cao tuổi vẫn cha già, Non sao nhớ nớc, nớc mà (4) non Phần II Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm) Câu 1: Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính ? Trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt nh thế nào ? Lấy ví dụ minh hoạ Câu 2: Đặt câu với mỗi từ sau: a Lạnh lùng b Nhẹ nhàng c Nhanh nhẹn Câu 3: Tìm và giải nghĩa các từ đồng âm trong bài ca dao sau: "Bà già đi chợ Cầu Đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi những răng không còn ".

C Đáp án:

Trang 6

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Câu 6: (1 điểm) Điền đúng mỗi từ đợc 0,25 điểm.

Điền: (1) cời ; (2) nhiều ; (3) đầy ; (4) quên

Phần II Tự luận: (7 điểm)

- Bạn Lan có giọng nói nhẹ nhàng dễ nghe

- Ông tôi tuổi đã cao nhng dáng đi vẫn rất nhanh nhẹn

Trang 7

Kiểm tra 1 tiết

Môn Tiếng Việt 7

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố sâu kiến thức cơ bản về câu xét theo cấu tạo.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, phân tích cấu tạo câu.

3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng các loại câu khi nói, viết.

- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Soạn đề, ra đáp án, biểu điểm, in đề

- Hỡng dẫn ôn tập: Câu đặc biệt, câu có thành phần trạng ngữ, rút gọn câu

2 Học sinh: Ôn tập theo hớng dẫn.

III Tiến trình thực hiện.

A Thiết lập ma trận hai chiều

Mức độ Chủ đề

A Là câu không cấu theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

B Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

Trang 8

C Là câu chỉ có chủ ngữ.

D Là câu chỉ có vị ngữ

3- Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn ?

A Ai cũng phải học đi đôi với hành B Anh tôi học luôn đi đôi với hành

C Rất nhiều ngời học đi đôi với hành D Học đi đôi với hành

4- Câu nào không phải là câu đặc biệt ?

C Sân trờng giờ ra chơi D Câu chuyện của bà tôi

5- Nối nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp.

1 Trạng ngữ chỉ thời gian 1 + a) Trong làn nắng ửng hồng, cánh

diều chao nghiêng

2 Trạng ngữ chỉ nơi chốn 2 + b) Sau chiến thắng Điện Biên Phủ,

miền Bắc hoàn toàn giải phóng

3 Trạng ngữ chỉ nguyên nhân 3 + c) Nhanh nh cắt, rùa há miệng đón

lấy thanh gơm và lặn xuống nớc

4 Trạng ngữ chỉ cách thức 4 + d) Vì chuôm cho cá bén đăng, vì chàng thiếp phải đi trăng về mò.

5 Trạng ngữ chỉ mục đích 5 +

6- Hãy kiểm tra xem các nội dung phát biểu sau đây đúng hay sai ? Nếu đúng điền chữ Đ; nếu sai điền S vào ô trống tơng ứng.

b) Trong câu có trạng ngữ, ta có thể tách trạng ngữ thành câu riêng b

c) Khi viết ta cần đặt dấu phẩy giữa nòng cốt câu với trạng ngữ c

d) Thêm trạng ngữ cho câu tức là ta đã thực hiện một trong những cách

mở rộng câu

d

II Tự luận.

Câu 1: Cho các đoạn văn sau:

a) Tiếng hát ngừng Cả tiếng cời (Nam Cao)

b) Tôi nghĩ đến sức mạnh của thơ Chức năng và vinh dự của thơ (Phạm Hổ)

c) Huấn đi về trạm máy Một mính, trong đêm (Nguyễn Thị Ngọc Tú)

d) Tôi đứng dậy Dới trời ma (Nguyễn Huy Tởng)

Hãy: - Xác định các câu rút gọn

- Thử khôi phục các thành phần đợc lợc bỏ cho từng câu

Câu 2: Cho các nhóm câu đặc biệt.

Trang 9

Hãy nhân xét cấu tạo của mỗi nhóm.

Câu 3: Hãy hoàn thiện các câu sau bằng cách thêm trạng ngữ:

a) Hôm nay, chúng em hoạt động ngoại khoá

Câu 1: Xác định - khôi phục thành phần đã đợc lợc bỏ.

a) Cả tiếng cời → Cả tiếng cời cũng ngừng (1 điểm)

b) Tôi nghĩ đến chức năng và vinh dự của thơ (1 điểm)

c) Dới trời ma → Tôi đứng dới trời ma (1 điểm)

d) Một mình, trong đêm → Một mình Huấn đi, trong đêm (1 điểm)

Câu 2: Cấu tạo câu đặc biệt.

- Trong nhóm a: Là danh từ, cụm danh từ 0,5 điểm)

- Trong nhóm b: Là động từ, cụm tính từ (0,5 điểm)

- Trong nhóm c: Câu đặc biệt có trạng ngữ (0,5 điểm)

Câu 3: Hoàn thiện các câu bằng cách thêm các trạng ngữ.

a) trên sân trờng (sau tiết ba) (0,5 điểm)

b) ngoài bãi cỏ (0,5 điểm)

c) , vì qua sách em học đợc nhiều điều hay (0,5 điểm)

(Học sinh có thể thêm trạng ngữ với các nội dung khác)

Tiết 98

Kiểm tra 1 tiết

Trang 10

2 Học sinh: Ôn tập tục ngữ Việt Nam, các văn bản nghị luận.

III Tiến trình thực hiện.

A Thiết lập ma trận hai chiều

Mức độ Chủ đề

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 4)

Câu 1: Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào ?

A Văn học dân gian C Văn học thời kỳ kháng chiến chống Pháp

B Văn học viết D Văn học thời kỳ kháng chiến chống Mỹ

Câu 2: Em hiểu thế nào là tuc ngữ ?

A Là những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu

B Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt

C Là một thể loại văn học dân gian

D Cả 3 ý trên

Trang 11

Câu 3: Các câu tục ngữ trong bài học: "Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất"

nên hiểu theo nghĩa nào ?

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 4: Dòng nào không phải là đặc điểm về hình thức của tuc ngữ ?

1 Tục ngữ về thiên nhiên 1 + a) Khoai đất lạ, mạ đất quen

2 Tục ngữ về lao động sản xuất 2 + b) Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại lụt

3 Tục ngữ về xã hội 3 + c) Ngời ta là hoa đất

4 Tục ngữ về con ngời 4 + d) Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Câu 6: Các nhận định về bài: Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta sau đây đúng hay sai

Nếu đúng thì điền chữ Đ , nếu sai thì điền chữ S vào ô trống tơng ứng.

a) Bài "Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta" của Hồ Chí Minh Đợc trích trong Báo cáo

chính trị tại Đại hội Đảng toàn quốc lần II 

b) Đoạn trích đợc coi là một bài văn nghị luận chứng minh mẫu mực 

c) Cách liệt kê dẫn chứng của tác giả phong phú, toàn diện 

d) Luận đề đợc đề cập trong bài là một vấn đề văn học 

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: Viết một đoạn văn chứng minh để làm sáng tỏ ý kiến sau:

Tục ngữ là kho báu kinh nghiệm về lao động sản xuất.

Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn chứng minh ý kiến sau:

Chỉ qua các từ đồng nghĩa, trái nghĩa cũng đã chứng tỏ rằng Tiếng Việt của chúng ta rất giàu và đẹp.

đáp án - Biểu điểm.

Trang 12

- Giới thiệu vấn đề, nêu phạm vi, hớng chứng minh (1 điểm)

- Chọn đợc một số dẫn chứng - phân tích về: Kinh nghiệm trong trồng trọt, chăn nuôi,

đánh bắt (2 điểm)

- Kết luận: (1 điểm)

Câu 2: Cần đạt đợc những ý chính sau:

- Giới thiệu vấn đề, nêu phạm vi, hớng chứng minh (1 điểm)

- Chọn đợc một số dẫn chứng: từ đồng nghĩa, trái nghĩa (1 điểm)

Trang 13

A Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng nhất (Từ câu 1 đến 7, mỗi

câu 0,25 điểm).

Câu 1: Câu đặc biệt là câu:

A Có cấu tạo theo mô hình C - V B Không cấu tạo theo mô hình C - V

C Chỉ có chủ ngữ D Chỉ có vị ngữ

Câu 2: "Trời ơi" Cô giáo tái mặt và nớc mắt giàn giụa (Cuộc chia tay của những

con búp bê), câu in đậm là câu đặc biệt có tác dụng:

A Xác định thời gian, nơi chốn diễn ra sự việc

Trang 14

B Liệt kê, thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tợng.

C Bộc lộ cảm xúc

D Gọi đáp

Câu 3: Đoàn ngời nhốn nháo lên "Tiếng reo Tiếng vỗ tay" (Nam Cao), câu in

đậm là câu đặc biệt có tác dụng:

A Xác định thời gian, nơi chốn diễn ra sự việc

B Liệt kê, thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tợng

C Một dạng từ loại của Tiếng Việt

D Thành phần phụ bổ sung về hoạt động của chủ ngữ

Câu 5: "Dới bóng tre xanh, đã từ lâu đời, ngời dân cày Việt Nam dựng nhà,

dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang Tre ăn ở với ngời, đời đời, kiếp kiếp."

Trong đoạn trích trên cụm từ nào không phải là trạng ngữ

Câu 6: Cụm từ "Mùa xuân" nào làm trạng ngữ trong câu:

A Mùa xuân của tôi - Mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội là mùa xuân có

ma riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhạn kêu trong dêm thanh (Vũ Bằng)

B Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít (Vũ Tú Nam)

C Tự nhiên nh thế: Ai cũng chuộng mùa xuân (Vũ Bằng)

D Mùa xuân ! Mỗi khi hoạ mi tung ra những tiếng hót vang lừng, mọi vật nh có sự thay đổi kỳ diệu (Võ Quảng)

Câu 7: Sáng hôm ấy, Mây dậy sớm hơn mọi ngày (Kiêm Viên)

Trạng ngữ là phần in đậm dùng để xác định

Câu 8: Nối vế A với vế B để tạo thành câu có trạng ngữ thích hợp (0,75 điểm:

nối mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm).

1 Để cha mẹ vui lòng a Từng đám mây trắng bồng bềnh trôi

2 Tên nền trời trong xanh b Tôi phải cố gắng học tập tốt

3 Với chiếc cặp trong tay c Thầy giáo bớc vào lớp

Câu 9: (0,25 điểm) Chọn cụm từ thích hợp "Nòng cốt câu, cụm từ, tổ hợp từ" vào

chỗ trống sao cho phù hợp với nhận định sau

"Rút gọn câu là việc lợc bỏ một số thành phần câu (C - V) hoặc nhằm làm cho câu ngắn gọn, thông tin nhanh, tránh lặp từ."

Câu 10: (0,25 điểm) Điền "Đ" (đúng) hoặc "S" (sai) vào ô trống mà em cho là câu

rút gọn

Hai, ba ngời đuổi theo nó Rồi ba bốn ngời, sáu bảy ngời 

B Phần tự luận: (7 điểm)

Trang 15

Câu 11: Viết một đoạn văn miêu tả (từ 5 đến 7 câu) về quang cảnh trờng em trong

- Sử dụng ít nhất 2 trạng ngữ và chỉ rõ đó là trạng ngữ gì (4 điểm)

- Trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả (1 điểm)

Trang 16

Ngµy kiÓm tra: Líp 7B:

Líp 7C:

TiÕt 98KiÓm tra v¨n

Trang 17

I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng nhất

Câu 1: Đoạn văn "Ngời Việt Nam ngày nay có lí do đầy đủ và vững chắc để tự

hào với tiếng nói của mình và để tin tởng hơn nữa vào tơng lai của nó " đợc viết theo

phơng thức biểu dạt:

A Tự sự B Miêu tả C Nghị luận D Biểu cảm

Câu 2: Đoạn văn (ở câu 1) của tác giả:

Câu 3: Nghệ thuất nghị luận nào không có ở văn bản: " Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta".

A Bố cục chặt chẽ B Chọn lọc dẫn chứng

Câu 4: Phép lập luận nào đợc sử dụng chủ yếu trong bài văn "Đức tính giản dị của Bác Hồ".

Câu 5: Chứng cứ nào sau đây không đợc tác giả dùng để chứng minh sự giản dị

trong bữa ăn của Bác Hồ

A Bác thích ăn những món đợc nấu rất công phu

B Chỉ vài ba món giản đơn

C Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm

D ăn xong, cái bát bao giờ cũng sạch và thức ăn còn lại thì đợc sắp xếp tơm tất

Câu 6: Văn bản: "Đức tính giản dị của Bác Hồ" đợc viết năm:

3 Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta 3 + c Hoài Thanh

4 Sự giàu đẹp của Tiếng Việt 4 + d Hồ Chí Minh

Trang 18

Câu 8: Câu tục ngữ : "Tấc đất, tấc vàng" thuộc chủ đề về thiên nhiên và lao động

sản xuất

Câu 9: Hãy điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp để tạo thành khái niệm về tục

ngữ

Cụm từ: (Những câu nói dân gian; những câu nói về lao động sản xuất; những

câu nói về con ngời và xã hội)

" Tục ngữ là ngắn gọn, ổn

định, có nhịp điệu, hình ảnh thể hiện những kinh ngiệm của nhân dân về mọi mặt (tự nhiên, lao động, sản xuất, xã hội) đợc nhân dân vận dụng vào đời sống, suy nghĩ và lời

ăn tiếng nói hàng ngày''

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 10: (3 điểm) Hãy cho biết nội dung và nghệ thuật câu tục ngữ : "Một mặt

ng-ời bằng mng-ời mặt của".

Câu 11: (4 điểm) Trong văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ", để làm rõ đức

tính giản dị của Bác, tác giả đã chứng minh ở những phơng diện nào trong đời sống và con ngời Bác ? Lấy dẫn chứng

Trang 19

Điền cụm từ "Những câu nói dân gian".

II Phần tự luận: (7 điểm)

+ Bữa ăn chỉ vài ba món đơn giản

+ Cái nha sàn chỉ hai, ba phòng

+ Việc làm: từ việc nhỏ đến việc lớn, ít cần đến ngời phục vụ

+ Câu nói: "Không có gì quý hơn độc lập, tự do" của Bác đã trở thành chân lý lớn lao của dân tộc

4 Củng cố:

- Nhận xét giờ làm bài

- Thu bài

5 H ớng dẫn học bài ở nhà.

- Tiếp tục ôn bài

- Chuẩn bị: Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động

Ngày kiểm tra: 7A: …………

Trang 20

7B: ………….7C: ………….

Kiểm tra 1 tiếtMôn: tiếng việt

13

4 3,75

2 Từ đồng nghĩa

30,75

12

4 2,75

3 Quan hệ từ

10,5

12

2 2,5

4 Đại từ

11

1

1 Tổng

B Đề bài:

Phần I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án trả lời đúng cho mỗi câu sau

Câu 1: Từ láy có mấy loại ?

Trang 21

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy ?

A Xinh xắn B Gần gũi C Đầy đủ D Dễ dàng

Câu 3: Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ ?

A Mạnh mẽ B ấm áp C Mong manh D Thăm thẳm

Câu 4: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "thi nhân" ?

A Nhà văn B Nhà thơ C Nhà báo D Nghệ sỹ

Câu 5: Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ "chết" trong câu: "Chiếc ô tô bị chết máy".

Câu 6: Từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống cho câu văn sau:

Tàu vào cảng ……… than.

Câu 7: (0,5 điểm) Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

…… còn một tên xâm lợc trên đất nớc ta ……… ta còn phải chiến đấu quét sạch

Phần II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Đặt câu với mỗi từ sau:

Câu 2: (2 điểm) Ghạch chân các từ dùng sai và tìm từ thay thế cho những câu sau:

a) Trờng em đợc nhận cờ luân phiên của Đoàn thanh niên

………

b) Chiếc áo xanh là trang bị của thanh niên tình nguyện

………

Câu 3: (2 điểm) Ghạch chân các cặp quan hệ từ trong đoạn văn sau:

Thế rồi Dế Choắt tắt thở Tôi thơng lắm Vừa thơng vừa ăn năn tội mình Giá tôi không trêu chị Cốc thì đâu đến nỗi Choắt việc gì Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi

Phần III Đáp án - Biểu điểm

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w