- Củng cố kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình và phơng trình biết dựa vào minh hoạ hình học để đoán nghiệm của hệ phơng trình, giải thành thạo phơng trình và hệ phơng trình bằ
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 9
Kiểm tra 45' Môn: Đại số 9
Đề bài
A- Khoanh tròn vào ph ơng án đúng Câu 1: Tại x = 3 hàm số y = -
3
1
x2 có giá trị bằng:
Câu 2: Điểm M (-3; 9) thuộc đồ thị hàm số nào ?
A y = x2 B y = - x2 C y =
3
1
x2 D y = -
3
1
x2
Câu 3: Phơng trình nào trong các phơng trình sau có nghiệm:
A x2 - x + 5 - 2 = 0 B 3x2 - x + 8 = 0
C 3x2 - x - 8 = 0 D -3x2 - x - 8 = 0
Câu 4: Phơng trình nào trong các phơng trình sau có nghiệm kép:
A - x2 - 4x + 4 = 0 B x2 - 4x - 4 = 0
C x2 - 4x + 4 = 0 D Cả 3 câu đều sai
B- Giải các ph ơng trình bằng cách điền vào chỗ ( ) Câu 5: 3,5 x2 - 2,5x = 0
⇔ x (3,5x - 2,5) = 0
3,5x - = 0 x2 =
Câu 6: - 2x2 + 6x = 0 ⇔ x(- 2x + 6) = 0 ⇔ x = 0 x1 = 0
- 2x + = 0 x2 =
Câu 7: 2x2 - 5x + 1 = 0
∆ = 25 - 8 = 17 x1 = x2 =
Câu 8: 2x2 - 7x + 3 = 0
∆ = 49 - 24 = 25 x1 = x2 =
Câu 9: 8x2 + 8x + 2 = 0
∆' =
x1 = x2 =
Câu 10: x2 - 6x - 2 = 0
∆' =
Trang 2x1 = x2 =
Câu 11: (Dùng hệ thức viết)
23x2 - 9x - 32 = 0
x1 = x2 =
Câu 12: x2 - 2004x - 2005 = 0
x1 = x2 =
C- Tự luận:
* Dùng công thức nghiệm tổng quát và công thức nghiệm thu gọn để giải các phơng trình sau:
Câu 13:
a) 5x2 + 6x + 2 = 0 b) y2 - 8y + 16 = 0 c) 6x2 + x + 5 = 0
Câu 14: Tìm u và v trong trờng hợp sau:
u + v = 12
u v = 36
Ngày kiểm tra:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Đại số
I Mục tiêu:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức dã học một cách có lôgíc
- Củng cố kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình và phơng trình biết dựa vào minh hoạ hình học để đoán nghiệm của hệ phơng trình, giải thành thạo phơng trình và hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số
- Vận dụng giải bài toán thực tế và các bài toán cổ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, ma trận đề, giấy kiểm tra, photo của học sinh.
2 Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức của chơng
III Ma trận đề:
Mức độ Nội dung TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Cộng
Trang 30,5 1 1 2,5
Hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn
1
0,5
2
2
6
4,5
Giải bài toán bằng cách lập
hệ phơng trình
3
2
1
3
1
3
1
5
3
4
6
11
10
IV Đề bài :
I Trắc nghiệm khách quan:
A Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Cặp số (-1; 2) là nghiệm của phơng trình :
A 2x + 3y = 1
B 2x - y =1 C 2x + y = 0.D 3x - 2y = 0
Câu 2: Cho phơng trình 5x + 4y = 8 cặp số nào là một nghiệm của phơng trình:
A ( - 2 ; 1) B (0 ; 2) C ( -1 ; 0) D (4 ; -3)
Câu 3: Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình bậc nhất 2 ẩn số:
A 2x - 3 y = 0 B Ox + 2y = 4
Câu 4: Hệ phơng trình 2x - y = 1 có bao nhiêu nghiệm ?
x - 2y = -1
A 2 nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D Vô nghiệm
Câu 5: Hệ phơng trình tơng đơng với hệ phơng trình: 2x - 5y = 5
A 2x - 5y = 5
4x - 8y = 10 B 2x - 5y = 5 0x + 2y = 0
C 2x - 5y = 5
4x + 8y = 10
D 52 x - y = 1
3
2
x + y =
3
5
Câu 6: Hệ phơng trình tơng đơng với hệ phơng trình: 3,3x + 4,2y = 1
9x + 14y = 4 là:
A 33x + 42y = 10
0,9x + 1,4y = 0,4
C 3,3x + 4,2y = 1
-5,7x + 9,8y = 3
B 3,3x + 4,2y = 1 5,7x + 9,8y = 5
D 3,3x + 4,2y = 1 -5,7x - 9,8y = 4
Câu 7: Điền dấu "x" vào ô Đ (đúng), S (sai) tơng ứng với các khẳng định sau:
a) Hệ phơng trình: x + y = 0
Trang 4x - y = 0 Vô gnhiệm
b) Hệ phơng trình: x - y = 2
x - y = 0 Vô nghiệm
c) Hệ phơng trình: x - y = 4
-x - y = 0 Vô nghiệm
d) Hệ phơng trình: x + y = 2
x - y = 0 Vô nghiệm
II Tự luận:
Câu 8: Cho các hệ phơng trình sau:
a) x + y = 2
3x + 3y = 2 b) 3x - 2y = 1 - 6x + 4y = 0
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phơng trình và giải thích vì sao ?
Câu 9: Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế.
x - y = 3
3x - 4y = 2
Câu 10: Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số.
2x + 5y = 8 2x - 3y = 0
Câu 11: Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình.
Vừa gà và chó
Bó lại cho tròn
Ba mơi sáu con Một trăm chân chẵn
Hỏi có bao nhiêu con gà và bao nhiêu con chó ?
V đáp án
A Trắc nghiệm khách quan
Câu 8:
a) a = a' ; b = b' ; c = c' Hai đờng thẳng trùng nhau, hệ phơng trình có vô số nghiệm
b) a = a' (a = 3
2 ; a' = 3
2) Hai đờng thẳng song song
b = b' (b = -1/2 ; b = o')
⇒ Hệ phơng trình vô nghiệm.
Câu 9: Phơng pháp thế
x - y = 3
3x - 4y = 2
x = 3 + y
3 (3 + y) - 4y = 2
x = 3 + y
9 + 3y - 4y = 2
Trang 5x = 3 + y
- y = -7
x = 3 + 7
y = 7
x = 10
y = 7 Câu 10:
2x + 5y = 8 (1)
2x - 3y = 0 (2)
Lấy (1) - (2) ta có 8y = 8
2x - 3y = 0
y = 1 2x = 3
x = 3/2
y = 1 Câu 11:
Gọi số gà là x, số chân gà là 2x
Gọi số chó là y, số chân chó là 4y x , y > 0
x , y < 36 Theo bài ra ta có hệ phơng trình
x + y = 36
2x + 4y = 100
x = 36 - y 2(36 - y) + 4y = 100
x = 36 - y
72 - 2y + 4y = 100
x = 36 - y
2y = 28
x = 36 - y
y = 14
x = 22
y = 14 Trả lời:
Có 22 gà và 14 con chó
VI Thang điểm
Từ câu 1 đến 6 mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 7: Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 8: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 9, 10: Mỗi câu đúng 1 điểm
Câu 11: Lập dợc hệ phơng trình 1 điểm
Giải hệ ptr: 1,5 điểm
KL + Trả lời: 0,5 điểm
Tiết 57
⇔
Trang 6Kiểm tra 1 tiết
Môn: Hình học
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra học sinh kiểm tra toàn bộ kiến thức của
mình
2 Kỹ năng: Có kỹ năng giải bài tập chứng minh, suy luận lôgic, thay số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự lập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, ma trận đề, giấy kiểm tra, photo của học sinh.
2 Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức của chơng
III Ma trận đề:
Mức độ Nội dung TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Cộng
Góc với đờng tròn
1
0,5
3
2
4
2,5
Tứ giác nội tiếp
1
0,5
1
4
2
4,5
Độ dài đờng tròn, cung tròn
1
0,5
1
2
2
2,5
Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
1
0,5
1
0,5
1
5
3
2
6
9
10
IV Đề bài :
I Trắc nghiệm khách quan.
A- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng.
Câu 1: Từ 8 giờ đến 10 giờ kim đồng hồ quay đợc 1 góc ở tâm là:
Câu 2: Cho hình vẽ biết AD là đờng kính
của đờng tròn (O) , ACB = 500 số đo
của góc x bằng:
C
D
Trang 7A 500 B 450
C 400 D 300
A B
Câu 3: Cho hình vẽ biết AMO = 300,
số đo MOB bằng:
A 600 B 300
C 450 D 1200
M
Câu 4: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc:
A Có đỉnh tại tiếp tuyến
B Có một cạnh là tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung
C Có đỉnh tại tiếp điểm và 2 cạnh chứa 2 dây cung
D Có đỉnh tại tiếp điểm, 1 cạnh là tia tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung
Câu 5: Trong hình bên cặp góc nội
tiếp cùng chắn 1 cùng là:
A 4 cặp
B 2 cặp
C 3 cặp
D Vô số cặp
Câu 7:
B- Hãy viết số thứ tự chỉ cụm từ ở cột A vào vị trí tơng ứng, phù hợp ở cột B.
1 Số đo góc ở tâm a bằng số đo góc ở tâm chắn cung ấy
2 Số đo của cung nhỏ b bằng nửa số đo cung bị chắn
3 Số đo của cung lớn c bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ
4 Số đo góc nội tiếp d bằng 1800
5 Số đo của nửa đờng tròn
II- Trắc nghiệm tự luận:
Câu 6: Cho đờng tròn tâm (O; R) số đo của góc
MaN = 1200, diện tích hình quạt OMaN bằng:
A
3
2 πR2 C
4
2
R
π
B
6
2
R
π D
3
2
R
π
M a
N
O
Trang 8Câu 8: Cho ∆ABC vuông ở A và có AB > AC, đờng cao AH trên nửa mặt phẳng bờ
BC chứa điểm A vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E, vẽ nửa đờng tròn đờng kính HC cắt AC tại F
a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
c) Chứng minh AE AB = AF AC
d) Chứng minh tứ giác BEFC là tứ giác nội tiếp
Câu 9: Tính chu vi của vành xe ô tô có đờng kính 860 mm.
V Đáp án.
Câu 7:
` 1 - b ; 2 - a ; 3 - c ; 4 (không có) 5 - d
Câu 8:
∆ABC vuong tại A
GT: AB > A ; AH ⊥BC
Vẽ E ∈(O;
2
BH
) F ∈(O' ;
2
HC
)
KL:
a) AEHF là hcn
b) AE AB = AF AC
c) BEFC là nội tiếp
a) C/m AEHF là hcn
Ta có góc BEH = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
⇒ Góc AEH = 900 (góc kề bù với góc BEH)
C/m tơng tự có góc CFH = 900 (góc nội tiếp )
⇒ Góc AFH = 900
⇒ AEHF có góc A = góc AEH = góc CFH = 900
⇒ AEHF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh AE AB = AF AC
Theo c/m trên ta có ∆AHB vuông ⇒ HE ⊥ AB
⇒ AH2 = AE AB (hệ thức lợng trong tam giác vuông)
Tơng tự tam giác AHC vuông ⇒ HF ⊥ AC
Vậy AE AB = AF AC = AH2
Trang 9c) Chứng minh BEFC nội tiếp.
Ta có góc B = góc EHA (cùng phụ với BHE)
Góc EHA = EFA (2 góc nội tiếp cùng chắn cung ằEA của đờng tròn ngoại tiếp hình chữ nhật AEHF)
⇒ Góc B = góc EFA = góc EHA
⇒ BEFC nội tiếp.
Câu 9: Độ dài của vành xe ô tô là:
C = π.d = 3,14 860 = 860π
VI Thang điểm.
Từ câu 1 đến câu 6 mỗi cấu đúng 0,5 điểm
Câu 7 mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 8: Ghi giả thiết, kl, vẽ hình đúng đợc 1 điểm
3 ý mỗi ý 1 điểm
Câu 9: Có nhiều cách tính, đúng đợc 2 điểm
Tiết 59
Trang 10Kiểm tra 1 tiết
Môn: Đại số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra đánh giá đợc mức độ nhận thức của học
sinh
2 Kỹ năng: Có kỹ năng giải bài tập chặt chẽ, lôgic,
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự lập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, ma trận đề, giấy kiểm tra, photo của học sinh.
2 Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức của chơng
III Ma trận đề:
Mức độ Nội dung TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Cộng
Hàm số và đồ thị y = ax2
2
1
2
1
Phơng trình bậc 2 một ẩn
2
1
2
1
Công thức nghiệm tổng quát
2
1
2
3
4
4
Công thức nghiệm thu gọn
2
1
1
1,5
3
2,5
Hệ thức viết
1
1,5
1
1,5
2
4
2
4
6
12
10
IV Đề bài :
I Trắc nghiệm tự luận.
A- Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu4).
Câu 1: Tại x = 3 hàm số y = -
3 1
x2 có giá trị bằng:
Trang 11A 1 B -3 C -1 D 3
Câu 2: Điểm M (-3 ; 9) thuộc đồ thị hàm số nào ?
A y = x2 B y = - x2 C y =
3
1
x2 D y = -
3
1
x2
Câu 3: Trong các phơng trình sau phơng trình nào là phơng trình bậc hai.
A 4x -5 = 0 B x3 - 2x2 + x + 2 = 0
C 2x2 + 5x + 2 = 0 D (x + 2) (x2 - 1) = 0
Câu 4: Phơng trình nào trong các phơng trình sau có nghiệm kép:
A - x2 - 4x + 4 = 0 B x2 - 4x - 4 = 0
C x2 - 4x + 4 = 0 D Cả 3 câu đều sai
B- Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành cách giải các phơng trình bậc hai sau
(từ câu 5 đến câu 8).
Câu 5: 2x2 - 5x + 1 = 0
∆ = 25 - 8 = 17 x1 = x2 =
Câu 6: 2x2 - 7x + 3 = 0
∆ = 49 - 24 = 25 x1 = x2 =
Câu 7: 8x2 + 8x + 2 = 0
∆ =
x1 = x2 =
2
b a
−
= 8
2.8
−
= 8
16
−
= 1
2
−
Câu 8: x2 - 6x - 2 = 0
∆' = b'2 - ac = 9 + 2 = 11 x1 = x2 =
II Phần tự luận:
Câu 9: Xác định hệ số a, b, c rồi giải các phơng trình sau:
a 5x2 + 6x + 2 = 0
b 6x2 + x - 5 = 0
c x2 - 8x + 16 = 0
Câu 10: Tìm u và v trong trờng hợp sau:
u + v = 12
u v = 36
V Đáp án.
Câu 5:
x1 = 5 17
2.2
+ = 5 17
4
4
−
Trang 12Câu 6:
x1 = 7 5 3
4
4 4 2
− = =
Câu 7: ∆ = 64 - 64 = 0
Câu 8:
x1 = 3 + 11 x2 = 3 - 11
Câu 9:
a 5x2 + 6x + 2 = 0 (a = 5 , b = 1 , c = 2)
∆' = b'2 - ac = 32 - 5 2 = -1 < 0
Phơng trình vô nghiệm
b 6x2 + x - 5 = 0 (a = 6 , b = 1 , c = -5)
∆ = b2 - ac = 12 + 120 = 121
∆ > 0 phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
2 2.6 12 6
b a
− + ∆ − += = =
2 12 12
b a
− + ∆ − −= =− = −
c x2 - 8x + 16 = 0 (a = 1 , b = -8 , c = 16)
∆ = b2 - 4ac = (-8)2 - 4 16 = 0 phơng trình có nghiệm kép: x1 = x2 = 8 4
2 2
b
a
− = =
Câu 10:
u + v = 12
u v = 36
Ta có: x2 - 12x + 36 = 0
∆' = b'2 - ac = 62 - 36 = 0
x1 = x2 = ' ( 6) 6
1
b a
− =− − =
vậy u = 6
v = 6
VI HD Ch.
+++++++++++++++ 0322o điểm.
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 9: Mõi ý đúng 1,5 điểm
Câu 10: Đúng đợc 1,5 điểm
Tiết 29
Thoả mãn điều kiện
Trang 13Kiểm tra 1 tiết
Môn: Đại số
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng:
Hàm số bậc nhất y = ax + b , tính đồng biến, nghịch biến,
Đồ thị hàm số y = ax + b ; đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau; hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b
2 Kỹ năng: Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định hệ số góc của đờng
thẳng y = ax + b và trục Ox
3 Thái độ: Nghiêm túc, t duy.
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Đề bài (phô tô)
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức.
III Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổ n định tổ chức: (1 phút)
2 Ma trận.
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1 Hàm số bậc nhất
1 (1)
1 (0,5)
2 1,5
2 Đồ thị hàm số
y = ax + b (a ≠ 0)
1 (0,5)
1 (2)
2 2,5
3 Đờng thẳng song song
và đờng thẳng cắt nhau
2 (1)
1 (0,5)
1 (2)
4 3,5
4 Hệ số góc của đờng
thẳng y = ax + b
1 (0,5)
1 (2)
2 2,5
2,5
4
3,5
2
4
10 10
3 Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Trang 14Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A y = 1
2x B y = Ox + 7 C y = 2x2 + 3 D y = 1
x + 4
Câu 2: Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 đi qua điểm:
A (-1; 3) B (0 ; 2) C (1 ; 1) D (0 ; 3)
Câu 3: Các cặp đờng thẳng cắt nhau:
A y = 1,5x + 2 & y = 0,5x - 3 B y = x + 2 & y = x - 3
C y = 1,5x + 2 & y = 1,5x - 1 D y = 0,5x + 3 & y = 0,5x + 3
Câu 4: Đờng thẳng d // d' ⇔
'
a a
b b
≠
=
' '
a a
b b
=
=
' '
a a
b b
=
≠
' '
a a
b b
≠
≠
Câu 5: Cho đờng thẳng: y = 1,5x + 2 song song với đờng thẳng
y = 1,5x - 1 vì:
A 1,5 1
1,5 1,5
≠ −
=
1 1
2 2
≠
=
2 1
3 3
≠
=
1,5 1,5
2 1
=
≠ −
Câu 6:
A Hệ số góc của đờng thẳng y = ax (a ≠0) là độ lớn của góc tạo bởi đờng thẳng đó với tia Ox
B Với A > 0 , góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn và có tgα
= a
C Với A > 0 , góc α là góc tù.
Câu 7: Điền vào chỗ trống ( )…
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R
với mọi x1 , x2 bất kỳ thuộc R
Nếu x1 < x2 mà f (x1) < f (x2) thì h/s y = f (x) ……….trên R
Nếu x1 < x2 mà f (x1) > f (x2) thì h/s y = f (x) ……….trên R
II Tự luận.
Câu 1: Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
a) y = 1
2x - 2 b) y = - 2x + 3
Câu 2: Cho hàm số bậc nhất: y = 2 1
3
− +
ữ
y = (2 - m)x - 3
a) Với giá trị nào của m thì đồ thị của 2 hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau ?
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị của 2 hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau
Câu 3: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 4
Xác định hệ số gố a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2 ; 8)
4 Đáp án - Biểu điểm.
Trang 15I Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
nghịch biến
II Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Vẽ đồ thị h/s
a) y = 1 2
2x−
Cho x = 0 → y = -2 A (0 ; 2)
y = 0 → x = -4 B (4 ; 0)
b) y = -2x + 3 A' (0 ; 3)
Cho y = 0 → y = 3
y = 0 → x = 1,5 B' (1,5 ; 0)
Câu 2: (mỗi ý đúng 1 điểm)
a) để hai đờng thẳng này // với nhau thì ta phải có a = a' tức là:
3 = − ⇔m m= + ⇔ = 3 m 3
y
3
2x−
A
Trang 16b) để 2 đờng thẳng này cắt nhau thì ta phải có a ≠ a' tức là:
2 2 2
m− ≠ − ⇔m m≠ + ⇔ ≠m
Câu 3: (2 điểm)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A (2 ; 8) ⇒ x = 2 , y = 8
Ta thấy x = 2 , y = 8 vào phơng trình: y = ax + 4
8 = a 2 + 4 2a = 4
⇒ a = 2
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan:
Trang 17Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A y = 1
2 x B y = Ox + 7 C y = 2x 2 + 3 D y = 1
x + 4
Câu 2: Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 đi qua điểm:
A (-1; 3) B (0 ; 2) C (1 ; 1) D (0 ; 3)
Câu 3: Các cặp đờng thẳng cắt nhau:
A y = 1,5x + 2 & y = 0,5x - 3 B y = x + 2 & y = x - 3
C y = 1,5x + 2 & y = 1,5x - 1 D y = 0,5x + 3 & y = 0,5x + 3
Câu 4: Đờng thẳng d // d' ⇔
A '
'
a a
b b
≠
=
' '
a a
b b
=
=
' '
a a
b b
=
≠
' '
a a
b b
≠
≠
Câu 5: Cho đờng thẳng: y = 1,5x + 2 song song với đờng thẳng
y = 1,5x - 1 vì:
A 1,5 1
1,5 1,5
≠ −
=
1 1
2 2
≠
=
2 1
3 3
≠
=
1,5 1,5
2 1
=
≠ −
Câu 6:
A Hệ số góc của đờng thẳng y = ax (a ≠0) là độ lớn của góc tạo bởi đờng thẳng đó với tia
Ox.
B Với A > 0 , góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn và có tgα = a.
C Với A > 0 , góc α là góc tù.
Câu 7: Điền vào chỗ trống ( )…
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R
với mọi x 1 , x 2 bất kỳ thuộc R.
Nếu x 1 < x 2 mà f (x 1 ) < f (x 2 ) thì h/s y = f (x) ……… trên R
Nếu x 1 < x 2 mà f (x 1 ) > f (x 2 ) thì h/s y = f (x) ……… trên R
II Tự luận.
Câu 1: Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
a) y = 1
2 x - 2 b) y = - 2x + 3
Câu 2: Cho hàm số bậc nhất: y = 2 1
3
− +
ữ
y = (2 - m)x - 3 a) Với giá trị nào của m thì đồ thị của 2 hàm số là hai đờng thẳng song song với nhau ? b) Với giá trị nào của m thì đồ thị của 2 hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau.
Câu 3: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 4
Xác định hệ số gố a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2 ; 8)
………
………