tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn toán cao cấp 1, toán cao cấp hai, tích phân vi phân ôn thi học sinh giỏi, luyện thi đại học, ôn thi vào lớp 10, ôn thi trường chuyên môn toán, sắc xuất thống kê, các môn học tài chính, kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1DÃY HÀM VÀ CHUỖI HÀM
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2016.
Trang 2N ỘI DUNG
1 S Ự HỘI TỤ THEO ĐIỂM CỦA DÃY HÀM , CHUỖI HÀM
2 S Ự HỘI TỤ ĐỀU CỦA DÃY HÀM , CHUỖI HÀM
Trang 3Đ ỊNH NGHĨA 1.1
Cho U = {u(x)},x ∈ X là tập hợp các hàm số xác định trên X Ánh xạ
N 7−→ U
n 7−→ u n (x) được gọi là dãy hàm Kí hiệu n u n (x) o +∞
n=1 , x ∈ X.
Trang 10Đ ỊNH NGHĨA 1.6
Chuỗi hàm +∞ P
n=1
u n (x) được gọi là hội tụ tại
điểm x 0 ∈ X, nếu như chuỗi số +∞ P
Trang 11tất cả những điểm x ∈ X sao cho chuỗi hàm
Trang 13Đ IỀU KIỆN C AUCHY VỀ SỰ HỘI TỤ CỦA CHUỖI HÀM
Trang 14Đ ỊNH NGHĨA 1.10
Chuỗi +∞ P
n=1
u n (x) được gọi là hội tụ tuyệt đối
trên M , nếu với mọi x ∈ M, chuỗi +∞ P
n=1 |u n (x)|hội tụ.
Trang 17Với mọi x ∈ (0,1], chuỗi
nên phân kỳ theo điều kiện cần.
Trang 23chuỗi đã cho phân kỳ.
Khi x = 0 chuỗi đã cho trở thành +∞ P
Trang 25Khi e x < 1 ⇔ x < 0, chuỗi đã cho hội tụ tuyệt
đối.
Khi e x > 1 ⇔ x > 0, chuỗi đã cho phân kỳ.
Khi x = 0 chuỗi đã cho trở thành +∞ P
n=1
số này phân kỳ.
Trang 26Khi sử dụng sự hội tụ theo điểm lấy giới hạn thì tính liên tục của hàm không được bảo đảm.
Trang 27Đ ỊNH NGHĨA 2.1
Dãy hàm n u n (x) o +∞
n=1 , x ∈ X được gọi là hội tụ đều đến hàm u(x) trên tập M , nếu như với mọi ∀ε > 0, tồn tại ∃N = N(ε) > 0, (chỉ phụ thuộc vào ε ) sao cho với mọi
∀n > N(ε), ∀x ∈ M luôn có bất đẳng thức
|u n (x) − u(x)| < ε.
Trang 28C HÚ Ý
o +∞
n=1 , x ∈ X hội tụ đều trên
trên M đến u(x). Có nghĩa là, với moi x ∈ M,
Trang 29Đ ỊNH LÝ 2.1
Để dãy hàm n u n (x) o +∞
n=1 , x ∈ X hội tụ đều trên
M đến u(x) , điều kiện cần và đủ là
lim
n→+∞ sup
x∈M |u n (x) − u(x)| = 0.
Trang 30V Í DỤ 2.2
Xét dãy hàm n x n o +∞
n=1 , x ∈ [0,1) Với mọi x ∈ [0,1) ta có
lim
n→+∞ x n = 0 nên dãy hàm hội tụ theo điểm về hàm
u(x) ≡ 0 trên [0, 1) Dãy hàm này hội tụ đều về hàm
u(x) ≡ 0 trên [0, q], với q ∈ (0,1) vì
Trang 35Đ IỀU KIỆN CẦN ĐỂ CHUỖI HÀM HỘI TỤ ĐỀU
Chú ý. Để chứng minh chuỗi hàm không
trị x ∈ M sao cho lim
n→+∞ u n (x) 6= 0.
Trang 37Chuỗi đã cho không hội tụ đều trên tập
Trang 38T IÊU CHUẨN W EIERSTRASS
Trang 40D ẤU HIỆU D IRICHLET
Trang 41D ẤU HIỆU A BEL
Trang 42â 0 trên[0, +∞)
Trang 50x n + 1 hội tụ đều trên [0, +∞)
theo dấu hiệu Abel và
Trang 51u n (x) cũng là hàm liên tục trên M.
Chú ý. Điều kiện hội tụ đều của chuỗi hàm chỉ là
điều kiện đủ chứ không phải điều kiện cần, có nghĩa
là tổng của chuỗi các hàm liên tục hội tụ không đều
vẫn có thể là hàm liên tục.
Trang 52V Í DỤ 2.11
Chuỗi hàm 1 + +∞ P
n=1
(x n − x n−1 ), x ∈ (0,1) có tổng S(x) ≡ 0 là hàm liên tục trên (0, 1) Tuy nhiên, chuỗi hàm này không hội tụ đều trên
(0, 1) Vì với mọi x ∈ (0,1) dãy tổng riêng của chuỗi hàm n S n (x) o +∞
n=1 , S n (x) = x n hội tụ theo điểm về hàm S(x) ≡ 0 Tuy nhiên,
lim
n→+∞ sup
x∈(0,1) |S n (x) − S(x)| = 1 6= 0.
Trang 53Đ ỊNH LÝ 2.8
Cho dãy các tổng riêng n S n (x) o +∞
n=1 hội tụ đều trên M đến hàm S(x) và các hàm S n (x), n ∈ N liên tục trên M Khi đó S(x) cũng là hàm liên tục trên M, có nghĩa là
lim
x→x 0 S(x) = S(x 0 ), x 0 ∈ M.
Trang 54V Í DỤ 2.12
Tìm tập xác định của hàm số f (x) và khảo sát tính liên tục của nó với
Trang 551 Chuỗi hội tụ nếu C(x) = |x| < 1
3 Nếu x = ±1 thì lim
n→+∞
µ
x + 1 n
Trang 56Khi |x| É r < 1 thì chuỗi hàm +∞ P
n=1
µ
x + 1 n
¶ n
hội tụ theo tiêu chuẩn
(−1,1)
Trang 57T ÍCH PHÂN CỦA CHUỖI HỘI TỤ ĐỀU THEO TỪNG SỐ HẠNG
Trang 58V Í DỤ 2.13
Chứng minh rằng, hàm f (x) = +∞ P
n=1
cos 2 nx n(n + 1)
liên tục trên R và tính
Z 2π 0
n(n + 1) hội tụ nên chuỗi đã cho hội tụ
đều trên R Do đó, hàm tổng f (x) cũng liên tục trên R.
Trang 60Đ ẠO HÀM CỦA CHUỖI HỘI TỤ ĐỀU THEO TỪNG SỐ
Trang 61ĐẠO HÀM CỦA CHUỖI HỘI TỤ ĐỀU THEO
Trang 62V Í DỤ 2.14
Tìm tập xác định của hàm số f (x) và khảo sát tính khả vi của nó, với f (x) = +∞ P
Trang 63n=1 (−1) n n
(n + x) 2 hội
hàm có thể lấy đạo hàm theo từng số hạng.
Trang 64CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE