Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 2 d thành 1 d2 Đáp án A Lời giải: Do phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó nênkhông có phép tịnh tiến nào biế
Trang 1PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG PHÉP BIẾN HÌNH
- Điểm M gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình F , hay M là điểm tạo ảnh của điểm M
- Nếu là một hình nào đó thì H ( gồm các điểm M là ảnh của M ) được gọi là anh của quaphép biến hình F
- Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó được gọi là phép đồng nhất
3 Tích của hai phép biến hình
Cho hai phép biến hình F và G Gọi M là điểm bất kỳ trong mặt phẳng M là ảnh của M qua F ,
Trang 2PHÉP TỊNH TIẾN
A Lý thuyết
1 Định nghĩa
Trong mặt phẳng cho vectơ v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M sao cho MM v
được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v .
Phép tịnh tiến theo vectơ v kí hiệu là: T v
, v được gọi là vectơ tịnh tiến.
STUDY TIP
Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểmđó
3 Biểu thức tọa độ:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ va b M x y; , ;
Khi đó phép tịnh tiến theo vectơ
Trang 3DẠNG 1 CÁC BÀI TOÁN KHAI THÁC ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TỊNH TIẾN
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của phép tịnh tiến
Xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép tịnh tiến
Tìm quĩ tích điểm thông qua phép tịnh tiến
Ứng dụng phép tịnh tiến vào các bài toán hình học khác
Ví dụ 1: Kết luận nào sau đây là sai?
MNM N không theo thứ tự các đỉnh của hình bình hành nên D sai.
Ví dụ 3: Cho hai đường thẳng d và 1 d cắt nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 2 d thành 1 d2
Đáp án A
Lời giải:
Do phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó nênkhông có phép tịnh tiến nào biến d thành 1 d 2
Ví dụ 4: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo
vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành INC
Lời giải:
Trang 4A Đường kính của đường tròn C
song song với
B Tiếp tuyến của C
tại điểm B.
C Tiếp tuyến của C song song với AB.
D Đường thẳng song song với và đi qua O
Lời giải:
Đáp án B.
Theo tính chất 2 của phép tịnh tiến nên T AB // ,
là tiếp tuyến của đường tròn
C
tại điểm B.
Ví dụ 8: Cho hai điểm B C, cố định trên đường tròn O R, và A thay đổi trên đường tròn đó, BD là
đường kính Khi đó quỹ tích trực tâm H của ABC là:
Trang 5A Đoạn thẳng nối từ A tới chân đường cao thuộc BC của ABC
B. Cung tròn của đường tròn đường kính BC
C. Đường tròn tâm O bán kính R là ảnh của O R,
qua T DC
Ví dụ 9: Cho hình bình hành ABCD , hai điểm A B, cố định, tâm I di động trên đường tròn C
Khi
đó quỹ tích trung điểm M của cạnh DC :
A. là đường tròn C là ảnh của C qua T KI ,K
là trung điểm của BC
2 Xác định ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo véctơ v.
Cách 1 Chọn hai điểm A B, phân biệt trên , xác định ảnh A B, tương ứng Đường thẳng cần tìm
là đường thẳng qua hai ảnh A B,
Trang 6Cách 2 Án dụng tính chất phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng cùng phương với nó Cách 3 Sử dụng quỹ tích.
thế x y, và phương trình ta được phương trình
3 Xác định ảnh của một hình (đường tròn, elip, parabol…)
- Sử dụng quỹ tích: Với mọi điểm M x y ;
thuộc hình , T M v M x y ;
thì M thuộc ảnh ’ củahình
- Với đường tròn: áp dụng tình chất phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kínhhoặc sử dụng quỹ tích
Ví dụ 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A3; 3
Tìm tọa độ diểm A là ảnh của A qua phéptịnh tiến theo véctơ v 1;3
Trang 7Ví dụ 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M0;2 , N 2;1 và véctơ v 1; 2 Ơ Phép tịnh
tiến theo véctơ v biến M N, thành hai điểm M N, tương ứng Tính độ dài M N
Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm
Ví dụ 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC biết A2;4
Phép tịnh tiến biến trọng tâm G của ABC thành trọng tâm G của A B C
Ví dụ 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đườn thẳng là ảnh của đường thẳng
Trang 8Nhận xét: Độc giả sử dụng cách 3 tỏ ra có tính tư duy cao hơn, nhanh hơn và áp dụng cho
nhiều loại hình khác nhau
Ví dụ 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn C
Trang 9P a b b
Đồng nhất thức của 2 đa thức các hệ số của các đa thức tương ứng bằng nhau
Ví dụ 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 5; 2, C 1;0 Biết B T A C T B u , v
.Tìm tọa độ của vectơ u v để có thể thực hiện phép tịnh tiến T u v
biến điểm A thành điểm C
Ta có sơ đồ tổng quát:
T u+v
T v T
u
C B
Trang 10Véc tơ v có giá song song với Oy v0;k k, 0
Thế vào phương trình d d' : 3 'x y k´ 9 0 mà 'd đi qua A1;1 nên k 5
Ví dụ 12 Ví dụ 12: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường thẳng d : 2x 3y 3 0 và
d' : 2x 3y 5 0 Tìm tọa độ v có phương vuông góc với d và T v
Thế vào phương trình đường thẳng d : 2 ' 3 ' 2x y a3b 3 0
Từ giả thiết suy ra 2a3b 3 5 2a3b8 1
Véc tơ chỉ phương của d là u 3; 2
Do u v u v 0 3a2b0 2Giải hệ 1
C BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
DẠNG 1 CÁC BÀI TOÁN KHAI THÁC ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TỊNH TIẾN
Câu 1: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó?
Câu 4: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?
A Khoảng cách giữa hai điểm B Thứ tự ba điểm thẳng hàng
C Tọa độ của điểm D Diện tích
Câu 5: Với hai điểm A B, phân biệt và T A v A T B, v B
với v 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 7: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD
biến điểm A thành điểm nào?
Trang 11A.A đối xứng với A qua C B A đối xứng với D qua C
C O là giao điểm của AC qua BD D C
Câu 8: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , TAG G M
A.AOB B. BOC C. CDO D. DEO
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD tâm I Kết luận nào sau đây sai?
Câu 11: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD DC, Phép tịnh tiến
theo vectơ nào sau đây biến AMI thành MDN ?
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng AB thành đường
thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC ?
Câu 13: Cho đường tròn O
và hai điểm A B, Một điểm M thay đổi trên đường tròn O
A Đường tròn tâm A , bán kính là AB 3 B. Đường tròn tâm A , bán kính là AC
C. Đường tròn tâm A , bán kính là AD D Đường tròn tâm A , bán kính là AD 2
Câu 17: Cho hai đường tròn có bán kính R cắt nhau tại M N, Đường trung trực của MN cắt các
đường tròn tại A và B sao cho A B, nằm cùng một phía với MN Tính P MN 2AB2
A.P2R2 B P3R2 C P4R2 D P6R2
Trang 12Câu 18: Cho hai đường tròn có bán kính R tiếp xúc ngoài với nhau tại K Trên đường tròn này lấy
điểm A , trên đường tròn kia lấy điểm B sao cho AKB Độ dài AB bằng bao nhiêu? 90
C M 2;1
D M 4; 1
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 2;1 và điểm A4;5
Hỏi A là ảnh của điểm nào
sau đây qua phép tịnh tiến theo vectơ v.
là ảnh của điểm M1; 2 qua T u
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho các điểm A B, lần lượt là ảnh của các điểm A2;3 , B1;1
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;1 Tính độ dài vectơA B .
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các điểm A3;0 , B2; 4 , C4;5 G
là trọng tâm tam giác ABC và phép tịnh tiến theo vectơ u 0 biến điểm A thành G Tìm tọa
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng :x5y1 0 và vectơ v 4;2 Khi đó
ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ v là
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v 4; 2
và đường thẳng : 2x y 5 0 Hỏi là ảnhcủa đường thẳng nào sau đây qua T v
A.: 2x y 5 0 B : 2x y 9 0 C : 2x y 15 0 D : 2x y 11 0
Trang 13Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng
1 2:
Trang 14Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho v 2;1 và đường thẳng d: 2x 3y 3 0,
d x y Tìm tọa độ w a; b có phương vuông góc với đường thẳng d để d là1
ảnh của d qua phép tịnh tiến T w
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai điểm A1;6 ; B 1; 4
Gọi C D, lần lượt là ảnh của,
A B qua phép tịnh tiến theo v 1;5
Kết luận nào sau đây là đúng:
A ABCD là hình vuông. B ABCD là hình bình hành.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
DẠNG 1: CÁC BÀI TOÁN KHAI THÁC ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ CÁC ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TỊNH TIẾN
Khi véc tơ v của phép tịnh tiến T v
có giá song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho thì sẽ
có vô số phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó
Trang 17Ta có MD2 MC2DC2 2MC DC .cos300 36 MD6
12
Trang 18Thực hiện phép trịnh tiến theo vectơ O O 2 1 đường tròn O2
Thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ KD ta có :
K biến thành D , H1 biến thành H , B biến thành P
Ta có PHK vuông tại H và KH 3,KP BD 5 nên PH 25 9 4 BH1 PH 4
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH ẢNH CỦA MỘT ĐIỂM HOẶC MỘT HÌNH QUA PHÉP TỊNH TIẾN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ.
Trang 20Sử dụng quỹ tích điểm : T M v M x y ;
với mọi điểm M x y ; E
22
Trang 21
2;110;1
Gọi T là phép tịnh tiến theo vectơ HK
M
Trang 22PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Tính chất 1 : Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
Tính chất 2 : Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
a d
d'
R
R' O' C'
A' B'
Trang 23x' y'
M'
y
x O
M
x'
II Phép đối xứng tâm
1 Định nghĩa
Cho điểm I Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M sao cho I
là trung điểm MM được gọi là phép đối xứng tâm I
Kí hiệu: Ñ I ( I là tâm đối xứng)
Tính chất 2 : Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến
đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nóm biến đường tròn thànhđường tròn có cùng bán kính
Phép đối xứng tâm biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự bađiểm đó
Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Trang 24O' A'
C'
A'
B' A'
I
3 Tâm đối xứng của một hình.
Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến hình H thành chính nó Khi
đó H được gọi là hình có tâm đối xứng
I
B CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC, ĐỐI XỨNG TÂM
DẠNG 1 KHAI THÁC DỊNH NGHĨA, TINH CHẤT VA ỨNG DỤNG CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC VÀ ĐỐI XỨNG TÂM.
Phương pháp :
- Sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của phép đối xứng trục, đối xứng tâm
- Xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm
- Tìm quỹ tích điểm thông qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm
- Vận dụng đối xứng trục, đối xứng tâm để giải các bài toán hình học khác…
Ví dụ 10:Cho đường thẳng a Qua phép đối xứng trục a , đường thẳng nào biến thành chính nó.
A. Các đường thẳng song song với a
B. Các đường thẳng vuông góc với a
C. Các đường thẳng hợp với a một góc 600
D. Các đường thẳng hợp với a một góc 300
Trang 25Giả sử l là đường thẳng vuông góc với a
Lấy A l và D A a A AA a A và ngược lại vẫn thỏa mãn l D l a l
Ví dụ 11:Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d có bao nhiêu phép đối xứng trục biến đường thẳng
này thành đường thẳng kia?
Ví dụ 12:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hình vuông có vô số trục đối xứng
B. Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng
C Tam giác đều có vô số trục đối xứng
D. Tam giác cân nhưng không đều có 1 trục đối xứng
Trang 26A. B. C. D.
Lời giải:
Đáp án C.
Hình C có một tâm đối xứng tại giao điểm của hai đường chéo
Ví dụ 14:Giải sử phép đối xứng tâm O biến đường thẳng d thành d1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
B A
A' B'
Thật vậy, ,A B d Qua phép đối xứng tâm O d ta được ảnh là A B d , 1, AB A B
Ví dụ 15:Mệnh đề nào sau đây là sai:
A. Hình gồm hai đường thẳng cắt nhau có một tâm đối xứng
B. Hình vuông có một tâm đối xứng
C Hình gồm hai đường tròn bằng nhau có một tâm đối xứng
D. Đường elip có vô số tâm đối xứng
Lời giải:
Đáp án D
Đường elip có một tâm đối xứng
Ví dụ 16:Cho đường thẳng d và hai điểm , A B nằm cùng phía với d Gọi A đối xứng với 1 A, B đối1
xứng với B qua d M là điểm trên d thỏa mãn MA MB nhỏ nhất Chọn mệnh đề sai:
A. Góc giữa AM và d bằng góc giữa BM và d
B. M là giao điểm của A B và d 1
C M là giao điểm của AB và d 1
D. M là giao điểm của AB và d
Trang 27Lời giải:
Đáp án D
d M
Đẳng thức xảy ra khi M N Vậy A B d1
Ví dụ 17:Với mọi tứ giác ABCD , kí hiệu S là diện tích tứ giác ABCD Chọn mệnh đề đúng:
Sử dụng phép đối xứng trục qua đường trung trực AC
1.2
ABD
S AB AD
,
1.2
Trang 28A F không là phép dời hình B. F là phép đối xứng trục.
C. F là phép đối xứng tâm D F là phép tịnh tiến
Ví dụ 19:Cho ABC và đường tròn tâm O Trên đoạn AB, lấy điểm E sao cho BE2AE, F là
trung điểm của AC và I là đỉnh thứ tư của hình bình hành AEIF Với mỗi điểm P trên O
ta dựng điểm Q sao cho PA2PB3PC6IQ
Khi đó tập hợp điểm Q khi P thay đổi là:
A. Đường tròn tâm O là ảnh của đường tròn O qua Đ I
B. Đường tròn tâm O là ảnh của đường tròn O qua Đ E
C. Đường tròn tâm O là ảnh của đường tròn O qua phép đối xứng tâm Đ F
D. Đường tròn tâm O là ảnh của đường tròn O qua phép đối xứng tâm Đ B
Trang 29Phương pháp:
1 Xác định ảnh của một điểm qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm.
- Sử dụng biểu thức tọa độ
2 Xác định ảnh của đường thẳng qua hình qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm.
Cách 1: Chọn hai điểm , A B phân biệt trên , xác định ảnh ,A B tương ứng qua phép đối xứng trục,đối xứng tâm Đường thẳng cần tìm là đường thẳng qua hai ảnh ,A B
Cách 2:
Dựa vào vị trí tương đối của đường thẳng và trục đối xứng để tìm ảnh
Áp dụng tính chất phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùngvới nó
Cách 3: Sử dụng quỹ tích
Với mọi điểm M x y ; qua phép đối xứng trục hoặc đối xứng tâm sẽ biến M thành M x y ;
Từ biểu thức tọa độ rút x y, thế vào phương trình đường thẳng ta được phương trình đường thẳng ảnh
3 Xác định ảnh của một hình H (đường tròn, elips, parabol )
Sử dụng quỹ tích: với mọi điểm M x y ; thuộc hình H, qua phép đối xứng trục hoặc đối xứng tâm sẽ
biến M thành M x y ;
thì M thuộc ảnh H của hình H.Với đường tròn áp dụng tính chất phép đối xứng trục hoặc đối xứng tâm biến đường tròn thành đườngtròn có cùng bán kính hoặc sử dụng quỹ tích
Ví dụ 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép biến hình F M x y: ; M y x ;
Chọn mệnh đề đúng:
A. F là phép đối xứng trục Oy
B. F là phép đối xứng trục Ox
C. F là phép đối xứng với trục đối xứng là đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
D. F là phép đối xứng trục với trục là đường phân giác của góc phần tư thứ hai
y
x x' O
a
M M'
1
Trang 30Ví dụ 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép đối xứng trục Đ , với a là đường thẳng có phương a
Trang 31Ví dụ 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng : l y , : 2 2 02 0 d x y Gọi 'd là
ảnh của d qua phép đối xứng trục l Phương trình của ' d là:
A x 2y10 0 B x2y10 0 C x 2y 10 0 D x2y10 0
Lời giải:
Đáp án A
x y
O x1x
y=2 M'
M
y1y
1
Lấy M x y ; qua phép đối xứng trục l là M x y 1; 1
Trang 32N' N
Trang 33Ví dụ 21:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có phương trình: x2y2 4x5y 1 0
Tìm ảnh đường tròn C của C qua phép đối xứng trục Oy.
Vậy phương trình đường tròn C là x2y24x5y 1 0
Study tip: Phép đối xứng trục Oy: Ð Oy:M x y ; M x y ; C
Ví dụ 22:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C có phương trình: x2y2 4x 2y 4 0
Tìm ảnh đường tròn C của C qua phép đối xứng tâm I1;3.
Trang 34PHÉP QUAY
A LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa.
Trong mặt phẳng cho điểm O cố định và góc lượng giác không đổi
Phép biến hình biến mỗi điểm M
thành điểm M sao cho OM OM và OM OM, được gọi là
phép quay tâm O góc quay
Tính chất 1: Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Tính chất 1: Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó,
biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Study tip Phép quay biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự.
Trang 35Nhận xét: Gọi là góc của phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d:
3 Biểu thức tọa độ của phép quay
Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, xét phép quay Q ,
Trường hợp 1: Khi tâm quay I trùng với gốc tọa độ O
Đặt OM và góc r Ox OM, góc Ox OM,
cos:
Trang 36B CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHÉP QUAY
DẠNG 1: KHAI THÁC ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG PHÉP QUAY
Phương pháp chung:
Sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của phép quay
Xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép quay
Tìm quỹ tích điểm thông qua phép quay
Các yếu tố liên quan đến phép quay là tam giác đều, tam giác cân, tam giác vuông… từ đó ứng dụngphép quay để giải các bài toán hình học khác
Ví dụ 1: Giả sử Q O,M M Q, O, N N
Khi đó mệnh đề nào sau đây sai?
A. OM OM ,
B. MON M ON C. MN M N D. MON M ON
(không là góc lượng giác)
Ví dụ 2: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O , góc quay k2 , k .
Lời giải:
Đáp án B.
O,
khi M tâm quay.O
Ví dụ 3: Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O , góc quay ,
Ví dụ 4: Cho tam giác đều ABC có tâm O Phép quay tâm O , góc quay
biến tam giác đều thành chính nó thì góc quay là góc nào
32
Trang 37Study tip: Chiều dương của góc quay là chiều ngược chiều kim đồng hồ, chiều âm của góc
quay là chiều cùng chiều kim đồng hồ
Ví dụ 6: Trong các chữ cái và số sau, dãy các chữ cái và số khi ta thực hiện phép quay tâm A, góc quay
180 thì ta được một phép đồng nhất (A là tâm đối xứng của các chữ cái hoặc số đó).
Study tip: Phép biến hình H thành chính nó ta được phép đồng nhất
Ví dụ 7: Cho hình vuông ABCD tâm O , M là trung điểm của AB , N là trung điểm của OA Tìm ảnh
của tam giác AMN qua phép quay tâm O góc quay 90
Trang 38A. BM N với M N, lần lượt là trung điểm của BC OB,
B. CM N với M N, lần lượt là trung điểm của BC OC,
C. DM N với M N, lần lượt là trung điểm của DC OD,
D. DM N với M N, lần lượt là trung điểm của AD OD,
Ví dụ 8: Gọi I là tâm đối xứng của các hình A B C D, , , Khi thực hiện phép quay tâm I góc quay 180
thì hình nào luôn được phép đồng nhất?
Ví dụ 9: Cho hình vuông ABCD có cạnh 2 và có các đỉnh vẽ theo chiều dương Các đường chéo cắt
nhau tại I Trên cạnh BC lấy BJ Xác định phép biến đổi 1 AI
Trang 39Lời giải:
Đáp án A.
Ta có:
21
Ví dụ 10:Cho đường thẳng d và điểm O cố định không thuộc d , M là điểm di động trên d Tìm tập
hợp điểm N sao cho tam giác MON đều.
A. N chạy trên d là ảnh của d qua phép quay QO,60
DẠNG 2 Xác định ảnh của điểm, đường thẳng qua phép quay bằng phương pháp tọa độ
Phương pháp chung:
1.Xác định ảnh của một điểm qua phép quay.
- Sử dụng biểu thức tọa độ trong các biểu thức đã nêu
2 Xác định ảnh ' của đường thẳng qua phép quay.
Cách 1: Chọn hai điểm ,A B phân biệt trên , Xác định ảnh ', 'A B tương ứng Đường thẳng 'cần tìm
là đường thẳng qua hai ảnh ', 'A B
Trang 40Cách 2: Áp dụng tính chất phép quay QO,
biến đường thẳng thành đường thẳng 'có góc
hoặc , ' (đơn vị radian)
Cách 3: Sử dụng quỹ tích
- Với mọi điểmM x y ; :QO,M M x y' '; '
thì M ' '
- Từ biểu thức tọa độ rút x y, thế vào phương trình đường thẳng ta được phương trình ảnh'
3 Xác định ảnh của một hình H (đường tròn, elip, parabol…)
- Sử dụng quỹ tích: Với mọi điểm M x y ;
thuộc hình H , QO,M M x y' '; '
thì M x y' '; ' thuộcảnh H'của hình H .
- Với đường tròn áp dụng tính chất phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính hoặc
' 3
x M y
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M1;1
Hỏi điểm nào sau đây là ảnh của điểm Mqua phép quay tâmO0;0