1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 2 TICH VO HUONG VA UNG DUNG

59 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa hai vectơ a Định nghĩa Cho hai vectơ và đều khác vecto Từ một điểm bất kì ta vẽ và Góc với số đo từ đến đượcgọi là góc giữa hai vectơ và Ta kí hiệu góc giữa haivectơ và là.. Địn

Trang 1

1 Định nghĩa

đường tròn đơn vị sao cho và giả sử điểm có tọa

độ Khi đó ta có định nghĩa:

sin của góc là kí hiệu

cosin của góc là kí hiệu

tang của góc là kí hiệu

cotang của góc là kí hiệu

Trang 2

A B

O

Trong bảng kí hiệu để chỉ giá trị lượng giác không xácđịnh

Chú ý Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho

trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượnggiác của một số góc đặc biệt khác

Chẳng hạn

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

Cho hai vectơ và đều khác vecto Từ một điểm bất

kì ta vẽ và Góc với số đo từ đến đượcgọi là góc giữa hai vectơ và Ta kí hiệu góc giữa haivectơ và là Nếu thì ta nói rằng và vuông góc với nhau, kí hiệu là hoặc

Trang 3

Câu 3 Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là

Câu 12 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong

các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

Câu 13 Tính giá trị biểu thức

Trang 4

Câu 17 Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào

sau đây là sai?

Vấn đề 3 SO SÁNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Câu 21 Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 5

Vấn đề 4 TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Câu 26 Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức

Trang 6

Câu 34 Cho biết Giá trị của

Trang 7

Câu 42 Cho tam giác với Tính tổng

Trang 8

 Bài 02

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa

Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vơ hướng của

và là một số, kí hiệu là được xác định bởi cơng thứcsau:

Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ và bằng vectơ

2 Các tính chất của tích vơ hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vơhướng:

Với ba vectơ bất kì và mọi số ta cĩ:

3 Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

Trên mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

Khi đĩ tích vơ hướng là:

Trang 9

Nhận xét Hai vectơ đều khác vectơ vuônggóc với nhau khi và chỉ khi

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ được tính theo công thức:

b) Góc giữa hai vectơ

Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu

và đều khác thì ta có

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theocông thức:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Câu 1 Cho và là hai vectơ cùng hướng và đều khác

vectơ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 2 Cho hai vectơ và khác Xác định góc giữa

hai vectơ và khi

Câu 3 Cho hai vectơ và thỏa mãn

Xác định góc giữa hai vectơ và

Trang 10

Câu 4 Cho hai vectơ và thỏa mãn và hai vectơ

và vuông góc với nhau Xác định góc giữahai vectơ và

Trang 11

A tam giác đều B tam giác cân tại

vuông cân tại

Câu 16 Cho là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thứcsau, hệ thức nào sai?

Trang 12

A B C

D

Câu 21 Cho hình vuông cạnh bằng Điểm nằmtrên đoạn thẳng sao cho Gọi là trung điểmcủa đoạn thẳng Tính

là trung điểm của cạnh Tính

Vấn đề 2 QUỸ TÍCH Câu 26 Cho tam giác Tập hợp các điểm thỏa mãn

là:

Câu 27 Tìm tập các hợp điểm thỏa mãn

với là ba đỉnh của tam giác

Câu 28 Cho tam giác Tập hợp các điểm thỏa mãn

là:

Trang 13

A một điểm. B đường thẳng C đoạn

 Tâm đường tròn ngoại tiếp

 Chân đường cao hạ từ đỉnh

 Chân đường phân giác trong góc là điểm

Trang 14

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm

Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tìm tọa độ vectơ biết và

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba vectơ

và Tính

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính cosin của góc giữa hai vectơ và

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính cosin của góc giữa hai vectơ và

Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính góc giữa hai vectơ và

Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính góc giữa hai vectơ và

Trang 15

A B C D

Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính góc giữa hai vectơ và

Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ cho vectơ Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ ?

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm

và Tính cosin của góc giữa hai vectơ

Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

và Tính số đo góc của tam giác đã cho

Câu 44 Trong mặt phẳng tọa độ cho bốn điểm

và Khẳng định nào sau đây làđúng?

góc nhọn

nhau

Câu 45 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tìm để vectơ vuông góc với

Câu 46 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tìm để vectơ và vectơ có độ dài bằngnhau

Trang 16

Câu 47 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba vectơ

và với Biết rằng vectơ vuông góc với vectơ Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 48 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba vectơ

và với Tìm để vuông góc vớitrục hoành

Câu 50 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

góc

Vấn đề 4 CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ DÀI Câu 51 Trong mặt phẳng tọa độ tính khoảng cách giữa

Câu 52 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác có

Tính chu vi của tam giác đã cho

Câu 54 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Khẳng định nào sau đây đúng?

C vuông góc với D

Trang 17

Câu 55 Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm

và Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A cùng phương với B

Câu 56 Trong mặt phẳng tọa độ cho bốn điểm

và Khẳng định nào sau đây đúng?

A

B Tam giác đều

C Tứ giác là hình vuông

D Tứ giác không nội tiếp đường tròn

Câu 57 Trong mặt phẳng tọa độ cho bốn điểm

và Khẳng định nào sau đây làđúng?

A Tứ giác là hình bình hành

B Tứ giác là hình thoi

C Tứ giác là hình thang cân

D Tứ giác không nội tiếp được đường tròn

Câu 58 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

và Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tam giác đều

B Tam giác có ba góc đều nhọn

C Tam giác cân tại

D Tam giác vuông cân tại

Câu 59 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

và Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác đều

B Tam giác vuông cân tại

C Tam giác vuông cân tại

D Tam giác có góc tù

Câu 60 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

và Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác đều

B Tam giác vuông cân tại

C Tam giác vuông tại

D Tam giác vuông cân tại

Trang 18

Vấn đề 5 TÌM ĐIỂM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO

TRƯỚC

Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm

và Tìm tọa độ điểm thuộc trục hoành sao cho tamgiác vuông tại

Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm

Tìm tọa độ điểm thuộc trục tung sao cho tam giác vuông tại

Câu 63 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm

và Tìm điểm thuộc trục hoành sao cho

Câu 64 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm

và Tìm tọa độ điểm thuộc trục hoành sao cho ba

Câu 66 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm

Tìm tọa độ điểm thuộc trục hoành sao cho cáchđều hai điểm và

Câu 67 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm

Tìm điểm thuộc trục hoàng sao cho

Trang 19

Câu 68 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm và

Tìm thuộc trục tung sao cho nhỏ nhất

Câu 69 Trong mặt phẳng tọa độ cho hình bình hành

Câu 70 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác đãcho

Câu 71 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

Tìm tọa độ tâm của đường tròn ngoạitiếp tam giác đã cho

Câu 72 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác có

và Gọi là tọa độ trực tâm của tamgiác đã cho Tính

Câu 73 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác có

và Tìm toạ độ chân đường cao kẻ từđỉnh xuống cạnh

Câu 74 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

Tìm tọa độ chân đường cao vẽ từ đỉnh của tam giác đã cho

Câu 75 Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm

và Tìm tọa độ điểm để tứ giác làhình vuông

Trang 20

Câu 76 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm và Tìm tọa độ điểm sao cho tam giác vuông cân tại

Câu 77 Trong mặt phẳng tọa độ cho hình vuông

có và Tìm tọa độ điểm , biết có tung độ âm

Câu 78 Trong mặt phẳng tọa độ cho bốn điểm

và Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A là hình vuông B là hình chữ nhật

C là hình thoi D là hình bình hành

Câu 79 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác với

và Tìm tọa độ điểm là chân đường phân giáctrong góc của tam giác

Câu 80 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm

và Tìm tọa độ đỉnh thứ tư của hình thangcân

Trang 21

1 Định nghĩa

đường tròn đơn vị sao cho và giả sử điểm có tọa

độ Khi đó ta có định nghĩa:

sin của góc là kí hiệu

cosin của góc là kí hiệu

tang của góc là kí hiệu

cotang của góc là kí hiệu

Trang 22

A B

O

Trong bảng kí hiệu để chỉ giá trị lượng giác không xácđịnh

Chú ý Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho

trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượnggiác của một số góc đặc biệt khác

Chẳng hạn

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa

Cho hai vectơ và đều khác vecto Từ một điểm bất

kì ta vẽ và Góc với số đo từ đến đượcgọi là góc giữa hai vectơ và Ta kí hiệu góc giữa haivectơ và là Nếu thì ta nói rằng và vuông góc với nhau, kí hiệu là hoặc

Trang 23

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc

đặc biệt hay dùng MTCT ta được

Chọn B.

Câu 2 Giá trị của bằng bao nhiêu?

A B C

D

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc

đặc biệt hay dùng MTCT ta được

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc

Câu 4 Tính giá trị biểu thức

Trang 24

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc

đặc biệt hay dùng MTCT ta được

Chọn D.

Câu 7 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc

đặc biệt hay dùng MTCT ta được

Chọn A.

Câu 8 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

Lời giải Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc

đặc biệt hay dùng MTCT ta được Chọn D.

Câu 9 Tam giác vuông ở có góc Khẳng địnhnào sau đây là sai?

Lời giải Từ giả thiết suy ra

Bằng cách tra bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Trang 25

Vấn đề 2 HAI GÓC BÙ NHAU – HAI GÓC PHỤ NHAU Câu 11 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Câu 12 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong

các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

Lời giải Hai góc bù nhau và thì cho có giá trị của sin

bằng nhau, các giá trị còn lại thì đối nhau Do đó D sai

Chọn D.

Câu 13 Tính giá trị biểu thức

Trang 26

Lời giải Giả sử Biểu thức trở thành

Chọn C.

Câu 17 Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào

sau đây là sai?

Lời giải Hai góc và phụ nhau nên

Hai góc và hơn kém nhau nên

Trang 27

Câu 21 Cho là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

Chọn C.

Vấn đề 4 TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Câu 26 Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức

Lời giải Từ biểu thức ta suy ra

Trang 29

Câu 31 Cho biết , Giá trị của bằng

Trang 30

O P

Trang 31

C

B A

Trang 32

F I

C B

(do tứ giác nội tiếp Chọn D.

Câu 44 Cho hình vuông Tính

Trang 33

D C

E

B A

Vẽ , khi đó

Trang 34

 Bài 02

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 Định nghĩa

Cho hai vectơ và đều khác vectơ Tích vơ hướng của

và là một số, kí hiệu là được xác định bởi cơng thứcsau:

Trường hợp ít nhất một trong hai vectơ và bằng vectơ

2 Các tính chất của tích vơ hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vơhướng:

Với ba vectơ bất kì và mọi số ta cĩ:

3 Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

Trên mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

Khi đĩ tích vơ hướng là:

Trang 35

Nhận xét Hai vectơ đều khác vectơ vuônggóc với nhau khi và chỉ khi

4 Ứng dụng

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ được tính theo công thức:

b) Góc giữa hai vectơ

Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu

và đều khác thì ta có

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theocông thức:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Câu 1 Cho và là hai vectơ cùng hướng và đều khác

vectơ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 2 Cho hai vectơ và khác Xác định góc giữa

hai vectơ và khi

Trang 36

Mà theo giả thiết , suy ra

Chọn A.

Câu 3 Cho hai vectơ và thỏa mãn

Xác định góc giữa hai vectơ và

Chọn D.

Câu 4 Cho hai vectơ và thỏa mãn và hai vectơ

và vuông góc với nhau Xác định góc giữahai vectơ và

Lời giải Nhận thấy C và D chỉ khác nhau về hệ số và

nên đáp án sai sẽ rơi vào C hoặc D

C

A đúng, vì

B đúng, vì

Trang 37

Câu 6 Cho tam giác đều có cạnh bằng Tính tích vôhướng

Trang 38

Do đó C sai Chọn C.

Trang 39

A tam giác đều B tam giác cân tại

vuông cân tại

Lời giải Ta có

Chọn B.

Câu 16 Cho là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thứcsau, hệ thức nào sai?

Trang 40

A B.

Lời giải Đáp án A đúng theo tính chất phân phối.

Đáp án B sai Sửa lại cho đúng

Đáp án C đúng theo tính chất giao hoán

Đáp án D đúng theo tính chất phân phối Chọn B

Câu 17 Cho hình vuông cạnh Tính

Trang 41

Lời giải Ta có là trung điểm của

Lời giải Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ

theo các vectơ có giá vuông góc với nhau

Lời giải Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ

theo các vectơ có giá vuông góc với nhau

=-ABCD AC =8 BD =6. AB ACuuur uuur .

Trang 42

C B

D A

Mặt khác góc giữa hai vectơ là góc ngoài của góc

là trung điểm của cạnh Tính

Trang 43

K D

C B

A

Ta có

Chọn A.

Vấn đề 2 QUỸ TÍCH Câu 26 Cho tam giác Tập hợp các điểm thỏa mãn

Câu 27 Tìm tập các hợp điểm thỏa mãn

với là ba đỉnh của tam giác

Câu 28 Cho tam giác Tập hợp các điểm thỏa mãn

uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

1

uuur uuur uuur

I BC¾¾ ®MB MCuuur uuur+ = 2 MIuuur

Trang 44

Vậy tập hợp cỏc điểm là đường thẳng đi qua và vuụnggúc với Chọn B.

Cõu 29* Cho hai điểm cố định cú khoảng cỏch bằng Tập hợp cỏc điểm thỏa món là:

Cõu 30* Cho hai điểm cố định và Tập hợp cỏc

HBCA

ùù

ắắ đớùùùợ =uuur uuur uuur uur

Trang 45

 Tõm đường trũn ngoại tiếp

 Chõn đường cao hạ từ đỉnh

 Chõn đường phõn giỏc trong gúc là điểm

 Tam giỏc vuụng cõn tại

Cõu 31 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm

Cõu 34 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tỡm tọa độ vectơ biết và

AB AC

ù

ắắ đớù =ùợuuur uuur

( 1;11 , ) ( 7;3 )

AB= - AC= uuur uuur

Trang 46

Ta có Chọn B.

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba vectơ

và Tính

Lời giải Ta có

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính cosin của góc giữa hai vectơ và

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính cosin của góc giữa hai vectơ và

Câu 38 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính góc giữa hai vectơ và

Lời giải Ta có

Chọn C.

Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính góc giữa hai vectơ và

Trang 47

A B C D

Lời giải Ta có

Chọn D.

Câu 40 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ

và Tính góc giữa hai vectơ và

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm

và Tính cosin của góc giữa hai vectơ

Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác

và Tính số đo góc của tam giác đã cho

5

4 1 16 9

Ngày đăng: 05/01/2018, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w