Lời giải Chọn A Bài 2: Tích vô hướng của hai véctơ... Lời giải Chọn D Dựa vào giá trị lượng giác của các góc bù nhau dễ thấy phương án A, B, C đúng và D saiA. Lời giải Chọn A Dễ thấy B
Trang 1Câu 1: [0H2-1-1] Nếu tan3 thì cos bằng bao nhiêu?
3
Lời giải Chọn A
3
Lời giải Chọn A
Bài 2: Tích vô hướng của hai véctơ
Câu 3: [0H2-1-1]Biết cos 1
Trang 2Câu 4: [0H2-1-1] Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau
đây, đẳng thức nào sai?
A. sin sin B. cos cos C. tan tan D.
cot cot
Lời giải Chọn D
Dựa vào giá trị lượng giác của các góc bù nhau dễ thấy phương án A, B, C đúng và
D sai
Câu 5: [0H2-1-1] Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin0 B. cos0 C. tan0 D.
cot0
Lời giải Chọn C
Góc tù có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ II, có giá trị sin0, còn cos, tan và cot đều nhỏ hơn 0
Câu 6: [0H2-1-1] Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A. cos35 cos10 B. sin 60 sin80 C. tan 45 tan 60 D.
cos 45 sin 45
Lời giải Chọn A
Dễ thấy B, C là các bất đẳng thức đúng
Câu 7: [0H2-1-1]Giá trị cos 45Osin 45O bằng bao nhiêu?
Lời giải
Trang 3Câu 9: [0H2-1-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A sin 0Ocos 0O 0 B sin 90Ocos 90O 1
1 1 3 3sin 30 cos 60 sin 60 cos 30 1
3 1 1 3cos 30 cos 60 sin 30 sin 60 0
2 2 2 2
Trang 4Câu 1: [0H2-1-2] Cho hai góc và với 180, tìm giá trị của biểu thức:
coscos sinsin
Lời giải Chọn C
cos cos sinsincos cos180 1
Câu 2: [0H2-1-2] Cho tam giác ABC Hãy tính sin cosA B C cos sinA B C
Lời giải Chọn A
cos cosA B C sin sinA B C cos A B C cos180 1
Câu 4: [0H2-1-2] Tam giác ABC vuông ở A và có góc B 50 Hệ thức nào sau đây là sai?
A. AB BC, 130 B. BC AC, 40 C. AB CB, 50 D.
AC CB, 120
Lời giải Chọn D
Phương án A: AB BC, BA BC, 180 BA BC, 180 50 130
Trang 5Phương án B: BC AC, CB,CACB CA, BCA 90 50 40 Phương án C: AB CB, BA,BCBA BC, ABC 50
Ta có cos 1 sin2 144 cos 12
Trang 6 và cot150 cot 30 3
Câu 9: [0H2-1-2] Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. cos 45 sin 45 B. cos 45 sin135
C. cos30 sin120 D. sin 60 cos120
Lời giải Chọn D
Phương án A đúng (giá trị lượng giác góc đặc biệt) nên B cũng đúng
Phương án C đúng vì cos30 sin 60 sin120
Phương án D sai
Câu 10: [0H2-1-2] Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là
sai?
A. cos cos B. sin sin
C. 90Ocos sin D. tantan 0
Lời giải Chọn A
và là góc nhọn nên có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ nhất, có các giá trị lượng giác đều dương nên tantan 0; nên sin sin, C đúng theo tính chất 2 góc phụ nhau
Trang 7Phương án B, C, D đều đúng và A sai
Câu 11: [0H2-1-2] Tam giác ABC vuông ở A có góc B 30 Khẳng định nào sau đây là
2
B
Lời giải Chọn A
2
AHC
Lời giải Chọn C
Tam giác ABC là tam giác đều nên có các góc bằng 60 nên dễ thấy C đúng vì
3sin sin 60
Từ giả thiết đề bài, ta có thể nhận xét thấy các góc liên quan được tạo ra từ các véctơ trên chỉ có thể là: 50 , 40 , 130 , 140
Vậy nên phương án D là phương án sai
Trang 8Câu 14: [0H2-1-2] Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không đúng?
Sử dụng máy tính bỏ túi thử với
Câu37 [0H2-1-2] Cho tam giác ABC Tìm tổng AB BC, BC CA, CA AB,
Lờigiải Chọn B
Trang 9Lờigiải Chọn C
Vì tam giác ABC vuông ở A nên B C 90
Vì tam giác ABC có A 60 nên B C 120
32
.
Lờigiải Chọn B
Trang 10 .
Lờigiải Chọn D
Vì tam giác ABC vuông ở A và BC2AC nên 3
2
Lờigiải
Chọn B
Vì tam giác ABC nên ta có A B C 60
Ta có: cosAB AC, cosBA BC, cosCB CA, cosAcosBcosC
2
Lờigiải
Chọn C
Vì tam giác ABC nên ta có A B C 60
Ta có: cosAB BC, cosBC CA, cosCA AB,
Trang 11 cos 180 A cos 180 B cos 180 C
Lờigiải Chọn B
sin 30 cos15 sin150 cos165 sin 30 cos15 sin 180 30 cos 180 15 sin 30 cos15 sin 30 cos15 0
Câu49 [0H2-1-2] Cho hai góc và với 90 Tìm giá trị của biểu thức:
sincossincos
Lờigiải Chọn B
sincossincossin sin 90 1
Câu50 [0H2-1-2] Cho hai góc và với 90 , tìm giá trị của biểu thức:
coscos sinsin
Lờigiải Chọn A
cos cos sinsin cos cos 90 0
Trang 12Câu 1: [0H2-1-3] Tam giác ABCcó góc A bằng 100 và có trực tâm H Tìm tổng:
HA HB, HB HC, HC HA,
Lờigiải Chọn D
A
H
C B
HA HB, HB HC, HC HA, 2 HB HC, 2GHE
Xét tứ giác HGAE có G E 90 GHE180 A 80
Vậy HA HB, HB HC, HC HA, 2 HB HC, 2GHE160
Trang 13Câu 1: [0H2-2-1]Trong mặt phẳng Oxy cho a 1;3 , b 2;1 Tích vô hướng của 2
vectơ a b là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Lời giải Chọn A
PQ
Lời giải Chọn D
Trang 14Ta có u 2i j 2; 1 và v 3i 2j 3; 2 nên u v 6 2 4
Câu 7: [0H2-2-1] Trong hình dưới đây, u v bằng :
Lời giải Chọn B
Trang 15Theo định nghĩa tích vô hướng hai vectơ ta có AB AC AB AC .cos 60
Câu 11: [0H2-2-1] Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Trong các kết
quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng?
A. a b a b B. a b 0 C. a b 1 D.
a b a b
Lời giải Chọn A
Ta có a b a b .cos 0 a b
Câu 12: [0H2-2-1] Cho các vectơ a1; 2 , b 2; 6 Khi đó góc giữa chúng là
Trang 16A. 45 B. 60 C. 30 D. 135
Lời giải Chọn A
Ta có . 1. 2 2 6 1
cos ,
1 4 4 36 2
Câu 14: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng Oxy cho hai véctơ a và b biết a1; 2 , b 1; 3
Tính góc giữa hai véctơ a và b
A. 45 B. 60 C. 30 D. 135
Lời giải Chọn A
2 2 2 2
Câu 15: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho a 2;1 và b3; 2 Tích vô hướng của
hai véctơ đã cho là
A 4 B –4 C. 0 D 1
Lời giải Chọn A
Với a 2;1 và b 3; 2 ta có a b 2.3 1. 2 4
Câu 16: [0H2-2-1] Góc giữa hai véctơ u3; 4 và v 8; 6 là
Lời giải Chọn C
Ta có u v 3. 8 4 6 0
Trang 17Như vậy a b, 90
Câu 17: [0H2-2-1] Cho các véctơ u 2;1 , v 1; 2 Tích vô hướng của u và v là
Lời giải Chọn A
Ta có u v 2 1 1.2 0
Câu 18: [0H2-2-1] Góc giữa hai véctơ u 2; 2 và v 1;0 là
A. 45 B. 90 C. 135 D. 150
Lời giải Chọn C
Ta có AB2; 2 nên AB2 4 4 8
Câu 20: [0H2-2-1] Cho hai véctơ a 4;3 và b 1; 7 Góc giữa hai véctơ a và b là
Lời giải Chọn C
Trang 18Câu 23: [0H2-2-1] Cho hình vuông ABCD cạnh a Khi đó, AB AC bằng.
2a
Lời giải Chọn A
0 2 2 45
m
22
m
Lời giải Chọn D
Trang 19 2
Câu 28: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(3;1), B(2; 10) Tích vô
hướng OA OB bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
Ta có: OA3; 1 ; OB2; 10 Suy ra:OAOB 6 10 4
Câu 29: [0H2-2-1] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(3;1), B(2; 10),C(4;2)
Tích vô hướng AB AC bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn B
Ta có: AB 1; 11 ; AC1; 1 Suy ra:AB AC 1 11 12
Câu 30: [0H2-2-1] Cho hai điểm A 0;1 và B 3;0 Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức khoảng cách giữa hai điểm, ta có: 2 2
Trang 20Chọn B
cos ,
2
Lời giải Chọn D
4 2 1
13
1 ; 3
7 5 3
33
G
G
x
G y
Trang 21A B M
x x x
M
y y y
Trang 22Câu 1: [0H2-2-2]Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2, AD1 Tính góc giữa hai vec tơ
AC và BD
A. 89 B. 92 C. 109 D. 91
Lời giải Chọn C
Có hai điểm C thỏa YCBT
Câu 3: [0H2-2-2] Cho đoạn thẳng AB4, AC3, AB AC k Hỏi có mấy điểm C để
12
k ?
Lời giải Chọn C
Ta có: AB AC 12AB AC .cosAB AC, 12
4.3.cos AB AC, 12
cosAB AC, 1
Trang 23Có một điểm C thỏa YCBT.
Câu 4: [0H2-2-2] Cho tam giác ABC có H là trực tâm Biểu thức 2
ABHC bằng biểu thức nào sau đây ?
Trang 24A. 8 B. 12 C. 6 D. 8
Lời giải Chọn B
a
Lời giải
Trang 25Câu 10: [0H2-2-2] Cho tam giác ABC có H là trực tâm; A , B lần lượt là chân đường cao
xuất phát từ các điểm A, B Gọi D, M, N, P lần lượt là trung điểm của AH , BC,,
CA AB Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A'
B' H
a
Lời giải Chọn B
Trang 26C. Đoạn thẳng vuông góc với AB D. Kết quả khác
Lời giải Chọn A
Ta có
2 2
Trang 27Lời giải Chọn C
C. Đường thẳng vuông góc với AB tại A
D. Đường thẳng vuông góc với AB tại B .
Lời giải Chọn A
AM ABa ABBM ABa a BM ABa BM AB
Do đó điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B .
Câu 17: [0H2-2-2]Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A , có ABACa Mệnh đề nào sau
Ta có tam giác ABC vuông cân đỉnh A
Suy ra: Các mệnh đề A, B, C là các mệnh đề đúng, mệnh đề D là mệnh đề sai
Câu 18: [0H2-2-2]Cho 3 điểm D E F, , theo thứ tự bất kỳ trên trục x Ox' Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A DE DF DE DF B. DE DF DE DF
Trang 28C. DE DF DE DF D. DE DF DE DF
Lời giải Chọn B
Ta có: DE DF DE DF.cosDE DF,
Gọi elà vectơ đơn vị trên trục x Ox' Ta có hai trường hợp sau:
+ E F, nằm cùng phía so với D Khi đó:
Suy ra: Các mệnh đề A, C, D là các mệnh đề sai, mệnh đề B là mệnh đề đúng
Câu 19: [0H2-2-2] Cho tam giác đều ABC cạnh a2 Hỏi mệnh đề nào sau đây sai ?
C. ABBC AC 4 D. ACBC BA 4
Lời giải Chọn C
Ta có tam giác ABCđều
Trang 29Ta có hình vuông ABCD tâm O
Suy ra: +OA OB 0 (Do OAOB)
Câu 22: [0H2-2-2] Cho hình thang vuông ABCDcó đáy lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a,
đường cao AD3a ; I là trung điểm của AD Câu nào sau đây sai?
A. AB DC 8a2 B. AD CD 0 C. AD AB 0 D.
DA DB
Lời giải
Trang 30Chọn D
Ta có +AB DC AB DC .cos 0 4 2 1 8a a a2
+AD CD 0 (Do ADDC)
+AD AB 0 (Do ADAB)
+DA DB 0 ( Do DA, DBkhông vuông góc với nhau)
Suy ra: Các câu A, B, C là các câu đúng, câu D là câu sai
Câu 23: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng O i j cho ba điểm , , A 3;6 , B x; 2 , C 2;y Tính
Lời giải
Trang 31Lời giải Chọn C
Ta có: AB AC AB AC .cosBAC10.12.cos120 60
Suy ra: Đáp án C là đáp án đúng
Câu 27: [0H2-2-2] Nếu trong mặt phẳng Oxy, cho A 1;1 , B x;5 , C 2;x thì AB AC
bằng:
A. 5x5 B. 2x2 C. 10 D. Một số khác
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Trang 32Suy ra BAC45o
Suy ra đáp án B là đáp án đúng
Câu 29: [0H2-2-2] Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao AH BK, ; vẽ HI AC
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có ABC là tam giác đều cạnh a có AH BK, lần lượt là hai đường cao
Suy ra: H K, lần lượt là trung điểm của BC, AC
Suy ra: Cả 3 câu A, B, C là các mệnh đề đúng
Câu 30: [0H2-2-2] Cho tam giác đều ABC cạnh a , với các đường cao AH BK, ; vẽ
HI AC
Trang 33Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có ABC là tam giác đều cạnh a có AH BK, lần lượt là hai đường cao Suy ra: H K, lần lượt là trung điểm của BC AC, và A B C 60
Suy ra cả 3 câu B, C, D là sai, Câu A đúng
Câu 31: [0H2-2-2] Cho hình vuông ABCD cạnh a. Mệnh đề nào sau đây sai?
Ta có ABCD là hình vuông cạnh a
Suy ra: ABAD BAC, 45 , ACa 2
Trang 34Suy ra: Cả 3 mệnh đề A, B, D là đúng, mệnh đề C sai
Câu 32: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng O i j cho 2 vectơ ; , a 3i 6j và b 8i 4 j Kết luận
nào sau đây sai?
C. a b 0 D. a b 0
Lời giải Chọn C
Trang 35Phương án A: 1
2
AB AC BC AB AC BC BC BC Phương án B: BC CA CB CA CB CA .cos 60 2
Câu 35: [0H2-2-2] Cho hình vuông ABCD cạnh a Câu nào sau đây sai?
DA CBDA CB a
Trang 36Câu 36: [0H2-2-2] Trong tam giác có AB10, AC12, góc BAC120 Khi đó, AB AC.
bằng:
Lời giải Chọn C
Ta có AB AC AB AC .cosBAC10.12.cos120 60
Câu 37: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho A 1; 2 , B 4;1 , C 5; 4 Tính BAC?
Lời giải Chọn B
AB AC BAC
AB AC
Suy ra BAC45
Câu 38: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng O i j, , cho 2 vectơ a3i 6j và b 8i 4j Kết
luận nào sau đây sai?
0
a b
Lời giải Chọn C
Trang 37Câu 39: [0H2-2-2] Cho ba điểm A , B , C phân biệt Tập hợp những điểm M mà
CM CBCA CB là
A Đường tròn đường kính AB
B. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC
C. Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC
D Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB
Lời giải Chọn B
Ta có CM CB CA CB CAAM CB CA CB AM CB 0 Suy ra tập hợp
các điểm M là đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC
Câu 40: [0H2-2-2] Cho hai điểm B , C phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn
2
CM CBCM thuộc
A Đường tròn đường kính BC B Đường tròn B BC ,
C Đường tròn C CB , D Một đường khác không phải
đường tròn
Lời giải Chọn A
CM CBCM CM CB CM CM MB MC MB Vậy
tập hợp các điểm M thuộc đường tròn đường kính BC
Câu 41: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A 2; 4 , B 1; 2 , C 6; 2 Tam giác
ABC là tam giác gì?
A. Vuông cân tại A B. Cân tại A C Đều D Vuông
tại A
Lời giải Chọn D
Ta có AB 1 4 5, AC 16 4 2 5 và BC 25 0 5
Vì BC2 AB2AC2 nên tam giác ABC vuông tại A
Câu 42: [0H2-2-2] Cho các véctơ a1; 3 , b 2;5 Tính tích vô hướng của a a 2b
Lời giải Chọn D
Trang 38Câu 43: [0H2-2-2] Cho hai điểm A3; 2 , B 4;3 Tìm điểm M thuộc trục Ox và có
hoành độ dương để tam giác MAB vuông tại M
A. M 7;0 B. M 5; 0 C. M 3; 0 D.
9; 0
Lời giải Chọn C
(nhận a3) Như vậy M 3; 0
Câu 44: [0H2-2-2] Cho tam giácABC vuông cân tại A có BCa 2 Tính CA CB
Ta có AB 8; 4 , AC 4; 8 , BC4; 4
Suy ra ABAC4 5, BC4 2
Trang 39Gọi H là trung điểm cạnh BC thì BH 2 2 và AH AB2BH2 6 2 Như vậy 1 1.6 2.4 2 24
C
D
B
A
Ta có ABCD là hình vuông nên AB AD AB AD 0
Câu 47: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A1; 1 , B5; 3 ,
A. a b 2. 3 1 40 B. a b 3. 3 4 40
C. a b 2. 6 3 40 D. a b 7.3 3 7 0
Như vậy ở phương án D ta có a b
Câu 49: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho a2; 1 , b 3; 4 Khẳng định nào sau
đây là sai?
A Tích vô hướng của hai véctơ đã cho là –10 B Độ lớn của véctơ a là 5
Trang 40C. Độ lớn của véctơ b là 5 D Góc giữa hai véctơ là 90
Lời giải Chọn D
Ta có a b 2. 3 1 4 10 0 Từ đó góc giữa hai véctơ không là 90
Câu 50: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A0; 2 , B 1;5 , C 8; 4 ,
Ta có AB 1; 7 , BC7; 1 , CD 1; 7 , DA 7;1
Như vậy ABBCCDDA5 2 và ABBC nên ABCD là hình vuông
Câu 51: [0H2-2-2] Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A 2;3 , 11 7
xứng với A qua I Giả sử C là điểm có tọa độ 5; y Giá trị của y để tam giác
ABC là tam giác vuông tại C là
A. y0,y7 B. y0, y 5 C. y5, y7 D. y 5
Lời giải Chọn A
Câu 52: [0H2-2-2] Cho a và b là hai véctơ cùng hướng và đều khác véctơ 0 Trong các
kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng
A. a b a b B. a b 0 C. a b 1 D.
a b a b
Lời giải Chọn A
Trang 41Hai véctơ cùng hướng có có góc giữa chúng là 0 Do đó ta có
Tam giác ABC vuông tại A nên có hai góc B và C là hai góc nhọn
cos 0
B và cosC 0 nên AB AC 0, BA BC 0 và CA CB 0
Từ đó nhận thấy Phương án A, B, C đúng và D sai
Câu 54: [0H2-2-2] Tam giác ABC có A 1;1, B 1;3 và C1; 1 Trong các phát
biểu sau đây, hãy chọn phát biểu đúng:
A. ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau B. ABC là tam giác có ba góc đều nhọn
C. ABC là tam giác cân tại B ( BABC) D. ABC là tam giác vuông cân tại
A
Lời giải Chọn D
Dễ thấy ABC là tam giác vuông cân tại A
Câu 55: [0H2-2-2] Cho tam giác ABC có A10;5 , B 3; 2 và C6; 5 Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A. ABC là tam giác đều B. ABC là tam giác vuông cân tại
B
C. ABC là tam giác vuông cân tại A D. ABC là tam giác có góc tù tại
A
Lời giải Chọn B