1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong4 GIOI HAN

29 343 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[1D4-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:Theo nội dung định lý.. Chọn giá trị đúng của limu n trong các số sau: A... Lời giải Chọn C.... Lời giải Chọn B.Dễ thấy kđ I sai, Kđ II l

Trang 1

Câu 1 [1D4-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Theo nội dung định lý.

Câu 2 [1D4-2] Cho dãy số ( )u n

n n

u u

+ <

Chọn giá trị đúng của

limu n

trong các số sau:

A

14

12

Lời giải Chọn C.

Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học ta có 2 ,

2

n n

Trang 2

là:

A

52

150

52

252

Lời giải Chọn B.

23

12

12

Lời giải Chọn A.

n

n n u

Lời giải Chọn A.

Trang 3

Câu 7 [1D4-1]

1

lim3.2 4

Lời giải Chọn D.

lim n − −1 3n +2 =limn 1 1/− n − 3 2 /+ n = −∞

Trang 5

3 1

n n

−+

Ta có:

11

Trang 6

Câu 15. [1D4-2]

4 2

10lim

12

Lời giải Chọn B

Trang 7

Lời giải Chọn C

++

bằng :

12

14

Lời giải Chọn B

Ta có:

1 4

++

.1

1 2lim

344

n n

−+

23

44

n

n

 +  ÷ 

  +

 ÷

 

Trang 8

n

+ −+ +

D.

12

Lời giải Chọn B

n n

+

13

23

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn B

Trang 9

Lời giải Chọn B

n n A

n A

n A n

Lời giải Chọn A

Trang 10

Lời giải Chọn A.

13

x x+

và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơnhoặc lớn hơn)

14

32

Lời giải Chọn B.

+

Trang 11

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

100

2 2

11

Câu 27. [1D3-2] Chọn kết quả đúng của

2 2

1 1lim 3

n n

Lời giải Chọn C.

2 2

1 1lim 3

n n

Lời giải Chọn A.

Cách 1:

55

910

3x+2x→10

và so đáp án

Câu 29. [1D3-2] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 3 1

Lời giải

Trang 12

Chọn B.

Cách 1:

2 3 1

1lim

Câu 30. [1D3-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

5 1

12

Lời giải Chọn A.

Câu 31. [1D3-4] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 0

2lim cos

Trang 13

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad +

cos

x nx

+ CACL +

910

x= −

+10

n=

và so đáp án

Câu 32. [1D3-1]

2 2

lim3

x

x x

13

Lời giải Chọn D.

Cách 1:

2 2

lim3

x

x x

31

x

x x

3

x x

+ CACL +

910

53

59

29

Lời giải Chọn B.

Trang 14

Câu 34. [1D3-2] Cho hàm số

2

4 2

1( )

22

Lời giải Chọn C.

Cách 1:

2

4 2

1lim

+ CACL +

910

Câu 35. [1D3-3]

2

1 3lim

x

x x

→−∞

++

bằng:

A

3 22

22

3 22

22

Lời giải Chọn A.

Cách 1:

2 2

2

13

23

++

+ CACL +

910

x

x x

→−∞

là:

Trang 15

A −∞

12

Lời giải Chọn B.

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad +

cos52

x x

+ CACL +

910

x= −

và sođáp án

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad +

9

cos5lim

3

x

x x

3 5sin 2 coslim

Trang 16

1 2

2

33

215

245

245

1lim

Trang 17

Lời giải

Chọn D.

2 2 1

1lim

3lim

Trang 18

A 0 B

12

2lim

x

x x

Trang 19

Câu 48 [1D4-2] Cho hàm số 1

11

1)

x f

23

2 2

33

Trang 20

Câu 51 [1D4-2]

3 2 2

bằng:

A−∞.

11.4

11.4

Lời giải Chọn B

3 2 2

7lim

1

x

x x

→+∞

++

là:

A −1.

Lời giải Chọn B

4

4

717

f ( )2 =m2−2

với x≠2

Giá trị của mđể f x( )

liên tục tại x=2

Hàm số liên tục tại x=2 lim2 ( ) ( )2

Trang 21

.Vậy hàm số liên tục tại x=2

2 3.3

Lời giải Chọn D.

3 3

Trang 22

Lời giải Chọn C.

Trang 23

Lời giải Chọn B.

Dễ thấy kđ (I) sai, Kđ (II) là lí thuyết

Hàm số: f x( ) = 9−x2

liên tục trên khoảng(−3;3)

Liên tục phải tại 3 và liên tục trái tại −3

; f ( )0 = +a 2

.Vậy để hàm số liên tục tại x=0

Trang 24

x x

Trang 25

Câu 64 [1D4-2]Cho hàm số

( )

23 , 33

Trang 26

, 9

x

x x

x x

16

Trang 27

Câu 68 [1D4-1]Cho hàm số 5 6

1)

2

++

+

=

x x

x x

Ta có f ( )− = −1 1000,99

; f ( )0 =0, 01

suy ra f ( ) ( )−1 f 0 <0

, ( )2

Trang 28

a a

=

⇔  = −

.Vậy a=1

hoặc a= −2

thì hàm số liên tục trên ¡

Trang 29

, 0 11

liên tục trên khoảng ( )0;1

( )2Với x<0

và ( )4

suy ra hàm số liên tục trên ¡

Ngày đăng: 31/12/2017, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w