SinhviênNgu yễnThịNgân LờicảmơnLờ icamđoanMụ clục Mụclục Lờinóiđầu...1 Chương1:Cáckiến thứcchuẩnbị...2 A... Đặcbiệttacóðsn =nðsv iới nnguyêndương 1.2.4 Saisốcủathươngu=x y ,y≠0... Ngườit
Trang 1Lờicảmơn
TrongsuốtthờigianhọctậptạiKhoaToán–
TrườngĐạihọcSưPhạmHàNội2,đượcsựdạydỗvàchỉbảotậntìnhcủacácthầygiáo,côgiáo,emđãtiếpthuđượcnhiềut r i t h ứ c khoah ọ c , kinhnghiệmv à phươngpháphọctậpmới,bướcđầulàmquenvớiviệcnghiêncứukhoahọc
Quađây,emxinchânthànhcảmơntoànthểcácthầygiáo,côgiáotrongK h
oa Toán–
nhữngngườiđãgiúpđỡ,c h ă m lovàdìudắtchúngemtrưởngthànhnhưhômnay.Đặcbiệt,emx i n g ử i lờic ả m ơ n c h â n thànhvàsâusắcnhấtt ớ i thầy:Ti
ếnsỹNguyễnVănHùng,ngườiđãtrựctiếphướngdẫn,chỉbảovàđónggópnhiề
uýkiếnquýbáutrongsuốtthờigianemthựchiệnkhóalu ận này
SinhviênNguyễnThịNgân
Trang 2Khóaluậncủaemđượch o à n thànhdướisựhướngdẫncủat h ầ y g i á o Ng uyễnVănHùngcùngvớisựcốgắngcủabảnthânemtrongquátrìnhnghiêncứuv àthựchiệnkhóaluận,e m cót h a m khảot à i liệucủamộtsốtácgiả(đãnêutrong mụctàiliệuthamkhảo)
Emxincamđoannhữngkếtquảtrongkhóaluậnlàkếtquảnghiênc ứ u của bảnthân,khôngtrùngvớikếtquảcủatácgiảkhác
Nếusaiemxinhoàntoànchịutráchnhiệm
SinhviênNgu yễnThịNgân
LờicảmơnLờ
icamđoanMụ
clục
Mụclục
Lờinóiđầu 1
Chương1:Cáckiến thứcchuẩnbị 2
A SAISỐ 2
1.1 Sốgần đúngvàsaisố 2
1.2 Cácquytắctínhsaisố 3
1.3 Saisốtínhtoánvàsaisốphươngpháp 5
B ĐATHỨCNỘISUY 5
1.4 ĐathứcnộisuyLagrange 7
C TÍCHPHÂN 14
1.5 Tích phân 14
Chương2:Giảigầnđúngtíchphân 16
2.1 Mởđầu 16
2.2 Côngthức hìnhthang 16
Trang 32.3 CôngthứcSimpson 21
2.4 CôngthứcNewton–Cotes 27
2.5 CôngthứcChebysev 31
2.6 CôngthứcGauss 34
2.7 GiảigầnđúngtíchphânbộibằngphươngphápMonte–Carlo 38
Chương3:Ứngdụng 41
Kếtluận 49
Tàiliệuthamkhảo 50
Trang 4Toánhọcbắtđầutừnhucầugiảiquyếtcácbàitoáncónguồngốct ừ thực tiễn.Cùngvớithờigian, toán họcngàycàngp h á t triểnv à chiathànhh a i lĩnhvực:T o á n họcl ý thuyếtv à toánhọcứngdụng.Khin ó i đ ế n toánhọcứngdụngkhôngthểkhôngnhắcđếnGiảitíchsố
h,ngườitađãđềxuấtnhữngphươngpháph ữ u hiệuxửlíhệlớn,thưanhưkĩthuậtnémmatrận,kĩthuậttiềnxửlímatrận…
Trongthựctế,nhiềukhitaphảitínhtíchphânxácđịnhcủahàmsốkhikhôngbiếtnguyênhàmcủanó,nếudùngđịnhnghĩathìđộchínhxácđ ạ t đượckhôngcaomàvẫnphảithựchiệnmộtkhốilượngtínhtoánlớn.Ngoàira,trongnhiềutrườnghợp,hàmsốchỉđượcchodướidạngbảngn ê n kháiniệmnguyênhàmtrởnênvô
nghĩa.Tuynhiên,Giảitíchsốđãc u n g cấpchochúngtanhữngphươngphápđ
ơngiảnnhấtđểtínhđượcg ầ n đúngtíchphânxácđịnhmàđộchínhxáckhôngkémbaonhiêu
Trang 61.1.3 Cáchviếtsốgầnđúnga,
Chữsốcónghĩa
Chữsốcónghĩalàtấtcảcácchữsốkháckhông,kểcảsốkhôngnếunókẹpgiữahaichữsốkháckhônghoặcnóđạidiệnchohàngđượcgiữlại
Chẳnghạn0,000014060cónămchữsốcónghĩalà1;4;0;6;0.b,Chữs ốđángtin
Mọichữsốthậpphânxđềucóthểbiểudiễndướidạng
px=±) αs.10ss=p–qtrongđóαslànhữngsốnguyêntừ0đến9
Gọixlàchữsốgầnđúngcủax∗v iớisaisốtuyệtđối∆s.Thếthìαs
Takíhiệu∆1,∆2,∆3làcácsốgiacủax;y;u.
dx,dy,dulàcácviphâncủax;y;u.
∆s,∆y,∆ulàcácsaisốtuyệtđốicủax;y;u.
Trang 7∆2≤∆y.Taphảitìm∆uđểcó|∆3|≤∆u
1.2.2 Saisốcủatổngu=x+y
Tacó∆3=∆1+∆2s uy ra∆3≤|∆1|+|∆2|n ê n ∆3≤∆s+∆y
Tachọn∆s+y=∆s+∆yđểcó|∆3|≤∆u
Dođótacóquytắc:Saisốtuyệtđốicủamộttổngbằngtổngcács a i sốtuyệtđốicủacácsốhạng
1.2.3 Saisốcủatíchu= xy
Tacó∆u≈du=ydx+xdy≈y∆1+x∆2
Suyra|∆3|≤|y||∆1|+|x||∆2|≤|y|∆s+|x|∆y
Suyra∆u=|y|∆s+|x|∆y
∆u |y|∆s+|x|∆y ∆
s ∆yDođóðu=
|u|= |x||y|
=
|x|+|y|=ðs+ðyTứclàðsy= ðu= ðs+ðy
Vậysaisốtươngđốicủamộttíchbằngtổngcácsaisốtươngđốic ủ a cácthừasốcủatích
Đặcbiệttacóð(sn )=nðsv iới nnguyêndương
1.2.4 Saisốcủathươngu=x
y ,y≠0
Trang 8Tươngtựnhưtrườnghợptíchtacóquytắc:Saisốtươngđốicủamộtthươngbằngtổngcácsaisốtươngđốicủacácsốhạng:ðs⁄y=ðs+ðy
Trang 9sii=1 &xi si
1.3 Saisốtínhtoánvàsaisốphươngpháp
Khigiảigầnđúngmộtbàitoánphứctạptaphảithaybàitoánđãchobằngmộtbàitoánđơngiảnhơncóthểgiảiđượcthôngquaviệcthựch i ệ n cácphéptínhthôngthườngbằngt a y hayb ằ n g m á y t í n h đ i ệ n tử.Phươngphápn à y thaybàit o á n phứctạpbằngbà i toánđơngiảngọilàphươngphápgầnđúng
Saisốcủaphươngphápgầnđúngtạoragọilàsaisốphươngpháp.Đểgiảibàitoánđơng i ả n t a phảithựchiệncácphépt í n h thôngthường,taluônphảiquytrò
ncáckếtquảkhônggian.Saisốtạobởitấtcảcáclầnquytrònnhưvậygọilàsaisốtínhtoán
Saisốcuốicùnglàtổnghợpcủahailoạisaisốphươngphápvàsaisốtínhtoán
Chúý
Saisốtổnghợpcuốicùngcóphầncủasaisốphươngphápvàsaisốtínhtoán.Vìvậy,phảichúýđiềuchỉnhsaochosaisốcuốicùngnhỏhơnsaisốchophép
B ĐATHỨCNỘISUY
Trongthựctế,nhiềukhitaphảitìmhàmy=f(x),chỉbiếtgiátrịyitạic á c điể
mxi∈[a,b](i=0,1,….,n).Cũngcót rườngh ợpb i ểuthứcgiảitích f(x)đãchoquácồngkềnh.Khiđódùngphép nội suytacó thể
Trang 10dễdàngtínhđượcftạibấtkìx∈ [a,b]màđộchínhxáckhôngkémbaonhiêu.Ngoàiýnghĩalịchsửra,đa thứcđạisốthườngđượcdùngtrongphépnộ
is u y vìl í d o đ ơ n giảnsau:c á c phéptoáncộng,trừ,nhân,đạohàm,tíchphândễdàngđượcthựchiệntrênđathức.HơnnữanếuP(x)làđathức,cònclàhằngsốthìP(cx)vàP(x+c)cũnglàđathức
Bàitoánđặtranhưsau:Chocácmốcnộisuy
a≤xO<x1<⋯ <xn≤b
mHãytìmđ athứcbậcm: Pm(x)=)aixisaocho
i=O
Pm(xi)=yi≔ f(xi)(i=0¯¯¯,¯n¯)Ýnghĩahìnhhọccủabàitoánnộisuylà:hãyxâydựngđườngc o n gđạisốy=Pm(x)điquacácđiểmchotrước(xi,yi)(i=0¯¯¯,¯n¯)
Nhưvậytacầnxácđịnh(m+1)hệsốai(i=0¯¯¯,¯n¯)từhệphươngtrìnhtuyếntínhsau:
m
j)ajxi=yi(i=0¯¯¯,¯n¯)(1.1)j=O
Dễthấynếum<n(m>n)hệnóichungvônghiệm(vôđịnh).Khim=n,hệ(1.1)cóđịnhthứcVandermonde
Trang 11i=O n
P(xj)=)yiPi(xj)=yj(j=0¯¯¯,¯n¯)
i=ONhưvậy,P(x)làđathứcnộisuy(duynhất)cầntìm
Nếucácmốcnộisuy cáchđều,tứclà
xi+1−xi=ℎ(i=0¯¯,¯n¯¯ −¯¯¯1¯)x−xO
i=O
(−1)n–iC
nt−i yi
Trang 12R (x)=ƒ(x)
−P(x).Dĩnhiênchỉc ầ n xétx≠xi(i=0¯¯ ,¯n¯)vìR ( xi)=0( i=0¯¯¯,¯n¯)
Trang 13m(x)P˜(x)=)y˜s
(x−x)mr(x),Tacó
i=O
n
m(x)P(x)=)yi
Nếucácmốcnộisuycáchđềuvà∆yi≤q(i=0¯¯¯,¯n¯)thì
i n
|t−i|
Tn(x)≔ cos[narccosx](|x|≤1)Đặt 8=arccosx và ta có cos(n±1)8=cos8 cosn 8 ∓
∓sin8sinn8,ta đượccos(n+1)8+cos(n−1)8=28cosn8
hay:
Tn–1(x)=2xTn(x)−Tn–1(x)NghiệmcủaTn(x)là:
xi=cos 2i+1
n n(i=0¯¯,¯n¯¯ −¯¯ 1¯)
ràcực trịcủanómax
|s|Š1
Trang 14|Tn(x)|=1,đạttại xi=cos ni
(i=0¯¯ ,¯n¯)nTrongt ấ t c ả cácđat h ứ c b ậ c n vớih ệ sốđầub ằ n g 1 , đathứcChebysevTn(x)⁄2n–1cóđộlệch(sovới0)nhỏnhấttrênđoạn[-1,1].Nghĩalà,nếu
|P(x)−ƒ(x)|≤
(n+1)!|m(x)|≤2n(n+1)! T
n+1(x)trongđó m(x)=(x−xO)…(x−xn)=
2nTrongtrườnghợpa<bbấtkì,tadùngphépthếbiếnt=2s–a–b
b–ađưađoạn[a,b]vềđoạn[-
∆ƒ(x)=ƒ(x+ℎ)−ƒ(x)
∆ƒ(x)Tỷsaiphânc ấpmộtc ủaf(x)là
ℎ
Trang 15i=O n
i6)∆nƒ(x)=)(−1)iC
nƒ(x+(n−i)ℎ)i=O
∆yi= yi+1−yin
y =)Cj∆jy
j=O n
j
∆nyi= )(−1)jCnyi+n–j
j=O
Trang 16t ( t − 1 )
∆22! yO+⋯
t ( t − 1 ) … ( t − n + 1 ) n+
ƒ(n+1)(£)+ ℎn+1(n+1)! t(t−1)…(t−n)
t ( t + 1 )
∆22! yn–1+⋯+
t ( t + 1 ) … ( t + n − 1 ) n+
ƒ(n+1)(£)+ (n+1)!ℎn+1 t(t+1)…(t+n)Giảsửcácmốcnộisuyđược sắpxếpnhưsau:
xi=xO+iℎ(i=0,±1,±2,…, ±n)
Trang 17+
3! ∆3y–1+ (t+1)t(t−1)(t−2)4!
∆4y–2+(t+2)(t+1)t(t−1)(t−2)
t ( t + 1 ) 22! ∆ y–1+( t + 1 ) t ( t − 1 ) 3 ( t + 2 )( t + 1 ) t ( t − 1 ) 4
+
Trang 18t∆y–1+∆yO 2P(x)=P(xO+tℎ)= yO+1!
2 +(t−2)∆yO+
t(t−1)∆2y–1+∆2yO (t−1⁄2)t(t−1)
Trang 20NgườitacòndùngkíhiệuF(x)|ađ ểchỉhiệusốF(b)
−F(a).Nhưvậy,nếuFlàmộtnguyênhàm củaftrênKthì
bƒƒ(x)dx=F(x)|ba
V샃(x)dxlàmộtnguyênℎàmbấtkìcủaƒnêntacó:
b
bƒƒ(x)dx=(ƒƒ(x)dx)|
Trang 22aTrongthựctế,nhiềukhitaphảitínhtíchphânxácđịnhcủahàmsốmàkhôngbiếtnguyênhàmc ủ a nó.Nếudùngđịnhnghĩatíchphân
I=limn→œ∑ n–1f
(xi)∆xithìtổngDarbourhộitụrấtchậm,dođóđểđạtđượcđộchínhxáckhôngcaotavẫnphảithựchiệnmộtkhốilượngtínht o á n lớn.Ngoàira,trongnhiềutrườnghợp,hàmf(x)chỉđượcchodướid ạ n g bảng,vìvậ
y kháiniệmnguyênhàmtrởnênvônghĩa
Phươngphápđơngiảnnhấtđểtínhgầnđúngtíchphânxácđịnhlàthayf(x)bằngđathứcnộisuyP(x),sauđóđặt:
aTachiađoạn[a,b]thànhnphầnbằngnhauvớicácđiểmchia
xi=a+ih(i=0¯¯ ,¯n¯);h=(b−a)/n
Trang 23ℎ
Thaydiệntíchhìnhthangcongbằngdiệnt í c h hìnhthangvuông( x e m hìnhdưới)
=
x0
yO+y1
h 2
b n–1xi+1
n–1 yi+yi+1ƒf(x)dx= )ƒf(x)dx⋍ )h
2a
h2
x0làxấpxỉhàmf(x)trênđoạn[xO,x1]bằngđathứcnộisuybậcnhất:
yO(x−x1`) y
1(x−xO)
Trang 24xO−x1
x1−xO
Trang 25x 1
M
yO+y12
x1h| ≤ƒ |R1(x)|≤
x0
Mh3
≤2ƒ(x−xO)(x1−x)dx=
2.2.3CácbàitoánB à i t
oán1
Bằngphươngpháph ì n h thang,vớiviệcc h i a đ o ạ n [1,5]thành4 phầnbằngnhau,tính:
5dxI=ƒ
x1
Giải
Chiađoạn[1;5]thànhn=4đoạnconbằngnhau,h=1,0tatínhrab ả n g sau:
Trang 26Vìf’’(x)=2x–3nênf’’(x)≤2 (∀x∈[1,5])vànhưvậy:
2× 4r=
12
2
×12=
3 ⋍0.66Nhưvậy,s o vớigiátrịc ủ a tíchphânthìviệcgiảig ầ n đúngtíchphânnàynhờcôngthứchìnhthangsẽchosaisốtươngđốilà0.66
Bàitoán2
Bằngphươngpháphìnhthang,vớiviệcchiađoạn[0;1]thành10phầnbằngnhau,tính:
2
4 2
I2=ƒcos
3xdx1
Giải
Chiađoạn[1;2]thànhn=10đoạnconbằngnhau,h=0,1tatínhrab ả n g sau:
Trang 272 3
I3=ƒtan
3xd xO
Giải
Chiađoạn[0;1]thànhn=10đoạnconbằngnhau,h=0,1tatínhđượcbảng
sau:
Trang 28x3dx= 0,1 [(yO+y1O)+2(y1+y2+⋯+y9)]
aChiađoạn[a,b]thành2nphầnbằngnhauvớibướch=(b-a)/
2n.T r ê n mỗiđ oạn[x2i–2,x2i],
(i=1¯¯¯,¯n¯)t a thayf(x)bằngđ a thứcnộisuybậchai(parabol)vớicácmốcnộisuyx2i–2,x2i–1,x2i
Trang 293 (y2i–2+4y2i–1+y2i)
a i=1x2i—2 i=1
2.3.2 SaisốphươngphápS
aisốđịaphương
t5Xéth à m F(t)≔ Φ(t)−() Φ(h)(0≤t≤h), trongđó
x i +tΦ(t)=ƒf(x)dx−
xi–t
ht
F(3)(t)=−2t
3 [f
(4)(ξ)+90
h5 Φ(h)], (2.3)Trongđóξ ∈(xi−t,xi+t)
ÁpdụngđịnhlýRollet a có:doF(0)= F ( h ) = 0 n ê n t ì m được
t1∈(0,h)đểF’’(t1)=0.TiếptheoF’(0)= F’(t1)=0,tat ì m được
Trang 30t2∈(0,t1)đểF’’(t2)=0.Cuốicùng,d o F’’(0)= F’’(t2)=0,tồntại
t3∈(0,t2),saochoF(3)(t3)=0
Từ(2.3)tasuyra:
h5Φ(h)=−
90Nhưvậy:
xi+h
f(4)(ξ),trongđóxi−t3<£<xi+t3
hƒf(x)dx=
3
xi–h
h5[f(xi−h)+4f(xi)+f(xi+h)]−
1dx
I4=ƒ1+x2 O
1Tac ó ℎ=
4=0,25
Giải
Chiađoạn[0;1]thànhn=4đoạnconbằngnhau,h=0,25tatínhr a bảngsa
u:
Trang 31GọiR l à saisốphươngphápcủaSimpson,theo( 2 5 ) R códạngR⋍Ch4,trongđóC=const> 0.TínhtíchphânIhailầntheocôngthức( 2 2 ) vớibướchvàh/2,tađược
I=)+Ch4 =)+C(h⁄2)4h
2
3 2
I5=ƒcos
7xdx1
Trang 32I6=ƒ3sinO
5x2dx2
1Tac ó ℎ=
12
=0,083333333
Trang 33Chiađoạn[0;1]thànhn = 1 2 đoạnc o n bằngnhau,t a tínhđượcbảngsau:
3sin2
2
=
3[yO+y12+2(y2+y4+⋯+y1O)+4(y1+y3+⋯+y11)]
=1,58328122
Trang 342.4 CôngthứcNewton–Cotes
bGiảs ửphả itínhtíchphânI=ƒf(x)dx.Đổibiếnξ=
a
x−a,b−a
tađược
ƒf(x)dx= (b
−a)ƒΦ( ξ )dξ,
=b–
a n
tađượcxi 1
=a+ihvàξi 1
=i(0
¯
¯,
¯n
¯).h
Trang 35n
Trang 36n
Tan h ậnt hấyc á c h ệ sốPn(i=0¯¯ ,¯n¯)khôngphụt h uộcvàohàmf(x)vàđoạnlấytíchphân[a,b],dođóchúngcóthểđượctínhsẵn,lậpbảngvàsửdụnglâudài
TaxétcáctrườnghợpđặcbiệtcủacôngthứcNewton-Cotes:
1
O 1 ∫O(ξ−1)dξ 1a) khin=1,P1 =P1=
b
yO+y1ƒf(x)dx≃ (b−a)
2a
Tađượccôngthứchìnhthang(địaphương)
Trang 37b−a6(yO+4y1+y2)
Đâylàcôngthứcparabol(địaphương)
iKhinlớn,c áchệsốNewton–CotesPn kháphứctạp.Vìvậy,tanênchiađoạn[0,1]thànhmộtsốphầnbằngnhau.Sauđóápdụngcôngt h ứ c Newton-Cotesvớin’nhỏhơntrêntừngđoạncon
Trang 39ÁpdụngcôngthứcNewton–Cotestađược:
2I≈
Nóiriêng,khii=0,f≡1 , tacóđẳngthức
n2=)B=nB,i=1
2suyra B=
n
Nhưvậycôngthức(2.6)códạng
1ƒf(t)dt≃
–1
n2n)i=1f(ti)
(2.7)Thayf(t)=tk(k=1¯¯¯,¯n¯)vào(2.7)tanhậnđượchệphươngtrìnhphituyến(nẩn,nphươngtrình)đểxácđịnhti(1¯¯¯,¯n¯)
Trang 40NhàtoánhọcNgaBersteinđãchứngminhrằngvớin=8vàmọin ≥10,hệ(2.8)khôngcón g h i ệ m thực.Đ â y c ũ n g l à nhượcđ i ể m củaphươngphápChebysev.
SauđâytasẽxâydựngcôngthứcChebysevchotrườnghợpn=3
Khiđóhệ(2.8)códạng:
t1+t2+t3= 0{t12+t22+t32= 1t13+
2
Trang 41I9=ƒ1+x2 O
Trang 42k
Suyra)=3,936453444ÁpdụngcôngthứcChebysevtađược:
Đểýrằngmộtđathứcbậck,P(t)=cO+c1t+⋯+cktkhoàntoànxácđịnhbởi(k+1)thamsốcO,c1,
…,ck.M tặc khác,trong(2.10)tacó2nthamsốBi,ti(i=1¯¯¯,¯n¯).Nhưvậy(2.10
)cóthểtrởthànhđẳngthứcchotấtcảcácđathứccóbậckhôngquá2n–1.Điềunàytươngđươngvớiviệc(2.10)trởthànhđẳngthứcchomọiđơnthứct
k(k= 0¯¯,¯2¯¯n¯¯−¯¯¯1¯).Thaytkvào(2.10)tađượchệ2nphươngtrìnhphituyến
đốivới2nẩnBi,ti(i=1¯¯¯,¯n¯)
1
− ( − 1 ) k+1)Biti=
i=1
(k= 0¯¯,¯2¯¯n¯¯−¯¯ 1¯), (2.11)
k+ 1Gaussđềxuấtmộtcáchgiảirấtđộcđáohệ(2.11):X é t cácđ
Trang 43ƒP(t)dt= ƒ
tk Pn(t)dt =0
Trang 44–1 i=1
i=1
TừlíluậntrênsuyraBi,ti(i=1¯¯¯,¯n¯)thỏamãnhệphươngtrình
n)BitiP n(ti)=0(k=0¯¯,¯n¯¯ −¯¯ 1¯). (2.12)
B1+B2+B3= 2
⎧
−J5
⎩5B1+0.B2+5B3=3
Trang 455 8TừđâysuyraB1=B3=
9;B2=9
Trang 461ƒf(t)dt⋍ 1[5f(−J 3
Nếu u[a,b]bấtkì,đặtx =
2 ti+
2Khiđócôngthức(2.10)códạng:
b
b−aƒf(x)dx≃
2a
n)Bif(xi),i=
Bâygiờtanóivềsaisốtínhtoántrongcáccôngthứccầuphương.Giảsửtacócôngthứccầuphươngsau:
ƒf(x)dx= )Aif(xi)+R(f), (2.14)
trongđóxi∈[a,b]
(i=1¯¯¯,¯n¯)làcácđiểmchia,Ai(i=1¯¯¯,¯n¯)làcáchằngsốdươngvàR(f)làsaisốphươngpháp
Trang 47n
|R¯(f)|≤ε)Ai+|R(f)|
i=1Vìcôngt h ứ c (2.14)đúngchomọiđ a thứcbậckhông,nênvới
Trang 482.5.2CácbàitoánB à i t
oán10
BằngcôngthứcGauss,vớin=4,giảigầnđúngtíchphânsau:
1dxI1
O=ƒ 1+x2 –1
Trang 49m+1 F ( ξ )
Đặtv=
Bvàv={(£,v)∈RDễthấy
nI=ƒdξdy= Bƒdξdν=BP(Mi∈V)≃B
b) Xéttrườnghợphàmfđổidấu–
b≤F(£)≤B.ĐặtF(ξ)=−b+(B+ b)F˜(ξ)
Trang 50n
IO=P(Mi∈V)≃
NÁpdụngbấtđẳngthứcChebysev,tađược:
nP(|N −IO|<s)≥1− IO(1−IO)
Carlohộitụrấtchậm.Đểtăngđộchínhxáclên10lần,khốilượngphépthửphảitănglên100lần
1Nếuucho trướcε,δthìsốphépt h ửN =
Trang 51Vídụ,đểtínhtíchphân10lớpb ằ n g c á c côngthứccầuphươngtrênkhốihộpđơnvịvớibướch=0.1,taphảitínhtổngcóchứatới101Osốihạng.Trongk h i đóphươngp h á p Monte– C a r l o dễdàngchot a l ờ i giảithôcủabàitoánnày.
Trang 52A.TÍNHGẦNĐÚNGMỘTSỐTÍCHPHÂN
Bài1:
Bằngphươngpháphìnhthang,vớiviệcchiađoạn[3;5]thành10phầnbằngnhau,tính:
5
2I=ƒcos2x2dx
5O
NếutínhItheocôngthứchìnhthangthìcầnchiađoạn[0;1]baonhiêuđiểm chia(n=?)đểsaisốnhỏhơn10–4?
Bài4:
1dxCℎoI=ƒ
2x+3O
Trang 53GiảigầnđúngtíchphânsaubằngphươngphápGaussvớin=4
1
Bài7:
1+x4I=ƒ
1+x6dxO
Giảigầnđúngtích phânsaubằngphươngphápChebysevvớin=5
u 2
sinx
Bài8:
Bài9:
I=ƒ1+xdxO
GiảigầnđúngtíchphânsaubằngphươngphápMonte-Carlo
I=fl(x2+y2)dxdy,G
V iới G={(x,y)|x2+y2≤1;x≥0;y≥0}
GiảigầnđúngtíchphânsaubằngphươngphápMonte-Carlo
I=flG
Trang 54=1,206647723
Bài2:
TínhtíchphânbằngcôngthứcSimpson:
1
Trang 555xO
2dx
Chiađoạn[0;1]thành10phầnbằngnhau
1−0Suyraℎ=
Trang 56x+2
ℎ2≤4,8.10–3Suyraℎ≤ƒ4,8.10–3≈0,069282032
b−aℎ=
n ⇒ n= b−aℎ
Bài4:
Dođón≥14,43375679Vậyvớin=15,16,….thìthỏamãnyêucầubàitoán
Tínhtíchphânbằngcáccôngthứcđãbiết:
1dxCℎoI=ƒ
2x+3Oℎ=0,1⟹ n= b−a
ℎ
1−0
=0,1 =10
Trang 572 [yO+y1O+2(y1+y2+y3+⋯+y9)]
=0,152588383ÁpdụngcôngthứcSimpson:
0,1I= [yO+y1O+2(y2+y4+y6+y8)3
Trang 581+x41+x6dx
Trang 59⟹I=
10.)=−1,396750805
Trang 60Trênđâyemđãtrìnhbày
xongtoànbộkhóaluậncủamìnhđólà“phươngphápgiảigầntíchphân”
Khóaluậnn à y đãc u n g cấpmộts ố phươngpháptínhtíchphânmộtcáchnhanhchóngvàdễdànghơn.Cùngvớicácvídụminhhọacụthểvàđượcchọnlọckĩlưỡng,khóaluậnsẽgiúpbạnđọctiếpcậnhơnvớib ộ môn“ Giảit í c h s ố ” v à cóthểcoiđâynhưl à mộtt à i liệut h a m khảo
Tuynhiên,dothờigiannghiêncứucònhạnchế,phạmvinghiênc ứ u tươngđốirộngnênkhóaluậnkhôngthểtránhkhỏinhữngthiếuxót.R ấ t mongnhậnđượcýkiếnđónggópcủaquýthầycôvàbạnđọc
Mộtlầnnữachophépemđượcgửilờicảmơntớitấtcảcácthầycôlàgi
ảngviêntrongtrường,cáccánbộthưviệnnhàtrườngvàđặcbiệtl à thầygiáoNgu yễnVănHùngđãtậntìnhgiúpđỡemhoànthànhxongđềtàinày.
Emxinchânthànhcảmơn