1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Một số phương pháp giải gần đúng phương trình vi phân

83 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 278,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HàNội,ngày25tháng4năm2013Sin hviên TrầnHồngHạnh... Vídụ4.a 0,0030140.Bachữsố“0”đầukhông cónghĩa.Khiviếtsốgầnđúng,chỉnêngiữlạimột,haichữsốkhôngchắcđểkhitínhtoánsaisốchỉtácđộngđếncácchữsố

Trang 1

Đặcbiệt,emxinbàytỏlòngbiếtơnchânthànhvàsâusắcnhấttớiT i ế n sĩN guyễnVănHùngđãtậntìnhhướngdẫn,chỉbảochoemtrongsuốtquátrìnhnghiê

Trang 2

LỜI CAMĐOAN

Emx i n c a m đ o a n k h ó a luậnnàyl à c ô n g trìnhnghiêncứucủariêngem

Trongkhinghiêncứu,emđãkếthừanhữngthànhquảnghiêncứucủacácnhàkhoahọc,nhànghiêncứuvớisựtrântrọngvàbiếtơn

Nhữngkếtquảnêutrongkhóaluậnchưađượccôngbốtrênbấtkìc ô n g trìnhnàokhác

HàNội,ngày25tháng4năm2013Sin

hviên

TrầnHồngHạnh

Trang 3

LỜINÓIĐẦU 1

Chương1:CÁCKIẾNTHỨCCHUẨNBỊ 3

§1.SỐGẦNĐÚNGVÀSAISỐ 3

1 Kháiniệmvềsốgầnđúng,saisốtuyệtđối,saisốtươngđối 3

2 Saisốtínhtoán 5

3 Bàitoánngượccủabàitoánsaisố 8

§2.SAIPHÂN 9

1 Địnhnghĩavàtínhchất 9

2 Mộtsốcôngthứcnộisuysửdụngsaiphân 10

§3.PHƯƠNGTRÌNHVIPHÂNTHƯỜNG 12

1 Mộtsốkháiniệm 12

2 Mộtsốphươngtrìnhviphânđãbiếtcáchgiải 12

3 ĐịnhlíPica–Lindolov(địnhlítồntạivàduynhấtnghiệm) 14

4 Phươngtrìnhviphâncấp1chưagiảira đốivớiđạohàm 16

5 Cáchgiảimộtsốphươngtrìnhviphâncấpcao 18

Chương2 : MỘTSỐPHƯƠNGP H Á P GIẢIGẦNĐÚNGPHƯƠNGTRÌN HVIPHÂN 24

§1.PHƯƠNGPHÁPEULERVÀEULERCẢITIẾN 24

1 PhươngphápEuler 24

2 PhươngphápEuler cảitiến 26

§2.PHƯƠNGPHÁPRUNGE–KUTTA 29

1 Trườnghợpm=1 31

2 Trườnghợpm=2 31

3 Trườnghợpm=3 33

4 Trườnghợpm=4 35

Trang 4

5 PhươngphápRunge–

Kuttac ó t h ể á p d ụ n g đểgiảimộthệphươngtrìnhviphâncấp1haymộtphươn

gtrìnhviphâncấpcao 39

Chương3:BÀI TẬPÁPDỤNG 41

KẾTLUẬN 53

TÀILIỆUTHAMKHẢO 54

Trang 5

TrÇnHångH¹nh–K35GSPTo¸n 1

LỜI NÓIĐẦU

Thoạtđầu,toánhọcđượcphátsinhdonhucầugiảiquyếtcácbàit o á n cónguồngốcthựctiễn.Cùngvớisựpháttriểncủanộitạitoánhọcvàcácngànhkhoahọckhác,toánhọcchiathànhhailĩnhvực:toánhọclíthuyếtvàtoánhọcứngdụng

Tronglĩnhvựctoánhọcứngdụngthườnggặprấtnhiềubàitoánliênquantớiphươngtrìnhviphânthường.Vìvậy,nghiêncứuphươngtrìnhviphânthườngđóngmộtvaitròquantrọngtronglíthuyếttoánhọc

Chúngtabiếtrằngchỉcómộtsốítcácphươngtrìnhviphânthườnglàcóthểtìmđượcnghiệmchínhxác,trongkhiđóphầnlớncácphươngtrìnhviphânthườngnảysinhtừcácbàitoánthựctiễnđềukhôngtìmđượcnghiệmchínhxác.Dodó,mộtsốvấnđềđặtralàtìmcácphươngphápđểxácđịnhnghiệmgầnđúngcủaphươngtrìnhviphânthường

Xuấtp h á t từnhucầuthựctiễnđ ó , cácnhàt o á n h ọ c đãt ì m r a nhiềuphươngphápđểgiảigầnđúngphươngtrìnhviphânthường.Trongc á c phươngphápđó,ngườitađãphânlàm2nhóm:nhómthứnhấtgọilàc á c phươngphápgiảitíchchophéptìmnghiệm

gầnđúngdướidạngbiểuth ức giảitích,nhómt h ứ h a i gọil à cácphươngpháps

ố c h o phépt ì m n g h i ệ m dướidạngbảng

LàmộtsinhviênkhoaToán,trongkhuônkhổmộtbảnkhóaluận,emxinđượctrìnhbàynhữnghiểubiếtcủamìnhvềmộtsốphươngphápsốgiảigầnđúngphươngtrìnhviphânthường

ĐượcsựhướngdẫntậntìnhcủaTiếnsĩNguyễnVănHùngcùngvớilòng nhiệttìnhsaymênghiêncứukhoahọc,emđãchọnđềtài:“Mộtsốphươngphápg iảigầnđúngphươngtrìnhviphân”.Emđãđisâun g h i ê n cứuhaiphươngph

áps ố : phươngphápEulerv à Eulerc ả i tiến,phươngphápRunge–Kutta

Trang 6

hviên

TrầnHồngHạnh

Trang 7

Chương1 CÁCKIẾNTHỨCCHUẨNBỊ

Trang 9

3,14163,1423,14 3,13.

Saisốthugọna0làmọisốthỏamãnđiềukiện

Trang 10

Vídụ4.a 0,0030140.Bachữsố“0”đầukhông cónghĩa.

Khiviếtsốgầnđúng,chỉnêngiữlạimột,haichữsốkhôngchắcđểkhitínhtoánsaisốchỉtácđộngđếncácchữsốkhôngchắcmàthôi

2 Saisốtínhtoán

Trongtínhtoán,tathườnggặp4loạisaisốsau:

Trang 11

+Saisốgiảthiết–domôhìnhhóa,lýtưởnghóabàitoánthựctế.Saisốnàykhôngloạitrừđược.

Trang 12

i i

+Sais ố phươngpháp–

c á c bàitoánthườnggặprấtphứctạp,khôngthểgiảiđúngđượcmàphảisửdụngcácphươngphápgầnđúng.S a i sốnàysẽđượcnghiêncứuchotừngphươngphápcụthể

+S a i s ố c á c sốliệu–

c á c s ố liệuthườngt h u đượcbằngthựcnghiệm dođócósaisố

+Saisốtínhtoán–

cácsốvốnđã cósaisố,cònthêmsaisốthugọnnênkhitínhtoánsẽxuấthiệnsaisốtínhtoán

Giảsử x i (i1, ,n);x i (i1, ,n) làcác saisốtuyệtđ ố i và sai

sốtươngđối tươngứ n g c ủ a cácđốis ố K h i đó:sais ố củahàms ố

Trang 14

1

x x

Trang 15

Cầntínhx i đểy,(0) chotrước.

Trang 18

Chẳnghạnf3 f 2f3

Trang 19

n

ii m

Trang 20

11TrÇnHångH¹nh–K35GSPTo¸n

Trang 22

Hàmsố y(x) đượcgọilànghiệmcủaphươngtrình (1.4) nếu

thay y(x),y''(x), ,y (n)

Trang 23

u(x,y)P(x,y x0 0)dxQ(x,y)dy y0 P(x,y)dxQ(x x00,y)dy y0

Trang 25

n1 (t

)

d t

Trang 27

n (n 1)!

Trang 29

nghiệmcủaphươngtrình(1.11)là yp

0x(p0)+Nếu p(p)0 thì

(1.13)dxx. ' ( p )  ' ( p )

Trang 30

dx  '( p ) x dp '( p ) p(p) p(p)

dx  '( p ) x'( p ) ; (1.14)

Trang 31

tađượcnghiệmt ổ n g quátdạng

y(p).(p,c)(p) Hoặctừ(1.14)t a giảiđượcnghiệm rồirútptheoxthếvào(1.12)

*)PhươngtrìnhClairaut: yxy'(y'); (1.15)

Trang 32

y (n1) ,y (n)

theothamsốtcóphươngtrìnhdạng

y (n1)

Trang 34

20TrÇnHångH¹nh–K35GSPTo¸n

Trang 35

21TrÇnHångH¹nh–K35GSPTo¸n

Trang 42

i1 i

Trang 43

y ibằngnhữngđoạnthẳng,tađượcmộtđườnggấpkhúcgọilàđườnggấpkhúcEuler.ThựcchấtcủaphươngphápEulerlàviệcthaycácđạohàmởcácmốc

x ibằngcáctỷsốsaiphâncấp1của

Trang 44

y (cho yf(x) xác định trên tập X,h0,hconst, số gia

Nhậnx é t : từlíluậntrên,t a t h ấ y n ế u n cànglớnt h ì đườnggấpk h ú c n àycànggầnđườngcongtíchphân,nhưngnếucàngtăngnthìkhốilượngtínhtoáns

.

Đểnângcaođộchínhxáccủanghiệmgầnđúngthôngthườngkhôngtrựctiếpdùngcôngthức(2.3),màdùngphươngphápEulerdướidạngcảitiến

Trang 46

sẽlớnlên.Phươngpháphìnhthanghaycòngọil à phươngphápEuler–

C a u c h y g i ú p t a t r á n h bớtđượcn h ữ n g nhượcđ i ể m trên

Trang 49

3 0,3 1,0105 0,1336 1,0142 0,1331 1,0134

Trang 50

i 0 i i 0 i11 i22 iii

Cáchằngs ố ,,r đượcc h ọ n saoc h o khaitriểnTaylorc ủ a

nghiệm y(x1)y(x0 h) y0 hy ' h

Trang 51

kiệncònlại(l)(0)

0.Từ(2.9),tacó

Trang 55

Muốn"(0)

0,f taphảichọn r1r21

Trang 63

8 13k2 3k3 k) ; (2.25)Trongđó k hfx,y

4 0

h, y

Trang 64

Giải vớibước h0,1;tacóbảngsau

-0,09-0,0905

-0,0719-0,0724

-0,0556-0,056

-0,0408-0,0411

-0,0274-0,0277

Trang 66

z1(l 2l 2l l)

0

Trang 67

2 0

k1,z

2 0

k2,z

1,066671,0665

0,150,15002

0,132990,1330,6 1,15002 1,133 0,15005 0,13272

1 0,6 1,15002 1,13301

Vậy y1

1,15002;z11,13301.

Trang 68

Chương3 BÀITẬP ÁPDỤNG

Trang 69

1 0,2 -0,4 -1,56 -0,312 -0,36

Trang 73

0,10490,1051

Trang 74

0,1240,1242

-1,1-1,1099

-0,2198-0,2217

1

0,150,15

-1,3427-1,3543

-0,2663-0,2686

2

0,250,25

-1,6358-1,6494

-0,3209-0,3236

0,35

-1,8116-1,9883

-0,3533-0,3854

-0,3876

Trang 75

-2,0043-2,2002

-0,3886-0,424

4

0,450,45

-2,4111-2,4302

-0,462-0,4658

11,0034

0,00670,0067

1

0,30,3

1,01341,0169

0,02030,0203

2

0,50,5

1,04071,0444

0,03470,0348

0,7

1,06181,0831

0,04250,0505

0,0507

Trang 76

1,08711,1125

0,05070,0593

4

0,90,9

1,14221,1468

0,06850,0688

00,001

0,0020,002

1

0,30,3

0,00670,0117

0,0180,018

2

0,50,5

0,03750,0466

0,05030,0504

Trang 77

0,8 0,1735 0,134

4

0,90,9

0,23460,2543

0,1730,1749

00,0112

0,02240,0224

1

0,150,15

0,03610,0397

0,03890,0389

2

0,250,25

0,08150,0843

0,05070,0507

3

0,350,35

0,13760,1402

0,06110,0611

Trang 78

TrÇnHångH¹nh–K35GSPTo¸n 50

4

0,450,45

0,20380,2419

0,07120,0729

10,9974

0,10,0997

-0,0053-0,00520,1 1,0997 0,9948 0,0995 -0,0109

1

0,1 1,0998 0,9947 0,0995 -0,0109 0,0987 -0,01710,15 1,1496 0,9893 0,0989 -0,0171

Trang 79

TrÇnHångH¹nh–K35GSPTo¸n 51

0,15 1,1493 0,9862 0,0986 -0,017

Trang 80

0,2 1,1984 0,9777 0,0978 -0,0236

2

0,2 1,1985 0,9776 0,0978 -0,0236 0,0964 -0,03040,25

0,25

1,2474

1,2468

0,96580,9624

0,09660,0962

-0,0304-0,03030,3 1,2947 0,9473 0,0947 -0,0374

3

0,3 1,2949 0,9472 0,0947 -0,0374 0,0926 -0,04470,35

0,35

1,3423

1,3414

0,92850,9249

0,09290,0925

-0,0447-0,04460,4 1,3874 0,9026 0,0903 -0,0521

4

0,4 1,3875 0,9025 0,0903 -0,0521 0,0874 -0,05960,45

0,45

1,4327

1,4314

0,87650,8727

0,08770,0873

-0,0597-0,05950,5 1,4748 0,843 0,0843 -0,0672

Trang 82

Ngàynay,t o á n họcứngdụngđangd ầ n đ ư ợ c phổcậpmộtcáchrộngrãitrongnhiềul ĩ n h vựckhoahọcv à phươngtrìnhviphântheohướngđ ó cũngn g à

y càngđượcứngdụngrộngrãi.Dođ ó , đểđ á p ứngđượcnhucầucủathựctiễnthìcácphươngphápgiảigầnđúngphươngtrìnhviphânthườngphảingàycàngđượctốiưuhóavềmặttínhtoánvàvềmặtchínhxác

Trongkhóaluậnt ố t nghiệpnày,n g o à i phầnk i ế n thứcv ề sốgầnđúngv

à s a i số,s a i phân,phươngtrìnhv i p h â n thường,e m đãn ê u h a i phươngphápthôngdụngtrongcácphươngphápgiảigầnđúngphươngtrìnhv i phâ nđólà:phươngp h á p EulervàE ul er cảitiến;phươngphápR u n g e –

Kutta,vàcuốicùnglàmộtsốbàitậpminhhọaviệcsửdụnghaiphươngphápnày

Cácphươngphápgiảig ầ n đúngphươngtrìnhv i phânr ấ t phongphúnênemchỉđềcậpđếnhaiphươngphápnhưtrên.N gay cảđốivớih a i phươngphápđượcđề cập,d o nănglựccủabảnthâncóhạnvàvớikhuônkhổcủamộtbảnkhóaluậnnênemcũngkhôngthểđisâuvàrộngh ơn Dođó,khóaluậncònnhiềuhạnchế,thiếusót.Emrấtmongnhậnđượcnhữngýkiếnđónggópcủacácthầycôgiáovàbạnđọc

Cuốicùng,emxintrântrọngcảmơnTiếnsĩNguyễnVănHùngđãtậntì

nhhướngdẫngiúpđỡemhoànthànhđềtàinày

Ngày đăng: 31/12/2017, 10:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Phạm Kỳ Anh, Giải tích số, Nxb ĐHQG Hà Nội, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải tích số
Nhà XB: Nxb ĐHQG Hà Nội
2. Nguyễn Minh Chương, Nguyễn Văn Khải, Khuất Văn Ninh, Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Tường, Giải tích số, Nxb GD, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải tích số
Nhà XB: Nxb GD
3. Phan Văn Hạp, Lê Đình Thịnh, Phương pháp tính và các thuật toán, Nxb GD, 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp tính và các thuật toán
Nhà XB: Nxb GD
4. Phan Văn Hạp, Các phương pháp gần đúng, ĐH & THCN, 1981 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các phương pháp gần đúng
5. Phan Văn Hạp, Hoàng Đức Nguyên, Lê Đình Thịnh, Phương pháp tính, phần bài tập, KH & KTHN, 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháptính, phần bài tập

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w