1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY

55 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,84 MB
File đính kèm CHIẾN LƯỢC KINH DOANH.ppt.zip (638 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/- KHÁI NIỆM 6rõ hoạt động kinh doanh, xác định sứ mệnh, mục đích, mục tiêu, chiến lược, chiến thuật kinh doanh của Doanh nghiệp thông tin cụ thể , có tổ chức về DN và hoạt động mà D

Trang 1

GV: NGUYỄN VĂN MỸ1

Trang 2

LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT – KDTM - DỊCH VỤ

Đặt mục tiêu

Động não – phát triển ý tưởng SX - KD

Biết mình - Biết người Giao tiếp – Làm quen

Modul 1: Tự bộc lộ và khám phá khả năng

cá nhân của chủ doang nghiệp

Modul 2: Xác định cơ hội SX - KD - DV - TM

Phân tích SWOT Nghiên cứu – đánh giá TTR

KH: Marketing KH: SX – DV – TM KH: Tổ chức – Quản lý

Modul 3: Xây dựng KH - SX - KD - DV - TM

KH: Tài chính Modul 4 : Tìm hiểu về các nhà đầu tư tài chính

Tự đánh giá khả năng PEC Sàng lọc vi mô, vĩ mô

Các nguyên tắc và

điều kiện tín dụng

Thủ tục và hồ sơ vay vốn đầu tư chứng khoán Thị trường

Modul 5: Đàm phán dự án vay vốn đầu tư 2

Trang 3

I/- KHÁI NIỆM (6)

rõ hoạt động kinh doanh, xác định sứ

mệnh, mục đích, mục tiêu, chiến lược,

chiến thuật kinh doanh của Doanh nghiệp

thông tin cụ thể , có tổ chức về DN và hoạt động mà DN sẽ tiến hành để hoàn trả được

nợ vay.

3

Trang 4

Một KHKD tốt là một phần thiết yếu của

bất kỳ đơn xin vay nào Bên cạnh đó, KHKD

có thể được sử dụng làm công cụ để thông báo cho nhân viên kinh doanh, nhà cung

cấp và các đối tượng liên quan khác về

hoạt động và mục tiêu của DN.

phác ra được một bức tranh trong đó đánh giá tất cả sự vững mạnh kinh tế của DN

bao gồm việc mô tả, và phân tích các viễn cảnh tương lai kinh doanh của DN.

trong mà bất cứ một nhà DN cẩn trọng nào cũng cần tiến hành cho dù quy mô của DN

ở mức độ nào.

4

Trang 5

II/- TẠI SAO PHẢI LẬP KẾ HOẠCH KINH

DOANH (8)

Kế hoạch KD giúp chủ DN quyết định có nên tiến hành hoạt động kinh doanh hay không.

Kế hoạch KD giúp chủ DN điều chỉnh mô hình, mục tiêu kinh doanh

Lập kế hoạch kinh doanh cho phép chủ doanh nghiệp đánh giá những tác động của các yếu tố khác nhau đối với lợi

nhuận hoặc dòng tiền của chủ DN

Kế hoạch kinh doanh giúp cải thiện xác suất thành công Khởi sự hoặc mở rộng một DN phát sinh những rủi ro cho chủ

DN, các bên cho vay và nhà đầu tư.

5

Trang 6

Kế hoạch KD giúp huy động vốn Hầu hết các bên cho vay và nhà đầu tư yêu cầu

kế hoạch kinh doanh bằng văn bản trước khi chính thức xem xét đơn xin vay.

Các bên cho vay và nhà đầu tư muốn

biết chủ DN có nghiêm túc trong đối với hoạt động kinh doanh.

Một kế hoạch KD phản ánh sự hiểu biết của ban quản lý doanh nghiệp đối với

hoạt động kinh doanh và những rủi ro

liên quan.

Kế hoạch KD giúp chủ DN, các bên cho

vay và nhà đầu tư giám sát kết quả hoạt động kinh doanh.

6

Trang 7

III/- CĂN CỨ CHỦ YẾU ĐỂ LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH: (3)

1 Chiến lược Doanh nghiệp: liên quan đến mục tiêu tổng thể và quy mô của DN để đáp ứng

được những kỳ vọng của người góp vốn Đây là một cấp độ quan trọng do nó chịu ảnh hưởng lớn từ các nhà đầu tư trong DN và đồng thời nó cũng hướng dẫn quá trình ra quyết định chiến lược trong toàn bộ DN Chiến lược DN thường được trình bày rõ ràng trong "tuyên bố sứ

mệnh".

7

Trang 8

• 2 Chiến lược Kinh doanh: liên quan nhiều hơn tới việc làm thế nào một DN có thể cạnh tranh thành công trên một thị trường cụ thể Nó liên quan đế các quyết định chiến lược về việc lựa chọn sản phẩm, đáp ứng nhu cầu khách hàng, giành lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ, khai thác và tạo ra được các cơ hội mới Thể hiện cụ thể ở những mặt dưới đây: (6)

và trong tương lai (phương hướng)

những loại hoạt động nào DN thực hiện trên thị

trường đó (thị trường, quy mô)?

với các đối thủ cạnh tranh trên những thị trường đó

Trang 9

• Những nguồn lực nào (kỹ năng, tài sản, tài chính, các mối quan hệ, năng lực kỹ thuật, trang thiết bị) cần phải

có để có thể cạnh tranh được (các nguồn lực)?

• Những nhân tố từ môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới

khả năng cạnh tranh của Doanh nghiệp (môi trường)?

• Những giá trị và kỳ vọng nào mà những người có

quyền hành trong và ngoài DN cần là gì (các nhà góp

vốn)?

3 Chiến lược tác nghiệp: liên quan tới việc

từng bộ phận trong DN sẽ được tổ chức như thế nào để thực hiện được phương hướng

chiến lược ở cấp độ Cty và từng bộ phận

trong DN Bởi vậy, chiến lược tác nghiệp tập trung vào các vấn đề về nguồn lực, quá

Trang 10

IV/- CẤU TRÚC CỦA MỘT KẾ HOẠCH

………….

- Quy mô………

- Chủ sở hữu………

10

Trang 11

* Mô tả tóm tắt về kế hoạch kinh doanh:

- Chiến lược Kinh doanh………

- Tổng vốn đầu tư:……… đồng Trong đó:

+ Vốn vay: ……… đồng = … %

- Lợi nhuận sau thuế: ……… đồng/năm

- Thuế nộp: ……… đồng/năm

- Số lao động: ……… người

- Ảnh hưởng Kinh tế - Xã hội - Môi trường của

Trang 12

Phần B: Nội dung kế hoạch KD

1.1 Mô tả sản phẩm/dịch vụ.

1.2 Các tính chất và khu vực thị trường

mục tiêu.

1.3 Nhóm khách hàng mục tiêu.

1.4 Đối thủ cạnh tranh.

1.5 Phân tích cung cầu.

1.6 Thị phần của doanh nghiệp.

1.7 Dự báo doanh thu.

1.8 Các chiến lược Marketing (Sản phẩm, Giá cả, Kênh phân phối và Xúc tiến

kinh doanh)

1.9 Những TSCĐ cần cho hoạt động

Marketing và khấu hao.

1.10 Các chi phí cho hoạt động Marketing và bán hàng.

12

Trang 13

2 Kế hoạch Sản xuất: (11)

2.1 Qui trình sản xuất

2.2 Bố trí mặt bằng nhà xưởng

2.3 Các tài sản cố định dùng trong SXKD và khấu hao

2.4 Nguồn cung cấp và điều khoản mua hàng

2.5 Khả năng sản xuất của doanh nghiệp

2.6 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

2.7 Nguồn và khả năng cung cấp nguyên vật liệu

2.8 Chi phí lao động trực tiếp

2.9 Khả năng lao động sẵn có

2.10 Chi phí sản xuất chung

2.11 Tổng chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

13

Trang 14

3 Kế hoạch tổ chức và quản lý:

(10)

3.1 Lựa chọn loại hình doanh nghiệp

3.2 Tên và biểu tượng của doanh

nghiệp

3.3 Mô tả khả năng, ví trí và trách nhiệm tương ứng của các thành

viên

3.4 Sơ đồ cơ cấu tổ chức

3.5 TSCĐ dùng trong bộ phận văn

phòng và khấu hao

3.6 Chi phí tiền lương cho bộ phận văn phòng

3.7 Các hoạt động trước vận hành

Trang 15

4 Kế hoạch Tài chính: (7)

4.1 Xác định tổng vốn đầu tư và các nguồn tài chính

4.2 Dự tính lãi lỗ

4.3 Kế hoạch trả vốn vay

4.4 Bảng lưu chuyển tiền mặt

4.5 Phân tích điểm hòa vốn

4.6 Phân tích hệ số tài chính

4.7 Các giả định tài chính

15

Trang 16

Phần C: Kết luận

- Khẳng định tính khả thi của dự án.

- Đóng góp của dự án về mặt kinh tế–xã hội.

- Cam kết sử dụng vốn, trả nợ….

16

Trang 17

V/ - CHIẾN LƯỢC

KINH DOANH

17

Trang 18

nhỏ hơn Rất tốt/ trung bình/ kém thường/ Không quan trọngRất quan trọng/ Bình

Biểu 1 Đối thủ cạnh tranh

18

Trang 19

1/- Kế hoạch Marketing:

Biểu 2 Dự tính cung cầu

Năm Số cầu dự tính Số cung dự tính Khoảng cách Cung - Cầu

Trang 20

1/- Kế hoạch Marketing:

Biểu 3 Dự tính Doanh thu

Năm Khối lượng bán ra Đơn giá Doanh thu

Trang 22

1/- Kế hoạch Marketing:

Biểu 5 Khấu hao TSCĐ - Marketing

Tên TSCĐ Tổng giá trị Số năm sử dụng Mức khấu hao

Trang 23

1/- Kế hoạch Marketing:

Biểu 6 Chi phí cho các hoạt động Marketing

Các hoạt động Marketing Số tiền

Trang 24

2/-Kế hoạch sản xuất

phẩm đ ợc hoàn chỉnh thêm

nguyên vật liệu trong quá trình hoạt động.

hoàn toàn ở một khâu nào đó.

hay thành phẩm

Biểu 1 Quá trình Sản Xuất

24

Trang 25

Bi uể 2 TàI sản cố định cho sản xuất kinh doanh

Trang 26

Tªn TSC§ Tæng gi¸ trÞ Sè n¨m sö

dông

Møc khÊu hao

1-§Êt ®ai

2- Nhµ kho, nhµ chøa trÊu

3- Lß nung, m¸y t¹o h×nh

Trang 27

A- Chi phÝ nguyªn vËt liÖu (Nguyªn vËt liÖu phôc vô cho s¶n xuÊt

kinh doanh kÓ c¶ nguyªn vËt liÖu phô) Tªn nguyªn vËt liÖu Sè l îng cÇn §¬n gi¸ Tæng chi

Trang 28

B- Ch i phí lao động trực tiếp (Tính l ơng cố định hoặc

Trang 29

- Tiền thuê tàI sản cố định

- Tiền sửa chữa nhỏ, bảo d ỡng TSCĐ.

-Tiền chi phí điện n ớc.

- Khấu hao TSCĐ cho sản xuất.

- Các chi phí khác trong phạm vi phân x ởng …

29

Trang 30

Biểu 4.Tổng chi phí sản xuất.

Chi phí nguyên vật liệu (A)

Chi phí lao động trực tiếp (B)

Trang 31

BiÓu 5.Biểu đồ GANTT

3 Đăng ký kinh doanh      

4 Đào tạo lao động      

5 Liên hệ nhà cung cấp      

31

Trang 32

3/- K ho ch t ch c qu n lý ế ạ ổ ứ ả

Biểu 1 Cổ phần và danh sách các Cổ đông/Thành viên

Tên các Cổ đông/ Thành viên Cổ phần (%)

Trang 33

Biểu 2 Danh sách cán bộ, lãnh đạo, quản lý DN

Tên chủ DN/

những người

quản lý Chức vụ

Trình độ chuyên môn Những kinh nghiệm cơ

bản

Trách nhiệm chính

Trang 34

Biểu 3 Tài sản cố định cho Văn phòng

Tên thiết bị văn

phòng Số lượng cần Đơn giá Tổng giá trị

Trang 35

Biểu 4 Khấu hao TSCĐ Văn phòng

Tên thiết bị văn

phòng Tổng giá trị Số năm sử dụng Mức khấu hao

Trang 36

Biểu 5 Chi phí tiền lương cho bộ phận Văn phòng

Vị trí Số người Lương/tháng C P khác/ tháng Tổng chi phí

Tổng CP/ tháng

Tổng CP/năm

36

Trang 37

Biểu 6 Các hoạt động và chi phí trước vận hành (nếu có)

1 Nghiên cứu thị trường

2 Mua bản quyền/bí quyết

3 Chi phí đào tạo

4

Tổng chi phí trước vận hành

37

Trang 39

Biểu 8 Tổng chi phí quản lý DN

1 Khấu hao thiết bị văn phòng

2 Tiền lương cho bộ phận gián tiếp

3 Chi phí trước hoạt động

4 Chi phí hành chính

Trang 40

C1- CP trùc tiÕp (kh«ng tÝnh khÊu hao TSC§)

- Chi phÝ nguyªn vËt liÖu / Hµng hãa….

Tæng ®Çu t chi phÝ trùc tiÕp ( C1 )

C2- Chi phÝ gi¸n tiÕp .(Kh«ng tÝnh khÊu hao TBVP )

Trang 41

Bảng tổng vốn đầu t dự án (Biểu chi

- Thủ tục, đăng ký kinh doanh

- Chi phí đào tạo

- …

Trang 42

Bảng tổng số vốn đầu t (Biểu chi tiết - tiếp

- Chi phí nguyên vật liệu / Hàng hóa.

- Chi phí lao động trực tiếp

- Chi phí quản lý phân x ởng

Tổng đầu t chi phí trực tiếp ( C1 )

C2- Chi phí gián tiếp .(Không tính khấu hao

Trang 43

B¶ng dù to¸n l u chuyÓn tiÒn mÆt

- TiÒn ®i vay…

- TiÒn thu do c¸c chñ së h÷u gãp vèn….

4- T¨ng ( Gi¶m ) tiÒn.

5- TiÒn ®Çu kú

Trang 44

Bảng dự toán l u chuyển tiền mặt

(Chi tiết - PP tính trực tiếp )

Tiền thu từ các khoản khác

Tiền đã trả cho công nhân viên

Tiền đã trả nhà cung cấp

Tiền thuế và các khoản khác đã

nộp cho nhà n ớc

Tiền đã trả cho các khoản nợ khác

Trang 45

Bảng l u chuyển tiền mặt ( tiếp theo )

Khoản mục Năm 1 Năm 2 Năm 3 2- L u chuyển tiền từ các hoạt động

đầu t

Thu do bán tài sản cố định

Tiền thu lãi đầu t vào đơn vị khác

Tiền thu hồi từ các khoản đầu t vào các đơn vị

khác.

Tiền đầu t vào các đơn vị khác.

Mua tài sản cố định hữu hình

Mua tài sản cố định vô hình

3- L u chuyển từ hoạt động tài chính.

Tiền đi vay

Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn.

Tiền thu từ lãi tiền gửi.

Tiền đã trả nợ vay

Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu t vào DN

Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu.

4- Tăng ( Giảm ) tiền.

5- Tiền đầu kỳ

6- Tiền cuối kỳ.

45

Trang 47

Bảng : Báo cáo kết quả kinh doanh (Lãi Lỗ)

30 31

32

40

41 42

50 60

5 Chi phí quản lý doanh nghiệp

6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD( 30 = 20 - 21 - 22)

7 Thu nhập hoạt động tài chính

8 Chi phí hoạt động tài chính

9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động tài chính (40 = 31 - 32)

10 Các khoản thu nhập bất thường

11 Các chi phí bất thường

12 Lợi nhuận bất thường (50 = 41- 42)

13 Tổng lợi nhuận trước thuế (60 = 30 + 40 + 50)

14 Thuế DN phải nộp

15 Lợi nhuận sau thuế (80 = 60 - 70 )

Năm N -1 Năm N

Mã số CHỈ TIÊU

47

Trang 48

TÀI SẢN Đầu kỳ Cuối kỳ NGUỒN VỐN Đầu kỳ Cuối kỳ

A/- Tài sản lưu động và

đầu tư ngắn hạn A/- Nợ phải trả

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI SẢN (tổng hợp)

(kết cấu theo chiều ngang)

48

Trang 49

TÀI SẢN Mã số đầu kỳ cuối kỳ

A – Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160)

I Tiền

•1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 2

…3…

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

III Các khoản phải thu

•1 Phải thu của khách hàng 2 …3…

IV Hàng tồn kho

•1 Hàng mua đang đi trên đường 2 …3…

V Tài sản lưu động khác

•1 Tạm ứng 2 …3…

VI Chi sự nghiệp

•1 Chi sự nghiệp năm trước 2 …3…

B- Tài sản cố định, đầu tư dài hạn

(200 = 210 + 220 + 230 + 240)

I Tài sản cố định

•1 Tài sản cố định hữu hình 2 …3…

II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

•1 Đầu tư chứng khoán dài hạn 2 …3…

III Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

IV Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn

100

110

111

120 130

Tổng tài sản (250 = 100 + 200)250 a tr b tr. 49

Trang 50

NGUỒN VỐN Mã số đầu nămSố cuối kỳSố

Ghi chú: Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*)được

ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoăc đơn ( ).

1 Nguồn vốn kinh doanh 2 …3…

II Nguồn kinh phí, quỹ khác

1 Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm 2 …

3…

300 310

Trang 51

Dt =

cp

Cpc®

SL/TG hoµ vèn

L·i

Biểu đồ phân tích điểm hoà vốn

Tæng CP

51

Trang 52

VI/- Phân tích các hệ số tài chính tổng hợp: (8)

= Thực lãi

Tổng vốn đầu tư

x 100%

2 Tỷ suất lợi nhuận

trên tổng vốn đầu tư

Trang 53

6 Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định:

Th ực lãi + Khấu hao TSCĐ

5 Thời gian thu hồi vốn

53

Trang 54

7 Đòn bẩy kinh doanh:

Độ lớn đòn bẩy

Kinh doanh(DOL)

Q (P-V) Q(P - V) - F

=

V: Biến phí/1 Sản phẩm P: Giá bán 1 Sản phẩm

Q: Sản lượng I: Lãi vay phải trả

F : Tổng định phí (chưa có lãi vay)

=

54

Trang 55

-Vật tư hàng hoá tồn kho

HS thanh toán

Lãi vay

Lãi vay phải trả Lãi vay phải trả

Lợi nhuận trước thuế

HS thanh toán

nợ dài hạn

TSCĐ(giá trị còn lại) và các khoản đầu tư dài hạn

Tổng nợ dài hạn

Ngày đăng: 27/12/2017, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w