nghiên cứu sức bền tàu là đi tìm hiểu theo chiều xâu của vấn đề.trong tất cả các phương tiện thì con tàu là phương tiên chịu nhiều tác động ngoại cảch nhất,sóng gió,hàng hóa...chính vì thế tìm hiểu sức bền là rất quan trọng.Ở trường em cũng được làm sơ qua về việc khảo sát sức bền chung và cục bộ của con tàu.o mỗi trang thái khác nhau tất cả các phương pháp ấy đều dươi trên sự gần đúng trong 1 giới hạn nào đó.
Trang 1BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN TÀU GVHD: T.S ĐỖ HÙNG CHIẾN
MỤC LỤC
1
Trang 2BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN TÀU GVHD: T.S ĐỖ HÙNG CHIẾN
Lời nhận xét
2
Trang 3BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN TÀU GVHD: T.S ĐỖ HÙNG CHIẾN
BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN TÀU
Giảng viên hướng dẫn: Th.S Đỗ Hùng Chiến
Sinh viên thực hiện:
Ngô Thái Sơn VT14
Bùi Văn Trí VT14
Nguyễn Thanh Quy VT14
Nguyễn Ngọc Luân VT14
CÁC THÔNG SỐ CỦA TÀU KIỂM TRA BỀN:
Trong tải của tàu : DWT 9637.43 (T)
Lượng chiếm Nước: W 15756.8 (T)
Chiều dài tàu: L 111.56 (m)
Chiều rộng tàu: B 31.7 (m)
Chiều cao mạn: D 7.31 (m)
3
Trang 4BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN TÀU GVHD: T.S ĐỖ HÙNG CHIẾN
I Trạng Thái 6 (xuất bến với 100% hàng + 100% dự trữ)
1 Phân bố trọng lượng tàu
a) Phân Bố Trọng Lượng Tàu Không
Các thành phần
tải trọng
Vỏ tàu
crane house
crane jib
Crane hoist loose item
Tổng trọng lượng từng sườn
Hệ
số cánh tay đòn
Trang 5BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN TÀU GVHD: T.S ĐỖ HÙNG CHIẾN
Trang 6b) Phân bố trọng lượng tàu ở trạng thái đầy tải:
Trang 7Phân bố tải trọng
Trang 13Hình 2 Biểu đồ phân bố trọng lượng tàu ở trạng thái đầy tải.
Trang 15∆L = 1,83 (LCG-LCB)/L=0,069 ≤ (0,05 ÷0,1)% LCB = 60,372 (m) → Thỏa mãn điều kiện.
g =0,98
L = 111,56 (m)
dao = 1,023 (m)
dfo = 2,634 (m)
Trang 1732-33 183.303 268.646 -85.343 -484.844 -717.558 7.219 -492.063 -656.566 30886.812 -31543.37833-34 181.616 268.765 -87.149 -571.993 -1774.395 7.438 -579.431 -1623.571 31822.776 -33446.34734-35 181.616 268.884 -87.268 -659.261 -3005.649 7.656 -666.917 -2750.169 32758.740 -35508.90935-36 190.686 272.065 -81.379 -740.640 -4405.550 7.875 -748.515 -4031.078 33694.704 -37725.78236-37 281.708 275.246 6.462 -734.178 -5880.368 8.094 -742.272 -5380.537 34630.668 -40011.20537-38 354.5511 275.365 79.186 -654.992 -7269.538 8.313 -663.305 -6651.627 35566.632 -42218.25938-39 354.5511 275.484 79.067 -575.925 -8500.454 8.531 -584.456 -7777.916 36502.596 -44280.51239-40 184.0631 275.603 -91.540 -667.465 -9743.844 8.750 -676.215 -8915.617 37438.560 -46354.177
Trang 18Sườn (1) p(x) b(x) q(x)=(2)-(3) Tích phân (4)
Tích phân(5)
Hiệu chỉnh
Lực cắt
Hiệu chỉnh(9)
Momen uốn
Trang 194 Tính momen uốn và lực cắt trên sóng
Momen sóng tính theo quy phạm được các đăng kiểm đưa ra 1990
-3
2 10
190
110
2
1 .( 0 , 7 ) 10
Trang 21Trên đỉnh sóng
Trên đáy sóng
Trên nước tĩnh
Trên đỉnh sóng
Trên đáy sóng
1.000 45.122 1124.406 1169.528 -969.800 -924.678 4.138 22595.379 22599.517 -20614.102 -20609.9642.000 102.565 2248.811 2351.376 -1939.600 -1837.035 103.935 45190.757 45294.692 -41228.205 -41124.2703.000 159.295 3373.217 3532.511 -2923.455 -2764.160 310.216 68576.974 68887.190 -62563.801 -62253.585
Trang 224.000 214.457 4497.622 4712.080 -3921.364 -3706.907 620.856 91511.283 92132.139 -83487.115 -82866.2595.000 224.087 5622.028 5846.115 -4905.219 -4681.132 991.921 112976.893 113968.814 -103070.512 -102078.5916.000 232.150 6871.524 7103.673 -5903.129 -5670.980 1379.480 137831.809 139211.289 -125746.025 -124366.5467.000 238.970 8011.390 8250.360 -6901.039 -6662.069 1780.911 160992.073
162772.98
4 -146875.480 -145094.5698.000 244.254 9177.961 9422.214 -7884.894 -7640.641 2193.624 184152.336 186345.959 -168004.935 -165811.3129.000 247.970 10330.476
10578.44
6 -8854.694 -8606.724 2614.721 207312.599
209927.31
9 -189134.390 -186519.67010.000 250.060 11482.992 11733.052 -9838.549 -9588.489 3041.224 225953.786
228995.01
0 -206141.025 -203099.80111.000 250.582 12635.508 12886.090 -10864.569 -10613.987 3470.155 253633.125
257103.28
0 -231393.300 -227923.14512.000 249.597 13788.024
14037.62
1 -11848.424 -11598.827 3898.645 276793.388
280692.03
3 -252522.755 -248624.11013.000 247.045 14055.070 14302.115 -12087.360 -11840.315 4323.826 299388.766
303712.59
3 -273136.858 -268813.03214.000 242.925 14055.070
14297.99
5 -12087.360 -11844.435 4742.775 323396.356
328139.13
1 -295039.342 -290296.56715.000 237.239 14055.070
14292.30
9 -12087.360 -11850.121 5152.568 346274.177
351426.74
5 -315911.121 -310758.55316.000 229.985 14055.070
14285.05
5 -12087.360 -11857.375 5550.282 369434.440
374984.72
2 -337040.576 -331490.29417.000 221.164 14055.070
14276.23
4 -12087.360 -11866.196 5932.992 392594.703
398527.69
5 -358170.031 -352237.03918.000 210.806 14055.070 14265.876 -12087.360 -11876.554 6297.804 415754.966 422052.770 -379299.486 -373001.68219.000 198.881 13577.198 13776.078 -11834.369 -11635.488 6641.822 438915.229
445557.05
1 -400428.941 -393787.11920.000 185.388 12902.554
13087.94
2 -11468.937 -11283.549 6962.121 462075.492
469037.61
4 -421558.396 -414596.27521.000 170.358 12199.801
12370.15
9 -11089.450 -10919.092 7255.807 485235.755
492491.56
2 -442687.851 -435432.044
Trang 2322.000 153.761 11511.102 11664.863 -10724.018 -10570.258 7519.983 508396.018
515916.00
1 -463817.306 -456297.32323.000 135.596 10822.404
10958.00
0 -10358.587 -10222.990 7751.725 531556.282
539308.00
7 -484946.761 -477195.03624.000 115.865 10119.650
10235.51
5 -9993.155 -9877.290 7948.112 554716.545
562664.65
6 -506076.216 -498128.10525.000 94.566 9838.549 9933.115 -9838.549 -9743.982 8106.217 564884.465 572990.682 -515352.562 -507246.34526.000 71.701 9838.549 9910.250 -9838.549 -9766.848 8223.120 564884.465
573107.58
5 -515352.562 -507129.44227.000 47.238 9838.549 9885.787 -9838.549 -9791.311 8295.868 564884.465
573180.33
3 -515352.562 -507056.69428.000 21.239 9838.549 9859.787 -9838.549 -9817.310 8321.538 564884.465
573206.00
3 -515352.562 -507031.02429.000 -6.299 9838.549 9832.250 -9838.549 -9844.848 8297.261 564884.465
573181.72
6 -515352.562 -507055.30130.000 -36.202 9838.549 9802.347 -9838.549 -9874.751 8219.398 564884.465
573103.86
3 -515352.562 -507133.16431.000 -62.041 9838.549 9776.508 -9838.549 -9900.590 8089.532 564884.465
572973.99
7 -515352.562 -507263.03032.000 -89.446 9838.549 9749.102 -9838.549 -9927.995 7909.994 564884.465
572794.45
9 -515352.562 -507442.56933.000 -125.588 9838.549 9712.961 -9838.549 -9964.137 7671.171 564884.465
572555.63
6 -515352.562 -507681.39134.000 -165.753 9838.549 9672.796 -9838.549 -10004.302 7361.165 564884.465
572245.63
0 -515352.562 -507991.39835.000 -207.485 9838.549 9631.064 -9838.549 -10046.034 6974.760 564884.465 571859.225 -515352.562 -508377.80336.000 -250.784 9838.549 9587.765 -9838.549 -10089.332 6509.033 564884.465
571393.49
8 -515352.562 -508843.52937.000 -295.650 10042.347 9746.698 -10104.190 -10399.839 5961.061 564884.465
570845.52
6 -515352.562 -509391.50138.000 -269.240 10569.413
10300.17
3 -10794.294 -11063.533 5395.866 564884.465
570280.33
1 -515352.562 -509956.697
Trang 242 -507106.921 -502700.95341.000 -199.353 12157.635 11958.282 -12860.389 -13059.742 3975.475 529296.744
533272.21
9 -482885.351 -478909.87542.000 -179.182 12747.948 12568.766 -13561.737 -13740.919 3584.064 502747.174 506331.238 -458663.780 -455079.71643.000 -160.578 13071.215
12910.63
7 -14055.070 -14215.648 3228.811 476536.535
479765.34
5 -434751.422 -431522.61144.000 -143.541 13071.215
12927.67
4 -14055.070 -14198.611 2906.792 449648.034
452554.82
6 -410220.640 -407313.84745.000 -128.071 13071.215
12943.14
4 -14055.070 -14183.141 2615.085 423098.464
425713.54
9 -385999.069 -383383.98446.000 -114.168 13071.215
12957.04
7 -14055.070 -14169.238 2350.766 395419.125
397769.89
1 -360746.794 -358396.02847.000 -101.803 13071.215
12969.41
2 -14055.070 -14156.873 2110.938 370564.209
372675.14
7 -338071.281 -335960.34348.000 -91.005 13071.215 12980.210 -14055.070 -14146.075 1892.707 344579.524
346472.23
0 -314365.063 -312472.35649.000 -81.774 13071.215
12989.44
1 -14055.070 -14136.844 1693.148 317465.069
319158.21
7 -289628.140 -287934.99250.000 -74.111 13071.215
12997.10
4 -14055.070 -14129.180 1509.338 290915.499
292424.83
8 -265406.570 -263897.23151.000 -68.014 13071.215
13003.20
1 -14055.070 -14123.084 1338.355 264365.930
265704.28
4 -241184.999 -239846.64452.000 -63.484 12860.389 12796.905 -13830.189 -13893.673 1177.273 237251.475 238428.748 -216448.076 -215270.80353.000 -60.522 11426.772 11366.250 -12284.131 -12344.653 1023.170 211266.790
212289.96
0 -192741.858 -191718.68854.000 -59.688 9993.155 9933.466 -10709.963 -10769.652 872.599 185282.105
186154.70
4 -169035.640 -168163.04155.000 -60.422 8573.593 8513.171 -9220.126 -9280.548 722.112 158732.535
159454.64
6 -144814.070 -144091.958
Trang 2556.000 -50.777 7027.535 6976.758 -7723.261 -7774.038 579.927 132182.965
132762.89
2 -120592.500 -120012.57257.000 -27.619 5706.358 5678.739 -6142.066 -6169.685 468.329 105633.395
106101.72
4 -96370.929 -95902.60058.000 -66.391 4286.796 4220.405 -4610.063 -4676.454 342.159 79083.825 79425.984 -72149.359 -71807.20059.000 -60.868 2853.179 2792.311 -3073.844 -3134.711 184.966 52929.674 53114.640 -48288.535 -48103.56960.000 -27.435 1433.617 1406.182 -1532.003 -1559.437 64.100 25984.685 26048.786 -23706.218 -23642.117
Trên đáy sóng
Trên nước tĩnh
Trên đỉnh sóng
Trên đáy sóng lực cắt Tổng hợp lực cắt Tổng hợp Mw Tổng hợp Mw Tổng hợp
Trang 2861 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Đỉnh sóng : Fmax= 14252,88 T , Mmax =579623,9 KN.m
Đáy sóng : Fmax=-14482,84 T , Mmax =-505323 KN.m
Trang 296 Đặc trưng hình học mặt cắt ngang
a) Mặt căt ngang giữa tàu
Hình 3 Mặt cắt ngang tính toán
Trang 30b) Bảng tính mô đun chống uốn
TT Tên kết cấu Quy cách Fi (cm2) Zi (m) FiZi (cm2.m) FiZ2
Trang 3112 Xà dọc mạn(6701) L150x90x9 20.79 6.631 137.85849 914.1396472 0.0055 III Đáy
7 Tôn đáy trong 12x7930 951.6 1.226 1166.6616 1430.327122 0.0114
Trang 327 Tính ứng suất pháp
Thép đóng tàu thường dung thép có giới hạn chảy σch = 235
MPa , Vậy ứng suất giới hạn của vật liệu là
156 5 , 1
235 5
,
= ch gh
σ σ
Trang 33a) Trạng thái 6
-Mô men uồn lớn nhất trên đỉnh sóng : Mmax = 573206,003 (kN.m)
-Mô men uốn lớn nhất trên đáy sóng : Mmax = -510474,1 (kN.m)
= 4,9502
003,573206
= σ
= 5,241
003,573206
+Ưng suất tại boong : B
boong
W
= σ
= 4,9502
1,510474
= σ
= 5,241
1,510474
Trang 34b) Trạng thái đầy tải
-Mô men uồn lớn nhất trên đỉnh sóng : Mmax = 579623,4 (kN.m)
-Mô men uốn lớn nhất trên đáy sóng : Mmax = -505323 (kN.m)
= 4,9502
4,579623
= σ
= 5,241
4,579623
+Ưng suất tại boong : B
boong
W
= σ
= σ
Trang 35: momen tĩnh diện tích bị căt
I : momen quán tính mặt cắt ngang thân tàu ,tính qua đường trung hòa mặt cắt
t : chiều dày tôn vỏ
Trang 36a) Tính ứng suất tiếp trên đường trung hòa
Trạng thái tàu không tải Trạng thái tàu đầy tải
TT Tên Cơ Cấu
Diện Tích
Fi (Cm2)
Zi(m)
Fi,Zi(Cm2,
tích phân
Chiề u dày (mm )
Lực cắt trên đỉnh sóng (T)
Lực cắt trên đáy sóng (T)
Ứng suất tiếp trên đỉnh sóng (MPa)
Ứng suất tiếp trên đáy sóng (MPa)
Lực cắt trên đỉnh sóng (T)
Lực cắt trên đáy sóng (T)
Ứng suất tiếp trên đỉnh sóng (MPa)
Ứng suất tiếp trên đáy sóng (MPa)
1
Xà dọc boong (19)
L120x100x12
656.64
14482.8
14482.8
-8.10422
6 -8.234983
14482.8
-12.4658
3 -12.6674
14482.8
14482.8
-33.8105
6 -34.35616
14482.8
-45.5624
3 -46.29757
14482.8
-45.6008
2 -46.33668
14482.8 45.6823 -46.41949
14482.8
-45.8068
9 -46.545910
14482.8
-45.9746
1 -46.716411
14482.8
-46.1854
2 -46.9306
12 Tôn vách trên 391 2.00 784.737 27989.94 10 14302.115 -14215.647 43.0215 -42.7614 14252.8 - 42.8734 -43.5652
Trang 3714482.8 48.98115 -49.771414
14482.8
-49.0195
4 -49.810415
14482.8
-49.1010
3 -49.893216
14482.8
-49.2256
1 -50.019817
14482.8 49.3933 -50.190218
14482.8
Trang 38b) Tính ứng suất tiếp dưới đường trung hòa
Trạng thái không tải Trạng thái đầy tải
SS
T Tên Cơ Cấu
Diện Tích
Fi (Cm2)
Zi (m)
Fi,Zi (Cm2,m)
Tổng tích phân
Chiề
u dày (mm)
Lực cắt trên đỉnh sóng (T)
Lực cắt trên đáy sóng (T)
Ứng suất tiếp trên đỉnh sóng (MPa)
Ứng suất tiếp trên đáy sóng (MPa)
Lực cắt trên đỉnh sóng (T)
Lực cắt trên đáy sóng (T)
Ứng suất tiếp trên đỉnh sóng (MPa)
Ứng suất tiếp trên đáy sóng (MPa)
1
Xà dọc mạn(610)
2.81 -58.37832 -58.37832 9
-14302.11
5 -14215.647 -0.0997
0.099097
14252.8
8 -14482.8 -0.09936
0.1009592
Xà dọc mạn(1220)
L150x90x9 20.79 -2.2 -45.69642
162.45306 9
-14302.11
5 -14215.647 -0.27744
0.275763
14252.8
8 -14482.8 -0.27649
0.2809453
Xà dọc mạn(1829)
1.59 -33.03531
241.18479 9
-14302.11
5 -14215.647 -0.4119
0.409409
14252.8
8 -14482.8 -0.41048
0.4171034
Xà dọc mạn(2438)
0.98 -20.3742 -294.5943 9
-14302.11
5 -14215.647 -0.50311
0.500071
14252.8
8 -14482.8 -0.50138
0.5094695
Xà dọc mạn(3047)
0.37 -7.71309
322.68159 9
-14302.11
5 -14215.647 -0.55108
0.547749
14252.8
8 -14482.8 -0.54918
0.558043
6
Dầm dọc đáy dưới
(20)L150x90x12 547.2
3.24
1771.833
-6
2102.2283 12
-14302.11
5 -14215.647 -2.69267
2.676387
14252.8
8 -14482.8 -2.6834
2.726684
4315.1019 10
-14302.11
5 -14215.647 -6.63246
6.592366
14252.8
8 -14482.8 -6.60963
6.716256
8
Dầm dọc đáy
trên(9)L150x90x9
187.11
2.23
416.8810
-8 -5173.023 10
14302.11
5 -14215.647 -7.95112
7.903049
14252.8
8 -14482.8 -7.92375 8.05157
9 Sống chính12x1220 73.2
2.74 -200.4216
5790.3256 12
-14302.11
5 -14215.647 -7.41661
7.371774
14252.8
8 -14482.8 -7.39108
7.51031110
Sống phụ
2.74 -668.072
6658.8192 12
-14302.11
5 -14215.647 -8.52903
8.477469
14252.8
8 -14482.8 -8.49967
8.63678611
Tôn đáy
ngoài12x15850 1902
3.34 -6356.484
13683.375 12
-14302.11
5 -14215.647 -17.5265
17.42057
14252.8
8 -14482.8 -17.4662
17.74795
Trang 39Tôn đáy
trong12x10370 951.6
2.12
2019.295
-2
22059.154 12
-14302.11
5 -14215.647 -28.2548
28.08393
14252.8
8 -14482.8 -28.1575
28.6117113
Tôn vách dưới
1.65 -672.384
24750.834 12
-14302.11
5 -14215.647 -31.7024
31.51076
14252.8
8 -14482.8 -31.5933
32.1029414
Nẹp nằm (610)
2.81 -58.37832
25481.596 10
-14302.11
5 -14215.647 -39.1661
38.92933
14252.8
8 -14482.8 -39.0313
39.6609215
Nẹp nằm
(1220)L150x90x9 20.79 -2.2 -45.69642
25585.671 9
-14302.11
5 -14215.647 -43.6956
43.43147
14252.8
8 -14482.8 -43.5452
44.2476716
Nẹp nằm
(1829)L150x90x9 20.79
1.59 -33.03531
25664.402 9
-14302.11
5 -14215.647 -43.8301
43.56512
14252.8
8 -14482.8 -43.6792
44.3838317
Nẹp nằm
(2438)L150x90x9 20.79
0.98 -20.3742
25717.812 9
-14302.11
5 -14215.647 -43.9213
43.65578
14252.8
8 -14482.8 -43.7701 44.476218
Nẹp nằm
(3047)L150x90x9 20.79
0.37 -7.71309
25745.899 9
-14302.11
5 -14215.647 -43.9693
43.70346
14252.8
8 -14482.8 -43.8179
44.52477
Trạng thái tàu không tải : +Ưng suất tiếp lớn nhất trên đỉnh sóng τmax
Trang 409 Kiểm tra bền
Kiểm tra độ chung theo ứng suất pháp ( kiểm nghiệm theo thuyết bền 4 )
Ứng suất giới hạn của vật liệu:
156 5 , 1
σ σ
=
2
2 3.49,7879
=
2
2 3.( 49,47)38
,
=138,94 MPa -Tại đáy sóng :
+Ứng suất tại boong :
2 2 max 3 τ σ
=
2 2
)97,43.(
)2,103
=128,25 MPa
+Ứng suất tại đáy :
2 2 max 3 τ σ
=
2 2
)7,43.(
3)4,97
=123,35MPa Ưng suất sinh ra thỏa mãn điều kiện Vậy kết cấu thân tàu đảm bảo độ bền chung.
b) Trạng thái tàu đầy tải
-Tại đỉnh sóng :
+Ứng suất tại boong :
2 2 max 3 τ σ
=
2
2 3.49,609
,
117 +
=145,22 MPa
Trang 41+Ứng suất tại đáy :
2 2 max 3 τ σ
=
2
2 ( 50,4)59
,
=140,89MPa -Tại đáy sóng :
+Ứng suất tại boong :
2 2 max 3 τ σ
=
2
2 ( 43,28))
08,102
=126,65 MPa
+Ứng suất tại đáy :
2 2 max 3 τ σ
=
2
2 3.(44,52))
4,96
=123,45MPa Ưng suất sinh ra thỏa mãn điều kiện Vậy kết cấu thân tàu đảm bảo độ bền chung.
Trang 42II TRẠNG THÁI 7 (Đến bến với 10% hàng + 10% dự trữ):
1 Phân Bố Trọng Lượng Tàu Trạng Thái 7 (Đến bến với 10% hàng + 10%
dự trữ):
Hình 4 Biểu đồ phân bố trọng lượng tàu trạng thái 7
Trang 43Phân bố trọng lượng tàu ở trạng thái đầy tải:
Trang 49- Tính toán: LCG = = = 50,51
- Tàu: LCG = 50,55