1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập lớn sức bền vật liệu triệu tuấn anh, 11 trang

11 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOÀNG BÍCH THỦY... Chia dầm thành nhiều đoạn nhỏ... Biểu đồ nội lực: III -TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TRƯNG ĐỘNG HỌC MẶT CẮT NGANG... V- XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG, GÓC XOAY.

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VIỆN CƠ KHÍ

BỘ MÔN SỨC BỀN VẬT LIỆU

SỨC BỀN VẬT LIỆU



SINH VIÊN : TRIỆU TUẤN ANH

SHSV : 20070153

LỚP : GIA CÔNG ÁP LỰC- K52

GVHD : ThS HOÀNG BÍCH THỦY

Trang 2

TÍNH DẦM THÉP:

Cho sơ đồ tải trọng

Sơ đồ mặt cắt ngang

Bảng 1

Bảng 2

Tấm thép đế (2) 400×10

Tấm thép lòng (1) 800×10

80×50×5 = 2,60 cm F3= 6,36 =41,6

P=βqa M=γq2

1

1,2 1

-2,0 1

-1,5

C

D

q

P

400

x

0

1

3

2

3

3 3

2

Trang 3

Trình tự thực hiện:

1/ Xác định các phản lực theo q ?

2/ Vẽ biểu đồ nội lực Nz, lực cắt Qy, mômen uốn Mx ?

3/ Tính các đặc trưng hình học của mặt cắt ngang ? ( Diện tích mặt cắt ngang F,

mômen tĩnh của mặt cắt đối với trục x, mômen quán tính Jx )

4/ Tính tải trọng cho phép [q], kiểm tra lại độ bền ở những mặt cắt có khả năng

nguy hiểm ? (a=1,0m ; [σ]= 16 KN/c )

5/ Tính góc xoay của mặt cắt ngang A và độ võng của trọng tâm mặt cắt ngang C cùng với giá trị [q] đã được tính toán ở câu 4? Biết E=2.10 N/

I- TÍNH TOÁN CÁC PHẢN LỰC:

Ta có :

2

q a

A

R

a

    

R

   

( 1)

( 1) 2

A

a

a

 

 

  

 F XR AR BP Q 0

   

qa qa 1

( 1) 2

B

a

a

 

 

     

Trang 4

( 1) 1

( 1) 2

B

a

a

 

 

     

Thay số vào ta có:

0, 49

( 1) ( 2 1,5) (1, 2 1)

( 1) 2 (1, 2 1) 2

a

 

    

( 1) 1 2 1, 2 1 0, 49

( 1) 2

a

 

 

       

Vậy các phản lực ở 2 gối tựa là :

R A  0, 49qa

R B 0,69qa

II-XÁC ĐỊNH LỰC CẮT Q VÀ MÔMEN UỐN M:

Bằng cách sử dụng phương pháp mặt cắt, ta có thể khảo sát sự cân bằng về lực và Mômen trên các phần của dầm ban đầu

Chia dầm thành nhiều đoạn nhỏ

2.1 Xét đoạn thanh BD ( 0≤z≤a )

  

 

0

B B

     

    

0 0, 69

0, 69 0, 31

B

2

2 2

2

z

z

z

Trang 5



  

     

0 0

0, 69 0, 5 0,19

X X

2.2 Xét đoạn thanh DA ( a≤z≤2,2a )

     

    

( ) 0 ( )

B

B

       

        

2 0, 69 1,69 2,2 2 0, 69 1,2 0, 49

2

2

2

2

a

z a a

z a a

z a

1

2 0,19 2

1

2 0, 72 1, 5 2

1, 69

X

X

2.1 Xét đoạn thanh CA ( 0≤z≤a )

    

0

2 1,5 2

X

Qy

z

P

a

z

M x

Trang 6

Biểu đồ nội lực:

III -TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TRƯNG ĐỘNG HỌC MẶT CẮT NGANG

3.1 Diện tích mặt cắt ngang:

2

201, 44

F

= −2

C

D

q

A 0, 49

(-)

0,31qa

0,69qa 0,69a

1,69qa

0,24qa2

0,19qa2

1,5qa2

1,5qa2

Mx

Qy

0,49qa

(-) (+)

0,69

B

Trang 7

Mômen tĩnh của 1

2 mặt cắt đối với trục x:

1/2 1

3 3 2 2

2 1

2

X

F

Trong đó:

1 20

3 40 03 40 2,6 37, 4

2 40 02 40 0,5 40,5

Vậy 1/2  80.1, 2.20  

6, 36.37, 4 40.1.40, 5 2

2

X

S

1/2 3055,728 3

X

Mômen quán tính J x :

 (1) 2[ (2) (2) ] [J (3) (2) ]

Trong đó:

 

 

       

4 4

12 800 (1) 800 512 10

12 12

400 10 10 (2)

12 12 3

(3) 41, 6

512 10 2[ +40,5 40] 4 [41,6 37,4 6, 36]

3 4

218177, 5

X

X

X

X

X

b h

b h

J

Trang 8

IV- TÍNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP VÀ KIỂM TRA ĐỘ BỀN:

Tính [q]:

Ta có:

4

1,5.[ ].10 41

max ax

ax 218177,5

2 2,8188.[ ] [ ] 16 /

ax

16

[ ] 5,676 /

2,8188

X

m J

m

  

  

Vậy ta chọn [q]=5,676 kN/cm

Kiểm tra điều kiện bền ở những mặt cắt có khả năng nguy hiểm:

Mặt cắt có :

ax 1,55

ax 1/2. [ ]

[ ]

ax . 2

1,69.5,676.100.3055,728

11,122

ax 218177,5.1, 2 2

[ ] 16

8 [ ]

2

2 2

[ ]

ax

Y

Y X

X

m

m

kN m

cm kN

cm m

  

 

Vậy ta cần phải tính toán lại giá trị của [q] để đẩm bảo điều kiện bền:

Tại mặt cắt có max

:

y

Q

ax 1/2. [ ]

[ ]

X

m

2

ax

1,69.[ ].100.3035, 728

8 218177,5.1, 2

m

kN cm

q

Trang 9

Vậy với [ ]=4,08q kN cm/ 5,676kN cm/ sẽ thỏa mãn điều kiện bền ở những mặt cắt nguy hiểm

V- XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG, GÓC XOAY

Áp dụng công thức của phương pháp hàm gián đoạn, ta có:

A

1 ( 1)

    

2 1

" [ 0 1

A

      

2

( 1) 2

x a

1 ' [ 1

A

x

     

     

]

3

1

[

x

  

    

]

Điều kiện biên:

x a y0

2 1

[M a 0 0 0 0] C a D 0

       

Trang 10

xa(2) y0

2 2 3 3 4 4 3

1 ( 2) ( 1) ( 1)

x

Thay các giá trị lực và trị số a, vào 2 phương trình trên ta được:

0

3, 2 0

   

   

 Góc xoay tại A là:

Với x=a, thay x=a và C vào y' ta được:

3

1 2, 46

' ( 1,5 0 0 0)

3 0,96

'

EJ

qa y

qa y

     

  

 Độ võng tại C là:

EJ

C

X

qa

Thay số ta có :

1,33 1,71.5,676.100

0, 2224 4

EJ 2.10 218177,5

C

qa

x

0,96 0,96.5,676.100

0,001249 4

EJ 2.10 218177,5

A

qa

rad x

Trang 11

Ngày đăng: 30/05/2016, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mặt cắt ngang - Bài tập lớn sức bền vật liệu   triệu tuấn anh, 11 trang
Sơ đồ m ặt cắt ngang (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w