Định Nghĩa: Máy điện là một thiết bị điện mà quá trình năng lượng trong nó dựa theo hiện tượng cảm ứng điện từ biến đổi tĩnh Có sự chuyển động tương đối giữa các cuộn dây trong MĐ c...
Trang 1Bộ môn: THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
KỸ THUẬT ĐIỆN
Trang 2Định nghĩa, phân loại và công dụng
Trang 3i1 – Định nghĩa, phân loại và công dụng
Chương 1 /
1 Định Nghĩa: Máy điện là một thiết bị điện mà quá trình năng lượng
trong nó dựa theo hiện tượng cảm ứng điện từ
biến đổi tĩnh
Có sự chuyển động tương đối giữa các cuộn dây trong MĐ
c Theo Tốc độ
chậm: n < 300 V/phút
Cao: n > 1500 V/phút trung bình: n < 1500 V/phút
Trang 43 Công dụng:
Sử dụng rộng rãi trong nền kt quốc dân:
Trang 5i2 – Hai định luật cơ bản trong máy điện
1 Định luật cảm ứng điện từ
a Khi có từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây
Với cuộn dây có W vòng
de
Trang 7i3 – Vật liệu chế tạo máy điện
Chương 1
Đồng, nhôm
Phân loại theo cấp chịu nhiệt
Trang 8a b
c
Trang 9i3 – Vật liệu chế tạo máy điện
Trang 11PHẦN II MÁY ĐIỆN
Định nghĩa, công dụng và cấu tạo máy biến áp
Chương 2 MÁY BiẾN ÁP
Các chế độ làm việc của MBA
Trang 121 Định Nghĩa: MBA là máy điện dùng để biến đổi 1 hệ thống dòng điện từ điện áp này sang điện áp khác.
2 Công dụng:
U1 U2 U3
- Dùng để truyền tải và phân phối điện năng
24 kVMF
Giảm ápTăng áp
Trang 13i1 – Định nghĩa, công dụng và cấu tạo MBA
B – Dây quấn: thường làm bằng dây đồng (có thể dùng nhôm)
- Dây quấn sơ cấp: là dây quấn nối với nguồn : w 1 , u 1 , i 1
- Dây quấn thứ cấp: là dây quấn nối với tải : w 2 , u 2 , i 2 / w 3 , u 3 , i 3
Trang 14B – Dây quấn:
Trang 15i1 – Định nghĩa, công dụng và cấu tạo MBA
C – Vỏ máy, nắp máy, sứ đầu ra / đầu vào
Công suất:
63 MVAĐiện áp danh định:
Trang 17i2 – Nguyên lý làm việc của MBA
Trang 18Khi nối dây quấn thứ cấp với tải i2
Năng lượng điện đưa vào sơ
Trang 19i3 – Các phương trình cơ bản của MBA
Xét MBA có hai dây quấn w1 và w2:
u1 i1 có chiều như hình vẽ
từ thông chiều phù hợp i1, móc
vòng với cả 2 cuộn dây
cảm ứng trong 2 dây quấn sức
điện đông e1 và e2 có chiều phù hợp
với .chọn chiều i2 như hình vẽ
chỉ móc vòng với dây quấn thứ cấp
chỉ móc vòng với dây quấn sơ cấp
2
E
~1
Trang 201 Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp
2
E
~1
1
dt
di L i
R
1 1
1 1
1
dt
di L
Trang 21i3 – Các phương trình cơ bản của MBA
2 Phương trình cân bằng điện áp thứ cấp
2
E
~1
Trang 223 Phương trình cân bằng stđ trong MBA
2
E
~ 1
Theo định luật dòng điện toàn phần:
+ khi không tải
khi tải thay đổi từ “0” đến “định mức” H const
Trang 23i4 – Qui đổi và sơ đồ thay thế MBA
A Qui đổi MBA
1 Mục đích qui đổi:
+ Khi k lớn U1,U2 chệnh nhau nhiều
khó khăn khi sử dụng đồ thị véc tơ để tính toán mạch từ
+ thuận tiện hơn khi nghiên cứu MBA
2 Thực chất của việc qui đổi:
2 Điều kiện qui đổi:
Quá trình năng lượng trong 2 máy phải như nhau
Trang 24A Qui đổi MBA
+ qui đổi sức điện động: Cho E 2 , E 1 tìm E’ 2
Trang 25i4 – Qui đổi và sơ đồ thay thế MBA
B Sơ đồ thay thế MBA
Hệ PT MBA đã qui đổi U 2 E 2 I R 2 ( 2 jX2 )
Trang 26 U20 là điện áp đm thứ cấp
0 0
1
dm
I i
Trang 27i5 – Các chế độ làm việc của MBA
Z
2 2 1
Trang 29i5 – Các chế độ làm việc của MBA
n
P R
Trang 31i5 – Các chế độ làm việc của MBA
AB U
Trang 321 1
Trang 33i5 – Các chế độ làm việc của MBA
3 Chế độ mang tải
Đặc tính ngoài của MBA: U2 f I( )2
Đk:giữ cost không đổi trên mỗi đường đặc tính
Khi không tải: I2 0 U2 U20
+tải thuần dung: đi lên
Trang 343 Chế độ mang tải
ra vao
cost 1
Trang 35i6 –MBA 3 pha
1 Cấu tạo và nguyên lí
Máy biến áp 3 pha được ghép từ 3 máy biến áp 1 pha
Trang 362 hệ số biến áp
1 m d
m
U k
Trang 37ab U
12x30o = 360o
AB U
Trang 38z,b x,c
B
X,Y,Z
AB U
A C
Trang 40k n
mi nk
Trang 41khi A thay đổi
U2 thay đổi từ:
- Dùng để khởi động động cơ công suất lớn
- Dùng trong các phòng thí nghiệm, trong dân dụng
Ưu điểm ?Nhược điểm ?
Trang 42Chương 3 ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
Định nghĩa, cấu tạo và công dụng
Trang 43PHẦN II MÁY ĐIỆN
Chương 3 ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
Quá trình năng lượng
Trang 44Động cơ không đồng bộ 3 pha là động cơ có tốc độ roto nhỏ hơn tốc
độ từ trường quay
Gọi n1 là tốc độ từ trường quay
1 Định Nghĩa:
Trang 45i1 – Định nghĩa, cấu tạo và công dụng
Trang 46A Stato:
+ Dây quấn:
gồm các dây quấn pha AX, BY, CZ
các đầu dây được đưa ra hộp đầu nối
Kiểu đấu dây và điện áp định mức:
A B C
Z X YY/ : 380/220V
Y/ : 660/380V
Trang 47i1 – Định nghĩa, cấu tạo và công dụng
B Roto: (Phần động)
+ Lõi thép: ghép bằng các lá thép KTĐ dày : 0,3 – 0,5mm
các lá thép được dập rãnh để đặt dây quấn roto
+ Dây quấn: có 2 loại
- Dây quấn ngắn mạch (lồng sóc) gọi là động cơ KĐB roto lồng sóc
LÁ THÉP RÔTO
- Dây quấn pha: có cấu tạo giống dq stato (nối hình Y)
Trang 48- Kết cấu đơn giản
- Không thay đổi được R2
LỒNG SÓC
Trang 49i1 – Định nghĩa, cấu tạo và công dụng
- Cấu tạo phức tạp, giá thành cao
- Có thể thay đổi R mạch roto nhờ Rf
Dây quấn 3 pha = đồng nối Y
C Khe hở không khí = (0,25 1) mm
Chổi than
- Dây quấn pha: có cấu tạo
giống dq stato (nối hình Y)
các đầu dây quấn roto
đưa ra ngoài nhờ vành
trượt và chổi than
Vành trượt: bằng đồng gắn
trên trục roto
Chổi than: graphit, gắn trên
satato nối với mạch ngoài
Trang 50VÀNH TRƯỢT
CHỔI THAN
DÂY QUẤN ROTO
Trang 51i2 – Từ Trường quay trong động cơ KDB 3 pha
1 Định nghĩa: Là từ trường có phương thay
đổi trong không gian theo thời gian
2 Cách tạo ra từ trường quay
I i
2
< 0
m C
I i
Trang 52I i
2
< 0
m C
I i
Trang 53i2 – Từ Trường quay trong động cơ KDB 3 pha
* Nhận xét :
- Khi cho i3pha vào dq 3 pha có trục lệch 120o
- Khi iS biến thiên 1 CK
quay được 1/p vg
1 1
60fn
1 giây: iS biến thiên f1 CK f1
Trang 54- Khi lệch pha t.gian = lệch pha k.gian = 120o
m m3p
3 2
1 Y
tong m
3 2
Trong động cơ 3 pha là từ trường quay tròn, có biên độ không đổi
tong
Trang 55i3 – Nguyên lý làm việc của động cơ KDB 3 pha
60fn
sn
=> i2
Trang 56Coi DQ Stato => Sơ cấp
Coi DQ Roto => Thứ cấp
Không tải lý tưởng của ĐC Giống MBA không tải
Thời điểm mở máy của ĐC Giống MBA ngắn mạch
Trang 57i4 – Các phương trình cơ bản (mô hình toán học)
Trang 581 Phương trình cân bằng điện
Dây quấn sơ cấp MBA
E1 = 4,44f1 W1 kdq1 kdq1 < 1 : hệ số dây quấn
a Phía Stato
b Phía Roto Khi R quay với vận tốc n
n1n
Dòng điện i2 có tần số f2 pn2
60
Với n2 = n1 - n
n2
1 2
Trang 59i4 – Các phương trình cơ bản (mô hình toán học)
X2 : điện kháng tản roto khi đứng yên
X2S : điện kháng tản roto khi quay
Trang 602 Phương trình cân bằng từ
Không tải, do s.t.đ Fo :
Có tải, do tổng 2 s.t.đ :
m1, m2 : số pha dây quấn S và R
kdq1, kdq2 : hệ số dây quấn của S và R
2 '
2
i
II
Trang 61i5 – Qui đổi và sơ đồ thay thế
* Hệ phương trình của động cơ
e
2 2 dq 2
w k E
i
I I
Trang 62* Biến đổi đơn giản ta có
Trang 63i6 – Quá trình năng lượng
1 đ
P
P1 công suất điện đầu vào
P2 công suất cơ đầu ra
Chế độ định mức
dm 2
dm 1dm
P
st P
P2
oKhe hở
Trang 64Công suất điện từ
1 đ
1dm
I k
Trang 65i7 – Momen quay của động cơ KĐB 3 pha
Mặt khác:
2 2
2
U I
2 f p
Rs
Trang 66
2 1 max
3pUM
10 20 30 40 50 60
Trang 67i7 – Momen quay của động cơ KĐB 3 pha
dùng Rf nối tiếp vào roto để tăng Mmmkhi có Rf nối tiếp R2
2 f k
1
UM
3pUM
Trang 68Đặc tính cơ của đ/c KĐB 3 pha
500 1000
Trang 69i8 – Các phương pháp mở máy đ/c KĐB 3pha
U I
(R R ) (X X )
= (5 7) IđmKhi mở máy trực tiếp
• Mmm lớn
• Imm nhỏ
• Pm nhỏ
Cần có biện pháp mở máy để có:
Trang 701 Mở máy bằng cuộn kháng nối tiếp Stato:
Imtt
Imđc =
ck
I k
mtt
=> Mmck = 2
ck
M k
Trang 71i8 – Các phương pháp mở máy đ/c KĐB 3pha
2 Mở máy bằng biến áp tự ngẫu:
BA
U U
I k
BA
I k
Trang 723 Mở máy bằng đổi nối Y :
Nếu MM bằng nối trực tiếp:
II
3
mtt mY
MM
®
d c
U 3 Z
®
f c
U Z
®
d c
UZ
®3
CD1
CD2
X Y ZY
Chỉ sử dụng cho các động cơ nối ở chế độ làm
việc bình thường
Trang 73i8 – Các phương pháp mở máy đ/c KĐB 3pha
4 Mở máy bằng điện trở phụ:
- Đ/c roto dây quấn nối thêm điện trở Rmm
vào dây quấn roto trong quá trình mở máy
R mởStato
Rôto
2 mth k
Trang 741 Các tiêu chí đánh giá 1 phương pháp điều chỉnh tốc độ đ/c
* Phạm vi điều chỉnh
max min
Tỷ số giữa 2 tốc độ liền kề nhau
Nếu 1 thì gọi là điều khiển liên tục
* Độ ổn định tĩnh
Là n khi Mc thay đổi trong khoảng: 0 ÷ Mđm
Trang 75- điều chỉnh điện áp stato
- điều chỉnh điện trở phụ nối vào roto
n
Tự nhiên
12Mc
nn’
n“
M
Trang 761 Cấu tạo
- Là động cơ sử dụng lưới điện 1 pha
- Stato:
+ Lõi thép: Ghép từ các lá thép KTĐ mỏng, có rãnh để đặt dây quấn stato
+ Dây quấn: là dây quấn 1 pha
- Roto:
+ Lõi thép: Ghép từ các lá thép KTĐ mỏng, có rãnh để đặt dây quấn roto
+ Dây quấn: là dây quấn ngắn mạch/ lồng sóc
Trang 77i10 – Động cơ không đồng bộ 1 pha
2 Từ trường trong đ/c KĐB 1 pha
- Từ trường trong đ/c KĐB 1 pha là từ trường đập mạch
Trang 782 Từ trường trong đ/c KĐB 1 pha
- Tương đương đ/c KĐB 1 pha = 2 đ/c KĐB 3 pha có chung 1 trục
Trang 79i10 – Động cơ không đồng bộ 1 pha
2 Từ trường trong đ/c KĐB 1 pha
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4 1.6 1.8 2 -100
-80 -60 -40 -20 0 20 40 60 80 100
- Mmax đc1 pha < Mmax đc 3pha
- Mmax đc 1pha phụ thuộc R2
Trang 80* Phương pháp mở máy đông cơ KĐB 1 pha
a/ Cần có ít nhất 2 cuộn dây đặt lệch nhau trong không gian
Sử dụng dây quấn phụ, thường đặt
lệch so với dây quấn chính 1 góc 900
dq chính
C
f
Trang 81KỸ THUẬT ĐIỆN CHƯƠNG 4 – ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ
Định nghĩa, công dụng, cấu tạo
Sự làm việc song song của máy phát đồng bộ
Trang 83KỸ THUẬT ĐIỆN 4.1 – Định nghĩa, công dụng, cấu tạo
* Rotor (phần cảm): Là 1 nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện 1 chiều
- Lõi thép rotor : thép khối
a Roto cực ẩn
p = 1
b Roto cực lồi
p 2
Trang 85KỸ THUẬT ĐIỆN 4.2 – Nguyên lý hoạt động của máy phát đồng bộ
Bộ môn TBĐ - ĐT
5
Roto quay với tốc độ n.
Từ trường quay với tốc độ n.
Thanh dẫn
dq
k w
Trang 87KỸ THUẬT ĐIỆN 4.3 – Phản ứng phần ứng trong máy điện ĐB
Trang 89KỸ THUẬT ĐIỆN 4.3 – Phản ứng phần ứng trong máy điện ĐB
Trang 91KỸ THUẬT ĐIỆN 4.5 – Phương trình điện trong máy điện đồng bộ
I j X
I j X
I j E
)
I j E
t uq
Trang 92I j E U
Phương trình điện của máy điện ĐB cực lồi
Với máy điện ĐB cực ẩn: X d X q X đb
đb
X I j E U
Trang 93cos cos cos sin sin
) sin sin
cos cos
d
dt
X X
U X
UE P
4.5 – Công suất điện từ và mômen điện từ
Trang 94dt
X X
U X
UE P
sin 3
1 1
2 3
phu
X X
U P
Trang 953 sin
d
dt
X X
U X
UE M
4.5 – Công suất điện từ và mômen điện từ
Trang 98P dt 3 cos
đb
X I j E U
Trang 99KỸ THUẬT ĐIỆN CHƯƠNG 5 – ĐỘNG CƠ 1 CHIỀU
Phân loại máy điện 1 chiều
Trang 101KỸ THUẬT ĐIỆN 5.1 – nguyên lý làm việc
-a
b
c d
+
-a
b n c d
+
-a
b n c d
Trang 102
- Dây quấn cực từ chính: là dây quấn kích từ từ thông chính 0
* Cực từ phụ: làm giảm tia lửa điện giữa chổi than và vành góp
Trang 103* Dây quấn phần ứng: được ghép từ các phần tử
(khung dây) nối tiếp nhau.
5.2 – Cấu tạo của MĐ 1 chiều
Các phần tử chia thành các mạch nhánh song song
- Ký hiệu số mạch nhánh song song : 2a
Sđđ của máy = sđđ của các nhánh song song
lv tb
B a
N td
e a
N u
E
2
Trang 104Bộ môn TBĐ - ĐT
6
KL: Máy điện 1 chiều có cấu tạo
phức tạp hơn nhiều so với máy
điện KĐB 3 pha.
* Cổ góp: được ghép bằng các phiến đồng
Chổi than
Lò xo ép chổi than
Cổ góp
* Chổi than:
Phiến góp
Trang 105KỸ THUẬT ĐIỆN 5.3 – SĐĐ và mômen điện từ
1 Sức điện động phần ứng: Eư
* Giả thiết: Máy điện có N thanh dẫn và 2a nhánh song song
a
N e
e td
a
N n
D l p Dl
E u
2
.60
22
.2
Trang 1062 Mômen điện từ của MĐ 1 chiều: Mđt
roto
dt dt
P M
Trang 107KỸ THUẬT ĐIỆN 5.4 – Từ trường và phản ứng phần ứng
Đặc điểm:
TT trong máy chỉ do dòng kích từ sinh ra.
- Phân bố đều trong khe hở không khí
- đối xứng qua đường trung tính hình học mn
Thanh dẫn đi qua trung tính hình học sẽ
Trang 108) (
ĐC M
MF E
Trang 109KỸ THUẬT ĐIỆN 5.5 – Tia lửa điện giữa chổi than và vành góp
1 Hiện tượng:
- Có tiếp xúc trượt giữa chổi than và vành góp
- Có dòng điện chạy qua tiếp xúc trượt này
Dòng điện lớn đến giá trị nhất định sẽ xuất hiện tia lửa điện
Trang 110B – Nguyên nhân điện từ:
Do quá trình đổi chiều dòng điện trong phần tử đổi chiều
* Quá trình đổi chiều:
dt
di L
e L
dt
di M
e M
v l B
e q
q M
Trang 111KỸ THUẬT ĐIỆN 5.5 – Tia lửa điện giữa chổi than và vành góp
3 Biện pháp khắc phục:
- Triệt tiêu sức điện động phản kháng trong phần tử đổi chiều
Sử dụng cực từ phụ:
+ đặt giữa 2 cực từ chính
+ nằm trong vùng đổi chiều
+ sinh ra từ thông sao cho trong phần tử
đổi chiều cảm ứng ra sđđ ephụ = ep và
ngược chiều với ep
Cực từ phụ
Dịch chổi than về phía đường trung tính vật lý , sử dụng dây quấn bù
Bộ môn TBĐ - ĐT
13
Trang 112n n
Trang 113KỸ THUẬT ĐIỆN 5.6 – Phân loại máy điện 1 chiều
1 MĐ1 chiều kích từ độc lập:
Dựa trên mối quan hệ về điện giữa dây quấn kích từ và dây quấn phần ứng
2 MĐ1 chiều kích song song:
3 MĐ1 chiều kích nối tiếp:
Phần ứng
Trang 1141 Quá trình thành lập điện áp trên 2 cực máy phát 1 chiều:
Trang 115KỸ THUẬT ĐIỆN 5.7 – Máy phát điện 1 chiều
1.b – Máy phát 1 chiều kích từ song song
Phần ứng
U
) (I kt f
U
) (I kt f
U
Bộ môn TBĐ - ĐT
17
Trang 1162 Đặc tính ngoài của máy phát 1 chiều:
Là quan hệ giữa điện áp trên 2 cực máy phát với dòng điện tải.
Điều kiện: n const I kt const
Phương trình điện:
n k
E u e. R u R dâyu R tx P phu (R bù R kt)
u u
Khi tăng tải :
Trang 117KỸ THUẬT ĐIỆN 5.7 – Máy phát điện 1 chiều
Bộ môn TBĐ - ĐT
19
2.b – Máy phát 1 chiều kích từ song song
Phần ứng
I
Trang 119KỸ THUẬT ĐIỆN 5.7 – Động cơ điện 1 chiều
1 Phương trình điện của động cơ:
Bộ môn TBĐ - ĐT
21
u u
-2 Mở máy động cơ 1 chiều:
Imm Icho phép (23) IđmĐộng cơ 1 chiều không mở máy trực tiếp cần phải có biện pháp mở máy
Trang 1203 Đặc tính cơ:
Bộ môn TBĐ - ĐT
22
M f
n
)1( u
u
u I R E
U
) 2 (
n k
Eu e
) 3 (
. u
M I k
M
Lấy (2) thay vào (1)
u e
u e
I k
R k
k
R k
U n
m e
u e
.2
Trang 121KỸ THUẬT ĐIỆN 5.7 – Động cơ điện 1 chiều
Là tốc độ không tải lý tưởng
M A n
Trang 122-b Động cơ 1 chiều kích từ nối tiếp:
kt
U
u
M I k
2 1
R M
k k
U n
m e
u e
A
U
Trang 123KỸ THUẬT ĐIỆN 5.7 – Động cơ điện 1 chiều
4 Điều chỉnh tốc độ động cơ 1 chiều:
Bộ môn TBĐ - ĐT
25
+ Điều chỉnh điện áp U + Điều chỉnh từ thông (Ikt) + Thêm điện trở vào roto
n
M Thêm điện trở Rp
Phần ứng
k
R R
k
U n
m e
p u