1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG THIẾT BỊ ĐIỆN ĐIỆN TỬ

76 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I. MẠCH ĐIỆN Chương 2. Dòng điện hình sin Chương 3. Các phương pháp giải mạch điện Chương 4. Mạch điện 3 pha Chương 1. Những khái niệm cơ bản về mạch điệnNỘI DUNG PHẦN II. MÁY ĐIỆN Chương 6. Máy biến áp Chương 7. Máy điện không đồng bộ Chương 8. Máy điện đồng bộ Chương 9. Máy điện mộ

Trang 1

Bộ môn: THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

KỸ THUẬT ĐIỆN

Trang 2

 Bộ môn: THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

 Giảng viên: Ngô Văn Quyền

 email: quyennv-fee@mail.hut.edu.vn

Tài liệu học tập

Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh, Kỹ thuật điện, NXB KHKT 2002.

Phan Thị Huệ, Bài tập Kỹ thuật điện - trắc nghiệm và tự luận, NXB

Lao động và xã hội, 2004, NXB KHKT, 2008

Liên hệ và tài liệu

Trang 3

o Thi cuối kỳ (trắc nghiệm): trọng số 0,7

o Điều kiện dự thi cuối kỳ: dự đủ 75% giờ giảng

Trang 4

NỘI DUNG

PHẦN I MẠCH ĐIỆN

Chương 2 Dòng điện hình sin

Chương 3 Các phương pháp giải mạch điện

Chương 4 Mạch điện 3 pha

Chương 1 Những khái niệm cơ bản về mạch điện

Trang 5

PHẦN II MÁY ĐIỆN

Chương 6 Máy biến áp

Chương 7 Máy điện không đồng bộ

Chương 8 Máy điện đồng bộ

Chương 9 Máy điện một chiều

Chương 5 Khái niệm chung về máy điện

Trang 6

(2)

A

B

Trang 7

§2 Các đại lượng đặc trưng cho QTNL trong MĐ

1 : Điện thế tại điểm 1

2 : Điện thế tại điểm 2

Nếu 1 > 2 thì chiều của điện áp u12 có chiều từ 1  2

Chiều của điện áp và dòng điện thường không biết trước

Giả thiết chiều của dòng điện và điện áp

a/ Điện áp và Dòng điện :

u12

Trang 8

§2 Các đại lượng đặc trưng cho QTNL trong MĐ

• Công suất toàn phần S

= ui

Chương 1 /

Trang 9

§3 Các phần tử lý tưởng đặc trưng cho mạch điện

lý tưởng

thực tế

ue

Rtr

1 Nguồn điện áp ( nguồn S.Đ.Đ)

Nguồn điện áp lý tưởng :

u

Trang 10

§3 Các phần tử lý tưởng đặc trưng cho mạch điện

R = RiCông suất : p = uRi= Ri2

i

uRR

số vòng dây

Trang 11

§4 Sơ đồ thay thế ( Mô hình mạch điện)

Rtr

RL

Trang 12

§5 Hai định luật cơ bản

Trang 13

§5 Hai định luật cơ bản

3

2 1

1

e e

dt

i C dt

di L

Trang 14

Chương 2 Dòng điện xoay chiều hình sin

§ 5– Công suất trong mạch hình sin

5

§ 6 – Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

6

Trang 15

§1 – Các đại lượng đặc trưng cho dòng hình sin

-1 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1

Với u ,i là góc pha đầu f = 50Hz

ĐL đặc trưng: Giá trị hiệu dụng

Trang 16

§1 - Các đại lượng đặc trưng cho dòng hình sin

t u

60 sin

2 12

30 sin

2 220

o i

u   30  (  60 )  90

Bản chất các phần tửKết cấu của mạch

Chương 2 /

Trang 17

§2 Biểu diễn dòng hình sin

x0

t i

60 sin

2 6

30 sin

2 8

I

I arctg

 Tiện cho việc cộng, trừ các dòng điện, điện

áp cùng tần số

Trang 18

§2 Biểu diễn dòng hình sin

2 Bằng số phức

a, b : số thực

Dạng đại số : Dạng lũy thừa :

số ảo

1 -

AA   

 A

Ii  

 I

t i

15 sin

2 220

30 sin

2 10

0 o

15

30

220 U

10 I

j

j e

e

Chương 2 /

Trang 19

§3 Định luật Kichop dạng vector / phức

1 Quy ước

Tức thời: i , u , eHiệu dụng : I , U , EDạng Phức:

o o o

E , U , I

2 K1

0 I

E

Trang 20

§4 Dòng điện hình sin trong các nhánh cơ bản

Trang 21

§4 Dòng điện hình sin trong các nhánh cơ bản

Trang 22

§4 Dòng điện hình sin trong các nhánh cơ bản

Trang 23

§4 Dòng điện hình sin trong các nhánh cơ bản

X

R 

Z

Trang 24

§4 Dòng điện hình sin trong các nhánh cơ bản

Trang 25

§4 Dòng điện hình sin trong các nhánh cơ bản

4 Nhánh RLC nối tiếp:

Dạng phức:

Là tổng trở phức của nhánh

C L

U U

U

U U

arctg LC

R

X arctg

cos /

R

Trang 26

§5 Công suất trong mạch hình sin

1 Công suất tác dụng P[W]:

R I

P  2  U I.R

Z

R I

U

Z U .I.cos

cos Gọi là hệ số công suất của mạch

2 Công suất phản kháng Q[Var]:

Trang 27

§5 Công suất trong mạch hình sin

3/ Công suất toàn phần S[VA]:

2 2

Q P

Ie Ue

U

 UI cos  jUI sin

jQ P

S  

~

Đo công suất P:

U I

Trang 28

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

1 Ý nghĩa kinh tế, kỹ thuật của cos

Zt

IU

(Pt, cos)

Trong khi công suất của tải Pt = const

ZdE

dây dây I R

 Vậy, cần phải tăng hệ số công suất cos

VD: Có 1 phụ tải công suất tiêu thụ: P = 1000kW

Nếu cos = 0,1 thì nguồn cấp phải có S = P/cos = 10 000 kVA

Nếu cos = 0,5 thì nguồn cấp phải có S = P/cos = 2 000 kVA

Chương 2 /

Trang 29

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

2 Biện pháp nâng cao cos

Trong thực tế, phụ tải thường có t/c điện cảm

Để nâng cao cos thường dùng: Tụ điện nối song song với tải

Trang 30

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

2 Biện pháp nâng cao cos

U

tg tg

Trang 31

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

Ví dụ : Cho mạch điện như hình vẽ :

P, Q, S, cos toàn mạch sau khi đóng k

Tìm : R, X, Z, cos của tải

C, XC, IC, QC của tụ

C Zt

Trang 32

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

C Zt

Trang 33

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

IC =

C

UX

22026,1

= - 1855 VAr

68,0

Trang 34

§6 Phương pháp nâng cao hệ số công suất cos

3 Tìm P, Q, S, cos toàn mạch sau khi đóng k

Trang 35

Bộ môn: THIẾT BỊ ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

KỸ THUẬT ĐIỆN

Trang 37

§1 Phương pháp dòng điện nhánh

Nội dụng:

+ Đặt ẩn số là dòng điện trong các nhánh (m nhánh  có m ẩn số)+ Sử dụng 2 định luật Kichhop lập hệ phương trình:

+ nếu có n nút  viết được n-1 phương trình theo K1

E

3 2

1, Z ,Z Z

Trang 38

§1 Phương pháp dòng điện nhánh

Mạch có: n = 2 nút (A,B)

03

+ Theo K1 có n – 1 = 1 phương trình viết cho nút

+ Theo K2 có m – (n – 1) = 2 phương trình viết cho vòng

2 1

2 2 1

3 2

3 3 2

(1)

(2)(3)+ Giải hệ phương trình (1),(2),(3)

Trang 39

§2 Phương pháp dòng điện vòng

Nội dụng:

+ Đặt ẩn số là dòng điện vòng (chạy khép kín trong 1 vòng)

+ Sử dụng 2 định luật Kichhop lập hệ phương trình với các ẩn này+ Giải hệ phương trình tìm ra được dòng vòng

2 2 2

1 1

2 1 3

2 2

Trang 40

+ Sử dụng định luật K1 lập phương trình với ẩn số đó

+ Giải phương trình tìm điện áp 2 nút

E

3 2

1, Z ,Z Z

Tìm các dòng điện nhánh

+ Đặt ẩn là điện áp UAB

+ Tại nút A có: I1 I 2 I3  0

Chương 3 /

Trang 41

§3 Phương pháp điện áp 2 nút

+ Xét từng nhánh:

1

1 1

1

3

3 2

2 1

1

11

1

11

1

Z Z

Z

Z

E Z

E Z

1

3 3 2

2 1

1

Y Y

Y

Y E Y

E Y

Trang 42

§4 Biến đổi tương đương

1Z

Trang 43

§4 Biến đổi tương đương

Ví dụ 1 Z1 = 3 + j 4 ; Z2 = 8 – j 6

=> Znt = 11 – j 2

-2 jartg

Trang 44

§4 Biến đổi tương đương

Trang 45

3 Chuyển đổi sao (Y) tam giác ()

Biết Z1, Z2, Z3 nối sao :

Trang 46

4 Chuyển đổi sao (Y)  tam giác ()

12 13 1

12 23 31

Z ZZ

12 23 31

Z ZZ

31 32 3

12 23 31

Z ZZ

Tam giác đối xứng

Trang 47

5 Phương pháp xếp chồng

Trong mạch điện có nhiều nguồn kích thích, đáp ứng dòng, áp trên mỗi nhánh bằng tổng đại số của các dòng áp thành phần ứng với từng nguồn kích thích riêng rẽ

Trang 50

j53 8' 1

I  20e 

AB 2

j36 52' 2

  10ej36 52'  12  j16   8 j6 = 20 – j 10

j26 34' o

§5 Ví dụ

Trang 52

Chương 3 /

§5 Ví dụ

Trang 53

Khái niệm chung về MĐ xoay chiều 3 pha

Trang 54

o B

o C

1 Nguồn 3 pha:

ĐN: Nguồn 3 pha là tổ hợp 3 nguồn 1 pha có sđđ lệch nhau về thời gian

Nguồn 3 pha đối xứng:

+ Là một nguồn 3 pha có biên độ các pha bằng nhau+ Lệch pha nhau liên tiếp 1 góc 1200

Trang 55

-1 -0.5 0 0.5 1

j120 B

Trang 56

- Biểu diễn vector:

Trang 58

2 Phụ tải

- Gồm 2 loại:

- Phụ tải 1 pha mắc trong mạch 3 pha Vd: quạt, đèn, …

- Phụ tải 3 thuần túy (chỉ hoạt động trong mạch 3 pha)

 Vậy các phụ tải được mắc như thế nào? Y hay D

- Phụ tải nối Y hay D là phụ thuộc vào điện áp định mức cảu tải và nguồn điện để nó có thể làm việc bình thường

Chương 4

§1 – Khái niệm chung về MĐ xoay chiều 3 pha

Trang 59

§2 – Quan hệ giữa các đại lượng dây và pha trong

Trong đó: tải ba pha đx là tải có tổng trở các pha bằng nhau

- Đại lượng pha:

+ Điện áp pha: Uf , Up+ Dòng điện pha: If , Ip

- Đại lượng dây:

+ Điện áp dây: Ud+ Dòng điện dây: Id

Trang 61

vượt trước góc 30o

pha đối xứng

Trang 62

Chương 4 §2 – Quan hệ giữa các đại lượng dây và pha trong mạch 3

pha đối xứng

Trang 64

§3 – Công suất trong mạch 3 pha

I I

3

Chương 4

Trang 65

cùng chiều

ngược chiều

Trang 66

Khi tải đối xứng :

3 Công suất biểu kiến (CS toàn phần)

Trang 67

§4 – Phương pháp tính toán mạch 3 pha

Z 0

o

I o

Trang 68

Z 0

o

I o Chương 4

§4 – Phương pháp tính toán mạch 3 pha

Trang 69

A B

U U

Z Z

3

Trang 71

b Khi đứt dây pha A

- Để xác định độ sáng của các đèn  cần xác định điện áp trên

các pha

Trang 72

- Pha A tắt

- Mạch tương đương

- Điện áp trên 2 pha B và C

- Pha B,C đèn tối hơn

2

d f

Trang 74

X c

C B

A

O'

Chương 4

§5– Ví dụ

Trang 75

jb jX

1 Y

Y B  C  

gg

jb

gege

jbU

U

o o

120 j 120

j p

O ' O

0j5

,0120

sinj120

cos

g g

jb

866 ,

0 j 5

, 0 g

866 ,

0 j 5 , 0 g

jb U

Nguồn điện ba pha đối xứng có điện áp pha là Up

Theo phương pháp điện áp hai nút:

Với:

X c

C B A

O'

Trang 76

Chương 4 / Chương 4

 0 , 5 j 0 , 866 U  0 , 2 j 0 , 6 U  0 , 3 j 1 , 466U

U U

U  'B   B   O'O  p    p    p  

p

2 2

U U

U  'C   C   O'O  p    p    p  

p

2 2

Ta thấy U’B > U’C nên bóng đèn pha B sáng hơn bóng đèn pha C, điện

áp ở các pha tải khác điện áp ở pha nguồn

X c

C B

A

O'

§5– Ví dụ

Ngày đăng: 23/12/2017, 11:13