1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA ĐẠI CƯƠNG

35 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 263,39 KB
File đính kèm BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA.rar (253 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA, BÌNH SAI MẶT BẰNG VÀ TỌA ĐỘ.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

1 PHAN TRẦN THANH DUY

2 NGUUYỄN VĂN THỤ

3 NGUYỄN HỮU ĐỊNH

4 LÊ ĐÌNH HUY LỢI

5 PHAN DUY LÂM

6 LÊ QUANG TĂNG

Trang 2

I ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ:

Môn học Thực tập trắc địa tạo điều kiện cho sinh viên làm quen với công tác nghiên cứu khảo sát địa hình bằng các dụng cụ trắc địa và thể hiện địa hình, địa vật lên bản đồ Từ đó nắm vững được các điều kiện địa hình, củng cố các kiến thức lí thuyết đã học trong Trắc địa đại cương và nâng cao kĩ năng thực hành.

II TỔNG QUAN VỀ CÔNG VIỆC THỰC TẬP:

Thời gian thực tập : Từ 22 dến 23/4/2011

Địa điểm thực tập : Thảo Cầm Viên.

Dụng cụ : 1 máy kinh vĩ kĩ thuật, 2 sào tiêu, 2 mire, 11 fiches, 01 thước dây.

III NỘI DUNG THỰC TẬP CỤ THỂ:

LÀM QUEN VỚI MÁY KINH VĨ

1 Nội dung:

- Tập trung, tổ chức sinh viên.

- Giới thiệu về máy kinh vĩ, hướng dẫn thao tác trên máy:

o Giới thiệu các bộ phận của máy, các ốc điều chỉnh.

o Định tâm-cân bằng, ngắm mục tiêu, đọc số vành độ đứng, vành độ ngang.

2 Dụng cụ: Máy kinh vĩ kĩ thuật

3 Phương pháp đặït máy:

3.1 Khái niệm:

Đặt máy bao gồm định tâm và cân bằng máy.

Định tâm: đưa trục quay của máy đi qua điểm định trước (đối với đo góc bằng đó là điểm góc của lưới đường chuyền).

Cân bằng máy: làm cho trục quay của máy kinh vĩ thẳng đứng (vuông góc với mặt thủy chuẩn).

Định tâm và cân bằng phải được tiến hành gần như cùng lúc sau cho khi trục máy vừa đi qua tâm thì nó cũng vừa vuông góc với mặt thủy chuẩn.

3.2 Thao tác:

- Đặt sơ bộ chân máy: Mở khóa chân máy, kéo chân máy cao tầm ngang ngực, đóng khóa chân máy Dùng tay giữ 2 chân máy, 1 chân đá chân máy từ từ choãi ra tạo thành tam giác gần đều, sơ bộ đặt bàn đặt máy nằm ngang và tâm của nó nằm ngay bên trên điểm cần đặt máy

- Đặt máy lên chân máy, tiếp tục cân bằng sơ bộ, cân bằng chính xác:

o Đặt máy lên trên chân máy, siết vừa phải ốc giữ để cố định máy trên chân Nhìn vào ống ngắm định tâm, xê dịch cả 3 chân máy để thấy ảnh của điểm cần đặt máy.

o Nhìn vào bọt thủy tròn trên máy, mở khóa và điều chỉnh nhẹ mỗi chân máy để bọt thủy di chuyển vào giữa.

o Lại nhìn vào ống định tâm: Nếu lệch tâm ít ta nới lỏng ốc cố định máy, dịch chuyển nhẹ để máy vào đúng tâm Nếu lệch tâm nhiều ta phải dịch chuyển cùng lúc 3 chân máy để máy đúng tâm.

o Tiếp tục đặt máy chính xác: xoay máy để bọt thủy dài nằm trên đường nối 2 ốc cân bằng máy, điều chỉnh 2 ốc cân bằng đó để bọt thủy dài vào giữa Xoay máy đi 90o, điều chỉnh ốc cân còn lại để bọt thủy vòa giữa Lặp lại quá trình trên đồng thời kiểm tra điều kiện định tâm để hoàn tất việc đặt máy.

4 Bắt mục tiêu:

- Xoay máy theo trục ngang (chú ý ốc khóa chuyển động ngang)

- Xoay máy theo mặt phẳng thẳng đứng (chú ý ốc khóa chuyển động đứng).

- Dùng ốc ngắm sơ bộ bắt mục tiêu.

- Sau khi khóa các chuyển động (ngang hoặc đứng), dùng ốc vi động để bắt chính xác mục tiêu, căn cứ vào hệ chỉ ngắm Để thấy rõ ảnh của vật: sau khi bắt mục tiêu sơ bộ, điều chỉnh ốc điều ảnh để nhìn thấy rõ ảnh của hệ chỉ ngắm, điều chỉnh kính mắt để đưa ảnh lên mặt phẳng hệ chỉ ngăm, thấy rõ ảnh vật cần ngắm.

5 Đọc số trên bàn độ ngang:

- Vị trí đọc số bàn độ ngang nằm phía trên so với vị trí đọc số bàn độ đứng.

- Căn cứ vào vạch chuẩn đọc được phần nguyên trên vành độ (đơn vị: độ).

- Căn cứ vào du tiêu (thang phụ) đọc được phần lẻ (phút và ước lượng đến 15 giây).

95

Đọc số bàn độ ngang

VD: trong ví dụ trên, số đọc là 95o26’15’’

6 Đọc số trên bàn độ đứng:

6.1 Nếu máy ở vị trí thuận kính:

- Nếu V>0, đọc số dựa vào vạch 0 bên trái của du tiêu và đọc từ trái sang phải.

- Nếu V<0, đọc số dựa vào vạch 0 bên phải của du tiêu và đọc từ phải sang trái.

6.2 Nếu máy ở vị trí đảo kính:

- Nếu V>0, đọc số dựa vào vạch 0 bên phải của du tiêu và đọc từ phải sang trái.

Trang 3

- Nếu V<0, đọc số dựa vào vạch 0 bên trái của du tiêu và đọc từ trái sang phải.

- Đặt máy tại trạm cần đo (định tâm và cân bằng máy), điều chỉnh kính ngắm bắt điểm thấp nhất của tiêu bên trái (tiêu A), đọc số trên bàn độ ngang a1, ghi sổ Xoay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm tiêu bên phải (tiêu B), đọc số trên bàn độ ngang b1, ghi sổ Đảo kính, ngắm B_đọc số b2, xoay cùng chiều kim đồng hồ ngắm A_đọc số a2.

Mẫu sổ đo góc bằng: xem bảng

ĐO DÀI LƯỚI KHỐNG CHẾ

1 Nội dung: Đo chiều dài các cạnh giữa các trạm đo

2 Dụng cụ: Thước dây, sào tiêu và fiches.

3 Phương pháp: đo dài bằng thước dây một lần đo (nửa lần đo đi và nửa lần đo về).

3 người: 1 trước, 1 sau, 1 ghi sổ.

Người trước cầm 10 fiches, người sau cầm 1 fiche.

Đặt hai sào tiêu tại A và B để đánh dấu mục tiêu ngắm Người sau cắm tại A 1 thẻ đồng thời đặt vạch 0 của thước tại A, điều khiển cho người trước đặt thước nằm trên đường thẳng AB Khi thước đã đúng hướng, cả hai đều căng thước cho thước nằm ngang (vạch 0m phải trùng với A), người trước đánh dấu vạch 30m xuống đất bằng cách cắm 1 fiche tại đó Người sau nhổ thẻ tại A, người trước để lại cây thẻ vừa cắm rồi cùng tiến về B đến cây thẻ do người trước cắm, người sau ra hiệu cho người trước đứng lại Các thao tác đo được lặp lại như trên cho đến lúc điểm B thông thường đoạn cuối ngắn hơn chiều dài thước nên người trước căn cứ vào điểm B để đọc đoạn lẻ trên thước và ghi vào sổ đo.

Nếu thẻ trong tay người trước hết sẽ mượn 10 thẻ của người sau (trên thực tế bài thực tập này các cạnh không dài quá 100m nên không phải mượn thẻ)

Mẫu sổ đo dài: xem bảng

Trang 4

2 2

1 Nội dung: Xác định chênh cao giữa 2 diểm khống chế

2 Dụng cụ: Máy kinh vĩ và mire.

3 Phương pháp: đo cao từ giữa, 2 lần đo, dùng máy kinh vĩ với góc V=0 thay cho máy thủy chuẩn.

3 người: 1 đi mire, 1 đứng máy, 1 ghi sổ.

Sơ bộ xác định điểm đặt máy nằm trên trung trực cạnh nối 2 điểm A, B cần đo chênh cao (nhằm loại các sai số) Đặt máy tại điểm vừa xác định được (chỉ cân bằng, không định tâm) Điều chỉnh cho góc đứng V=0o00’00’’ Dựng mire tại A, đọc giá trị chỉ giữa trên mire sau a1(mire dựng tại A) Tiếp tục đặt mire tại B, đọc giá trị chỉ giữa trên mire trước b1 Thay đổi chiều cao máy ít nhất 10cm, cân bằng máy, đọc giá trị chỉ giữa trên mire trước đặt tại B, b2 Đặt mire tại A, đọc giá trị chỉ giữa trên mire sau tại A, a2.

Mẫu sổ đo chênh cao: xem bảng

V

l

1 Nội dung: Xác định các giá trị cần thiết để xác định được tọa độ và độ cao tương đối của điểm bất kỳ so với trạm đo.

2 Dụng cụ: Máy kinh vĩ và mire.

3 Phương pháp: đo thị cự

3 gười: 1 đi mire, 1 đứng máy, 1 ghi sổ.

- Khoanh vùng giới hạn cho mỗi trạm đo và chọn những điểm đo chung của các trạm để kiểm tra kết quả.

- Đặt máy tại từng trạm đo, ngắm chuẩn về 1 điểm khống chế của lưới khống chế, điều chỉnh số đọc bàn độ ngang về 0o00’00’.

- Quay máy cùng chiều kim đồng hồ, lần lượt ngắm các điểm chi tiết Tại mỗi điểm đọc các giá trị: giá trị chỉ trên, dưới, giữa của mire, cho người đi mire di chuyển, đọc tiếp góc bằng , góc đứng V (tốt nhất nên để V= 0o00’00’).

- Trong quá trình đo vẽ phác thảo sơ đồ từng trạm và ký hiệu điểm (cần thống nhất tuyệt đối giữa sơ đồ và sổ đo).

Ghi chú: Các điểm chi tiết được chọn để đặc trưng được địa hình, dáng đất, địa vật.

IV KẾT LUẬN:

Trong suốt thời gian thực tập tại thực địa và xử lý số liệu tại nhà, toàn bộ các thành viên trong nhóm đã phát huy được tinh thần làm việc nghiêm túc, kỷ luật cao Các thành viên trong nhóm đã hoàn thành tốt phần việc của mình Tất cả các thành viên trong nhóm đã tự mình thực hiện tất cả các công việc trong đượt thực tập từ đi mire, định tâm cân bằng máy, đứng máy, đặt sào tiêu, căng dây đo dài, ghi sổ, chọn điểm, bình sai, vẽ bình đồ …

Đợt thực tập đã bổ sung kiến thức về thực tế công việc tại thực địa và hoàn thiện thêm kiến thức lý thuyết về trắc địa địa cương Thêm vào đó đợt thực tập còn giúp từng thành viên hiểu rõ cách tổ chức, phân phối công việc và ý thức trách nhiệm trong quá trình làm việc nhóm Đó là những kiến thức cần thiết, bổ ích, làm nền tảng cho công việc của Kỹ sư xây dựng sau này.

Tuy nhiên kết quả của nhóm vẫn còn một số sai sót vì là lần đầu tiên ra thực địa và thời gian chuẩn bị cho được thực tập quá hạn chế Đây là những bài học kinh nghiệm quý báu cho nhóm.

Chúng em chân thành cám ơn sự hướng dẫn nhiệt tình của các giáo viên hướng dẫn đợt thực tập.

Trang 5

Kết quả đo góc bằng đường truyền

Vị trí vành độ đứng

Số đọc trên vành độ ngang

Trị số góc nửa lần đo

Trang 6

đo đi (m)

đo về (m)

trung bình (m)

Điểmđặtmia

Lầnđo

Độdài đờngđo

(mm)

Chênhcao mẫu(mm)

Chênhcaotrungbình(mm)

12

0

133

132

II

527

1442

13

0

131

356

2

II

1 450 1 78 11 06 09

54400

90

90

III

540

1268

09

0

90

360

3

III

1 561 1 95 14 25 14

13600

186

191

35I

V

415

1309

11

0

195

4

IV

462

1204

09

28

88I

Đo chi tiết

Tram đo: I ngày đo:

Ngắm chuẩn: I-II người đo:

Chiều cao máy i: 1310mm người ghi:

Chiều cao trạm:9.00m

Stt

Số đọc trên mia(mm)

Gócngang

GócđứngV

hi

=i - l

ĐộcaoH=hi +Hmay

Ghichú

Trang 7

3 1

328

1296

1266

1248

1214

1175

1010

11037’

Chiều cao trạm:8.869mS

tt

Số đọc trên mia(mm) Góc

ngang

Gócđứng V

1369

1055

10

81

2

1188

1167

11

61

3

1126

1095

1151

1031

890

838

790

660

500

30

3

Chiều cao trạm:8.780mS

tt

ócđứng V

Độcao(m)

Ghichú

2

2

1726

1445

1300

1302

10

82

5

1432

1265

1235

1348

1375

1281

12

Trang 8

1286

1238

11

32

1017

935

85

33

1267

1187

11

33

4

1235

1132

10

83

5

1258

1135

10

36

1325

1249

11

37

1331

1275

1222

114033’12’

Chiều cao trạm:8.971mS

tt

óc đứng V

Độcao(m)

Ghichú

38

1275

1235

1

39

1283

1257

1

40

1328

1307

1

41

1203

1157

1

42

1335

1298

1362

1217

1

45

1558

1338

1

46

1320

1271

1

54

7

1315

1274

Gócbằng sau đo

Gócđịnh hướng

Chiều dàicạnh

Số gia toạ độ chua bs Số toạ độ

sau khi bs

Toạ độ

(m)

vx ( m)

(m)

vy ( m)

X(

m)

X(m)

y(m)

60,00

2160,00

160012’

,131

33,05

0,01

-11,90

0.01

33,06

-11,89I

I

90048’

09’’

+18’’

90048’

27’’

2126,94

2171,89

249023’

39’’

109,705

38,61

0,05

102,69

0,03

38,66

102,72I

-II

83014’

18’’

+18’’

83014’

36’’

2088,28

2069,17

34609’3’

36,100

35,05

0,01

8,64

0,01

-35,04

8,65I

-V

96024’

10’’

+18’’

96024’

28’’

2123,32

2060,52

69044’35’’

106,066

36,72

0,04

-99,51

0.03

-36,68

99,48

Trang 9

Sai số khép tương đối: (thoả)

Trang 10

I II

SƠ ĐỒ ĐO CAO

Bảng tính bình sai tọa độ đường chuyền khép kín I-II-III-IV

M ốc cao độ

Hiệu độ cao đo được h(m)

Độ dài đoạn

đo (km)

Sai số trên 1km (mm)

Hệ số hiệu chỉnh V h

(mm)

Hiệ

u độ cao đã hiệu chỉnh (m)

Độ cao H (m)

L

Fgh=50=26,79

Fh< Fgh thoả điều kiện

Trang 11

SV: PHAN TRẦN THANH DUY

Gĩcbằng sau đo

Gĩcđịnh hướng

Chiều dàicạnh

Số gia toạ độ chua bs Số toạ độ

sau khi bs

Toạ độ

(m)

vx ( m)

(m)

vy ( m)

X(

m)

X(m)

y(m)

0,00

12.13

0.01

32,97

12.14I

I

90048’

09’’

+18’’

90048’

27’’

2032.97

2012.14

109023’

39’’

109,705

36,43

-0,01

103.48

0,05

36,42

-103.53I

II

83014’

18’’

+18’’

83014’

36’’

1996.55

2115.67

20609’3’

’ ,100 36 32.40- ,01 0 15.91- ,02 0 32.39- 15.89I

-V

96024’

10’’

+18’’

96024’

28’’

1964.16

2099.78

289044’

35’’

106,066

35

83

0.01

99.83

-0.05

35.84

99.78

-I 89032’

12’’

+18’’

89032’

30’’

2000.00

2000.0028

Bảng tính bình sai tọa độ đường chuyền khép kín I-II-III-IV

M ốc cao độ

Hiệu độ cao đo được h(m)

Độ dài đoạn

đo (km)

Sai số trên 1km (mm)

Hệ số hiệu chỉnh V h

(mm)

Hiệ

u độ cao đã hiệu chỉnh (m)

Độ cao H (m)

I

Trang 12

0.003 7

Đo chi tiết

Tram đo: I ngày đo:

Ngắm chuẩn: I-II người đo:

Chiều cao máy i: 1310mm người ghi:

GócđứngV

hi

=i - l

ĐộcaoH=hi +Hmay

Ghichú

1266

1248

1214

1175

1150

1010

11037’

0

Chiều cao trạm: 4.869mS

tt

Số đọc trên mia(mm) Góc

ngang

Gócđứng V

Ghichú

74

Trang 13

Chiều cao trạm: 4.780mS

tt

ócđứng V

Khoảngcáchngang(mm)

Chê

nh cao(mm)

Độcao(m)

Ghichú

Chiều cao trạm: 4.971mS

tt

óc đứng V

Độcao(m)

1

94

5

15

58

1338

1

8

Trang 14

1320

1271

1

47

1315

1274

S

ố hiệuchỉnh

Gĩcbằng sau đo

Gĩcđịnh hướng

Chiều dàicạnh

Số gia toạ độ chua bs Số toạ độ

sau khi bs

Toạ độ

(m)

vx ( m)

(m)

vy ( m)

X(

m)

X(m)

y(m)

80,00

2180,00

1,16

0,03

109.70

0,05

1.19

109.75

-3

87

0,01

-35.88

3.86I

V

96024’10’’

+18’’

96024’

28’’

2179.53

2073.98

89044’35’’

106,066

0.48

0.03

-106.06

0.04

-0.45

106.02

287,002

0.08

Bảng tính bình sai tọa độ đường chuyền khép kín I-II-III-IV

M ốc cao độ

Hiệu độ cao đo được h(m)

Độ dài đoạn

đo (km)

Sai số trên 1km (mm)

Hệ số hiệu chỉnh V h

(mm)

Hiệ

u độ cao đã hiệu chỉnh (m)

Độ cao H (m)

Trang 15

Đo chi tiết

Tram đo: I ngày đo:

Ngắm chuẩn: I-II người đo:

Chiều cao máy i: 1310mm người ghi:

Chiều cao trạm: 9.500m

Stt

Số đọc trên mia(mm)

Gócngang

GócđứngV

Khoản

g cách ngang(mm)

Chê

nh cao(mm)

hi

=i - l

ĐộcaoH=hi +Hmay

Ghichú

1285

1266

1175

11037’3

9,460

Chiều cao trạm: 9.369mS

tt

Số đọc trên mia(mm) Góc

ngang

Gócđứng V

Ghichú

12

41

1

1

090

1055

68

32

0

8

30

660

49

3

Trang 16

Chiều cao trạm: 9.280mS

tt

ócđứng V

Khoảngcáchngang(mm)

Chê

nh cao(mm)

Độcao(m)

Ghichú

1222

114033’12’

Chiều cao trạm:9.471mS

tt

óc đứng V

Độcao(m)

1

Trang 17

1558

1338

1

46

1320

1271

1

47

1315

1274

Gócbằng sau đo

Gócđịnh hướng

Chiều dàicạnh

Số gia toạ độ chua bs Số toạ độ

sau khi bs

Toạ độ

( m)

(m)

vy ( m)

X(

m)

X(m)

y(m)

-0,01

30.49

0.01

17.45

30.50I

-I

90048’

09’’

+18’’

90048’

27’’

2222.55

2209.5

329023’

39’’

109,705

94

42

0,02

55.85

0,05

-94.44

55.90I

-II

83014’

18’’

+18’’

83014’

36’’

2316.99

2153.60

6609’3’’ ,100 36 60 14. ,01 0 .02 33 0,02 - 4.61 1 3.00 3I

V

96024’

10’’

+18’’

96024’

28’’

2331.60

2186.6

149044’

35’’

106,066

91.62

-0.02

53.44

0.04

91.60

-53.40

287,002

0.06

Trang 18

Bảng tính bình sai tọa độ đường chuyền khép kín I-II-III-IV

M ốc

cao

độ

Hiệu độ cao đo được h(m)

Độ dài đoạn

đo (km)

Sai số trên 1km (mm)

Hệ số hiệu chỉnh V h

(mm)

Hiệ

u độ cao đã hiệu chỉnh (m)

Độ cao H (m)

I

11,000

0,131I

-I

10.869

0,089I

-II

10,780

IV

10,971

0.003 f h

=-L=0.28

Đo chi tiết

Tram đo: I ngày đo:

Ngắm chuẩn: I-II người đo:

Chiều cao máy i: 1310mm người ghi:

Chiều cao trạm:11.00m

Stt

Số đọc trên mia(mm)

Gĩcngang

GĩcđứngV

Khoản

g cách ngang(mm)

Chê

nh cao(mm)

hi

=i - l

ĐộcaoH=hi +Hmay

Ghichú

335

1312

1288

1285

1214

1010

11037’3

10,960

Chiều cao trạm :10.869m

Trang 19

1369

12

11

1090

1055

1126

1095

10

14

1178

1151

11

15

1075

1031

99

16

975

890

80

17

927

838

74

18

948

842

74

19

898

790

68

20

830

660

49

21

700

500

30

Chiều cao trạm: 10.780mS

tt

ócđứng V

Khoảngcáchngang(mm)

Chê

nh cao(mm)

Độcao(m)

Ghichú

22

1726

1445

1586

1300

24

1527

1302

10

25

1432

1265

11

26

1385

1235

10

27

1481

1348

12

28

1486

1375

12

29

1380

1323

1327

1281

1286

1238

1017

935

1267

1187

34

1235

1132

10

35

1258

1135

10

36

1325

1249

11

37

1331

1275

1222

Trang 20

Ngắm chuẩn: IV-I người đo:

Chiều cao trạm: 10.791mS

tt

óc đứng V

Độ cao(m)

Ghi chú

38

1275

1235

1

39

1283

1257

1

40

1328

1307

1

41

1203

1157

1

42

1335

1298

1

43

1285

1245

1

44

1362

1217

1

45

1558

1338

1

46

1320

1271

1

47

1315

1274

Sốhiệuchỉnh

Gócbằng sau đo

Gócđịnh hướng

Chiều dàicạnh

Số gia toạ độ chua bs Số toạ độ

sau khi bs

Toạ độ

(m)

vx ( m)

(m)

vy ( m)

X(

m)

X(m)

y(m)

40,00

2140,00

14001

,131

26,99

0,01

-22.49

0.00

27.00

-22.49I

I

90048’

09’’

+18’’

90048’

27’’

2113.00

2162.49

229023’39’’

109,705

71.40

0,05

83.29

0,02

71.45

83.31I

-II

83014’

18’’

+18’’

83014’

36’’

2041.55

2079.18

32609’

3’’

36,100

29

98

0,02

20.11

0.01

-29.96

20.12I

-V

96024’

10’’

+18’’

96024’

28’’

2071.51

2059.06

49044’

35’’

106,066

68

54

0.05

-80.95

0.01

-68.49

80.94

287,002

0.13

Trang 21

Sai số khép:

Bảng tính bình sai tọa độ đường chuyền khép kín I-II-III-IV

M ốc cao độ

Hiệu độ cao đo được h(m)

Độ dài đoạn

đo (km)

Sai số trên 1km (mm)

Hệ số hiệu chỉnh V h

(mm)

Hiệ

u độ cao đã hiệu chỉnh (m)

Độ cao H (m)

Đo chi tiết

Tram đo: I ngày đo:

Ngắm chuẩn: I-II người đo:

Chiều cao máy i: 1310mm người ghi:

Chiều cao trạm : 8.500m

Stt

Số đọc trên mia(mm)

Gĩcngang

GĩcđứngV

Khoản

g cách ngang(mm)

Chê

nh cao(mm)

hi

=i - l

ĐộcaoH=hi +Hmay

Ghichú

1266

1248

1175

1150

11037’3

8,460

Chiều cao trạm: 8.369mS

tt

Số đọc trên mia(mm) Gĩc

ngang

Gĩcđứng V

Ghichú

10

1458

1369

12

11

1090

1055

10

Ngày đăng: 21/12/2017, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w