Đây là mẫu báo cáo môn thực tập trắc địa dành cho sinh viên ngành trắc địa của các trường kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. Báo cáo là cơ sở để cho các sinh viên chuyên ngành, những người mới làm quen với môn trắc địa. Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo tốt cho các bạn
Trang 12 NGUYỄN THỊ CÁT TƯỜNG X041074
Trang 2và nâng cao kĩ năng thực hành.
II TỔNG QUAN VỀ CÔNG VIỆC THỰC TẬP:
Thời gian thực tập : Từ 25 dến 30/01/2007
Địa điểm thực tập : Thảo Cầm Viên
Dụng cụ : 1 máy kinh vĩ kĩ thuật, 2 sào tiêu, 1 mire, 11 fiches, 01 thước dây
III NỘI DUNG THỰC TẬP CỤ THỂ:
LÀM QUEN VỚI MÁY KINH VĨ
1 Nội dung:
- Tập trung, tổ chức sinh viên
- Giới thiệu về máy kinh vĩ, hướng dẫn thao tác trên máy:
o Giới thiệu các bộ phận của máy, các ốc điều chỉnh
o Định tâm-cân bằng, ngắm mục tiêu, đọc số vành độ đứng, vành độ ngang
2 Dụng cụ: Máy kinh vĩ kĩ thuật 3T5KP (Liên Xô)
3 Phương pháp đặït máy:
3.1 Khái niệm:
Đặt máy bao gồm định tâm và cân bằng máy
Định tâm: đưa trục quay của máy đi qua điểm định trước (đối với đo góc bằng đó là điểmgóc của lưới đường chuyền)
Cân bằng máy: làm cho trục quay của máy kinh vĩ thẳng đứng (vuông góc với mặt thủychuẩn)
Định tâm và cân bằng phải được tiến hành gần như cùng lúc sau cho khi trục máy vừa đi qua tâm thì nó cũng vừa vuông góc với mặt thủy chuẩn.
3.2 Thao tác:
- Đặt sơ bộ chân máy: Mở khóa chân máy, kéo chân máy cao tầm ngang ngực, đóngkhóa chân máy Dùng tay giữ 2 chân máy, 1 chân đá chân máy từ từ choãi ra tạo thànhtam giác gần đều, sơ bộ đặt bàn đặt máy nằm ngang và tâm của nó nằm ngay bên trênđiểm cần đặt máy
- Đặt máy lên chân máy, tiếp tục cân bằng sơ bộ, cân bằng chính xác:
o Đặt máy lên trên chân máy, siết vừa phải ốc giữ để cố định máy trên chân.Nhìn vào ống ngắm định tâm, xê dịch cả 3 chân máy để thấy ảnh của điểm cầnđặt máy
o Nhìn vào bọt thủy tròn trên máy, mở khóa và điều chỉnh nhẹ mỗi chân máy đểbọt thủy di chuyển vào giữa
Trang 34 Bắt mục tiêu:
- Xoay máy theo trục ngang (chú ý ốc khóa chuyển động ngang)
- Xoay máy theo mặt phẳng thẳng đứng (chú ý ốc khóa chuyển động đứng)
- Dùng ốc ngắm sơ bộ bắt mục tiêu
- Sau khi khóa các chuyển động (ngang hoặc đứng), dùng ốc vi động để bắt chính xácmục tiêu, căn cứ vào hệ chỉ ngắm Để thấy rõ ảnh của vật: sau khi bắt mục tiêu sơ bộ,điều chỉnh ốc điều ảnh để nhìn thấy rõ ảnh của hệ chỉ ngắm, điều chỉnh kính mắt đểđưa ảnh lên mặt phẳng hệ chỉ ngăm, thấy rõ ảnh vật cần ngắm
5 Đọc số trên bàn độ ngang:
- Vị trí đọc số bàn độ ngang nằm phía trên so với vị trí đọc số bàn độ đứng
- Căn cứ vào vạch chuẩn đọc được phần nguyên trên vành độ (đơn vị: độ)
- Căn cứ vào du tiêu (thang phụ) đọc được phần lẻ (phút và ước lượng đến 15 giây)
95
Đọc số bàn độ ngangVD: trong ví dụ trên, số đọc là 95o26’15’’
6 Đọc số trên bàn độ đứng:
6.1 Nếu máy ở vị trí thuận kính:
- Nếu V>0, đọc số dựa vào vạch 0 bên trái của du tiêu và đọc từ trái sang phải
- Nếu V<0, đọc số dựa vào vạch 0 bên phải của du tiêu và đọc từ phải sang trái
6.2 Nếu máy ở vị trí đảo kính:
- Nếu V>0, đọc số dựa vào vạch 0 bên phải của du tiêu và đọc từ phải sang trái
- Nếu V<0, đọc số dựa vào vạch 0 bên trái của du tiêu và đọc từ trái sang phải
Trang 4Mẫu sổ đo góc bằng: xem bảng
ĐO DÀI LƯỚI KHỐNG CHẾ
1 Nội dung: Đo chiều dài các cạnh giữa các trạm đo
2 Dụng cụ: Thước dây, sào tiêu và fiches
3 Phương pháp: đo dài bằng thước dây một lần đo (nửa lần đo đi và nửa lần đovề)
3 người: 1 trước, 1 sau, 1 ghi sổ
Người trước cầm 10 fiches, người sau cầm 1 fiche
Đặt hai sào tiêu tại A và B để đánh dấu mục tiêu ngắm Người sau cắm tại A 1 thẻ đồngthời đặt vạch 0 của thước tại A, điều khiển cho người trước đặt thước nằm trên đường thẳng AB.Khi thước đã đúng hướng, cả hai đều căng thước cho thước nằm ngang (vạch 0m phải trùng vớiA), người trước đánh dấu vạch 30m xuống đất bằng cách cắm 1 fiche tại đó Người sau nhổ thẻtại A, người trước để lại cây thẻ vừa cắm rồi cùng tiến về B đến cây thẻ do người trước cắm,
Trang 5ĐO CAO LƯỚI KHỐNG CHẾÁ
a a
A
B
b b
2 2
1 Nội dung: Xác định chênh cao giữa 2 diểm khống chế
2 Dụng cụ: Máy kinh vĩ và mire
3 Phương pháp: đo cao từ giữa, 2 lần đo, dùng máy kinh vĩ với góc V=0 thay chomáy thủy chuẩn
3 người: 1 đi mire, 1 đứng máy, 1 ghi sổ
Sơ bộ xác định điểm đặt máy nằm trên trung trực cạnh nối 2 điểm A, B cần đo chênh cao(nhằm loại các sai số) Đặt máy tại điểm vừa xác định được (chỉ cân bằng, không định tâm).Điều chỉnh cho góc đứng V=0o00’00’’ Dựng mire tại A, đọc giá trị chỉ giữa trên mire sau a1(miredựng tại A) Tiếp tục đặt mire tại B, đọc giá trị chỉ giữa trên mire trước b1 Thay đổi chiều caomáy ít nhất 10cm, cân bằng máy, đọc giá trị chỉ giữa trên mire trước đặt tại B, b2 Đặt mire tại
A, đọc giá trị chỉ giữa trên mire sau tại A, a2
Mẫu sổ đo chênh cao: xem bảng
ĐO ĐIỂM CHI TIẾT
A
B
l l1 2
V
l
1 Nội dung: Xác định các giá trị cần thiết để xác định được tọa độ và độ caotương đối của điểm bất kỳ so với trạm đo
2 Dụng cụ: Máy kinh vĩ và mire
3 Phương pháp: đo thị cự
Trang 6- Quay máy cùng chiều kim đồng hồ, lần lượt ngắm các điểm chi tiết Tại mỗi điểm đọc cácgiá trị: giá trị chỉ trên, dưới, giữa của mire, cho người đi mire di chuyển, đọc tiếp góc bằng β, gócđứng V (tốt nhất nên để V= 0o00’00’).
- Trong quá trình đo vẽ phác thảo sơ đồ từng trạm và ký hiệu điểm (cần thống nhất tuyệt đốigiữa sơ đồ và sổ đo)
Ghi chú: Các điểm chi tiết được chọn để đặc trưng được địa hình, dáng đất, địa vật.
IV.KẾT LUẬN:
Trong suốt thời gian thực tập tại thực địa và xử lý số liệu tại nhà, toàn bộ các thành viêntrong nhóm đã phát huy được tinh thần làm việc nghiêm túc, kỷ luật cao Các thành viên trongnhóm đã hoàn thành tốt phần việc của mình Tất cả các thành viên trong nhóm đã tự mình thựchiện tất cả các công việc trong đượt thực tập từ đi mire, định tâm cân bằng máy, đứng máy, đặtsào tiêu, căng dây đo dài, ghi sổ, chọn điểm, bình sai, vẽ bình đồ …
Đợt thực tập đã bổ sung kiến thức về thực tế công việc tại thực địa và hoàn thiện thêm kiếnthức lý thuyết về trắc địa địa cương Thêm vào đó đợt thực tập còn giúp từng thành viên hiểu rõcách tổ chức, phân phối công việc và ý thức trách nhiệm trong quá trình làm việc nhóm Đó lànhững kiến thức cần thiết, bổ ích, làm nền tảng cho công việc của Kỹ sư xây dựng sau này.Tuy nhiên kết quả của nhóm vẫn còn một số sai sót vì là lần đầu tiên ra thực địa và thờigian chuẩn bị cho được thực tập quá hạn chế Đây là những bài học kinh nghiệm quý báu chonhóm
Chúng em chân thành cám ơn sự hướng dẫn nhiệt tình của các giáo viên hướng dẫn đợtthực tập
Trang 7BẢN VẼ SƠ PHÁC LƯỚI KHỐNG CHẾ
I
II III
IV
95 2 5'3 0''
74 09
'45 ''
12
3 0 8'3 0''
Trị số góc một lần đo
Trang 8SƠ ĐỒ ĐO CAO
I
II III
Độ chênh cao trung bình (mm)
Trang 9SỔ ĐO CHI TIẾT BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-9
I-11
I-13 I-14
I-15
I-16 I-17
I-18 I-19 I-20 I-21
I-22 I-23 I-24I-25
I-26
I-27
I-28 I-29
I-30
I-31
I-32 I-33
I-34
I-36
I-37
I-39 I-40
I-41
I-42 I-43 I-44
I-5 I-12
Trạm đo: I Ngày:
Ngắm chuẩn: II Người đo:
Chiều cao máy i: 1385mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng
Trên dưới Giữa
I-1 359o54’‘‘00’’
1250
5000 0 o 00’00’’ 5.00 160 3.16 1225
1200 I-2 70o43’‘‘00’’
1240
7000 0 o 00’00’’ 7.00 180 3.18 1205
1170 I-3 15o13’‘‘00’’
1720
17500 1 o 33’00’’ 17.48 223 3.22 1635
1545 I-4 38o43’‘‘00’’
1895
18500 1 o 46’45’’ 18.48 159 3.16 1800
1710 I-5 11o55’‘‘00’’
1205
5000 0 o 00’00’’ 5.00 205 3.21 1180
1155 I-6 330o40’‘‘00’’
1265
6000 0 o 00’00’’ 6.00 150 3.15 1235
1205 I-7 2o57’‘‘00’’
1215
18500 0 o 00’00’’ 18.50 260 3.26 1125
1030 I-8 302o9’‘‘00’’
1300
15500 0 o 00’00’’ 15.50 165 3.17 1220
1145 I-9 303o49’‘‘00’’
1235
20500 0 o 00’00’’ 20.50 255 3.26 1130
1030 I-11 352o22’‘‘00’’
1325
36000 0 o 00’00’’ 36.00 240 3.24 1145
965
Trang 10BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-9
I-11
I-13 I-14
I-15
I-16 I-17
I-18 I-19 I-20 I-21
I-22 I-23 I-24I-25
I-26
I-27
I-28 I-29
I-30
I-31
I-32 I-33
I-34
I-36
I-37
I-39 I-40
I-41
I-42 I-43 I-44
I-5 I-12
Trạm đo: I Ngày:
Ngắm chuẩn: II Người đo:
Chiều cao máy i: 1385mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng
Trên dưới Giữa
I-12 301 o 32’‘‘00’’
1190
29000 0o00’00’’ 29.00 340 3.341045
900 I-13 302 o 17’‘‘00’’
1245
16500 0o00’00’’ 16.50 220 3.221165
1080 I-14 292 o 41’‘‘00’’
1350
31500 0o 00’00’’ 31.50 195 3.20 1190
1035 I-15 96 o 30’‘‘00’’
1150
15000 0o 00’00’’ 15.00 310 3.31 1075
1000 I-16 139 o 47’‘‘00’’
1515
11500 0o 00’00’’ 11.50 -70 2.93 1455
1400 I-17 168 o 22’‘‘00’’
1430
5500 0o00’00’’ 5.50 -20 2.981405
1375 I-18 246 o 58’‘‘00’’
1280
6500 0o00’00’’ 6.50 135 3.141250
1215 I-19 257 o 29’‘‘00’’
1315
11000 0o 00’00’’ 11.00 125 3.13 1260
1205 I-20 263 o 41’‘‘00’’
1330
14500 0o 00’00’’ 14.50 125 3.13 1260
1185 I-21 274 o 16’30’‘
1055
20500 0o 00’00’’ 20.50 430 3.43 955
850
Trang 11BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-9
I-11
I-13 I-14
I-15
I-16 I-17
I-18 I-19 I-20 I-21
I-22 I-23 I-24I-25
I-26
I-27
I-28 I-29
I-30
I-31
I-32 I-33
I-34
I-36
I-37
I-39 I-40
I-41
I-42 I-43 I-44
I-5 I-12
Trạm đo: I Ngày:
Ngắm chuẩn: II Người đo:
Chiều cao máy i: 1385mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng
Trên dưới Giữa
I-22 4 o 35’‘‘00’’
1220
21000 0 o 00’00’’ 21.00 270 3.271115
1010 I-23 16 o 28’‘‘00’’
1595
20000 0 o 00’00’’ 20.00 -110 2.891495
1395 I-24 3 o 0’‘‘00’’
1020
41500 0 o 00’00’’ 41.50 575 3.58810
605 I-25 7o42’‘‘00’’
1030
42000 0 o 00’00’’ 42.00 565 3.57820
610 I-26 186 o 29’‘‘00’’
2640
20500 0 o 00’00’’ 20.50 -1150 1.852535
2435 I-27 158 o 12’‘‘00’’
2145
16500 0 o 00’00’’ 16.50 -675 2.332060
1980 I-28 98 o 0’‘‘00’’
1150
21000 0 o 00’00’’ 21.00 340 3.341045
940 I-29 42 o 22’‘‘00’’
1050
31000 0 o 00’00’’ 31.00 490 3.49895
740 I-30 157 o 53’‘‘00’’
2630
21500 0 o 00’00’’ 21.50 -1135 1.872520
2415 I-31 147 o 51’‘‘00’’
2390
26000 0 o 00’00’’ 26.00 -875 2.132260
2130
Trang 12BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-9
I-11
I-13 I-14
I-15
I-16 I-17
I-18 I-19 I-20 I-21
I-22 I-23 I-24I-25
I-26
I-27
I-28 I-29
I-30
I-31
I-32 I-33
I-34
I-36
I-37
I-39 I-40
I-41
I-42 I-43 I-44
I-5 I-12
Trạm đo: I Ngày:
Ngắm chuẩn: II Người đo:
Chiều cao máy i: 1385mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng
Trên dưới Giữa
I-32 149 o 39’‘‘00’’
1305
38500 -1 o 00’00’’ 38.49 -396.815 2.60 1110
920 I-33 174 o 10’‘‘00’’
2819
28100 0 o 00’00’’ 28.10 -1293 1.71 2678
2538 I-34 162 o 25’‘‘00’’
2628
19100 0 o 00’00’’ 19.10 -1147 1.85 2532
2437 I-36 125 o 18’‘‘00’’
1472
16800 0 o 00’00’’ 16.80 -3 3.00 1388
1304 I-37 174 o 45’‘‘00’’
2718
23600 0 o 00’00’’ 23.60 -1215 1.79 2600
2482 I-39 231 o 49’‘‘00’’
2590
17000 0 o 00’00’’ 17.00 -1120 1.88 2505
2420 I-40 250 o 35’‘‘00’’
2660
25000 0 o 00’00’’ 25.00 -1150 1.85 2535
2410 I-41 228 o 6’‘‘00’’
1175
43500 -1 o 00’00’’ 43.49 -329.064 2.67 955
740 I-42 234 o 8’‘‘00’’
2720
42000 0 o 00’00’’ 42.00 -1125 1.88 2510
2300 I-43 229 o 29’‘‘00’’
2670
39000 0 o 00’00’’ 39.00 -1090 1.91 2475
2280
Trang 13BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-9
I-11
I-13 I-14
I-15
I-16 I-17
I-18 I-19 I-20 I-21
I-22 I-23 I-24I-25
I-26
I-27
I-28 I-29
I-30
I-31
I-32 I-33
I-34
I-36
I-37
I-39 I-40
I-41
I-42 I-43 I-44
I-5 I-12
Trạm đo: I Ngày:
Ngắm chuẩn: II Người đo:
Chiều cao máy i: 1385mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng
Trên dưới Giữa
I-44 228 o 53’‘‘00’’
2700
41500 0 o 00’00’’ 41.50 -1105 1.90 2490
2285 I-45 202 o 5’‘‘00’’
2595
31500 0 o 00’00’’ 31.50 -1050 1.95 2435
2280 I-46 180 o 43’‘‘00’’
2780
29500 0 o 00’00’’ 29.50 -1245 1.76 2630
2485
Trang 14BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-24 I-25
II-1 II-2
II-3
II-4 II-5
II-6
II-7 II-8
II-9 II-10 II-11 II-12 II-13 II-14
II-17
II-18
II-19 II-20
II-21
II-22 II-23
II-24
II-25 II-26 II-27
II-28 II-29
II-30 II-31
II-32
II-33
II-34
II-35 II-36 II-37
II-38 II-39 II-40
II
II-33a
III
Trạm đo: II Ngày:
Ngắm chuẩn: III Người đo:
Chiều cao máy i: 1400mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng V S (m) h(mm) H(m) Ghi chú
Trên dưới Giữa
II-1 51 o 2’‘‘00’’
1364
3800 0 o 00’00’’ 3.80 55 4.11 1345
1326 II-2 10 o 29’‘‘00’’
1370
12000 0 o 00’00’’ 12.00 90 4.15 1310
1250 II-3 18 o 17’‘‘00’’
1360
24000 0 o 00’00’’ 24.00 160 4.22 1240
1120 II-4 3 o 27’45’‘
1470
32800 0 o 00’00’’ 32.80 95 4.15 1305
1142 II-5 350 o 45’‘‘00’’
1571
26600 0 o 00’00’’ 26.60 -39 4.02 1439
1305 II-6 334 o 10’‘‘00’’
1572
19200 0 o 00’00’’ 19.20 -78 3.98 1478
1380 II-7 310 o 54’‘‘00’’
1540
12800 0 o 00’00’’ 12.80 -77 3.98 1477
1412 II-8 328 o 26’‘‘00’’
1450
11000 0 o 00’00’’ 11.00 5 4.06 1395
1340 II-9 271 o 33’‘‘00’’
1425
7000 0 o 00’00’’ 7.00 10 4.07 1390
1355 II-9a 38 o 05’‘‘00’’
1524
4800 0 o 00’00’’ 4.80 -100 3.96 1500
1476
Trang 15BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-24 I-25
II-1 II-2
II-3
II-4 II-5
II-6
II-7 II-8
II-9 II-10 II-11 II-12 II-13 II-14
II-17
II-18
II-19 II-20
II-21
II-22 II-23
II-24
II-25 II-26 II-27
II-28 II-29
II-30 II-31
II-32
II-33
II-34
II-35 II-36 II-37
II-38 II-39 II-40
II
II-33a
III
Trạm đo: II Ngày:
Ngắm chuẩn: III Người đo:
Chiều cao máy i: 1400mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng V S (m) h(mm) H(m) Ghi chú
Trên dưới Giữa
II-10 241 o 25’‘‘00’’
1510
8000 0 o 00’00’’ 8.00 -70 3.991470
1430 II-11 239 o 20’‘‘00’’
1560
12000 0 o 00’00’’ 12.00 -100 3.961500
1440 II-12 221 o 30’‘‘00’’
1628
12800 0 o 00’00’’ 12.80 -163 3.901563
1500 II-13 224 o 39’‘‘00’’
1177
15500 -1 o 00’00’’ 15.50 28 4.091102
1022 II-14 229 o 47’‘‘00’’
1920
23000 0 o 00’00’’ 23.00 -405 3.651805
1690 II-15 238 o 13’‘‘00’’
1070
26000 -1 o 00’00’’ 25.99 6 4.07940
810 II-16 217 o 37’‘‘00’’
1185
14500 -1 o 00’00’’ 14.50 35 4.091112
1040 II-17 238 o 09’‘‘00’’
1029
28700 -2 o 00’00’’ 28.67 -487 3.57886
742 II-18 215 o 14’‘‘00’’
1542
8200 0 o 00’00’’ 8.20 -101 3.961501
1460 II-19 128 o 38’‘‘00’’
1408
3200 0 o 00’00’’ 3.20 8 4.071392
1376
Trang 16BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-24 I-25
II-1 II-2
II-3
II-4 II-5
II-6
II-7 II-8
II-9 II-10 II-11 II-12 II-13 II-14
II-17
II-18
II-19 II-20
II-21
II-22 II-23
II-24
II-25 II-26 II-27
II-28 II-29
II-30 II-31
II-32
II-33
II-34
II-35 II-36 II-37
II-38 II-39 II-40
II
II-33a
III
Trạm đo: II Ngày:
Ngắm chuẩn: III Người đo:
Chiều cao máy i: 1400mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng V S (m) h(mm) H(m) chú Ghi
Trên dưới Giữa
II-20 136 o 50’15’‘
1627
4900 2 o 05’00’’ 4.89 -23.988 4.04 1602
1578 II-21 206 o 15’‘‘00’’
2284
16200 2 o 05’00’’ 16.18 -216.47 3.84 2205
2122 II-22 272 o 35’15’‘
1738
20200 0 o 00’00’’ 20.20 -238 3.82 1638
1536 II-23 292 o 55’‘‘00’’
1718
17000 0 o 00’00’’ 17.00 -231 3.83 1631
1548 II-24 280 o 32’30’‘
1572
23500 0 o 00’00’’ -23.50 -290 3.77 1690
1807 II-25 285 o 54’‘‘00’’
1892
25000 0 o 00’00’’ 25.00 -368 3.69 1768
1642 II-26 290 o 16’‘‘00’’
2000
26200 0 o 06’15’’ 26.20 -515.633 3.54 1868
1738 II-27 294 o 09’‘‘00’’
1920
30000 0 o 00’00’’ 30.00 -370 3.69 1770
1620 II-28 331 o 11’15’‘
1523
2900 0 o 00’00’’ 2.90 -108 3.95 1508
1494 II-29 339 o 24’‘‘00’’
1520
6200 0 o 00’00’’ 6.20 -89 3.97 1489
1458
Trang 17BẢN VẼ SƠ PHÁC ĐỊA HÌNH KHU ĐO.
I-24 I-25
II-1 II-2
II-3
II-4 II-5
II-6
II-7 II-8
II-9 II-10 II-11 II-12 II-13 II-14
II-17
II-18
II-19 II-20
II-21
II-22 II-23
II-24
II-25 II-26 II-27
II-28 II-29
II-30 II-31
II-32
II-33
II-34
II-35 II-36 II-37
II-38 II-39 II-40
II
II-33a
III
Trạm đo: II Ngày:
Ngắm chuẩn: III Người đo:
Chiều cao máy i: 1400mm Người ghi:
Điểm ngắm
Góc bằng (beta)
Số đọc mire
K.n Góc đứng V S (m) h(mm) H(m) chú Ghi
Trên dưới Giữa
II-30 347 o 35’‘‘00’’
1518
10600 0 o 00’00’’ 10.60 -64 4.00 1464
1412 II-31 335 o 05’‘‘00’’
1538
12000 0 o 00’00’’ 12.00 -78 3.98 1478
1418 II-32 184 o 00’15’‘
1518
4000 0 o 00’00’’ 4.00 -99 3.96 1499
1478 II-33 42 o 11’15’‘
1227
22500 0 o 00’00’’ 22.50 286 4.35 1114
1002 II-33a 49 o 26’‘‘00’’
1193
15700 0 o 00’00’’ 15.70 286 4.35 1114
1036 II-34 91 o 28’15’‘
1220
24000 0 o 00’00’’ 24.00 300 4.36 1100
980 II-35 357 o 27’‘‘00’’
1532
18200 0 o 00’00’’ 18.20 -40 4.02 1440
1350 II-36 350 o 24’‘‘00’’
1550
19000 0 o 00’00’’ 19.00 -55 4.00 1455
1360 II-37 356 o 23’‘‘00’’
1500
23000 0 o 00’00’’ 23.00 15 4.07 1385
1270 II-38 4 o 17’‘‘00’’
1496
27100 0 o 00’00’’ 27.10 40 4.10 1360
1225